-
Tháng 8
-
-
t
gian qua.
Xin c tt c bn bè và tp th lp Kinh t Nông nghi
ng h ng viên tôi trong sut thi gian qua.
Xin chân thành c, anh, chng viên và
to mu ki cho con theo hc gii hc trong sut thi
gian qua.
Xin chân thành c
Sinh viên thc hin
(ký và ghi họ tên)
H Nguyn Bo Giang
ii
Th
(Ký tên và đóng dấu) iv
Chuyên ngành:
Tên sinh viên: MSSV: 4105042
Chuyên ngành:
Tên sinh viên: MSSV: 4105042
Phân tích hiệu quả tài chính của nông hộ trồng lúa ở Thị xã
Bình Minh tỉnh Vĩnh Long
-
NG
8
2.2.1 8
vii
2.2.2 8
2.2.3 10
XÃ BÌNH MINH 16
16
16
17
19
22
26
27
29
30
XÃ BÌNH MINH 31
31
4.1.1 31
4.1.2 38
nh Long44
4.2.1
Xuân và Hè Thu 44
4.2.2 49
4.2.3
Thu trong n 2013 51
4.2.4 ix
Trang
1 10
19
Bng 3.2 Tình hình dân s và phân b a bàn Th Xã Bình Minh19
Bng 3.3 Dân s trung bình chia theo dân t hành chính 20
21
2012 21
22
23
24
2012 25
h 2010 2012 25
2012 27
2010 2012 28
201229
-
2012 30
32
33
34
35
2013 54
56
56
2013 57
7 60
8 60
2013 61
30 63
31 63
2013 64
3 66
xi
68
5 70
xiii
DANH SÁCH CÁC T VIT TT
tính.
BVTV: Bo v thc vt.
STT: S th t.
ng kh n nht (Maximum-likelihood estimation).
QTKD: Qun tr Kinh Doanh
TP: Thành ph
2
g dân.
1.1.2
1.3
1.3.1
gì?
(2) Các
(3
(4
1.3.2
1.4 U
1.4.1
1.4.2
2013 -
g xuân-hè
1.4.3
1.4.4
Minh.
5
Nhàn.
S dg mt s ts tài chính c bn nh: tng thu nhp/chi phí,
là
ác
N
2.1.2
7
3
n
.
2.1.4 Hàm sn xut Cobb Doughlass
Hàm sn xut Cobb Douglass có dng:
Y =
0
X
1
1
X
2
2
X
3
3
n
n
Hay LnY = Ln
0
+
1
LnX
1
trng ca sn xuc s dng nhiu trong thc nghim.
2.1.5 ng Xuân và Hè Thu
8
ng thì nông dân
gieo
tháng 5
2.1.6
2.2
2.2.1
Vùng
-
pp
p
1)
Ta có:
-
V
V=p(1-p)
Max
V
= 1-2p = 0
p = 0.5
10
2.1:
(%)
24
30
16
20
40
50
80
100
(Nguồn: Tổng hợp kết quả điều tra thực tế 9/2013)
2.2.3
-
-
4
+
5
LnX
5
+
6
LnX
6
+
7
LnX
7
+
8
LnX
8
+
9
X
9
+
X
i
lúa