báo cáo thực tập chuyên ngành kế toán theo hình thức nhật ký chung hệ đại học CÔNG VIỆC kế TOÁN tại CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN ANH LINH - Pdf 28

BỘ CÔNG THƯƠNG BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN

BÁO CÁO THỰC TẬP
CÔNG VIỆC KẾ TOÁN TẠI
CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN ANH LINH
Giảng viên hướng dẫn: TH.S. LÊ THỊ HỒNG HÀ
Nhóm sinh viên thực hiện: Nhóm 06
Lớp: DHKT7BTH
Mã số SV Họ và tên
11016673 Phạm Thị Nguyệt Nhóm trưởng
11021633 Hồ Thị Mỹ Linh
11016353 Nguyễn Xuân Quỳnh
11020303 Nguyễn Thị Trang
11021033 Hà Thị Trang
THANH HÓA, THÁNG 04 – 2015
Báo cáo thực tập
GVHD: TH.S Lê Thị Hồng Hà
LỜI CẢM ƠN
Đất nước ta đang trong giai đoạn công nghiệp hoá, hiện đại hoá, xây dựng một xã
hội ngày càng giàu đẹp và văn minh. Nền kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà
nước đã mở đường cho các doanh nghiệp phát triển, dần dần hoà nhập vào nền kinh tế
thế giới và phần nào khẳng định được mình.
Cùng với xu hướng đa phương hoá và quốc tế hoá nền kinh tế, nhu cầu thông tin
ngày càng đòi hỏi một cách cấp thiết. Kế toán với tư cách là công cụ cung cấp thông
tin hữu hiệu cho các nhà quản lý lại càng trở nên quan trọng hơn bao giờ hết. Kế toán
là công cụ phục vụ quản lý kinh tế, gắn liền với hoạt động quản lý và xuất hiện cùng
với sự hình thành đời sống kinh tế xã hội loài người. Kế toán cũng là công cụ quan
trọng để tính toán, xây dựng và kiểm tra việc chấp hành quản lý các hoạt động, tính
toán và kiểm tra bảo vệ, sử dụng tài sản, vật tư tiền vốn nhằm đảm bảo việc chủ động


Thanh Hóa, ngày … tháng … năm 2015
Giảng viên
Nhóm sinh viên thực hiện: 06 – Lớp: DHKT7BTH
Báo cáo thực tập
GVHD: TH.S Lê Thị Hồng Hà
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN 1
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN 2
MỤC LỤC 3
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT, KÝ HIỆU 9
DANH MỤC SƠ ĐỒ 10
DANH MỤC LƯU ĐỒ 10
CHƯƠNG 1 1
GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH 1 TV ANH LINH 1
1.1 Thành lập 1
1.1.1 Tên công ty 1
1.1.2 Vốn điều lệ 1
1.1.3 Quyết định thành lập 1
1.1.4 Ngành nghề kinh doanh 1
1.2 Tình hình tổ chức của công ty 1
1.2.1 Cơ cấu tổ chức của công ty 1
1.2.2 Cơ cấu tổ chức phòng kế toán 3
1.3 Chính sách kế toán áp dụng tại công ty 5
1.3.1 Hình thức kế toán áp dụng tại công ty 5
1.3.2 Chế độ kế toán áp dụng tại công ty: 6
1.3.3 Phương pháp kế toán hàng tồn kho: 6
1.3.4 Một số chế độ kế toán khác áp dụng trong công ty: 6
CHƯƠNG 2: 7
THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN 7

2.4.1 Chứng từ sử dụng 30
2.4.2 Tài khoản và sổ kế toán sử dụng 30
2.4.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 30
2.4.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 30
2.4.3.2 Trình tự ghi sổ kế toán 31
2.5 Kế toán chi phí trả trước ngắn hạn 34
2.5.1 Chứng từ kế toán 34
2.5.2 Tài khoản và kế toán sử dụng 34
2.5.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và trình tự ghi sổ 34
2.5.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 34
2.5.3.2 Trình tự ghi sổ kế toán 34
Nhóm sinh viên thực hiện: 06 – Lớp: DHKT7BTH
Báo cáo thực tập
GVHD: TH.S Lê Thị Hồng Hà
2.6 Kế toán nguyên vật liệu – công cụ dụng cụ 37
2.6.1 Chứng từ và sổ sách cần sử dụng: 37
2.6.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và trình tự ghi sổ 40
2.6.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 40
2.6.3.2 Trình tự ghi sổ 41
2.7 Kế toán TSCĐ 46
2.7.1 Những vấn đề chung và tình hình tăng, giảm TCSĐ 46
2.7.2 Các chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng 46
2.7.3 Sơ đồ luân chuyển chứng từ kế toán 47
2.7.4 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và trình tự ghi sổ kế toán 47
2.7.4.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 47
2.7.4.2 Trình tự ghi sổ kế toán 48
2.7.5 Kế toán khấu hao TSCĐ 54
2.7.5.1 Chứng từ sử dụng 54
2.7.5.2 Tài khoản sử dụng và sổ sách kế toán 54
2.7.5.3 Phương pháp khấu hao TSCĐ 54

2.11.1.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và trình tự ghi sổ 72
2.11.1.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 72
2.11.1.3.2 Trình tự ghi sổ kế toán 74
2.11.2 Kế toán tính giá thành sản phẩm xây lắp 78
2.12 Kế toán vốn chủ sở hữu 81
2.12.1 Tài khoản và sổ kế toán sử dụng 81
2.12.2 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và trình tự ghi sổ 81
2.12.2.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 81
2.12.2.2 Trình tự ghi sổ 81
2.13 Kế toán doanh thu 84
2.13.1 Chứng từ kế toán 84
2.13.2 Tài khoản và sổ kế toán sử dụng 84
2.13.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và trình tự ghi sổ 84
2.13.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 84
2.13.3.2 Trình tự ghi sổ kế toán 85
2.14 Kế toán giá vốn hàng bán 89
2.14.1 Chứng từ kế toán 89
2.14.2 Tài khoản và sổ kế toán sử dụng 89
2.14.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và trình tự ghi sổ 89
Nhóm sinh viên thực hiện: 06 – Lớp: DHKT7BTH
Báo cáo thực tập
GVHD: TH.S Lê Thị Hồng Hà
2.14.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 89
2.14.3.2 Trình tự ghi sổ kế toán 89
2.15 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp 92
2.15.1 Chứng từ kế toán 92
2.15.2 Tài khoản và sổ kế toán sử dụng 92
2.15.3 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và trình tự ghi sổ 92
2.15.3.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 92
2.15.3.2 Trình tự ghi sổ kế toán 92

Ký hiệu Tên đầy đủ
PT Phiếu thu
PC Phiếu chi
TSCĐ Tài sản cố định
HĐ GTGT Hóa đơn giá trị gia tăng
PKT Phiếu kế toán
PNK Phiếu nhập kho
PXK Phiếu xuất kho
NVL Nguyên vật liệu
Nhóm sinh viên thực hiện: 06 – Lớp: DHKT7BTH
Báo cáo thực tập
GVHD: TH.S Lê Thị Hồng Hà
DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1.1: Sơ đồ cơ cấu tổ chức của công ty 2
Sơ đồ 1.2: Sơ đồ bộ máy kế toán của công ty 4
Sơ đồ 1.3: Sơ đồ ghi sổ kế toán theo hình thức nhật ký chung 5
DANH MỤC LƯU ĐỒ
Lưu đồ 2.1: Lưu đồ kế toán chi tiền mặt 9
Lưu đồ 2.2: Lưu đồ kế toán thu tiền mặt 11
Lưu đồ 2.3: Lưu đồ kế toán tiền gửi ngân hàng 18
Lưu đồ 2.4: Lưu đồ kế toán phải thu khách hàng 25
Lưu đồ 2.6: Lưu đồ kế toán xuất NVL 39
Lưu đồ 2.7: Lưu đồ kế toán phải trả cho người bán 63
Nhóm sinh viên thực hiện: 06 – Lớp: DHKT7BTH
Báo cáo thực tập
GVHD: TH.S Lê Thị Hồng Hà
CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH 1 TV ANH LINH
1.1 Thành lập
1.1.1 Tên công ty

vai trò chỉ đạo chung về mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty, hỗ trợ công
việc cho giám đốc có trưởng các phòng ban.
Phòng kế toán – tài vụ: Tham mưu cho giám đốc tổ chức hệ thống kế toán trong
công ty, quản lý mọi hoạt động kế toán của công ty.
Nhóm sinh viên thực hiện: 06 – Lớp: DHKT7BTH
Giám đốc
Phòng kế toán –
tài vụ
Phòng kỹ thuật
– thi công
Bộ phận phục
vụ thi công
Bộ phận thi
công công trình
Tổ
lái
xe
Tổ
máy
thi
công
Đội thi
công
công
trình I
Đội thi
công
công
trình II
Bộ phận tư vấn

Mỗi nhân viên trong bộ máy kế toán có một nhiệm vụ cụ thể như sau:
- Kế toán trưởng: Phụ trách chung toàn bộ công việc kế toán, phân công và chỉ
đạo trực tiếp tất cả các nhân viên kế toán tại công ty, tổ chức công tác kế toán, công
tác thống kê của công ty, tổ chức phổ biến và hướng dẫn thi hành kịp thời các chế độ
tài chính, kế toán của nhà nước và các quy định của cấp trên, đồng thời phải chịu trách
nhiệm trước pháp luật và giám đốc công ty về tính chính xác, tính pháp lý về lĩnh vực
kế toán tài chính của đơn vị.
- Kế toán tiền mặt – tiền gửi ngân hàng – thủ quỹ - tiền lương: Theo dõi các
khoản thu,chi tồn quỹ tiền mặt hằng ngày theo chế độ quy định, thường xuyên giao
dịch với ngân hàng, theo dõi tình hình thu chi tài khoản tiền gửi ngân hàng. Quản lý
quỹ tiền mặt của công ty, duy trì lượng tiền mặt hợp lý tại quỹ, kiểm kê quỹ tiền mặt
cuối kỳ. Quản lý tiền lương, thưởng, các khoản trích theo lương của nhân viên trong
công ty.
- Kế toán công nợ - TSCĐ – vật tư – giá thành: Có nhiệm vụ theo dõi tình hình
Nhóm sinh viên thực hiện: 06 – Lớp: DHKT7BTH
Kế toán trưởng
(kiêm kế toán tổng hợp)
Kế toán
- Tiền mặt
- Tiền gửi
- Thủ quỹ
- Tiền lương
Kế toán
- Công Nợ
- TSCĐ
- KT vật tư
- KT giá thành
Báo cáo thực tập
GVHD: TH.S Lê Thị Hồng Hà
nhập, xuất, tồn vật tư, tình hình tăng, giảm, lập kế hoạch TSCĐ, tập hợp chi phí và

1.3.4 Một số chế độ kế toán khác áp dụng trong công ty:
- Phương pháp nộp thuế GTGT: Theo phương pháp khấu trừ.
- Phương pháp tính khấu hao TSCĐ: Theo phương pháp đường thẳng.
- Niên độ kế toán: bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12
cùng năm.
- Phương pháp tính giá thành: Theo phương pháp giản đơn
- Đơn vị tiền tệ áp dụng trong công ty là VNĐ
Nhóm sinh viên thực hiện: 06 – Lớp: DHKT7BTH
Báo cáo thực tập
GVHD: TH.S Lê Thị Hồng Hà
CHƯƠNG 2:
THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN
TẠI CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN ANH LINH
2.1 Kế toán tiền mặt
Tiền mặt có tài khoản sử dụng là “111”. Tài khoản này phản ánh số tiền mặt thực
tế nhập xuất quỹ.
Khi tiến hành nhập xuất quỹ tiền mặt phải có những chứng từ đầy đủ theo đúng
chế độ. Trong một số trường hợp đặc biệt phải có lệnh nhập xuất đi kèm.
Mọi khoản thu chi tiền mặt đều do Kế toán quỹ tiền mặt chịu trách nhiệm thực
hiện. Hằng ngày các thủ quỹ phải kiểm tra số tiền quỹ tiền mặt thực tế, đối chiếu sổ
quỹ tiền mặt và sổ kế toán tiền mặt.
2.1.1 Chứng từ sử dụng
+ Phiếu thu
+ Phiếu chi
+ Giấy đề nghị tạm ứng
+ Giấy đề nghị thanh toán
+ Biên lai thu tiền
2.1.2 Tài khoản và sổ kế toán sử dụng
2.1.2.1 Tài khoản sử dụng
- Tài khoản cấp 1: 111 – “Tiền mặt”

chữ ký sẽ chuyển cho kế toán tiền mặt liên 1 và chuyển cho khách hàng liên 2. Kế toán
tiền mặt căn cứ vào phiếu thu đã đầy đủ chữ ký sẽ định khoản, lên bảng kê trên excel,
rồi lưu lại phiếu thu này tại phòng kế toán.
Nhóm sinh viên thực hiện: 06 – Lớp: DHKT7BTH
Báo cáo thực tập
GVHD: TH.S Lê Thị Hồng Hà
Lưu đồ 2.2: Lưu đồ kế toán thu tiền mặt
Nhóm sinh viên thực hiện: 06 – Lớp: DHKT7BTH
Báo cáo thực tập
GVHD: TH.S Lê Thị Hồng Hà
2.1.4 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán
2.1.4.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Nghiệp vụ 1: Ngày 09/11/2013, mua xi măng của công ty Năm Hồng địa chỉ xã
Hoằng Đồng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa, MST: 2801393838, Phiếu Chi 00286, thanh
toán theo hóa đơn GTGT số 0004622. Đơn giá chưa thuế: 820.200đ/tấn, khối lượng 20
tấn, thuế VAT 10%
Kế toán định khoản: Nợ TK 152: 16.404.000
Nợ TK 1331: 1.640.400
Có TK 111 : 18.044.400
Chứng từ:
- Hóa đơn GTGT số 0004622
- Phiếu chi số 0286
Nghiệp vụ 2: Ngày 22/11/2013, rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 230
triệu đồng, đã nhận được giấy báo nợ của ngân hàng AGRIBANK chi nhánh Hoằng
Lộc.
Kế toán định khoản Nợ TK 111: 230.000.000
Có TK 112: 230.000.000
Chứng từ:
- Phiếu thu 0208
- Giấy báo Nợ 002980

Ngày
tháng ghi
Chứng từ
DIỄN GIẢI
Đã
ghi sổ
STT
dòng
Số hiệu
TKĐƯ
SỐ PHÁT SINH
Số hiệu
Ngày
tháng
NỢ CÓ
A B C D E G H 1 2
Số trang trước chuyển sang : 62.400.000 62.400.000
…………………
09/11 PC00286 09/11 Mua xi măng nhập kho 152 16.404.000
09/11 PC00286 09/11 Mua xi măng nhập kho 111 16.404.000
09/11 PC00286 09/11 Tiền thuế gtgt xi măng 1331 1.640.400
09/11 PC00286 09/11 Tiền thuế gtgt xi măng 111 1.640.400
22/11 PT00208 22/11 Rút tiền gửi ngân hàng 111 230.000.000
22/11 PT00208 22/11 Rút tiền gửi ngân hàng 112 230.000.000
25/11 PC00318 25/11 Thanh toán công nợ Đức Huy 331 19.500.000
25/11 PC00318 25/11 Thanh toán công nợ Đức Huy 111 19.500.000
30/11 PT00232 30/11 Chị Lai thanh toán nợ 111 15.000.000
30/11 PT00232 30/11 Chị Lai thanh toán nợ 131 15.000.000
30/11 PT00292 30/11 Anh Tuấn thanh toán nợ 111 5.000.000
30/11 PT00292 30/11 Anh Tuấn thanh toán nợ 131 5.000.000


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status