báo cáo thực tập tốt nghiệp cơ điện tại Công Ty CP Nam Việt - Pdf 28

Báo cáo TTTN GVHDTT: LƯƠNG HOÀNG VĨNH THUẬN
LỜI NÓI ĐẦU

- Đối với bất kì một công ty nào điện luôn có vai trò quan trọng trong tất cả các hoạt
động của công ty. Cùng với sự hiện đại hóa và hiện đại hóa của thế giới thì sàn phẩm
tạo ra phải chất lượng và giá thành thấp. Để có được giá thành thấp thì nguyên liệu
và năng lượng sản xuất phải thấp, vì thế điện năng được đa số công ty chọn là năng
lượng chính của công ty mình.
- Theo đó, ngành điện công nghiệp ngày càng có cơ hội khẳng định mình trong các
công ty. Thực tế cho thấy không công ty sản xuất nào không sử dụng điện, từ điện
chiếu sáng đến điện cho các máy sản xuất. Nên công nhân kỹ thuật là hết sức cần
thiết cho một công ty. Là người trực tiếp sửa chữa và vận hành các máy sử dụng
điện, có vai trò quan trọng trong các khâu sản xuất … Nắm bắt được nhu cầu thực tế
đó Trường Cao Đẳng Nghề An Giang đã thành lập ngành điện công nghiệp nhằm
đào tạo cán bộ kỹ thuật có trình độ kỹ thuật chuyên môn cao để đáp ứng nhu cầu của
xã hội. Để thực tế không rời xa lý thuyết nhà trường đã tổ chức cho sinh viên đi thực
tập để tiếp xúc với công việc thực tế nhằm vận dụng kiến thức đã học vào công việc.
trong quá trình thực tâp tại công ty cổ phần Nam Việt em đã học được rất nhiều điều
bên cạnh đó còn được tiếp xúc với nhiều công nghệ hiện đại cần cho một công ty
hoạt động sản xuất như: Biến tần, PLC, khí nén…Đây là những công nghệ tiết kiệm
được điện năng.
- Như vậy qua đợt thực tập này em đã tích lũy thêm cho mình những kinh nghiệm, kiến
thức cũng như kỹ năng thực hành, nó sẽ là hành trang giúp em trong công việc cũng
như trong cuộc sống sau này.
SVTT: LÊ VĂN THỌ Trang 1
Báo cáo TTTN GVHDTT: LƯƠNG HOÀNG VĨNH THUẬN
LỜI CẢM ƠN

Trong suốt khoản thời gian thực tập tại công ty đã giúp em tiếp cận được thực tế
và các công nghệ mới hiện đại, qua đó giup em cũng cố lại những kiến thức đã hoc
tại trường vào môi trường thực tế. khoản thời gian này giúp em có được những kinh
An Giang, ngày . . . . tháng . . . . năm 2014
Ban lãnh đạo
(Ký tên và đóng dấu)
PHẠM QUỐC ĐIỀN
SVTT: LÊ VĂN THỌ Trang 3
Báo cáo TTTN GVHDTT: LƯƠNG HOÀNG VĨNH THUẬN
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

• Email: [email protected] ; [email protected]
• Website: www.navicorp.com.vn; www.navifishco.com
• Công ty TNHH Nam Việt được thành lập năm 1993.
• Tháng 10/2006 Công ty TNHH Nam Việt được chuyển đổi thành Công Ty Cổ Phần
Nam Việt theo giấy CNĐKKD số: 5203000050 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Tỉnh An
Giang cấp ngày 02/10/2006.
• Mã số thuế: 1600.168.736
• Các lĩnh vực hoạt động kinh doanh được cấp phép bao gồm:
STT Tên ngành Mã ngành
1 Xây dựng công trình dân
dụng
4251
2 Xây dựng công trình công
nghiệp
45221-
452210
3 Xây dựng công trình giao
thông
5222-
452220
4 Xây dựng công trình thủy
lợi
45223-
452230
5 Nuôi cá 151
6 Sản xuất bao bì giấy 21022-
210220
7 In bao bì các loại 22213-
222130
8 Sản xuất, chế biến và bảo

là 660 tỷ đồng theo giấy CNĐKKD số QĐ 5203000050 của sở Kế hoạch và Đầu tư
tỉnh An Giang cấp ngày 18/08/2007.
- Ngày 28/11/2007 Công ty đã đựơc Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp giấy phép
niêm yết số 160/– SGDHCM trên Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành Phố Hồ
Chí Minh.
 Loại cổ phiếu niêm yết: Cổ phiếu phổ thông
 Mệnh giá: 10.000 đồng/cổ phiếu
 Số lượng cổ phiếu niêm yết: 66.000.000 cổ phiếu
 Ngày giao dịch cổ phiếu đầu tiên: 07/12/2007
 Mã chứng khoán: ANV
 Định hướng phát triển:
• Giữ vững vị trí số 1 trong ngành thuỷ sản Việt Nam
• Đa dạng hoá sản phẩm, đa dạng hoá thị trường
SVTT: LÊ VĂN THỌ Trang 7
Báo cáo TTTN GVHDTT: LƯƠNG HOÀNG VĨNH THUẬN
• Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong quản trị doanh nghiệp
• Thu hút nguồn nhân lực có tài, có tâm.
II. CÁC SƠ ĐỒ
1. Sơ đồ cơ cấu tổ chức công ty cổ phần Nam Việt:
SVTT: LÊ VĂN THỌ Trang 8
Báo cáo TTTN GVHDTT: LƯƠNG HOÀNG VĨNH THUẬN
2. Sơ Đồ Cơ Cấu Bộ Phận Cơ Điện:
SVTT: LÊ VĂN THỌ Trang 9
BGĐ Nhà Máy
Quản Đốc Cơ Điện
Tổ Phó Cơ Điện
Tổ Trưởng Cơ Điện
Nhân Viên Sửa Chữa
Ca Trưởng Vận Hành Nhóm Trưởng Sửa Chữa
Nhân Viên Vận Hành

Máy nén trục vít 2 cấp (13)
Máy nén piston 2 cấp (01)
Máy nén piston 2 cấp (02)
Máy nén piston 2 cấp (03)
Máy nén piston 2 cấp (02)
SVTT: LÊ VĂN THỌ Trang 11
IQF
3 + 4
+ Tái đông
3 + 4
IQF
1 + 2
+ Tái đông
1 + 2
IQF
5
+ Tái đông
5
Tủ đông tiếp xúc 4 + 5
Cối đá vảy 1 + 2 + 3
Tủ đông tiếp xúc 6 + 7 + 8 + 9
Tủ đông tiếp xúc 2 + 3
IQF
6 + 7

Tái đông 8+9+10
Hai cối đá vảy 4+5
Tái đông 6 +7
Báo cáo TTTN GVHDTT: LƯƠNG HOÀNG VĨNH THUẬN
4. Sơ đồ mặt bằng công ty Nam Việt:

c. Sơ đồ dây quấn
d. Phương pháp quấn , hư hỏng và sữa chữa
e. Nhận xét (về cách thực hiện của cơ sở thực tập)
3. Động cơ vạn năng: (máy khoan MAKITA, máy mài BOSCH) 44
a. Hình động cơ
b. Thông số kỹ thuật
c. Sơ đồ dây quấn
d. Phương pháp quấn , hư hỏng và sữa chữa
e. Nhận xét (về cách thực hiện của cơ sở thực tập)
4. Máy phát điện xoay chiều 1 pha: 55
a. Hình máy phát
b. Thông số kỹ thuật
5. Máy phát điện xoay chiều 3 pha: 56
SVTT: LÊ VĂN THỌ Trang 13
Báo cáo TTTN GVHDTT: LƯƠNG HOÀNG VĨNH THUẬN
a. Hình máy phát
b. Thông số kỹ thuật
6. Máy phát điện 1 chiều: 57
a. Hình máy phát
b. Thông số kỹ thuật
c. Sơ đồ dây quấn
d. Sửa chữa hư hỏng
III. TRANG BỊ ĐIỆN:
1. Máy nén đá vẫy 59
a. Hình của máy
b. Cấu tạo của máy
c. Vận hành máy
d. Thông số kỹ thuật
e. Sơ đồ nguyên lý
f. Sửa chữa hư hỏng

SVTT: LÊ VĂN THỌ Trang 14
Báo cáo TTTN GVHDTT: LƯƠNG HOÀNG VĨNH THUẬN
e. Sơ đồ nguyên lý
f. Sửa chữa hư hỏng
g. Nhận xét về máy
6. Băng tải (sữa cá, chuyển hàng) 72
a. Hình của máy
b. Cấu tạo của máy
c. Vận hành máy
d. Thông số kỹ thuật
e. Sơ đồ nguyên lý
f. Sửa chữa hư hỏng
g. Nhận xét về máy
IV. TỰ ĐỘNG HÓA:
1. Hệ thống sản xuất sử dụng biến tần, cảm biến, điện khí nén. 79
a. Hình.
b. Thông số kỹ thuật và catalog
c. Sơ đồ mạch
d. Nguyên lý vận hành của hệ thống
f. Nhận xét ưu và nhược điểm của hệ thống
2. Hệ thống sản xuất sử dụng PLC. 83
a. Hình.
b. Thông số kỹ thuật và catalog
c. Sơ đồ mạch
d. Nguyên lý vận hành của hệ thống
f. Nhận xét ưu và nhược điểm của hệ thống
SVTT: LÊ VĂN THỌ Trang 15
Báo cáo TTTN GVHDTT: LƯƠNG HOÀNG VĨNH THUẬN
NỘI DUNG
THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

k
75=8550
♦ Điện áp ngắn mạch : U
k
=5.80 %
SVTT: LÊ VĂN THỌ Trang 16
Báo cáo TTTN GVHDTT: LƯƠNG HOÀNG VĨNH THUẬN
♦ Cấp chiệu nhiệt: Cấp A
♦ Tổ đáu dây: Dyn - 11
♦ Kiểu vận hành: Liên tục
♦ Dài : 1780 mm
♦ Rộng : 1140 mm
♦ Cao : 1840 mm
♦ Ruột máy : 1608 Kg
♦ Dầu : 657 Kg
♦ Toàn bộ : 2998 Kg
- Hình ảnh trạm biến áp 2:
Hãng sản xuất: THIBIDI.
- Thông số kỹ thuật:
♦ Công suất định mức: S
đm
= 1000 kVA.
♦ Điện áp định mức: U
đm
=380V 22 Kv / 0,4kv
♦ Tần số: f = 50Hz.
♦ Dòng điện sơ cấp : I
1đm
= 19.7 A
♦ Dòng điện thứ cấp : I

Trạm
biến áp
Báo cáo TTTN GVHDTT: LƯƠNG HOÀNG VĨNH THUẬN
 Sơ đồ đơn tuyến của mạng điện:
22KV Dây cáp CV 300mm
SVTT: LÊ VĂN THỌ Trang 19
Tủ bù
công suất
Cầu
dao đảo
Tủ phân
phối
Xưởng
2
Khu bao

Phòng
làm việc
Nhà kho
Xưởng
1
Báo cáo TTTN GVHDTT: LƯƠNG HOÀNG VĨNH THUẬN S=1000KVA
22K/0.4V

CB 2500A

CB1200A

P=25kw
Báo cáo TTTN GVHDTT: LƯƠNG HOÀNG VĨNH THUẬN
- Thiết bị của tủ:
♦ Màng hình hiển thị số.
♦ 1 CB tổng bảo vệ 400A.
♦ Một đồng hồ vol, một đồng hồ Ampe.
♦ Điện áp 400 v.
♦ 6 khởi động từ.
♦ 40 KVAr/1 tụ - khởi động từ bảo vệ tủ.
♦ 1 khởi động từ bảo vệ 2 tụ
- Thông số kỹ thuật của tủ:
♦ Công suất bù: 240 KVAr.
♦ Tủ bù công suất gồm có 6 cấp bù.
♦ Ba tụ bù nển.ở bên dưới CB 400”A”
- Hình ảnh của tủ 2:
SVTT: LÊ VĂN THỌ Trang 21
Báo cáo TTTN GVHDTT: LƯƠNG HOÀNG VĨNH THUẬN
- Thiết bị của tủ:
♦ Màng hình hiển thị số.
♦ 1 CB tổng bảo vệ 400A.
♦ Một đồng hồ vol, một đồng hồ Ampe.
♦ Điện áp 400 v.
♦ 10 khởi động từ.
♦ 30 KVAr/1 tụ - khởi động từ bảo vệ tủ.
♦ 1 khởi động từ bảo vệ 2 tụ.
- Thông số kỹ thuật của tủ:
♦ Tủ bù công suất gồm có 6 cấp bù.
♦ công suất bù : 200 “KVAR”
♦ Ba tụ bù nển.ở bên dưới CB 400”A
 Sơ đồ nguyên lý:

= 2203A.
+ Tần số: f = 50/60Hz.
+ Cosφ = 0,8.
+ Pha: 3 pha 4 dây
+ Khối lượng: 4020Kg
+ Tốc độ quay: RPM = 1500 vòng/phút.
+ Nhiên liệu: Diesel
+ Hệ thống khởi động: bằng điện
b. Vận hành máy phát điện:
- kiểm tra trước khi vận hành:
+ Kiểm tra nước giải nhiệt.
+ Kiểm tra nhớt máy phát điện ở đúng mức cho phép.
+ Kiểm tra dầu chạy máy.
+ Ngắt CBT 1200A của máy phát về vị trí OFF.
+ Ngắt CBT của tụ điện về vị trí OFF.
+ Ngắt cầu dao đảo từ ON1 về vị trí OFF.
- Khi chạy máy phát:
+ Đóng cầu dao bình của máy phát về ON.
SVTT: LÊ VĂN THỌ Trang 24
Báo cáo TTTN GVHDTT: LƯƠNG HOÀNG VĨNH THUẬN
+ Bật công tắc trên tủ điều khiển về vị trí ON.
+ Nhấn nút men trên phím điều khiển và chờ khoảng 3 giây khi thấy máy bắt
đầu khởi động thì buôn ra.
+ Kiểm tra đồng hồ trên phím điều khiển về các thông số như: tua máy (trên
1500 vòng/phút), nhiệt độ nước, nhiệt độ khí thải, áp lực bơm nhớt.
+ Đóng CD đảo từ vị trí OFF về ON2 (của tụ điện).
+ Đóng CB tổng của tụ điện chính về vị trí ON để đóng tải cho máy phát.
- Máy phát khi hoạt động:
+ Đồng hồ áp lực nhớt không được dưới 0,3.
+ Đồng hồ nhiệt độ nước không được trên 90

+P
TP
+P
NLV
= 1168 KW
- S
Σ
= P
Σ
/ cos
ϕ
= 1168/0,8 = 1460 KVA
- Tính tổng công suất máy biến áp so với công suất tiêu thụ bằng cách cộng tất cả
các khu sản suất lại là 1460 KVA nhưng công suất cua máy biến áp 1 là 1000 KVA
và máy biến áp 2 là 750 KVA,
- Đối với nhà máy phát điện công suất là 1450 KVA nhưng công suất tiêu thụ của
toàn nhà máy là 1460 KVA thì trong thời gian vận hành ta phải cắt bớt thì mới đảm
bảo hoạt động máy phát điện sản xuất cho nhà máy.
b. Bố trí thiết bị và đi dây trong hệ thống:
- Đường dây truyền tải theo dạng hình tia, tuy có khó khăn trong việc tính toán
nhưng bù lại khả năng truyền tải của đường dây tốt và bền.
- Tất cả các thiết bị trong tủ điện của nhà máy đều được bố trí một cách rất khoa
học, phần điều khiển và động lực được tách riêng với nhau, dây điện được đi trong
ống nhựa cách điện, đảm bảo an toàn cho người sử dụng.
- Đường dây truyền tải tới mỗi thiết bị đều được đảm bảo cách điện tốt và nối đất
an toàn.
- Tại mỗi khu sản xuất đều có tủ điện tổng và các tủ điện nhỏ rất thuận lợi cho
việc vận hành kiểm tra, sửa chữa.
c. Tiết diện dây so với lý thuyết đã học:
SVTT: LÊ VĂN THỌ Trang 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status