Sưu tầm các đề kiểm tra toán lớp 7 tham khảo ôn thi đại trà (3) - Pdf 28

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNNG I
Môn: đại số.
l ớp: 7
Thời gian : 45 phút
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ).
Câu 1: Hãy chọn kết quả đúng trong các câu sau:
A. (-0.4)
3
. –(0,4)
4
= (-0,4)
12
B.
6
2
3
 
 ÷
 
:
2
2
3
 
 ÷
 
=
3
2
3
 

.
3
4

=
6
3
4

 
 ÷
 
Câu 2:
A. - │- 0,5│= 0,5 B. │-4 +7│= 11
C. │-3/4│ = -3/4 D. │-0,75│= -(- 0,75)
Câu 3: cho
x
= 2, suy ra:
A. x = -4 B. x = 2
C. x
2
= 16 D. Một kết quả khác.
Câu 4: ch ọn c âu đ úng trong c ác kh ẳng đ ịnh sau:
A. Số hữu tỉ gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm.
B. Số 0 vừa là số hữu tỉ dương vừa là số hữu tỉ âm.
C. Mọi số vô tỉ đều là số thực.
D. Mọi số hữu tỉ đều là số vô tỉ.
Câu 5: Cho x + │x│ = 0. kết quả nào sau đây là sai:
A. x =
1

14


b/ │ x +
4
5
│ -
1
7
=0
Câu 3: Ba lớp 7A, 7B, 7C đi lao động trồng cây. biết số cây trồng của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ
lệ với 0,8; 0,9 ; 1 và lớp 7A trồng ít hơn lớp 7B là 5 cây. Tính số cây trồng của mỗi lớp?
Câu 4:
Chứng minh rằng: 5
7
– 5
6
+ 5
5
chia hết cho 21.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 Đ)

Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm
1 2 3 4 5 6
D D C C B D
II. PHẦN TỰ LUẬN:(7 đ)
Câu 1: (1đ)
a/ - 7,52 (0,5đ)
b/ - 8 (0,5đ)

2
– 5
5
. 5 + 5
5
. 1
= 5
5
. ( 5
2
– 5 +1)
= 5
5
. ( 25 – 5 +1)
= 5
5
. 21.
Vì 21
M
21 nên 5
5
. 21 chia hết cho 21.
chứng tỏ : 5
7
- 5
6
+5
5
chia hết cho 21 (đpcm).
ĐỀ THI HỌC KỲ II

A. ∆ABC = ∆ADC (c.c.c)
B. ∆ABC = ∆ADC (g.c.g)
C. ∆ABC = ∆ADC (c.g.c)
D. ∆ABC = ∆ADC ( c ạnh huyền - cạnh g óc vuông).
B. PH ẦN T Ự LU ẬN: (7 Đ)
C âu 1: Cho đa th ức:
P(x) = - x
3
+ 4x
2
– x
4
– 6x +7.
Q(x) = 2x
4
– x
2
+x
3
+5x – 2
a/ T ính P(x) + Q(x).
b/ T ính Q(x) – P(x)
C âu 2: Cho h àm s ố y = f(x) = - 3x.
Đi ểm A(
1
3

; 1) c ó thuộc đồ th ị h àm số không? v ì sao?
C âu 3:
a/ T ìm x bi ết: (3x – 2) – (x +4) = (x – 3) – (2x + 6).

+ 2x
3
– 5x
2
+ 11x – 9
C âu 2: (1 đ).
A (
1
3

; 1) thu ộc đ ồ th ị h àm s ố y = f(x) = -3x.
C âu 3: (1,5 đ)
a/ (0,75 đ) x = -1
b/ (0,75 đ) x = -4 ; y = -6 ; z = -10.
C âu 4: (2,5 đ)
a/ (1 đ) ∆ABD = ∆EDB ( c ạnh huy ền- g óc nh ọn)
Suy ra : DA = DE v à BA =BE.
Do đ ó BD l à đ ường trung tr ực của AE
b/ (1 đ) ∆ADF = ∆EDC ( cạnh góc vuông- g óc nh ọn k ề nó)
c/ (1 đ)
T ừ c âu a ta đ ược: DA = DE (1)
X ét ∆DEC vuông ta có DE < DC (2).
T ừ (1) v à (2) suy ra: AD< DC .
Đ Ề KIỂM TRA 1 TIẾT CH ƯƠNG II
M ôn: h ình h ọc.
L ớp: 7
Th ời gian: 45 ph út.
A. PH ẦN TR ẮC NGHI ỆM: (3 Đ)
Khoanh tr òn v ào c âu tr ả l ời đ úng nh ất:
C âu 1:

3cm
C
H
B
A
C âu 2:
Cho ∆ABC c ân t ại A. tr ên c ạnh AB lấy đi ểm D, tr ên c ạnh AC lấy điểm E sao cho: AD = AE.
a/ Ch ứng minh rằng: BE =CD
b/ Chứng minh: ∆ABE = ∆ACD
c/ G ọi K l à giao đi ểm của BE v à CD. Tam gi ác KBC l à tam gi ác g ì?
V ì sao?
d/ N ếu
·
BKC
= 120º th ì c ác
·
KBC
v à
·
KCB
c ó s ố đo bao nhi êu?
Đ ÁP ÁN V À BI ỂU ĐI ỂM
A. PH ẦN TR ẮC NGHI ỆM: (3 Đ)

M ỗi đ áp án đ úng đ ạt 0,5 đi ểm.
1 2 3 4 5 6
B D A Đ Đ S
B. PH ẦN T Ự LU ẬN (7 Đ)
C âu 1:(3đ)


·
KBC KCB=
Do đó ∆BKC cân tại K. (1đ).
d/ Vì tam giác BKC cân tại K.
Suy ra:

·
·
KBC KCB=
= 30º. (1đ).
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
Môn: toán đại số.
lớp: 7
Thời gian: 45 phút.
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3Đ)
Câu 1: Tần số là:
A. Gía trị lớn nhất của dãy giá trị .
B. Giá trị nhỏ nhất của dãy giá trị.
C. Số lần xuất hiện của dãy giá trị.
D. số lần xuất hiện giá trị trong dãy giá trị p
Câu 2: Ý nghĩa của số trung bình cộng của dấu hiệu là:
A. là giá trị trung bình của dấu hiệu.
B. là số trung bình cộng được dùng làm đại diện cho dấu hiệu.
C. Là giá trị có tần số xuất hiện nhiều nhất trong dãy giá trị của dấu hiệu.
D. Cả ba đáp án trên đều sai.
Câu 3: Mốt của dấu hiệu là:
A. Giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số.
B. Là số tất cả các giá trị của dấu hiệu.
C. Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

= 32
4/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng:
x
n
0
45
36
32
31
30
28
6
5
4
3
2
1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
M ôn: To án.
L ớp: 7
Th ời gian: 90 ph út.
A. PHẦN TR ẮC NGHIỆM: (3 Đ): Khoanh tr òn v ào ch ữ c ái tr ư ớc c âu tr ả l ời đ úng.
Câu 1:
A.Số 0 không phải là số hữu t ỉ. B.S ố 0 là số hữu tỉ dương C. S ố 0 là s ố h ữu t ỉ âm. D. Số 0
không phải là số hữu tỉ âm cũng không phải là số hữu tỉ dương.
Câu 2: So s ánh hai s ố h ữu t ỉ: x=
2
3

v à y=

2 2 3
5; ; ;
3 5 7
− −
 

 
− −
 
D.
4 3
0,3; 0,25; ;
5 7

 
− − −
 
 
Câu 5: K ết qu ả c ủa ph ép t ính
1 5
8 16
− −
+
l à:
A.
6
24

B.
6

c)
3
0
4


d)
17 2

33 3


e)
1
0
19−
f)
31 -3

37 -4

Bài2: Biểu diễn phân số
3
4

trên trục số:
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a)
21 27 4
5 10 5

Bài 2: (0,5đ)
1 2 3 4 5 6
D A C D C A
Bài 3: (1,5đ)
a/
7
10

b/
7
6
c/ -18
Bài 4: (1,5đ)
a/
9
8
b/ x = -1,427 hoặc x = 1,427.
Bài 5: (2đ)

F
E
D
M
C
B
A
a/ ∆AME = ∆BMD (c.g.c)

·
·


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status