MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN CHUNG VỀ TÍN DỤNG NGÂN HÀNG ĐỐI
VỚI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ. ............................................................................ 1
1.1 Khái quát chungvề doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Việt Nam(DNVVN). ............. 1
1.1.1 Khái nim DNVVN. ........................................................................................... 1
1.1.2 m ca DNVVN. ..................................................................................... 1
1.1.3 Vai trò ca DNVVN trong nn kinh t Vit Nam. ............................................. 3
1.2 Tín dụng ngân hàng đối với DNVVN. ................................................................... 5
1.2.1 Khái nim v tín dng ngân hàng. ..................................................................... 5
1.2.2 m tín di vi các DNVVN .......................................... 5
1.2.3 Vai trò ca tín di vi DNVVN .............................................. 6
1.2.4 Phân loi các hình thc tín di vi DNVVN ........................... 7
1.2.5 S cn thit phy mnh hong tín di vi DNVVN ..................... 8
1.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động tín dụng đối với DNVVN.................... 10
1.3.1 Nhân t ch quan.............................................................................................. 10
1.3.2 Nhân t khách quan .......................................................................................... 11
1.4 Kinh nghiệm về mở rộng hoạt động tín dụng đối với DNVVN ở một số nước và
bài học kinh nghiệm đối với Việt Nam .......................................................................... 12
1.4.1 Kinh nghim v m rng hong tín di vi DNVVN mt s
c trên th gii ........................................................................................................... 12
1.4.1.1 Kinh nghim ca Nht Bn ........................................................................... 12
H thng tài chính tài tr vn cho các DNVVN ........................................................ 12
Các chính sách tr cp kinh t .................................................................................... 14
1.4.1.2 Kinh nghim c ........................................................................... 14
1.4.2 Bài hc kinh nghii vi Vit Nam ........................................................... 15
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG ĐỐI VỚI DOANH
NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ TẠI NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM –
CHI NHÁNH TP.HCM GIAI ĐOẠN 2010-2012 ............................................................ 17
2.1 Khái quát về Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – chi nhánh TP.HCM
CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP MỞ RỘNG HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG ĐỐI
VỚI DNVVN TẠI NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH
TP.HCM TRONG THỜI GIAN TỚI ............................................................................... 46
3.1 Định hướng phát triển của Vietinbank chi nhánh TP.HCM trong thời giam tới
................................................................................................................................. 46 3.1.1 ng phát trin chung ........................................................................... 46
3.1.2 ng phát trin tín di vi DNVVN ............................................ 46
3.2 Giải pháp nhằm mở rộng hoạt động tín dụng đối với DNVVN tại Ngân hàng
TMCP Công Thương Việt Nam chi nhánh TP.HCM. ................................................. 49
3.2.1 Xây dng chính sách tín dng phù hi vi DNVVN ................................ 49
3.2.2 Nâng cao chng tín di vi DNVVN .............................................. 51
3.2.3 n h tr DNVVN hoàn thi ........................ 53
3.2.4 Thc hin tng vm b ngun v ng
tu vay vn cc bit là nhu cu vay vn trung dài
hn .......................................................................................................................... 53
3.2.5 Phát huy nhân t i vì s phát trin ca NH. ...................................... 54
3.2.6 ................................................................ 57
3.2.7 y mnh công tác Marketing, qung cáo. ...................................................... 58
3.2.8 Các gii pháp h tr khác ................................................................................. 58
3.3 Kiến nghị. ............................................................................................................... 59
3.3.1 i vt Nam - chi nhánh TP.HCM. ................ 59
3.3.2 i vi doanh nghip va và nh. ................................................................... 60
KT LUN .......................................................................................................................... 63 LỜI MỞ ĐẦU
Vi nn kinh t Vic trên th gii, doanh nghip va và
nh nh vai trò và v trí ca mình trong nn kinh t
DANH MỤC KÝ HIỆU, VIẾT TẮT
NH : Ngân hàng.
TD : Tín dng
CN : Chi nhánh
TS : Tài sn
KH : Khách hàng
DN : Doanh Nghip
PGD : Phòng giao dch
CBNV : Cán b nhân viên
: Tài sm bo
CBTD : Cán b tín dng
c
SXKD : Sn xut kinh doanh
c
i c phn
i
Vietinbank t Nam
DNNN : Doanh nghic
DNVVN: Doanh nghip va và nh
Bi 2.3 Kt qu kinh doanh ca n 2010-
2012.
Bi 2.4 T trng tín di vi DNVVN ca Vietinbank chi nhánh
n 2010-2012.
Bi 2.5 Phân tích tín di vi DNVVN ca Vietinbank chi nhánh
n 2010-2012.
Báo cáo thc tp GVHD: Ths.NCS Nguyn Th Tuyt Nga
SVTH: Trn Th Ngc Linh Trang 1
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN CHUNG VỀ TÍN DỤNG NGÂN HÀNG
ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ.
1.1 Khái quát chungvề doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Việt Nam(DNVVN).
1.1.1 Khái niệm DNVVN.
Theo Ngh -CP do Chính ph
v tr giúp phát trip nh và v
nh pháp luc chia thành ba cp: siêu nh, nh,
va theo quy mô tng ngun vn (tng ngun vng tài sc xác
nh trong bi k toán ca doanh nghip) hoc s
(tng ngun v th
Ngành nghề
DN siêu
nhỏ
DN nhỏ DN vừa
Số lao
động
Tổng nguồn
vốn
Số lao
Thương mại
và dịch vụ
1.1.2 Đặc điểm của DNVVN.
Các DNVVN chiếm số lượng lớn trên thị trường, và tốc độ gia tăng nhanh:
Theo lunh, vic thành lp DNVVN yêu cu s vn nh, vì th s
ng DNVVN chim mt t trng ln trong nn kinh t. Vm là vu l
tho m ng lc to ln cho các t chc kinh t ng ra
Báo cáo thc tp GVHD: Ths.NCS Nguyn Th Tuyt Nga
SVTH: Trn Th Ngc Linh Trang 2
thành lp DN ca mình. Mt khác, t n tc có
quy mô vn nhc mi thành lp hoc
, s ng m phn ln v s ng
trong nn kinh t và có t
Tính năng động cao.
c nh i ca th ng do các
DNVVN có kh ng kinh doanh và chuyng mt hàng nhanh.
Mt khác, do DNVVN tn ti mi thành phn kinh t, sn phm ca các DNVVN
ng không ln nên ch cn không thích c vi
ng ch yng ph o tay ngh và thiu k
ng thc ít ch o li nhm nâng cao tay
ngh trong khi ngui vi s tn ti và phát trin
ca DN. Bên c n ch, s ng
DNVVN có ch c gi c qun lý tt
u.
1.1.3 Vai trò của DNVVN trong nền kinh tế Việt Nam.
S tn ti ca DNVVN trong nn kinh t là mt tt yi vi quc
t Nam. Chin 97% s ng DN cá th, DNVVN có
vai trò ht sc quan tri vi s phát trin cc.
Thúc đầy kinh tế tăng trưởng và tăng thu nhập quốc dân
Do quy mô nh và va nên các DNVVN có th c , nhà
ng khp m, c nh h tn nhm
khai thác ti mnh ca tng vùng, phát trin kinh t
ho công ngh ca các doanh nghit thích hp
vi nhng ngành cn nhing th bin thy hi sn, may mc, da
i nhiu kim ngch xut khu cho c c bit
i vi ngành th công m ngh truyn thng, ngành mà vic s dng các công ngh
hii và sn xut hàng lot là r ri rác
ng trong vic thu
gom tiêu th sn phm không ch vi th ng tc mà còn xut khc
ngoài.
Bên c i th ca mình, DNVVN rt thích hp vi khu vc kinh doanh
i dch v bán ln khó t chc mi bán
l tiêu th sn phm hàng hóa ca mình mà phi thông qua mi bán l ca các
Báo cáo thc tp GVHD: Ths.NCS Nguyn Th Tuyt Nga
SVTH: Trn Th Ngc Linh Trang 4
DNVVN.Chính vì vc nhu cu ci tiêu dùng k c
SVTH: Trn Th Ngc Linh Trang 5
Góp phần vào đô thị hóa và chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công
nghiệp hóa
S phát trin ca các DNVVN nông thôn s c
làm và có th ng thi v vào hong sn xut kinh doanh, rút
dng làm nông nghip sang làm công nghip hoc dch vn sng ti
i di chuyng hành vi nó là hình thành nhng khu
vc khá t công nghip và dch v ngay ti nông thôn, hình thành các
nh a nhng làng quê, thc hi hóa phi tp trung.
Gieo mầm tài năng quản trị kinh doanh
o các nhà DN. Kinh doanh quy mô nh s o,
rèn luyn các nhà doanh nghip làm quen vng kinh doanh. Bu t kinh
doanh quy mô nh u hành qun lý kinh doanh quy mô nh và va mt
s nhà doanh nghip s c phát hin t
1.2 Tín dụng ngân hàng đối với DNVVN.
1.2.1 Khái niệm về tín dụng ngân hàng.
Cho vay là vic mt bên (bên cho vay) cung cp ngung khác
phi hoàn tr tài chính cho bên cho vay trong mt
thi hn tha thun và kèm theo lãi sut.
Do hong này làm phát sinh mt khon n nên bên cho vay còn gi là ch n,
i là con n.
Tín dng ngân hàng bao gm 3 ni dung chính sau
Có s chuyng v quyn s dng vn t i s hi s
dng
S chuyng này ch mang tính tm thi, trong mt thi gian nhnh
c ghi rõ trong hng tín dng
S chuyng này có kèm theo chi phí, th hin i vay vn
phi tr và các loi phí khác nu có.
dn, mua sm máy móc thit b ci tic kinh doanh. T
phy tu kin cho quá trình phát tric.
Tín dụng NH góp phần tập trung vốn sản xuất, nâng cao khả năng cạnh
tranh của các DNVVN .
Cnh tranh là mt quy lut tt yu ca nn kinh t th ng, mun tn tng
v i các DN phi chin thng trong c c bi i vi các
DNVVN, do có mt s hn ch nhnh, vic chi trong cnh tranh
Báo cáo thc tp GVHD: Ths.NCS Nguyn Th Tuyt Nga
SVTH: Trn Th Ngc Linh Trang 7
c các DN lc ngoài là mt v ng hin
nay cng liên doanh, liên kt, tp trung v
rng sn xut, trang b k thut hi c c có mt
ng v lu t phát trin trong khi vn t có li hn hp, kh
tích lu thp thì phi mt nhii thc hi
trin không còn n có th ng kp thi, các DNVVN phn
tín dng NH. Ch có tín dng NH mi có th c ma
mình là m rng phát trin SXKD.
Tín dụng NH góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng vốn của DNVVN.
Khi s dng vn tín dng NH các DN phi tôn trng hng tín dng, phm
bo hoàn tr c gc l hn và phi tôn tru khon ca hng
u qu i các DN mun có vn tín
dng ca NH phn xut kh thi. Không ch thu h vn mà các
DN còn phi tìm cách s dng vn có hiu qung nhanh chóng vòng quay vn,
m bo t sut li nhun phi lt NH thì mi tr c n và kinh doanh
có lãi. Trong quá trình cho vay NH thc hin kic, trong và sau khi gii
ngân buc DN phi s dng vu qu.
Tín dụng ngân hàng góp phần hình thành cơ cấu vốn tối ưu, tập trung vào
sản xuất và khai thác tối đa tiềm năng của DNVVN.
- Tín dụng không có tài sản đảm bảo: Là loi hình tín dng không có tài sn th
chp, cm c hoc bo lãnh. Loi hình cho vay này do t chc tín dng la ch
n hiu qu và kh ng thi khách hàng có m tín nhim
và uy tín cao trong quan h tín dng vi ngân hàng.
1.2.5 Sự cần thiết phải đẩy mạnh hoạt động tín dụng đối với DNVVN
t Nam tr thành thành viên ca t ch i th gii
WTO.Nn kinh t phát trin lên mt c mi, nn kinh t hi nhp.Các ch th kinh
doanh ca nn kinh t phi mt vi nhng thách thc m tn
ti và phát triu kin cnh tranh gay gt. Trong bi cy hong
tín dng ngân hàng nt mt xích trng yu, tín dng ngân hàng có mt vai
trò cc k quan trng, vi v trí là trung gian tài chính ca nn kinh t, thông qua các
ngun lc xã hc phân b và s dng mt cách hp lý và có hiu qu. Tuy nhiên,
trong thm hin nay tín di vp nhi
càng b thu hp, gây ng không nh n tình hình ho ng sn xut kinh
Báo cáo thc tp GVHD: Ths.NCS Nguyn Th Tuyt Nga
SVTH: Trn Th Ngc Linh Trang 9
doanh ca các DN. Chính vì th, vic m rng hong tín di vi DNVVN là
ht sc cn thit bi sc khe cc khe ca c nn kinh
t, thong qua vic m rng tín dng s có tác dy sn xut kinh doanh ca
các thành phn kinh tm bo cho nn kinh t phát trin nh và bn vng.
i vi DNVVN, m rng hong tín dng góp phn phát trin chng sn
xut kinh doanh và làm lành mn phm sn xut ra
có chng cao, tiêu th nhanh, có kh nh tranh trên th ng. Nh
n, doanh thu ca doanh nghip không ng a
m bo cho ngun thu vng ch tr n gc và lãi vay cho ngân hàng va to ra
ngun tích lu tái sn xut m rín ca doanh nghic nâng cao,
p cn ngun vn vay ngân hàng.B duy trì mi
quan h tín dng lâu dài gia doanh nghip vi ngân hàng.
công hay tht bi ca m vào tình hình c th vào tng thi k mà
ngân hàng honh cho mình mt chính sách tín dng phù hp. Mt chính sách tín
dn s m bo kh
sinh li cho hong tín d phân tán ri ro, nh c
c ca bn thân ngân hànng thi tn dc s thun li và hn ch ti
t li t m rng hong tín
dng ph thun ca chính sách tín dng. Bt c ngân hàng nào mun
hong tín dy mu phi có chính sách tín dng thích hp cho
ngân hàng.
Quy trình tín dụng.
Quy trình tín dng bao gm nhnh, cách thc cn phi thc hin trong
tng khâu ca công tác tín dng k t khi tip nhn h nh, công chng,
giám sát quá trình cho n khi thu hc n. Hong tín dy
mc hay không tùy thuc vào s hp lý cnh tc, s thng
nht cht ch m rà ca toàn b quy trình.
Công tác tổ chức và trình độ nghiệp vụ của cán bộ.
Cán b tín dt li vi hong tín dng c
nhi trc tip thc hin tt c các khâu ca quy trình tín dm
bo an toàn và tính sinh li cho mi khon tín dng ph thu
c ngh nghip ca cán b tín dng. Xã hi ngày càng phát trii
chng nhân s có th x lý kp thi, linh hot và hiu qu nhng tình
hung có th xy ra trong hong tín da và hn ch
ri ro tín dng
Báo cáo thc tp GVHD: Ths.NCS Nguyn Th Tuyt Nga
SVTH: Trn Th Ngc Linh Trang 11
Trang thiết bị, cơ sở vật chất của ngân hàng.
Vic trang b trang thit b tiên tin phù hp vi kh
mô và phm vi hong ca ngân hàng s c yêu cu
nghiêm túc. Thc tin kinh t th ng cho thy pháp lut là b phn không th thiu
trong nn kinh t th ng có s u tic. Vic to lp mt môi
ng pháp lý thun li giúp các NHTM mnh dng và tin
a mình. Hong tín dng s c nâng lên nh
u qu gia ngân hàng vi doanh nghip, s hp tác
ca h c pháp lut bo h.
1.4 Kinh nghiệm về mở rộng hoạt động tín dụng đối với DNVVN ở một số
nước và bài học kinh nghiệm đối với Việt Nam
1.4.1 Kinh nghiệm về mở rộng hoạt động tín dụng đối với DNVVN ở một
số nước trên thế giới
1.4.1.1 Kinh nghiệm của Nhật Bản
Nht Bn là mt qu c bi n v c ca các doanh
nghi Nht Bn lm ti 99% tng
s DN hi hong tc này và gi mt v trí không th thay th trong
phát trin kinh t và nh xã hi. Vì nh Nht Bn luôn duy
trì chính sách h tr tng này.
Hệ thống tài chính tài trợ vốn cho các DNVVN
Có th nói, trong vic h tr tài chính cho các DNVVN, Nht Bn là mt trong nhng
quc gia thành công nh y s phát trin ca các doanh nghip, chính ph
ng các loi hình t chc tài chính quc doanh phc v cho các chính
sách ca Nc, cung cp vn cho s phát trin ca các DNVVN. Các t chc tài
c thành lp lt sau ching nhu cu v vn ca
các DN trong vii mi công ngh. Chính s tiên phong ca các t chc tài
chính quc doanh là yu t y các t chc tài chính phi chính ph
c này. Bng rt ln trong vic chuyn
dch mng vn không nh trong nn kinh t i mi công ngh.
H thng tài chính tài tr vn ca Nht bn bao gm các t chc tài chính quc
doanh phc v chính sách và các t chc bo lãnh tín dng.
Báo cáo thc tp GVHD: Ths.NCS Nguyn Th Tuyt Nga
khon n ca DNVVN vi các t chc phi chính ph. Các hip hi bo lãnh tín dng
y thác cho các t chc tài chính hoi xác minh thông tin v các DN
Báo cáo thc tp GVHD: Ths.NCS Nguyn Th Tuyt Nga
SVTH: Trn Th Ngc Linh Trang 14
xin cp bo lãnh. Ti thành lp qu bo him tín d
1958. Mt mt, qu m bo cho các khoc cp bi các hip hi bo
him tín dng hp DNVVN không có kh khon vay, các
hip hi này vn có th c hoàn tr t 70-80% tin bo him). Mt khác, qu bo
him cp nhng khon vay vn ngn và dài hn cho các hip hi bo lãnh tín dng.
i cho vay cui cùng, qu bo him bo s vn hành nh
ca các hip hi bo lãnh tín dng.
Các chính sách trợ cấp kinh tế
giúp các DNVVN tha mãn nhu cu v vn và phát huy nh
trng cho nn kinh t quc gia và mt s c xã hi, Nht Bi thin các
chính sách tr cp kinh t, ch yu bao gm chính sách tr cp tài chính và chính sách
Vi chinh sách tr cp tài chính, chính ph s tài tr trc tii mi công
ngh khuyn khích các DNVVN áp dng nhng công ngh mi.
Vi chính sách tín d cp nhng khon vay vi lãi sut thp (lãi
sut thi lãi sut ca các NHTM) cho các DNVVN thông qua các ngân
hàng phc v chính sách. Bng cách này, các DN có th v phát trin công
ngh mn trang thit b, nâng cp công sut vn hành ca máy móc t
nâng cao chng sn phng hp các DNVVN b yu th trong cnh
tranh, chính ph s bo h bng cách cho vay trc tip vi lãi sut thp và dài hn.
1.4.1.2 Kinh nghiệm của Đài Loan
Nn công nghi i các DNVVN. T i
DNVVN phi có t 5 - 10 công nhân, vn trung bình 1,6 triu USD là rt ph bin.
Chúng chim khong 96% tng s doanh nghip, to ra khong 40% sng công
Cn nhanh chóng trin khai mô hình Qu bo lãnh tín dng cho các DNVVN.
Qu s ng ra bo lãnh cho các kho u kin v th chp tài
sn và cam kt tr n thay cho các DNVVN.
i nên m rng hình thc tín dn
pháp tài tr vn trung dài hn cho các DNVVN rt hiu qu. Vi hình thc tín
dng này, Ngân hàng gim bc ri ro vì tránh c tình tr
vn.
Thành lp qu h tr m giúp các doanh nghip này
vay vn trung và dài hn bng ngun vn cc, hoc kt hp vi các
Báo cáo thc tp GVHD: Ths.NCS Nguyn Th Tuyt Nga
SVTH: Trn Th Ngc Linh Trang 16
t chc cá nhân khác. Ngoài ra, Chính ph cn có các bin pháp nhm tu
kin v m cp vn không hoàn li, cho vay
vi lãi sut thp cho các d án vùng sâu, vùng xa, các trm kinh t
nông nghip, nông thôn.
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1:
Tín dng là mt phm trù kinh t khách quan, là quan h chuyng quyn s
dng vn t ngân hàng sang cho khách hàng (t chc, cá nhân) trong mt thi gian
nhnh, vi mt khon chi phí nhnh do bên khách hàng phi tr cho ngân hàng.
ng v chung v i vi DNVVN: khái nim,
nguyên tc tín dng và vai trò ci v
m, vai trò và nhng v
mt s công thc, tiêu chu nh chng tín dng ci vi
các DNVVN.
ng kinh t hi nhp vi th gii, nn kinh t Vi
ngng mnh, DNVVN ngày càng phát trin v s ng ln chng,
(theo Quyết định số
142/GP-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam).
Trng và phát trin
i mi hoc phân b rng khp
Báo cáo thc tp GVHD: Ths.NCS Nguyn Th Tuyt Nga
SVTH: Trn Th Ngc Linh Trang 18
trên 56 tnh, thành ph trong c c. Vietinbank l
vai
Vietinbank hin có 7 Công ty hc lp là Công ty Cho thuê Tài chính,
Công ty Chn lý N và Khai thác
Tài sn, Công ty TNHH MTV Bo hi Công ty
TNHH MTV Vàng b s
nghip là Trung tâm Công ngh Thông tin, Trung tâm Tho và phát
trin ngun nhân lc.
Ngoài ra, Vietinbank còn là thành viên sáng li tác liên doanh ca Ngân
hàng INDOVINA, có quan h i lý v t
90 quc gia và vùng lãnh th trên toàn th già
Âu,