608
NGHIÊN CỨU BILAN LIPID MÁU Ở BÊNH NHÂN HỘI CHỨNG ĐỘNG MẠCH
VÀNH C P TẠI B NH VI N Đ
H
ỈNH ĐẮK LẮK
Phạm Thị Thu H ng, Ng Văn Hùng
Khoa Tim m ch, b nh vi đ k o ỉ Đắk Lắk
Ó
Ắ
Đặt vấn đề: B
và đã rở à vấ đề ờ sự ở ữ g ướ p á r ể . nghiên
ứu rố lo l p d áu ở b
â ộ ứ g độ g
và
ấp ằ p á
sớ rố lo
ủ á
à p ầ gây xơ vữ và á yếu ố là g ả í bề vữ g ủ
ả g xơ vữ sẽ góp
p ầ ả
lâ sà g, ê lượ g ũ g ư dự ậu.
Mục tiêu: Xá đị
ỉ l rố lo l p d áu ở b
â bị ộ
ứ g độ g
và
ấp.
K ảo sá ố l ê qu g ữ ứ độ rố lo l p d áu vớ ứ độ ặ g ủ b .
Đối tượng và phương pháp: Ng ê ứu ô ả ắ g g ó đố ứ g, gồ
ó b
ế
0 % và ă g oles rol áu ỗ ợp ế 3 .71 %. eo A P III ỷ l
ó
guy ơ đố vớ ỉ số LDLo ấ 1.86%, ếp đế là ỷ l
ó
guy ơ đố vớ ỉ
số C và HDLế 37. 1 %, ỷ l
ó
guy ơ đố vớ
ỉ số G
ế ỷl
ỏ ấ
16. 8 %. ro g ó N C , rố lo
á
ỉ số C và LDLế ỷl
o ấ 3 % và 0
%. eo p â độ K ll p ì ó K ll p IV ó rố lo
á
ỉ số C và LDLế ỷl
o
ấ lầ lượ là 0% và 0%. P â bố RLLP áu ở b
â HCĐ VC ro g g ê ứu ủ
ú g ô là N C k ô g ó S
ê lê và Đ NKÔĐ
ế
3. 9%, N C ó S
ê
lê
ế
6. 1% k ô g ó sự k á b
609
HDL-c was 1:09 ± 0:41 mmol / L and LDL-c was 3:04 ± 1:05 mmol / L. Many indicators of lipid
disorders have at most two indices disorders of LDL-c CT and CT percentage is 25.58%.
Dyslipidemia in type classification of De Gennes having the most pure blood cholestrol is up
50% and increased blood cholestrol mixture accounted for 35.71%. According to ATP III: risk
ratio for the highest index of LDL-c, 41.86%, then the risk ratio for the CT index and HDL-c
accounted for 37.21%, risk ratio for the index TG smallest proportion 16:28%. In the MI group,
disorder indicators CT and LDL-c accounted for the highest percentage 35% and 40%. As
assigned by the group of Killip Killip IV disorders indicators CT and LDL-c accounted for the
highest rate in turn is 50% and 50%. RLLP distribution of blood in patients with acute coronary
syndrome in our study: Myocardial infarction without ST gap up and unstable angina accounts
for 53.49%, MI with ST to account for 46.51% difference not differ significantly between
groups. No correlation between the level of dyslipidemia with the distribution of acute coronary
syndrome. Distribution of patients with Killip I was 65%. Killip II is 20%. Killip Killip III and
IV of 5% to 10% with Killip I, the highest proportion. Patients blood RLLP shares is 69.23%
Killip I, as 15:38% Killip II, III and IV Killip is 7.69%. The results showed no correlation
between blood levels RLLP with severity of disease.
.Đ TV NĐ
Ngày ay, b nh m
và đã rở thành vấ đề thời sự ở nhữ g ước phát triển. Ở Mỹ, có
khoảng 13 tri u gười mắc b nh m ch vành trong số đó ó ột nửa là số gười bị nhồ áu ơ
tim và nửa còn l i là nhữ g gười mắc b nh tim thiếu máu cục bộ m n tính. Hội chứng động
m ch vành cấp bao gồm nhồ áu ơ
óS
ê , ồ áu ơ
k ô g óS
ê và
ơ đ u ắt ngực không ổ đị . Đó là ột b nh rất phổ biế đặc bi t ở gười cao tuổi, là một
cấp cứu nội khoa cực kỳ nguy hiể . Nă
â ộ
ứ g độ g
và
ấp ằ
p á
sớ rố lo
ủ á à p ầ gây xơ vữ và á yếu ố là g ả í bề vữ g ủ
ả g xơ vữ sẽ góp p ầ ả
lâ sà g, ê lượ g ũ g ư dự ậu. ụ êu
1. Xá đị
ỉ l rố lo l p d áu ở b
â bị ộ ứ g độ g
và
ấp.
2. Khảo sát mối liên quan giữa mứ độ rối lo n lipid máu với mứ độ nặng của b nh.
.Đ
ƯỢNG V
HƯƠNG H
NGH ÊN ỨU
2.1. Đối tượng nghiên cứu
2.1.1. Nhóm bệnh
Chọn b nh nhân không phân bi t giới tính, tình nguy n tham gia nghiên cứu; nhập vi n t
k o ồ sứ í
ự và khoa nội b nh vi
ỉ ; được chẩ đoá xá định HCMVC gồm có
Đ NKÔĐ và NMCT dự rê lâ sà g, y đổ đ
và y đổi men tim.
Tiêu chuẩn chẩn đoán Đ N ÔĐ: có 3 tiêu chuẩn chính
- CĐ N với 3 biểu hi
í
2.1.4. Tiêu chuẩn loại trừ
C ú g ô lo rừ k ỏ g ê ứu á đố ượ g ủ
ó b
và ó
ứ g ó á
b
về ậ , ắ g ẽ ố g ậ , g
rượu. B
â đ g dù g uố là ă g l p d áu
ư or o d kéo dà , lợ ểu, uố
ẹ (propr olol, p dolol…. .
2.1.5. Địa điểm và thời gian
Ng ê ứu ủ
ú g ô đượ ế à
u ập số l u
k o Hồ sứ í
ự &C ố g
độ và k o Nộ , b
v
đ k o ỉ Đắk Lắk ro g ờ g
ừ tháng 0 / 009 đế
á g
04/2010.
2.2. hương pháp nghiên cứu
2.2.1. Thiết kế nghiên cứu
Phương pháp nghiên cứu mô tả cắ g g ó đối chứng.
2.2.2. Cỡ mẫu: n= 43.
2.2.3. Phương pháp thu thập số liệu:
Mỗi b nh nhân được khảo sát theo phiếu nghiên cứu với quy trình sau: tiến hành hỏi tiền sử,
b nh sử, khám lâm sàng tỉ mỉ để chọn lựa đối tượng nghiên cứu đ t tiêu chuẩn quy định. Các xét
C ỉ số
CT
TG
HDL-c
LDL-c
Nhóm
n
%
n
%
n
%
n
%
N ó b
16
37.21 7 16.28 16 37.21 18 41.86
N ó
ứ g 10
23.26 4
9.3
1
2.33 11 25.58
p
>0.05
>0.05
0.05
Nhận xét: các chỉ số HDL, CT/HDL, LDL/HDL có sự khác bi
với p
Nhóm
N ó b
(X ± SD
4.85±1.16
1.67±0.82
1.09±0.41
3.04±1.05
N ó
ứ g (X ± SD
4.35±0.83
1.43±0.74
1.37±0.51
2.33±0.9
p
30.23
5
11.63
18
41.86
>0.05
Nhận xét: Trong các chỉ số lipid máu chỉ có chỉ số HDL có sự khác bi ó ý g ĩ g ữa 2
giới (p
BN có rối lo n nhiều chỉ số chiếm tỷ l í ơ ro g đó C +LDL-c cao nhất (25.58%).
Bảng 3.7. Tỷ l rối lo n lipid máu theo phân lo i De Gennes.
Phân lo i
ă g C đơ
uần ă g G đơ
uần ă g l p d ỗn hợp
Tổng
n
7
2
5
14
%
50
14.49
35.71
100
p
>0.05
Nhận xét: Theo phân lo i De Gennes b
â ă g C đơ
uần chiếm tỷ l cao nhất
(46.15%).B
â ă g G đơ
uần chiếm tỷ l thấp nhất (15,38%)
Bảng 3.8. Tỷ l rối lo n lipid máu theo phân lo i quốc tế
Nhóm
N = 43
Tỷ l %
A
n
23
20
43
%
53.49
46.51
100
p
>0.05
N ậ xé Đ NKÔĐ, N C k ô g ó S và N C ó S
ê k ô g ó sự k á b
gữ
ó .
Bả g 3.10. P â bố b
â
eo p â độ K ll p
Nhóm
Killip I
Killip II
Killip III
Killip IV
Tổng
n
13
4
1
2
20
%
25
1
100
1
50
>0.05
TG>2.3mmol/L
2
15.38
0
0
0
0
0
0
15.38
1
7.69
1
7.69
ó ý g ĩ ố g kê g ữ
ó
(bảng 3 . Kế quả ư ươ g đồ g vớ á g ê ứu k á , đ ều ày ó ể lý g ả do ó sự
k á b về ỡ ẫu, vị rí đị lí và đố ượ g g ê ứu là ả
ưở g ớ kế quả. uy
ê
ũ g góp p ầ
ỏ ộ lầ ữ k ẳ g đị HDLấp là ộ yếu ố guy ơ ủ B V ư
ều g ê ứu đã g
ậ .
613
Kế quả g ê ứu ủ
ú g ô ũ g p ù ợp vớ á kế quả ủ á g ê ứu ro g và
goà ướ .
LDL-cholesterol máu
LDL- là yếu ố qu
rọ g ro g quá rì xơ vữ , là ộ ro g ữ g guyê
â
í
dẫ đế xơ vữ độ g
, LDL- đượ gọ là yếu ố ê lượ g xấu, ộ yếu ố guy ơ độ
lập ủ b
và .
eo k uyế áo ủ A PIII ì LDL- là ụ êu í
ủ đ ều rị, k g ả LDL-c
xuố g 1% ì guy ơ bị N C g ả
%. Cá ô g rì
g ê ứu
ứ g là . 8%, N
o ơ Nữ ó ý g ĩ
ố g kê (p
eo Lê
Hả và Lê N â ro g g ê ứu sự
y đổ ồ g độ Apo b và Apo 1 và
ỉ số Apo b/ Apo 1 ở b
â N C
ấy ỉ số LDL/HDL
ế
0,6%, ỉ số C /HDL
chiế
9. % và đượ xe là yếu ố guy ơ lớ ủ b
Đ V 11. Kế quả g ê ứu ủ
ú g ô ươ g đồ g vớ á kế quả ủ
ữ g á gảk á
ấ là ủ Lê
Hả ó ồ g
độ ru g bì
ủ LDL-c/HDL-c là 2,7 ±1,60
ol/L, k á b
óý g ĩ
ố g kê g ữ
nhóm ( p
qu
ều
ô g rì
g ê ứu dị
ễ ọ qu sá , ự g
và ả ữ g ô g rì
g ê ứu ề
ứup.
Nă 1970 “ g ê ứu 7 quố g ” ( e Seve Cou r es S udy
o ấy rằ g gườ N ậ
và á dâ ộ ở qu
Đị ru g Hả ă í ỡ bão ò , ứ
oles erol áu ấp và ỷ l ử
vo g do b
Đ V ũ g ấp, ro g k
gườ P ầ L và Ho Kỳ ó ứ
oles erol áu
o và ỷ l ử vo g do b
Đ V ũ g o.
Nă 1973 Gols e
ó g ê ứu về ă g l p d áu ở 00 gườ N C . á g ả ày ấy
rằ g ứ
oles erol áu ủ ọ rấ o so vớ gườ bì
ườ g.
N ư vậy rố lo
ộ oặ
ều ỉ số l p d áu là yếu ố guy ơ í là ă g ỷ l
b
Đ V ấp và ử vo g do b
lý
Đ Vở ữ gb
â đã
đượ đ ều rị ro g ờ g
ă .
ro g g ê ứu CARE ữ g b
â N C và ứ
oles erol oà p ầ
o rõ, đã
ứ g ỏs u
ă
eo dõ g ả
% ỷ l ử vo g k đ ều rị vớ pr v s
.
Đ ều rị g ả
oles erol s u N C ấp đ g đượ
ứ g ỏ là ộ
p qu
rọ g
ro g đ ều rị ữ g b
â đã xá đị b
và .
ro g g ê ứu ủ Hồ A Bì
ỷ l RLLP áu là . %, ủ Lê
Hả là 9 .1%,
ủ Nguyễ
ị K A và Nguyễ
ị Du g là 7 .77%. Kế quả ủ
ú g ô ỷ l ày là
8 . %, ươ g đố p ù ợp vớ á g ê ứu rướ đó, ộ lầ ữ k ẳ g đị LDL là yếu ố
guy ơ lớ và là ự êu đ ều rị đầu ê để gă gừ b
oles erol và LDL đã đượ
ứ g
l ê qu
rự ếp vớ guy ơ b
Đ V.
N ều g ê ứu về p ò g gừ b
Đ V ê p á và ứ p á bằ g uố ứ
ế e
HMG-CoA redu se đã đượ báo áo. Cá ử g
ày o ấy rõ rà g g ả b ế ố
và , ử vo g do
và và ử vo g do ọ guyê
â , bê
v gả
ứ LDL-c,
HDL-c và TG.
Cá g ê ứu dị
ễ và ử g
lâ sà g đều ủ g ộ ậ xé đố vớ
ữ g gườ
ó ứ
oles erol áu ừ 0-300 g/dl, g ả 1% ứ
oles erol áu sẽ là g ả
% ỷl
ắ b
và ử vo g p ố ợp do guyê
â
và .
Cá dữ l u ày đã dẫ ớ ộ á
ếp ậ í
u, r u ứ g g ố g
u và á độ xử rị ư
u. Đ NKÔĐ và N C k ô g
óS
ê lê k á b
u ủ yếu về ứ độ ếu áu ó ặ g đế
ứ đủ gây r ổ
ươ g ơ
vù g x và g ả p ó g r e zy ủ ế bào ơ
à ó ể đị lượ g đượ . Do
đó, á b
â óN C Ck ô g óS
ê lê ó ể đượ o là đã rả qu Đ NKÔĐ,
và đượ xá đị k
ó ă g á
e
kéo dà
ều g ờ s u k
ó đ u gự , á b ế đổ
rê Đ Đ ủ đo S - ũ g ườ g bề vữ g ơ là Đ NKÔĐ.
Nguyễ Ngọ ú và s g ê ứu rê 106 b
â bị HCĐ VC g
ậ k ô g ó sự
k á b
ó ý g ĩ gữ
ó b
â N C C ó S
ê lê vớ Đ NKÔĐ và
NMCT không có ST chênh lên.
ỷ l ày ro g g ê ứu ủ
đó g v rò rấ qu
rọ g gúp ầy uố ó á độ xử rí, eo dõ b
ũ g ưgả í
ob
â và g đì
ố ơ .
ro g g ê ứu ủ Nguyễ Ngọ ú và s ỷ l b
â ó p â độ K ll p I, II
ế
đ số, ỉ ó ó b
â
o uổ ớ ó K ll p III,IV k ô g ó sự k á b g ữ N
và
Nữ.
Ng ê ứu ủ Nguyễ
ị K A và Nguyễ
ị Du g rê 99 rườ g ợp N C ó
. 1% b
â p ù p ổ ấp, /9 ro g số đó ổ đị s u đ ều rị, số ò l ử vo g; 3.7% số
và đều ử vo g.
ro g g ê ứu ủ
ú g ô b
â rố lo í
ấ 1 ỉ số l p d áu eo p â độ
K ll p ế ỷ l lầ lượ là K ll pI 69. 3%, K ll pII 1 .38 %, K ll pIII, IV 7.69 %, ấ ả b
â ó p â độ K ll p III, IV đều ử vo g (bảng 3 16 . Kế quả o ấy k ô g ó sự ươ g
qu g ữ RLLP và ứ độ ặ g ủ K ll p.
V. KẾT LUẬN
1. Rối loạn lipid máu ở bệnh nhân hội chứng mạch vành cấp
- Rố lo l p d áu
ó
guy ơ đố vớ
ỉ số
G ế ỷl
ỏ ấ 16. 8 %.
- ro g ó N C , rố lo
á
ỉ số C và LDLế ỷl
o ấ 3 % và 0 %.
eo p â độ K ll p ì ó K ll p IV ó rố lo
á
ỉ số C và LDLế ỷl
o ấ
lầ lượ là 0% và 0%.
616
2. ương quan gi a rối loạn lipid máu với mức độ nặng của bệnh
P â bố RLLP áu ở b
â HCĐ VC ro g g ê ứu ủ
ú g ô là N C
k ô g óS
ê lê và Đ NKÔĐ
ế
3. 9%, N C ó S
ê lê
ế
6. 1%
k ô g ó sự k á b
óý g ĩ gữ
uầ oặ ỗ ợp eo p â
lo De Ge es. Cầ đá g á ứ độ guy ơ về rố lo
á
ỉ số l p d áu eo p â lo
A P III để ó b p áp đ ều rị í
ợp.
- uy
ê vớ ờ g
g ê ứu gắ , số lượ g b
â ò k ê ố . Cầ ó
ữ g g ê ứu vớ số lượ g b
â lớ ơ để đá g á í xá ơ về ố ươ g qu
củ b l l p d áu vớ ứ độ ặ g ủ b
g úp ê lượ g và dự ậu HCĐ VC.
H
HẢ
1. Hồ Anh Bình, Nguyễn Cửu Lợi, Lê Thị Yến và cs (2001), Nghiên cứu khảo sát một số
yếu tố guy ơ b nh m ch vành, Kỷ yếu toàn văn Hội nghị Tim mạch Miền trung mở
rộng lần thứ nhất tháng 10, tr 88-92.
2. Trần Hữu Dàng (2008), Rối lo n lipid máu ở b
â đá áo đường: vai trò của
Fenofibrate và phân tầ g guy ơ, Hội thảo Khoa học do Công ty United Pharma tổ
chức.
3. Nguyễ
H ề và CS ( 00 , thời sự chẩn đoán và điều trị bệnh tim mạch, NXB Y
Họ .
4. Ph m Gia Khả ( 00 , Đ ều trị can thi p b
động m ch vành ở b
â đá áo
đường: Những thách thức và tiến bộ, Tạp chí tim mạch học Việt Nam, ( 39), tr. 37- 46.