TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
HUỲNH TRÚC NGỌC
PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH CỦA CÔNG TY TNHH MỘT
THÀNH VIÊN VINABUY GIAI ĐOẠN 20112013 VÀ 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2014
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành Quản trị kinh doanh thƣơng mại
Mã số ngành: 52340121
Tháng 12 - 2014
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
HUỲNH TRÚC NGỌC
MSSV: 4115657
PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH CỦA CÔNG TY TNHH MỘT
THÀNH VIÊN VINABUY GIAI ĐOẠN 20112013 VÀ 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2014
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành Quản trị kinh doanh thƣơng mại
Mã số ngành: 52340121
CÁN BỘ HƢỚNG DẪN
NGUYÊN PHẠM THANH NAM
Trang ii
NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
Trang iii
MỤC LỤC
Trang
Chƣơng 1: GIỚI THIỆU .................................................................................... 1
1.1 Đặt vấn đề nghiên cứu ................................................................................ 1
1.2 Mục tiêu nghiên cứu ................................................................................... 1
1.2.1 Mục tiêu chung ......................................................................................... 1
1.2.2 Mục tiêu cụ thể ......................................................................................... 1
1.3 Phạm vi nghiên cứu ..................................................................................... 2
1.3.1 Phạm vi không gian .................................................................................. 2
1.3.2 Phạm vi thời gian ...................................................................................... 2
1.3.3 Phạm vi nội dung ...................................................................................... 2
1.4 Lƣợc khảo tài liệu ........................................................................................ 2
Chƣơng 2: PHƢƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ... 4
2.1 Phƣơng pháp luận ........................................................................................ 4
2.1.1 Khái niệm, ý nghĩa, mục đích, đối tƣợng, chỉ tiêu của việc phân tích hiệu
quả hoạt động kinh doanh .................................................................................. 4
2.1.1.1 Khái niệm ............................................................................................... 4
2.1.1.2 Ý nghĩa ................................................................................................... 4
2.1.1.3 Mục đích ................................................................................................ 5
2.1.1.4 Một số chỉ tiêu phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh ..................... 8
2.2 Phƣơng pháp nghiên cứu ........................................................................... 10
2.2.1 Phƣơng pháp thu thập số liệu.................................................................. 10
4.2.1 Phân tích chi phí giá vốn hàng bán ......................................................... 39
4.2.2 Phân tích chi phí bán hàng ...................................................................... 44
4.2.3 Phân tích chi phí quản lý doanh nghiệp .................................................. 47
4.3 Phân tích lợi nhuận của công ty TNHH một thành viên Vinabuy giai đoạn
2011-6/2014 ..................................................................................................... 51
4.3.1 Phân tích lợi nhuận gộp theo nhóm sản phẩm kinh doanh ..................... 51
4.3.2 Phân tích lợi nhuận công ty theo kênh bán hàng .................................... 50
4.3.3 Phân tích các chỉ tiêu tỷ suất sinh lợi của công ty TNHH một thành viên
Vinabuy ............................................................................................................ 59
4.3.3.1 Tỷ suất lợi nhuận ròng/ Tổng tài sản (ROA) ....................................... 62
4.3.3.2 Tỷ suất lợi nhuận ròng/Vốn chủ sở hữu (ROE) ................................... 62
Trang v
4.3.3.3 Tỷ suất lợi nhuận ròng/doanh thu (ROS)............................................. 62
4.3.3.4 Vòng quay tổng tài sản ........................................................................ 63
4.3.3.5 Vòng quay tài sản cố định ................................................................... 63
4.3.3.6 Vòng quay vốn chủ sở hữu .................................................................. 63
4.3.3.7 Vòng quay hàng tồn kho ...................................................................... 63
4.3.3.8 Số ngày bình quân hàng tồn kho.......................................................... 64
4.3.4 Phân tích các nhân tố ảnh hƣởng đến lợi nhuận của công ty Vinabuy ... 64
4.3.4.1 Nhân tố giá vốn hàng bán .................................................................... 64
4.3.4.2 Nhân tố chi phí bán hàng ..................................................................... 65
4.3.4.3 Nhân tố chi phí quản lý doanh nghiệp ................................................. 65
4.4 Phân tích SWOT ........................................................................................ 66
4.4.1 Điểm mạnh (S) ........................................................................................ 66
4.4.2 Điểm yếu (W) ......................................................................................... 66
4.4.3 Cơ hội (O) ............................................................................................... 67
4.4.4 Thách thức (T) ........................................................................................ 67
Chƣơng 5 MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT
Bảng 4.8 So sánh giá sỉ công ty Vinabuy và các đối thủ tháng 2 năm 2014 ... 30
Bảng 4.9 Hiệu quả tiếp thị của công cụ tờ rơi giai đoạn 2011-6/2014 ............ 31
Bảng 4.10: Phân tích hiệu quả tiếp thị tại điểm bán và năng lực tƣ vấn của bộ
phận bán hàng công ty TNHH một thành viên Vinabuy giai đoạn 2011-6/2014
.......................................................................................................................... 33
Bảng 4.11: Bảng thống kê tình hình kênh bán lẻ của công ty TNHH một thành
viên Vinabuy giai đoạn 6 tháng đầu năm 2013 và 2014. ................................ 34
Bảng 4.12 Phân tích tình hình hoạt động kênh cộng tác viên của công ty
TNHH một thành viên Vinabuy giai đoạn 2011-6/2014 ................................. 38
Bảng 4.13 Giá vốn hàng bán công ty Vinabuy giai đoạn 2011-6/2014........... 42
Bảng 4.14 Chi phí bán hàng theo kênh bán hàng công ty Vinabuy giai đoạn
2011-6/2014 ..................................................................................................... 46
Bảng 4.15 Chi phí bán hàng kênh bán sỉ công ty Vinabuy giai đoạn 20116/2014 .............................................................................................................. 46
Trang vii
Bảng 4.16 Chi phí quản lý doanh nghiệp theo kênh bán hàng Công ty Vinabuy
giai đoạn 2011-6/2014 ..................................................................................... 45
Bảng 4.17: Lợi nhuận gộp theo nhóm sản phẩm kinh doanh của công ty
TNHH một thành viên Vinabuy giai đoạn 2011-6/2014 ................................. 52
Bảng 4.18: Lợi nhuận công ty Vinabuy theo kênh bán hàng giai đoạn 20112013 ................................................................................................................. 54
Bảng 4.19: Lợi nhuận công ty Vinabuy theo kênh bán hàng giai đoạn 6 tháng
đầu năm 2014 so với cùng kỳ 2013 ................................................................. 54
Bảng 4.20 Tỷ suất lợi nhuận đầu tƣ theo kênh bán hàng công ty Vinabuy giai
đoạn 2011-6/2014 ............................................................................................ 57
Bảng 4.21 Các thành phần trong phân tích chỉ tiêu sinh lợi của công ty TNHH
một thành viên Vinabuy 2011-6/2014 ............................................................. 60
Bảng 4.22 Các chỉ tiêu sinh lợi của công ty TNHH một thành viên Vinabuy
giai đoạn 2011-6/2014. .................................................................................... 61
Công ty Vinabuy giai đoạn 2011-6/2014......................................................... 45
Hình 4.14 Chi phí quản lý doanh nghiệp theo kênh bán hàng của công ty
Vinabuy năm 2011 ........................................................................................... 47
Trang ix
Hình 4.15 Chi phí quản lý doanh nghiệp theo kênh bán hàng Công ty
Vinabuy giai đoạn 2011-6/2014 ...................................................................... 48
Hình 4.16 Chi phí quản lý doanh nghiệp theo kênh bán hàng của công ty
Vinabuy năm 2012 ........................................................................................... 47
Hình 4.17 Tỷ trọng lợi nhuận theo kênh bán hàng của công ty TNHH một
thành viên Vinabuy năm 2013 ......................................................................... 55
Hình 4.18 Tỷ trọng lợi nhuận theo kênh bán hàng của công ty TNHH một
thành viên Vinabuy 6 tháng đầu năm 2014 ..................................................... 55
Trang x
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
TNHH
: Trách nhiệm hữu hạn
WTO
: World Trade Oganization, tổ chức thƣơng mại thế giới
ASEAN
: Return on total assets, tỷ suất lợi nhuận ròng trên tổng tài sản
ROE
: Return on equity, tỷ suất lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu
ROS
: Return on Sale, tỷ suất lợi nhuận ròng trên doanh thu
CTV
: Cộng tác viên
CSKH
: Chăm sóc khách hàng
IT
: Information technology, công nghệ thông tin
ĐBSCL
: Đồng bằng sông Cửu Long
Trang xi
CHƢƠNG 1
trong giai đoạn 2011-2013 và 6 tháng đầu năm 2014.
1.2.2 Mục tiêu cụ thể
- Đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh của công ty TNHH một thành
viên Vinabuy qua 3 năm 2011-2013 và 6 tháng đầu năm 2014.
Trang 1
- Phân tích các nhân tố ảnh hƣởng đến hiệu quả hoạt động kinh doanh và
đánh giá các điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và nguy cơ của công ty.
- Đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của
công ty TNHH một thành viên Vinabuy trong thời gian tới.
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1 Phạm vi không gian
Đề tài phân tích tình hình hoạt động kinh doanh qua các báo cáo tài
chính đƣợc cung cấp từ phòng kế toán. Các thông tin về môi trƣờng kinh
doanh, sự cạnh tranh trong ngành của công ty TNHH một thành viên Vinabuy
đƣợc thu thập tại bộ phận marketing của phòng kinh doanh.
1.3.2 Phạm vi thời gian
Để đảm bảo tính thực tế cho đề tài và những giải pháp đề ra có khả
năng áp dụng đƣợc, phù hợp với tình hình hoạt động của công ty và môi
trƣờng thực tiễn, đề tài sử dụng số liệu đƣợc thu thập trong 3 năm gần đây
nhất (2011- 2013) và 6 tháng đầu năm 2014.
1.3.3 Phạm vi nội dung
Đề tài phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh dựa vào các báo cáo tài
chính của công ty TNHH một thành viên Vinabuy bao gồm việc phân tích
doanh thu, chi phí, lợi nhuận, các yếu tố ảnh hƣởng đến hiệu quả hoạt động
kinh doanh, những mặt đạt đƣợc và còn tồn tại, bên cạnh đó đề tài còn phân
tích điểm mạnh điểm yếu, cơ hội và nguy cơ của công ty Vinabuy để đề xuất
giải pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh.
1.4 LƢỢC KHẢO TÀI LIỆU
hoạt động kinh doanh, và việc phân tích những điểm mạnh điểm yếu phải gắn
liền với kết quả hoạt động kinh doanh trong giai đoạn phân tích, đồng thời
việc xem xét những cơ hội và nguy cơ phải căn cứ vào những diễn biến thực tế
trong ngành mà công ty đang hoạt động để việc đề xuất giải pháp đƣợc chính
xác hơn.
Trang 3
CHƢƠNG 2
PHƢƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 PHƢƠNG PHÁP LUẬN
2.1.1 Khái niệm, ý nghĩa, mục đích, đối tƣợng, chỉ tiêu của việc phân
tích hiệu quả hoạt động kinh doanh
2.1.1.1 Khái niệm
“Phân tích hoạt động kinh doanh (PTKD) là quá trình nghiên cứu để
đánh giá toàn bộ quá trình và kết quả hoạt động kinh doanh; các nguồn tiềm
năng cần khai thác ở doanh nghiệp (DN), trên cơ sở đó đề ra các phƣơng án và
giải pháp để nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của DN”, Phân
tích hoạt động kinh doanh, Trịnh Văn Sơn (2005, trang 4)
Hiệu quả hoạt động kinh doanh phản ánh trình độ, khả năng sử dụng
nguồn năng lực sẵn có của công ty và môi trƣờng bên ngoài để thực hiện các
kế hoạch, mục tiêu đã đề ra. Nội dung phân tích hoạt động kinh doanh bao
gồm phân tích các chỉ tiêu kết quả kinh doanh nhƣ số lƣợng sản phẩm, doanh
thu bán hàng, chi phí, lợi nhuận. Những chỉ tiêu kết quả hoạt động kinh doanh
đƣợc xem xét trong mối quan hệ về điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp
nhƣ giá vốn hàng bán, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, sự cạnh
tranh với các đối thủ trong ngành, Phân tích hoạt động kinh doanh bao gồm
định lƣợng sự thay đổi của các chỉ tiêu theo thời gian (số lƣợng, tỷ lệ) nhằm
a. Doanh thu:
Là tổng giá trị của các lợi ích kinh tế mà công ty đã thu đƣợc hoặc sẽ thu
trong kỳ kinh doanh từ các hoạt động sản xuất kinh doanh, hoạt động tài chính
và các hoạt động khác. Doanh thu là một trong những yếu tố quan trọng nhằm
góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu.
Doanh thu của công ty TNHH một thành viên Vinabuy là doanh thu
đến từ hoạt động bán hàng, trong đó doanh thu đƣợc chia thành từng kênh bán
hàng để dễ dàng phân tích sự biến động và các yếu tố ảnh hƣởng, bao gồm:
+ Doanh thu từ hệ thống phân phối sỉ
+ Doanh thu từ cửa hàng bán lẻ Dealtichtac.com
+ Doanh thu từ hệ thống cộng tác viên bán hàng
Bên cạnh đó công ty cũng chia làm nhiều nhóm sản phẩm với doanh thu
khác nhau nên đề tài cũng phân tích sự biến động doanh thu theo 5 nhóm sản
phẩm:
+ Nhóm sản phẩm phụ kiện điện thoại
+ Nhóm sản phẩm phụ kiện laptop
+ Nhóm sản phẩm linh kiện laptop
+ Nhóm sản phẩm điện thoại thông minh
+ Nhóm sản phẩm điện thoại giá rẻ
b. Chi phí
Là những hao phí lao động xã hội đƣợc biểu hiện bằng tiền trong quá
trình hoạt động kinh doanh, gắn liền với việc sản xuất và lƣu thông hàng hóa.
Chi phí của doanh nghiệp là tất cả những chi phí phát sinh trong suốt quá trình
Trang 5
hoạt động từ khâu mua nguyên vật liệu, tạo ra sản phẩm đến khi tiêu thụ sản
phấm.
Có nhiều loại chi phí các nhau nhƣng vì thực tế công ty TNHH một
thành viên Vinabuy là một doanh nghiêp thuần về phân phối nên đề tài chỉ chú
(2.2)
Từ các chỉ tiêu trên xác định tổng lợi nhuận kinh doanh trƣớc và sau thuế:
LN thuần kinh doanh: LN thuần BH & CCDV + LN hoạt động TC
Trang 6
(2.3)
Tổng lợi nhuận trƣớc thuế: LN thuần kinh doanh + LN khác
(2.4)
Tổng lợi nhuận sau thuế: Tổng lợi nhuận trƣớc thuế - Thuế thu nhập doanh
nghiệp
(2.5)
d. Các khái niệm báo cáo tài chính
Các bảng báo cáo tài chính bao gồm có bảng cân đối kế toán, bảng báo
cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo luân chuyển tiền tệ, bản thuyết
minh báo cáo tài chính. Các báo cáo này đƣợc lập dựa vào phƣơng pháp tổng
hợp các số liệu từ sổ sách kế toán theo các chỉ tiêu tài chính phát sinh tại các
thời điểm hay thời kỳ nhất định, giúp phản ánh có hệ thống tình hình tài sản
của công ty cũng nhƣ kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình sử dụng vốn
trong các thời kỳ nhất định. Bên cạnh đó, báo cáo tài chính còn cung cấp
thông tin về tài chính để cho những đối tƣợng quan tâm nắm bắt đƣợc tình
hình kinh doanh của công ty để đề ra các quyết định cho phù hợp. Trong
khuôn khổ cho phép, đề tài chỉ phân tích bảng cân đối kế toán và báo cáo kết
quả hoạt động kinh doanh, từ đó có cái nhìn tổng thể tình hình tài chính và
hiệu quả hoạt động kinh doanh trong 3 năm 2011-2013 và đánh giá sơ bộ 6
tháng đầu năm 2014 so với cùng kỳ.
(2.6)
b) Vòng quay tài sản cố định
Tƣơng tự chỉ tiêu vòng quay tổng tài sản, vòng quay tài sản cố định đƣợc
dùng để đo lƣờng khả năng sinh lợi của tài sản cố định của công ty. Chỉ tiêu
này phản ánh một đồng vốn đầu tƣ vào tài sản cố định của công ty mang lại
bao nhiều đồng doanh thu. Vòng quay tài sản cố định đƣợc tính theo công
thức:
Vòng quay tài sản cố định = Doanh thu thuần /Tài sản cố định trung bình (2.7)
c) Vòng quay vốn chủ sở hữu
Chỉ số này đo lƣờng khả năng công ty tạo ra doanh thu từ nguồn vốn chủ
sở hữu đã đầu tƣ. Chỉ số này chỉ ra mỗi đồng đầu tƣ vào vốn cổ phần, công ty
tạo ra đƣợc bao nhiêu đồng doanh thu.
Vòng quay vốn chủ sở hữu = Doanh thu thuần/ Vốn chủ sở hữu
(2.8)
d. Chỉ số vòng quay hàng tồn kho:
Chỉ số này thể hiện năng lực quản trị hàng tồn kho của doanh nghiệp.
Chỉ số vòng quay hàng tồn kho càng cao càng cho thấy doanh nghiệp bán
hàng nhanh và hàng tồn kho không bị ứ đọng nhiều trong doanh nghiệp. Tuy
nhiên chỉ số này quá cao cũng không tốt vì nhƣ thế có nghĩa là lƣợng hàng dự
trữ trong kho không nhiều, nếu nhu cầu thị trƣờng tăng đột ngột thì rất khả
năng doanh nghiệp bị mất khách hàng và bị đối thủ cạnh tranh giành thị phần.
Vòng quay hàng tồn kho = giá vốn hàng bán/hàng tồn kho trung bình
Trang 8
(2.9)
(2.10)
2.2 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2.1 Phƣơng pháp thu thập số liệu
Số liệu trong đề tài chủ yếu là số liệu thứ cấp đƣợc thu thập tại phòng
kinh doanh và phòng kế toán công ty TNHH một thành viên Vinabuy.
2.2.1.1 Các số liệu thu thập từ phòng kinh doanh
- Hiệu quả chƣơng trình tiếp thị: bằng tờ rơi, tiếp thị trực tuyến qua
internet, tiếp thị qua các thiết bị di động bao gồm số tờ rơi tiếp thị, lƣợt truy
cập website, số đơn hàng đặt qua website và qua điện thoại, lƣợt ghé thăm cửa
hàng, số sản phẩm bán đƣợc, chi phí tiếp thị.
- Giá bán của 3 kênh bán hàng sỉ, lẻ và cộng tác viên của công ty
TNHH một thành viên Vinabuy và giá bán sỉ và lẻ của các đối thủ cạnh tranh
nhƣ Tân Hƣng Phát, Thế Giới Di Động, Phƣơng Tùng, Viettel Store, FPT
Shop, Viễn Thông A, và các quầy hàng lƣu động.
- Tình hình hoạt động của kênh bán lẻ, kênh bán sỉ và kênh cộng tác
viên bao gồm số đại lý và cộng tác viên đƣợc tuyển mới và còn hoạt động,
doanh số bán hàng qua website, điện thoại di động, doanh số tại cửa hàng,
doanh số cộng tác viên.
2.2.1.2 Các số liệu thu thập từ phòng kế toán
- Kết quả hoạt động kinh doanh qua các năm của từng kênh bán hàng
và nhóm sản phẩm kinh doanh bao gồm doanh thu, giá vốn hàng bán, chi phí
bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp qua báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh công ty Vinabuy
- Các số liệu về thành phần tài sản, nguồn vốn, hàng tồn kho, từ bảng
cân đối kế toán.
2.2.2 Phƣơng pháp phân tích số liệu
- Đề tài sử dụng phƣơng pháp so sánh tuyệt đối và tƣơng đối để đối
chiếu các chỉ tiêu nghiên cứu dựa vào việc so sánh với chỉ tiêu gốc nhằm xác
Công ty có cửa hàng kinh doanh bán lẻ với thƣơng hiệu Dealtichtac.com
tại số 268/10 đƣờng Nguyễn Văn Linh, Phƣờng Hƣng Lợi, Quận Ninh Kiều,
thành phố Cần Thơ.
Số điện thoại: 0907.551.651
Mã số thuế: 1801285447
Website: www.dealtichtac.com
Công ty TNHH Vinabuy là công ty chuyên về phân phối sỉ và lẻ 5 nhóm
sản phẩm:
-
Phụ kiện điện thoại: tai nghe, thẻ nhớ, pin dự phòng, cáp kết nối,…
Phụ kiện laptop: chuột, bàn phím, Dcom 3G, webcam, tai nghe,
loa,…
Linh kiện latop: ổ cứng, ram, màn hình, ổ đĩa,…
Điện thoại giá rẻ: Nokia 1110i, Nokia 1280
Điện thoại thông minh: Zenfone 5, Zenfone 6, Saigonphone evo X5,
Saigonphone zopo…
3.2 LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN
Sau khi thành lập công ty kinh doanh chủ yếu dựa vào 2 kênh là cửa
hàng Dealtichtac.com và cộng tác viên, đội ngũ nhân viên gồm có 10 ngƣời
Tháng 7.2011 triển khai thêm kênh bán sỉ với đội ngũ nhân viên kinh
doanh là 13 nhân viên và kênh bán lẻ tăng thêm 1 nhân viên giao hàng nâng
tổng số nhân viên lên thành 24 nhân viên.
Trang 12