2015
- 2015
Ngu
Sinh -
-2012-E.
-
-
Hà Nội, ngày 7 tháng 5 năm 2015
i
ii
1
CH
5
5
1.1.1 Khái niệm về kiê
̉
m tra sau thông quan 5
1.1.2. Các bộ phận tham gia vào hoạt động kiê
̉
m tra sau thông quan 8
1.1.3. Quan hê
̣
gia kiê
̉
m tra sau thông qu an với một số hoạt động khác
có liên quan 9
1.1.4. Vai trò của kiê
̉
Giang 53
3.3.1 Nhng kết quả đạt được 53
3.3.2. Hạn chế và nguyên nhân tồn tại 56
CH
62
4.1. Phng h
62
64
4.2.1. Xây dựng cơ chế và phát triển nguồn nhân lực 64
4.2.2. Xây dựng cơ sở d liệu phục vụ kiểm tra sau thông quan 66
4.2.3. Hoàn thiện quy trình hoạt động kiểm tra sau thông quan. 67
4.2.4. Đảm bảo chuyên sâu, chuyên nghiệp của lực lượng kiểm tra sau
thông quan 67
4.2.5. Đảm bảo tính độc lập tương đối về tổ chức bộ máy và quan hệ
công tác của lực lượng KTSTQ trong Cục Hải quan tỉnh Hà Giang 68
4.2.6. Công tác tuyên truyền, phối hợp trong hoạt động KTSTQ 69
70
APEC :
ASEAN :
ASEM :
WCO :
WTO :
ii
STT
Trang
STT
Trang
1
11
2
L
21
1
vng v ki
c s d p khu t n c c min
thung hong ch thc hin khi ki
n t chu
qu hong ca kiu t a Hi quan
c hi m bo cho c t
c m
t ca tng doanh nghi cho ving m qu
p, to thun li nht cho doanh nghing thm bo s qu
ca Hi quai vt nhp khu ca doanh nghip, kim tra
n kp thi nhng bt c c
t, bic, c xut ho ngh
m quyn x t c
.
- Mục đích nghiên cứu:
4
5
C. SAU
1.1
1.1.1 Khái niệm về kiê
̉
m tra sau thông quan
Kim tra ht h thng tng th bao gm
m tra hm tra hi quan trong
XNK T nha th k
XX, Hng Hi quan (T chc Hi quan th gi, gi tt
n, trong
s kim tra ca bing t khai hi quan, s
i giy t i tHi quan, ti doanh nghi
t gi [36]. m tra ca hi quan d
ki-based) dii
ca khu hi quan. Hong ki din ra ti tr s ca
t chc xut nhp khu, hoc bt c
vy hoc ki
ong kit bin
ng ca
khu trong vic kip cn hn ch ru nc bng
n t mng kit nh sang kim
sth mnh ca ki. Trong khi ki
bing vi tng giao da khu hi quan, bao gm
kim tra v, ngun gc xut
x y t c
hn ch b
nhi ca khu. Theo T chc Hi quan, vic kii
ca khy d u kin cho t
c
cho vic ki gii hn nhn thi
h c
7
Vit Nam, theo Lut Hi quan si, b a Vit
ng kim tra c i quan nhm: Thm
c nng t i
c ch y quyn, t chc tip xut khu, nhp khu
p, xui vt khu,
nhp khnh vi
tc hi vt khu, nhp khu.
y, v m
ca t chc thc hin th tc hi quan
- Th hai, ki c hi
- Th ba, tu kii h
n
- Th m bo nhc nhc
bit ph ng hn ch, lnh cm, giy
- Th m bu kin nhng th tt
th tc tin kim dnh, chng ch
t
[37, tr6].
8
nh nhng m ng hu
kim s hn ch c nht, gian ln cc, t m
bo ngu hong xut nhp khc m b
c tr i quan k p x
ln kim tra hiu qu nht.
1.1.2. Các bộ phận tham gia vào hoạt động kiê
̉
m tra sau thông quan
CH
XNK , XNK
H
H
XNK.
9
1.1.3. Quan hê
̣
giư
̃
a kiê
̉
m tra sau thông quan với một số hoạt động khác có
liên quan
1.1.3.1. Với hoạt động kiểm soát hải quan
Thứ ba,
10
,
Một là,
H
Hai là,
. , theo quy
3 4
2005,
. 38
2005
.
H
. Do ,
1.1 sau:
11
m b n thc hinh
Lut Hc XNK, c
t ca cng doanh nghip;
thu i vXNK, gim thiu chi
i ro;
c tr li vi h thng qu
quan Hc nhn bi x i ro tim n c
h thng kii quan;
c lp
chc
minh Thu thng chng
thu, chn s h, quyn s hp.
y hoi quc t p
tring thu lc, hiu qu quc
XNK, to l quXNK p vi chin kinh t
i ngoi c ng m rng, ch ng hi nhp
kinh t quc t.
1.1.5. Cơ chế kiê
̉
m tra sau thông quan của cơ quan Hải quan
1.1.5.1 Đối tượng của kiểm tra sau thông quan
ng ca
c tinh ca
t cc a Ving
ng ti vic king t thuc h hi quan,
chng t k k lin t y
t t khu, nhp kh ti
chc tip hoi gm:
i khai h tc hi ho
t khu, nhp khu; t ch dng
t khu, nhp kh
ng t, .
- thu na;
- cht khu, nhp khu;
- Y t, kim dng thc
vt, thy s
an, khoa h,
1.1.5.2. Phạm vi kiê
̉
m tra sau thông quan
Phm vi cc th hi4 nh sau:
14
Th nht, KTSTQ ch c king t
i, h k ng t
t khu hoc nhp khm
ln ln vm tra,
thanh tra, kinh ch
Hi quan thc hin.
Th hai, du hiu vi phm, gian ln thu, gian li, vi phm
nh v xut khu, nhp khu; du hiu vi pht v H
m quan tr ti. , du hiu vi phm
t H nh ti Kho u 64 Ngh nh s
- gm:
- Chng t thuc h p l theo quy
nh v c, n thi gian, hou hiu
gi mo chng t.
- p khu bt h;
- Gian ln trong vi thu quan;
- i vi ht khu, nhp khu
theo qu
c khi tim tra, tr ng hp kim u hiu vi phm
t Hi quan ho t Hi quan
dt qu Hi quan.
1.1.5.3. Nghĩa vụ và quyền hạn của người kiểm tra sau thông quan
nh ti Ngh nh 154- CP c, gm:
- ci kim tra: Xunh king
i quan;
+ Thc hic, n kim tra;
t lun sai s
tht; cht v bn kt lun kim tra;
i ra quynh kin ngh
kt qu kim tra;
+ Ch bo mt; qu d
chng tc cung cp;
- Quyn hn ci kim tra:
c kim tra ti tr s i quan, ti tr s c kim tra;
16
c kim tra tr li nhng n
+ Kim tra, sao chm gi h ng t, s k
c
kim tra;
+ Kim gi tht b
d liu, s liu v hong sn xut kinh doanh c c
kim tra;
+ Kim tra thc t p kh
+ S dng trang thit b cn thi h tr vic kim tra;
c nhn s h tr c
+ Lc, bn kt lun kim tra;