MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN TRỊ RỦI RO BIẾN ĐỘNG GIÁ LÚA MÌ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BỘT MÌ BÌNH AN - Pdf 29

1 B GIÁO DCăVẨăẨOăTO
TRNGăI HC KINH T TP.H CHÍ MINH
NGUYN NGC HI VÂN MT S GII PHÁP HOÀN THIN QUN TR
RI RO BINăNG GIÁ LÚA MÌ TI CÔNG TY
C PHN BT MÌ BÌNH AN
LUNăVNăTHCăSăKINHăT Tp. H Chí Minh - Nmă2014
2 B GIÁO DCăVẨăẨOăTO

Danh mc các bng
Danh mc các hình v
Phn m đuầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 1
CHNGă1:ăCăS LUN V RI RO VÀ PHÒNG NGA RI RO BIN
NG GIÁ BNG HPăNG GIAO SAU
1.1 Riăroătrongăkinhădoanhăầầầầầầầầầầầầầầầầầầ4
1.1.1 Khái nim ri ro và ri ro binăđngăgiáăầầầầầầầầầầầ. 4
1.1.1.1 Riăroăầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 4
1.1.1.2 Ri ro binăđngăgiáăầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ. 4
1.1.2 Qun tr riăroầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 5
1.1.2.1 Khái nim qun tr riăroăầầầầầầầầầầầầầầầầầ 5
1.1.2.2 Các ni dung ca qun tr riăroăầầầầầầầầầầầầầầ 5
1.1.2.2.1 Nhn dng riăroầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 5
1.1.2.2.2 Phân tích riăroầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ. 6
1.1.2.2.3ăoălng ri roầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ. 6
1.1.2.2.4 Kim soát riăroầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 6
1.1.2.2.5 Tài tr riăroầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ. 6
1.1.2.3 Phòng nga riăroăầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ. 6
1.2 Căs lý lun v hpăđngăgiaoăsauăầầầầầầầầầầầầầ 7
1.2.1 Các khái nim ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ. 7
1.2.2 Các li th v hotăđng ca hpăđng giao sau so vi giao ngay và
các công c pháiăsinhăkhácầầầầầầầầầầầầầầầầ. 8
1.2.3 căđim ca hpăđngăgiaoăsauầầầầầầầầầầầầầầ. 9
1.2.3.1 Cácăđiu khonăđc tiêu chunăhóaầầầầầầầầầầầầầ 9
4

1.2.3.2 Hpăđng giao sau là mt hpăđng song v, cam kt thc hinănghaă
v trongătngălaiầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 9
1.2.3.3 Hpăđngăgiaoăsauăđc lp ti sàn giao dchăquaătrungăgianầầầ.10
1.2.3.4 aăs các hpăđngăgiaoăsauăđcăthanhălýătrc thi hnầầầầ.10

Tóm ttăchngă1ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 19
CHNGă2:ăPHỂNăTệCHăRI RO BINăNG GIÁ LÚA MÌ TRÊN TH
GII NHăHNGăN HOTăNG KINH DOANH CA BÌNH AN
2.1 Tng quan v tình hình binăđng giá lúa mì th giiăầầầầầầ20
2.1.1 Nhu cu tiêu th lúa mì th giiầầầầầầầầầầầầầầ 20
2.1.2 Snălng lúa mì th giiầầầầầầầầầầầầầầầầầ 21
2.1.3 Ngun cung lúa mì th giiầầầầầầầầầầầầầầầầ. 23
2.1.4 Cung cu lúa mì th giiầầầầầầầầầầầầầầầầầ. 25
2.1.5 Bin đng giá lúa mì th giiầầầầầầầầầầầầầầầ 28
2.2 Tng quan v tình hình nhp khu lúa mì VităNamầầầầầầ 30
2.2.1 Tình hình nhp khuălúaămìầầầầầầầầầầầầầầầầ 30
2.2.2 S lng, kim ngch và giá c nhp khuầầầầầầầầầầ 33
2.2.3 Th trng nhp khuầầầầầầầầầầầầầầầầầầ. 33
2.3 Thc trng ri ro binăđng giá lúa mì nhp khuăđn hotăđng kinh
doanh caăBìnhăăAnăầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 34
2.3.1 Tng quan v Công ty c phn bt mì Bình An ậ Vinabomiầầầ. 34
2.3.2 Phngăthc qun tr ngun nguyên liu lúa mì nhp khu hin ti 
BìnhăAnăầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 35
2.3.3 Phân tích tình hình bină đng giá nguyên liu lúa mì và nhăhng
đn hotăđng kinh doanh tiăBìnhăAnăầầầầầầầầầầầ. 41
2.3.3.1 Phân tích kt qu kinh doanh và li nhunầầầầầầầầầầ. 41
2.3.3.2 Ri ro binăđng giá lúa mì và nhăhng li nhunầầầầầầ 42
2.3.4 S cn thit s dng hpăđng giao sau tiăBìnhăAnầầầầầầ. 48
Tóm ttăchngă2ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 50 6

CHNGă 3:ă MT S GII PHÁP HOÀN THIN QUN TR RI RO
BINăNG GIÁ LÚA MÌ TI CÔNG TY C PHN BT MÌ BÌNH AN

7

DANH MC CÁC KÝ HIU VÀ CÁC T VIT TT Ký hiu và t
vit tt
Ting Anh
Ting Vit
ASX
Australian Stock Exchange
Sàn Giao dch chng khoán
Úc
AWB
Australian Wheat Board
Hip hi lúa mì Úc
BCEC
Buon Ma Thuot Coffee Exchange
Center
Trung tâm giao dch Cà phê
Buôn Ma Thuc
BIDV
Joint Stock Commercial Bank for
Investment and Development of
Vietnam
Ngơnă hƠngă TMCPăuă tă vƠă
Phát trin Vit Nam
Bl
Bushel
Gi

Organization for Economic
Cooperation and Development
T chc Hp tác và Phát trin
Kinh t
SICOM
Singapore Commodity Exchange
Sn Giao dch hàng hóa
Singapore
SIMEX
The Singapore International
Monetary Exchange
Sàn Giao Dch Tin T Quc
t Singapore
8

TACN

Thcănăchnănuôi
TechcomBank

Ngân hàng TMCP K thngă
Vit Nam
TGE
Tokyo Grain Exchange
Sn Giao dchăngăcc Tokyo
USDA
United State Department of
Agriculture
BăNôngăNghipăM
VCB

Bng 1.3: S lng hpăđngăgiaoăsauălúaămìătrênăsƠnăCBOTầầầầầầầầ. 18
Bng 2.1: Nhu cu lúa mì th gii t niên v 2006/2007- 2013/2014ầầầầầ. 20
Bng 2.2: Snălng lúa mì th gii t niên v 2006/2007- 2013/2014ầầầầ 21
Bng 2.3: D báo snălng lúa mì th gii t niên v 2011/2012- 2019/2020ầ 22
Bng 2.4: Ngun cung lúa mì th gii t niên v 2006/2007- 2013/2014ầầầầ23
Bng 2.5: D tr và tiêu th lúa mì th gii t niên v 2006/2007- 2013/2014ầ 23
Bng 2.6 : So sánh cung cu lúa mì ti bn quc gia sn xut lúa mì ch yu trên th
gii trong 2 niên v đc mùa và mtămùaầầầầầầầầầầầầầầầ 24
Bng 2.7: Cung cu lúa mì th gii t niên v 2006/2007- 2013/2014ầầầầầ 26
Bng 2.8: D báo cung cu và giá lúa mì th gii niên v 13/14ăđnă19/20ầầầ 28
Bng 2.9: Cung cu lúa mì ti Vit Nam t 2006 ậ 2013ầầầầầầầầầầ. 31
Bng 2.10: S lng các loi sn phm làm t btămìầầầầầầầầầầầ. 32
Bng 2.11: S lng và kim ngch nhp khu lúa mì ca Vit Nam t nmă2009ă
đnănmă2013ăầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 33
Bng 2.12: Th trng xut khu lúa mì vào VităNamăquaăcácănmầầầầầ 34
Bng 2.13: S lng nhp khu lúa mì caăBìnhăAnănmă2010ă- 2013ăầầầầ. 36
Bngă2.14:ăLng nhp khu lúa mì ca Bình An phân chia theo qucăgiaầầầ 36
Bng 2.15: Tr giá nhp khu lúa mì caăBìnhăAnănmă2010-2013ầầầầầầ. 37
Bng 2.16: So sánh giá nhp khu lúa mì ca Bình An vi giá nhp khu bình quân
ca Vit Nam và giá xut khu th giiănmă2010-2013ăầầầầầầầầầ 38
Bng 2.17: Các khon mc báo cáo vn tt lãi gp ca Bình An t nmă2010ăđn
nmă2013ăầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ. 41
Bngă2.18:ăCăcu giá vn hàng bán ca Bình An t nmă2010ăđnănmă2013ăầ. 42
10

Bng 2.19: Kt qu hotăđng kinh doanh bt mì hàng quý ca Bình An t nmă
2010ăđnănmă2013ăầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 43
Bng 2.20a: Tình hung hpăđng nhp khuălúaămìăăầầầầầầầầầầầ. 46
Bng 2.20b: Tình hung hpăđng nhp khu lúa mì khiăcóăsăbinăđngătngăgimă
giáănguyênăliuălúaămìănhpăkhu ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.47

Hình 2.3: Giá lúa mì HRW FOB Gulf trên sàn CBOT 2004-2014ầầầầầầ 29
Hình 2.4: Giá lúa mì Úc giao ti New South Wale tháng 7/2014 trên sàn ASXầ 30
Hình 3.1: Mô hình nghip v tiăTechcombankầầầầầầầầầầầầầầ61
Hình 3.2: Quy trình giao dch hpăđng hpăđng giao sau tiăTechcombankăầầ61

1

PHN M U
1. Lý do la chn đ tài
VităNamălƠănc xut khu goănhngăhƠngănmăVit Nam vn nhp khu
mt khiălng lúa mì nhtăđnh dành cho nhu cu ch bin thc phm, sn xut
bánh ko và mt phn b sung làm nguyên liu ch bin thcănăchnănuôi.ăLúaămìă

CôngătyăcăphnăBtămì Bình An.
3. iătng và phm vi nghiên cu
iă tng nghiên cu: Phòng nga ri ro bină đng giá lúa mì ti doanh
nghip trên sàn giao dch quc t CBOT
Phm vi nghiên cu:  tài nghiên cu trong phm vi hotăđng sn xut kinh
doanh ca Công ty c phn bt mì Bình An ậ VINABOMI t nmă2010ăđn nay
4. Phngăphápănghiênăcu
4.1 Ngun s liu:
Lunăvnăsădngăngunăsăliuăthngăkêăt:
SăliuăkinhădoanhăthcătătiăBìnhăAn
CácăbáoăcáoăcaăUSDA, FAO, Reuters, TngăccăHiăquanăvà các điătác
đ phân tích tình hình giá lúa mì trên th gii, giá lúa mì nhp khu ti Vit
Nam và Bình An,ăcngănhăphơnătíchăhiu qu kinh doanh caăBìnhăAnăđtăđc
đn nay
4.2 Phng pháp thc hin:
Lunăvnăs dngăphngăphápăđnh tính: tng hp, phân tích thng kê mô t
đc s dng đ gii quyt các mc tiêu nghiên cu caăđ tài này nhm nhn dng
ri ro và tn tht t vic xem xét mcăđ nhăhng ri ro tácăđngăđn quá trình
sn xut và kinh doanh lúa mì, btămìăđ t đóăphòngătránhăvƠăhn ch ri ro mt
cách hu hiu nht
5. Kt cuăđ tài: Bao gm nhng phn chính sau
Phn m đu
Chngă1:ăCăs lun v ri ro và phòng nga ri ro bng hpăđng giao sau
Chngă2:ăPhân tích ri ro binăđng giá lúa mì trên th gii nhăhng đn
hiu qu kinh doanh ca Bình An
Chngă3:ăMt s gii pháp hoàn thin qun tr ri ro binăđng giá lúa mì ti
Công ty c phn Bt mì Bình An
3

Kt lun
4

CHNGă1
CăS LUN V RI RO VÀ PHÒNG NGA RI RO
BINăNG GIÁ BNG HPăNG GIAO SAU

1.1 RI RO TRONG KINH DOANH
1.1.1 Khái nim ri ro và ri ro binăđng giá:
1.1.1.1 Ri ro:
Theoătrng phái tiêu cc: Riăroăđc xem là s không may mn, s tn tht
mt mát, nguy him. Ri ro là nhng bt trc ngoài ý mun xy ra trong quá trình
kinh doanh, sn xut ca doanh nghip,ătácăđng xuăđn s tn ti và phát trin ca
doanh nghip. (oƠnăTh Hng Vân, 2013)
Theoătrng phái trung hòa: Ri ro là s bt trc có th đoălngăđc. Ri ro
có tính hai mt: va có tính tích cc, va có tính tiêu cc. Ri ro có th gây ra
nhng tn tht, mt mát, nguy himăầ nhngăcngăcóăth mang li nhng li ích,
nhngăcăhi. Nu tích cc nghiên cu ri ro, nhn dng,ăđoălng ri ro, qun tr
ri ro ngi ta có th tìm ra nhng bin pháp phòng nga, né tránh nhng ri ro
thun túy, hn ch nhng thit hi do ri ro gây ra,ăđónănhn nhngăcăhi mang li
kt qu ttăđpăchoătngălai. (oƠnăTh Hng Vân, 2013)
1.1.1.2 Ri ro bin đng giá:
Giá c là thcăđoăgiáătr phn ánh quan h cung, cu hàng hóa. S binăđng

 Xây dng và t chc thc hinăchngătrìnhăkim soát ri ro, vi nhng
điu kin phù hp vi t chcăđó.ă
 Xây dng và thc hin ttăcácăchngătrìnhătƠiătr ri ro mt khi ri ro
xy ra
 Xây dng các chinălc và k hoch kinh doanh nhm bin ri ro thành
nhngăcăhiăthƠnhăcông.ă(oƠnăTh Hng Vân, 2013, trang 67)
1.1.2.2 Các ni dung ca qun tr ri ro:
1.1.2.2.1 Nhn dng ri ro:
Nhn dng riăroălƠăquáătrìnhăxácăđnh liên tc và có h thng các ri ro trong
hotăđng kinh doanh ca t chc. Nhân dng ri ro bao gm các công vic theo
dõi, xem xét, nghiên cuămôiătrng hotăđng và toàn b mi hotăđng ca t
chc nhm thngăkêăđc tt c các riăro.ă(oƠnăTh Hng Vân, 2013, trang 68)

6

1.1.2.2.2 Phân tích ri ro:
Phân tích ri ro là phiăxácăđnhăđc nhng nguyên nhân (nguyên nhân trc
tip và nguyên nhân gián tip, nguyên nhân gnăvƠănguyênănhơnăxa,ăầ)ăgơyăraări
ro,ătrênăcăs đóămi có th tìm ra các bin pháp phòng nga. (oƠnăTh Hng Vân,
2013, trang 73)
1.1.2.2.3 oălng ri ro:
oălng riăroălƠăquáătrìnhăxácăđnh tn tht t nguyăcăvƠămcăđ ca ri ro
đi vi t chc.ăoălng ri ro cn thu thp s liuăvƠăphơnătích,ăđánhăgiáătheoăhaiă
khía cnh: Tn sut xut hin ri ro và mcăđ nghiêm trng ca riăro.ă(oƠnăTh
Hng Vân, 2013, trang 74)
1.1.2.2.4 Kim soát ri ro:
Kim soát ri ro là vic s dng các bin pháp, k thut, công c, chinălc,
cácăchngătrìnhăhotăđngầăđ ngnănga, né tránh hoc gim thiu nhng tn
tht, nhng nhăhngăkhôngămongăđiăcóăth đn vi t chc. Các bin pháp kim
soát riăroăđc chia thành các nhóm sau:

Có mt s giao dch thích hp vi phòng nga ri ro trên hpăđng k hn
nhngăli có mt s ri ro thích hpăhnănu nhăs dng hpăđng giao sau, và
trong mt s trng hp hpăđng quyn chn li thích hpăhn.ăTrongăvic la
chn mt công c nƠoăđó,ăthng là s đánhăđi gia thun li và bt li ca chúng
doăđóăđôiăkhiăph thucăvƠoăngi phòng nga ri ro. Ví d thói quen s dng công
c nƠoăđó,ăhocăđi th cnh tranh s dng ầ
1.2 CăS LÝ LUN V HPăNG GIAO SAU
1.2.1 Các khái nim:
Hpăđng giao ngay (Spot contract): Hpăđng giao ngay là tha thun gia
ngiămuaăvƠăngi bán v hàng hóa, giá c, vic giao nhn và thanh toán hoc là
ngay lp tc hocălƠăítălơuăsauăđó. (Nguyn Th Ngc Trang, 2007).
Hpăđng k hn: Hpăđng k hn là tha thun giaăhaiăbên,ăngi mua và
ngiăbán,ătrongăđóăngi mua s giao hàng hóa c th vi mt s lng và giá c
đƣăđcăxácăđnhătrc vào ngày ký kt hpăđng ti mt thiăđimătrongătngălai.ă
(Nguyn Th Ngc Trang, 2013, trang 43).
Hpăđng giao sau: Hpăđng giao sau là mt hpăđng k hnăđƣăđc tiêu
chun hóa, hpăđngăgiaoăsauăđc giao dch trên sàn giao dchăvƠăđcăđiu chnh
8

theo th trngăhƠngăngƠy,ătrongăđóăkhon l ca mtăbênăđc chi tr cho bên còn
li. (Nguyn Th Ngc Trang, 2013, trang 43).
Các hpăđngăgiaoăsauăđc giao dch trên th trng có t chc, gi là sàn
giao dchăgiaoăsau.ăNgi mua hpăđngăgiaoăsauălƠăngiăcóănghaăv mua hàng
hóa vào mtăngƠyătrongătngălai,ăcóăth bán hpăđng trên th trng giao sau.
iuănƠyăđƣălƠmăchoăh thoát khiănghaăv muaăhƠngăhóa.ăNgc li,ăngi
bán hpăđngăgiaoăsauălƠăngiăcóănghaăv bán hàng hóa vào mtăngƠyătrongătngă
lai, có th mua li hpăđng trong th trngăgiaoăsau.ăiuănƠyăđƣălƠmăcho h thoát
khiănghaăv bán hàng hóa.
Hpăđngăgiaoăsauăđc chun hóa v thiăgian,ăđaăđim, chtălng và s
lng giao hàng.

hàng hóa caămìnhănhngăhƠngăhóaăđóăkhôngăđc mua bán trên sàn giao
dch thì h có th mua bán bng mt hpăđng giao sau ca loi hàng hóa
tngăt.
 Chtălng:ăcngăđc tiêu chun hóa.
  ln:ălƠăđ ln giá tr tài snăđc giao dch trong mt hpăđng.
 ln v mi loi hƠngăhóaăđc thng nht huănhătrênătoƠnăth gii,
giúp cho vic mua bán gia các th trng giao sau trên th gii d dàng
hn.ăVicăquiăđnhăđ ln hpăđng sao cho không quá lnăđ nhng nhà
bo h nh cngăcóăkh nngăthamăgia,ăkhôngăquáănh vì khon đc bo
h s khôngăbùăđpăđc chi phí hoa hng hay chi phí khác.
 Thiăđim giao hàng (thiăđimăđáoăhn hpăđng):ăthngăđc xác
đnhălƠăthángăgiaoăhƠngătrongănm.ăTrongăthángăgiaoăhƠngăđó,ăngƠyăgiaoă
hƠngăđcăquyăđnh c th tùy vào loi hàng hóa và th trng.
 aăđim giao hàng: Do sàn giao dchăquyăđnh. Vic giao hàng xy ra
khi các bên mong mun thc hin hpăđng.
1.2.3.2 Hp đng giao sau là mt hp đng song v, cam kt thc hin
ngha v trong tng lai:
Khi lp mt hpăđng giao sau, các bên b ràng buc quynăvƠănghaăv trong
mi liên h:ăbênăbánăcóănghaăv giao mt khiălngăhƠngăxácăđnh cho bên mua
và có quyn nhn tin vào mt thiăđimătrongătngălaiă mt giá tha thunătrc.
Ngc li, bên muaăcóănghaăv thanh toán tinătheoănhătha thun trong hpăđng
và có quyn nhn hàng vào mt thiăđimătrongătngălai.ă đm bo cho các hp
10

đngăgiaoăsauăđcăthiăhƠnh,ăsƠnăquyăđnh các bin pháp boăđmăđi vi c bên
mua ln bên bán bng vic ký qu hoc các giy t chng minh khác.
1.2.3.3 Hp đng giao sau đc lp ti sàn giao dch qua trung gian:
Vic mua bán qua sàn giao dchălƠmăchoăcácănhƠăđuătăkhôngăcn quan tâm
đnăđi tác ca mình. Ch cn tuân th quyăđnh pháp lut lúc ký kt thì quyn và
nghaăv cácăbênăđcăđm bo. Vic giám sát thc hin, thc thi hpăđng do sàn

1.2.4.2 u c kim li:
Nhngăngi tham gia th trng giao sau vi mcăđíchăđuăcăkim li nhun
t vic mua hoc bán các hpăđng giao sau bng vic d đoánăbinăđng giá c
trongătngălai.ăKhiăthamăgiaăvƠoăth trng viătăcáchălƠănhƠăđuăc,ăh chp nhn
ri ro giá c vƠălƠmătngătínhăthanhăkhon ca th trng giao sau.
1.2.5 Các chin lc phòng nga ri ro binăđng giá bng hpăăđng giao
sau:
1.2.5.1 Xác đnh t s phòng nga:
T s phòng nga là s lng hpăđng giao sau mà mtăngi cn s dng
đ phòng ngaăđ nhy cm c th nƠoăăđóătrênăth trng giao ngay. V phngă
din k thut, t s phòng nga là giá tr ca v th giao sau so vi giá tr ca v th
giao ngay. Chúng đc s dngăđ xácăđnh s lng hpăđng giao sau cn thit.
Doăvơy,ătaăđt t s phòng ngaănhălƠăs lng hpăđng giao sau.
T s phòng ngaăđc thit lp sao cho khon lãi hay l trên hpăđng giao
sau phiătngăthíchăvi khon lãi hay l trên hpăđng giao ngay.
Không có mtăphngăphápănƠoăchínhăxácăđ xácăđnh t s phòng ngaătrc
khi tin hành phòng nga. Tuy nhiên có nhiuăphngăphápăcălng chúng. Cách
đnăgin nht là thc hin v th trên th trngăgiaoăsauătngăđngăvi quy mô
trên th trng giao ngay.
Ví d bnăđangănm gi 102 tnăcƠăphê,ăgiáăbánăgiaoăngayă40.000ăđ/kg,ăgiáătr
lô hàng 4080 triuăđng. Bn s nm gi hpăđng giao sau tr giá 4080 triu. Nu
giáăgiaoăsauălƠă42.000đ/kg,ămi hpăđng giao sau 1 lot 10 tn x 1000 x 42.000 =
420 triu.ăKhiăđó,ăbn s bán 4080/420 = 10 lot trên th trng giao sau.
1.2.5.2 Các c ch phòng nga ri ro:
Khi tham gia th trng giao sau vi mcăđíchălƠăphòngănga ri ro binăđng
giá thì chúng ta s gim thiu l do giá c binăđng bt li, tcă lƠăchúngătaăđƣă
12

chuyn giao ri ro binăđngăgiáăchoăngi khác. Vic phòng nga bng cách to ra
mt trngătháiăđoăngc trên th trngăgiaoăsauăvƠăđúngăvi trng thái trên th


đó,ănu giá tài snătngălên,ăgiáăgiaoăsauăcngăs tngălên,ăvƠăto ra mt khon lãi
trên v th giao sau. Khon lãi này ít nhtăđ đ bùăđp phnăchiăphíăcaoăhnăkhiă
mua tài sn.ăơyăđc gi là phòng nga v th mua.ăDoăchúngăcóăliênăquanăđn
giao dch d kinănênăđôiăkhiăđc gi là phòng nga tiên liu. (Nguyn Th Ngc
Trang, 2013, trang 202)
Bng 1.1: Tóm tt các căch phòng nga ri ro

Phòng nga v th bán
Phòng nga v th mua
M ca giao dch giao sau
Bán giao sau
Mua giao sau
óngăca giao dch giao sau
Mua giao sau
Bán giao sau
Giao ngay
Mua
Bán
St gim trong giá giao sau
Lãi
L
Giaătngătrongăgiáăgiaoăsauăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă
L
Lãi
St gim trong giá giao ngay
L
Lãi
Giaătngătrongăgiáăgiaoăngayăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă
Lãi


Phòng nga v th bán
Phòng nga v th mua
Basic k vng
Basic m rng
Basic thu hp
Basic m rng
Basic thu hp
Âm
L
Lãi
Lãi
L
Dng
Lãi
L
L
Lãi
Ngun: Qun tr ri ro tài chính, Nguyn Th Ngc Trang, 2013, trang 231
1.2.5.4 S cn thit bo đm giá hàng hóa bng hp đng giao sau:
Nmăcăhi v giá trong ngn hàn và dài hn nhm tìm kim li nhun
Hn ch l do binăđng bt li bng cách to ra mt trngătháiăđoăngc trên
th trng giao sau
Thc hin giao dch nhanh, fix giá ậ công c fix giá so vi giao dch hàng hóa
thc
Fix giá có th đc chia nhóm tùy thuc vào chinălc kinh doanh
Kim soát ri ro ttăhnăkhiăth trng binăđng mnh
Có th thc hinătrc khi có binăđng v giá hay binăđng tâm lý th trng
Kh nngăgiaoăhƠngătrongăđiu kinăkhóăkhnăv cung


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status