886
R I LOẠN NH P TIM VÀ BIẾN THIÊN NH
RÊN H
ER Đ N
TIM Ở B NH NHÂN Đ
H
ĐƯỜNG Ý 2 Ó ĂNG HUYẾT ÁP
Nguyễn Tá Đ ng, Đào Thị Dừa
B
v
ru g ươ g Huế
Ó
Ắ
Đ Đ týp 2 là một b nh lý phức t p, gây biến chứng ở nhiều ơ qu , đặc bi t là ở tim,
não, mắt, thận... b nh lý thần kinh tự độ g K Đ . Đặc bi k ó ă g uyết áp kèm theo,
thì biến chứng xảy ra càng sớm ở phần lớ rường hợp và ường không có tri u chứng trong
nhiều ă . K
ó ă g uyế áp, Đ Đ ýp sẽ ó guy ơ rối lo n nhịp tim và b nh lý
K Đ
ư ế nào?
Mục tiêu: Đá g á rối lo n nhịp tim và biến thiên nhịp tim trên b
â đá áo
đường týp 2 ó ă g uyết áp qu Hol er đ n tim 24h .
Đối tượng và phương pháp: 113 b
â Đ Đ ýp đượ đư vào g ê ứu.
ro g đó 68 b
â ó HA và
b
â
ư ó HA để đá g á RLN và
là một trong những b nh lý nội tiết - chuyể oá ường gặp (chiếm 60 - 80%), b nh có
xu ướng trẻ oá và ă g
ro g ữ g ă gầ đây. Đ Đ là ột b
lý đ d ng,
l ê qu đến nhiều tổ chứ và ơ qu
ro g ơ ể, đặc bi t là h thống m ch máu mà
biểu hi n nhiều ở tim, não, mắt, thậ ... ro g đó á b ến chứ g ư ếu áu ơ
(TMCT), và b nh lý thần kinh tự độ g
( K Đ , gây rối lo n nhịp tim (RLNT)
887
ường xãy ra sớm ở phần lớ rường hợp và không có tri u chứng trong nhiều ă rước
khi có biểu hi n lâm sàng cần phải can thi p ,19 . Đặc bi t khi có kèm theo THA thì các
biến chứ g do Đ Đ và HA gây r sớ
ơ , ặng nề ơ và ần suấ o ơ .
Vì ế, v đá g á RLN và B N / Hol er đ
là ộ đ ều ầ
ế đố vớ
b
â Đ Đ ó HA và qu đó ầ ó ộ
ế độ ă só và eo dõ đặ b
ơ
đố vớ đố ượ g ày.
Mục tiêu nghiên cứu Đá g á rối lo n nhịp tim và biến thiên nhịp tim trên b nh
â đá áo đườ g ýp ó HA qu Hol er đ n tim 24h.
.Đ
ƯỢNG V
HƯƠNG H
NGH ÊN ỨU
v le
, suy
ặ g... , b
ộ k o k á ặ g ( ễ rù g ặ g, suy g , suy ậ , b
p ổ
í
ặ g...
Nhóm chứng:
Là ữ g b
â Đ Đ ýp đ g đ ều rị và eo dõ ộ và go rú
k o
Nộ Nộ ế và Nộ
-B
v
ru g ươ g Huế, ó rị số HA tâm thu < 140
Hg và / oặ ó rị số HA â rươ g < 90
Hg. Số lượ g b
â .
2.2. hương pháp nghiên cứu
Tiến hành nghiên cứu cắt ngang, mô tả và so sánh, nghiên cứu t i thờ đ ểm khi b nh
â đượ
g Hol er đ n tim.
P ươ g p áp g ê ứu B nh- Chứng.
Các tham số nghiên cứu bao g m:
Tuổi, Chỉ số khố ơ ể (BMI), VB, VB/VM, huyế áp động m ch, bilan lipid máu,
đi
, đường máu, ure và creatinin máu, protein ni u đ i thể...
Holter điện tim 24 giờ:
Rố lo
ịp
u ấ Cá d g N
ấ b o gồ N
ấ đơ d g, ặp đô , ặp
888
b ,N
ấ
ịp đô , ịp b và
ượ g R/
Gớ
rê ủ bì
ườ g là
< 100 N
ấ / g ờ,
0
uổ .
+ Cơ
ịp
rê
ấ K ó>3N
rê
ấ đ lề
u
g ờ - ĐLC BNN.
SDNN dx ru g bì
ủ độ l
uẩ ủ á
ờ k oả g NN bì
ườ g ỗ
5 phút trong ả
g ờ - BĐLCNN.
r SSD Că bậ
ru g bì bì p ươ g ủ á k á b g ữ á ặp ờ
k oả g ủ NN kế ậ
u - CTBBPNN.
NN 0 ấ ả ờ k oả g NN kế ậ
u ól
ơ 0 s - NN50.
pNN 0 ỷ l p ầ ră
ủ NN kế ậ
u ó ê l
ơ 0 s vớ á
ờ
k oả g NN bì
ườ g - TLNN50).
Cá g á rị SDNN, SDANN, SDNN dex, r SSD và pNN 0 là ườ g đượ dù g
để đá g á B N ro g lâ sà g 17 . N ư vậy, ếu B N à g ấp ì ổ
ươ g
K Đ
à g
ều và uỳ eo ứ độ á
ỉ số B N bị g ả
à ú g
40
Nam
37
23
Gớ
Nữ
31
22
Bảng 3.2. Bảng so sánh các chỉ số nhân trắc giữa hai nhóm.
N ó b
( = 8
N ó
ứ g ( =6
C ỉ số â rắ
SD
SD
X
X
BMI (Kg/m²)
22,77
3,1
21,57
2,6
ú g ô đã g
t
1,64
ận
Nhóm b nh
Nhóm đối chứng
p
SD
SD
X
X
Đường máu ( mmol/l )
12,49
5,56
8,27
3,94
< 0,05
Thờ g
Đ Đ( ă
6,34
2,17
3,25
3,01
< 0,05
HbA1C( %)
8,11
2,07
7,58
2,03
> 0,05
Bảng 3.5. Bilan lipid củ đố ượng nghiên cứu
N ó b
N ó đố ứ g
Bilan Lipid (mmol/L)
3,93
1,16
0,81
> 0,05
LDL/ HDL > 4,5
4,69
1,24
4,15
1,18
0,89
> 0,05
N ậ xé rị số trung bình của thành phầ l p d áu ươ g đươ g g ữa hai nhóm và
không có sự khác bi ó ý g ĩ ( p > 0,0 .
3.3. Phân bố các yếu tố nguy cơ
%
N ó
b
N ó
B ểu đồ 3.1. p â bố ỷ l á yếu ố guy ơ ủ
ó
3.4. ết quả Holter điện tim 24 giờ của đối tượng nghiên cứu
3.4.1. Rối loạn nhịp tim
Bả g 3.6. ỷ l rố lo
ịp
Có RLNT
Không RLNT
X
X
ứ g
890
N ó
N ó
b
ứ g
458,2
96,5
227
79
1079,8
357,2
703,9
131,5
t
t =3,53
t = 3,08
p
p < 0,01
< 0,05
Độ 3 ( N đ d g
6
8,8
0
0
0
Độ ( < ouple
2
4,4
0
0
0
4b ( > 2 couplet)
Độ ( N d ng R/T )
1
1,5
0
0
0
ổ g ộ g
28
41,2
6
13,3
ậy9 % 0,9 – 6,35)
N ậ xé ỷ l b
â Đ Đ ýp
ó HA ó g ả B N qu Hol er là 63,1
%, o ơ
ó
ư ó HA ( 9,16 ó ý g ĩ .
Bả g 3.10. Cá
ỉ số B N qu Hol er ủ đố ượ g g ê ứu
N ó b
N ó đố ứ g
t
p
SD
SD
X
X
SDNN
86,60
41,36
108,12
31,49
2,132
< 0.05
SDANN
55,06
26,36
83,38
28,53
3,153
â Đ Đ yp , rố lo
ịp
ườ g xảy r ở p ầ lớ rườ g ợp à
k ô g ó r u ứ g y dễ dà g bị bỏ qu ro g ự à lâ sà g.
ộ g ê ứu rướ đây ủ
ú g ô o ấy ỷ l RLN ở b
â Đ Đ yp
o ơ ẳ so vớ gườ bì
ườ g , 9 . Và Đoà Quố Hù g ( 006 ũ g đã g
891
ậ ỷ l RLN ở b
â Đ Đ là 30, % qu Hol er đ
g ờ và ủ yếu là
ịp
(13,9 % 3, 8 . Đặ b k b
â Đ Đ ó HA ì ỷ l RLN ă g o
ơ ẳ b
â Đ Đ k ô g HA.
Đã ó
ều g ê ứu o rằ g ở gườ bì
ườ g vẫ ó ữ g N
rê
ấ
y N
ấ vớ số lượ g /
g ờ ư đủ vớ êu uẩ ủ Rémi Pillièr và J P
Bourdarias ( 000 ày, ũ g ư k oả g gư g xo g < ,0 g ây là bì
ườ g 1 , 1 ,
ứ g
ều ơ vớ b
và , b
ơ
Đ Đ, b
lý ầ k
ự độ g
…
Cả b yếu ố rê đều ó ể là ă g k ả ă g bị RLN .
HA bả
â
ó ó ể là
ă g ỷ l RLN do ì
r g ă g o
í
e ol
, ầ k
g o ả ũ g ư ă g yếu ố ơ ấ gây RLN
ư
y đổ
ấu rú à
ấ rá (Dày, g ã
ấ rá 1 . Hơ ữ , ro g g ê ứu ày, ỷ l ó
suy ậ ở ó Đ Đ ó HA o ơ so vớ
ó Đ Đ ư ó HA. Đồ g ờ HA
ũ g là ậu quả ủ b
ậ do Đ Đ à yếu ố ày ó ả
ưở g lớ đế RLN rê
lâm sàng.
Về p â lo á RLN
â Đ Đ đã xá đị
ó kế quả bấ ườ g là g ả b ế
ê
ịp
tim.
ro g g ê ứu ày ú g ô sử dụ g B N qu Hol er đ
để đá g á ổ
ươ g K Đ
. Bở vì
ều g ê ứu rướ đây đã ứ g
v
p â í
B N ó ể đượ dù g để ẩ đoá b
lý K Đ
và đã ứ g
đượ rằ g
g ả B N luô luô đ kè vớ b
K Đ
1.
Kế quả g ê ứu ủ
ú g ô g
ậ ỷ l g ả B N rê b
â Đ Đ
ýp
ó HA là ,6 % o ơ
ó
ư ó HA (1 ,6 % ó ý g ĩ vớ ỷ suấ
chênh 2,43 và = 3,7 (p < 0,0 . Đ ều ày ó ể l ê ưở g đế b
lý K Đ ậ
ro g Đ Đ.
ứ ă g ậ và
b
â
ư ó HA, ú g ô đ đế
ộ số kế luậ
ưs u
- RLN Có 8 / 68 b
â Đ Đ ýp ó HA ( ế ỷ l 1, % ó b ểu
RLN so vớ 9 /
b
â Đ Đ ýp
ư ó HA ( ế ỷ l 13,3 % .
- BTNT: Tỷ l g ả B N rê b
â Đ Đ ýp
ó HA là ,6 % o ơ
ó
ư ó HA ( 1 ,6 % . G ả á
ỉ số B N ở ó b
â Đ Đ yp ó
HA so vớ
ó
ư ó HA.
Hol er đ
ầ đượ sử dụ g rộ g rã
ư là ộ b l
ầ
ế để ă dò á
bế
ứ g
ởb
họp thường niên của hiệp hội ĐTĐ châu Âu, Hungary; tr. 32 -35.
6. Aaron I V, Raelen EM, Braxton DM, Roy F (2003), Diabetic autonomic
neuropathy, Diabetes care (26); pp. 1553 - 1579.
7. Amos A F, Mecarty D J, Zimnet P (1997), The rising global burden of diabetes
and its complications estimates and projections to the year 2010, Diabetes
medicin (No 7); pp. 14.
8. Barthelemy B & cs (2001), Cardiac abnormalities in a prospective series of 40
patients with type 2 diabetes, MEDLINE; pp. 253 - 61.
9. Coumel P (1993) - Cardiac arrhythmias and the autonomic nervous system. J Cardiovasc - Electrophysiol. 4 (3); pp. 338 - 55.
10. John M Miller, Douglas P Zipes (2005), Diagnosis of cardiac arrhythmias,
Braunwald ' s Heart disease. A textbook of Cardiovascular Medicine, seventh
edition 2005, pp. 697 - 711.
11. Michel H Crawford and Cs (1999), Guidelines for Ambulatory ECG, Journal of
893
the American College of Cardiolory and the American Heart Association; 3(34).
12. Michael Rubart, Douglas P Zipes (2005), Gennesis of cardiac arrythmias:
Electrophysiological considerations, Braunwald ' s Heart disease. A textbook of
Cardiovascular Medicine, 7 edition 2005, pp. 653 - 685.
13. Steven P Maso (2003), Pathophysiology of diabetes mellitus and cardiovascular
disease, The handbook of Diabetes mellitus and cardiovascular diseases, ISSNN
1472 - 4626; pp. 25 - 44.
14. Schiller AG (1999), MT-100 /MT 200: PC based data management program for
Holter ECG analysic user's guide, The art of diagnotics; 6340 Baar, Switzerland.
No 2,1999.
15. Thomas H Lee (2005), Guidelines for Ambulatory ECG and electrophysiological
testing, Heart disease. A textbook of Cardiovascular Medicine, seventh edition
2005, pp. 757 - 766.
16. reder