Phúc trình thực tập sư phạm tại trường TCN thủ đức - Pdf 27

PHC TRNH THƯ
̣
C TÂ
̣
P SƯ PHA
̣
M
1
Gio sinh : Nguyê
̃
n Văn Quyê
́
n

̀
I NO
́
I ĐÂ
̀
U
Giáo dc và  to luôn là quc sách  , 






 , 

 










 . 














 


















 


 . 








 





 ,
















, .




 













Phc Trnh Thực Tập Sƣ Phm . 





 , 





















́
n

̀
I CA
̉
M ƠN












 này , em  nhân c s giúp  tn
tình t c Võ Th Xuân-giáo viêng dn s phm . T quý ban hiu ng ng
Trung Cp Ngh Th c , t quý thy cô giáo  ng  c bit là t thy
Phong , giáo viêng dn chuyên môn .
Em xin chân thành cm  :
-Cô Võ Th Xuâã giúp em lp k hoch thc tp trong n tun , k n
thc tp,vit phúc trình
-Thy Phong giáo viê ng dn chuyên môn  giúp em làm quen vi
ng lp n thc tp . truyn t kinh nghim ng lp , cách son giáo án
- Nh các thành viên trong nhóm  cho em nhng góp ý chân thành .
 em có th hoàn thành tt nht t thc tp này .

Giáo Viên HDCM 


PHC TRNH THƯ
̣
C TÂ


Giáo Viên HDSP V Thị Xuân
PHC TRNH THƯ
̣
C TÂ
̣
P SƯ PHA
̣
M
5
Gio sinh : Nguyê
̃
n Văn Quyê
́
n

MỤC LỤC

A. PHẦN GIỚI THIỆU






P SƯ PHA
̣
M
6
Gio sinh : Nguyê
̃
n Văn Quyê
́
n
A. PHẦN GIỚI THIỆU

I. MỤC TIÊU CỦA THỰC TẬP SƢ PHẠM
1. Mục tiêu chung
Cng c và vn dng nhng kin thc, k  chuyên môn, nghip v 
phm vào gii quyt nhng nhim v c th trong hong dy hc.
Tip tc rèn luy hình thành và hoàn thin nhng k y hc, giáo
dn nhm bo cho hong dy hc và giáo dt hiu qu.
Góp phn hình thành và phát trin lòng yêu ngh.

2. Mục tiêu cụ thể
c các mt hong dy hc, giáo dc c dy ngh.
ình môn hc s thc hành ging dy.
Chun b và thc hic các bài dy lý thuyt, thc hành, tích h c
phân công.
Bit nhng
Thc hic các nhim v ca mt giáo viên ch nhim lp
Tham gia và bit t chc các hong giáo dc toàn din c dy ngh
n thc tp).
II. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA
TRƢỜNG TRUNG CẤP NGHỀ THỦ ĐỨC

́
n
ng trung cp ngh th c xây dng chia làm 04 khu vc:
 Khu A có din tích là 1.515 m
2
gm mt trt ,mt lu, din tích sàn xây
dng là 3018,50m
2
tng s phòng là: 28 phòng và 3 kho, 04 nhà WC
cho hc sinh (A1.15,A1.16,A0.20,A0.21),02 nhà WC cho giáo viên.
 Khu B có din tích là 1550m
2
, din tích sàn xây dng là 6200m
2
gm
mt trt 3 lu tng s phòng thc hành là: 31 phòng thc hành, 03 kho,
04 Nhà WC cho HSSV,    i phòng có din tích là
44m
2
 d
 dng.(B2.1,B1.6).
 Khu C có din tích xây dng là 1104m
2
gm 16 phòng: 14 phòng thc
hành, 01 phòng qun sinh, 01 kho, d kin xây dng mng gò hàn.
 Khu D - khu ký túc xá có d
2


2

n
 Các khoa – tổ chuyên môn

 Tổng số cán bộ CNV-GV
Bao g 
có 1 GV thc , 3 GV dy gii cp thành ph). Thnh ging 14
t chunh ( trình  m ) chim t
l 94%.
4. Công tác tổ chức đào to
4.1 Chƣơng trnh đào to
Thc hi        ng TB&XH ban hành.
ng t chc xây dng ni dung c th theo yêu cu: 2/3 khng là gi thc
hành  thc t     c Phòng Dy Ngh thuc S  ng
TB&XH Thành Ph c khi tuyo.
4.2 Tuyển sinh
 Hệ sơ cấp nghề
Các khoa – tổ chuyên
môn
Khoa
Công Nghệ
Thông Tin
Khoa Điện
Khoa Cơ
Khí – Điện
Tử
Tổ Kế
Toán

n
-  ng : Cho m i có nhu cu hc ngh, k hoch m lp
ng xuyên vào ngày 15 và 30 hàng tháng
- Tho : Không quá 12 tháng, t chc hc tp vào các bui ti
trong tun t 17h30  21h00
- Ngh tuyn :
 n Công Nghip
 n Lnh  n T
 Sa xe gn máy
 Tin Hc  K Toán
 Thit k  ha
 PLC
 Bo trì máy may
 May Công Nghip
 Hàn
 Sa chn thoi
 Ct un tóc
 Hệ trung cấp nghề
- i có nhu cu hc ngh, yêu c 
tt nghip t trung h tr lên. Nhn h n sinh vào tháng 02 và
c xét tuyn
- Tho :
 c ngh i vi hc sinh tt nghip THPT
 i vi hc sinh tt nghip t t nghip
THPT. Thi gian hc tp gc b sung kin thc
nghc t chc hc ca sáng và chiu.
- Ngh tuyn
 n Công Nghip
 n dân dng
 Vn hành sa cha thit b lnh

30% - 100%.
4.3 Tổ chức lớp
 hc sinh mi lp lý thuyt không quá 50 hc sinh, phân công gi lý thuyt
là 45 phút; gi thc hành là 60 phút s ng t 25  30 hc sinh/nhóm. Mt giáo viên
ch nhim trong sut khóa hc.
4.4 Tổ chức kiểm tra đánh giá:
Sau khi hc lý thuyt 15 tit s có 1 bài kim tra, hc 30 tit thc hành có 1 bài
kim tra. Các bài kim tra s c tính h s 2. Thi kt thúc tính h s m
kt thúc môn hc.
Công thm trung bình môn hc:
Đ
𝑇𝐾𝑀𝐻
=
2

Đ
𝑖𝐷𝑘
𝑛
𝑖=1
+3Đ
𝐾𝑇
2𝑛 +3

Đ
𝑇𝐾𝑀𝐻
m kt thúc môn hc
Đ
𝑖𝐷𝐾
m kinh kì môn hc ln i
Đ

PHC TRNH THƯ
̣
C TÂ
̣
P SƯ PHA
̣
M
11
Gio sinh : Nguyê
̃
n Văn Quyê
́
n
- Mô--
2 phép chia.
Đ
𝑖𝑇𝐾𝑀
m tng kt môn hc.
n : S ng môn hc.
p loi tt nghip :
Đ
𝑇𝑁
=

𝑇𝐵
+2Đ
𝑇𝑁𝑇𝐻

𝑇𝑁𝐿𝑇
6

qung nghip tng; vo hc din
ng qun t chc hi thi tay ngh i khuyn
hc; Mt Trn T Quc qun Th c h tr và cp phát hc bng cho hc sinh
nghèo hiu hc, hoàn c sn xut trong công tác t chc
PHC TRNH THƯ
̣
C TÂ
̣
P SƯ PHA
̣
M
12
Gio sinh : Nguyê
̃
n Văn Quyê
́
n
thc tp thc t cho ht Vit Thng; Bt git LIX; khu công nghip may
n Th c; Công ty bt ngng
rt quan tâm trong quá trình t cho.
III. CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP
1. Phân tích chƣơng trnh ngành điện tử công nghiệp
1.1. Giới thiệu:
 trung cp ngh ban hành kèm theo quynh s
- a b ng b ng - 
binh và xã hi.
 Điện Tử Công Nghiệp
 
 
 

̣
P SƯ PHA
̣
M
13
Gio sinh : Nguyê
̃
n Văn Quyê
́
n
- K 
              




1.2.2 Chính trị, đo đức, thể chất và quốc phòng :
- Chính trc:
- 

              
- 





    lành

- Th cht và quc phòng:

́
n
1.4.2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu :
 Thi gian hc các môn chung bt buc: 210h.
 Thi gian hc các môn ho ngh: 2340 h.
 Thi gian hc bt buc: 1920 h.
 Thi gian hc t chn: 420h.
 Thi gian hc lý thuyt: 780 h.
 Thi gian hc thc hành: 1560h.

1.4. Danh mục môn học, môđun đào to nghề bắt buộc, thời gian và phân
phối thời gian ; đề chƣơng chi tiết chƣơng trnh môn học, mônđun đào to ngành
bắt buộc.
1.4.1 Danh mục môn học , module đào to nghề bắt buộc:


MH,

Tên môn học, mô đun
Thời gian đào to (giờ)
Tng
s


thuyt
Thc
hành
Kim
tra
I

Tin hc
30
13
15
2
MH 06
Ngoi ng 
60
30
25
5
II
Các môn học, mô đun đào tạo
nghề bắt buộc
1665
501
1093
71
II.1
Các môn h thut

735
285
419
31
MH 07
An toàn ng
30
15
13

13
3

n t 
60
20
36
4

n
180
60
115
5

n
90
30
56
4

K thut cm bin
180
60
116
4

Trang b n
60
20

40
74
6

K thut xung - s
150
50
93
7

n
180
60
114
6

Thc tp tt nghip
300
15
275
10
III
Các môn học, mô đun chuyên
môn nghề tự chọn.
675
242
399
34

u khin khí nén

60
20
36
4

Mn t nâng cao
120
30
85
5

Tổng cộng
2550
849
1579
122
PHC TRNH THƯ
̣
C TÂ
̣
P SƯ PHA
̣
M
16
Gio sinh : Nguyê
̃
n Văn Quyê
́
n



5/ Trang b n nâng cao
PHC TRNH THƯ
̣
C TÂ
̣
P SƯ PHA
̣
M
17
Gio sinh : Nguyê
̃
n Văn Quyê
́
n

    )





1.6. Hƣớng dẫn kiểm tra sau khi kết thúc môn học, mô đun đào to nghề và
hƣớng dẫn thi tốt nghiệp.
Kiểm tra kết thúc môn học
- Hình thc kim tra ht môn:Vit, vc nghim, bài tp thc hành.
- Thi gian kim tra: + Lý thuyt: Không quá 120 phút
+ Thc hành: Không quá 8 gi
Thi tốt nghiệp
Số TT

- Các môn hc t chc thc hinh chung ca tng
m bo sao cho phù hp vo và lng giáo viên.
- Môn pháp lut nên t chc  u khoá; hc chung vi ving dn ni
nh c hc sinh có th chp hành tnh ca nhà
ng và pháp lut ngay t u khoá hc.
- Môn chính tr nên t chc  cui khoá gn vi k thi tt nghi sau
khi hc xong hc sinh có th tham gia thi tt nghim bo chng./.
PHC TRNH THƯ
̣
C TÂ
̣
P SƯ PHA
̣
M
18
Gio sinh : Nguyê
̃
n Văn Quyê
́
n
CHƢƠNG TRÌNH MÔ ĐUN ĐÀO TẠO ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT
Mã s c
Th; (Lý thuyết: 40 giờ ; Thực hành: 60 giờ)

I. V TRÍ, TÍNH CHT C
* V trí cc b trí dy sau khi hc xong các môn h
bn chn tn t, k thut xung - s và
hc khi h
* Tính cht ct buc.
II. MC TIÊU C

Số
TT
Tên các bài trong mô đun
Thời gian
Tổng
số

thuyết
Thực hành
Kiểm
tra*
1

Tng quan v n t công
sut
4
2
2

2

Công tn t (van bán dn
công sut)
16
8
7
1
3
Ch   t không
u khin

*Ghichú:
Thờigiankiểmtrađượctíchhợpgiữalýthuyếtvớithựchànhđượctínhvàogiờthựchành

2. Nội dung chi tiết:
Bài 1:Tổngquanvềđiệntửcôngsuất
Mụctiêu:
- Trình bày được bản chất, yêu cầu của quá trình điều khiển theo nội dung đã
học.
-Giải thích được cấu trúc,đặc tính các khâu cơ bản trong hệ thống theo nội
dung đã học.
- Chủ động, sáng tạo trong học tập
Nội dung của bài: Thời gian: 4giờ
1.1 Quá trình phát trin Thời gian:0,5 giờ
1.2 Nguyên tc bi Thời gian: 1 giờ
 khi
PHC TRNH THƯ
̣
C TÂ
̣
P SƯ PHA
̣
M
20
Gio sinh : Nguyê
̃
n Văn Quyê
́
n
1.2.2 Các loi ti
1.2.3 Các van bii

̣
M
21
Gio sinh : Nguyê
̃
n Văn Quyê
́
n
2.1.5 MosFet
2.1.6 IGBT
2.1.7 GTO
o v t silic Thời gian:5 giờ
2.2.1 Bo v quá áp
2.2.2 Bo v quá dòng và ngn mch
2.2.3 Bo v quá nhit
2.3. Công tc xoay chiu ba pha Thời gian: 4giờ

2.3.2 Công tc xoay chiu
2.3.3 Công tc 3 pha
2.3.4 ng dng
2.4. Công tc mt chiu Thời gian:3 giờ

n
2.4.3 Công tc DC dùng trasistor
2.4.4 Công tc DC dùng GTO Thyristor

Bài 3: Chỉnh lƣu công suất không điều khiển
Mục tiêu:
-   c nguyên lý ho  c tính và phm vi ng dng ca
mch chu khin

Mục tiêu:
- c nguyên lý hou khin
ca mu khin ch
- c các mu khin công sut trong sa ch
hng
- Kim tra, sa chc các mu khin công sut yêu cu k thut.
- S dc các mu khi, sa cht
yêu cu k thut.
- Rèn luyn tính t m, chính xác, an toàn và v sinh công nghip

Nội dung của bài: Thời gian: 30 giờ
4.1. Tng quan mu khin cht Thời gian: 3 giờ
4.2.1. Nguyên tn
u khin chui xung
u khin góc pha
4.2. Cht mu khin Thời gian: 6 giờ
PHC TRNH THƯ
̣
C TÂ
̣
P SƯ PHA
̣
M
23
Gio sinh : Nguyê
̃
n Văn Quyê
́
n
4.2.1. Cht mt na chu k

P SƯ PHA
̣
M
24
Gio sinh : Nguyê
̃
n Văn Quyê
́
n
- Rèn luyn tính t m, chính xác, an toàn và v sinh công nghip

Nội dung của bài: Thời gian: 30 giờ
5.1. Khái nim và phân loi Thời gian: 1 giờ
5.2. Nghu khin ngun dòng Thời gian: 6 giờ
5.3. Nghu khin ngun áp Thời gian: 6 giờ
5.4. Thit k, tính toán, lp ráp b ngh Thời gian:10 giờ
5.5. Sa cha b  Thời gian:7 giờ

U KIN THC HI
* Vt liu:
- t
- SCR.
- TRIAC, DIAC
- Power Transistors & GTO thysistors.
- MosFet
- IGBT
- Linh kin n t công sut các loi .
- ntr, ti.
- Mch in, dây ni mch, thi chàn
- Nút nhe n t le bán dn.

* V k  giá k  thc hành theo nhng ni dung sau:
Mi hc, nhóm hc viên thc hin công vic sau  theo yêu cu ca giáo viên
- n dng, gi tên linh kin cho c
- Lp ráp mch u khin và ng lc theo  
- Phân tích hin ng, phán  nguyên nhân  hng bng các thit b 
- Thay linh kin mi và   trong thc tp sa cha
* Thái  giá phong cách hc tp th hin : T m, cn thn, chính xác.

NG DN THC HI
1. Phạm vi áp dụng chương trình:
-  trình mô  c s dng  ging dy cho trình  trung cp và cao
ng ngh.
-  trình có th dung  dy hc sinh ngn hn  cp ngh ) có trình 
 hóa trên lp 12 và  to  bn có nhu cu chuyn i ngh.
2. Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy mô đun:
Nc biên son theo  pháp tích h cn t s m
chính sau


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status