BăGIỄOăDCăVẨăẨOăTO
TRNGăIăHCăKINHăTăTHẨNHăPHăHăCHệăMINH
VõăPhúăNgcăHơn
PHỂNăTệCHăCỄCăYUăT TỄCăNGăLểN SăCHIăTRă
CAăNGIăTIểUăDỐNG ăVITăNAMă
IăVIăSNăPHMăMỄYăINăGIIăNCăKANGEN
LUNăVNăTHCăSăKINHăT Tp.ăHăChíăMinhăậ Nmă2015
Tp.ăHăChíăMinhăậ Nmă2015 LIăCAMăOAN
Hc viên Võ Phú Ngc Hơn xin cam đoan: “ToƠn b ni dung ca bƠi
lun vn nƠy lƠ công trình nghiên cu thc s ca cá nhơn, đc thc hin theo
đ cng nghiên cu. Các s liu dùng đ phơn tích, nhng kt lun nghiên cu
đc trình bƠy trong lun vn nƠy lƠ trung thc vƠ cha tng đc công b ra
ngoƠi di bt c hình thc nƠo.”
Hc viên Võ Phú Ngc Hơn xin chu trách nhim v nghiên cu ca mình.
Tp. H Chí Minh, ngƠyầ tháng 4 nm 2015
Hc viên
Võ Phú Ngc Hơn MCăLC
Trang ph bìa
Li cam đoan
Mc lc
Danh mc các kỦ hiu, các ch vit tt
Danh mc các hình v, bng biu
M đuầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ1
Chng 1 – Tng quanầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầ.3
1.1 Mô t thc trng ngun nc hin nayầầầầầầầầầ ầầ.3
3.4 Gii thích vƠ cách đo lng các bin s 31
3.4.1 Bin ph thuc “s sn lòng chi tr” 31
3.4.2 Nhóm các bin gii thích v đc đim kinh t - xư hi 32
3.4.3 Nhóm các bin gii thích v cm xúc 35
3.4.4 Bin gii thích v chi tiêu hƠng tháng 38
3.5. Phng pháp nghiên cu 38
3.5.1 Phng pháp thu thp thông tin 38
3.5.2 Phng pháp thu thp s liu 38
3.5.3 Phng pháp phơn tích s liu 40
3.6 Khung phơn tích 42
Chng 4 – Kt qu nghiên cu 44
4.1 Mô t mu nghiên cu 44
4.2 Phơn tích xu hng tác đng 46
4.3 Phơn tích tác đng biên 52
4.4 Xác sut trung bình ca các la chn 55
Chng 5 – Kt lun, kin ngh 57
5.1 Kt lunầ 57
5.2 ụ ngh thc tin ca lun vn nghiên cu 58
5.3 Kin ngh ca tác gi 59
TƠi liu tham kho
Ph lc DANH MCăCỄCăKụăHIU,ăCỄCăCH VIT TT
As
nguyên t asen
BOD
Biochemical oxygen Demand
giá tham chiu trên th trng
GDP
Gross Domestic Product
tng sn phm quc ni
Hg
nguyên t thy ngơn
HK$
đô la Hng Kông
IRP
Internal Reference Price
giá tham chiu ni b
Mn
nguyên t mangan
MNL
Multinomial Logit
mô hình Logit đa thc
ORP
Oxidation Reduction Potential
kh nng chng oxy hóa
p
price
mc giá
Pb
nguyên t chì
PE
Population Equivalent
Hình 1.1. S sinh sn ca gc t do (ngun: Thanh Ng, 2014)ầầầầầ ầ.7
Hình 1.2. Các hot đng lƠm gia tng gc t do (ngun: Thanh Ng, 2014)ầ 8
Hình 1.3. S tn công vƠo t bƠo (ngun: Thanh Ng, 2014)ầầ.ầầầầ. ầ.9
Hình 1.4. Qui trình đin phơn nc ca máy Kangen
(ngun: Tp đoƠn Enagic, 2011)ầầầầầầầầầầầầầầ 11
Hình 3.1. Thng d tiêu dùng vƠ thng d sn xut (ngun: Mankiw, 2003)ầ 20
Hình 3.2. Các yu t tác đng đn s sn lòng chi tr ca ngi tiêu dùngầầ.43
Bng 4.1. Thng kê các s la chn trong mu quan sátầầầầầầầầầ.44
Bng 4.2. Mô t các bin trong mô hìnhầầầầầầầầầầầầầầầ 45
Bng 4.3. Ma trn tng quan ca các bin trong mô hìnhầầầầầầầầ 46
Bng 4.4. Ma trn tng quan ca các bin trong mô hình (tip theo)ầầầầ47
Bng 4.5. Ma trn tng quan ca các bin trong mô hình (tip theo)ầầầầ47
Bng 4.6. So sánh mc đ phù hp ca ba cách hi quyầầầầầầầầ.ầ48
Bng 4.7. Xu hng tác đng ca các bin trong mô hìnhầầầầầầầầ 49
Bng 4.8. Tác đng biên ca các bin lên xác sut la chn không mua máyầ.52
Bng 4.9. Tác đng biên ca các bin lên xác sut la chn mua máy SD501ầ53
Hình 4.10. T l các xác sut ca tng la chnầầầầầầầầầầầầ 55
Bng 4.11. Tóm tt xác sut trung bình ca các la chnầầầầ ầầầầ56
1
MăU
Máy Kangen lƠ mt trong nhng dòng máy đin phơn nc trên th gii,
lƠ thng hiu thuc tp đoƠn Enagic Nht Bn. Máy có th to ra nm loi nc
có đ pH khác nhau nh: nc axít mnh (pH bng 2.5), nc lƠm đp (pH bng
6.0), nc trung tính (pH bng 7.0), nc Kangen (pH bng 8.5-9.5) vƠ nc
kim mnh (pH bng 11.5). Máy Kangen có lch s phơn phi hn 40 nm vƠ có
mt trên 25 quc gia trên th gii. Tháng 9/2015, nhƠ phơn phi chính thc đu
tiên ca tp đoƠn Enagic ti Vit Nam đc thƠnh lp, đó lƠ công ty Kangen Vit
Nam. Do ngi tiêu dùng Vit Nam bit rt ít thông tin ca sn phm vƠ giá bán
thc ti Vit Nam VƠ quan trng hn c lƠ xác đnh các nguyên nhơn nh
hng ti s sn lòng chi tr nƠy. Kt qu ca quá trình phơn tích d liu phng
vn s cho tác gi bit đc phn ng ca nhng ngi tham gia phng vn s
nh th nƠo vi mt sn phm mi ti Vit Nam vƠ đi tng nƠo s lƠ nhng
khách hƠng tim nng, có kh nng mua máy đin gii nc Kangen cao.
3
CHNGă1ăậ TNGăQUAN
Nc Kangen lƠ mt dòng nc tt vƠ dinh dng dƠnh cho sc khe ca
con ngi. Vic s dng nc Kangen đư tr nên ph bin trên th gii, nhng
theo s liu t Tp đoƠn Enagic, Nht Bn, s lng máy đc mua ti Vit Nam
cha đn 1000 máy. tìm hiu nguyên nhơn vì sao lng mua ti th trng
Vit Nam còn ít nh vy, tác gi thc hin lun vn nƠy vi đ tƠi “Phơn tích các
yu t tác đng lên s chi tr ca ngi tiêu dùng Vit Nam đi vi sn phm
máy đin gii nc Kangen”. Trong chng 1 s nêu lên nhng u đim ni bt
ca nc Kangen so vi ngun nc hin nay.
1.1ăMôăt thc trng ngunănc hin nay:
1.1.1 Tm quan trng caănc trong cuc sngăconăngi:
Theo Hiromi Shinya, 2010: “đ có mt c th kho mnh, chúng ta phi
luôn luôn ci thin nhng yu t nh: môi trng sng trong lƠnh hn, thc n
giƠu dinh dng hn, xua tan nhng lo ơu cng thng giúp tinh thn thoi mái
hn, tp th dc đu đn hn, ngun nc trong sch dinh dng hnầ ”
Trong đó có nhng yu t con ngi gp nhiu khó khn trong vic ci
thin nh môi trng sng, lo ơu cng thng vì ph thuc nhiu vƠo nhng ngi
xung quanh. Nhng có nhng yu t nh thc n, nc ung chúng ta có th thay
đi d dƠng. Hn na nc có vai trò quan trng vi cuc sng nh:
Nc chim khong 70% trng lng c th.
Nc tham gia vƠo quá trình điu hòa thơn nhit ca c th vì con
ngi có th t vong nu thơn nhit vt quá 42 đ C.
Nc có mt trong thƠnh phn cu to các t bƠo, mô; lƠ thƠnh phn
đc nc sch quan trng nh th nƠo đi vi đi sng con ngi? ó lƠ lỦ do
vì sao ngƠy nay con ngi vn không dng li vic thi các cht đc hi cha qua
x lỦ, hay b rò r vƠo ngun nc dn đn nc b ô nhim nng. Nguy c ô
nhim vƠ khan him ngun nc sch lƠ mt trong nhng vn đ mƠ con ngi
đang phi đi mt hin nay. Theo Trn Vn Tùng, 2006 có nêu trong quá trình
sinh hot hƠng ngƠy, di tc đ phát trin nh hin nay con ngi vô tình lƠm ô
nhim ngun nc bng các hóa cht, cht thi t các nhƠ máy, xí nghip. Các
đn v, cá nhơn s dng nc ngm di hình thc khoan ging, sau khi ngng
không s dng không bt kín các l khoan li lƠm cho nc bn chy ln vƠo lƠm
5
ô nhim ngun nc ngm. Các nhƠ máy, xí nghip x thng khói bi công
nghip vƠo không khí lƠm ô nhim không khí, khi tri ma, các cht ô nhim nƠy
s ln vƠo trong nc ma cng góp phn lƠm ô nhim ngun nc. Nc
thi công nghip đc thi t các c s sn xut công nghip, tiu th công
nghip, giao thông vn ti. Khác vi nc thi sinh hot hay nc thi đô th,
nc thi công nghip không có thƠnh phn c bn ging nhau, mƠ ph thuc
vƠo ngƠnh sn xut công nghip c th. Ví d: nc thi ca các xí nghip ch
bin thc phm thng cha lng ln các cht hu c; nc thi ca các xí
nghip thuc da ngoƠi các cht hu c còn có các kim loi nng, sulfua,
Theo Dng Danh Mnh, 2014: “Trong ngƠnh công nghip dt may,
ngƠnh công nghip giy, công nghip mía đng vƠ công nghip ch bin thc
phm nc thi thng có đ pH trung bình cao; ch s nhu cu ô-xy sinh hóa
(BOD) mc 700mg/l, vt ngng cho phép đn 14 ln; nhu cu ô-xy hóa hc
(COD) có th lên đn 2.500mg/l, vt tiêu chun cho phép hn 16 ln (theo
QCVN 40:2011/BTNMT). HƠm lng nc thi ca mt s doanh nghip có
cha Cyanua (CN-) vt đn 80 ln tiêu chun cho phép, nhiu ch s môi trng
khác trong nc cao gp nhiu ln gii hn cho phép.”
1.1.3ăNguyăcăvăscăkhoădoăncăbnămangăli:
Mt s các kim loi nng Pb, Hg, Cr, Cd, As, Mn, thng có trong nc
lao đng vƠ hc tp.
Vì vy, nc sch có vai trò vô cùng quan trng trong cuc sng, con
ngi cn bo v ngun nc, s dng nc sch, x lỦ ngun nc thi trc
khi tr li môi trng. Bên cnh đó, con ngi cn phi thay đi thói quen dùng
nc hƠng ngƠy, tìm đn nhng ngun nc dinh dng vƠ an toƠn hn nhm
bo v sc kho ca bn thơn vƠ nhng ngi thơn yêu. Vì vy ni dung ca
chng nghiên cu nƠy còn gii thiu s lc v nc Kangen, dòng nc mang
tính kim cao đn t tp đoƠn Enagic Nht Bn, đư đc rt nhiu nhƠ khoa hc
trên th gii nghiên cu vƠ chng minh v tính hiu qu trong vic nơng cao sc
khe.
1.2 Gii thiu v nc Kangen:
7
1.2.1ăTìmăhiu v ắgc t doăgơyăbnh”:
ơy lƠ mt khái nim rt mi m vi đa s mi ngi. Vì trc nay các
bác s không ghi trong bnh án nguyên nhơn gơy bnh lƠ do "gc t do". Vy mƠ
nó chính lƠ th phm gơy ra ti 60 loi bnh thng thy, nht lƠ nhng bnh ph
bin tui giƠ, nh: tim mch, huyt áp cao, tiu đng, thoái hóa xng khp,
bnh v mt, suy gim h min dch, ung th, Theo Afzal vƠ Armstrong, 2002:
“Mt gc t do (Anh ng: free radical hoc radicals) lƠ mt phơn t vi mt đin
t đn đc / cha to thƠnh cp”. Gc t do liên tc đc sinh ra bi các quá
trình chuyn hóa trong c th vƠ các tác đng t bên ngoƠi. c tính, mi t bƠo
phi hng chu khong 10.000 gc t do tn công mi ngƠy.
Hìnhă1.1.ăS sinh sn ca gc t do (ngun: Thanh Ng, 2014)
Gc t do lƠ cht có hi, luôn trong tình trng thiu đin cc nên thng
xuyên tn công đn nhng phơn t lơn cn. Li dng lúc nhng phơn t lơn cn
l lƠ mt cnh giác, chúng s nhanh tay cp ly mt đin t đ trung hòa đin
cc đ đy nh nhng phơn t bình thng. ng nhiên, khi nƠy nhng phơn t
lơn cn li tr thƠnh nhng phơn t thiu đin t, vƠ tip tc đi tn công nhng
hn ch s gia tng ca gc t do .
B sung cht chng gc t do t thiên nhiên: thc phm mƠ chúng ta
đa vƠo c th hƠng ngƠy lƠ rt quan trng. Nó to ra dng cht vƠ
quyt đnh đn sc kho cng nh sc đ kháng ca mi ngi. Vic
đa vƠo c th nhng thc phm hu c, an toƠn cho sc kho, giƠu
10
tính kim (nh rau c qu, trái cơy, các loi đu, htầ) s giúp c th
chng li s tác đng ca các gc t do”.
1.2.2 Ngun gcăraăđi caănc Kangen:
Theo tƠi liu ca McKnight, 2012, trang 40: “Mt trong nhng quan sát
sm nht v đc tính cha bnh đc đáo ca nc ion kim cao đc chng thc
bi các c dơn trong nhng ngôi lƠng nh khp ni trên th gii mƠ ngun
nc chính ca h đn t nhng dòng tuyt tan chy t trên đnh núi. Núi Alps,
Himalaya vƠ Caucasus đư đc bit đn lƠ nhng vùng mƠ dơn c đó, nhng
ngi đư ung nhng dòng nc nƠy, dng nh bnh tt rt ít vƠ tui th kéo
dƠi hn. u tiên các nhƠ khoa hc ngi Nga đư chú Ủ vƠ nghiên cu đc tính
ca loi nc nƠy, ngh rng có cht gì đc bit trong nc hay không nhm gii
thích cho s trng th hin nhiên vƠ tính nng cha tr cho dơn c đư dùng
ngun nc đó. H chú Ủ nc có tính kim (pH 8.5 – 9.5), có kh nng chng
oxi hoá cao (ORP ơm) vƠ cu trúc phơn t nc siêu nh. Da vƠo phát hin nƠy,
h th tái to li cùng mt loi nc trong phòng thí nghim. Do kích thc ln
vƠ chi phí cao, h đư t b nhng n lc sn xut máy đ to ra loi nc nƠy
cho ngi s dng. Tuy nhiên, vƠo nm 1950, các nhƠ khoa hc Nht đư tip
nhn nhng gì ngi Nga còn đang dang d. Trong vƠi nm sau, ngi Nht đư
to ra mt chic máy nh, gn vƠ cht lng cao hn. c tính có khong 20%
h gia đình Nht Bn đang s dng nc kim hoá. Nc cng đc s dng
trong các bnh vin Nht trong h tr điu tr ung th, bnh tim mch, tiu
đng, hoi t vƠ bnh da liu.” n nay thì nc Kangen- nc Kim- ion hóa
đư đc bit đn rng rưi Nht, M
trung bình t 8.0 – 9.5 s giúp c th hi phc li, quơn bình kim tính đư mt,
hoá gii nhng thc phm bin dng thƠnh axít, hi phc li sc khe đư mt mt
cách rt t nhiên. (Theo McKnight, 2012, trang 41-47, 51-52)
c tính cu trúc nc siêu nh: nc kim ion hóa cng đc tái cu
trúc đ nc có th hp th d dƠng hn trong t bƠo ca c th . Trong quá trình
đin phơn, các phơn t nc H
2
O hình thƠnh th lc giác vƠ các phơn t nc
hình thƠnh các cm nh hn kích thc ca các phơn t nc thông thng
(khong 4-6 phơn t). iu nƠy có ngha lƠ phơn t nc khi vƠo trong c th, v
c bn thm thu vƠo thƠnh t bƠo nhanh hn vƠ hiu qu hn. Các cm phơn t
nh hn có th chuyn giao vitamin vƠ cht dinh dng vƠo t bƠo nhanh chóng
hn, đng thi loi b nhiu cht thi đc hi ra khi t bƠo hiu qu hn. (Theo
McKnight, 2012, trang 41-47, 54-56)
c thƠnh lp hn 40 nm, Tp đoƠn Enagic Nht Bn (tin thơn lƠ mt
b phn ca tp đoƠn Sony), giám đc điu hƠnh (CEO) lƠ ông Hironari Ohshiro,
đư nghiên cu vƠ sn xut thƠnh công dòng nc có tính kim cao – nc
Kangen thông qua phng pháp đin phơn nc. Hin nay tp đoƠn đư có trên 25
vn phòng đi din trên th gii vi phng chơm hot đng lƠ “Thay đi ngun
nc – Thay đi cuc sng ca bn”.
13
CHNGă2ăậ MCăTIểU,ăIăTNGăVẨăPHMăVIăNGHIểNăCU
2.1 Mcătiêuănghiênăcu:
2.1.1 Mcătiêuătngăquát:
Phơn tích các yu t tác đng lên s chi tr ca ngi tiêu dùng Vit
Nam đi vi ba dòng máy đin gii nc Kangen ca tp đoƠn Enagic Nht Bn
(bao gm: máy JRII, máy SD501 vƠ máy Super 501).
2.1.2 Mcătiêuăc th:
Sau khi tìm hiu thông tin v nc Kangen, tác gi bit đc rng các nhƠ
khoa hc, bác s Nht Bn vƠ mt s nc nh M, Pháp, Ngaầđư khng đnh
nc Kangen có ba đc tính (tính chng oxy hoá, tính kim cao vƠ phơn t nc
siêu nh) vƠ đa ra các bng chng thí nghim quan trng đ chng minh cho
nghiên cu ca h. Cho nên phm vi nghiên cu ca lun vn không bao gm
vic kim đnh li ba đc tính trên ca nc Kangen có tn ti hay không?
Phm vi nghiên cu ca lun vn cng không bao gm vic chng minh
các đc tính ca nc Kangen có hiu qu tt nh th nƠo ti sc kho ca ngi
s dng nc. Vì vic chng minh đòi hi thi gian nghiên cu lơu dƠi vƠ ngi
nghiên cu phi có nn tng kin thc y khoa rt chuyên sơu. Do đó tác gi ca
lun vn nƠy ch tham kho vƠ dn chng li ca các bác s ni ting, nhng
ngi đư có b dƠy nghiên cu vƠ áp dng nc Kangen trong tr liu ca h.
Các Ủ kin đc nêu trong lun vn s cho thy tm quan trng ca vic s dng
nc Kangen trong h tr điu tr vƠ trong sinh hot hƠng ngƠy, cng nh lƠm
công c h tr cho vic ra quyt đnh mua máy ca ngi tiêu dùng Vit Nam.
Lun vn nghiên cu s gii hn trong phm vi đánh giá s sn lòng chi
tr ca ngi dơn Vit Nam đi vi các mc giá c đnh cho các sn phm máy
đin gii nc Kangen ca tp đoƠn Enagic Nht Bn (ch yu lƠ các dòng máy
JRII, SD501 vƠ Super 501 dùng trong h gia đình). VƠ xem xét có s khác bit
nƠo hay không trong quyt đnh tiêu dùng vi nhng đi tng khác nhau v gii
tính, nhóm tui, thu nhp, ni hin ti, tình trng hôn nhơn, trình đ hc vn,
chi tiêu hay do cm xúc chi phiầầ.Ví d nh vi mc giá bán ra ti th trng
15
Vit Nam lƠ HK$ 34,790 (giá quc t HK$ 29,800 cng vi phí vn chuyn vƠ
thu giá tr gia tng lƠ HK$ 4,990) tng đng 97,500,000 VN lƠ khá cao so
GDP bình quơn đu ngi ca Vit Nam lƠ 1,910 USD/ngi (theo s liu t
Ngơn hƠng Th gii, 2013), thì ngi tiêu dùng có sn lòng mua máy không.
16
đc s dng cho các đi tng khác nhau nh giá tr ca cuc sng con ngi
hoc gim thiu nguy c đe da đn cuc sng ca con ngi, tƠi chính công
dƠnh cho lnh vc ngh thut (nhƠ hát, ơm nhc, bo tƠng ), các chng trình
phc v cho công tác phòng chng bo lc gia đình hoc các chng trình thng
nht ca HƠn Quc. Gn đơy nht nó mi đc s dng trong lnh vc qung
cáo. Trong nghiên cu ca mình, Marine, 2009 đư ch ra rng:
Nm 1984, Goldberg, Green, Wind, cùng vi Horsky đư đa ra các cơu
hi v cách tính WTP cho mt gói dch v khi s dng phng pháp
phơn tích kt hp.
Nm 1991, Kohli vƠ Mahajan xem xét li các khái nim mt ln na
vƠ đ xut ra mt mô hình cho phép tính toán WTP bng cách s dng
d liu trong quá trình sn xut thông qua phng pháp phơn tích kt
hp, sau đó mô phng li các mc giá ti u khác nhau cho mt sn
phm mi.
Nm 1987, Cameron vƠ James đ xut s dng phng pháp đánh giá
ngu nhiên nh lƠ mt s thay th cho phng pháp truyn thng hin
có s dng trong tip th, do đó bt đu mt chng nghiên cu liên
quan đn nhng u đim vƠ nhc đim ca các phng pháp khác
nhau đ đo lng WTP.
Cui cùng, vƠo nm 1991, Krishna đư chng minh rng các chng
trình khuyn mưi liên tip, khi mt đ thng xuyên hoc cm nhn
cƠng mnh m, đi vi mt sn phm đang gim giá có th nh hng
đn WTP. ơy lƠ nghiên cu đu tiên m đu cho mt lot các nghiên
cu đc thit k đ chng minh các yu t quyt đnh ca WTP có
th tác đng đn các nhƠ qun lỦ.
Tm quan trng ca khái nim v mc sn lòng chi tr lƠ nó có th trc
tip tác đng đn các quyt đnh v giá vƠ có nh hng đn tng
doanh thu ca công ty.
3.1.3ăKháiănim văWTPătheoălỦăthuytămarketing:ă