ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
KHOA SƯ PHẠM KỸ THUẬT
PHÚC TRÌNH
PHÚC TRÌNH
THỰC TẬP SƯ
THỰC TẬP SƯ
PHẠM
PHẠM
GVHD thực tập sư phạm: VÕ THỊ XUÂN
GVHD chuyên môn : TRÀ THANH HẢI
Giáo sinh : NGUYỄN KIM HUY
MSSV :
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
KHOA SƯ PHẠM KỸ THUẬT
PHÚC TRÌNH
PHÚC TRÌNH
THỰC TẬP SƯ
THỰC TẬP SƯ
PHẠM
PHẠM
GVHD thực tập sư phạm : VÕ THỊ XUÂN
GVHD chuyên môn : TRÀ THANH HẢI
Giáo sinh : NGUYỄN KIM
HUY
MSSV :
11 –….
Lời mở đầu
Nguyễn Kim Huy
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN CHUYÊN MÔN
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SƯ PHẠM
a. Mục đích:
Thông qua đợt thực tập sư phạm này nhằm giúp các giáo sinh hình thành những
kỹ năng sau:
Kỹ năng soạn tài liệu giảng dạy.
Kỹ năng lên lớp giảng bài.
Kỹ năng giao tiếp trong môi trường sư phạm.
b. Yêu cầu:
- Tham dự buổi báo cáo để có những thông tin cần thiết cho việc hoàn thành bản
phúc trình thực tập sư phạm.
- Dự giờ các buổi lên lớp của các giáo sinh khác để rút kinh nghiệm cho bản thân.
- Tham gia giảng dạy ít nhất một lần.
- Chấp hành tốt nội quy của trung tâm đối với giáo sinh thực tập.
- Hoàn tất bản phúc trình sư phạm đúng hạn.
2. Môi trường thực tập sư phạm:
a. Mục tiêu đào tạo của trường:
Đào tạo học viên có trình độ từ cấp chứng chỉ đến bằng nghề, bằng Trung cấp và
bằng Cử nhân Cao đẳng trong các lónh vực: Cơ khí, Hóa chất, Điện, Điện tử, Công
nghệ Thông tin, Môi trường, Kinh tế với các chuyên ngành với các nghành nghề sau:
Chế tạo máy
Hàn kỹ thuật cao
Cơ - Điện tử
Cơ khí sửa chữa Ôtô
Bảo trì công nghiệp
Tin học
Điện lạnh
Điện tử công nghiệp
Môi trường
Công nghệ Hóa học
Kế toán
Lái xe Ôtô
Điện tử công nghiệp 3 150 150 150
Nguội cơ bản 1 60 60 60
Chuyên nghành sửa chữa TBĐiện
1,2,3,4 1000 1000 140 200 150 300 210
Thực tập + Đồ án Tốt nghiệp 5 200 200
TỔNG CỘNG 3025 1615 1410 620 570 605 620 640
Ghi chú:
@Năm thứ nhất thực tập 2 ca/tuần
@Năm thứ hai thực tập 3 ca/tuần
MÔN HỌC
Số
TT
GHI CHÚ
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO KỸ THUẬT VIÊN TRUNG CẤP
Đối tượng: Tốt nghiệp phổ thông trung học (hoặc tương đương)
Thời gian đào tạo: 30 tháng
Nghành: ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
Số
tiết
TH
Số
tiết
LT
Tổng
số
tiết
Thi
ở
HK
Năm 1
24 Compact disk 4,5 100 100 50 50
25 PLC 5 60 30 30 60
26 Đồ án + Thực tập 5 200
TỔNG CỘNG 2785 1680 1105 600 600 590 595 600
Số ca trong tuần 2ca 2ca 3ca 3ca
Số
tiết
LT
Số
tiết
TH
PHÂN PHỐI THỜI GIAN
GHI CHÚ
Năm 1
Năm 2
Năm 3
Số
TT
MÔN HỌC
Thi
HK
Tổng
số
tiết
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO KỸ THUẬT VIÊN TRUNG CẤP
Nghành: ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP
Thời gian đào tạo: 30 tháng
Đối tượng: Tốt nghiệp phổ thông trung học (hoặc tương đương)
HK1 HK2 HK3 HK4 HK5 HK6
HK7
TỔNG CỘNG
5210 615 615 690 690 780 780 940
PHÂN PHỐI THỜI GIAN
Số
TT
MÔN HỌC
Thi
HK
Tổng
số
tiết
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO TRUNG HỌC NGHỀ
Nghề: ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
Thời gian đào tạo: 42 tháng (3,5 năm)
Đối tượng: Tốt nghiệp phổ thông cơ sở
HK1 HK2 HK3 HK4 HK5 HK6
HK7
A CÁC MÔN CHUNG 2160
1 Toán 1,2,3,4,5,6 600 140 140 80 80 80 80
2 Lý + Điện kỹ thuật 1,2,3,4,5,6 400 80 80 60 60 60 60
3 Hóa 1,2,3,4,5,6 360 80 80 40 40 60 60
4 Văn + Tiếng Việt 1,2,3,4,5,6 360 80 80 40 40 60 60
5 Anh văn KT 240 80 80 40 40
6 Chính trò + Pháp luật KT 100 40 40 20
7 Thể dục KT 40
8 Quân sự KT 60
B CÁC MÔN KTCS 350
9 Vật liệu công nghiệp KT 40 20 20
10 Vẽ kỹ thuật KT 60 30 30
11 Cơ kỹ thuật KT 40 20 20
1 Chính trò + Pháp luật 1,2 100 100 40 40 20
2 Quân sự 1 60 60 60
3 Thể dục 40 40 40
B CÁC MÔN KỸ THUẬT CƠ SỞ
4 Anh văn kỹ thuật 3 60 60 60
5 Tin học 3 60 60 60
6 TCSX - ATLĐ 30 30 30
7 Vẽ kỹ thuật 1 60 60 60
8 Cơ kỹ thuật 40 40 40
9 Điện kỹ thuật 1,2 120 120 60 60
10 Vật liệu công nghiệp 40 40 40
11 Điện tử công nghiệp 3,4 80 80 40 40
12 Tự động hóa (PLC Điện khí nén) 4,5 120 120 120
C KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN 1,2,3,4 240 240 60 60 60 60
(300) (290) (220) (220)
D THỰC HÀNH
Điện tử công nghiệp 3 120 120 120
Nguội cơ bản 1 60 60 60
Máy 30 30 30
Chuyên nghề 1,2,3,4 1190 1190 240 270 280 400
Thực tập xí nghiệp 5 384 384 384
Lái xe 344 344 344
Thi tốt nghiệp 5 192 192
TỔNG CỘNG 3370 1050 2320 600 590 620 620 940
Ghi chú:
@Năm thứ nhất thực tập 2 ca/tuần
@Năm thứ hai thực tập 3 ca/tuần
Số
TT
MÔN HỌC
10 Anh văn kỹ thuật 4 60 60 60
C MÔN HỌC KTCM:
11 Điện tử cơ bản 1 210 60 150 210
12 Điện công nghiệp 1 150 150 150
13 Mạch tương tự 2 200 100 100 200
14 KT truyền thanh 2,3 240 100 140 160 80
15 KT Số + Xung 3,4 150 75 75 100 50
16 KT truyền hình 3,4 320 120 200 160 160
17 KT Vi xử lý 4 100 50 50 100
18
KT Đo lường và ĐTCS
3 100 50 50 100
19 Orcad 3 60 30 30 60
20 KT phần cứng 4 40 20 20 40
21 Video 4 130 80 50 130
22 PLC 4 60 30 30 60
23 Thực tập XN 5 384 384 384
24 Lái xe 5 344 344 344
25 Đề tài + Tốt nghiệp 5 192 192 192
TỔNG CỘNG 3290 1325 1965 560 630 560 600 940
Số ca trong tuần 3ca 3ca 4ca 4ca
Tổng
số
tiết
Nghành: ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP
Thời gian đào tạo: 30 tháng
Đối tượng: Tốt nghiệp phổ thông cơ sở
Số
tiết
LT
và 9 Khoa, 3 Trung tâm, 1 Cơ sở trực thuộc
- Khoa Điện
- Khoa Điện tử Công nghiệp
- Khoa Cơ khí
- Khoa Hóa và Môi trường
- Khoa Động lực
- Khoa Kinh tế
- Khoa Tin học
- Khoa Đại cương
- Khoa Khoa học cơ sở
- Trung tâm Gò hàn chất lượng cao
- Trung tâm Đào tạo tại chức và dạy nghề ngắn hạn
- Trung tâm Giáo dục thường xuyên
- Cơ sở 2 (đặt tại số 39 CMT8, P.Quyết Thắng, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai).
c2. Đội ngũ giảng viên của trường:
Với 240 giảng viên giàu kinh nghiệm và có năng lực, giỏi về nghiệp vụ sư phạm.
Trong đó có 80% đạt trình độ đại học, 20% là công nhân lành nghề bậc cao phục vụ
trong các xưởng thực hành và các phòng thí nghiệm. Trên 30% tổng số giáo viên có
trình độ Thạc só trở lên.
c3. Cơ sở vật chất:
Trường hiện có các xưởng thực hành với trang thiết bò khá tốt:
- Xưởng Điện tử công nghiệp
- Xưởng Điện lạnh
- Xưởng Điện
- Xưởng Cơ khí
- Xưởng Động lực
- Xưởng Gò hàn
- Xưởng Thực nghiệm
Hệ thống máy tính với 240 máy và hệ thống phòng thí nghiệm:
- Phòng thí nghiệm Hóa vô cơ, Hữu cơ, Phân tích, Hóa dầu, Hóa lý, Hóa đại
19. Đỗ Cao Trí
20. Phùng Bình Trung
21. Phạm Đình Trung
22. Lê Minh Trung
23. Đặng Quốc Trung
24. Trần Thanh Chung
25. Bùi Văn Tuấn
26. Lê Thanh Tùng
DANH SÁCH LỚP TCĐT 97B
STT HỌ VÀ TÊN
1. Nguyễn Trọng Ban
2. Nguyễn Văn Cường
3. Nguyễn Quốc Dũng
4. Trần Hữu Đức
5. Nguyễn Thế Hiển
6. Đoàn Ngọc Long
7. Nguyễn Viết Nam
8. Nguyễn Tiến Nghóa
9. Trương Thành Ngôn
10. Nguyễn Thò Tuyết Nhung
11. Ngô Đặng Phát
12. Nguyễn Thành Phong
13. Lý Phi Phú
14. Thân Trọng Phú
15. Nguyễn Thanh Phương
16. Nguyễn Kim Quang
17. Lê Quan San
18. Trần Văn Sang
19. Nguyễn Vónh Sang
20. Đặng Văn Sơn
Chiều Lên lớp Dự giờ
PHAÀN C: KEÁT LUAÄN
ua ba tuần thực tập sự phạm tại trường Cao đẳng Công nghiệp 4 với sự giúp
đỡ về kiến thức chuyên môn của thầy TRÀ THANH HẢI cũng như về sư
phạm của cô VÕ THỊ XUÂN cùng với sự cố gắng của bản thân, em đã đạt
được những kết quả rất khả quan và đúc kết được nhiều kinh nghiệm. Mặc dù thời gian
hạn chế chỉ trong ba tuần, mỗi giáo sinh chỉ lên lớp vài buổi, với những kiến thức đã
được học ở trường cùng những lời động viên, đóng góp ý kiến của quý thầy cô và sự nỗ
lực của bản thân: tìm hiểu tâm lý, kiến thức của học sinh thông qua giáo viên hướng
dẫn từ đó vạch ra hướng soạn giáo án, giáo trình cho phù hợp.
Q
Vì thế các buổi lên lớp đạt được kết quả khả quan, các học sinh tập trung nghe
giảng bài. Điều đáng quan tâm là theo nhận xét của thầy hướng dẫn thì các buổi lên
lớp lần sau có tiến bộ hơn lần trước và chính bản thân giáo sinh cũng cảm thấy bình
tónh và tự tin hơn, giải quyết tốt các tình huống sư phạm trong giờ học lý thuyết cũng
như trong giờ thực tập tại xưởng.
Cuối cùng xin đề nghò nhà trường nên tạo điều kiện để các giáo sinh có thời
gian thực tập sự phạm nhiều hơn, cũng như số giờ đứng lớp nhiều hơn để có thêm nhiều
kinh nghiệm trong công tác giảng dạy.
TP. HCM, ngày 18 tháng 11 năm …
Người viết
Nguyễn Kim Huy