ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
www.noon.vn – Tận tâm – Xứng tầm
GIA SƯ GIỎI
10 – 11 – 12 - LTĐH
66, Đặng Đức Thuật, Tam Hiệp
Biên Hòa – Đồng Nai
ĐỀ SỐ 02
3
2
Câu 1. (2,0 điểm). Cho hàm số y x 3x mx m 2
1 ,
với m là tham số thực.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 1 khi m 0 .
b) Tìm m để đồ thị hàm số 1 có hai điểm cực trị có hoành độ x1 , x 2 thỏa mãn:
x12 x 22 3 x1 x 2 12 .
Câu 2. (1,0 điểm).
a) Tìm nghiệm x 0; 2 của phương trình cos x 3 sin x 2 2 sin 2x .
4
x 3 3x 2 3x 1
0
2
x 1
x , y .
dx .
Câu 6. (1,0 điểm). Cho hình chóp S .ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D ,
AD DC a , AB 2a ; cạnh bên SA vuông góc với đáy; mặt phẳng SBC tạo với đáy góc 450 . Tính
theo a thể tích khối chóp S .ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB , AC .
2
2
Câu 7. (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn C : x 2 y 1 8 và
đường thẳng d : 3x 4y 35 0 . Tìm tọa độ điểm M thuộc d để từ M kẻ đến C hai tiếp tuyến MA ,
MB ( A , B là các tiếp điểm) sao cho tam giác IAB có diện tích lớn nhất.
x 2 t
Câu 8. (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : y 1 nằm trong mặt
z 4
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. a) Với m 0 , hàm số trở thành: y x 3 3x 2 2 .
●
●
Tập xác định: D .
Sự biến thiên:
-
x 0
Chiều biến thiên: y ' 3x 2 6x 3x x 2 ; y ' 0
.
x 2
Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2 và 0; ;
nghịch biến trên khoảng 2; 0 .
-
Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x 2 , yCD 2 ;
đạt cực tiểu tại x 0 , yCT 2 .
Giới hạn tại vô cực: lim y ; và lim y .
x
x
Bảng biến thiên
●
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
www.noon.vn – Tận tâm – Xứng tầm
GIA SƯ GIỎI
10 – 11 – 12 - LTĐH
66, Đặng Đức Thuật, Tam Hiệp
Biên Hòa – Đồng Nai
2
x1 x 2 2x1x 2 3 x1 x 2 12
m
3 2 12 m 3 .
3
Đối chiếu điều kiện tồn tại cực trị ta được giá trị m cần tìm là: m 3 .
Câu 2. a) Phương trình đã cho tương đương với
cos x 3 sin x 2 sin 2x cos 2x
2
2 2.
cos x 3 sin x 2 sin 2x 2 cos2 x 1
2 cos2 x cos x 3 sin 2x 3 sin x 0
cos x 12 cos x 3 sin x 2 cos x 3 0
2 cos x 3cos x 1 sin x 0.
3
1
5
k 2 , do x 0; 2 nên 0 k 2 2 k .
2
2
4
4
Vì k nên ta chọn k 1 , suy ra x
3
.
2
1
1
Với x k 2 , do x 0;2 nên 0 k 2 2 k .
2
2
Vì k nên ta chọn k 0 , suy ra x .
Vậy các nghiệm thỏa yêu cầu bài toán là: x
3
, x .
2
b) Đặt z a bi a, b , suy ra z a bi .
●
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
www.noon.vn – Tận tâm – Xứng tầm
GIA SƯ GIỎI
10 – 11 – 12 - LTĐH
66, Đặng Đức Thuật, Tam Hiệp
Biên Hòa – Đồng Nai
2
14
2 14
Với a , suy ra b
. Ta được số phức z i .
5
5
5
5
2 14
Vậy có hai số phức thỏa mãn bài toán là: z 2 2i hoặc z i .
5
5
Câu 3. Ta có y ' tan x
y ''
1
cos2 x
x
cos2 x
● 2 x 2 y 2 1 y 2 x 2 x 2 tan2 x 1 x tan x
2x 2
cos x 2x
1 x tan x .
Vậy x 2y '' 2 x 2 y 2 1 y 0 .
x 1 2 y 1 y 9
4
Câu 4. Ta có x 1
y 1
1
.
b 1 a 1 3
2
x 2 y 2 x y
Áp dụng bất đẳng thức
với mọi x , y và m, n 0 .
m
n
m n
Ta được
2
a b
1
a2
b2
.
3 b 1 a 1 a b 2
Xét hàm số f t
Ta có f ' t
*
a b 1
1
1
khi 2
1 suy ra a b .
a b 2 3
2
b
4
1
5
x 1
x
1
2
4 .
Với a b , ta được
1
3
2
y 1
y
2
1
1
dx
3
x 1
2
x 1
0
1
x 1dx 6
0
0
1
2
dt
dt
t2
6
2
t
2
1 t
2
2
6 ln t
1
1
6
t
2
A
B
SA AC . tan 450 a 2 .
Diện tích hình thang ABCD là:
SABCD
D
C
AB CD AD
2
3
1
a 2
S ABCD .SA
(đvtt).
3
2
Lấy điểm E sao cho ACBE là hình bành hành. Khi đó
Do đó VS .ABCD
Do đó AK SBE nên d A, SBE AK .
SA.AE
Trong tam giác vuông SAE , ta có AK
2
SA AE
2
SA.BC
2
SA BC
2
a.
Vậy d SB, AC AK a .
Câu 7. Phân tích hướng giải: Vì M d nên ta biểu diễn tọa độ điểm M theo tham số t . Để tìm tọa độ M
ta đi tìm t . Từ yếu tố diện tích ta sẽ suy được khoảng cách IM , từ đó suy ra t . Thông thường các em sử
dụng công thức:
IM
x
x2 8
AH AI 2 IH 2 2 2
.
x2
Diện tích tam giác AIB được tính theo công thức:
SAIB IH .AH 16 2
Xét hàm số f x
Ta có f ' x
x2 8
x4
32 2x 2
x5
d
x2 8
x4
H
A
GIA SƯ GIỎI
10 – 11 – 12 - LTĐH
66, Đặng Đức Thuật, Tam Hiệp
Biên Hòa – Đồng Nai
Đường thẳng qua I 2;1 và vuông góc với d nên : 4x 3y 5 0 .
3x 4y 35 0
x 5
Tọa độ điểm M thỏa mãn hệ
M 5; 5 .
4x 3y 5 0
y 5
Nhận xét: Nếu đề cho d I , d R 2 thì ta làm như trên. Còn đề bài cho d I , d R 2 thì ta dùng công
thức SIAB
1
.
IA.IB. sin AIB
2
Câu 8. Phân tích cách tìm mặt phẳng P : Thông thường để viết phương trình mặt phẳng ta tìm một điểm
đi qua và một vectơ pháp tuyến. Ở bài toán này ta không tìm được VTPT của mặt phẳng P , nhưng dữ kiện
bài toán cho liên quan đến khoảng cách nên ta viết phương trình mặt phẳng P ở dạng gọi trước
K 2; 1; 4 P
2A B 4C D 0 B D 4C .
●
Theo giả thiết tam giác IHK vuông cân, suy ra IH
d I , P 2
2A B 2C D 0
A2 B 2 C 2
2C
2
B C
2
IK
2
Nhận xét: Những bài toán viết phương trình mặt phẳng có liên quan đến khoảng cách hoặc góc thì ta gọi
trước như trên.
Câu 9. Mỗi câu đều có 4 phương án trả lời. Theo quy tắc nhân ta có số phương án trả lời của bài thi là
45 .
Gọi A là biến cố '' Học sinh làm bài thi được ít nhất 3 câu hỏi '' .
● Trường hợp 1: Học sinh làm được 5 câu hỏi, có duy nhất 1 khả năng xảy ra vì bài thi có duy nhất 1 đáp
án.
● Trường hợp 2: Học sinh làm được 4 câu hỏi, tức là
▪
Làm đúng được 4 câu nên có C 54 cách.
▪
Làm sai 1 câu nên có C 31 cách chọn phương án sai cho câu đó vì mỗi câu có 3 phương án sai.
Suy ra số khả năng xảy ra trong trường hợp này là C 54 .C 31 .
● Trường hợp 3: Học sinh làm được 3 câu hỏi, tức là
▪
Làm đúng được 3 câu nên có C 53 cách.
▪
Làm sai 2 câu nên có C 31
106 .
53
.
512
2
Câu 10. Áp dụng bất đẳng thức cơ bản 4xy x y , x , y . Ta có:
2 x y
P
2
z x y
2
3z 2
2
z x y
2
x y
2
z z
2
3
1t
2
2 1 8t 2
1 t
2
2
. Xét hàm f t
3t 1 t 2
Gia sư giỏi – 0968 64 65 97
Suy ra f t nghịch biến trên 1; 4 nên f t f 4
, t 1; 4 .
17
x y 2
Dấu '' '' xảy ra khi và chỉ khi: t 4
.
2
z 1
Suy ra P
3 8 17
.
17
Từ 1 và 2 , suy ra dấu '' '' xảy ra khi và chỉ khi : x y 2 , z 1 .
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng
Gia sư giỏi – 0968 64 65 97
3 8 17
; khi x y 2 , z 1 .
17