iv
TịM TT
Hiện nay chúng ta đang có rất nhiều hn ch trong việc giáo dục vƠ đƠo to,
hn ch lớn nhất đó lƠ k năng nghề không đáp ứng đợc nhu cầu thực tiễn, buộc
phải có đƠo to li. Bên cnh đó, còn có một hiệu ứng phụ lƠ HS tốt nghiệp ra
trờng thiu sự tự tin trớc những thách thức vƠ thiu bản lĩnh nhn để nhn định
vấn đề vƠ giải quyt vấn đề. Nơng cao chất lợng giáo dục, phát huy nguồn lực con
ngời đợc xem lƠ động lực quan trọng thúc đẩy quá trình hội nhp của đất nớc,
để lƠm đợc việc đó nhƠ trờng cần to ra đợc những con ngời có tri thức, có đo
đức, năng động, sáng to, thích ứng với bin đổi không ngừng của thực tiễn, có khả
năng tự học, học thông qua làm, đáp ứng nhu cầu học tp suốt đời của ngời học và
của xã hội. Một thực t đáng khích lệ là trong thời gian qua Phng pháp dy học
Việt Nam đƣ có những chuyển hớng mnh m đi đn hiện đi hóa, quốc t hóa.
Chính vì th, vn dụng các quan điểm dy học hiện đi vào thit k hot động dy
học đang đợc sự quan tâm của Đảng, NhƠ nớc và toàn xã hội. Mặc dù, đƣ có
nhiều ứng dụng các phng pháp dy học theo quan điểm dy học hiện đi vào dy
k thut. Tuy nhiên, có rất ít các nghiên cứu về dy học theo định hớng học tp
hƠnh động cho đối tợng trung cấp nghề ngƠnh điện công nghiệp. Trớc thực t đó,
cũng nh xuất phát từ nhu cầu đổi mới phng pháp dy học của bản thân, góp
phần nơng cao chất lợng đƠo to, ngời nghiên cứu đƣ thực hiện đề tƠi: “Triển khai
dy học theo định hớng học tp hƠnh động ( Action learning) cho Module Đo
lờng điện ti trờng Trung cấp nghề Việt- HƠn Bình Dng”
Cu trúc ca lun văn bao gồm:
Phn m đu: Nêu rõ lý do chọn đề tƠi, mục tiêu nghiên cứu, nhiệm vụ
nghiên cứu, đối tợng nghiên cứu, khách thể nghiên cứu, giới hn của đề tƠi và ý
nghĩa thực tiễn của đề tƠi.
Phn ni dung: bao gồm 3 chng
Chng 1: C sở lý lun về dy học theo định hớng học tp hƠnh động
teaching method has had strong shifts to modernize and internationalize. Applying
modern teaching methods to education is the trend that the Party, government and
the whole society are very interested in. Although there are many researches in
applying modern teaching method to technique teaching, very few of them are about
action learning in Sewing Technology. Therefore, to renovate teaching method and
contribute to educational quality improvement, the researcher has performed the
subject: “Deploying Action learning of Module Electrical measurement in Vietnam
- Korea Binhduong Vocational College”
The structure of essay includes:
Opening: the reason of choosing this subject, the purpose of research, the
assignment of research, the object of research, the term of subject and the practical
significance of subject.
Content: including 3 chapters
Chapter 1: Theoretical basis of action learning.
Chapter 2: The real situation of teaching Module Electrical measurement in
Vietnam - Korea Binhduong Vocational College
Chapter 3: Organizing action learning of Module Electrical measurement in
Vietnam - Korea Binhduong Vocational College
vii
Conclusion and petition: The subject states the results gained from research
process: evaluate the real situation of teaching Module Electrical measurement in
Vietnam - Korea Binhduong Vocational College, organize teaching experimentally
Module Electrical measurement with activity orientation, examine and evaluate the
experimental result. The experimental result determined the practicability of
deploying Action learning in teaching as well as indicated that students are
interested in this, study more actively and achieve better results. Moreover, the
subject also shows new orientations of development, petitions to school’s
administrators as well as lecturers.
1.4.4. Các căn cứ lý lun vƠ thực tiễn lựa chọn phng pháp dy học. 18
1.4.5. Một
số phng pháp dy học k thut 20ix
1.5. C sở lý lun về học tp hƠnh động (action learning) 24
1.5.1. Nguồn gốc của học tp hƠnh động 24
1.5.2. Một số quan điểm về học tp hƠnh động 25
1.5.3. C sở của học tp hƠnh động 27
1.5.4. Đặc điểm vƠ các trờng phái của học tp hƠnh động 27
1.5.5. Các thƠnh phần của của học tp hƠnh động (Action learning) 29
1.5.6. Nguyên tắc học tp hƠnh động 30
1.5.7. Giá trị vƠ ý nghĩa của học tp hƠnh động 31
1.5.8. Sự tích hợp chu trình học tp dựa trên kinh nghiệm vƠ sự phản hồi 33
1.5.9 Vai trò của ngời dy vƠ ngời học trong dy học theo định hớng
học tp hƠnh động 37
KT LUN CHNG 1 38
Chng 2 C S THC
TIN V DY HC MODULE ĐO LNG
ĐIN TI TRNG TRUNG CP NGH VIT- HÀN BỊNH DNG . 39
2.1. Giới thiệu tổng quan về trờng Trung cấp nghề Việt- HƠn Bình Dng 39
2.2. Giới thiệu chng trình trung cấp nghề điện công nghiệp. 41
2.2.1. Tổng quan về chng trình trung cấp nghề điện công nghiệp 41
2.2.2. Chng trình của module Đo lờng điện cho đối tợng trung cấp nghề
điện công nghiệp. 42
3.7.4.Kt quả đánh giá từ bài kiểm tra của học sinh sau khi thực nghiệm 80
3.8.Nhn xét kt quả thực nghiệm 90
KT LUN CHNG 3 93
PHN C: KT LUN VÀ KIN NGH
1. Tóm tắt 95
2. Tự nhn xét mức độ đt đợc của đề tƠi 97
3.Hớng phát triển của đề tƠi 98
4. Kin nghị 98
TÀI LIU THAM KHO 100 xi
MT SỐ TỪ VIT TT
STT
Ch vit tt
Ch vit đy đ
AL
Action learning
BD
Bình Dng
DH
Dy học
ĐC
Đối chứng
TL
Tỉ lệ
16
TN
Thực nghiệm
17
TpHCM
ThƠnh phố Hồ Chí Minh
18
TCN
Trung cấp nghề
19
TN
Thực nghiệm
20
tr. CN
Trớc công nguyên
21
VLTL
Vt lý trị liệu xii DANH MỤC CỄC BNG
Trang
Bảng 1.1: Các trờng phái của học tp hƠnh động 28
Bảng 2.1: Nội dung tổng quát module Đo lờng điện 42
Bảng 2.2: Kt quả mức độ tự tin của HS về kin thức, k năng trong Module Đo
Bảng 3.10: Biểu đồ xp loi thứ hng giữa LTN và LĐC 89
xiv
DANH MỤC CỄC HỊNH
Trang
Hình 1.1: Tỉ lệ lu giữ thông tin trong trí nhớ học sinh 18
Hình 1. 2: Công thức Action learning của giáo s Reg W. Revans. 25
Hình 1.4: Các thƠnh tố của dy học theo học tp hƠnh động 29
Hình 1.5: Chu trình học tp Kolb 33
Phụ lục 7: Đề kiểm tra vƠ đáp án 51
Phụ lục 8: Phiu tham khảo ý kin học sinh sau thực nghiệm 57
Phụ lục 9: Bảng điểm kiểm tra LTN vƠ LĐC 60
Phụ lục 10:
Các bảng phân phối xác suất, tần
suất
62
Phụ lục 11: Các bảng tra phân phối 63
Phụ lục 12: Các bảng tổng trung bình bƠi KT số 1 vƠ 2 của LTN vƠ LĐC 65
Phụ lục 13: Các trờng phái của học tp hƠnh động 67
Phụ lục 14: Six components of action learning. 68
Phụ lục 15: Hình ảnh thực nghiệm s phm 73
1
1. LỦădoăchnăđătƠi
Ngày nay, s phát trin kinh t - xã hi trong bi cnh toàn ct ra
nhng yêu cu mi vt ra nhng yêu cu mi
cho s nghip giáo dc th h tr o ngun nhân lc. Giáo dc co
c có kh c nhi mi ca xã hi và th
c bit là năng lực hành động, tính năng động, sáng tạo, tính tự
lực và trách nhiệm cũng như năng lực cộng tác làm việc, năng lực giải quyết các
vấn đề phức hợp. Vì th, Theo quy-TTg, ngày 19/04/2011 ca Th
ng chính ph, phê duyt Chic phát trin nhân lc Vit Nam thi k 2011-
2020: Mc tiêu tng quát phát trin nhân lc Vit Nam thi k 2011-
nhân lc Vit Nam tr thành nn tng và li th quan trng nh phát trin bn
hc tp sui, hòa nhp vào xã hi hc tp.
Vi xu th i mi giáo dc, m dy hc hii góp phn không
nh vào quá trình hoàn thin sn phm ca giáo dc và dy hng
hc tng là mt trong nhng m dy hn mc tiêu mà mi
i: Hc sui, h bit, h làm, h cùng chung
sng, h i. i nghiên cu ch Trin khai dy
hng hc t ng (ng
n tng Trung cp ngh Vit-
2. Mcătiêuănghiênăcu
Trin khai dy hng hc tp hành
ng ( Action learning) tng Trung cp ngh Vit-
3. Nhimăvănghiênăcu
n tng Trung cp
ngh Vit- .
n theo Action learning
3
4. Điătngă- kháchăthă
4.1. Điătngănghiênăcu:
H n.
4.2. Kháchăthănghiênăcu:
n.
Giáo viên và hc sinh trong dy và hn.
5. Giăthuytănghiênăcu
n tng Trung cp ngh Vit-
6.2.2. Nhóm phngăphápănghiênăcuăthcătin
6.2.2.1. Phngăphápăđiuătra
-
6.2.2.2. Phngăphápăquanăsát
Quan sát lp hc thc nghim và lp hi chng, c th trên l
6.2.2.3. Phngăphápăthcănghim
m hi
-
5
6.2.3. Phngăphápăthngăkê
o sánh
7. Giiăhnănghiênăcu
- TCN - Hàn
6
dy hc theo hc tng hc các nhà giáo dc ln
trên th gii nói t k.
Jean - Jacques Rousseau (1712-1778) là mt nhà giáo dc ln ca Pháp và
th gii th k m giáo dc cc th hin trong cun Emile
(1762). Ông xây dn cht ca nó
n tt xt nhi, nhm hoàn thin con
i, chun b cho h u tranh chin tht
xu [26, tr35]. Trong c ci hc là
quan trc bit là vn kin thc, kinh nghim ci hc trong quá trình
hc tp, bên ci thc nâng lên, khi mà trong quá trình
dy hc phi hc vn kin thc, kinh nghing thi phi t
ch i hc hc tp
y, kéo dài sut lch s giáo dc th gii t thc công nguyên
n khong th k XVIII, nhing giáo d hin rõ s tin b ca mình
và nhiu trong s u manh nha nhn ca hc tp
n vic t hc, kinh nghim ci hc, gn lý thuyt vi
thc tin, tri nghim thc tii thy là t ch i
hc hc tnh g n ca hong dy hc.
Vi các thành t ca hong dy hn ch s
phát trin ca giáo dc trong sut thi gian dài.
Cuc canh tân giáo dc mnh m trong nhi th k u th
k XX ra nhii mi dy hc tp trung vào hong ci
hng dy hng ci
cách giáo dc phi k n : Peirce (1839 -1915), James (1842-1910), Schilles
(1864-1887). Trong s h, J.Dewey (1859-1952) là mt nhà giáo dc ni ting ca
M, trit lí giáo dc cc hoan nghênh và ng dng rng rãi M, có nh
ng ln ti nhic châu Âu và châu Á. Ông ch
ng ho- y hc qua vi ng giáo dc tin b c
hình thành mt phong trào giáo dc hii trên khp th gii.[11, tr8].
8
Learning & Critical Reflection) [42,tr176].
, giáo s-2003)
sáng
, ông
c cho
-
10
11
64]
ptheo
(International Management Centres Association)
n, m[65].
-
.
,
i i vi giáo dc Vit Nam, nên cc các nhà giáo dc tp trung
c bi c
au:
-
13
1.2. Cácăvĕnăbnămangătínhăđnhăhng
-
khác nhau, có
-