Tổng hợp bài tập môn quản trị sản xuất có đáp án - Pdf 29

BÀI TẬP: QT SX

NTP_VB2K16B_QT01 Page 1

CHƯƠNG : DỰ BÁO NHU CẦU
Bài 1: _57
Dựa vào tài liệu, dự báo sản lượng sản phẩm bán ra theo P.P san bằng số mũ bậc 2 & tính độ lệch tuyệt đối bình
quân.
 Biết : α = 0.2 ; β = 0.5
 Lượng điều chỉnh của tháng 1 = 0
Tháng
Nhu cầu thực tế( A
t
)
(cái)
Nhu cầu dự báo
(F
t
với α = 0.2)
T
t
( với β = 0.5)
FIT
t

AD
1
200
180
0
180

42.57
7
290
212.30
16.15
228.45
61.55
Tổng
226.89

Với những công thức sau :
 F
t
= F
t-1
+ α ( A
t-1
– F
t-1
)
 T
t
= T
t-1
+ β ( F
t
- F
t-1 )

 FIT

xy
a=




=


= 5.29
1/2012
180
-7
49
-1260
2
190
-5
25
-950
3
280
-3
9
-840
4
200
-1
1
-200

0
168
890

 Đường xu hướng : y = 5.29 x + 228.75 ( y
c
)
Lúc này ta có dự báo số sp được bán trong năm 2014( theo quý ) như sau :

BÀI TẬP: QT SX

NTP_VB2K16B_QT01 Page 2

Năm 2014
x
Dự báo (y)
Quý
1
9
276.36
2
11
286.94
3
13
297.52
4
15
308.10
Nhận xét :Kết quả qua từng quý trong năm 2014 tăng dần do a = 5.29 >0 cho thấy tình hình phát triển. nhưng kết

0.90
286.94
257.15
3
280
320
300
1.31
297.52
390.19
4
200
240
220
0.96
308.10
296.31



: là nhu cầu bình quân của các thời kỳ cùng tên


: là chỉ số thời vụ
I
s
=




)
Dự báo có điều chỉnh( y
s
)
1
180
200
190
0.83
300
249.18
2
190
220
205
0.90
300
268.85
3
280
320
300
1.31
300
393.44
4
200
240
220
0.96

-2400
3
660
-3
9
-1980
4
370
-1
1
-370
1/2013
380
1
1
380
b=



=


= 487.5
2
540
3
9
1620
3

2012
2013
Dự báo( y
c
)
Dự báo có điều chỉnh( y
s
)
1
320
380
350
0.72
574.26
413.47
2
480
540
510
1.05
593.54
623.22
3
660
720
690
1.42
612.84
870.23
4

= I
s
x y
c
Bài 4: _58 (*)
Tốc độ tăng năng suất lao động là yếu tố ảnh hưởng đến doanh số của công ty. Dùng p.p dự báo theo mối quan hệ
tương quan để dự báo doanh số của công ty trong tháng 7.
Với y = a.x + b
a=












, b = 

 

,





3
9
21
4
8.2
3.6
12.96
29.52
5
8.6
3.8
14.44
32.68
6
9
4
16
36

43.6
18.8
62.16
143.12





=





=


= 0.21

b=



=


= 3.13
1
2
-5
25
-10
2
2.4
-3
9
-7.2
3
3
-1
1

7
= 1.95 *4.6 + 1.17 = 10.14

BÀI TẬP: QT SX

NTP_VB2K16B_QT01 Page 5

CHƯƠNG : HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP
Bài 1: _58 (*)
Tóm tắt :
 Số CN tháng 12 năm trước : 37
 Định mức sản lượng : 80sp/tháng
 Chi phí tồn kho : 40.000đ/sp
 Chi phí đào tạo : 900.000đ/người
 Chi phí sa thải : 700.000đ/người
 Chi phí tiền lương trong h : 40.000đ/sp
 Chi phí ngoài h : 60.000đ/sp( do tăng 50%)
BẢNG HOẠCH ĐỊNH:
Tháng
1
2
3
4
5
6
Tổng
Nhu cầu
2880
2400
3040

-1200

TKCK
320
1120
1280
1120
1200
0
5040
ĐT
3 3
PA2:CL
SX THEO
NHU
CẦU
MSX
2880
2400
3040
3360
3120
4400
19200

2960
2960
2960
17760
+/-
80
560
-80
-400
-160
-1440

TKCK
80
640
560
160
0

1440
SXNG 1440
1440

BẢNG CHI PHÍ: ( Đơn vị tính : 1000 đồng)

BÀI TẬP: QT SX

NTP_VB2K16B_QT01 Page 6

Bài 2: _58
Đơn vị tính ( Triệu đồng/ T)
Cung từ các nguồn
Nhu cầu cho các tháng
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Khả năng
không sử
dụng
Tổng khả
năng cung
ứng
Dự trữ ban đầu
0
200
4
8
0
200
Tháng 7
SXBT
100

120
100
124
0
100
HĐP

140
300
144
0
300
Tháng 9
SXBT 100
1400
0
1400
SXNG 120
100
0
100
HĐP
Tóm tắt :
 Số CN tháng 12 năm trước : 36
 Lượng hàng tồn kho tháng 12 chuyển qua tháng 1 : 60 sp
 Định mức sản lượng : 20sp/tháng
 Chi phí tồn kho mỗi sp : 240 000đ/sp/năm = 20 000đ/sp/tháng
 Chi phí đào tạo : 900 000đ/người
 Chi phí sa thải : 800 000đ/người
 Chi phí tiền lương trong giờ : 50 000đ/sp
 Chi phí tiền lương ngoài giờ : 80 000đ/sp ( tăng 60% so với trong h)
 Khả năng sản xuất ngoài giờ tối đa : 100sp/tháng
 Lượng tồn kho cuối tháng 6 : 40sp
Hoạch định và tính chi phí cho 3 phương án sx trong đó có 1 phương án giữ nguyên số CN hiện có.
BẢNG HOẠCH ĐỊNH :

Tháng
1
2
3
4
5
6
Tổng
Nhu cầu
860
600
760
780
1000
820
4820

200
240
260
60
40
800

ĐT
4 4
PA2:CL
SX
THEO
NHU
CẦU
MSX
800
600
760
780
1000
860
4800
Số NC
40

PA3: CL
MSX
720
720
720
720
720
720
4320
SX NG
+/-
-80
120
-40
-60
-280
-100 TKCK

120
180
220
40
40
600

SXNG
80

4320 x 50 = 216 000
CP tồn kho
800 x 20 = 16 000
40 x 20 = 800
600 x 20 = 12 000
CPSX ngoài giờ 480 x 80 = 38 400
CP đào tạo
4 x 900 = 3 600
24 x 900 = 21 600

CP sa thải

17 x 800 = 13 600

TỔNG
259 600
276 000
266 400
Bài 4: _59 Hoàn chỉnh phương án sản xuất :
Khả năng sản xuất ngoài giờ tối đa bằng 20 % sản xuất trong giờ : 2800x20% = 560 sp
Tháng
1
2
3

220
1080
1040
0
50
2390
SX ngoài giờ
200
320
560
560
560
250
2650
( lập luận như PA3 bài 3)
Bài 5: _60 (*****)
Tóm tắt :
 Số CN tháng 12 năm trước : 35
 Lượng hàng tồn kho tháng 12 chuyển qua tháng 1 : 80 sp
 Định mức sản lượng : 80sp/tháng
 Chi phí tồn kho mỗi sp : 40 000đ/sp/tháng
 Chi phí đào tạo : 900 000đ/người
 Chi phí sa thải : 800 000đ/người
 Chi phí tiền lương trong giờ : 50 000đ/sp
 Chi phí tiền lương ngoài giờ : 60 000đ/sp
 Khả năng sản xuất ngoài giờ tối đa = 30% sx trong giờ : 840 ( lấy từ PA3 bảng dưới)
 Lượng tồn kho cuối tháng 6 : 80sp

PA1:
MSX
3200
3200
3200
3200
3200
3200
19200
C.LƯỢT
+/-
400
-320
960
-240
-160
-560

TỒN
KHO
TKCK
400
80
1040
800
640
80
3040

ĐT 80
80
ĐT

9

15

6
30
ST 16

1

17
PA3: CL
MSX
2800
2800
2800
2800
2800
2800

Chi tiêu
PHƯƠNG ÁN 1
PHƯƠNG ÁN 2
PHƯƠNG ÁN 3
CP sản xuất
19200x50 = 960 000
19200x50 = 960 000
16800 x 50 = 840 000
CP tồn kho
3040 x 40 = 121 600
80 x 40 = 3 200
840 x 40 = 33 600
CPSX ngoài giờ 2400 x 60 = 144 000
CP đào tạo
5 x 900 = 4 500
30 x 900 = 27 000

CP sa thải

17 x 800 = 13 600

TỔNG
1 086 100
1 003 800
1 017 600

BÀI TẬP: QT SX

TBO =





= 50 ngày
d/ Điểm đặt hàng lại: /39 TLPHOTO
d : mức độ sử dụng hàng tồn kho bình quân 1 ngày
p: mức độ cung ứng hàng tồn kho mức độ bình quân 1 ngày
d = 


=


= 50 ngày
 Điểm đặt hàng lại : ROP = t
đh
.d = 30.50 = 1500 kg
Bài 2: _61 (*) EOQ
 Nhu cầu hàng năm : D = 1250 kg
 Chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng : S = 200 000 đ
 Chi phí tồn trữ ( chi phí tồn kho) : H = 8 000đ/kg/năm
 Dùng mô hình EOQ
a/ Sản lượng hàng tối ưu và số đơn hàng trong năm :
 Số lượng hàng tối ưu :

=





BÀI TẬP: QT SX

NTP_VB2K16B_QT01 Page 11

c/ Tổng chi phí tồn kho và chi phí đặt hàng hằng năm :
C
tk
=



. H =


. 8000 = 1 000 000 đ
C
đh
=


 = n.S = 5. 200 000 = 1 000 000 đ
Vậy chi phí tổng chi phí tồn kho :
C
htk
= C
tk +
C






= 6000

 Số đợt công ty nên mua :
n =


=


= 6 ( lần)
 Thời gian giữa những đơn hàng
TBO = 


=


= 60 ngày
 Thời gian nhập hàng :
t=



=


BÀI TẬP: QT SX

NTP_VB2K16B_QT01 Page 12

 Khả năng sản xuất của công ty : p = 300 kg/ ngày
 Chi phí tồn trữ ( chi phí tồn kho) : H = 3 000đ/kg/năm
 Hoạt động : N = 360 ngày
 Bài 4 giống bài 3 nhưng chỉ khác
+ Bài 3 thì đây là công ty có nhu cầu nhập ( mua hàng)
+ Bài 4 thì đây là công ty sản xuất ( bán hàng)
Bài 5: _61 (*) Mô hình tồn kho có khấu trừ sản lượng /41 TLPHOTO
Tóm tắt :
 Nhu cầu cả năm : D= 5 000 kg
 Chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng : S = 500 000 đ
 Tỷ lệ chi phí tồn trữ : I = 10%
Bảng chiêt khấu như sau :
Số lượng mua
Đơn giá ( đồng/kg)
Dưới 1000
50 000
Từ 1000 – dưới 2000
49 000
Từ 2000
48 500

a/ Tính sản lượng hàng tối ưu :
 Bước 1 : xác đinh Q
*
tương ứng với các mức khấu trừ


loại ; Q
2
= 1010 ; Q
3
= 2000
 Bước 3 : tính tổng chi phí hàng về tồn kho tương ứng với mức sản lượng đã điều chỉnh ở bước 2

C
htk
= C
đh
+ C
tk
+ C
mh
=


 +


 + D.P

C
htk2
= 249 949 747 đồng
C
htk3
= 248 600 000 đồng
 Bước 4 : kết quả chọn Q

 +


 + D.P = 255 125 000 đồng ( P =50 000đ)
Số tiền lãng phí = C
htk4
- C
htk3
= 255 125 000 - 248 600 000 = 6 525 000 đ
c/ Biểu diễn mối quan hệ giữa sản lượng tồn kho và chi phí trên một đồ thị: Bài 6: _62 (*)
Tóm tắt :
 Nhu cầu cả năm : D= 800x12 = 9600 kg
 Chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng : S = 3 500 000 đ
 Tỷ lệ chi phí tồn trữ : I = 20%
Bảng chiêt khấu như sau :



= 1851
Q
*
=








số
tiền
lãng
phí
BÀI TẬP: QT SX

NTP_VB2K16B_QT01 Page 14

Q
3
=



= 1890
Q



 +


 + D.P
C
htk2
= 977 092 150 đồng
C
htk3
= 942 980 000 đồng
C
htk4
= 914 200 000 đồng
 Bước 4 : kết quả chọn Q
*
= 4800 kg
b/ Hiện nay DN đang đặt hàng 1800 kg cho mỗi đơn hàng. số tiền lãng phí :
Tổng chi phí đặt hàng về tồn kho tương ứng với mức sản lượng đặt hàng là 1800
C
htk5
= C
đh
+ C
tk
+ C
mh
=


phí
BÀI TẬP: QT SX

NTP_VB2K16B_QT01 Page 15

Bài 7: _62 (*)
Tóm tắt
Nhu cầu một loại vật tư trong thời gian đặt hàng được thống kê :
Nhu cầu
40
60
80
100
120
140
160
Số lần xuất hiện
2
4
6
16
10
8
4
 Chi phí tồn kho : 30 000 đồng/kg /năm
 Chi phí thiệt hại do thiếu hàng : 20 000 đồng/kg
 Thời gian đặt hàng : t
đh
= 5 ngày
 Sản lượng đặt hàng : 600 kg/đơn hàng






= 12 lần
 Nhu cầu bình quân :
d =


= 20 kg/ ngày
 ROP = d . t
đh
= 20 . 5 = 100 kg
Gọi P (A) là xác suất thỏa mãn nhu cầu về hàng tồn kho
P (B) là xác suất xảy ra thiếu hụt về hàng tồn kho
Ta có P(A) + P(B) = 1
Khi ROP = 100 kg thì P(A) = 0.56
P(B) = 0.44
P(A)  => DTAT  (dự trữ an toàn)
 Chi phí tồn kho 
 Chi phí thiệt hại do thiếu hàng ↓
Vấn đề đặt ra là xác định DTAT bằng bao nhiêu đề cho tổng chi phí bao gồm chi phí tồn kho và chi phí thiệt
hại do thiếu hụt hàng => min
DTAT
ROP
Chi phí tồn kho
Chi phí thiệt hại do thiếu hàng
Tổng cộng
0

- Phân biệt hàng gốc – hàng phát sinh ( SGK/345)
Bài 1: _Vẽ sơ đồ cấu trúc sản phẩm A theo thời gian để có thể giao hàng sớm nhất:
Tóm tắt:
 Để ráp 1 đvsp A cần : 3X,4M & 2Z,
 1 X cần : 2W , 4K
 1 K cần : 2H , 2Q
 1 M cần : 3B, 4U, 1C
 1 Z cần : 2W, 2U
 1 U cần : 2D, 2B
 Thời gian đặt hàng (đv :tuần)
Hàng
A
X
M
C
W
Q
Z
B
U
K
H
D
Thời gian
2
2
3
2
2
2

Q
Z
B
U
K
M
H
D
Thời gian
1
1
3
1
3
2
1
2
2
2
1
3
2
Tồn kho đầu kỳ
10
10
5
5
10
5
10

2090 B
325H
1475B
680D
665Q
670W
260C

160M Giao
100A
Sản xuất 1050U

265T
335K
340U

170X
170Z
90A

Bài 3: _63 (*)
Tóm tắt:
- Nhu cầu một loại vật tư của công ty
Tuần

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
TC
Nhu cầu
30
40
30
45
35
55
50
30
30
40
35
30
450
1.LFL
30
40

-
90
90
-
-
90
-
-
450
TKCK
60
20
80
35
0
35
75
45
15
65
30
0
460
3.PPB
100
-
-
135
-
-

C
đh
C
tk
Chênh lệch
1
30
216 000
-
216 000
1,2
70

80 000
136 000
1,2,3
100

200 000
16 000
1,2,3,4
145

470 000
254 000
4
45
216 000
-
216 000

10
40
216 000
-
216 000
10,11
75

70 000
146 000
10,11,12
105

190 000
26 000
Q
*
=




BÀI TẬP: QT SX

NTP_VB2K16B_QT01 Page 19 Kế hoạch đặt hàng
C
đh

5
6
7
8
Nhu cầu (kg)

20
70
20
10
40
60
90
10
TKCK(kg)
20
 Chi phí một lần đặt hàng S = 1 250 000 đ
 Chi phí tồn kho h = 10 000 đ/kg/năm ( có thể sửa đề cho chẳn => 10 000 đ/kg/tuần)
Phương pháp xác định kích thước lô hàng nào có mô hình cung ứng nguyên vật liệu tối ưu.

Tuần

10
300
TKCK
20
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.EOQ

-
100
-
-
100
-
100
-
300
TKCK
20
-
30
10
-

=



 ; n =






 => Q
*
=




Các thời kỳ
Sản lượng
C
đh
C
tk
Chênh lệch
2
70
1 250
-
1 250

Q
*
=




BÀI TẬP: QT SX

NTP_VB2K16B_QT01 Page 20

Kế hoạch đặt hàng
C
đh
C
tk
Tổng chi phí
1.LFT
7x1 250 000=8 750 000
-
8 750 000
2.EOG
3x1 250 000=3 750 000
110x 10 000=1 100 000
4 850 000
3.PPB
2x1 250 000=2 500 000

Tuần
0
1
2
3
4
5
6
7
8
Tổng
Nhu cầu (kg)

20
70
20
10
40
60
50
10
280
1.LFL

-
70
20
10
40
60

-
60
-
50
40
190
3.PPB

-
140
-
-
-
160
-
-
300
TKCK
20
-
70
50
40
-
100
50
40
350
 D = 280 + 40 – 20 = 300
 h =

90

200
1050
2,3,4
100

400
850
2,3,4,5
140

1600
350
6
60
1 250
-
1250
6,7
110

500
750
6,7,8
160

1 900
650
Chú ý cách tính Ctk:

Tổng chi phí
1.LFT
7x1250=8750
40 x 10 =400
9150
2.EOG
3x1250=3750
190x 10=1900
5650
3.PPB
2x1250=2500
350x10=3500
6000
 Chọn phương án 2 EOQ

Bài 6: (*****) Thầy cho thêm
Cho ví dụ về việc sử dụng LFL, EOQ, PPB trong việc xây dựng kế hoạch đặt hàng với số lượng thời kỳ tính toán là
9 tuần, tổng nhu cầu là 600 kg, tồn kho đầu kỳ 1 là 10 kg, tồn kho cuối kỳ 9 là 10 kg. Sản lượng đơn hàng theo
EOQ là 200 kg?
Giải :
Ta có D = 600 + 10 -10 = 600 kg
=



 


 ,chọn h = 1000 đ => S = 300 000 đ


60
60
90
50
80
600
TKCK
10
-
-
-
-
-
-
-
-
10
10
2.EOQ

200
-
-
200
-
-
200
-
-
600

60
-
130
80
10
590

Các thời kỳ
Sản lượng
C
đh
C
tk
Chênh lệch
1
50
300 000
-
300 000
1,2
120

70 000
230 000
1,2,3
180

190 000
110 000
1,2,3,4

140

50 000
250 000
7,8,9
220

220 000
80 000

Kế hoạch đặt hàng
C
đh
C
tk
Tổng chi phí
1.LFT
9x300 000=2 700 000
10 x 1 000 =10 000
2 800 000
2.EOG
3x300 000=900 000
710x 1 000=710 000
1 610 000
3.PPB
3x300 000=900 000
590x1 000=590 000
1 490 000
 Chọn phương án 3 PPB


10
12

Phân công mỗi CN làm mỗi việc để tổng thời gian là min
Cần xem kĩ lý thuyết của thầy ( 78/ lý thuyết chương 6)
Bài toán này thuộc bài toán cực tiểu
Các bước giải :
 Bước 1 : lập ma trận
 Bước 2 : trên các hàng của ma trận xác định phân tử nhỏ nhất rồi lấy các phân tử trên hàng trừ đi phân tử
này.
13 10 16 3 0 6
15 8 14 7 0 6
15 10 12 5 0 2

 Bước 3 : tương tự bước 2 thực hiện trên cột
3 0 6 0 0 4
7 0 6 4 0 4
5 0 2 2 0 0

 Bước 4, 5 : Trên các hàng ( cột) của ma trận, chọn hàng (cột) có 1 số 0, đánh dấu số 0 đó rồi gạch bỏ
cột(hàng)
0 0 4
4 0 4
2 0 0

 Bước 6 : Kiểm tra xem số 0 được đánh dấu có bằng n chưa? Nếu bằng thì bài toán đã được giải xong,
nếu chưa ta thực hiện tiếp bước 7
 Bước 7 : Trên các phân tử chưa bị gạch, xác định phần tử nhỏ nhất.
 Đối với các phần tử bị gạch 2 đường thì cộng với phân tử này
 Chưa bị gạch thì trừ phân tử này

A
5
23
9
8
B
11
7
29
39
C
17
15
19
34
D
21
19
14
49

Đây là bài toán tìm tổng năng suất cao nhất nên thuộc về bài toán cực đại
 bài toán cực đại thì khi làm bước 1 thêm dấu trừ vào mỗi số hạng của ma trận
-5 -23 -9 -8 18 0 14 15
-11 -7 -29 -39 28 32 10 0
-17 -15 -19 -34 17 19 15 0
-21 -19 -14 -49 28 30 35 0

1 0 4 15
11 32 0 0

12
7
14
D
9
7
9
E
15
8
17

Tìm các phương án, sắp xếp thứ tự tối ưu các công việc, tính tổng thời gian hoàn thành tất cả các công việc

C
p

C
p

C
p

C
p

BÀI TẬP: QT SX

NTP_VB2K16B_QT01 Page 24


3

A
8
8
10
A
16
18
B
14
6
18
B
20
24
C
12
7
14
C
19
21
D
9
7
9
D
16
16

HĐ 5
A
7
6
8
9
8
B
10
8
9
6
7
C
8
10
9
8
10
D
9
9
10
8
9
E
8
7
6
7

 Tiền lời lớn nhất các xe nhận được : 900 000 + 1 000 000 + 1 000 000 + 1 000 000 + 700 000 = 4 600 000 đ
b/ Phân công nhiệm vụ với điều kiện lời cho các xe phải > 700 000 đ
Đây là dạng bài toán có ô cấm ( /81/ lý thuyết chương 6)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status