BÔ Y TÉ
TRl/ÔNG DAI HOC DUOC HÀ NÔI
SOOS CûiîO 03
NGUYÊN VÀN HÙNG
NGHIÊN CIÎU D ÂC
■ DIEM HÎNH THÂI THl/C
■ V Â■T VÀ
THÀNH PHÀN HOÂ HOC C Â Y LOA KÈN DO
■
(H/PPEASTRUM EQUESTRE (A IT) HERB.
AM A RYLUDA CEAE).
(KHOÂ LUÂN TÔT NGHIÊP DlTOC SÎ KHOÂ 1998 - 2003)
Ngtïôi huong dân : TSKH. Tràn Vân Thanh
Noi thirc hiên
: Bô mon Diïorc lieu
Thôi gian thirc hiên:
2/2003 - 5/2003
\\
LCfl CM ON
&!&/ ổ/ft fi// fd tttt/ ặỷtA fwui/Ê tu7 iù/ộf tfrt j t/ jõe fd /
(TJõsi 0/tast/t, ttt/fid t/f faute f/ờ#i /ta'dtit? t/õrt, e /t/
MUC LUC
Trang
DAT VAN DE
1
Phàn 1: TONG QUAN
2
1.1. Dâc diêm thuc vât
2
1.1.1. Ho Amaryllidaceae
2
1.1.2. Chi Hippeastrum
4
1.1.3. Loài H. equestre
4
1.2. Thành phàn hoâ hoc
1 1
2.2.2. Nghiên curu vè thành phân hoâ hoc
13
Phàn 3: KET LUÂN VÀ DE XUAT
TÀILIÊU THAM KHÂO
32
I
DAT VAN DE
Mot trong nhỷng cõn bờnh hiởm nghốo m dộn nay su tac dụng cỹa y
hoc tuy cụ nhiờu tiờn bụ nhiùng cỹng chua mang lai nhiờu khõ quan, dụ l
bờnh ung thu. Thộo thụng kờ cỹa To chut y tộ thộ giụi, hng nõm cụ trờn duụi
9 triờu nguụti chột do cõn bờnh ny v sang thộ k XXI, nguoi ta dõ tiờn doõn
ung thu sờ l nguyờn nhõn gõy tỹ vong cao nhõ't [4].
Viờt Nam l nuục cụ nờn Y hoc co truyờn phõt triởn tự lõu. Hng nghin
loi thuc võt dõ duoc sỹ dung trong diờu tri cõc cõn bờnh khõc nhau, kở cõ mot
sụ bờnh hiởm nghốo.
Tac dung chụng ung thu cỹa cõy Loa kốn dụ Hippeastrum equestre., ho
Thu tiờn (Amaryllidaceae) dõ duoc dờ cõp dộn mot sụ ti lieu trong v
ngoi nuục. Thộo dụ, Lycorin trong cõy l alcaloid cụ tõc dung khõng phõn
bo [5], [10], [16]. Tuy nhiờn Viờt Nam cụ ợt cụng trợnh nghiờn cuu vờ hoõ
thuc võt cỹng nhu tõc dung sinh hoc cỹa cõy.
Xuõ't phõt tự thuc tộ trờn, vụi mong muụn gụp phn phõt huy giõ tri cỹa
nguụn duoc lieu trong nuục, chỹng tụi tiộn hnh dờ ti:
Chuyên và Gs. Dô Tât Loi cô 90 chi và 1200 loài [7].
Vi tri cüa ho Amaryllidaceae trong hê thông thuc vât cüa A. Takhtaian
duoc trînh bày à sa dô
1
[
1 0
].
2
Sa do 1: Phân loai thuc vât cüa Amaryllidaceae.
3
1.1.2.Chi Hippeastrum.
Cây thuôc chi Hippeastrum co thân hành hinh càu do la tao thành.
Thân mêm vciti dircmg kmh khoàng 4-5 cm. La song drnh, hinh dài, rông 2-6
cm, dài 30-60 cm, màu xanh lue. Truc phât hoa dang ông, cao 30-50 cm.
Cuông hoa ngân, hoa to, phién co màu khâc nhau tuÿ theo loài. Hoa dêu, mâu
3 luông tmh. Hoa co
6
nhi, bàu ha 3 ô, môi ô co 2 noân, drnh noân trung tru.
Màu xanh, vàng hoâc dô tuai
H. striatum, H. aulicum,
H. leopoldii
Màu tràng hoâc dô thâm
Ngoài ra, hoa cüa mot so loài khâc nhu H. johsonii, H. reginae... cüng
duoc nhân dinh là cô màu dô tuai.
1.1.3. Loài H. equestre.
Theo Pham Hoàng Hô và Vô Vân Chi, loài này cô nguôn gôc Nam Mÿ,
phân bo rông à câc vùng nhiêt dcii, cân nhiêt dôi. Loài này dâ duoc di thuc
4
trong làm cânh khâ pho biên à khâp nuôc ta vôi nhiêu tên goi khâc nhau:
Belladona Lily, Amaryllis, huê lôn, lan huê, loa kèn dô... Tur loài này, ngudi ta
dâ tao duoc nhûng thu* cô màu trâng hay vàng cam [5], [11].
Loài H. equestre là cây moc à dât, cô cü to, hînh trôn màu tfa. La xép 2
hàng, rông 2-3 cm. Hoa na vào dàu mùa mua trên mot truc trôn. Truc hoa màu
lue mô, cao khoàng 30-40 cm, mang 2-4 hoa, cô 2 la bâc bao phfa ngoài truc.
Cuông hoa ngàn. Hoa to
6 - 8
phién, màu dô. Gôc phién hoa màu lue nhat drnh
thành ong ngân cô vay à cô. Hoa cô
Kiëu Lycorenine
7.
Kiëu Tazettine
4.
Kiëu Lycorin
8
. Câc kiëu phu khâc
Loài H. equestre cüng dâ duoc quan tâm nghiên cûu à môt sô nüi trên
thé giôi. Théo nhûng két quâ dâ công bô, 9 alealoid sau dâ duoc xâc dinh là
cô trong cây [16]:
. Tazettine
1
. Hippeastrine
6
2
. Lycorine
1.3.
TAC DUNG SINH HOC.
Nhiêu loài trong ho Amaryllidaceae dâ duoc iïng dung thuc té trong
diêu tri mot sô bênh nhu [ ]:
1 2
>
Loài Crinum asiaticum: Chûa tê thâp, dau nhü’c co xuong.
>
Loài Crinum zeylanicum: Cüng duoc dùng diêu tri tê thâp.
6
1
>
Loài Crinum ensifolium: Chua ho và mun nhot.
>
Loài Crinum lactifolium (Trinh nü hoàng cung): Duocdùng
nhiêu trong diêu tri u xo tuy en tiên liât và u xo tü cung. Mot
H. equestre (Loa kèn dô)
63,3
2
Crinum spl
49,5
3
Crinum sp2
55,6
4
Crinum sp3
53,3
5
Polianthes tuberosa (Huê)
54,5
6
2 .1 . X G IU ấX LIEU V P H l/O i\G P H P NGHIấN C J
2.1.1. Nguyờn lieu:
Nguyờn lieu duoc lõy tir thõng 12/2002 dộn thõng 2/2003 tai huyờn
Yen Thnh, tợnh Nghờ An.
Duoc lieu sau khi lõy, thõi nhụ, diờt men 70-80C trong 1 gi,
-
dem phai bụng rõm dộn khụ. Sau do nghiờn thnh bot trong thuyờn tan, bõo
quõn trong diờu kiờn khụ, thoõng.
2.1.2. Dung eu v hoa chat:
Hoa chat:
+ Cloroform, Methanol, Aceton, amoniac...
+ Acid sulfuric, acid clohydric, Natrihydroxyd...
Dung eu:
+ May cõt quay giõm õp
+ Bùnh ngõm kiờt
+ Binh Soxhlet
+ May do tu ngoai ( UV-VIS Spectrophotometer cary 1E - Australia).
+ May do hụng ngoai (FT-IR NEXUS.870 - Nicolet).
+ May do nhiờt dụ nong chy (Gallenkamp- Germany).
+ May do dụ am: SatorinsAG Gottingen Genrmany MA30000 V cỹa
3
bụ mon Duoc lieu, trudng Dai hoc Duỗfc H Nụi.
+ V mot so dung eu khõc.
Do phé hông ngoai trên mây FT-IR NEXUS.870 (Nicolet) tai Viên
Duoc liêu.
10
2.2. K FT QUÂ THtfC M iH IÊM
2.2.1. Nghiên cuu vê dâc diëm hînh thâi thufc vât:
Dé nghiên cuu vê dâc diëm hînh thâi thuc vât, chüng tôi dâ tien hânh
khâo sât thuc dia Hà Nôi và Nghê An. Quan sât, do dac, chup hînh ânh và so
sânh dâ xâc dinh rô cây này à nuôc ta duoc goi vôi tên là Loa kèn do. Tên
khoa hoc là: Hippeastrum equestre (Ait) Herb. Amaryllidaceae.
•
Loa kèn dô là loai cây thâo sông nhiêu nâm. Thân hành, âo thân
hînh càu, duông krnh thân khoâng 4- 5 cm. Thân cây mêm, nhôt, duoc tao bôi
câc be la màu tim. Rê chùm màu dô nhat, mêm.
•
La don nguyên, song dmh. Phiên la hînh dài, cô chiêu rông 3-6
cm, dài 40-65cm. Mât trên cüa lâ xanh dâm hün mât duôi. Gân la song song,
gân giüa noi trôi ô mât duôi cüa lâ.
•
Truc phât hoa rông, tiê't diên hînh bâu duc, mang khoâng 2-4 hoa.
Truc dài khoâng 40- 60 cm, rông khoâng 4- 5cm. Phàn trên cüa truc cô màu
P (3+3) A 3+3 G (3)
HINH 5: ÂNH CÂY
2.2.2. Nghiên cuti vê thành phàn hôa hoc.
2.2.2.I. Phiïcmg phâp chiét xuâ't dé dinh tmh:
❖
Cân 15g bot duoc liêu (thân hành và la làm song song), chiét nhiêu
làn bàng Ether ethylic dén khi dich chiét không côn màu.
Dich Ether ethylic thu dirofc dem làc nhiêu làn vôi dung dich
NaOH 10% trong nuôc dén khi dung dich kiêm không con màu nûa.
Dich kiêm gôp lai và acid hôa bàng dung dich HC1 10%. Loc lâ'y
tua. Hôa tan tüa trong côn 96° và chia thành bon phàn:
+ Phàn 1: Dinh tmh tim Anthranoid (dang tu do).
+ Phân 2: Dinh tmh tim Flavonoid (dang tu do).
+ Phàn 3: Dinh tmh tim acid béo.
+ Phàn 4: Dinh tmh tîm Coumarin.
Dich ether sau khi chiét vôi kiêm, lâc rira hai làn vôi nuôc. Sau dô
chiét 3 làn vôi dd. H S0 2%, môi làn 5 ml. Gôp dich chiét acid lai dé tim
2
4
Alcaloid.
Dich Ether ethylic lai dem rira nhiêu làn vôi nuôc roi chia thành
hai phàn bàng nhau. Cô can, cân thu duoc dùng de dinh tmh tim Carotenoid,
Phytosterol và tinh dàu.
Bâ duoc lieu sau khi chiet Mag chiét vôi côn lai duoc chiét nông
vôi dung dich H S0 1% . Loc, chia dich loc ra thành 5 phàn bàng nhau:
2
4
Phàn 1: Tïm Saponin.
Phàn 2: Kiêm hoâ bàng dung dich NH4OH 10%. Chiét bâng dung
dich Ether ethylic. Dich Ether duoc lâc vôi dd. H S0 2%. Nuôc acid dem
2
4
dinh tmh tïm Alealoid.
Phàn 3: Tïm duông khir.
Phàn 4: Tim Tanin.
Phàn 5: Tïm Uronic.
Quy trinh dinh tmh diroc tôm tât trong so dô 2.
14
Ether
(Chiét nong)
NaOH 10%
.. .... w Dich kièm
Dich chiét
Ether
w Bâ duac
lieu
Bâ duac
lieu
f
-Sterolic
-Anthranoid (ket hçfp)
-Flavonoid
-Tanin
-Alcaloid
-Saponin
-Dudng khü
-Acid hiïu ccf
So dô 2: Sa dô dinh tmh hoa thuc vât
w Dich chiét
Acid (tim)
5 -Saponin
-Alcaloid
-Tanin
-Dudng khü
-Uronic
!
3. Dinh tmh Coumarin (Dich chiét 3).
Phân ung mô - dông vông lacton: Cho vào hai ong nghiêm nhô môi
ong ml dich chiét côn.
1
+ ong 1: Thêm 0,5ml dung dich NaOH 10%.
+ ong 2: De nguyên.
Dun soi câ hai ô'ng, dé nguôi. Quan sât thây hai ong dêu trong, tiép tue
cho vào hai ong 2ml nuôc cât. Quan sât thây hai ong dêu trong (Phân ûng âm
tînh).
Phân ûng Diazo hoâ: Cho 1ml dich chiét vào ông nghiêm nhô, thêm
2ml NaOH 10%. Dun câch thuÿ dén soi, de nguôi, nhô 2 giot thuôc thû Diazo
môi pha. Không thâ'y xuât hiên màu dô (Phân ûng âm tmh).
Ket luân: Trong lâ và thân không cô Coumarin.
4. Dinh tînh Tanin (Dich chiét 4+5).
Dich chiét côn duoc cho vào ba ông nghiêm , môi ông nghiêm 1ml và
tién hành câc phàn ûng sau:
+ ông 1: Thêm 1ml dung dich FeCl 5%, xuâ't hiên màu xanh den
3
(Phân ûng dtfong tînh).
+ ông 2: Cho thêm giot dung dich chi acetat 10%. Xuât hiên tüa bông
( Phân ûng duong tînh).
+ ông 3: Thêm ml dung dich Gelatin 1%. Không xuât hiên tüa bông
1
(Phân ûng âm tînh).
Ket_ luân: Trong lâ và thân không cô Tanin.
Ket luân: Trong thân và lâ cô chûa acid hüu ccf.
8
. Dinh tmh dudng khû (Dich chiét 4+5).
Cho vào ong nghiêm nhô 2ml dich chiét, thêm vài giot thuôc thû
Felling A và Felling B. Dun soi câch thüy trong vài phüt, không thây xuât hiên
tûa dô gach ô dây ong nghiêm (Phân ûng âm tmh)
Ket luân: Trong thân và lâ không cô dudng khü.
9. Dinh tmh acid béo (Dich chiét 3).
Nhô vài giot dich chiét lên giây loc, ho khô không thây trên bê mât
giây cô vét bông me? (Phân ûng âm tinh).
Kêt luân: Trong thân và lâ không cô acid béo.
10. Dinh tmh Carotenoid (Dich chiét 2).
Cân chuàn bi ô trên thêm l-2giot H S0 dâc, không thây xuât hiên
2
4
màu xanh (Phân ûng âm tinh).
Ket luân: T rong thân và lâ không cô Carotenoid.
1 1
. Dinh tmh Uronic (Dich chiét 5).
Cho 2ml dich chiét vào ong nghiêm bé, thêm 2-3 giot côn 90°. Xuât
hiên tüa à dây (Phân ûng duong tinh).
Ket luân: Trong lâ và thân dêu cô Uronic.
18
+++
Thuoc thü Bouchardat
+
+++
Phàn üng Cyanidin
++
++
Phàn üng vôi kiêm
++
+++
+++
+++
Vôi sât(III) clorua 5%
Mô dông vông Lacton
-
-
++
++
Thuoc thü Felling
-
-
Không Không
h 2so 4
-
-
Không Không
Acid hûu co
Na C 0
Dirông khiï
Carotenoid
Chu tfrich:
Cô
Coumarin
Tanin
Lâ
2
3
Côn
Ho nhân biét
+ : Phàn üng duang tmh.
- : Phàn üng âm tmh.
19
++
++
-
-
Cô
Cô
Tién hành sâc kÿ lôp mông (SKLM):
Dich chiét cüa câc phàn thân, lâ và rê duoc châm lên bàn mông. Khai
triën SKLM mot chiêu vôi câc hê dung môi sau:
Hê 1:
CHC1 : MeOH
[9: ]
Hê 2:
CHCI : MeOH: NH4OH
[ 1 2
Hê 3:
CHCI : MeOH: NH4OH
[50 : 9 : ]
Hê 4:
CHCI : Aceton
[5: 4]
Hê 5:
3
:
: 0,05]
2
1
:
2
0
: 3 : 1]
1
3
1
Sau khi chay xong de bay hoi hét dung môi, phun thuôc thü
Dragendorff, trên bàn sâc kÿ xuât hiên câc vét màu vàng dén vàng cam dâm.
So sânh câc két quâ thu duoc chüng tôi chon hê dung môi 7, vî hê này cho sô
vét nhiêu, gon và khoâng câch giûa câc vét là tuong dôi xa nhau. Hê này duoc
20
RAI
0,03
++
TAI
0,03
++
LAI
0 , 1 1
RA2
0,33
++
TA2
0 , 1 0
+
LA2
0,32
+
LA4
0,63
++
RA5
0,63
+
TA5
0,38
+
LA5
0,71
++
RA
6
8
W
•
#
»
#
1 2
3
HINH 6: ÂNH SÂC KŸ R.T.L
( 1 : Thân hành
21
2: Lâ
3: Rê)
++
4
Bôt duoc lieu cho vào bînh ngâm kiêt, do dung môi dén ngâp duoc lieu.
Khuây dêu, de qua dêm. Rut dich chiét roi thêm dung môi môi hoâc dich chiét
loâng cûa làn chiét truôc. Làm nhu vây 4 làn, lue này dich chiét cô rât ît
alcaloid và duoc dùng cho làn chiét sau (thùr phàn üng tao tüa vôi thuoc thü
Dragendorff).
Dich chiét thu duoc dem loc loai tap roi thu hôi dung môi lây dich dâm
dâc. Lâc loai tap bàng ether dàu dén khi lôp ether không côn màu. Kiêm hôa
dich chiét bàng NH4OH dén pH=10-ll. Chuyén toàn bô vào binh gan, chiét
alcaloid bàng CHC1 dén khi hét alcaloid (thü bàng thuôc thü Dragendorff).
3
Gôp dich chiét Cloroform và cô duôi âp suât giâm. Dich dâm dâc thu duoc
22