ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN 7
Năm Học 2008 - 2009
PHẦN LÝ THUYẾT :
HÌNH HỌC:
1. Nêu đònh nghóa và tính chất hai góc đối đỉnh.
2. Phát biểu đònh nghóa hai đường thẳng vuông góc.
3. Phát biểu đònh nghóa đường trung trực của một đoạn thẳng .
4. Phát biểu dấu hiệu ( đònh lý) nhận biết hai đường thẳng song song.
5. Phát biểu tiên đề ơclít về hai đường thẳng song song.
6. Phát biểu tính chất cua hai đường thẳng song song.
7. Phát biểu đònh lý về hai đường đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường
thẳng thứ ba.
8. Phát biểu đònh lý về hai đường đường thẳng phân biệt cùng song song với đường
thẳng thứ ba.
9. Phát biểu đònh lý về một đường đường thẳng vuông góc với một trong hai đường
thẳng song
10. Phát biểu đònh lý về tổng ba góc của tam giác, tính chất góc ngoài của tam giác.
11. Phát biểu ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác
ĐẠI SỐ :
1. Thế nào là số hữu tỷ dương, số hữu tỷ âm.
2. Giá trò tuyệt đối của số hữu tỷ x được xác đònh như thế nào.
3. Viết các công thức :
* Nhân , chia hai lũy thừa cùng cơ số
* Lũy thừa của một lũy thừa
* Lũy thừa của một tích.
* Lũy thừa của một thương.
4. Thế nào là tỷ lệ thức ? phát biểu tính chất cơ bản của tỷ lệ thức. viết công thức thể
hiện tính chất của dãy tỷ số bằng nhau.
5. Nêu đònh nghóa căn bậc hai của một số không âm.
6. Khi nào thì hai đại lượng y và x tỷ lệ thuận với nhau ? cho ví dụ.
7. Khi nào thì hai đại lượng y và x tỷ lệ nghòch với nhau ? cho ví dụ.
3
1
5
a. x = -
3
1
5
b. x =
3
1
5
c. x =
±
3
1
5
d. không có giá trò nợ của x
c. | x | = 3,5 và x > 0
a. x =3,5 b. x = -3,5 c. x =
±
3,5 d. cả 3 câu đều sai.
d. | x | =
3
5
và x< 0
a. x =
3
5
b. x = -
3
0
Bài 2: Cho ∆MNP có MN = MP và góc M = 40
0
. tính
µ
N
và
µ
P
của nó bằng :
a.
µ
N
= 50
0
,
µ
P
=60
0
b.
µ
N
= 70
0
,
µ
P
=70
0
µ
'A A=
;
µ
µ
'B B=
; BC =B'C' b.
µ
µ
'B B=
; AC=A'C';
µ
µ
'C C=
c.
µ
µ
'C C=
; AB =A'B';
µ
µ
'A A=
BÀI TẬP TỰ LUẬN ĐẠI SỐ
Bài 1:. Thực hiện phép tính.
1/
5 13 5 7
1 0,5
17 23 17 23
+ − + +
8/
13 1 13 1
: ( 15 ) .84
50 2 50 2
− −
9/
2 2 0
1 1
2.( ) 4.( ) 2003
2 2
− + −
10/
1 2 5
2 ( ) :
3 5 4
− +
11/
27 5 4 16 1
23 21 23 21 2
+ − + +
12/
5 1 4 1
.19 .39
4 3 5 3
−
13/
1 7 1 7
27 : ( ) 13 : ( )
2 5 2 5
− − −
20/
3 2
0
1 1 1
4.( ) 3.( ) 2( )
2 2 2
+ − −
21/
1 7 1 7
23 : ( ) 13 : ( )
3 5 3 5
− − −
Bài 2:. Tìm x biết:
a) 1
1 3
4 5
x+ =
;
5 1
4 8
x+ = −
;
3 7
7 8
x− + =
;
2 4 7
3 5 10
x+ =
;
c)
5 9 13x + + =
;
13 (40 ) 35x− − = −
;
14 3.(5 ) 8x− − =
;
(3 2)(5 ) 0x x− + =
;
4
(3 6).3 3x − =
Bài 3: Tìm a, b, c biết:
a.
4 5 2
a b c
= =
và a + 2b - c = 48;
3 5 4
a b c
= =
và a+b+c = 48;
3 5
a b
=
và a+b = 48
b.
9 13
a b
=
và a-b= 20;
của tam giác đó.
d/ Tỷ số sản phẩm làm được của hai công nhân là 0,9. hỏi mỗi công nhân làm được bao
nhiêu sản phẩm, biết rằng người này hơn người kia là 120 sản phẩm.
e./ Tìm diện tích hình chữ nhật, biết rằng tỷ số giữa hai cạnh của nó bằng 2/3 và chu vi
bằng 20cm
f/ Ba lớp 7a,7b,7c trồng được 180 cây. tính số cây trồng của mỗi lớp, biết rằng số cây
của các lớp đó theo thứ tự tỷ lệ với 3,4,5.
Bài 5:
l/ Cho hàm số y= -2x+l
a/ Tính f(o); f(-l); f( - ) ;
b/ Tìm x để f(x) =0; f(x) =2
Bài 2: Cho hàm số y =5-2x
a/ Tính f(-2); f(-l); f(0); f(3)
b/ Tính các giá trò của x ứng với y = 5;3;-l
BÀI TẬP TỰ LUẬN HÌNH HỌC :.
Bài l:
Cho ∆abc vuông tại A. trên cạnh BC lấy điểm D bất kỳ , kẻ DH vuông góc với AC tại
H. Trên tia đối của tia HD lấy điểm E sao cho HE = HD. chứng minh:
a/ AB // DH
b. ∆AHD = ∆AHE
c/ BÂD = ADÂH
Bài 2.
Cho ∆ABC, gọi M là trung điểm của BC . trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao M là
trung điểm của AD.
a. Chứng minh : ∆AMB = ∆DMC
b. Chứng minh : AB // CD
c Kẻ AH vuông góc với BC, trên AH kéo dài lấy điểm N sao cho HA = HN.
chứng minh: BH là tia phân giác của góc ABÂN
Bài 3:
Cho ∆ABC có ba góc nhọn. gọi M là trung điểm của BC. gọi H là giao điểm kẺ từ các
Bài 9:
Cho ∆ABC, trên tia đối của tia AB lấy AM trên tia đối của tia AC lấy AC = AN chứng
minh :
a. MN=BC.
b. NB//MC
c. Gọi E là trung điểm của MN và F là trung điểm của BC. chứng minh : AE : AF và
BA điểm E,A,F thẳng hàng.
Bài 10:
Cho ∆ABC vuông góc tại A, M là trung điểm BC. trên tia đối của MA lấy điểm D sao
cho MA = MD. chứng minh :
a. Tính
µ
µ
B C+
b. AB = CD
c. AB // CD .
d. ∆ADC vuông
Bài 11:
Cho góc nhọn xÂy, vẽ tia phân giác Ot. trên tia Ox lấy điểm A , trên tia Oy lấy điểm B
sao cho OA = OB. gọi D là giao điểm của AB với Ot. chứng minh :
a. ∆AOC = ∆BOC.
b. OC là tia phân giác của góc ACB
c. ∆ODA = ∆ODB
d. AB vuông góc với OC.
Bài 12:
Cho ∆ABC vuông tại A. kẻ AH vuông góc với BC. trên tia AB lấy điểm D sao cho AD
=BC. trên tia AH lấy điểm E sao cho AE = AC. chứng minh
a. BCÂA = BÂH
b. AB = DE và DE // BC.