BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH BÙI HOÀNG ANH HOÀN THIỆN VIỆC ÁP DỤNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ
CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN ISO 9001: 2008
TẠI NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN
VIỆT NAM – CHI NHÁNH BẮC SÀI GÒN LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
Tp. Hồ Chí Minh – Năm 2013
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
Bùi Hoàng Anh
MỤC LỤC
Trang phụ bìa
Lời cam đoan
Mục lục
Danh mục các bảng
Danh mục các hình vẽ
Danh mục các kí hiệu, chữ viết tắt
Mở đầu 1
1. Lý do chọn đề tài 1
2. Mục tiêu của đề tài 2
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu của đề tài 2
4. Phương pháp nghiên cứu đề tài 2
5. Kết cấu của đề tài 4
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
THEO ISO 9001-2008 5
1.1. CÁC KHÁI NIỆM 5
1.1.1.Khái niệm chất lượng 5
1.1.2.Khái niệm quản lý chất lượng 6
1.1.3. Khái niệm hệ thống quản lý chất lượng 7
1.2. HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN ISO 9001: 2008 7
1.2.1.Khái quát về bộ tiêu chuẩn ISO 9000 7
1.2.2.Các nguyên tắc của HTQLCL theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 10
1.2.3. Các yêu cầu của HTQLCL theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2008 13
1.2.4. Lợi ích của việc áp dụng HTQLCL theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2008 17
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CỦA
NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM – CHI NHÁNH
BẮC SÀI GÒN THEO TIÊU CHUẨN ISO 9001:2008 19
2.1. GIỚI THIỆU VỀ NGÂN HÀNG BIDV- BẮC SÀI GÒN 19
DANH MỤC CÁC BẢNG
BẢNG 2.1: CƠ CẤU NHÂN SỰ BIDV BSG 22
BẢNG 2.2: CÁC CHỈ TIÊU VỀ DỊCH VỤ TẠI BIDV – BẮC SÀI GÒN 26
BẢNG 2.3: SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TỪ 2005-29/11/2012 27
BẢNG 2.4: KẾT QUẢ KHẢO SÁT VỀ HỆ THỐNG TÀI LIỆU QLCL 33
BẢNG 2.5: ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÔNG VIỆC 39
BẢNG 2.6 : KẾT QUẢ KHẢO SÁT VỀ CAM KẾT CỦA LÃNH ĐẠO 43
BẢNG 2.7 : KẾT QUẢ KHẢO SÁT VỀ HƯỚNG TỚI KHÁCH HÀNG 44
BẢNG 2.8: KẾT QUẢ KHẢO SÁT VỀ TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN VÀ TRAO
ĐỔI THÔNG TIN 47
BẢNG 2.9: SỐ LỖI PHÁT HIỆN- TÌNH TRẠNG KHẮC PHỤC 54
BẢNG 2.10: BẢNG THỐNG KÊ CÁC LỖI KHÔNG PHÙ HỢP 56
BẢNG 3.1: BẢNG XÂY DỰNG MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG MỚI 70
BẢNG 3.2: MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG CỦA PHÒNG QUẢN LÝ VÀ DỊCH VỤ
KHO QUỸ 70
BẢNG 3.3: CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH ĐO LƯỜNG THEO PHƯƠNG PHÁP LEAN
SIX SIGMA 77
BẢNG 3.4: CÁC VẤN ĐỀ CẦN GIẢI QUYẾT 78
BẢNG 3.5 : CÁC CÔNG CỤ/PHƯƠNG PHÁP/KỸ THUẬT THỐNG KÊ 82
DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU- CHỮ VIẾT TẮT
BIDV BSG: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam- Chi nhánh Bắc Sài
Gòn
CBCNV: Cán bộ công nhân viên
CN: Chi nhánh
HTQLCL: Hệ thống quản lý chất lương
PGD: Phòng giao dịch
MTCL: Mục tiêu chất lượng
NHTMVN: Ngân hàng Thương mại Việt Nam
NHNN: Ngân hàng Nhà Nước
NV: Nhân viên
STCL: Sổ tay chất lượng
ĐVCNT: Đơn vị chấp nhận thẻ
NH: Ngân hàng
GDV: Giao dịch viên
KSV: Kiểm soát viên
ĐLSHL: Đo lường sự hài lòng
QLRR: Quản lý rủi ro
TSĐB: Tài sản đảm bảo
POS (Point of Sale): Máy chấp nhận thẻ thanh toán
TGĐ: Tổng Giám Đốc
HĐQT: Hội đồng quản trị
Chi nhánh B
2
Nh ng gii pháp hoàn thin h thng qun lý cht
ng theo Tiêu chun ISO 9001:2008, góp phn nâng cao nâng suc cnh
tranh ca BIDV BSG Chi nhánh Bc Sài Gòn, tác gi ch tài: “ Hoàn thiện việc
áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn ISO 9001:2008
của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Bắc Sài Gòn”.
2) MỤC TIÊU CỦA ĐỀ TÀI
Mc tiêu c tài là:
1. c trng áp dng h thng qun lý ch ng theo Tiêu
chun ISO 9001:2008 tn Chi nhánh Bc Sài
Gòn nhm xnh nhng tn ti trong h thng qun lý chng và nguyên nhân
ca chúng.
2. xut các gii pháp hoàn thin h thng qun lý chng theo Tiêu
chun ISO 9001:2008 tn Chi nhánh Bc Sài
Gòn.
3) ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI CỦA ĐỀ TÀI
ng c tài: H thng qun lý chng cu
n Chi nhánh Bc Sài Gòn.
Phm vi ca tài là hong qun lý chng cu
2
3
4
ó
5
4
1.1. CÁC KHÁI NIỆM
1.1.1. Khái niệm chất lượng
Chng là m c t ng hay gp phi
trong lnh vc hong ca mình. Có nhi cht
ca nhà quan sát, m cho rng: sn phc coi là
cht tri so vi sn phm khác cùng loi hin có trên
th m li cho rng, sn pht chc
nhng nhu cu hay mong mun ca khách hàng.
Theo TCVN ISO 9000:2007, chng là m ca mt tp hc
tính vn có ca mt sn phm, h thng hoc quá trình tha mãn nhu cu ca khách
hàng và các bên liên quan. T út ra mt s a
khái nim chng:
- Chi s tha mãn nhu cu. Nu mt sn phm vì lý
c nhu cu chp nhn thì phi b coi là cht ng kém, cho dù
công ngh ch to ra sn ph rt hit kt lun
then ch các nhà chnh ra chính sách, chic kinh doanh
ca mình.
- Do chi s tha mãn nhu cu, mà nhu cu luôn luôn
bing nên chng theo thu
kin s dng.
- ng ca mng, ta phi xét và ch n
mc tính cn s tha mãn nhng nhu cu c th. Các
nhu cu này không ch t phía khách hàng mà còn t các bên có liên quan, ví d
các yêu cu mang tính pháp ch, nhu cu ca cng xã hi. 6
- Nhu cu có th c công b i dnh, tiêu chun
ng nhu cu không th mô t i s dng ch có th cm
chng tp trung vào nâng cao kh c hin các yêu cu chng (TCVN
ISO 9000:2007).
1.1.3. Khái niệm hệ thống quản lý chất lượng
2010).
Theo TCVN ISO 9000:2007, h
.
tiêu,
1.2. HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN ISO
9001:2008
1.2.1. Khái quát về bộ tiêu chuẩn ISO 9000
1.2.1.1. Khái niệm về ISO 9000
ISO 9000 là b tiêu chun do T chc quc t v Tiêu chun hóa (ISO) ban
hành nhn mc cho h thng qun lý chng và có th áp dng
rc sn xut, kinh doanh và dch v.
ISO là mt t chc phi chính phc thành lp t 7, có tr s t
ti Geneva - ThThành viên ca ISO là các t chc Tiêu chun quc gia c
c trên th gin quc gia trên
th gii là thành viên ca t chc ISO, và Vit Nam i din là Tng cc Tiêu chun
ng Chng) là thành viên chính thc ca t chc ISO t
thành viên th 72 ca t chc này. Nhim v cy s phát trin ca vn
tiêu chun hoá và nhng hong có liên quan nhm tu kin thun li cho
vii hàng hoá, dch v quc t, s hp tác phát tric trí tu,
khoa hc, k thut và mi hong kinh t khác thông qua son tho và ban hành các
tiêu chun cho sn phm, dch v, h thng qun lý, thut ng
an toàn thc phm và các h thng qun lý khác.
tiêu c9
TCVN ISO 9000.
1.2.1.3. Cấu trúc của bộ tiêu chuẩn ISO 9000
Cu trúc ca b tiêu chuc th hin theo hình 1.1. Trong b
tiêu chun ISO 9000, các yêu cu ca b tiêu chun ISO c th hin trong ISO
9001, các doanh nghip phi áp dt chng ch ISO 9001ng dc
nêu trong ISO 9004 có th c vn d làm cho h thng qun lý chng ca
t chc tr nên hiu lc và hiu qu c các mc tiêu
kinh doanh. C hai tiêu chun áp dng p cn theo quá trình. Các quá
c nhn bit khi chúng bao gm mt hoc nhiu hoi cn có các
ngun lc và phc qu c kt qu u ra ca mt
quá trình có th trc tip tr u vào ca quá trình tip theo và sn phm cui
ng là kt qu ca c mt h thng các quá trình.
Mi t chu ph thuc vào khách hàng ca mình và vì th cn hiu các
nhu cu hin ta khách hàng, cng các yêu cu ca khách hàng
và c gs i ca h (TCVN ISO 9000: 2007).
ng vào khách hàng có th xem là mt nguyên tn nht ca h thng
qun lý chng. Chng sn phm và dch v y,
các ch tiêu chng sn phm và dch v phi mang li li ích cho khách hàng, làm
cho khách hàng tha mãn và phi là trng tâm ca h thng qun lý ch ng.
Nguyên tc này i t chc phi m rng phm vi tha mãn khách hàng, không
ch gii hn phm vi sn phm cung cp mà còn phc v, mi quan h gia
HTQLCL
ISO 9000: 2005
HTQLCL
ISO 9001: 2008
ISO 9004:2009
ISO 19011:2011 11
t chc vi t chc phi liên tc ci tin trong mi hot
12
c bit là qun lý s t cách th t
chc hong có hiu qu.
Nguyên tắc 5 -Tiếp cận theo hệ thống đối với quản lý
Vinh, hiu và qun lý các quá trình có liên quan lt h
thng s i hiu lc và hiu qu ca t chc nhc các m ra.
Nguyên tắc 6 -Cải tiến liên tục
Ci tin liên tc các kt qu thc hin phi là mt mng trc ca t
chc. Ci tin liên tc va là mc tiêu vc hin ca t ch
có th ng mc cao nht các nhu cu ngày càng cao ca khách hàng nh
kh nâng cnh tranh ca t cho ca t chc phi cam kt ci tin liên tc
các quá trình hong sn xut kinh doanh gn lin tôn ch và hình nh ca t chc;
ng thm bo mi trong t chc thông hiu cách tip c ci tin
liên tc. Vic ci tin có th to s i dn tc hoc nhy vt, cách
thc ci tin c th cm gn cht ch vi các quá trình hong ca t chc.
Nguyên tắc 7 - Quyết định dựa trên sự kiện
Mi quynh có hiu lc da trên vic phân tích d liu và thông tin.
ng hóa
tin trong
Nguyên tắc 8 - Quan hệ hợp tác cùng có lợi với nhà cung ứng
T chi cung ng ph thuc ln nhau và mi quan h cùng có li s
c ca c hai bên to ra giá tr. Vic thit lp mi quan h vi nhà
cung ng nh m bo các yu t u vào ca t chc ( nguyên vt li
c cung u ca t chc c v chng, s ng và
thm. u này không ch mang li ích cho t chc trong ving các yêu
cu cy s phát trin ca nhà cung ng. Vì vy, t chc
ng xuyên nâng cao hiu lc ca h thng. T chc phm bo sn có
các ngun lc, tin hành ng theo dõi và phân tích m bo các ngun lc nh
n chng sn phm phc kim soát. 14
Các ngun lc ca h thng qun lý phi gn công b v
chng và mc tiêu cht ng, s tay chng, các th tà các tài liu
kim soát tài liu ca h thng. S tay chng phi bao gm c ni dung
chi tit và lý gii v bt c ngoi l nào, phi mô t v s a các quá trình
trong h thng qun lý chng. Các tài liu phc kim soát cht ch, thích hp
tránh vic s dng nhm nhng tài liu li thi. Các h c thit lp, duy
trì chng t tính hiu lc ca h thng, chúng phc kim soát cht ch t vic
nhn bit, bo qun, s dn vi và hu b.
Điều khoản 5: Trách nhiệm lãnh đạo
Lãnh o cao nht phi cam kt cung cp bng chng v s cam kt ca mình
i vi vic xây dng, áp dng và ci ting xuyên hiu lc ca h thng qun lý
chng. m bo rng các yêu cu ca khách hàng nh và p ng. Phi
m bo rng chính sách chng phù hp vi mch ca t chc truyn
t và thu hiu trong t chc xem xét và ci ting xuyên hiu lc.
Mc tiêu chc hoch nh phc và nht quán v
s chng, h thng qun lý chc honh phm bp ng các
yêu cu chung ca h thng và ca mc tiêu chng. Trách nhim, quyn hn và
các mi quan h phnh và thông báo trong t chi din lãnh o
phm bo rng: Các quá trình cn thit ca h thng qun lý chc thit
lp, thc hin, duy trì.
Lãnh o cao nht phnh k xem xét tính thích hp, tho ng và tính có
hiu lc ca h thng qun lý chngu vào ca vic xem xét thông tin bao gm:
kt qu ca các cunh giá, hành ng tip theo t các cunh giá, hành ng
ca thit k và phát trin phc xem xét kim tra xác nhn, xác nhn li giá tr s
dng thích hp và phê duyc khi ban hành.
T chnh giá la chn nhà cung ng da trên k p ng các
yêu cu, thông tin mua hàng ph chi tit miêu t c sn phm cn mua. Phi tin
hành kim tra, xác nhn sn phm mua vào m bp c các yêu cu. T
chc phi lp k hoch, tin hành sn xut và cung cp dch v iu kic
kim soát, xác nhn giá tr s dng ca các quá trình sn xut, cung cp dch v và kh
a các quá trình c kt qu ã honh. Khi cn thit phi nhn bit 16
c sn phm, trng thái ca sn phm trong quá trình to ra sn phm, tài sn ca
khách hàng phc nhn bit kim tra, xác nhn và bo v, bt k s m
hng nào u phi thông báo cho khách hàng bit ngay, t chc phi bo toàn s phù
hp ca sn phm trong sut quy trình ni b và giao hàng n v ã nh. Các
n theo dõi và ng cc kim tra, hiu chun li khi cn thit
m bo tính chính xác co.
Điều khoản 8: Đo lường và phân tích
T chc phi honh và trin khai quá trình theo dõi, ng, phân tích,
ci ti m bo s phù hp ca sn phm, ca h thng qun lý chng. Theo
dõi ng thông tin v s chp nhn ca khách hàng, tichng
ni b m bo tính phù hp vi các b trí sp xã c honh, các quá
trình cn phc theo dõi và chng t kh ình c
kt qu ã honh, theo dõi và c tính ca sn ph m bo các
yêu cu ca sn phng.
2