Dua cho em na
B GIÁO DC VÀ ÀO TO
TRNG I HC KINH T TP. HCM
B GIÁO DC VÀ ÀO TO
TRNG I HC KINH T TP. HCM
LÊ THANH HI
NGHIÊN CU CÁC YU T TÁC NG N
QUYT NH MUA NC ÉP TRÁI CÂY ÓNG HP CA
NGI TIÊU DÙNG TI THÀNH PH H CHÍ MINH
Chuyên ngành : Qun tr kinh doanh
Mã s : 60340102
LUN VN THC S KINH T
NGI HNG DN KHOA HC: TS. HOÀNG LÂM TNH
MCăLC
DANHăMCăCÁCăKụăHIU,ăCÁCăTăVITăTT
DANHăMCăCÁCăBNGăBIU
DANHăMCăCÁCăHỊNHăV,ăăTH
DANHăMCăPHăLC
TịMăTTăLUNăVN 1
CHNGă1:ăTNGăQUANăVăăTĨIăNGHIểNăCU 2
1.1 LÝ DO CHN TÀI 2
1.2 MC TIÊU NGHIÊN CU 3
1.3 I TNG NGHIÊN CU VÀ PHM VI NGHIÊN CU 4
1.4 PHNG PHÁP NGHIÊN CU 4
1.4.1Nghiênăcuăsăb 4
1.4.2 Nghiênăcuăchínhăthc 5
1.5 Ý NGHA THC TIN CA TÀI 5
1.6 KT CU CA TÀI 6
CHNGă2:CăSăLụăTHUYTăHĨNHăVIăNGIăTIÊU DÙNG VÀ MÔ HÌNH
NGHIểNăCU 8
2.1 C S LÝ THUYT HÀNH VI NGI TIÊU DÙNG 8
2.1.1Kháiănim 8
2.1.2Quáătrìnhăthôngăquaăquytăđnhămuaăsm 10
2.2 CÁC YU T NH HNG N QUYT NH MUA SM 10
2.2.1ăQuanăđimăcaăPhilipăKotler 10
2.2.2QuanăđimăcaăcácănhƠănghiênăcuăvăgiáătrăcmănhn 11
2.3 TNG HP CÁC NGHIÊN CUV CÁC YU T NH HNG N
QUYT NH MUA SM 16
2.3.1Nghiênăcuăcácăyuătănhăhngăđnăquytăđnhămuaăxeăgnămáyătayăgaăcaă
ngiădơnăTP.ăHCMă(NguynăLuăNhăThy,ă2012) 16
2.3.2ăNghiênăcuăcácăyuătăchínhătácăđngăđnăquytăđnhămuaăsmăcaăngiă
tiêuădùngătiăhăthngăCO.OPMARTă(NguynăNgcăDuyăHoƠng,ă2011) 18
2.3.3Nghiênăcuănhngăyuătănhăhngăđnăquytăđnhămuaăthcăphmăhuăcă
tráiăcơyăđóngăhpăcaăngiădơnăTP.HCM 54
4.3.2Kimăđnhăhăsătinăcyăcaăthangăđoă(HăsăCronbach’săAlpha) 56
4.3.3Phân tích nhân tăEFA 64
4.3.3.1ăPhơnătíchăEFAăđiăviăcácănhómăyuătătácăđngăđnăquytăđnhămua 56
4.3.3.2ăPhơnătíchăEFAănhómăphăthucăQuytăđnhămua 69
4.3.3.3 KtălunămôăhìnhăvƠăgiăthuytănghiênăcu 69
4.3.4 Phơnătíchămaătrnăhăsătngăquan 69
4.3.5Phơnătíchăphngătrìnhăhiăquy 71
4.3.6 Phơnătíchănhăhngăcaăcácăbinănhơnăkhuăhcăđnăquytăđnhămuaăcaă
ngiătiêuădùngăvăsnăphmăncăépătráiăcơyăđóngăhp 75
4.3.6.1PhơnătíchăsăkhácăbitătrongăquytăđnhămuaăgiaănamăvƠăn 75
4.3.6.2Phơnătíchăsăkhácăbitătrongăquytăđnhămuaăgiaăcácănhómăđătui 76
4.3.6.3 Phơnătíchăsăkhácăbitătrongăquytăđnhămuaăgiaăcácănhómănghănghip 76
4.3.6.4 Phơnătíchăsăkhácăbitătrongăquytăđnhămuaăgiaăcácănhómăthuănhp 77
4.4 KT LUN CHNG 4 78
CHNGă5:KTăLUNăVĨ KINăNGH 79
5.1 KẾT LUẬN 79
5.2 MỘT SỐ KIẾN NGHỊ 81
5.2.1 VỀ YÊU TỐ “CHẤT LƯNG” 81
5.2.2 VỀ YẾU TỐ “GIÁ CẢ” 82
5.2.3 VỀ YẾU TỐ “ ĐỊA ĐIỂM” 82
5.2.4 VỀ YẾU TỐ “ HOẠT ĐỘNG TIẾP THỊ” VÀ “NHÓM THAM KHẢO” 83
5.3 HẠN CHẾ CỦA NGHIÊN CỨU VÀ HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO . 84
DANHăăMCăTÀIăLIUăTHAMăKHO
PHăLC
5.1ăKTăLUN:ăă 78
5.2ăMTăSăKINăNGHă 80
Quytăđnhămua
Sig.
Observed significant level-McăỦănghaăquanăsát
SPSS
Statistical Package for the Social Sciences- Phnămmăthngă
kêăchoăkhoaăhcăxưăhi
TK
Nhómăthamăkho
TT
Hotăđngătipăth
VIF
Variance Inflation Factor- Hăsăphóngăđiăphngăsai
DANHăMC CÁC BNGăBIU
Bngă2.1:ăThƠnhăphnămarketingă4Pầầầầầầầầầầầầầầầầầầ. 9
Bngă2.2:ăThangăđoăcácăyuătănhăhngăđnăgiáătrăcmănhnầầầầầầ 16
Bngă2.3:ăThangăđoăcácăyuătătácăđngăquytăđnhămuaăcaăNguynăLuăNhă
Thyầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.17
Bngă2.4:ăThangăđoăcácăyuătătácăđngăđnquytăđnhămuaăcaăNguynăNgcă
Duy Hoàngầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 19
Bngă2.5:ăThangăđoăcácăyuătătácăđngăđnăquytăđnhămuaăcaăDickiesonă&ă
Victoriaầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 21
Bngă2.6:ăThangăđoănhómăgiáătrălpăđtầầầầầầầầầầầầầầầầ 26
Bngă2.7:ăThangăđoănhómăgiáătrănhơnăsầầầầầầầầầầầầầầầầ27
Bngă2.8:ăThangăđoănhómăchtălngầầầầầầầầầầầầầầầầầ 28
Bngă2.9:ăThangăđoănhómăgiáăcầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 29
Bngă2.ă10:ăThangăđoănhómăgiáătrăcmăxúcầầầầầầầầầầầ ầầầ 30
Bngă2.11:ăThangăđoănhómăgiáătrăxưăhiầầầầầầầầầầầầầầầầ.30
Bngă2.12:ăThangăđoănhómănhómăthamăkhoầầầầầầầầầầầầầầ 31
Bngă2.13:ăThangăđo nhómăhìnhăthcăbaoăbìầầầầầầầầầầầầầ 32
Bngă2.14:ăThangăđoănhómăhotăđngătipăthầầầầầầầầầầầ ầầầ.33
Bng 4.21: KtăquăkimăđnhăKMOầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.67
Bngă4.22: Maătrnăyuăt Quytăđnhămuaầầầầầầầầầầầầầầầ.68
Bng 4.23: Maătrnăhăsătngăquanầầầầầầầầầầầầầầầầầ 69
Bng 4.24: Ktăquăphơnătíchăkimăđnhămôăhìnhầầầầầầầầầầầ ầ 71
Bng 4.25:ăBngăhăsăhiăquyầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầ 71
Bngă4.26:ăKtăquăphơnătíchăhiăquyălnă2ầầầầầầầầầầầầầ ầầ.72
Bngă4.27: Ktăquăkimăđnhăcácăgiăthuytầầầầầầầầầầầầầ ầ 73
Bngă4.28:ăKtăquăkimăđnhăsăkhácăbitătrongăquytăđnhămuagiaănamăvƠă
nầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầ 74
Bngă4.29:ăKtăquăkimăđnhăsăkhácăbitătrongăquytăđnhămuagiaăcácănhómă
đătuiầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầ 75
Bngă4.30:ăKtăquăkimăđnhăsăkhácăbitătrongăquytăđnhămuagia các nhóm
nghănghipầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 76
Bng 4.31:ăKtăquăkimăđnhăsăkhácăbitătrongăquytăđnhămuagiaăcác nhóm
thuănhpầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầ 77
DANHăMCăCÁCăHỊNHăV,ăăTH
Hình 2.1: Mô hình Philip Kotlerầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầ.9
Hình 2.2: Tinătrìnhăquytăđnhămuaăcaăngiătiêuădùngầầầầầầầ ầầ.10
Hìnhă2.3:ăMôăhìnhăquytăđnhămuaăcaăPhillipăKotlerầầầầầầầầầ ầ 11
Hìnhă2.4:ăMôăhìnhănghiênăcuăcaăChoyăJohnăYeeăvƠăNgăChengăSanầầầ ầ 12
Hìnhă2.5:ăTácăđngăgiáătrăcmănhnăđnăxuăhngămuaăcaăChangă&ăHsiaoầ.13
Hìnhă2.6:ăNmăgiáătrănhăhngăđnăhƠnhăviălaăchnăcaăngiătiêuădùngầ 13
Hình 2.7:ăMôăhìnhăgiáătrăcmănhnănhăhngăđnăhƠnhăviămuaăhƠngăthôngăquaă
săthaămưnầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầ.14
Hình 2.8:ăMôăhìnhăđoălngăgiáătrăcmănhnăngiătiêuădùng caăSanchezăvà các
cng sầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầ 15
Hình 2.9:ăMôăhìnhănghiênăcuăcaăNguynăLuăNhăThyầầầầầầ ầầ 16
Hình 2.10:ăMôăhìnhănghiênăcuăcaăNguynăNgcăDuyăHoƠngầầầầầ ầầ 18
Hình 2.11:ăKtăquănghiênăcuăquytăđnhămuaăthcăphmăhuăcầầầ ầầ.20
1
TịMăTTăLUNăVN
Mcătiêu ca nghiênăcu này nhmăxácăđnhăcácăyuătănhăhng đnăquytă
đnhămuaăncăépătráiăcơyăđóngăhpăcaăngiătiêuădùngă Thành phăHăChíăMinh,
đngăthiăđaăraăcácăkinănghăphùăhpădaătrênăktăquăhiăquiăthuăđcăsauăquáătrìnhă
phân tích.
TrênăcăsălỦăthuytăhƠnhăviăngiătiêuădùng,ăcùngăviămôăhìnhănghiênăcuăgiáă
trăcmănhnăcaăChoy John Yee và Ng Cheng San(2011); SanchezăvƠăcácăcngăsă
(2006)ăvƠăcácănghiênăcuăvăquytăđnhămuaătiăVităNamăcaăNguynăLuăNhăThyă
(2012), cácănghiênăcuă văquytăđnhămuaăăncăngoƠiăcaă Dickieson & Victoria
Arkusă(2009),ăđngăthiădaătrênăbáoăcáoănghiênăcuăvăthătrngăncăépătráiăcơyă
caăW/S (2013)…tácăgiăxơyădngămôăhìnhănghiênăcuăđăxutăbaoăgmă9 yuătăcóă
tácăđngăđnăquytăđnhămuaăcaăngi tiêu dùng văsnăphmăncăépătráiăcơyăđóngă
hp,ăbaoăgm:ăgiáătrălpăđt,ăgiáătrănhơnăs, giáătrăchtălng,ăgiáătrătínhătheoăgiá,ă
giáătrăcmăxúc,ăgiáătrăxưăhi,ănhómăthamăkho,ăbaoăbìăvƠăhotăđngătipăth.
TácăgiătinăhƠnhănghiênăcuăsăbăquaă2 giaiăđon:ăNghiênăcuăđnhătínhăđcă
tin hành qua phngăphápăphngăvnă20ăỦăkin,ăphngăvnătayăđôiăvƠăphngăvnă
nhóm.ăNghiênăcuăđnhălngăsăbăđcăthcăhinăviă180ăngiătiêuădùng.ăTăktă
quănghiênăcuăsăb, tácăgiăđiuăchnhăliăthangăđo đăcó thangăđoăchínhăthc.
Nghiênăcuăchínhăthcăkhoăsát 250 ngiătiêuădùng snăphmăncăépătráiăcơyă
đóngăhp.ăCácăsăliuăđcăthuăthpăvƠăxălỦăbngăphnămmăSPSSă20.0.ăTácăgiătină
hƠnhăkimăđnhăđătinăcyăthangăđoă(CronbachăAlpha);ăphơnătíchănhân t khám phá
(EFA),ăsauăđóăphơnătíchăhiăquyătuynătínhăbiăvƠăđoălngămcăđătácăđngăcaăcácă
yuătăđnăquytăđnhămuaăncăépătráiăcơyăđóngăhpăcaăngiătiêuădùng. Ktăquă
nghiênăcuăcóă5 yuătătácăđngăđnăquytăđnhămuaăncăépătráiăcơyăcaăngiătiêuă
dùng:ăchtălng,ăgiáăc,ăđaăđim,ăhotăđngătipăthăvƠănhómăthamăkho.ăngăthi
tinăhƠnhăphơnătíchăsăkhácăbităvquytăđnhămuaăncăépătráiăcơyăđóngăhp theo đă
tui,ăgiiătính,ănghănghip,ăthuănhp thôngăquaăphơnătíchăphngăsaiăANOVA.
KtăquănghiênăcuăcóăỦăngha,ăgiúpăcácădoanhănghipăsnăxutăkinhădoanhăncă
épătráiăcơyăđóngăhpăhiuărõăđcăcácăyuătănhăhngăđnăquytăđnhămuaăcaăngi
Theo báo cáo ngành caăViettinbankSC,ăncăépătráiăcơyăđangătngătrngăviă
tcăđăcaoă(21%/ănmătrongăgiaiăđonă2009-2013).ăDòngăncătráiăcơyăépăcngăđcă
dăbáoătipătcătngătrngăviătcăđătrungăbìnhăđtă17.5%ătrongăvòngă5ănmăti.
Să tngă trngă trongă ngƠnhă nƠyăphă thucă chă yuă vƠoă vică ngiă tiêuă dùngă
3
ngƠyăcƠngăquanătơmăđnăđăungăcóăliăchoăscăkhe.ăơyălƠătínăhiuăđángămngădƠnhă
choăcácănhƠăsnăxutăncăépătráiăcơyătănhiên.
DaătrênăcácănghiênăcuăvămôăhìnhănghiênăcuăgiáătrăcmănhnăcaăChoy John
Yee và Ng Cheng San(2011); Paul G. Patterson & Richard A. Spreng (1997); Sanchez
vƠăcácăcngăsă(2006)ăvƠăcácănghiênăcuăvăquytăđnhămuaătiăVităNamăcaăNguynă
LuăNhăThyă(2012)ăvƠăNguynăNgcăDuyăHoƠngă(2011),ăcácănghiênăcuăvăquytă
đnhămuaăăncăngoƠiăcaăDickiesonă&ăVictoriaăArkusă(2009),ăđngăthiădaătrênă
báoăcáoănghiênăcuă văthătrngăncăépătráiăcơyăcaăW/Să(2013), tácăgi xinălaă
chnăđătƠi:ăắCác yu t tác đng đn quyt đnh mua sn phm nc ép trái cây
đóng hpca ngi tiêu dùng ti Thành ph H Chí Minh”.ăViămongămunănghiênă
cuăcácăyuătănhăhngăđnăquytăđnhămuaăcaăngiătiêuădùngăđătăđóălƠmăcnă
căcăsăchoăcácădoanhănghipăsnăxutăcóăthăđaăraăcácăgiiăphápănhmănơngăcaoă
chtălngăsnăphmăthaămưnănhuăcuăngiătiêuădùng,ăcng nhănơngăcaoăscăcnhă
tranhăcaăhătrênăthătrngătrongăncăvƠăxutăkhuăraăthăgii.ăiuănƠyăđngănghaă
viăvicăchúngătaăphiătrăliăcơuăhi:ăắCó nhng yu t nào nh hng đn hành vi
tiêu dùng sn phm nc ép trái cây đóng hp ca ngi tiêu dùng ti TP.HCM và
mc đ nh hng ca nhng yu t này nh th nào?”. ơyăcngăchínhălƠăvnăđă
chăyuămƠătácăgi đăcpătiătrongălunăvn.
1.2 Mcătiêuănghiênăcu
ă tƠi ắnghiênă cuă cácă yu tă tácă đng đnă quytăđnhă muaă ncă épă trái cây
đóngăhp caăngiătiêu dùng tiăThƠnhăphăHăChíăMinh”ăcóăcácămcătiêuănghiênă
cuănhăsau:
1. Khám phá các yu t nhăhngăđnăquytăđnhămuaăncăépătráiăcơyăđóngă
hpăcaăngiătiêuădùng tiăThƠnhăphăHăChíăMinh.
2. XơyădngămôăhìnhăvƠăđánhăgiáămcăđătácăđngăcaătng yuătăđnăquytă
NghiênăcuăđnhătínhăđcătinăhƠnhăthcăhinăthôngăquaăbaăbc:
Dùngăphngăphápăphngăvnă20ăỦăkin:ăphátăbnăcơuăhiăthuăthp 20 ý
kinăngiătiêuădùng đăkhámăphá cácăyuătănhăhngăđnăquytăđnhă
muaăncăépătráiăcơyăđóngăhpăcaăngiătiêuădùngătiăthƠnhăphăHăChíă
Minh.
Phngăvnătayăđôi:ădaătrênăcácăỦăkinăthuăthpăđc, tácăgiătinăhƠnhă
phngăvnătayăđôiăviă7ăngiătiêuădùngăđưăsădngăncăépătráiăcơyăđóngă
5
hp đăkhám phá, băsung,ălƠmărõăcácăỦăkinăthuăthpăđc.ăDaăvƠoăcácă
thƠnhăphnătăthangăđoăquytăđnhămuaăt cácănghiênăcuăcaăSanchez và
cácăcngăsă(2006),ăNguynăNgcăDuyăHoƠngă(2011),ăNguynăLuăNhă
Thyă (2012), Dickieson & Victoria Arkus (2009), nghiênă cuă vă thă
trngăncăépătráiăcơyăcaăW/Să(2013)ăvƠăcácăỦăkinăthuăthpăđcăđă
xơyădngăthangăđoănháp.
Phngă vnă nhóm:ă Tă thangă đoă nhápă đưă xơyă dng,ă tină hƠnhă thoă lună
nhómă (2ă nhóm:ă Nhómă 1ă gmă 9ă ngiă tiêuă dùng nam;ă Nhómă 2ă gmă 9ă
ngiătiêuădùng n)ăđăkhám phá,ălƠmărõăcácăbinăquanăsát,ăloiăbăcácă
binăquanăsátăkhôngăquanătrng.
Nghiênă cuă đnhă lngă să bă đcă tină hƠnhă nghiênă cuă qua 180 ngiă tiêuă
dùng tiêuă dùngă ncă épă tráiă cơyă đóngă hpă đă hiuă chnhă thangă đoă choă nghiênă cuă
chínhăthc.
1.4.2 Nghiênăcuăchínhăthc
Nghiênăcuăđcăthcăhinăbngăcáchăphngăvnătrcătipăngiătiêuădùngăncă
épătráiăcơyăđóngăhpătiăTP.HCMădaătrênăbngăcơuăhiăkhoăsátăđcăthităkăsn.ă
Phngăphápăly muăthunătinăviăcămuălƠă250,ăcácăbinăquanăsátăđcăđoălngă
bngăthangăđoăLikertă5ămcăđ.
SăliuăthuăthpăđcăđcătinăhƠnhăxălỦăquaăphnămmăSPSSă20.0,ătácăgiă
tinăhƠnhăkimăđnhăđătinăcyăcaăthangăđoă(hăsăCronbach’săAlpha),ăphơnătíchănhân
t khámăpháă(EFA),ăsauăđóătinăhƠnhăxơyădngăhƠmăhiăquyăcácăyuătănhăhngăđnă
quytăđnhămuaăncăépătráiăcơyăđóngăhpăcaăngiătiêuădùngătiăTP.HCM.
ătƠiăchănghiênăcuăvăsnăphmăncăépătráiăcơyăđóngăhp,ăcácănghiênăcuă
tipătheoăcóăthămărngănghiênăcuăsangăcácăhìnhăthcăncăépătráiăcơyăkhácă
nh: ncăépătráiăcơyăcóăgas,ăncăépătráiăcơyăchaăsaă…
1.6 Ktăcuăca đătƠi
Lunăvnăbaoăgmă5ăchng:
Chngă1: trìnhăbƠyătngăquanăvăđătƠiănghiênăcuăbaoăgm:ălỦădoălaăchnăđă
tƠi;ămcătiêuănghiênăcu; điătngăvƠăphmăviănghiênăcu; phngăphápănghiênăcuă
vƠăỦănghaăthcătinăcaăđătƠi.ă
Chngă2:ătrìnhăbƠyăcácăcăsălỦăthuyt văhƠnhăviăngiătiêuădùng,ăcácămôăhìnhă
hƠnhăviăngiătiêuădùng,ăđcăbitălƠăquanăđimăcaăPhilipăKotlerăvăquytăđnhămuaă
smăcaăngiătiêuădùng.ăTipăđó,ăchngănƠyăcngătrìnhăbƠyăcácănghiênăcuăăvită
7
namăvƠătrênăthăgii văquytăđnhămuaăhƠngăhóaăcaăngiătiêuădùngăđăthôngăquaăđóă
xơyădngămôăhìnhănghiênăcuăđăxutăvƠăcácăgiăthuytănghiênăcu.ă
Chngă3: trìnhăbƠyăthităkănghiênăcuăvƠăcácăbcăcaăquyătrìnhănghiênăcu
theoăphngăphápănghiênăcuăsăbăvƠănghiênăcuăchínhăthcăthông quaăphngăphápă
nghiênăcuăđnhătínhăvƠăđnhălng,ăxácăđnhăcác binăquanăsát,ăxơyădngăthangăđoăvƠă
xácăđnhăphngăphápăphơnătíchdăliu.
Chngă4: trìnhăbƠyăcácăktăquăthuăđcăquaăquáătrìnhăxălỦăsăliuădaătrên các
phngăphápănghiênăcuăđưătrìnhăbƠyăăChngă3,ăbaoăgmăkim đnhăthangăđoăbngă
hăsăCronbach’săAlpha,ăphơnătíchănhân t khám pháăEFA,ăphơnătíchăhiăquyătuynă
tínhăvƠăkimăđnhăsăkhácăbităgia các nhóm.
Chngă 5: đaă raă nhnă đnhă vă cácă yuătă tácă đngă đnă quytă đnhă muaă ca
ngiătiêuădùngăđiăviăsnăphmăncăépătráiăcơyăđóngăhpădaătrênăkt quăthuăđcă
tăChngă4ăvƠămtăsăkinănghătrongăvicăápădngăkt quăcaăđătƠiăvƠoăchinălcă
caăcác doanhănghipăsnăxutăvƠăkinhădoanhăncăépătráiăcơyăđóngăhp.
HƠnhăviăngiătiêuădùngăbaoăgmătt căcácăhotăđngăcaăngiămua,ăngiăđưă
muaăvƠăngiămuaătimănngătăquáătrìnhăthngăthoătrcăkhiămuaăchoăđnăvică
đánhăgiáăsauămua,ătăvicătipătcămuaăhƠngăđnăkhiăngngăhn.ăCóăthăđcămărngă
raătăvicănhnăraănhuăcu,ăthôngăquaănghiênăcuăvƠăđánhăgiáăcácăphngătinăkhă
quanăđătinăhƠnhămuaăchoăđnăvicăđánhăgiáăsnăphmătrongăquáătrìnhăsădng,ăcóătácă
đngătrcătipăđnăkhănngămuaăliă.
Theoă Philipă Kortleră(2001),ăhƠnhă viă tiêuă dùngălƠănhngă hƠnhăviăcăthăcaă
mtăcáănhơnăkhiăthcăhinăcácăquytăđnhămuaăsm,ăsădngăhayăvtăbăsnăphmă
hayădchăv.
TheoăJamesăF.EngelăvƠăcácătácăgiă(1993),ăhƠnhăviătiêuădùngălƠătoƠnăbănhngă
hotăđngăliênăquanătrcătipătiăquáătrìnhătìmăkim,ăthuăthp,ămuaăsm,ăsăhu,ăsă
dng,ăloiăbăsnăphmăhocădchăv.ăNóăbaoăgmăcănhngăquáătrìnhăraăquytăđnhă
dinăraătrc,ătrongăvƠăsauăcácăhƠnhăđngăđó.
9
TheoăPhilipăKotler,ăvicămuaăsmăcaăngiătiêuădùngăchuănhăhngăbiăcácă
nhóm yuăt niătiă(yuăt tâm lý và yuăt cá nhân), yuăt bên ngoài (yuăt vnă
hóa và yuăt xưăhi).
Hình 2.1: Mô hình Philip Kotler
Ngun: Kotler Philip, 2001.Qun tr Marketing
NgoƠiăraăcácănghiênăcuătrcăđơyăcngăchoăthyăsongăsongăviăcácăyuăt đcă
đimăcaăngiămuaăthìăthƠnhăphnămarketingă4Păbaoăgm:ăsnăphm,ăgiáăc,ăphơnă
phi,ăchiêuăthăcngălƠăyu tăquanătrngănhăhngătiăhƠnhăviăngiătiêuădùng.ăTtă
căđcăbiuădinăthôngăquaăbngă2.1:
Bngă2.1: ThƠnhăphnămarketingă4P
Ngun: Kotler Philip, 2001.Qun tr Marketing
SăkíchăthíchăbênăngoƠi
Cácăđápăngăcaăngiă
mua
Hpăđenăýăthcăcaă
mô hình hóaăthƠnhănmăgiaiăđon: Ý thc v nhu cu, tìm kimăthôngătin,ăđánhăgiáăcácă
phngăán,ăquytăđnhămuaăvƠăhƠnhăviăsauăkhiămua.ăNhăvy, tin trình quytăđnh
mua caăngiătiêuădùngăđưăbtăđuătrc khi vic mua thc s din ra và còn kéo dài
sau khi mua (xem hình 2.2):
Hình 2.2: Tinătrìnhăquytăđnhămuaăcaăngiătiêuădùng
Ngun: Kotler Philip, 2001.Qun tr Marketing
Môăhìnhăvătinătrìnhăquytăđnhămuaăcaăngiătiêuădùngătrênăđơyăbaoăquátăđyă
đănhngăvnăđăny sinhăkhiă mtăngiătiêuă dùngă cnălaăchnămuaă smăcácăsnă
phmăvƠănhưnăhiu,ănhtălƠăkhiăđngătrcămtăvicămuaăsmămiăcnăđătơmănhiu.ă
Tuy nhiên, trong trngă hpă nhngă snă phmă hayă nhưnă hiuă mƠă ngiă tiêuă dùngă
thngăxuyênămua,ăítăcnăđătơm,ăthìăngiămuaăcóăthăbăquaăhayăđoăliămtăsăgiaiă
đonătrongătinătrìnhăđó.
2.2 Cácăyuătănhăhngăđnăquytăđnhămuaăsm
2.2.1 QuanăđimăcaăPhilipăKotler
Theo Philip Kotler, ngiătiêuădùng săchnămuaăhƠngăcaănhngădoanhănghipă
nƠoămƠăhăcóăthănhnăđcăgiáătrădƠnhăchoăhălƠăcaoănhtă(giălƠăgiáătrădƠnhăchoă
ngiă tiêuă dùng)ă vƠă nuă snă phm,ă dchă vă đápă ngă đcă nhngă mongă mună caă
ngiătiêuădùng thìăhăsătrungăthƠnh,ămƠăhăquălƠăhăsămuaăliăănhngălnătipă
theoăvƠămuaănhiuăhn,ăđngăthiăqungăcáoăhăcôngătyăđnănhngăngiătiêuădùngă
khác.ăVìăvy,ăđăthuăhútăvƠăgiăăngiătiêuădùng ,ăcôngătyăcnănmăvngăcácăyuătă
quytăđnhăgiáătrăvƠăsăthaămưnăcaăngiătiêuădùng (Philip Kotler, 2001, tr. 73)
Vy, nhng yu t nào đóng vai trò quyt đnh giá tr và s tha mãn ca ngi tiêu
dùng?
ụăthcăvă
nhuăcu
Tìmăkimă
thông tin
cácăthƠnhăphnăcóămiăquanăhăviăgiáătrăcmănhn.
Kháiă nimă giáă tră cmă nhnă caă Parasuramană &ă Grewală (2000)ă tríchă tă
nghiênăcuăcaăPhilipăE.ăBoksbergeră&ăLisaăMelsenă(2009)ălƠămtăcuătrúcănngăđngă
gmăbnăthƠnhăphnăgiáătrălƠăgiáătrăthu nhn,ăgiáătrăgiaoădch,ăgiáătrăsădngăvƠăgiáă
trămuaăli.
Theo Seth, Nemman & Grossă(1991),ăbngăcácănghiênăcuăthcănghimămă
rngăchoăcácăngƠnhănhăkinhăt,ăxưăhiăhc,ătơmălỦăvƠăhƠnhăviăngiătiêuădùngăđănghă
nmă yuă tă cuă thƠnhă giáă tră cmă nhnă caă ngiă tiêuă dùng lƠ:ă giáă tră ă chcă nng
(functionăvalue),ăgiáătrătriăthcă(espistemicăvalue),ăgiáătrăxưăhiă(socialăvalue),ăgiáătră
cmăxúcă(emotionalăvalue)ăvƠăgiáătrăcóăđiuăkinăă(conditionalăvalue).
MiăquanăhăgiaăgiáătrăcmănhnăvƠăquytăđnhămuaăsmăcaăngiătiêuă
dùng:
Quytăđnhămuaăsmăcaăngiătiêuădùng viămtăsnăphm,ădchăvăcóămiă
quanăhămtăthităvƠăxutăphátătăgiáătrăcmănhnăcaăngiătiêuădùng viăsnăphm,ă
dchăvăđó.ăiuănƠyăđưăđcăChoyăJohnăyeeăvƠăNgăChengăSanăchngăminhătrongămtă
nghiênăcuăvăxeăhiătăđngătiăMalaysiaă(2011),ăktăqu nghiênăcuăchăraărngăchtă
lngăcmănhn,ăgiáătrăcmănhnăvƠăriăroăcmănhnăcóătácăđngăđnăquytăđnhămuaă
xeăhiătăđng (xem hình 2.4):
Hìnhă2.4:ăMôăhìnhănghiênăcuăcaăChoyăJohnăYeeăvƠăNgăChengăSan
(Choy John Yee & Ng Cheng San, 2011) TrongănghiênăcuăcaăTsungăăShengăChangăvƠăWeiăHungăHsiaoă(2011)ăvăquytă
Cht lng cm nhn
Giá tr cm nhn
Ri ro cm nhn
Quyt đnh mua
Nghiênăcuăvămiăquanăgiaăgiáătrăcmănhn,ăsăthaămưnăvƠăỦăđnhămuaăhƠngă
tipă tcă caă Paulă G. Pattersonă vƠă Richardă A.ă Spreng.ă ơyă lƠă mtă nghiênă cuă thcă
Ri ro cm nhn
Giá c cm nhn
Chi phí cm nhn
Hu ích cm nhn
An toàn lái cm
nhn
Tin ích cm nhn
Giá tr cm nhn
Xu hng mua
Giá tr chc nng
Giá tr cm xúc
Giá tr điu kin
Giá tr xã hi
Giá tr tri thc
Hành vi la chn ca
ngi tiêu dùng
14
nghimăđcăkimăđnhătiăthătrngăÚcăviăđiătngălƠăloiăhìnhădchăvăchuyênă
nghip.ăNghiênăcu đưăchngătăđcăgiáătrăcmănhnăcóătácăđngăđnăhƠnhăviămuaă
hƠngălpăliăthôngăquaătrungăgianălƠăsăthõaămưnăngiătiêuădùng (xem hình 2.7).
Hình 2.7:ăMôăhìnhăgiáătrăcmănhnănhăhngăđnăhƠnhăviămuaăhƠngăthôngăquaă
săthaămưn
(Paul G. Patterson & Richard A. Spreng , 1997)
cm nhn
Mua hàng
lp li