TUY
ỂN CHỌN
50 BÀI TOÁN
GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH
C
ẨM NANG CHO M
ÙA THI
NGUY
ỄN HỮU BIỂN
/>bienEmail:
(ÔN THI THPT QUỐC GIA)
T
UY
ỂN CHỌN 50 B
ÀI TOÁN GI
ẢI BẤT PH
ƯƠNG TR
ÌNH
-
ÔN THI THPT QU
ỐC GIA
≤ ≤
− +
− ≥ ⇔ ⇔ ≤ ≤
− − − +
≤ ≤
− − ≥
- Bất phương trình đã cho tương đương với
2 2 2
1 2 (1 ) 2 3 4
x x x x x x
+ − + − ≥ − −
2 2
3( ) (1 ) 2 ( )(1 ) 0
x x x x x x
⇔ + − − + + − ≥
2 2 2
2
5 34
1
9
3 2 1 0 9 10 1 0
Bài 2: Giải bất phương trình )(,01102492321
22
Rxxxxxx ∈≥−+−+−+−
Hướng dẫn: Điều kiện:
1
≥
x
- Bất phương trình đã cho tương đương với
0410249423211
22
≥++−+−−+−− xxxxx
[ ]
)1(03)13(
223
6
11
1
)2(
03)13()2(
223
)63(2
11
2
0)269)(2)(223(2)11(
2
2
2
≥
( )
1,013)11.3(313
223
6
11
1
2
2
≥∀>=−−>−−+
+−
+
+−
xx
xx
- Hơn nữa (1)
.202
≥
⇔
≥
−
⇔
xx
Kết hợp điều kiện thu được
.2
≥
x
Bài 3: Giải bất phương trình sau:
(
Vậy:
18
x
< −
hay
2
x
<
So sánh với điều kiện. KL: Nghiệm BPT là
2 6
x
< <
.
Bài 4: Giải bất phương trình
)(,1
4
2
2
7119229
23
23
Rx
x
x
x
xxxx
∈>
−++
−−++−
ẢI BẤT PH
ƯƠNG TR
ÌNH
-
ÔN THI THPT QU
ỐC GIA
Trang
2
NGUYỄN HỮU BIỂN -
/>
)1(01)12(2
11
1
)2(0)188)(2(
11
2
22
>
−−+
+−
−⇔>+−−+
+−
(
)
5 5 1
5
log 4 1 log 7 2 1 log 3 2
x x x
+ − − ≤ + +
Hướng dẫn: + Điều kiện:
1 7
4 2
x
− < <
(
)
(
)
(
)
5 5 5
log 4 1 log 3 2 1 log 7 2
x x x
⇔ + + + ≤ + −(
)
(
)
x
− < ≤
Bài 6: Giải bất phương trình
)(221452)1(
22
Rxxxxxxx ∈+++≥+−−
Hướng dẫn: Điều kiện:
.Rx
∈
Khi đó :
0)5212(2)522)(1(
222
≤+−−+++−++⇔ xxxxxxx
0
5212
547)52)(1(252214
)1(
0)
5212
)13(2
522)(1(
0
5212
)13)(1(2
)522)(1(
0
5212
++−++⇔
≤
+−++
−+−+
++−++⇔
xxx
xxxxxxxx
x
xxx
xx
xxx
xxx
xxx
xxx
xxx
xxxx
xxx
- Do
>++−=+− 16)2(547
222
xxxx
0 nên (2) )1;(101
−
−∞
∈
⇔
−
≤
⇔
4
15x 40x 20 0
− +
+ > + > ⇔ + > + ⇔ + − >
− − −
⇔ > ⇔ − > + + ⇔ − > +
−
+ +
>
⇔ ⇔ >
− + >
T
UY
ỂN CHỌN 50 B
ÀI TOÁN GI
ẢI BẤT PH
ƯƠNG TR
ÌNH
-
ÔN THI THPT QU
ỐC GIA
≥ − +
- (*) ⇔
2 2
4 ( 2 4) 5 4
x x x x x
+ − > + −
⇔
2 2
4 ( 2 4) ( 2 4) 3
x x x x x x
+ − > + − +
(**)
TH 1:
1 5
x ≥ − +
, chia hai vế cho x > 0, ta có: (**) ⇒
2 2
2 4 2 4
4 3
x x x x
x x
+ − + −
> +
Đặt
2
< < ⇔
+ − >
⇔
1 17 7 65
2 2
x
− + +
< <
TH 2:
1 5 0
x
− − ≤ ≤
,
2
5 4 0
x x
+ − <
, (**) luôn thỏa mãn
Vậy tập nghiệm BPT (*) là
1 17 7 65
1 5;0 ;
2 2
S
− + +
( 2)( 2 2 5) 9 ( 2)(3 5 12) 5 7
x x x x x x x
+ − + − ≤ + + − − + +
Hướng dẫn: Điều kiện xác định:
5
2
x
≥ −
. Khi đó ta có
3
3 2 2 2
(1) 3 14 15 2( 2) 2 5 3( 2) 5 5 7 0
x x x x x x x x
⇔ + + + − + + − + + − + ≤
3
3 2 2 2
3 18 2( 2)( 2 5 3) 3( 2)( 5 3) 3 5 7 0
x x x x x x x x
⇔ + − − − + + − − + + − + − + ≤
(
)
2 2
2
2
2
3 3
2 2
x x x
x
x
x x
+ + +
⇔ − + + − − − ≤
+ +
+ +
+ + + +
T
UY
ỂN CHỌN 50 B
ÀI TOÁN GI
ẢI BẤT PH
ƯƠNG TR
ÌNH
-
ÔN THI THPT QU
ỐC GIA
Trang
+ +
≤ + < +
+ +
+ +
≥ − ⇒
+ +
<
+ + + +
(
)
2
2
2
2
3 3
2 2
4( 2) 3( 2) 5( 2)
5 9
2 5 3
5 3
9 3 5 7 5 7
x x x
5
2
2
x
− ≤ ≤
Bài 11: Giải bất phương trình )(76)1(2
152
)2(2
2
Rxxx
x
x
∈++≥++
++
+
Hướng dẫn: Điều kiện:
2
5
−≥x
Bất phương trình đã cho tương đương với
)1(0)3(2
652
1
)1(0)3)(1(2
652
1
0)32(265276242152
xx
nên (1) 101
≥
⇔
≥
−
⇔
xx
Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm 1
≥
x
Bài 12: Giải bất phương trình
2 8
2 1 2
x x
x x
− + − ≥
Hướng dẫn: Điều kiện của bất phương trình:
2
2
1 0
0
2 0
8 2
2
2 0
2 0
− ≤ <
- Với
2 0
x
− ≤ < ⇒
bất phương trình đã cho luôn đúng
- Với
2
x
≥ ⇒
bất phương trình đã cho
2 2 2( 2)( 2)
x x x x x
⇔ − + − + ≥
2 2 3
4( 2) 2( 4) 4 ( 2) ( 2)
x x x x x
⇔ − + − + − + ≥
3 2 3 2
2 4 16 4 2( 2 4 8) 0
x x x x x x
⇔ − − + − − − + ≤
− − + − ≤ ⇔ − − + =
3 2
0
2 4 0 1 5 1 5
1 5
x
x x x x x
x
=
⇔ − − = ⇔ = + ⇔ = +
= −
(do
2
x
≥
)
Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là
[
)
{
}
2;0 1 5
− ∪ +
1 5
2
x
+
⇔ ≥
(do x >1).
Vậy tập nghiệm của BPT là
1 5
S= ;
2
+
+∞
.
Bài 14: Giải bất phương trình
3
3
2log ( 1) log (2 1) 2
x x
− + − ≤
Hướng dẫn: ĐK:
1
x
p
Đ
K ta có t
ậ
p nghi
ệ
m là
(
]
1;2
S =
Bài 15:
Gi
ả
i b
ấ
t ph
ươ
ng trình
)(,)1()12)(3(
22
Rxxxxx
∈−≥+−−
Hướng dẫn:
Đ
i
ề
133
,
2
133
01312212
22133)12(3
)12(
)1(
3
2222
22
2
2
−
≤
+
≥⇔≥−−⇔++≥−⇔+≥−⇔
−−−≥−⇔−−≥−⇔
+−
−
≥−
xxxxxxxxxxx
xxxxxxx
xx
x
x
K
ế
t h
Đ
i
ề
u ki
ệ
n:
≤
≥
⇔≥−
0
2
02
2
x
x
xx T
UY
ỂN CHỌN 50 B
ÀI TOÁN GI
ẢI BẤT PH
ƯƠNG TR
ÌNH
-
ÔN THI THPT QU
≤−+−−−+−
xfxxxxxxx
xxxxxxx
xxxxxxx
+) V
ớ
i xxxxxxf
2)52(252)(
22
−−−+−=
.
Đặ
t xxttxxt
2)0(;2
222
−=
⇒
≥−=
- Khi
đ
ó
2)52(22)52()2(22)52(252
2222
+−−−=+−−−−=−−−+−
xtxtxtxxxxxxxx
- Ta có
2222
)32(912416825204)2(8)52( −=+−=−++−=−−−=∆
ó (1)
0)122)(22)(12(
22
≤+−+−−−⇔ xxxxxx)2(,0)22)(12(
2
≤+−−−⇔ xxxx
(Do 2
012
2
>+− xx
v
ớ
i m
ọ
i x thu
ộ
c mi
ề
n xác
đị
nh)
Ta xét m
ộ
t s
ố
tr
a mãn)
+) TH3
⇒
+−<−
>
⇔
−<−
>−
442
2
22
012
22
2
xxxx
x
xxx
x
H
ệ
ph
ươ
đượ
c
0
≤
x
V
ậ
y b
ấ
t ph
ươ
ng trình
đ
ã cho có nghi
ệ
m là x=2;x
0
≤
Bài 17:
Gi
ả
i b
ấ
t ph
ươ
ng trình:
(
)
5 5 5
log 4 1 log 3 2 1 log 7 2
x x x
⇔ + + + ≤ + −(
)
(
)
(
)
( )( ) ( )
5 5
2
log 4 1 3 2 log 5 7 2
4 1 3 2 5 7 2
12 21 33 0
33
1
12
x x x
x x x
x x
x
⇔ + + ≤ −
⇔ + + ≤ −
⇔ + − ≤
⇔ − ≤ ≤
1
4
x
− < ≤
. V
ậ
y: nghi
ệ
m c
ủ
a BPT
đ
ã cho là
1
1
4
x
− < ≤
Bài 18:
Gi
ả
i b
ấ
t ph
ươ
ng trình
:
2 2
(4 7) 2 10 4 8
2 2 1
2 2 1
x x
x x
+ > −
⇔
+ < − −
ho
ặ
c
2 2 1
2 2 1
x x
x x
+ > − −
+ < −
Gi
ả
ng trình
3
8 2 (4 1)( 14 8 1)
x x x x x
− ≥ + − + + −
.
Hướng dẫn:
Đ
i
ề
u ki
ệ
n :
1
x
≥
3 3 3
(1) 8 2 (4 1)( 1 8 1 16 1) 8 2 (4 1) (4 1) (2)
x x x x x x x x x⇔ − ≥ + − − + − + − ⇔ − ≥ + − − + −
- Xét hàm s
ố
3 2
( ) ; '( ) 3 1 0 1
f t t t f t t t
= − = − > ∀ ≥ ⇒
f(t)
đồ
− ≥
2
2
2
17 17
17 17 17 17
8
4x 17 x 17 0
;
8 8
x
x
x
x x
≥
≥
+
⇔ ⇔ ⇔ ≥
− +
− + ≥
≤ ≥
2 2
2
2 2
2
2 3
1 2 5 3
, 0
1 2
x a b
x a
x b x x ab
a b
a b
+ = −
+ =
+ = ⇒ + + =
⇔ − − − ≥
T
UY
ỂN CHỌN 50 B
ÀI TOÁN GI
ẢI BẤT PH
ƯƠNG TR
ÌNH
-
ÔN THI THPT QU
ỐC GIA
Trang
8
NGUYỄN HỮU BIỂN -
/>
TH1:
1
1
1 1
2 3 2 1 0 3
2 2
2 3 1 1 0
1 3
x
x
TH2:
1
1
1
2 3 2 1 0 1
2
2 3 1 1 0
1; 3
x
x
x x x x
x x
x x
≥ −
≥ −
+ − + ≥ ⇔ ≤ − ⇔ = −
Bài 21:
Gi
ả
i b
ấ
t ph
ươ
ng trình
5325235010
22
−−+−≥−− xxxxx
Hướng dẫn:
Đ
i
ề
u ki
ệ
n
10
74525
5
0252
035010
2
2
+
≥⇔
- B
ấ
t ph
ươ
ng trình
đ
ã cho t
ươ
ng
đươ
ng v
ớ
i
02.51123)2(5)5112(2
02.)5)(12(320274
)5)(2)(12(645925235010
22
2
22
≥−+−+−−+−⇔
≥−−−++−⇔
−−−−−++−≥−−
xxxxxx
xxxxx
xxxxxxxx
-
Đặ
t
ề
u ki
ệ
n ta có t
ậ
p nghi
ệ
m
+∞+= ;
2
22
3S
Bài 22:
Gi
ả
i b
ấ
t ph
ươ
ng trình
xxxxx 215123
232
ấ
t ph
ươ
ng trình
đ
ã cho t
ươ
ng
đươ
ng v
ớ
i
)1()1)(1(2125123
2232
−++−+−−+≤+−
xxxxxxxxxx
0.232)23(3)(
0)1(.2)(1(26102
232223
223
≥+++−++−−++⇔
≥++−−+−+−⇔
xxxxxxxxxx
xxxxxxxx
T
UY
xxx
xx
xxx
xx
Đặ
t
)0(
23
23
2
≥=
++
+−
tt
xxx
xx
thì (1)
)2(024231
3
1
0231
32322
≥++⇔++≤+−
⇒
≤≤−⇔≥+−⇔
xxxxxxxttt
Nh
ươ
ng trình:
2
3 4
2 2 3
1
1
x x x
x
x
+ + +
+ ≥ +
+
+
Hướng dẫn:
Đ
K: x > -1
- Theo câu a ta có:
2
4
3, 1
1
+ +
≥ ∀ > −
+
x x
x
x
x
x
ta
đượ
c:
2
1 2 2, 1
1
+ + ≥ ∀ > −
+
x x
x
(2)
T
ừ
(1) và (2), c
ộ
ng v
ế
v
ớ
i v
ế
ta có:
2
3 4
2 2 3
1
1
x x x
p v
ớ
i
đ
i
ề
u ki
ệ
n, bât ph
ươ
ng trình có t
ậ
p nghi
ệ
m là
(
)
1;S
= − +∞
Bài 24:
Gi
ả
i b
ấ
t ph
ươ
ng trình sau:
2
2
− − + ≠
- Ta có
2
2
1 3
2 1 2 3 1 ( 0)
2 4
x x x x
− + = − + ≥ > ∀ ≥
⇒
2
1 2 1 0
x x
− − + <
- BPT
2 2
1 3 1
⇔ + − + < + +
x x x x x
1 1
t t t t
+ − < + ⇔ − < ⇔ <
T
UY
ỂN CHỌN 50 B
ÀI TOÁN GI
ẢI BẤT PH
ƯƠNG TR
ÌNH
-
ÔN THI THPT QU
ỐC GIA
Trang
10
NGUYỄN HỮU BIỂN -
/>
- Suy ra
13 1 13
2 2
4 4
t x
x
≤ <
⇒
≤ + <
+ <
Bài 25:
Gi
ả
i b
ấ
t ph
ươ
ng trình:
10121123
22
−+<−++ xxxxx
Hướng dẫn:
Đ
i
ề
u ki
ệ
n:
1
≥
x
2
≥
+=
−=
ba
xb
xxa
ta
đượ
c BPT
0)2)((23
22
>−−⇔+<
bababaab
- TH1:
2
575
2
575
2
575
085
022
84
+>−
+>−
⇔
>
>
x
x
x
xx
xx
xxx
xxx
ba
ba
(do
)1
≥
x
- TH2:
3113131
085
022
84
2
xxx
xxx
ba
ba
(do
1
≥
x
)
V
ậ
y b
ấ
t ph
ươ
ng trình có t
ậ
p nghi
ệ
m
[
)
31;1;
2
575
+∪
(
)
(
)
1
1 1 2
2 2
log 4 4 log 2 3 log 2
x x x
+
+ ≥ − −(
)
(
)
( ) ( )
1
1 1 1
2 2 2
2 1
1 1
2 2
log 4 4 log 2 3 log 2
log 4 4 log 2 3.2
x x x
x x x
+
+
ậ
p nghi
ệ
m: S =
[
)
2;
+∞
T
UY
ỂN CHỌN 50 B
ÀI TOÁN GI
ẢI BẤT PH
ƯƠNG TR
ÌNH
-
ÔN THI THPT QU
ỐC GIA
Trang
11
NGUYỄN HỮU BIỂN -
/>
Bài 27:
Gi
ả
Đặ
t
7
2
x
t
=
(v
ớ
i t > 0). BPT tr
ở
thành 3t
2
+ 2t – 1 ≥ 0
1
1
1
3
3
t
t
t
≤ −
⇔ ⇒ ≥
S
Bài 28:
Gi
ả
i b
ấ
t ph
ươ
ng trình
)(4307545124
23
Rxxxxxx ∈<+−+−
Hướng dẫn:
Đ
i
ề
u ki
ệ
n
2
1
≥x
. B
ấ
t ph
ươ
ng trình
+−
−⇔
<−−−+
+−
−
⇔
<+−−+−−⇔
<−+−+−−
x
x
x
x
xx
x
xx
xxxxx
xxxxxx
- Nh
ậ
n xét
2
1
,01)1
2
1
.3(51)13(5
112
4
22
m S =
1;
2
1
Bài 29:
Gi
ả
i b
ấ
t ph
ươ
ng trình:
2 0,5
log ( 2) log 1
x x
− + <
.
Hướng dẫn:
Đ
i
ề
u ki
n ta
đượ
c nghi
ệ
m c
ủ
a bpt là
2
> −
x
.
Bài 30:
Gi
ả
i b
ấ
t ph
ươ
ng trình:
3 2 3 2
2 4 5 3 4
x x x x x x x
− − > − + − − +
.
Hướng dẫn:
Cách 1:
BPT
( ) ( )
i).
*
0 : (1) 2 2
= ⇔ − > −
x
(lo
ạ
i). T
UY
ỂN CHỌN 50 B
ÀI TOÁN GI
ẢI BẤT PH
ƯƠNG TR
ÌNH
-
ÔN THI THPT QU
ỐC GIA
Trang
12
NGUYỄN HỮU BIỂN -
/>
*
2 :
x
>
−
−
.
- Xét hàm
2
2
( ) 1 , 0 '( ) 1 0 0
1
t
f t t t t f t t
t
= + + > ⇒ = + > ∀ >
+
( )
f t
⇒
đồ
ng bi
ế
n
0
t
∀ >
,
1 1
(1)
2
x
x
.
- Chia 2 v
ế
cho
.( 2) 0
x x
− <
ta
đượ
c:
( )
2
1 1 1 1
(1) 1 1
2
2
x x
x
x
⇔ − + < − +
−
−
.
- Xét hàm
2
2
2 2
1
( ) 1 , '( ) 1 0
−
. Tr
ườ
ng h
ợ
p này vô nghi
ệ
m vì
1
0
2
x
<
−
.
Đ
áp s
ố
:
4
x
>
.
Cách 2:
Đ
K
0
x
1 1
( ) 4 0
2
4 5 3 4
x x
f x x
x
x x x x x
+ −
⇔ = − + >
+
− + + − +
.
+ Xét
3 2 3 2
1 1
( )
2
4 5 3 4
x x
g x
x
x x x x x
+ −
= +
+
− + + − +
> =
+ +( )( )
2
3 2
3 4 1 2 2 1 2 2
x x x x x x x x
− + = + − = − + > − = −3 2 3 2
4 5 3 4 2
x x x x x x
⇒ − + + − + > −3 2 3 2
1 1 1 1 1
2 2 2 2 2 2
4 5 3 4
x x x x
x x x x
x x x x x
− − − −
⇒ < = < =
− − + −
− + + − +
T
ừ
(1)
và
(2)
suy ra
( ) 0 0
g x x
> ∀ >
.
+
( ) 0 4 0 4
f x x x
> ⇔ − > ⇔ >
. K
ế
t h
ợ
p
Đ
K suy ra
đ
áp s
ố
:
4
x
>
.
≥++−
≥
⇔
≥+
≥−−
≥−
x
xxx
x
x
xx
x
B
ấ
t ph
ươ
ng trình
đ
ã cho t
ươ
ng
x
x
x
x
x
xxxxxxxx
xxxxxxxx
xxxxxx
xxxxxxxx
Đố
i chi
ế
u
đ
i
ề
u ki
ệ
n, k
ế
t lu
ậ
n b
ấ
t ph
ươ
ng trình
đ
ã cho vô nghi
2
log (2 ) 0 2 1 1 1
x x x
− > ⇔ − > ⇔ − < <
- Khi
đ
ó ⇔
2
2
2 2
1 1 1 1
1 1
log (2 ) 1
0
2 2 0
x x
x
x
x
x x
− < < − < <
− < <
− < ⇔ ⇔ ⇔
≠
− < >
Đ
K: x(x
2
+ 2x − 4)
≥
0 ⇔
1 5 0
1 5
x
x
− − ≤ ≤
≥ − +
⇔
2 2
4 ( 2 4) 5 4
x x x x x
+ − > + −
⇔
2 2
4 ( 2 4) ( 2 4) 3
x x x x x x
+ − > + − +
(**)
+ TH 1:
1 3
t
⇔ < <
2
2
2
7 4 0
2 4
1 3
4 0
x x
x x
x
x x
− − <
+ −
< < ⇔
+ − >
⇔
1 17 7 65
2 2
x
− + +
< <
/>
V
ậ
y t
ậ
p nghi
ệ
m bpt (*) là
1 17 7 65
1 5;0 ;
2 2
S
− + +
= − − ∪
Bài 34:
Tìm m
để
b
ấ
t ph
ươ
ng trình sau có nghi
ệ
m
- B
ấ
t ph
ươ
ng trình tr
ở
thành:
−
≤
+
2
t 2
m
t 1
- Kh
ả
o sát hàm s
ố
t
g(t)
t
−
=
+
2
2
1
v
2
1
đồ
ng bi
ế
n trên
[
]
1 2
;
⇒
2
( ) (2)
3
Maxg t g
= =
- T
ừ
đ
ó:
2
t 2
m
t 1
−
≤
+
ươ
ng trình
)(94117652
2
Rxxxxx ∈+<++++
Hướng dẫn:
Đ
i
ề
u ki
ệ
n
5
6
−≥x
+ B
ấ
t ph
ươ
ng trình
đ
ã cho t
ươ
ng
đươ
ng v
ớ
<+−+++−++−−
xxxx
xx
xx
xx
xx
xx
xx
xxxxxx
+ Nh
ậ
n xét
5
6
,2
5
13
5
6
3
1
5
6
2
1
3117
1
265
1
ươ
ng trình
)(63)1(22
2232
Rxxxxxxxx ∈++≥+++++
Hướng dẫn:
Đ
i
ề
u ki
ệ
n
2
−
≥
x
+ Nh
ậ
n xét x = -2 th
ỏ
a mãn b
ấ
t ph
ươ
ng trình
đ
ã cho
ỐC GIA
Trang
15
NGUYỄN HỮU BIỂN -
/>
)1(0
632
1
22
1
)2)(1(
0
632
)2)(1(
22
2
632)(1(22
2
2
22
2
2
22
≥
1
)2(
2
2
≥⇔≥−⇔−>∀>
+++
+
+
+++
+ xxx
xx
x
xx
x
.
K
ế
t lu
ậ
n
1
≥
x
ả
i b
ấ
t ph
ươ
ng trình
2
2
3 1
1
1
1
x
x
x
− <
−
−
.
Hướng dẫn:
Đ
i
ề
u ki
ệ
n
1
x
<
t
2
1
x
t
x
=
−
, khi
đ
ó b
ấ
t ph
ươ
ng trình (1) tr
ở
thành:
2
1
3 2 0
2
t
t t
t
<
− + > ⇔
>
ấ
t ph
ươ
ng trình
2 2
2
(2) 1 0
2
x x x⇔ < − ⇔ < <
T
ậ
p nghi
ệ
m c
ủ
a b
ấ
t ph
ươ
ng trình (2) là
1
2
1;
2
S
= −
⇔ ⇔ >
> −
T
ậ
p nghi
ệ
m c
ủ
a b
ấ
t ph
ươ
ng trình (3) là
2
2 5
;1
5
S
=
T
1; ;1
2 5
S S S
= ∪ = − ∪
Bài 39:
Gi
ả
i b
ấ
t ph
ươ
ng trình:
)(152)13(
23
Rxxxx ∈++>+
Hướng dẫn:
Đ
i
ề
u ki
ệ
n:
3
+ Ta có
3
1
,0113 −≥∀>+++ xxx
nên
(1)
)2(0)1()213(0
113
)1()213(
>−−+⇔>
+++
−−+
⇔ xxxx
xx
xxxx
Xét hai tr
ườ
ng h
ợ
p x
ả
y ra
+) V
ớ
i
<−−
≥
<
⇔>+⇔ x
x
x
xx
x
x
xx
+) V
ớ
i
100)1(
<
<
⇔
<
−
xxx
thì (2)
φ
∈⇔
Gi
ả
i b
ấ
t ph
ươ
ng trình
)(,92515
392
)3453(2
Rxx
x
xxx
∈+<+
++
−+−
Hướng dẫn:
Đ
i
ề
u ki
ệ
n
3
5
≥x
. Lúc này b
ấ
534532.5)3453(2
)392)(392(5)3453(2
222
22
<≤⇔
<∪>
<≤
⇔
>+−
<≤
⇔
−<+−
≤≤
⇔
−<+−⇔<+−+−⇔
<−+−⇔<−+−⇔
ả
i b
ấ
t ph
ươ
ng trình :
( )
2 2
x 1 x 5 x x 1
− + + > +
Hướng dẫn:
x 1
+ ≤
: lo
ạ
i T
UY
ỂN CHỌN 50 B
ÀI TOÁN GI
ẢI BẤT PH
ƯƠNG TR
ÌNH
-
ÔN THI THPT QU
ỐC GIA
>
⇔ ⇔ >
− + >
V
ậ
y : x > 2
Bài 42:
Gi
ả
i b
ấ
t ph
ươ
ng trình :
(
)
2 3
. 2 1 2 1
x x x x x
− + ≤ − −
Hướng dẫn:
Đ
ấ
t ph
ươ
ng trình:
+ + < +
0,2 0,2 0,2
log x log (x 1) log (x 2)
.
Hướng dẫn:
Đ
i
ề
u ki
ệ
n:
>
x 0
(*).
+ + < +
0,2 0,2 0,2
log x log (x 1) log (x 2)
⇔ + < +
2
0,2 0,2
log (x x) log (x 2)
⇔ + > +
2
x x x 2
Đ
i
ề
u ki
ệ
n: x
0 (*)
+ x = 0 là nghi
ệ
m bpt (1)
+ x > 0 chia 2 v
ế
BPT cho
x
ta
đượ
c:
4 2
x 20 1 2 x
x
x
+ + + ≤ +
-
Đặ
t
V
ớ
i
t 3
≥
ta có:
2
x 3 x 4;0 x 1
x
+ ≥ ⇔ ≥ < ≤
K
ế
t h
ợ
p v
ớ
i
đ
i
ề
u ki
ệ
n (*) và nghi
ệ
m x = 0 ta
đượ
c t
T
UY
ỂN CHỌN 50 B
ÀI TOÁN GI
ẢI BẤT PH
ƯƠNG TR
ÌNH
-
ÔN THI THPT QU
ỐC GIA
Trang
18
NGUYỄN HỮU BIỂN -
/>
K
ế
t h
ợ
p v
ớ
i
đ
i
ề
u ki
ệ
n ta có nghi
ệ
u ki
ệ
n:
1
x
≥ −
Đặ
t
2 2
2
2 2
2
2 3
1 2 5 3
, 0
1 2
x a b
x a
x b x x ab
a b
a b
+ = −
+ =
2 2 2 2
( )( 2 ) ( ) ( ) 0
( )( 2 ) ( 2 ) 0 ( 0)
( 2 )( 1) 0
a b a b b a b a b
a b a b a b do a b
a b a b
⇔ − − + + − − ≥
⇔ − − − − ≥ + >
⇔ − − − ≥
TH1:
1
1
1 1
2 3 2 1 0 3
2 2
2 3 1 1 0
1 3
x
x
x x x x
x x
x
≥ −
1 3
10 10
x≤ ≤
- Ta có:
1 3
1 1 2, ;
10 10
x x x
+ + − < ∀ ∈
(Theo B
Đ
T Bunhia)
2
2
Bpt 300 40 2 10 1 3 10 0
( 10 1 1) ( 3 10 1) 300 40 4
10 2 2 10
(10 2)(30 2)
10 1 1 3 10 1
x x x x
x x x x
x x
x x
x x
⇔ − − − − − − ≥
⇔ − − + − − ≤ − −
− − + − − +
- M
ặ
t khác
( )
f x
liên t
ụ
c trên
1 3
[ ; ]
10 10
nên
( )
f x
ngh
ị
ch bi
ế
n trên
1 3
[ ; ]
10 10
3 1
( ) ( ) ( ) 0
10 10
f f x f
⇒
ỐC GIA
Trang
19
NGUYỄN HỮU BIỂN -
/>
TH2:
1
1
1
2 3 2 1 0 1
2
2 3 1 1 0
1; 3
x
x
x x x x
x x
x x
≥ −
≥ −
S
= − ∪ −
Bài 47:
Gi
ả
i b
ấ
t ph
ươ
ng trình
2 2
1 2 3 4 .
x x x x
+ − ≥ − −
Hướng dẫn:
Đ
i
ề
u ki
ệ
n:
2
2
ấ
t ph
ươ
ng trình
đ
ã cho t
ươ
ng
đươ
ng v
ớ
i
2 2 2
1 2 (1 ) 2 3 4
x x x x x x
+ − + − ≥ − −
2 2
3( ) (1 ) 2 ( )(1 ) 0
x x x x x x
⇔ + − − + + − ≥
2 2 2
2
5 34
1
9
3 2 1 0 9 10 1 0
1 1 1 3
5 34
n (*), ta suy ra nghi
ệ
m c
ủ
a b
ấ
t ph
ươ
ng trình là
5 34 3 41
.
9 8
x
− + − +
≤ ≤
Bài 48:
Gi
ả
i b
ấ
t ph
ươ
ng trình
(
)
(
)
2 3 2
ươ
ng trình
(
)
(
)
2 2 3 2
(5 5 10) 7 3 (2 6) 2 2 3(5 5 10) 2(2 6) 13 6 32
x x x x x x x x x x x
− + + − + + + − + − + + + ≥ + − +
(
)
(
)
2 3 2
(5 5 10) 7 3 (2 6) 2 2 2 5 10 0
x x x x x x x x
⇔ − + + − + + + − − + − + ≥
( )
2
2
5 5 10 2 6
2 5 0
7 3 2 2
x x x
x x
x x
x x
x
x
+ +
⇒
≤ = +
+ +
(1)
+ Do
2
x
≥ −
⇒
1 1
7 3 5 3 5
5
7 3
x
x
+ + ≥ + >
⇒
<
+ +
và vì
2
5 5 10 0x x x
− + > ∀ ∈
ℝ
. Do
đ
ó (*)
2 0 2
x x
⇔ − ≤ ⇔ ≤
K
ế
t h
ợ
p
đ
i
ề
u ki
ệ
n
2 2 2
x x
≥ −
⇒
− ≤ ≤
. T
UY
ỂN CHỌN 50 B
ÀI TOÁN GI
Đ
i
ề
u ki
ệ
n:
x 1
x 2
2 8 0
24 2 0
+
+
− >
− >
(1)
(
)
(
)
x 1 x 2
3 3
log 2 8 log 24 2
+ +
⇔ − ≤ −
i b
ấ
t ph
ươ
ng trình
2
2( 3 3 2 ) 2 3 7 0
+ − − + + − ≥
x x x x
Hướng dẫn:
Đ
i
ề
u kiên :
3
3 x
2
− ≤ ≤
(
)
( )
( )( )
( )
2
2 x 3 2 1 3 2x 2x 3x 5 0
1 3 2x
x 3 4
≥
− +
và
2x 5 1
+ ≥ −
nên
2 4 3
2x 5 0, x 3;
2
x 3 2 1 3 2x
+ + + > ∀ ∈ −
+ + + −
- T
ừ
(*)
x 1 0 x 1
⇔ − ≥ ⇔ ≥
. K
ế
t h
ợ
p v
ớ
i
đ
i
NGUYỄN HỮU BIỂN -
/>