TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
LÊ TRỌNG NGUYỄN
H N T H H ẠT Đ NG T N
NG
NG N HẠN TẠI NG N H NG T
ĐẦ TƢ
H T TRI N IỆT N
HI NH NH NH
NG
N
N T T NGHIỆ
Ngành T
Mã số ngành: 52340201
Tháng 11-2014
i
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
LÊ TRỌNG NGUYỄN
MSSV: 4114423
-
–
, nhân viên
luôn dồi dào
n
n
t
n
n m
ệ
T
i
N
ễ
ỜI
Tôi xin cam
Ơ
N TH
T
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
n
on
Đ
iii
n
p s li u ......................................................... 10
li u ....................................................... 10
3
... 11
–
....................................... 11
3
–
................. 11
3
..................................................... 11
3
................................................ 11
3
3
ồ
3
Ụ
Ạ .............................. 31
...................................................................................................... 34
................................................................................................................. 44
3
Long ........................................................................................................ 53
Ụ
Ạ
........ 57
.................................................................................... 61
...................................................................... 61
................................................................................ 61
....................................................... 64
................................................................................................ 64
............................................................................................... 65
TÀI LI U THAM
............................................................................... 66
v
DANH SÁCH BẢNG
.......................................................................................................................... 43
-2013) 44
3-6T
2014) ................................................................................................................ 46
-2013) . 47
3-6T
2014) ................................................................................................................ 48
vi
-2013) ... 49
3-6T
2014) ................................................................................................................ 50
3
-2013) ....... 51
3-6T 2014) ..... 52
-6T 2014) ....................................................................................... 53
-6T 2014) ........................................................................... 56
2013) ................................................................................................................ 58
3-6T 2014
.......................................................................................................................... 60
vii
DANH SÁCH HÌNH
Trang
3
: C ph
Cty
: Công ty
DNTN
: Doanh nghi
DSCV
: Doanh s cho vay
DSTN
: Doanh s thu n
GD
: Giao d ch
GDKH
: Giao d ch khách hàng
ng s n phẩm
c
: Kinh t và Qu n tr kinh doanh
NHNN
c
NHTM
i
c
QHKH
: Quan h khách hàng
QL
: Qu n lý
QL & DV
: Qu n lý và d ch v
QTTD
: Qu n tr tín d ng
TCHC
: T ch c hành chính
HƢƠNG 1
GIỚI THIỆ
HỌN Đ T I
1.1
ẩ
…
ồ
–
,
.
kinh doanh
ồ
p
ồ
ồ
…
ho
ng c p tín d ng ng n h n c a
1.2.1 Mục tiêu chung
P
thông qua
…
ng c p tín d ng ng n h n.
c a ho
1.2.2 Mục tiêu cụ thể
-
tình hình nguồn v n,
-
ồ
-P
ng n h n
t i ngân hàng.
ng n h n trên v
ho
ng
…
ng
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1 Không gian nghiên cứu
–
1.3.2 Thời gian nghiên cứu
ồ
2.1.1
ố
ệ
l
ụ cho vay
ằ
tr
).
ằ
2012, 60).
Rủ ro tín
gian
vì
kinh
vay
cung c
các
thu bù
n n n n t ấp: Do
:
ồ
2013).
Th i h n thu hồi v n nhanh, s vòng quay v n tín d ng nhiều: V n tín
d ng ng n h
cs d
p nh ng thi u h t trong ng n
3
h
m b o cân bằng ngân quỹ
i phó v i chênh l ch thu chi trong
ng n h …
ng nh ng thi u h t này ch mang tính t m th i hay
mang tính th
n thi u h t này sẽ s m thu l
i hình thái
ti n t vì v y th i gian thu hồi v n sẽ nhanh.
3
Hình t ứ phong phú
ồ
…
3
ồ
ồ
ph
c hành vi dân s ;
i di n c a h
c pháp lu
dân s ;
i di n c a t h p tác ph
c pháp lu
dân s ;
Thành viên h p danh c a công ty h p danh ph
c hành vi dân s .
i vớ k
n v
l p pn
nv
n
c pháp lu t và
c hành vi
c hành vi
c pháp lu t
n n ớc ngoài:
Ph
cv
i s ng kh thi và phù
nh v b
m ti
c Vi t Nam.
nh c a Chính ph
12, 40).
ỳ
ồ
ồ
am. (
-NHNN,
,
2.1.1.6
ov
t n l n t o m n:
5
t
ồ
ằ
ẩ
6
-66).
2.1.2 N
2.1.2.1
ệ
ụ
ng
m
B o lãnh ngân hàng
o lãnh cam k t bằ
i là b o lãnh): Là hình th c c p tín d ng,
n v i bên nh n b o lãnh sẽ th c hi n
cb o
c b o lãnh không
th c hi n ho c th c hi
t v i bên nh n b o
c b o lãnh ph i nh n n và hoàn tr cho bên b o lãnh theo th a
ỷ
=
ỷ
ồ
ồ
7
- ỷ
%
-
17).
2
o l n t n to n: Là cam k t c a bên b o lãnh v i bên nh n b o lãnh
v vi c sẽ th c hi
c b o lãnh trong
ng h
c b o lãnh không th c hi n ho c th c hi
thanh toán c
n h n.
3
3
3
ol n
m
v i bên nh n b o lã
th a thu n v ch
b
ng h
phẩm và ph i bồ
hi
o
ất l
n s n p m: Là cam k t c a bên b o lãnh
b
m vi
c b o lãnh th c hi
ng c a s n phẩm theo h
ồ
t v i bên nh n
c b o lãnh vi ph m th a thu n v ch
ng s n
ng cho bên nh n b o lãnh mà không th c hi n ho c th c
tài chính thì bên b o lãnh sẽ th c hi n thay.
3
ol n
(2.1)
Ch tiêu này dùng
kh
m khách hàng và
tình hình th c hi n k ho ch tín d ng c a ngân hàng.
Ch tiêu
t,
n còn khá th p.
ng n h n
khá cao.
2013).
2.1.3.2 H s thu n ng n h n
Hệ số thu nợ NH = (Doanh số thu nợ NH / Doanh số cho vay NH) x 100
(2.2)
H s này ph n ánh công tác thu n c a cán b tín d ng t
t,
ồng th
n ánh kh
n c a khách hàng. H s này càng
l n cho th y khách hàng s d ng v
o ra l i nhu n nên vi c
tr n
c th c hi n t
ồi n c a cán b tín d ng trôi
ch
.
3
n, chính vì v y ch tiêu này cho th y th c ch t tình hình ch
ng tín d ng
ồng th i ph n ánh kh
n lý tín d ng c a ngân hàng
c thu hồi n c
i v i các kho n vay.
Tỷ l n x u càng cao th hi n ch
kém
c l i.
ng tín d ng c a ngân hàng càng
3
2.1.3.4
ố
ƣ ợ
ụ
ố
ƣ ợ
9
ợ
ƣ ợ
còn
3
c
thông
báo,
,
internet...
2.2.2
ƣơ
ố liệu
i
tuy
i.
tình hình nguồn v n,
v
ng, v n và các quỹ, v
i v i tình hình nguồn v n,
ti n g i
10
…
HƢƠNG 3
GIỚI THIỆ
NG N H NG ĐẦ TƢ
IỆT N
3.1 T NG
I
N
– HI NH NH
NG N H NG I
NH
H T TRI N
NH
NG
NG
ể
ệ
ụ
ồ
11
Union.
ằ
ỳ
ỹ
than
3.1.3 ơ
KH
QHKH
ơ
ứ
Ự
K
Ph
QHKH
n
3.1.4
ứ
ệ
ụ
ồ
c
G
- Giúp G
u hành ho
ng công tác tín d
kinh doanh và ho
ng c a phòng giao d ch t
c aG
c chi nhánh. Ngoài ra, phó G
c còn ch
tác chung c a toàn chi nhánh khi G
ng.
marketing t i qu y; ti p nh n, tri n khai và phát tri n các s n phẩm tín d ng,
d ch v ngân hàng dành cho khách hàng cá nhân.
Công tác tín d ng: Ti p xúc, tìm hi u và ti p nh n hồ
n,
thu th p thông tin, phân tích khách hàng, kho n vay và l p báo cáo thẩ
nh.
So n th o các h p ồng có liên quan và ti p nh n và ki m tra hồ
i ngân,
l
xu t gi i ngân. Ki m tra, giám sát khách hàng trên kho n vay và l p báo
xu
u ch nh tín d ng. Th c hi n phân lo i n , x p h ng tín d ng,
13