M đ uở ầ
Trong nhi u n m tr l i ây, truy n hình s ã tr th nh i t ngề ă ở ạ đ ề ố đ ở à đố ượ
nghiên c u c a nhi u nh khoa h c v nhi u t ch c trên th gi i. Cùng v iứ ủ ề à ọ à ề ổ ứ ế ớ ớ
s ti n b v t b c c a công ngh ch t o các vi m ch t h p cao, t c ự ế ộ ượ ậ ủ ệ ế ạ ạ ổ ợ ố độ
l n, áp ng yêu c u l m vi c v i th i gian th c, công ngh truy n hình sớ đ ứ ầ à ệ ớ ờ ự ệ ề ố
ã có nh ng ti n b v t b c. Truy n hình s m t t có nh ng u i mđ ữ ế ộ ượ ậ ề ố ặ đấ ữ ư để
v t tr i so v i truy n hình t ng t nh s d ng m t máy phát có khượ ộ ớ ề ươ ự ư ử ụ ộ ả
n ng truy n t i c 4 n 6 ch ng trình ng th i; v i cùng m t vùng phă ề ả đượ đế ươ đồ ờ ớ ộ ủ
sóng thì công su t phát yêu c u c a máy phát sè s nh h n t 5 n 10 l nấ ầ ủ ẽ ỏ ơ ừ đế ầ
so v i máy phát t ng t , i u n y giúp cho vi c ti t ki m u t v chi phíớ ươ ự đề à ệ ế ệ đầ ư à
v n h nh; m t i u r t áng c quan tâm n a l ch t l ng ch ng trìnhậ à ộ đề ấ đ đượ ữ à ấ ượ ươ
trung th c, ít b nh h ng b i nhi u ng truy n, tránh c hi n t ngự ị ả ưở ở ễ đườ ề đượ ệ ượ
bóng ma th ng g p truy n hình t ng t . . . ườ ặ ở ề ươ ự
T i Vi t nam, nh n th c c nh ng u i m c a truy n hình s vạ ệ ậ ứ đượ ữ ư để ủ ề ố à
tính t t y u c a vi c truy n hình t ng t s nh ng ch cho truy n hìnhấ ế ủ ệ ề ươ ự ẽ ườ ỗ ề
s , t n m 1999 i truy n hình Vi t Nam ã có m t s t i nghiên c uố ừ ă Đà ề ệ đ ộ ố đề à ứ
v truy n hình s v kh n ng ng d ng c a nó, n m 2000 ã tri n khaiề ề ố à ả ă ứ ụ ủ ă đ ể
nghiên c u d án v l trình phát tri n truy n hình s t i Vi t nam. M tứ ự ề ộ ể ề ố ạ ệ ộ
i m áng quan tâm trong d án l ã nh th i gian cho vi c b t u phátđể đ ự àđ đị ờ ệ ắ đầ
th nghi m truy n hình s t i Vi t nam v o n m 2001.ử ệ ề ố ạ ệ à ă
Trên th gi i hi n ang t n t i song song ba tiêu chu n truy n hình sế ớ ệ đ ồ ạ ẩ ề ố
m t t c a Mü, Nh t v Châu Âu. Nhi u n c trên th gi i ã ti n h nh thặ đấ ủ ậ à ề ướ ế ớ đ ế à ử
nghi m ch n chu n cho Qu c gia. Do i u ki n kinh t t n c cònệ để ọ ẩ ố đề ệ ế đấ ướ
nhi u khó kh n, chúng ta không có i u ki n th nghi m c ba chu nề ă đề ệ để ử ệ ả ẩ
trên trong th c t , trên c s nghiên c u lý thuy t v k t qu th nghi m c aự ế ơ ở ứ ế à ế ả ử ệ ủ
nhi u n c khác, nhi u nh khoa h c Vi t nam ã a ra nh ng ý ki n về ướ ề à ọ ệ đ đư ữ ế ề
vi c khuy n cáo ch n chu n truy n hình s cho Vi t nam, m i ý ki n uệ ế ọ ẩ ề ố ệ ọ ế đề
cho r ng nên ch n chu n Châu Âu (DVB-T). D a v o ó, i truy n hìnhằ ọ ẩ ự à đ Đà ề
Vi t Nam ã u t th nghi m h th ng thu phát truy n hình s theo tiêuệ đ đầ ư ử ệ ệ ố ề ố
chu n Châu Âu v ã t c m t s k t qu kh quan. ẩ àđ đạ đượ ộ ố ế ả ả
Do v y án l “ậ đồ à Nghiên c u v truy n hình s v công ngh máyứ ề ề ố à ệ
thêm r t nhi u d ch v m i ra i. N u tr c kia vi c mong c c ch ngấ ề ị ụ ớ đờ ế ướ ệ ướ đượ ứ
ki n tr c ti p m t s ki n n o ó x y ra bên kia bán c u ch có trong mế ự ế ộ ự ệ à đ ả ở ầ ỉ ở ơ
thì ng y nay nhu c u c a ng i xem ã v t xa h n nhi u. Các ch ngà ầ ủ ườ đ ượ ơ ề ươ
trình ph i có nét c c cao, xem ng th i r t nhi u ch ng trình dù b tả độ ự đồ ờ ấ ề ươ ở ấ
c n i n o, b t c th i i m n o. Không ch n thu n l xem, h còn mu nứ ơ à ấ ứ ờ để à ỉ đơ ầ à ọ ố
can thi p tr c ti p v o các ch ng trình, ngh a l truy n hình không cònệ ự ế à ươ ĩ à ề
n thu n ch l thông tin m t chi u. Còn r t nhi u các nhu c u khác mđơ ầ ỉ à ộ ề ấ ề ầ à
tr c kia t ng ch ng không bao gi th c hi n n i thì ng y nay ho n to nướ ưở ừ ờ ự ệ ổ à à à
có th , ó l nh m t công ngh m i - ể đ à ờ ộ ệ ớ truy n hình s .ề ố
ư để ủ ề ố
- M t máy phát truy n hình s có th phát c 4 n 5 ch ng trình ộ ề ố ể đượ đế ươ
truy n hình trong khi m t máy phát analog nh ta ang s d ng ch phát ề ộ ưở đ ử ụ ỉ
c m t ch ng trình duy nh t theo h PAL(Phase Alternating Line). Xét đượ ộ ươ ấ ệ
v m t ph ta th y tín hi u t ng t ph ch t p trung n ng l ng v o các ề ặ ổ ấ ở ệ ươ ự ổ ỉ ậ ă ượ à
sóng mang hình, ti ng v burst m u. ế à à
Trong khi tín hi u s bao g m h ng ng n sóng mang t p trung d y cệ ố ồ à à ậ à đặ
v o trong m t d i ph có r ng t ng ng. S t n d ng t i a hi u quà ộ ả ổ độ ộ ươ đươ ự ậ ụ ố đ ệ ả
ph nhổ ch ra hình 1.1 cho phép truy n hình s có th truy n phát cỉ ở ề ố ể ề đượ
3
Hình
Ti nế
g
Hìn
h
Hìn
h
Ti nế
g
Ti nế
g
- Cho kh n ng thi t l p m ng n kênh ( n t n - Single Frequencyả ă ế ậ ạ đơ đơ ầ
Network), ngh a l nhi u máy phát trên cùng m t kênh sóng. i u n y choĩ à ề ộ Đề à
hi u qu l n xét v m t công su t v t n s .ệ ả ớ ề ặ ấ à ầ ố
- Phát hình s em l i cho ta c h i xem các ch ng trình v i nét cao.ố đ ạ ơ ộ ươ ớ độ
V n d thì tín hi u s ã có tính ch ng nhi u cao.ố ĩ ệ ốđ ố ễ
- Tín hi u s d x lý, môi tr ng qu n lý i u khi n v x lý r t thân thi nệ ố ễ ử ườ ả đề ể à ử ấ ệ
v i máy tính.ớ
ệ ề ố
ụ đ ủ
V i công ngh hi n nay, các thi t b u có d i thông nh t nh. Cácớ ệ ệ ế ị đề ả ấ đị
dòng s t c cao yêu c u d i thông r t r ng v t quá kh n ng cho phépố ố độ ầ ả ấ ộ ượ ả ă
c a thi t b . M t cách s b , nén l quá trình l m gi m t c bit c a cácủ ế ị ộ ơ ộ à à ả ố độ ủ
dòng d li u t c cao m v n m b o ch t l ng hình nh ho c âm thanhữ ệ ố độ à ẫ đả ả ấ ượ ả ặ
c n truy n t i. ầ ề ả
ả ấ ủ
Khác v i ngu n d li u m t chi u nh ngu n âm, c tuy n a chi uớ ồ ữ ệ ộ ề ư ồ đặ ế đ ề
c a ngu n hình nh cho th y : ngu n nh ch a nhi u s d th a h n cácủ ồ ả ấ ồ ả ứ ề ự ư ừ ơ
ngu n thông tin khác. ó l : ồ Đ à
5
Distant
transmitter
Nearest
transmitter
- S d th a v m t không gian (Spatial redundancy): Các i m nhự ư ừ ề ặ để ả
k nhau trong m t m nh có n i dung g n gi ng nhau. ề ộ à ộ ầ ố
- S d th a v m t th i gian (temporal redundancy): Các i m nh cóự ư ừ ề ặ ờ để ả
cùng v trí các m nh k nhau r t gi ng nhau. ị ở à ề ấ ố
- S d th a v m t c m nh n c a con ng i: M t ng i nh y c mự ư ừ ề ặ ả ậ ủ ườ ắ ườ ạ ả
h n v i các th nh ph n t n s th p v ít nh y c m v i thay i nhanh, t nơ ớ à ầ ầ ố ấ à ạ ả ớ đổ ầ
s cao. ố
Các d ng mã hoá c l a ch n sao cho có th t n d ng c xácạ đượ ự ọ ể ậ ụ đượ
su t xu t hi n c a m u. Thông th ng s d ng mã RLC (run length coding:ấ ấ ệ ủ ẫ ườ ử ụ
mã hoá lo t d i) v mã VLC ( variable length coding): g n cho m u có xácạ à à ắ ẫ
su t xu t hi n cao t mã có d i ng n sao cho ch a ng m t kh i l ngấ ấ ệ ừ độ à ắ ứ đự ộ ố ượ
thông tin nhi u nh t v i s bit truy n t i ít nh t m v n m b o ch t l ngề ấ ớ ố ề ả ấ à ẫ đả ả ấ ượ
yêu c u. ầ
! ạ
Các thu t toán nén có th phân l m hai lo i: Nén không t n th tậ ể à ạ ổ ấ
(lossless compression) v nén có t n th t (lossy compression). à ổ ấ
* Thu t toán nén không t n th t không l m suy gi m, t n hao d li u.ậ ổ ấ à ả ổ ữ ệ
Do v y nh khôi ph c ho n to n chính xác v i nh ngu n. ậ ả ụ à à ớ ả ồ
* Các thu t toán nén có t n th t ch p nh n lo i b m t s thông tinậ ổ ấ ấ ậ ạ ỏ ộ ố
không quan tr ng nh các thông tin không quá nh y c m v i c m nh n c aọ ư ạ ả ớ ả ậ ủ
con ng i t c hi u su t nén cao h n, do v y nh khôi ph c ch r tườ để đạ đượ ệ ấ ơ ậ ả ụ ỉ ấ
g n ch không ph i l nh nguyên th . ầ ứ ả àả ủ
* i v i nén có t n th t, ch t l ng nh l m t y u t vô cùng quanĐố ớ ổ ấ ấ ượ ả à ộ ế ố
tr ng, tu theo yêu c u ng d ng m các m c lo i b khác nhau c sọ ỳ ầ ứ ụ à ứ độ ạ ỏ đượ ử
d ng, cho m c ch t l ng theo yêu c u. ụ ứ độ ấ ượ ầ
" # ề ẫ ệ ề ố
Vi c s d ng k thu t s truy n tín hi u Video òi h i ph i xác ệ ử ụ ỹ ậ ốđể ề ệ đ ỏ ả
nh tiêu chu n s c a tín hi u truy n hình, ph ng pháp truy n hình cóđị ẩ ố ủ ệ ề ươ ề để
7
ch t l ng nh thu không kém h n ch t l ng nh trong truy n hình t ng ấ ượ ả ơ ấ ượ ả ề ươ
t . ự
Có th s d ng các ph ng th c truy n d n sau cho tín hi u truy n ể ử ụ ươ ứ ề ẫ ệ ề
hình s ố
" $% ề đồ ụ :
truy n tín hi u video s có th s d ng cáp ng tr c cao t n. Để ề ệ ố ể ử ụ đồ ụ ầ
Kênh có th có nhi u l m nh h ng n ch t l ng truy n v sai s truy n.ể ề à ả ưở đế ấ ượ ề à ố ề
Ví d nhi u nhi t. ụ ễ ệ
Ví d : B ng Ku : ụ ă ng lên : 14 Đườ ÷ 15GHz
ng xu ng : 11,7 Đườ ố ÷ 12,5 GHz
""( ) ề ố ặ đấ
H th ng phát sóng truy n hình s m t t s d ng ph ng pháp i uệ ố ề ố ặ đấ ử ụ ươ đ ề
ch COFDM (ghép kênh theo t n s mã tr c giao) . COFDM l h th ng cóế ầ ố ự à ệ ố
kh n ng ch ng nhi u cao v có th kh c ph c hi u ng bóng ma, cho phépả ă ố ễ à ể ắ ụ ệ ứ
b o v phát sóng s tr c nh h ng c a can nhi u v các kênh lân c n. ả ệ ố ướ ả ưở ủ ễ à ậ
H th ng COFDM ho t ng theo nguyên t c i u ch dòng d li uệ ố ạ độ ắ đề ế ữ ệ
b ng nhi u sóng mang tr c giao v i nhau. Do ó m i sóng mang i u chằ ề ự ớ đ ỗ đề ế
v i m t dòng s li u. ớ ộ ố ệ
Các tín hi u s li u c i u ch M-QAM, có th dùng 16-QAMệ ố ệ đượ đề ế ể
ho c 64-QAM. Ph các sóng mang i u ch có d ng sinx/x tr c giao. Cóặ ổ đề ế ạ ự
ngh a các sóng mang k nhau có giá tr c c i t i các i m 0 c a sóngĩ ề ị ự đạ ạ để ủ
mang tr c v sau i u ch v gi i i u ch các sóng mang th c hi n nhướ à đ ề ế à ả đề ế ự ệ ờ
b bi n i Fourier nhanh FFT d i d ng FFT 2K v FFT 8K, V i lo i viộ ế đổ ướ ạ à ớ ạ
m ch trên có th thi t k cho ho t ng c a 6785 sóng mang. Các hãngạ ể ế ế ạ độ ủ
RACE có thi t b phát sóng truy n hình cho 896 sóng mang, hãng NTL choế ị ề
2000 sóng mang.
*+) ) ẩ ề ố ệ ế ớ
Truy n d n truy n hình s s d ng quá trình nén v x lý s có khề ẫ ề ố ử ụ à ử ốđể ả
n ng truy n d n ng th i nhi u ch ng trình truy n hình trong m t dòngă ề ẫ đồ ờ ề ươ ề ộ
d li u, cung c p ch t l ng nh khôi ph c tu theo m c ph c t p c aữ ệ ấ ấ ượ ả ụ ỳ ứ độ ứ ạ ủ
máy thu.
Truy n hình s l m t s thay i áng k trong n n công nghi p s nề ố à ộ ự đổ đ ể ề ệ ả
xu t v qu ng bá các s n ph m truy n hình. Nó mang l i tính m m d oấ à ả ả ẩ ề ạ ề ẻ
tuy t v i trong s d ng do có nhi u d ng th c nh khác nhau trong nén s .ệ ờ ử ụ ề ạ ứ ả ố
9
u n m 1999, các h th ng ATSC v DVB ã c ITU ch p nh nĐầ ă ệ ố à đ đượ ấ ậ
l m các tiêu chu n qu c t v phát sóng truy n hình s trên m t tà ẩ ố ế ề ề ố ặ đấ
(DTTB) v phát h nh các khuy n cáo ITU-R.Rec c a nhóm nghiên c uà à ế ủ ứ
cao (16-VSB). C hai u s d ng mó Reed - Solomon, tớn hi u pilot v
11
/0VideoNhiều dạng thức ảnh (nhiều độ phân giải khác nhau).
Nén ảnh theo MPEG-2, từ MP @ ML tới MP @ HL.AudioÂm thanh Surround
của hệ thống Dolby AC-3.Dữ liệu phụCho các dịch vụ mở rộng (ví dụ h ớng dẫn
ch ơng trình, thông tin hệ thống, dữ liệu truyền tải tới computer)Truyền tảiDạng
đóng gói truyền tải đa ch ơng trình. Thủ tục truyền tải MPEG-2Truyền dẫn
RFĐiều chế 8-VSB cho truyền dẫn truyền hình số mặt đất
B ng 1.1: c i m c b n c a ATSC
ng b t ng o n d li u. T c bi u tr ng (Symbol Rate) cho c hai uđồ ộ ừ đ ạ ữ ệ ố độ ể ư ả đề
b ng 10,76Mb/s. Nó có gi i h n tû s tín hi u trên nhi u (SNR) l 14,9dBằ ớ ạ ố ệ ễ à
v t c d li u b ng 19,3 Mb/s.à ố độ ữ ệ ằ
D li u c truy n theo t ng khung d li u. Khung d li u b t uữ ệ đượ ề ừ ữ ệ ữ ệ ắ đầ
b ng o n d li u ng b m nh u tiên v n i ti p b i 312 o n d li uằ đ ạ ữ ệ đồ ộ à đầ à ố ế ở đ ạ ữ ệ
khác. Sau ó n o n d li u ng b m nh th 2 v 312 o n d li u c ađ đế đ ạ ữ ệ đồ ộ à ứ à đ ạ ữ ệ ủ
m nh sau.à
M i o n d li u bao g m 4 bi u tr ng d nh cho ng b o n d li uỗ đ ạ ữ ệ ồ ể ư à đồ ộđ ạ ữ ệ
v 828 bi u tr ng d li u.à ể ư ữ ệ
M t gói truy n t i MPEG-2 ch a 188 byte d li u v 20 byte t ng suyộ ề ả ứ ữ ệ à ươ
cho 208 byte. V i tû l mã hoá 2/3, u ra c a mã s a sai ta có:ớ ệ ởđầ ủ ử
208 x 3/2 = 312 bytes
312 bytes x 8 bit = 2496 bit
Tóm l i m t o n d li u ch a 2496 bit.ạ ộ đ ạ ữ ệ ứ
Các bi u tr ng ó s c i u ch theo ph ng th c nén sóng mangể ư đ ẽ đượ đề ế ươ ứ
v h u h t d i biên d i i u biên c t. Tín hi u pilot c s d ng ph cà ầ ế ả ướ đề ụ ệ đượ ử ụ để ụ
h i sóng mang t i u thu, c c ng thêm t i v trí 350 KHz phía trên gi iồ ạ đầ đượ ộ ạ ị ớ
h n d i d i t n.ạ ướ ả ầ
1
Nh t B n.ậ ả
B n thông s k thu t d i mô t chi ti t h th ng truy n hình s m tả ố ỹ ậ ở ướ ả ế ệ ố ề ố ặ
t s d ng m ng a d ch v (ISDB-T). H th ng n y có th truy n d n cácđấ ử ụ ạ đ ị ụ ệ ố à ể ề ẫ
ch ng trình truy n hình, âm thanh ho c d li u t ng h p.ươ ề ặ ữ ệ ổ ợ
ISDB-T s d ng tiêu chu n mã hoá MPEG-2 trong quá trình nén vử ụ ẩ à
ghép kênh. H th ng s d ng ph ng pháp ghép a t n tr c giao OFDM choệ ố ử ụ ươ đ ầ ự
phép truy n a ch ng trình ph c t p v i các i u ki n thu khác nhau,ề đ ươ ứ ạ ớ đề ệ
truy n d n phân c p, thu di ng v.v các sóng mang th nh ph n c i uề ẫ ấ độ à ầ đượ đề
ch QPSK, DQPSK, 16QAM ho c 64QAM. Chu n ISDB-T có th s d ngế ặ ẩ ể ử ụ
cho các kênh truy n có r ng 6, 7 hay 8Mhz.ề độ ộ
4 ể 4 ể 4 ể 4 ể
S o n d li u Nsốđ ạ ữ ệ 13
r ng b ng t n (Mhz)Độ ộ ă ầ 7.433 7.431 7.426
Kho ng cách sóngả
mang (Khz)
5.291 2.645 1.322
S sóng mangố 1405 2809 5617
Ki u i u ch sóngể đề ế
mang
QPSK, 16QAM, 64QAM, DQPSK
S bi u tr ng trong m tố ể ư ộ
khung
204
Kho ng th i gian tíchả ờ
c c trong m t bi uự ộ ể
tr ng (ư µS)
189 378 765
Kho ngả
b o vả ệ
(µS)
l u tr ch ng trình v phát sóng qu ng bá s (qua v tinh, qua m ng phátư ữ ươ à ả ố ệ ạ
m t t) c ng nh các máy thu hình.ặ đấ ũ ư
Chu n DVB-T l tiêu chu n m ta quan tâm h n, nó có m t s c i mẩ à ẩ à ơ ộ ốđặ để
nh sau:ư
- Khi phát các ch ng trình s chu n (không ph i l các ch ng trình cóươ ố ẩ ả à ươ
nét cao), tín hi u nén video s c l a ch n l MPEG-2 Main Profileđộ ệ ố đượ ự ọ à
@Main Level (4 : 2 : 0) v i t c m t ch ng trình t 2 n 4 Mbit/s. M iớ ố độ ộ ươ ừ đế ỗ
ch ng trình c n m t b MPEG-2 encoder riêng, phát bao nhiêu ch ngươ ầ ộ ộ ươ
trình c n b y nhiêu b .ầ ấ ộ
14
- Nhi u ch ng trình sau khi nén ghép l i th nh m t dòng truy n t iề ươ ạ à ộ ề ả
MPEG-2 v i t c có th lên n 27,14 Mbps. D li u c a dòng truy n t iớ ố độ ể đế ữ ệ ủ ề ả
n y c phân phát cho nhi u sóng mang tr c giao nhau. V n t c c a dòngà đượ ề ự ậ ố ủ
truy n t i cao hay th p, y u t th nh t quy t nh l d i thông cao t n c aề ả ấ ế ố ứ ấ ế đị à ả ầ ủ
máy phát. V t t nhiên nó còn ph thu c v o các tham s l a ch n khác n aà ấ ụ ộ à ố ự ọ ữ
(ph ng th c i u ch , mã b o v ).ươ ứ đ ề ế ả ệ
- phân gi i nh t i a 720 x 576 i m nh. Độ ả ả ố đ đ ể ả
- D án DVB không tiêu chu n hoá d ng th c HDTV nh ng h th ngự ẩ ạ ứ ư ệ ố
truy n t i ch ng trình có kh n ng v n d ng v i d li u HDTV.ề ả ươ ả ă ậ ụ ớ ữ ệ
- H th ng truy n hình có th cung c p các c nh 4:3 ; 16: 9 v 20:ệ ố ề ể ấ ỡ ả à
9
- V c b n, h th ng DVB-T gi ng v i các h th ng DVB-S về ơ ả ệ ố ố ớ ệ ố à
DVB-C
- S d ng k thu t COFDM d a trên k thu t i u ch QPSK vử ụ ỹ ậ ự ỹ ậ đề ế à
QAM, có kh n ng ch ng l i hi n t ng fading nhi u ng.ả ă ố ạ ệ ượ ề đườ
- DVB-T có hai s l a ch n 2K (1705 sóng mang) v 8K (6817 sóngự ự ọ à
mang).
- Có th dùng ph ng th c i u ch , mã hóa phân c p.ể ươ ứ đề ế ấ
- Có kh n ng v i các m ng t n s vùng v qu c gia.ả ă ớ ạ ầ ố à ố
5 % ấ đề ể đổ ốở ướ
- Các v trí t i phát c ng nhị đặ đà ũ c s v t ch t ã hình th nh t i t tơ ở ậ ấ đ à ạ ấ
c các t nh, th nh ph trong c n c. ả ỉ à ố ả ướ
- T n d ng h th ng anten UHF d i r ng ang phát PAL analog.ậ ụ ệ ố ả ộ đ
- S có dòng tín hi u s MPEG-2 TS c p cho các máy phát hình s .ẽ ệ ố ấ ố
- Vi c tri n khai tr m phát lên v tinh b ng t n Ku t i V nh Yên c ngệ ể ạ ệ ă ầ ạ ĩ ũ
có ngh a l chu n DVB-S ho n to n c công nh n Vi t Nam.ĩ à ẩ à à đượ ậ ở ệ
- Tu i th s d ng c a các máy phát trên to n n c ta s h t v oổ ọ ử ụ ủ à ướ ẽ ế à
kho ng các n m t 2005 n 2012. ây l i u thu n l i cho quáả ă ừ đế Đ à đề ậ ợ
trình chuy n lên phát hình s v n c xem l s lâu d i.[1,4]ể ố ố đượ à ẽ à
- Tuy ch m h n v m t tri n khai truy n hình cáp so v i nhi u n cậ ơ ề ặ ể ề ớ ề ướ
nh ng ây l i l m t y u t thu n l i ta tri n khai truy n hình sư đ ạ à ộ ế ố ậ ợ để ể ề ố
m t t vì khi ó ta không ph i b n kho n v h th ng thi t bặ đấ đ ả ă ă ề ệ ố ế ị
t ng t c xây d ng công phu s .[1,4]ươ ựđượ ự đồ ộ
- Nhu c u cung c p các ch ng trình TV trên các ph ng ti n giaoầ ấ ươ ươ ệ
thông c ng r t c n thi t n c ta.ũ ấ ầ ế ở ướ
16
- Y u t con ng i: nhi u chuyên gia k thu t c a ng nh Truy nế ố ườ ề ỹ ậ ủ à ề
hình Vi t Nam ã v ang ti p c n v i các trang thi t b c ng nhệ đ à đ ế ậ ớ ế ị ũ ư
công ngh c a truy n hình s .[1,4]ệ ủ ề ố
- Kh n ng mua s m trang thi t b s c a các h gia ình : tuy ch aả ă ắ ế ị ố ủ ộ đ ư
th nói r ng truy n hình sè s có th n v i m i h gia ình nh ngể ằ ề ẽ ểđế ớ ọ ộ đ ư
cho n th i i m hi n nay thì giá các thi t b thu s (TV s ,đế ờ để ệ ế ị ố ố
SETTOPBOX ) không còn quá cao nh tr c n a.[1,4]ư ướ ữ
Chuy n sang phát hình s v i nh ng u i m n i tr i hi n nhiênể ố ớ ữ ư để ổ ộ ể
l v n c p bách v có ý ngh a th c ti n cao i v i Vi t Nam trong giaià ấ đề ấ à ĩ ự ễ đố ớ ệ
o n hi n nay. V n n y ã c VTC, VTV,HTV quan tâm trongđ ạ ệ ấ đề à đ đượ
su t th i gian v a qua, m c dù vi c phát s ã c ti n h nh v i n m vố ờ ừ ặ ệ ốđ đượ ế à à ă à
VTC ã l a ch n ra b tiêu chu n t ng i phù h p trong i u ki n Vi tđ ự ọ ộ ẩ ươ đố ợ đề ệ ệ
Nam, nh ng tính th i s c a truy n hình s v n còn r t c nhi u cư ờ ự ủ ề ố ẫ ấ đượ ề độ
gi quan tâm. V i mong mu n óng góp thêm nh ng ki n th c v truy nả ớ ố đ ữ ế ứ ề ề
t c i u n y b ng cách mô t chi ti t tín hi u x lý phía cácĐạ đượ đề à ằ ả ế ệ ử ở
module, trong khi ó thì vi c x lý các máy thu l m cho các gi iđ ệ ử ở à để ở ả
pháp th c hi n khác nhau. [10,12]ự ệ
# ) ộ ủ ẩ
H th ng c nh ngh a l m t thi t b g m nh ng kh i ch c n ng,ệ ố đượ đị ĩ à ộ ế ị ồ ữ ố ứ ă
tín hi u u v o l dòng truy n t i MPEG-2 nh n c t i u ra c a bệ đầ à à ề ả ậ đượ ạ đầ ủ ộ
ghép kênh (Multiplexer), u ra l tín hi u RF i t i anten.đầ à ệ đ ớ
H th ng t ng thích tr c ti p v i chu n nén tín hi u video MPEG-2ệ ố ươ ự ế ớ ẩ ệ
ISO/IEC 13818.
Do h th ng c thi t k cho truy n hình s m t t ho t ng trongệ ố đượ ế ế ề ố ặ đấ ạ độ
b ng t n UHF hi n có, nên òi h i h th ng ph i có kh n ng ch ng nhi uă ầ ệ đ ỏ ệ ố ả ả ă ố ễ
t t t các máy phát t ng t ho t ng cùng kênh ho c kênh li n k , òi h iố ừ ươ ự ạ độ ặ ề ề đ ỏ
h th ng ph i có hi u su t s d ng ph t n cao b ng t n UHF, i u n y cóệ ố ả ệ ấ ử ụ ổ ầ ă ầ đề à
th m b o b ng vi c s d ng m ng n t n (SFN).ểđả ả ằ ệ ử ụ ạ đơ ầ
18
Hình2.1: S kh i ch c n ng h th ng phát hình s m tơ đồ ố ứ ă ệ ố ố ặ
tđấ
ây l s kh i c a m t h th ng phát hình s m t t y . CácĐ à ơ đồ ố ủ ộ ệ ố ố ặ đấ đầ đủ
tín hi u hình nh, âm thanh s qua m t lo t quá trình x lý cu i cùngệ ả ẽ ộ ạ ử để ố
t i u ra anten c ng v n l tín hi u cao t n phát i nh ng nh ng tính n ngạ đầ ũ ẫ à ệ ầ đ ư ữ ă
u vi t c a truy n hình s m t t l i ho n to n c th hi n trong cácư ệ ủ ề ố ặ đấ ạ à à đượ ể ệ
quá trình x lý n y. Các kh i nét t trên hình s có khi c u hình h th ngử à ố đứ ẽ ấ ệ ố
dùng cho i u ch phân c p. Kh i đề ế ấ ố Splitter phân chia dòng d li u th nh 2ữ ệ à
lu ng v i nh ng m c u tiên khác nhau, t c bit v tû l mã hóa khácồ ớ ữ ứ ư ố độ à ệ
nhau, có ngh a l kh n ng chóng l i c a t ng dòng bit l khác nhau. S ĩ à ả ă ỗ ủ ừ à ơđồ
chung ta th y m t h th ng máy phát ch y u s g m ph n i u ch OFDMấ ộ ệ ố ủ ế ẽ ồ ầ đề ế
v ph n mã hoá s a l i. C th ch c n ng c a các kh i nh sau:à ầ ử ỗ ụ ể ứ ă ủ ố ư
• Ph n ghép kênh v mã hóa ngu n d li u MPEG-2ầ à ồ ữ ệ
Các tín hi u u v o g m hình nh, âm thanh v các d li u ph sệ đầ à ồ ả à ữ ệ ụ ẽ
c s hóa nh kh i ghép kênh v mã hóa nén MPEG-2. u ra c a kh iđượ ố ờ ố à Đầ ủ ố
ây l quá trình x lý ph c t p nh t, nh ng v nguyên lý ta có th hi uĐ à ử ứ ạ ấ ư ề ể ể
nh sau: d li u sau khi ã ho n th nh mã s a l i s c ánh x lên chòmư ữ ệ đ à à ử ỗ ẽ đượ ạ
sao i u ch (kh i mapper), v sau khi thêm các pilot ng b , các d li uđề ế ố à đồ ộ ữ ệ
s c a lên các sóng mang. V t t nhiên l có r t nhi u sóng mang.ẽ đượ đư à ấ à ấ ề
20
Vi c chèn thêm các kho ng b o v c ng s c th c hi n nh m t i u hoáệ ả ả ệ ũ ẽđượ ự ệ ằ ố ư
tính u vi t c a truy n hình s .ư ệ ủ ề ố
• Kh i D/A:ố
Th c ra ây không ph i l bi n i Digital/Analog thu n tuý thôngự đ ả à ế đổ ầ
th ng. M ó l quá trình ho n ch nh h ng ng n sóng mang m b oườ à đ à à ỉ à à để đả ả
vi c phát tín hi u lên anten.ệ ệ
H th ng có th ho t ng trong b ng t n 8Mhz, 7Mhz v 6Mhz, chệ ố ể ạ độ ă ầ à ủ
y u ch khác nhau t n s clock c a h th ng v m t s thông s liên quanế ỉ ở ầ ố ủ ệ ố à ộ ố ố
n t n s clock s ph i tính l i. S c u trúc, các nguyên t c mã, s x pđế ầ ố ẽ ả ạ ơđồ ấ ắ ự ắ
x p, ghép xen c gi nguyên, ch có t c thông tin c a h th ng sế đượ ữ ỉ ố độ ủ ệ ố ẽ
gi m theo h s 7/8 ho c 6/8.ả ệ ố ặ
Truy n hình s m t t s d ng nguyên lý ghép a t n tr c giao cóề ố ặ đấ ử ụ đ ầ ự
mã (COFDM). Ghép a t n tr c giao (OFDM) c th c hi n ti p n i theođ ầ ự đượ ự ệ ế ố
sau quá trình mã hoá kênh (Channel Coding).
Ghép kênh phân chia t n s (FDM) l c s c a ghép a t n tr c giaoầ ố à ơ ở ủ đ ầ ự
OFDM. Dòng truy n t i n i ti p MPEG-2 u v o c chuy n i th nh nề ả ố ế đầ à đượ ể đổ à
dòng bít song song, v i n phù h p v i s l ng sóng mang. Nh ng dòng bítớ ợ ớ ố ượ ữ
song song n y s c ánh x ánh x lên nh ng sóng mang riêng r , nh ngà ẽđượ ạ ạ ữ ẽ ữ
sóng mang riêng r c ghép tr c giao, k thu t n y cho phép truy n ngẽđượ ự ỹ ậ à ề đồ
th i a sóng mang trên kênh truy n m các sóng mang k c n không gâyờ đ ề à ế ậ
can nhi u sang nhau. Nh ng sóng mang riêng r c i u ch QPSK, 16ễ ữ ẽ đượ đề ế
QAM ho c 64 QAM.ặ
Mã hoá kênh c n thi t cho vi c truy n t i d li u nh m ch ng l i saiầ ế ệ ề ả ữ ệ ằ ố ỗ
trên ng truy n do tác ng c a nhi u. Mã hoá kênh g m hai ph n chính:đườ ề độ ủ ễ ồ ầ
kh i mã ngo i (Outer Coder) nh m ki m soát s a lo t l i sai x y ra có chi uố à ằ ể ử ạ ỗ ả ề
l i v i máy phát: kh i gi i ghép xen trong, gi i mã hoá trong, gi i ghép xenạ ớ ố ả ả ả
ngo i, gi i mã hoá ngo i v gi i ghép kênh. Máy thu ch c n có thêm ch cà ả à à ả ỉ ầ ứ
n ng phân tách dòng bít c ch n t s phân b trong bi u sao.[10]ă đượ ọ ừ ự ố ể đồ
i u ch phân c p cho phép truy n song song các ch ng trình khácĐề ế ấ ề ươ
nhau v i m c s a l i khác nhau v vùng ph sóng khác nhau. ớ ứ độ ử ỗ à ủ
tránh nhi u do sóng ph n x ho c do các máy phát li n k trongĐể ễ ả ạ ặ ề ề
m ng n t n, kho ng b o v c a xen v o gi a các symbol liên ti pạ đơ ầ ả ả ệ đượ đư à ữ ế
c a OFDM. N u không, sóng ph n x s gây nhi u lên các symbol n mủ ế ả ạ ẽ ễ ằ
phía sau v l m t ng tû s l i. Nhà à ă ố ỗ v y, d i kho ng b o v s ph thu cậ độ à ả ả ệ ẽ ụ ộ
22
v o l n c a vùng ph sóng. Hay nói cách khác, kho ng cách gi a các ià độ ớ ủ ủ ả ữ đà
phát k c n s quy t nh d i c a kho ng b o v . Ví d , v i m ng nế ậ ẽ ế đị độ à ủ ả ả ệ ụ ớ ạ đơ
t n l n, kho ng b o v ph i ít nh t l 200ầ ớ ả ả ệ ả ấ à µs.
Có 2 ph ng án v s l ng sóng mang. Kho ng cách t t nh t l 896ươ ề ố ượ ả ố ấ à µs
i v i 8k-mode v 224đố ớ à µs i v i 2k-mode. T ng ng v i 2 ph ng án vđố ớ ươ ứ ớ ươ ề
s l ng sóng mang, kho ng cách gi a các sóng mang s l 1116 Hz vố ượ ả ữ ẽ à à
4464 Hz.
i v i h th ng DVB-T s d ng r ng b ng t n 8MHz, i u n yĐố ớ ệ ố ử ụ độ ộ ă ầ đề à
quy t nh s l ng c th c a sóng mang: 6817 sóng mang cho OFDMế đị ố ượ ụ ể ủ
symbol i v i 8k-mode (6048 sóng mang dùng truy n thông tin, còn l iđố ớ để ề ạ
dùng truy n ®ångbé v tín hi u khác) v 1705 sóng mang cho OFDMđể ề à ệ à
symbol i v i 2k-mode (1512 sóng mang dùng truy n thông tin). Cácđố ớ để ề
OFDM symbols c tính toán b ng ph ng pháp bi n i Fourier ng cđượ ằ ươ ế đổ ượ
(IDFT).
& # +9:2ự ệ ằ ử ụ
áp ng các yêu c u c ng nhĐể đ ứ ầ ũ tính n ng c a truy n hình s m tă ủ ề ố ặ
t, nhóm nghiên c u c a DVB-T ã a ra m t ph ng th c i u ch m iđấ ứ ủ đ đư ộ ươ ứ đề ế ớ
COFDM . Tính u vi t c ng như ệ ũ lý do t i sao dùng ph ng th c n y s cạ ươ ứ à ẽđượ
trình b y trong ph n sau, à ầ ch bi t r ng ây l nguyên lý c t lõi c a m t hỉ ế ằ đ à ố ủ ộ ệ
th ng DVB-T. ố
• Các sóng mang tr c giaoự - orthogonality (COFDM).
• Chèn thêm các kho ng b o vả ả ệ - guard interval.
• S d ng ử ụ mã s a l iử ỗ (COFDM), xen bit - symbol v thông tin tr ngà ạ
thái kênh
Ph n n y chúng ta s cùng gi i thích các c i m n y c ng nhầ à ẽ ả đặ để à ũ ý
ngh a c a chúng.ĩ ủ
! (ố ượ
Gi thi t r ng chúng ta i u ch các thông tin s cho m t sóng mang.ả ế ằ đề ế ố ộ
Trong m i symbol, chúng ta truy n sóng mang v i biên v pha xác nh.ỗ ề ớ độ à đị
Biên v pha n y l a ch n theo chòm sao i u ch . M i symbol v nđộ à à ự ọ đề ế ỗ ậ
chuy n m t l ng bít thông tin nh t nh, l ng bit n y b ng v i loga (c sể ộ ượ ấ đị ượ à ằ ớ ơ ố
2) c a s tr ng thái khác nhau trong chòm sao.ủ ố ạ
24
Bây gi hãy t ng t ng l có hai ng tín hi u nh n c v i m t ờ ưở ượ à đườ ệ ậ đượ ớ ộ độ
tr t ng i gi a chóng. Gi s ta xem xét symbol th n c phát i, thìễ ươ đố ữ ả ử ứ đượ đ
máy thu s c g ng gi i i u ch d li u b ng cách ki m tra t t c thông tinẽ ố ắ ả đề ế ữ ệ ằ ể ấ ả
nh n c liên quan n symbol th n k c thông tin thu tr c ti p l n thôngậ đượ đế ứ ể ả ự ế ẫ
tin thu c do tr .đượ ễ
Khi kho ng tr l n h n m t chu k symbol (xem hình 2.2- trái), thì tínả ễ ớ ơ ộ ỳ
hi u thu c t ng th hai s ch thu n tuý l nhi u, vì nó mang thôngệ đượ ừđườ ứ ẽ ỉ ầ à ễ
tin thu c v các symbol tr c ó. Còn ộ ề ướ đ nhi u gi a các symbol ễ ữ (ISI) ng ýụ
r ng ch có m t chút ít tín hi u tr nh h ng v o chu k symbol mongằ ỉ ộ ệ ễ ả ưở à ỳ
mu n (m c chính xác tu thu c v o chòm sao s d ng v m c suy haoố ứ độ ỳ ộ à ử ụ à ứ
có th ch p nh n).ể ấ ậ
Khi kho ng tr nh h n m t chu k symbol (hình 2.2- ph i) thì chả ễ ỏ ơ ộ ỳ ả ỉ
m t ph n tín hi u thu c t ng th hai ®ùoc xem nh l nhi u vì nóộ ầ ệ đượ ừ đườ ứ ư à ễ
mang thông tin c a symbol tr c ó. Ph n còn l i s mang thông tin c aủ ướ đ ầ ạ ẽ ủ
chính symbol mong mu n, tuy nhiên s óng góp c a nó c ng có th có íchố ựđ ủ ũ ể
ho c có th mang tính tiêu c c i v i thông tin t ng thu chính th c.ặ ể ự đố ớ ừđườ ứ
Hình2.2: Hi n t ng tr gây xuyên nhi u gi a các symbolệ ượ ễ ễ ữ