XÁC ĐỊNH NHU CẦU PROTEIN CHO TĂNG TRƯỞNG TỐI ƯU CỦA CÁ BỐNG KÈO GIAI ĐOẠN 1 - Pdf 31

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KHOA SINH HỌC
WXWX
NÌNH THÀNH ĐỨC XÁC ĐỊNH NHU CẦU PROTEIN CHO TĂNG TRƯỞNG TỐI ƯU
CỦA CÁ BỐNG KÈO GIAI ĐOẠN 1 (1 THÁNG TUỔI)
(
Pseudapocryptes Lanceolatus
)
KHÓA LUẬN CỬ NHÂN KHOA HỌC
NGÀNH SINH HỌC
CHUYÊN NGÀNH SINH HỌC ĐỘNG VẬT

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
GVC. Nguyễn Kim Trinh Thành phố Hồ Chí Minh - 2006

2. Đặc điểm hình thái........................................................................................................................... 2
3. Phân bố............................................................................................................................................. 3
4. Tính ăn ............................................................................................................................................. 3
5. Đặc điểm sinh trưởng....................................................................................................................... 4
6. Sinh sản............................................................................................................................................ 4
II - NHU CẦU DINH DƯỢNG CỦA TÔM CÁ
1. Nhu cầu năng lượng ......................................................................................................................... 5
1.1. Nhu cầu năng lượng cần cho tăng trọng ...................................................................................... 5
1.2. Nhu cầu năng lượng của tôm cá phụ thuộc tỷ lệ P/E.................................................................... 6
1.3. Các nguồn thức ăn cung cấp năng lượng...................................................................................... 6
2. Nhu cầu protein và các acid amin.................................................................................................... 7
2.1. Nhu cầu protein của tôm cá.......................................................................................................... 7
2.2. Nhu cầu Acid amin........................................................................................................................ 9
3. Tỉ lệ P/E cho tăng trưởng tối ưu củamột số loài tôm cá .................................................................. 10
4. Nhu cầu các dưỡng chất khác ......................................................................................................... 11
4.1. Nhu cầu lipid của tôm cá ............................................................................................................. 11
4.2. Nhu cầu carbohydrate ................................................................................................................... 12
5. Vitamin trong thức ăn cho tôm cá.................................................................................................... 13
6. Muối khoáng trong thức ăn cho tôm cá ........................................................................................... 14
II - CÁC NGUYÊN LIỆU DÙNG TRONG CHẾ BIẾN
THỨC ĂN THỦY SẢN..........................................................................................................................16
1. Nhóm nguyên liệu cung cấp năng lượng......................................................................................... 16
1.1. Nhóm cung cấp tinh bột................................................................................................................ 16

4
1.2. Lipid động thực vật ....................................................................................................................... 16
2. Nhóm cung cấp protein.................................................................................................................... 16
2.1. Nhóm protein động vật ................................................................................................................. 16
2.2. Nhóm protein thực vật .................................................................................................................. 17
3. Các chất phụ gia............................................................................................................................... 17


5
2. Hàm lượng %protein trong thức ăn ảnh hưởng lên tỉ lệ sống và tăng
trưởng của cá................................................................................................................................... 33
3. Kết luận............................................................................................................................................ 48
4. Đề nghò............................................................................................................................................. 48

DANH SÁCH CÁC BẢNG
Bảng 1: Nhu cầu năng lượng cho một đơn vò tăng trọng của một số
loài cá và động vật khác ........................................................................................................ 6
Bảng 2: Nhu cầu protein của một số loại cá........................................................................................ 8
Bảng 3: Nhu cầu acid amin thiết yếu của một số loài tôm cá ............................................................ 10
Bảng 4: Tỉ lệ P/E cho tăng trưởng tối ưu của một số loài tôm cá........................................................ 11
Bảng 5: Mức sử dụng tối đa lipid trong thức ăn trên một số loài cá ................................................... 12
Bảng 6: Nhu cầu lipid của một số loài tôm cá..................................................................................... 12
Bảng 7: Khả năng tiêu hoá carbohydrat từ các nguồn khác nhau của cá ......................................... 13
Bảng 8: Nhu cầu các muối khoáng đa lượng trên một số loài cá (g/kg )............................................ 15
Bảng 9: Nhu cầu một số khoáng vi lượng của một số loài tôm cá (ppm)........................................... 15
Bảng 10: Một số độc tố và chất ức chế dinh dưỡng trong nguyên liệu ............................................. 20
Bảng 11: Theo dõi thực nghiệm tăng trọng cá bống kèo theo độ tuổi................................................ 24
Bảng 12: Thành phần hóa học và dưỡng chất của các nguyên liệu đơn............................................. 27
Bảng 13: Thành phần nguyên liệu và thành phần hóa học thức
ăn thí nghiệm xác đònh nhu cầu protein................................................................................ 28
Bảng 14: Kết quả theo dõi tỉ lệ sống và tăng trọng của cá thí nghiệm 1............................................ 30
Bảng 15: Kết quả % tỉ lệ sống của cá thí nghiệm 1............................................................................ 31
Bảng 16: Kết quả tốc độ tăng trưởng của cá thí nghiệm 1.................................................................. 32
Bảng 17: Kết quả tỉ lệ sống và tăng trưởng của cá đối với thí nghiệm 1............................................ 33
Bảng 18: Kết quả theo dõi tỉ lệ sống và tăng trọng của cá thí nghiệm 2............................................ 34
Bảng 19: Kết quả % tỉ lệ sống của cá thí nghiệm 2............................................................................ 34
Bảng 20: Kết quả tốc độ tăng trưởng của cá thí nghiệm 2.................................................................. 35

Những công trình nghiên cứu được công bố chính thức về nhu cầu dinh dưỡng của cá bống kèo còn hạn
chế. Đặc biệt thò trường vẫn chưa có moat loại thức ăn chuyên dụng phục vụ cho việc nuôi cá bống kèo.
Với thời gian hạn chế để hoàn thành khóa luận, mục tiêu đề ra là:
Đề tài được tiến hành nhằm đạt các mục tiêu sau:
+ Xác đònh tính ăn của cá.
+Xác đònh so sánh khả năng sử dụng nguồn protein từ động vật và thực vật.
+ Xác đònh nhu cầu protein của cá bống kèo trong điều kiện nuôi trong phòng thí nghiệm (PTN) tạo tiền đề
nghiên cứu sản xuất thức ăn công nghiệp.

PHẦN II – TỔNG QUAN
I. ĐẠI CƯƠNG VỀ CÁ BỐNG KÈO
1. Phân loại [3], [6]
Ngành: Chordata
Ngành phụ: Vertebrata
Lớp: Osteichthyes
Lớp phụ: Actinopterygii
Bộ: Percifomes
Bộ phụ: Gobioidei
Họ: Gobiidea
Phân họ: Apocrypteidae
Giống: Pseudapocryptes
Loài: Pseudapocryptes Lanceolatus
(Block & Schneider, 1801)
Tên tiếng Việt: Cá Bống kèo, cá kèo vẩy nhỏ.
2. Đặc điểm hình thái

8
Đầu nhỏ, hình chóp, mõm tù hướng xuống, miệng trước hẹp, rạch miệng ngang, kéo dài đến đường
thẳng đứng, kẻ qua cạnh sau mắt.
Răng nhiều, răng hàm trên một hàng, đỉnh tà, răng trong nhỏ mòn. Răng hàm dưới một hàng mọc xiên

Tốc độ sinh trưởng phụ thuộc trực tiếp vào điều kiện dinh dưỡng và môi trường sống. Tốc độ tăng trưởng
phụ thuộc vào giai đoạn phát triển của cá. Lúc nhỏ cá tăng trọng chiều dài nhanh hơn tăng trưởng về trọng lượng
và ngược lại khi lớn lên chúng lại đạt sự tăng trọng về trọng lượng cao hơn.
6. Sinh sản
Cá bống kèo sinh sản tự nhiên ở các thuỷ vực, bãi bồi ven biển. Mùa sinh sản từ tháng 4 đến tháng 9
trong năm. Khó khăn lớn nhất cho việc phát triển nuôi cá bống kèo là nguồn con giống hạn chế, phụ thuộc khai
thác tự nhiên. Các nhà khoa học vẫn chưa thành công trong việc cho cá kèo đẻ nhân tạo trong các vuông nuôi.

9
Hiện nay thì cá bống kèo được bộ thuỷ sản đặc biệt quan tâm. Cá bống kèo là đối tượng nghiên cứu
trong 10 công trình quốc gia. Năm 2004, Đại học Cần Thơ đã tiến hành nghiên cứu đặc điểm sinh học của cá để
tiến đến sẽ nghiên cứu đặc điểm sinh sản của chúng nhằm cung cấp con giống cho thò trường.

II. NHU CẦU DINH DƯỢNG CHO TÔM CÁ
1. Nhu cầu năng lượng
1.1. Nhu cầu năng lượng cần cho tăng trọng
Năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động sống của sinh vật. Động vật không có khả năng tổng hợp
năng lượng từ mặt trời như thực vật mà phải lấy trực tiếp từ thức ăn ăn vào. Thức ăn vào cơ thể sẽ qua
quá trình dò hóa và sinh năng lượng.
Đối với động vật thủy sản quá trình trao đổi năng lượng cũng tương tự như động vật trên cạn, tuy
nhiên động vật thủy sản sống trong môi trường nước nên không phải tốn năng lượng cho quá trình điều hòa
thân nhiệt và khả năng thải trực tiếp NH
3
ra môi trường ngoài nên cá ít phải chi phí năng lượng hơn.
Joul (J) là đơn vò năng lượng được sử dụng rộng rãi trên thế giới, dùng để diễn tả năng lượng hóa học, cơ
học và điện tử cũng như khái niệm về nhiệt.
Trong dinh dưỡng học, đơn vò năng lượng thường dùng là Calorie (Cal) hay Joul (J) hay Kcal, KJ.
1 Kcal= 4.19 KJ hay 1KJ = 0.24 Kcal
1 Kcal = 1000 cal; 1 kJ = 1000 J
Năng lượng hóa học của thức ăn được đo bằng phương pháp trực tiếp khi đốt một lượng thức ăn trong

1.3. Các nguồn thức ăn cung cấp năng lượng
Tôm cá có thể sử dụng cả 3 nguồn protein, lipid và carbohydrat trong thức ăn làm nguồn năng lượng.
Nguồn năng lượng từ protein đắt tiền nhất, do đó các nguồn năng lượng không phải protein nên cung cấp ở mức
tối đa có thể được. Các nghiên cứu cho thấy cá yêu cầu năng lượng từ protein, lipid nhiều hơn ở nhóm động vật
trên cạn. Điều này có thể là do tôm cá bắt buộc phải cần acid amin và acid béo để cung cấp năng lượng hơn các
động vật khác.
Lipid chứa năng lượng nhiều nhất trên mỗi đơn vò trọng lượng và nguồn năng lượng này được cá sử dụng
khá hiệu quả. Lipid có trong thức ăn còn làm tăng mùi vò và độ trơn láng của viên thức ăn. Tuy nhiên, nếu lượng
lipid cao sẽ gặp trở ngại trong khâu chế biến và bảo quản thức ăn.
Khả năng sử dụng carbohydrat làm năng lượng khác nhau tùy loài cá (cá ăn động vật có khả năng sử
dụng carbohydrat kém hơn so với cá ăn thực vật) và tùy loại carbohydrat. Dạng đường đơn được các loài cá tiêu
hóa dễ dàng, nhưng các dạng phức hợp như cellulose, lignin thì chỉ được tiêu hóa do vi khuẩn. Năng lượng trao
đổi carbohydrat của cá đối với cellulose là 0; 3,8 kcal/g cho nhóm đường. Đối với tinh bột thô là 1.2-2 kcal/g, nếu
được hồ hóa sẽ tăng lên 3.2 kcal/g. Carbohydrat là nguồn năng lượng rẻ tiền nhất nên sử dụng trong thức ăn ở
mức tối đa có thể để giảm giá thành thức ăn. Tuy nhiên lượng dùng thích hợp là bao nhiêu đối với từng loài thì
vẫn phải được nghiên cứu cụ thể.
2. Nhu cầu protein và các acid amin
2.1. Nhu cầu protein của tôm cá
Nhu cầu protein của tôm cá thì lớn hơn các động vật trên cạn. Nhu cầu protein của cá giao động trong
khoảng từ 25-55%. Khi động vật thủy sản sử dụng thức ăn không cung cấp đủ nhu cầu protein thì chúng sẽ sử
dụng chính protein của cơ thể để duy trì các hoạt động sống tối thiểu của cơ thể để tồn tại. Trái lại nếu thức ăn
quá nhiều protein thì protein dư không được cơ thể hấp thu mà sử dụng để chuyển hóa năng lượng hoặc thải ra
ngoài gây lãng phí.
Giá trò sử dụng của protein thức ăn thể hiện bằng trò số của chúng. Một loại protein được gọi là protein
tốt phải có số lượng đúng các acid amin thiết yếu và đầy đủ các acid amin không thiết yếu để thõa mãn nhu cầu
của động vật. Để đảm bảo sự cân bằng về acid amin, tăng khả năng tiêu hóa thức ăn của tôm cá nên phối chế
hợp lý nguyên liệu cung cấp protein từ nhiều nguồn, hoặc bổ sung thêm các acid amin tổng hợp trong thức ăn.

Bảng 2: Nhu cầu protein của một số loại cá
Lồi cá


10,0

29.6
Aizam, 1983
Cá tra bần
P. kunyit
2-8
14-22
Bột cá 40
35
Phương và ctv, 2000
2-3 Bột cá/bột đậu nành 38 Hiền và ctv, 2004 Cá tra
P. hypophthalmus

5-6
Bột cá
32.2
Hùng và ctv, 2000
2-3 Bột cá/bột đậu nành 35 Hiền và ctv, 2004
5-6 Bột cá 27.8 Hùng và ctv, 2000
16-17 36.7
Cá basa
P. bocourti

75-81
Bột cá/bột huyết (2:1)
34.9
Phương, 1998


Casein
40
Lim và ctv (1979)
Rơ phi
T. aurea

Casein + albumin
36
Winfree (1981)
Nhu cầu protein ở các đối tượng là khác nhau và cũng có sự khác biệt trên cùng một đối tượng ở các độ
tuổi khác nhau khá rõ ràng.
2.2. Nhu cầu Acid amin
Nhu cầu protein hay nói chính xác hơn đó là nhu cầu các amino acid. Khi nói đến protein người ta luôn
quan tâm đến các acid amin tham gia cấu tạo nên chúng.
2.2.1. Acid amin không thiết yếu

12
Ở cá có 6 loại acid amin không thiết yếu mà chúng có thể tự tổng hợp và chuyển hóa được: Alanin,
Glycin, Serin, Tyrosin, Polin, Cystein, Cystin.
2.2.2. Acid amin thiết yếu
Cũng như động vật bậc cao các loài động vật thủy sản tôm cá nói chung cần bổ sung 10 loại acid amin:
Arginin, histidin, isoleucin, leucin, lysine, methionin, phenylalanin, threonin, tryptophan và valin (Halver, 1989).
Nhu cầu về các acid amin thiết yếu có quan hệ mật thiết với nhau và chúng giới hạn lẫn nhau.
Bảng 3: Nhu cầu acid amin thiết yếu của một số loài tôm cá
Lồi
Acid amin
Nheo Mỹ Chình Nhật Rơphi Chép Tơm he
Arginin
Histidine
Isoleucine

5,6
8,4
4,1
1,0
4,1
38,0
4,2
1,7
3,1
3,4
5,1
-
3,2
-
5,7
3,6
1,0
2,8
28,0
4,2
2,1
2,3
3,4
5,7
-
3,1
-
6,5
3,9
0,8


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status