phân tích mức độ hài lòng của khách hàng về dịch vụ thẻ atm tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông chi nhánh phú tân – an giang - Pdf 30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
NGUYỄN THỊ THANH TUYỀN
PHÂN TÍCH MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA
KHÁCH HÀNG V
Ề DỊCH VỤ THẺ ATM TẠI
NGÂN HÀNG NÔNG NGHI
ỆP VÀ PHÁT
TRI
ỂN NÔNG CHI NHÁNH
PHÚ TÂN – AN GIANG
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH: Tài chính ngân hàng
Mã s
ố ngành: 52340201
Tháng 12 – Năm 2013
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
NGUYỄN THỊ THANH TUYỀN
MSSV: 4085589
PHÂN TÍCH MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA
KHÁCH HÀNG VỀ DỊCH VỤ THẺ ATM TẠI
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT
TRI
ỂN NÔNG CHI NHÁNH
PHÚ TÂN – AN GIANG
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH: Tài chính ngân hàng
Mã s
ố ngành: 52340201
CÁN B

Em c
ũng xin chân thành cám ơn Ban Giám Đốc Ngân hàng Agribank chi nhánh Phú
Tân cùng toàn th
ể nhân viên trong chi nhánh đã hỗ trợ, cung cấp cho em các số liệu
c
ần thiết để hoàn thành luận văn, đặc biệt xin chân thành cảm ơn cô Lê Thị Thanh
Nga đã nhiệt tình giúp đỡ và truyền đạt những kinh nghiệm quí báu để giúp em hoàn
thành t
ốt luận văn.
Tuy nhiên, do còn h
ạn hẹp về kiến thức và kinh nghiệm nên khó tránh được những
thi
ếu sót. Em rất mong sự góp ý kiến của các thầy cô, cơ quan thực tập để đề tài hoàn
thi
ện hơn.
Xin kính chúc quý Th
ầy Cô, Ban Giám Đốc và toàn thể cán bộ trong chi nhánh dồi
dào s
ức khoẻ, gặt hái được nhiều thành công và Ngân Hàng ngày càng phát triển.
Xin trân tr
ọng cám ơn!
Cần Thơ, ngày 26 tháng 11 năm 2013
Sinh viên thực hiện
ii
LỜI CAM KẾT
_______________________
Tôi xin cam kết luận văn này được hoàn thành dựa trên các kết quả nghiên cứu
của tôi và các kết quả nghiên cứu này chưa được dùng cho bất cứ luận văn
cùng cấp nào khác.
Cần Thơ, ngày 26 tháng 11 năm 2013

Trang
Chương 1: GIỚI THIỆU 1
1.1
Đặt vấn đề nghiên cứu 1
1.2 M
ục tiêu nghiên cứu 2
1.2.1 M
ục tiêu tổng quát 2
1.2.2 M
ục tiêu cụ thể 2
1.3 Ph
ạm vi nghiên cứu 2
1.3.1 V
ề không gian 2
1.3.2 V
ề thời gian 2
1.4 Lược khảo tài liệu 2
Chương 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 4
2.1 Cơ sở lý luận 4
2.1.1 Các khái ni
ệm về thẻ thanh toán 4
2.1.2 Khái quát v
ề thẻ ATM 6
2.1.3 Khái quát v
ề sự hài lòng của khách hàng về dịch vụ thẻ ATM 8
2.2 Phương pháp nghiên cứu 8
2
.2.1 Phương pháp thu thập số liệu 8
2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu 9
Chương 3: GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ AGRIBANK CHI NHÁNH PHÚ

ực trạng kinh doanh thẻ ATM của Agibank Phú Tân 25
4.1.1 Tình hình phát hành th
ẻ ATM tại Agribank Phú Tân trong giai đoạn 2010
đến 6 tháng đầu năm 2013 25
4.1.2 Tình hình s
ử dụng thẻ ATM tại Agribank Phú Tân trong giai đoạn 2010
đến 6 tháng đầu năm 2013 27
4.1.3 Th
ực trạng hệ thống máy ATM 28
4.2 Phân tích m
ức độ hài lòng của khách hàng về dịch vụ ATM của Agribank
tại chi nhánh Phú Tân 29
4.2.1 Thông tin v
ề khách hàng 29
4.2.2 Ngu
ồn thông tin về thẻ của khách hàng 30
4.2.3 Lý do ch
ọn sử dụng thẻ 31
4.2.4 M
ức độ sử dụng thẻ của khách hàng 32
4.2.5
Đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng về phí mở thẻ ATM 33
4.2.6
Đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng về thủ tục mở thẻ ATM 34
4.2.7
Đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng về thời gian làm thẻ ATM 34
4.2.8
Đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng về dịch vụ của thẻ ATM 35
4.2.9
Đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng về chất lượng thẻ ATM 36

5.2.2 Nâng cao các ti
ện ích của thẻ ATM 43
5.2.3
Tăng cường số lượng máy và nâng cao chất lượng ATM 43
5.2.4 Nâng cao trình
độ cán bộ ngân hàng 44
Chương 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 45
TÀI LI
ỆU THAM KHẢO 46
PH
Ụ LỤC 47
vii
DANH SÁCH BẢNG
Trang
Bảng 3.1 Kết quả hoạt động kinh doanh của Agribank huyện Phú Tân qua 3
năm 2010 – 2012 19
B
ảng 3.2 Kết quả hoạt động kinh doanh của Agribank Phú Tân 6 tháng đầu
năm 2013
22
B
ảng 4.1 Tình hình phát hành thẻ ATM tại Agribank Phú Tân trong 3 năm
2010- 2102 25
B
ảng 4.2 Tình hình phát hành thẻ ATM tại Agribank Phú Tân trong 6 tháng
đầu năm 2013 26
B
ảng 4.3 Doanh số giao dịch thẻ ATM tại Agribank Phú Tân trong 3 năm
2010-2012 27
B

B
ảng 4.18 Lý do khách hàng sử dụng thêm thẻ 38
B
ảng 4.19 Mối quan hệ giữa giới tính và mức độ hài lòng của khách hàng về
dịch vụ thẻ ATM của Agribank 39
viii
Bảng 4.20 Mối quan hệ giữa thu nhập và mức độ hài lòng của khách hàng về
dịch vụ thẻ ATM của Agribank 40
ix
DANH SÁCH HÌNH
Trang
Hình 3.1 Sơ đồ cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Agribank Phú Tân 13
Hình 3.2 K
ết quả hoạt động kinh doanh của Agribank Phú Tân giai đoạn 2010
– 2012 21
x
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
Agribank : Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn
ATM (Automated Teller Machine): thẻ thanh toán không dùng tiền mặt
POS (Point of Sales ho
ặc Point of Service): nơi thực hiện giao dịch/giao tác
mua bán l
ẻ. Vd: quầy tính tiền siêu thị, nhà hàng, khách sạn, shop…
1
CHƯƠNG 1
GI
ỚI THIỆU
1.1
ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Trong những năm gần đây, trên nền tảng phát triển công nghệ thông tin

phù h
ợp với xu thế cầu hóa và hội nhập kinh tế quốc tế.
N
ắm bắt được xu hướng này, hầu hết các ngân hàng ở Việt Nam đều
phát hành thẻ ATM, trong đó có Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn (Agribank) b
ắt đầu phát hành thẻ ATM vào năm 2007, thẻ Agribank với
nh
ững tính năng đa dạng đã trở thành sự lựa chọn của khách hàng có nhu cầu
s
ẻ dụng thẻ thanh toán. Sau những năm tồn tại và phát triển, khi sử dụng thẻ
Agribank thì khách hàng có th
ể rút tiền tại bất cứ các điểm máy ATM của hơn
18 ngân hàng khác nhau
đã liên kết với Agribank Việt Nam. Tuy nhiên sự
c
ạnh tranh về dịch vụ thẻ giữa các ngân hàng hiện nay trở nên gay gắt khiến
cho ng
ười tiêu dùng ngày càng được đáp ứng. Do đó việc tìm hiểu thực trạng
và nâng cao ch
ất lượng dịch vụ thẻ là cần thiết và quan trọng. Nhận thấy được
t
ầm quan trọng đó nên tôi chọn đề tài nghiên cứu “Phân tích mức độ hài lòng
c
ủa khách hàng đối với dịch vụ thẻ ATM của Agribank tại chi nhánh Phú
Tân, An Giang”
nhằm góp phần phát triển và tăng khả năng cạnh tranh của
chi nhánh trong l
ĩnh vực thẻ.
2

2010
đến 6 tháng đầu năm 2013.
- Th
ời gian nghiên cứu 08/2013 đến 12/2013.
1.4 LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU
Huỳnh Minh Trường (2010) nghiên cứu “Phân tích mức độ hài lòng của khách
hàng v
ề đối với dịch vụ thẻ thanh toán của Agribank chi nhánh Bình Minh”,
LVTN
đại học, Đại học Cần Thơ. Tác giả phỏng vấn trực tiếp khách hàng và
s
ử dụng phần mềm SPSS để phân tích số liệu, sử dụng phương pháp thống kê
mô t
ả, phương pháp bảng chéo… để phân tích mức độ hài lòng của khách
hàng
đối với dịch vụ thẻ thanh toán. Từ đó, đề xuất một giải pháp nâng cao
ch
ất lượng dịch vụ thẻ thanh toán tại Agribank Bình Minh.
Ph
ạm Võ Phương Đài (2008) nghiên cứu “Nghiên cứu thực trạng việc sử dụng
s
ản phẩm thẻ thanh toán tại ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu”. LVTN
đại học, Đại học Cần Thơ. Tác giả đã phân tích kết quả hoạt động kinh doanh
c
ủa ngân hàng, doanh số từ thẻ mang lại, cũng như mức độ hài lòng của khách
3
hàng về dịch vụ thẻ thanh toán, và đưa ra những giải pháp để nâng cao hiệu
qu
ả kinh doanh thẻ thanh toán.
4

Có nhiều cách để phân loại thẻ thanh toán: phân loại theo công nghệ sản xuất,
theo ch
ủ thể phát hành, theo tính chất thanh toán của thẻ, theo phạm vi lãnh
th
ổ.
a. Theo công nghệ sản xuất: có 3 loại
 Thẻ khắc chữ nổi (EmbossingCard): dựa trên công nghệ khắc chữ
n
ổi, tấm thẻ đầu tiên được sản xuất theo công nghệ này.
 Thẻ băng từ (Magnetic stripe): dựa trên kỹ thuật thư tín với hai băng
t
ừ chứa thông tin đằng sau mặt thẻ.
 Thẻ thông minh (Smart Card): đây là thế hệ mới nhất của thẻ thanh
toán, th
ẻ có cấu trúc hoàn toàn như một máy vi tính.
b. Theo tính chất thanh toán của thẻ: có 3 loại
 Thẻ tín dụng:
- Thẻ tín dụng (Credit Card) là loại thẻ được sử dụng phổ biến nhất, áp
d
ụng cho những khách hàng có đủ điều kiện được ngân hàng phát hành thẻ
cho vay v
ốn để thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ với tính năng “chi tiêu trước,
5
trả tiền sau”. Sau khi sử dụng thẻ khách hàng phải trả nợ gốc, tiền lãi và phí
cho ngân hàng phát hành th
ẻ.
 Thẻ ghi nợ:
- Thẻ ghi nợ (Debit Card) là loại thẻ có quan hệ trực tiếp và gắn liền với
tài kho
ản tiền gửi. Loại thẻ này khi được sử dụng để mua hàng hoá hay dịch

còn
được sử dụng để rút tiền ở các Ngân hàng cùng tham gia tổ chức thanh
toán v
ới Ngân hàng phát hành thẻ.
c. Theo phạm vi lãnh thổ: có 2 loại:
 Thẻ trong nước: là thẻ được giới hạn trong phạm vi một quốc gia, do
v
ậy đồng tiền giao dịch phải là đồng tiền của nước đó.
 Thẻ quốc tế: đây là loại thẻ được chấp nhận trên toàn thế giới, sử
d
ụng các ngoại tệ mạnh để thanh toán.
d. Theo chủ thể phát hành: có 2 loại
- Th
ẻ do Ngân hàng phát hành (Bank Card): là loại thẻ do ngân hàng
phát hành giúp cho khách hàng s
ử dụng một số tiền do Ngân hàng cấp tín
d
ụng.
6
- Thẻ do tổ chức phi ngân hàng phát hành: là loại thẻ du lịch và giải trí
c
ủa các tập đoàn kinh doanh lớn hoặc các công ty xăng dầu lớn, các cửa hiệu
l
ớn phát hành như Diner's Club, Amex
2.1.2. Khái quát về thẻ ATM
2.
1.2.1. Khái niệm thẻ ATM và dịch vụ rút tiền tự động ATM
- Thẻ: là các công cụ thanh toán mà các Ngân hàng, tổ chức tài chính
phát hành cho khách hàng để sử dụng trong thanh toán và nhận các dịch vụ
khác.

ch
ủ thẻ.
- Tài kho
ản: là tài khoản tiền gởi của chủ thẻ mở tại Ngân hàng để được
phát hành th
ẻ và phục vụ cho các giao dịch tại máy ATM
- Trung tâm th
ẻ: là Phòng Quản Lý Thẻ tại trung ương, Trung tâm xử lý
các yêu c
ầu phát hành thẻ của chi nhánh, quản lý hệ thống ATM và xử lý giải
quy
ết khiếu nại về giao dịch thẻ ATM.
2.1.2.2. Những tiện ích mà thẻ ATM mang lại
a. Đối với cá nhân người chủ thẻ
- Trước đây khi thẻ ATM chưa xuất hiện thì việc người dân có nhu cầu
giao d
ịch với ngân hàng đều phải trực tiếp đến ngân hàng tốn kém nhiều thời
7
gian và chi phí, đôi khi phải đối mặt với nhiều thủ tục phức tạp. Hơn nữa, việc
giao d
ịch trực tiếp với ngân hàng còn bị giới hạn về thời gian và không gian vì
các ngân hàng ch
ỉ làm việc theo giờ hành chánh.
- Tuy nhiên, t
ừ khi thẻ ATM xuất hiện đã góp phần giải quyết được tình
trạng đó và phục vụ tốt hơn nhu cầu giao dịch của khách hàng. Khách hàng sử
d
ụng thẻ ATM có thể chuyển tiền của mình từ tài khoản này sang tài khoản
khác, mua s
ắm tại các máy POS. Ngoài ra, khách hàng còn dùng thẻ để thanh

ương tại doanh nghiệp cho công nhân viên, thì giờ đây doanh nghiệp
ch
ỉ cần chuyển bảng lương cho ngân hàng, lương của nhân viên sẽ được chi
thông qua th
ẻ của ngân hàng. Người lao động chỉ cần mang thẻ ra máy ATM
c
ủa ngân hàng đó để lĩnh tiền mặt theo nhu cầu chi tiêu cho mình. Các công
ty:
điện lực, bưu chính viễn thông, cấp nước,…không phải cử người đến tận
t
ừng gia đình thu tiền mặt phí dịch vụ như trước nữa, mà khách hàng sử dụng
th
ẻ chỉ cần thông qua thẻ của mình tại máy ATM thực hiện một số thao tác là
chuy
ển tiền trả phí dịch vụ thông qua mạng.
c. Đối với ngân hàng thương mại
- Các ngân hàng thương mại hiện nay đều đã tham gia vào thị trường thẻ,
b
ởi vì dịch vụ thẻ ATM mang lại rất nhiều lợi ích cho ngân hàng, dịch vụ thẻ
s
ẽ kéo theo hàng loạt những dịch vụ khác nữa như gửi tiền, chuyển khoản,
8
thanh toán bên cạnh nguồn phí dịch vụ thu được thì Ngân hàng nào cũng
mu
ốn phát triển dịch vụ thẻ bởi nó đem lại nguồn vốn nhàn rỗi rất lớn.
d. Đối với Ngân hàng Nhà Nước
- Tuy không trực tiếp tham gia vào dịch vụ thẻ ATM nhưng việc người
dân s
ử dụng thẻ ATM lại có ý nghĩa quan trọng trong hoạt động của Ngân
hàng Nhà N

ử dụng thẻ: Khách hàng sử dụng thẻ ATM để làm gì trong các
ti
ện ích thẻ ATM mang lại: Cất giữ tiền an toàn, giao dịch nhanh chóng, nhu
c
ầu công việc….
- M
ức độ sử dụng thẻ: Là số lần sử dụng thẻ của khách hàng trong một
kho
ảng thời gian nhất định (một tháng).
2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2.1 Ph
ương pháp thu thập số liệu
2.2.1.1 Phương pháp thu thập số liệu sơ cấp
- Số liệu sơ cấp được thu thập thông qua bảng câu hỏi phỏng vấn trực
ti
ếp khách hàng tại Agribank Phú Tân.
- T
ổng số mẫu phỏng vấn là 50 mẫu, mẫu được chọn theo hình thức
ch
ọn phi ngẫu nhiên.
9
2.2.1.2 Phương pháp thu thập số liệu thứ cấp
- Số liệu thu thập chính là những con số do chi nhánh cung cấp, đó là
báo cáo k
ết quả hoạt động kinh doanh và hoạt động kinh doanh thẻ của chi
nhánh t
ừ phòng kế toán – tài chính, phòng Dịch vụ khách hàng, các Phòng
khác tại Ngân hàng Agribank Phú Tân trong giai đoạn 2010 đến 6 tháng đầu
n
ăm 2013.

+ Ph
ương pháp so sánh bằng số tương đối: là kết quả của phép chia giữa
tr
ị số của kỳ phân tích so với kỳ gốc của các chỉ tiêu kinh tế.
(2.2)
Trong
đó: Y
0
: là chỉ tiêu năm trước

Y : là phần chênh lệch tăng, giảm của các chỉ tiêu
%Y: là t
ốc độ tăng trưởng
Y = Y
1
– Y
0
100%
0
x
Y
Y
Y


10
Đây là phương pháp dùng để làm rõ tình hình biến động của các chỉ tiêu kinh
t
ế trong thời gian nghiên cứu, so sánh tốc độ tăng trưởng của các chỉ tiêu giữa
các n

t Nam l Ngõn hng thng mi hng u gi vai trũ ch
o v ch lc trong phỏt trin kinh t Vit Nam, c bit l u t cho nụng
nghip, nụng dõn, nụng thụn.
Agribank l Ngõn hng l
n nht Vit Nam c v vn, ti sn, i ng cỏn
b
nhõn viờn, mng li hot ng v s lng khỏch hng. Tớnh n
31/10/2012, v
th dn u ca Agribank vn c khng nh vi trờn nhiu
phng din:
- T
ng ti sn: trờn 560.000 t ng.
- T
ng ngun vn: trờn 513.000 t ng.
-
Vn iu lW=OVKSMR=ớ=ồệK=
J q
ồệ=ầ=ồW=ớờýồ=QSVKMMM=ớ=ồệK
J
Mng li hot ng: gn 2.400 chi nhỏnh v phũng giao dch trờn
ton qu
c, Chi nhỏnh CampuchiaK
J
Nhõn s: gn QOKMMM= ồ=K=
^ ệờỏ~ồõ=ọỡ ắồ=ĩ =ớờ
ồệ=ỡ =ớ=ỏ=ó ỏ=ợ =ồệ=ầồệ=ắồệ=ồệĩ=ồệ ồ=
ĩ ồệ=ộĩ
=ợ ==ọ=ĩỗ=ắồệ=ớ =ốỡ ồ=ớờ=õỏồĩ=ầỗ~ồĩ=ợ =ộĩ ớ=ớờỏồ=ó ồệ=ọỏ=

ĩ=ợ =ồệ ồ=ĩ ồệ=ớỏýồ=ớỏồK=^ ệờỏ~ồõ=ọ =ồệ ồ=ĩ ồệ=ỡ =ớỏýồ=ĩỗ ồ=ớĩ ồĩ=a = ồ=

ớờỏ
ồ=õĩ~ỏ= =ầ= ồ=ồ=ồệỗ ỏK=qờỗồệ=ỏ=ồĩ=õỏồĩ=ớ=ầỏồ=ỏồ=ộĩ=ớộI=
^ ệờỏ
ank vn c cỏc t chc quc t nh Ngõn hng th gii (WB), Ngõn
hng Phỏt trin chõu (ADB), C quan phỏt trin Phỏp (AFD), Ngõn hng
u t chõu u (EIB) tớn nhim, y thỏc trin khai trờn NNT=ầ= ồ=ợ ỏ=ớồệ=

=ợ ồ=ớỏộ=ồĩồ=ớ=ớờýồ=RIU=ớ=r pa K=^ ệờỏ~ồõ=õĩắồệ=ồệồệ=ớỏộ=ồI=ớĩỡ =ĩ ớ=
=ầ
= ồ=ó ỏW=e ộ=ồệ=ớ ỏ=ớờ=ợ ỏ=k ệ ồ=ĩ ồệ=ỡ =ớ=ĩ ỡ =ã ỡ =Ebf_ F=ệỏ~ỏ=
ỗồ=ffX=a = ồ=ớ ỏ=ĩ ồĩ=ồắồệ=ớĩắồ=fff=Et _ FX=a = ồ=_ ỏỗệ~ở=E^ a _ FX=a = ồ=
gf_ f` =Ek ĩ
ớ=_ ồFX=a = ồ=ộĩ ớ=ớờỏồ=~ỗ=ởỡ =ớỏỡ =ỏồ=E^ ca F=ợ Kợ KKK
_ ýồ=
ồĩ ồĩỏó =ợ =õỏồĩ=ầỗ~ồĩI=^ ệờỏ~ồõ=ẵồ=ớĩ=ĩỏồ=ớờ ĩ=ồĩỏó =ủ =
ĩ
ỏ=~=ó ớ=ầỗ~ồĩ=ồệĩỏộ=ọồ=ợ ỏ=ở=ồệĩỏộ=^ ồ=ởỏồĩ=ủ =ĩỏ=~=ớ=ồK=

=ĩỏồ=k ệĩ=ốỡ úớ=PM~LOMMULk n J` m=~=` ĩ ồĩ=ộĩ=ợ =ĩồệ=ớờỵồĩ=ĩ=ớờ=
ệỏ
ó =ồệĩỗ=ồĩ~ồĩ=ợ =ồ=ợ ồệ=ỏ=ợ ỏ=SN=ĩỡ úồ=ồệĩỗ=thuc 20 tnh,
Agribank
ó trin khai h tr 160 t ng cho hai huyn Mng ng v Ta
Chựa thu
c tnh in Biờn. Sau khi bn giao 2.188 nh cho ngi nghốo vo
2009, thỏng 8/2010 Agribank ti
p tc bn giao QN=õĩỡ =ồĩ ==ợ ỏ=POV=ộĩẵồệI=
QM=õĩỡ =ợ
=ởỏnh, 40 h thng cp nc, 40 nh bp, 9.000m2 sõn bờ tụng, trang
thi

i sng vt cht v tinh thn ca nụng dõn K
Vi v th l Ngõn hng thng mi ? nh ch ti chớnh ln nht Vit
k ~ó I=^ ệờỏ~ồõ= I=~ồệ=õĩắồệ=ồệồệ=ồ=ọI=ớ==ồĩỏỡ =ớĩ ồĩ=ớỡ = ồệ=
õĩ ĩ=ọI=ẳồệ=ệẳộ=ớỗ=ọồ=ợ ỗ=ở=ồệĩỏộ=ắồệ=ồệĩỏộ=ĩỗ I=ĩỏồ=ỏ=ĩỗ =ợ =ộĩ ớ=
ớờỏ
ồ=õỏồĩ=ớ=~=ớ=ồK
3.1.2 Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin Agribank chi nhỏnh Phỳ
Tõn
^ ệờỏ~ồõ=ĩỡ úồ=mĩ =q ồ =ớĩ ồĩ=ọộ=ớờýồ==ở=ĩỏ=ồĩ ồĩ=^ ệờỏ~ồõ=
ĩỡ ú
ồ=ớờ=ớĩỡ =ĩỏ=ồĩ ồĩ=^ ệờỏ~ồõ=ớồĩ=^ ồ=d ỏ~ồệ ớĩẫỗ=n ỡ úớ=ồĩ=ở=
RPLk e Jq` ` _ ồệ ú=NQLMTLNVUU~=qồệ=ệỏ ó ==^ ệờỏ~ồõ=s ỏớ=k ~ó
qýồ=ệỏ~ỗ=ầĩW=` ĩỏ=ồĩ ồĩ=k ệ ồ=ĩ ồệ=k ắồệ=k ệĩỏộ=ợ =mĩ ớ=qờỏồ=k ắồệ=
qĩắồ=ĩỡ úồ=mĩ =q ồK
~=ĩW=ộ=qờỡ ồệ=qĩồĩI=qĩ=ớờồ=mĩ =j I=e ỡ úồ=mĩ =q ồI=qồĩ=^ ồ=
d ỏ~ồệK=
e ỏ
ồ=ồ~úI=^ ệờỏ~ồõ==ĩỡ úồ=mĩ =q ồ =ớờ=ớĩ ồĩ=ồệỏ=ồ=ồệ=ĩ ồĩ=
õĩắồệ=ớĩ=ớĩỏỡ =~=ồắồệ=ầ ồ=ớờýồ==ồệ=ộĩ ớ=ớờỏồ=õỏồĩ=ớ=ớỏ=ĩỡ úồ=
ồĩ I=
=ỏớ=ọ =ớờỗồệ=ọồĩ=ợ =ớ~ó =ồắồệI=ầ=ồ=ỡ =ớ=ĩỗ=ồồ=õỏồĩ=ớ=~=
ộĩồệĩỏó =ĩồ=TRB =ớờỗồệ=ớồệ=ợ ồ=q ồ=ầồệ=ớỏ=ĩỡ úồ=ồĩ ? KKI=ớ=ớờồệ=
ĩỗ=ợ ~ú=ĩ
=ởồ=ủỡ ớ=ĩỏó =ĩồ=VUB =ầ=ồ=ớỏ=ĩỏ=ồĩ ồĩK==ồệ=ớĩỏI=õĩồệ=
ồĩ=ợ ~ỏ=ớờẵ=~=ồệ ồĩ=k ệ ồ=ĩ ồệ=ớờỗồệ=ợ ỏ=ộĩ ớ=ớờỏồ=õỏồĩ=ớ=ĩỡ úồ=ồẳỏ=ờỏýồệ=
ợ =ở
=ộĩ ớ=ớờỏồ=~=ớ=ồ=ồẳỏ=ĩỡ ồệ=ồệ=ồĩ=ớỏồ=ớờỵồĩ=ắồệ=ồệĩỏộ=ĩẳ~=
ĩỏ
ồ=ỏ=ĩẳ~=ớ=ồ=ớờỗồệ=ớồệ=ọ~ỏK
3.1.3 C cu t chc v nhõn s


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status