Đề xuất giải pháp hoạt động đào tạo gắn kết với doanh nghiệp nhằm nâng cao chất lượng dạy nghề may tại trường trung cấp nghề đức phổ tỉnh quảng ngãi - Pdf 30

vi
MC LC

LÝ LCH CÁ NHÂN i
LI CAM ĐOAN ii
LI CM N iii
TÓM TT iv
MC LC vi
DANH SÁCH CÁC CH VIT TT ix
DANH SÁCH CÁC BNG x
DANH SÁCH CÁC HÌNH, BIU Đ xi
PHN M ĐU 1
1. Lý do chọn đ tài 1
2. Mc tiêu và nhiệm v ca đ tài 2
3. Gi thuyt nghiên cu 3
4. Đi tng và khách th nghiên cu 3
5. Phng pháp nghiên cu 3
6. Phm vi nghiên cu 4
7. Đóng góp ca lun văn 5
8. Cu trúc lun văn 5
PHN NI DUNG 6
CHNGă1: CăS LÝ LUN V GN KTăĐĨOăTO VI 6
1.1. Tổng quan v hot đng gn kt đƠo to gia nhƠ trng vi doanh nghiệp 6
1.1.1.  nc ngoài 6
1.1.2.  trong nc 7
1.2. Khái niệm c bn ca đ tài 12
1.3. Hot đng gn kt đƠo to vi doanh nghiệp 14
vii
1.4. Ni dung gn kt đƠo to gia nhƠ trng vi doanh nghiệp 16
1.4.1. Gn kt trong xây dựng mc tiêu, chng trình, ni dung đƠo to 16
1.4.2. Gn kt v tổ chc, qun lý đƠo to 16

2.4.2. Đánh giá v hot đng hp tác, gn kt đƠo to nhƠ trng vi doanh
nghiệp May. 53
TIU KT CHNG 2 61
CHNGă 3: Đ XUT GII PHÁP HOTă ĐNGă ĐĨOă TO GN KT
VI DOANH NGHIP NHM NÂNG CAO CHTă LNG DY NGH
MAY TIă TRNG TRUNG CP NGH ĐC PH - TNH QUNG NGÃI
62
3.1. Các nguyên tc đ xut gii pháp 62
3.2. Đ xut gii pháp thực hiện hot đng đƠo to gn kt vi doanh nghiệp May63
3.2.1. Nhóm gii pháp 1: Các hot đng đƠo to gn kt vi doanh nghiệp liên
quan đn mc tiêu, chng trình, ni dung đƠo to. 63
3.2.2. Nhóm gii pháp 2: Các hot đng đƠo to gn kt vi doanh nghiệp liên
quan đn phng pháp, hình thc tổ chc đƠo to. 67
3.2.3. Nhóm gii pháp 3: Các hot đng đƠo to gn kt vi doanh nghiệp liên
quan đn phng tiện, c s vt cht, trang thit b dy học. 72
3.2.4. Nhóm gii pháp 4: Các hot đng đƠo to gn kt vi doanh nghiệp liên
quan đn tổ chc tuyn sinh và gii quyt việc làm 74
3.2.5. Mi quan hệ gia các gii pháp 77
3.3. Kho nghiệm 77
TIU KT CHNG 3 83
KT LUN VÀ KHUYN NGH 85
TÀI LIU THAM KHO 89
PH LC 93

ix
DANH SÁCH CÁC CH VIT TT


10
THPT
Trung học phổ thông
11
ThS
Thc sƿ
12
TS
Tin sƿ

x
DANH SÁCH CÁC BNG

Bng 2.1: Danh sách ngành và bc đƠo to ti trng Trung cp ngh Đc Phổ 34
Bng 2.2: Phân b thi gian học ngh May ậ Hệ trung cp 39
Bng 2.3: Danh sách giáo viên Khoa Công nghệ May 41
Bng 2. 4. Kt qu tuyn sinh và tt nghiệp ngành May 44
Bng 3.1: Kt qu tham kho ý kin cán b qun lý, đi ngũ giáo viên May ti nhà
trng v tính cn thit, kh thi ca các gii pháp đ xut 78
Bng 3.2: Kt qu tham kho ý kin cán b qun lý ca doanh nghiệp v tính cn
thit, kh thi ca các gii pháp đ xut 80
xi
DANH SÁCH CÁC HÌNH, BIUăĐ

HÌNH
Hình 1.1: Mô phỏng mô hình đƠo to gn vi nhu cu doanh nghiệp 15
BIUăĐ

nghiệp 59

1
PHN M ĐU
1. LỦădoăchnăđătƠi
Đi hi đi biu toàn quc ln th XI đƣ xác đnh phát trin ngun nhân lực là
mt trong ba khơu đt phá đ thực hiện Chin lc phát trin kinh t xã hi trong
giai đon 2010 ậ 2020, phn đu đn năm 2020 nc ta c bn tr thƠnh nc công
nghiệp theo hng hiện đi. Phát trin mt ngun nhân lực có trình đ cao s là mt
nn tng vng chc đ phát huy nhng thành tựu ca cuc cách mng khoa học kỹ
thut, ca quá trình toàn cu hóa.
Nc ta đc đánh giá lƠ nc có mt ngun nhân lực di dào, giá nhân công
thp, thun li cho việc phát trin kinh t mt cách mnh m. Tuy nhiên, ngun
nhân lực ca nc ta đa s có trình đ thp, xut thân từ nhng ngi dơn lao đng.
Bên cnh đó, các doanh nghiệp trong nc ậ nhng ht nhơn c bn ca nn kinh t
li ch tp trung vào khai thác ngun nhân lực giá rẻ trong nc mƠ cha chú trọng
đn việc đƠo to, s dng ngun nhân lực có cht lng cao. Thực trng này dẫn
đn các doanh nghiệp trong nc không khai thác đc ht năng sut lao đng, hiệu
qu làm việc thp, không có ngun nhân lực cn thit đ s dng các trang thit b
máy móc hiện đi. Bên cnh yu t doanh nghiệp, hiện nay các c s dy ngh đƠo
to ngh cha chú trọng vào việc căn c vào nhu cu ca các doanh nghiệp cũng
dẫn đn thực trng: doanh nghiệp thiu ngun nhân lực cht lng hot đng trong
nhng ngành ca mình, còn các c s dy ngh li đƠo to nhng ngành ngh khác
không phù hp vi yêu cu ca doanh nghiệp dẫn đn tình trng mt cơn đi trong
phân bổ lao đng. Mt khác, cht lng đƠo to ti các c s dy ngh còn thp
cũng lƠ yu t tác đng tiêu cực đn việc nâng cao cht lng ngun lực lao đng.
Ngành May Việt Nam hiện đang có khong 6 nghìn công ty dệt may, thu hút
2,5 triệu lao đng, chim khong 25% lao đng trong khu vực kinh t công nghiệp
Việt Nam và 5% tổng lực lng lao đng toàn quc. Trong khi đó, lao đng ngành
dệt may đang rt thiu và yu v đng trực tip, kinh doanh và nghiệp v chuyên

May ti Trng Trung cp ngh Đc Phổ, tnh Qung Ngãi.
 Đ xut gii pháp đƠo to gn kt vi doanh nghiệp nhằm nâng cao cht
lng dy ngh May ti Trng Trung cp ngh Đc Phổ - tnh Qung Ngãi.
3.ăGiăthuytănghiênăcu
Hiện nay, hot đng hp tác, gn kt đƠo to ngh May ti Trng Trung cp
ngh Đc Phổ cha đt hiệu qu tt, nên nu áp dng các gii pháp gn kt cht ch
gia nhƠ trng vi các doanh nghiệp May trên đa bàn tnh Qung Ngãi phù hp,
có tính kh thi thì s nơng cao đc cht lng dy ngh May ti Trng Trung cp
ngh Đc Phổ - tnh Qung Ngãi.
4.ăĐiătngăvƠăkháchăthănghiênăcu
4.1.ăĐiătng nghiên cu
Gii pháp hot đng đƠo to gn kt vi Doanh nghiệp ngh May ti Trng
Trung cp ngh Đc Phổ.
4.2. Khách th nghiên cu
 Quá trình dy ngh May và hot đng dy ngh gn kt vi doanh nghiệp ti
Trng Trung cp ngh Đc Phổ, tnh Qung Ngãi.
 Đi ngũ cán b, giáo viên ngh May ti Trng.
 Học sinh ngh May ti Trng.
 Cán b qun lý lao đng ngành May  doanh nghiệp.
5.ăPhngăphápănghiênăcu
5.1.ăPhngăphápă nghiênăcu lý lun
Phng pháp thực hiện bằng cách nghiên cu sách và tài liệu có ni dung liên
quan đn cht lng đƠo to, hot đng đƠo to gn kt vi doanh nghiệp, các mô
hình liên kt đƠo to từ đó phơn tích, tổng hp, phân loi và hệ thng hóa tài liệu đ
lƠm c s lý lun cho vn đ nghiên cu.
4
5.2.ăNhómăphngă phápă nghiênăcu thc tin
5.2.1. Phương pháp điều tra
* Điều tra bằng phỏng vấn tọa đàm
Phỏng vn Ban Giám hiệu, cán b qun lý ngành May nhằm đánh giá thực

nhƠ trng và các doanh nghiệp May trên đa bàn tnh Qung Ngãi, góp phn nâng
cao cht lng đƠo to cho học sinh ngh May trong thi gian ti.
 Thông qua các kt qu nghiên cu dành cho ngƠnh May, nhƠ trng có th
áp dng cho các ngƠnh đƠo to khác.
 To mi quan hệ hp tác lâu dài gia nhƠ trng và doanh nghiệp trên c s
các bên cùng có li.

8.ăCuătrúcălunăvĕn
Ngoài các danh mc từ
vit tt, danh mc các hình, danh mc các bn, tài liệu
tham kho, ph lc. Lun văn cu trúc gm 3 phn:
Phần m đầu
Phần nội dung
Chng 1: C s lý lun v đƠo to gn kt vi doanh nghiệp
Chng 2: Thực trng dy ngh may ti Trng Trung cp ngh Đc Phổ -
tnh Qung Ngãi
Chng 3: Đ xut gii pháp hot đng đƠo to gn kt vi doanh nghiệp
nhằm nâng cao cht lng dy ngh May ti Trng Trung cp ngh Đc Phổ - tnh
Qung Ngãi
Phần kết luận và khuyến nghị
6
PHN NI DUNG
Chngă1
CăS LÝ LUN V GN KT ĐĨOăTO VI
DOANH NGHIP

1.1.ăTngăquanăvăhotăđngăgnăktăđƠoătoăgiaănhƠătrngăviădoanhănghip
1.1.1.ăăncăngoƠi
 các nc phát trin vi c ch th trng, việc hp tác đƠo to gia các c
s dy ngh vi các doanh nghiệp đƣ đc thực hiện từ khi nn công nghiệp phát

cp đn mi quan hệ cht ch gia mc tiêu phát trin đƠo to ngh vi mc tiêu
phát trin kinh t - xã hi, gia đƠo to ngh vi nhu cu ca th trng lao đng,
gia nhƠ trng và xã hi, to ra mt c cu giáo dc m và linh hot.
Theo báo cáo nghiên cu ca M. Perkmann và cng sự 29 thì ngun gc ca
các mc đ kt hp gia nhƠ trng và doanh nghiệp xut phát từ các yu t: đc
đim các nhân, tổ chc và chính sách quc gia. Đc đim các nhân hình thành, xây
dựng mi gn kt; tổ chc phát huy, phát trin mi gn kt; chính sách quc gia s
to điu kiện cho mi hp tác, gn kt gia nhƠ trng và doanh nghiệp.
Trong xu th toàn cu và hi nhp hiện nay, việc tổng hp các kinh nghiệm v
đƠo to ngh ca các nc trên th gii nhằm vn dng vào thực tin đƠo to ngh 
Việt Nam là sự cn thit và cp bách đ đƠo to ngun nhân lực đ sc cnh tranh
và hp tác.
1.1.2.ăătrongănc
Ti Việt Nam, hot đng hp tác, gn kt đƠo to gia nhƠ trng và doanh
nghiệp có từ lâu trong thực t nhng nhng năm gn đơy mi có nhng công trình
nghiên cu liên quan đn lƿnh vực này.
8
Theo tác gi Trnh Th Hoa Mai, nhu cu gn kt đƠo to gia nhƠ trng và
doanh nghiệp  Việt Nam là mt nhu cu khách quan xut phát từ li ích ca c hai
phía. Li ích này vừa mang tính tt yu, vừa mang tính kh thi trong việc đáp ng
nhu cu lao đng cho doanh nghiệp [13,tr.31]. Trong đó, sn phẩm đƠo to ca nhà
trng phi đáp ng đc yêu cu ca th trng lao đng rt đa dng và bin đng.
V phía doanh nghiệp, đ có đ đi ngũ lao đng, các doanh nghiệp phi ch đng
tìm kim lao đng trên th trng. Tuy nhiên, hu ht các doanh nghiệp đu không
d dƠng tìm đc ngun nhân lực phù hp vi các yêu cu ca mình, phn ln s
lao đng đc các doanh nghiệp tuyn dng đu cn phi qua mt quá trình đƠo to
li nhằm phc v cho quá trình lao đng ti doanh nghiệp. Vì vy, hp tác vi mt
c s đƠo to là mt nhu cu thit thực đ doanh nghiệp có đc nhng sn phẩm
đƠo to có cht lng cao vƠ đáp ng đúng nhu cu ca mình.
Theo báo cáo ca tác gi Trn Đình Mai (Đi học ĐƠ Nng) v ắMi quan hệ

Ni) v ắMô hình đƠo to gn vi nhu cu ca doanh nghiệp  Việt Nam hiện nay”
thì các yu t đ đm bo thành công trong việc gn đƠo to vi nhu cu doanh
nghiệp là:
 Lợi ích đào tạo gắn với nhu cầu doanh nghiệp: nu mi bên theo đuổi mc
tiêu li ích riêng mƠ không tính đn li ích bên kia thì rt khó hp tác. Vì vy, yu
t quyt đnh thành công trong sự hp tác là các bên phi cùng có li ích. Li ích
ln nht mang li từ sự hp tác vi nhƠ trng mà các doanh nghiệp có đc là
ngun nhân lực có cht lng cao, phù hp vi nhu cu phát trin ca doanh
nghiệp. Li ích cho nhƠ trng là nm bt đc yêu cu c th v kin thc, kỹ
năng, nghiệp v, phẩm cht ngh nghiệp, s lng và qui mô cn phi đƠo to, nâng
cao cht lng đƠo to và uy tín ca nhƠ trng.
 Nội dung và cơ chế đào tạo gắn với nhu cầu doanh nghiệp: căn c vào chin
lc phát trin ca doanh nghiệp qua các năm s dự báo đc nhu cu v s lng,
10
loi lao đng cn thit ca doanh nghiệp, nh đó nhƠ trng tính toán đc qui mô,
c cu ngành ngh, trình đ đƠo to hp lý phù hp vi từng v trí công việc trong
doanh nghiệp.
Cũng theo tác gi Phùng Xuân Nh [14,tr.6 ], các điu c bn đ đm bo
thƠnh công trong đƠo to gn vi nhu cu ca doanh nghiệp gm:
 Nhn thc, quyt tâm ca ngi lƣnh đo nhƠ trng và doanh nghiệp. Các
bên phi thy rõ đc li ích ca sự hp tác và hiu đy đ cn lƠm gì, lƠm nh
th nào.
 NhƠ trng và doanh nghiệp cn có chin lc phát trin rõ ràng, và các bên
t vn cho nhau trong quá trình xây dựng chin lc phát trin.
 NhƠ trng và doanh nghiệp cn phi có b phn chuyên trách thực hiện
công việc hp tác. Các b phn nƠy đm nhn vai trò làm cu ni, điu phi chuyên
nghiệp các hot đng đƠo to gn vi nhu cu ca doanh nghiệp.
 Trong các quyt đnh có liên quan đn các hot đng ca qui trình đƠo to
nh: qui đnh đu vào, qui mô tuyn sinh, ni dung chng trình, thu chi tƠi chính
thì nhƠ trng phi đc quyn tự ch cao.

sinh viên (HS-SV) ngh c khí ct gọt. HS-SV s có điu kiện tham gia học ting
Nht, học kỹ thut nâng cao trực tip trên máy móc, thit b ca công ty Nht, có
điu kiện tu nghiệp ti Nht Bnầ Đin hình này s tip tc m rng sang các
nhóm ngành khác.
Trng Cao đẳng Kỹ thut công nghệ Th Đc đƣ trin khai mô hình ắHọc
kỳ doanh nghiệp”. Vi mô hình này, sau khi học xong phn lý thuyt và thực tp c
bn, sinh viên đc đa xung doanh nghiệp 2 ngày/tun di sự giám sát ca
ging viên nhằm thực hành nhng ni dung lý thuyt đƣ đc học. Mi tun, các
12
em đu làm báo cáo tình hình thực tp ca mình cho khoa chuyên môn. Mi Doanh
nghiệp nhn từ 5 đn 10 sinh viên, tùy theo thực t hot đng sn xut kinh doanh
vƠ vai trò cũng nh kt qu thực tp, sinh viên s đc doanh nghiệp cp sinh hot
phí đ khuyn khích thực tp.
Trên c s tham kho các nghiên cu nói trên, ngi nghiên cu bao quát các
khía cnh v vn đ hp tác, gn kt đƠo to gia nhƠ trng vi doanh nghiệp, từ
đó ngi nghiên cu hy vọng có th đ xut các gii pháp mang tính hiệu qu và
tính kh thi cao, phù hp vi tình hình thực t ca trng Trung cp ngh Đc Phổ
và tnh Qung Ngãi.
1.2.ăKháiănimăcăbnăcaăđătƠi
 Giải pháp: là cách gii quyt mt vn đ nƠo đó. [từ điển vietgle.vn]; gii
pháp có nghƿa lƠ ch, vch ra con đng đ đi ti đc cái "đích" mình cn đn hay
mc tiêu mong đi [từ - điển.com].
 Gắn kết: là gn cht vi nhau, không th tách ri. [từ điển vietgle.vn]
 Chất lợng: Cht lng tp hp các đc tính ca mt sn phẩm, hệ thng
hay quá trình có kh năng đáp ng các yêu cu. [tiêu chuẩn ISO 9000:2000]
 Nghề: là công việc chuyên môn làm theo sự phơn công lao đng xã hi. [4,
tr.676]
 Đào tạo: Là nhng hot đng ch yu nhằm cung cp kin thc, kỹ năng,
thái đ cn cho việc làm trong mt ngh, nhóm ngh có liên quan hoc cho việc
thực hiện nhiệm v trong lƿnh vực nƠo đó ca hot đng kinh t [19,tr.130]; Là cách

doanh nghiệp.
14
1.3.ăHotăđngăgnăktăđƠoătoăviădoanhănghip
Đào tạo gắn kết với doanh nghiệp là sự phi hp cht ch gia nhƠ trng và
doanh nghiệp trong quá trình đƠo to đ có đc nhng sn phẩm đƠo to đáp ng
đc yêu cu, nhu cu ca Doanh nghiệp, th trng lao đng
. Hot đng đƠo to
gn kt vi doanh nghiệp đc th hiện qua mô hình  Hình 2.1 di đơy. Có th
thy, hot đng đƠo to gn kt vi doanh nghiệp có 03 khâu ch yu, đó lƠ: Đu
vào, Công nghệ đƠo to vƠ đu ra tng ng vi hot đng đƠo to ti nhƠ trng,
ni dung chng trình đƠo to và ngun nhân lực cung ng cho các doanh nghiệp.
Đu ra có ý nghƿa, vai trò quan trọng trong hot đng đƠo to gn kt vi
doanh nghiệp, vi s lng đƠo to phù hp s đáp ng đc nhu cu lao đng ca
xã hi nói chung và các doanh nghiệp nói riêng. Điu này yêu cu nhƠ trng phi
nm đc nhu cu ca các doanh nghiệp trên các lƿnh vực đƠo to c th. Đ gii
quyt thực trng này, cn có sự phi hp cht ch gia nhƠ trng và b phn nhân
sự ca các doanh nghiệp đ nm đc nhu cu nhân lực c th ca các doanh
nghiệp, từ đó nhƠ trng hoch đnh s lng tuyn sinh cũng nh xơy dựng các ni
dung chng trình đƠo to phù hp. Đơy lƠ hot đng xut phát từ hai phía nhà
trng và doanh nghiệp, nhƠ trng không th có quá trình đƠo to hiệu qu nu
nh quá trình đƠo to ca nhƠ trng không xut phát từ nhu cu ca các doanh
nghiệp. Mt khác, đ quá trình này có kt qu không th thiu sự hp tác tích cực
ca các doanh nghiệp trong việc xác đnh nhu cu nhân lực.
Khâu có vai trò trọng yu trong hot đng hp tác, gn kt đƠo to gia nhà
trng và doanh nghiệp là ni dung chng trình đƠo to hay công nghệ đƠo to. Đ
đƠo to ngun nhân lực đáp ng đc tt c các yêu cu, v trí công tác ca doanh
nghiệp thì các doanh nghiệp cn có sự tham gia trực tip vào quá trình xây dựng ni
dung chng trình đƠo to. Tùy theo từng v trí công việc trong doanh nghiệp mà
các ni dung chng trình đƠo to cũng có sự khác biệt đ có th đm bo đc
cht lng đƠo to phù hp vi các yêu cu thực tin. Do vy, cn thit phi thành

trng có th đáp ng đc vi yêu cu công việc. Tùy theo từng v trí công việc
trong doanh nghiệp s thit k ni dung chng trình v kin thc, kỹ năng, nghiệp
v và phẩm cht ngh nghiệp cn thit. Các doanh nghiệp cn tham gia trực tip vào
việc xây dựng, ci tin ni dung chng trình thông qua cung cp thông tin và phn
hi ni dung chng trình. NhƠ trng phi cp nht thng xuyên công nghệ và xu
hng ca ngƠnh đ xây dựng chng trình đƠo to. Ngoài việc đƠo to theo nhu
cu ca doanh nghiệp, nhƠ trng phi đm bo tính tiên tin và hiện đi ca
chng trình đƠo to. Nh vy, trong quá trình xây dựng, ci tin mc tiêu, ni
dung chng trình cn có sự tham gia ca nhng thành viên trong doanh nghiệp,
trong đó đc biệt lƠ ngi qun lý ca các b phn tác nghiệp.
1.4.2.ăGnăktăvătăchc,ăqunălỦăđƠoăto
Qun lý đƠo to là thành t đóng vai trò quan trọng quyt đnh sự thành công
trong việc thực hiện hot đng đƠo to gn kt vi doanh nghiệp. Đi vi hot đng
đƠo to gn kt vi doanh nghiệp, các quy đnh tuyn sinh vƠ quy mô đƠo to cn
dựa vào yêu cu ca từng v trí công việc, nhu cu ngun nhân lực cho sự phát trin
ca doanh nghiệp. Vì vy, doanh nghiệp vƠ nhƠ trng cùng trao đổi và thng nht
v các quy đnh, phng thc qun lý trong hp đng đƠo to.
17
NhƠ trng và Doanh nghiệp cùng tho lun đ lp k hoch, tổ chc qun lý
thực hiện quá trình đƠo to. Trong đó nhƠ trng đóng vai trò ch đo.
K hoch, tổ chc qun lý thực hiện quá trình đƠo to phi c th:
Thi gian thực hiện quá trình đƠo to: từ lúc tuyn sinh đn khi kt thúc khóa
học, thi lng lý thuyt và thực hành, thi gian thực tp ti doanh nghiệp.
 Đa đim: học lý thuyt, thực hƠnh căn bn ti nhƠ trng; thực hành nâng
cao, thực hành tt nghiệp ti Doanh nghiệpầ
 Hình thc: tp trung, học nhómầ
 Xác đnh vai trò, nhiệm v c th ca các bên.
 K hoch và ni dung đánh giá tt nghiệp.
1.4.3.ăGnăktăvănhơnă s
Đi ngũ giáo viên lƠ thƠnh t then cht trong hot đng đƠo to ngh và gi

phi trng ngh nƠo cũng có kh năng đu t các loi máy móc trang thit b
hiện đi theo thực t sn xut. Khi gn kt, hp tác đƠo to vi doanh nghiệp, thì
học sinh có điu kiện tip cn vi các loi máy móc hiện đi mà doanh nghiệp
đang s dng. Bên cnh đó nhƠ trng s đc các doanh nghiệp h tr cho
trng v tài chính, thit b thực tp, các nguyên ph liệuầ phc v cho quá trình
đƠo to ngh có cht lng cao hn.
1.4.5.ăGnăktătrongăcungăcpăthôngătin
Trao đổi thông tin gia nhƠ trng và doanh nghiệp là mt ni dung rt cn
thit trong hot đng gn kt đƠo to, nhằm đm bo cho đƠo to đáp ng đc nhu
cu ca doanh nghiệp, ca th trng lao đng. Do đó gia nhƠ trng và doanh
nghiệp cn có sự hp tác cht ch trong việc cung cp thông tin. NhƠ trng cung
cp cho doanh nghiệp mc tiêu, ni dung chng trình đƠo to, hƠng năm nhƠ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status