Trường MN Qu¶ng T©m
GV: Vò ThÞ Dung.
Lớp: MGN.
CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON
MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN CHỦ ĐỂ
I. Phát triển thể chất.
- Trẻ ở trường mầm non có khă năng vân động cơ thể như: đi, chạy, nhảy,
leo chèo, tung cao, bắt bóng trong lớp, sân trường.
- Có 1 số kỹ năng vận động sử dụng đồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày ở
lớp mầm non như: thu dọn đồ chơi của lớp, vẽ, nặn, nhặt rác bỏ vào thùng….
- Biết được lợi ích về sức khỏe và giữ gìn vệ sinh bàn ghế, đồ dùng, đồ
chơi, vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường trong và ngoài lớp học.
II. Phát triển nhận thức.
- Trẻ biết được tên trường, lớp, địa điểm của trường, biết tên và các hoạt
động của những người chăm sóc trẻ ở trường.
- Trẻ biết xưng hô, chào hỏi lễ phép với những người lớn. Khi vui chơi biết
hoà thuận với bạn bè.
Trẻ biết quan sát, mô tả, so sánh phân loại. Trẻ thích đến trường mầm non.
III. Phát triển ngôn ngữ và giao tiếp.
- Trẻ biết sử dụng các từ ngữ để kể chuyện về công việc của các cô, các
bác trong trường. Trò chuyện về trường lớp mầm non, thảo luận về vườn trường
em.
- Biết biểu lộ tình cảm của mình với cô giáo, bạn bè, mọi người xung
quanh qua lời nói, cử chỉ và điệu bộ.
- Trẻ biết bộc lộ suy nghĩ, cảm nhận của mình với MTXQ và dùng ngôn
ngữ để phản đối những hành vi làm ôi nhiễm môi trường.
IV. Phát triển tình cảm xã hội.
- Biết nhận và cảm nhận các cảm xúc khác nhau của mình, của bạn, cô giáo
-Trẻ biết sử dụng đồ chơi, biết công dụng của nó.
-Biết so sánh nhiều hơn , ít hơn, to nhỏ.
-Vẽ, nặn, xé, dán và tô màu đèn trung thu, phá cỗ. Vẽ trăng, chị Hằng.
-Lắp ghép thành hình ông sao …
-Tham gia các hoạt động tập thêt.
3.Thái độ:
-Biết cảm nhận vẻ đẹp của thiên nhiên thông qua các bài hát, bài thơ.
-Biết giúp đỡ bạn, cô giáo và người xung quanh.
-Lễ phép với cô giáo và các bác trong trường.
II. CHUẨN BỊ.
-Tất cả đồ dung cho các góc.
-Đất nặn , bảng con.
-Keo, kéo.
III. TIẾN HÀNH.
1.Đón trẻ -Thể dục sáng - Điểm danh.
a.Đón trẻ: - Cô đón trẻ niềm nở, vui tươi, tạo yên tâm cho bố mẹ trẻ.
b. Thể duc sáng:
- Hô hấp: Gà gáy.
-Tay: Hai tay đưa trước và lên cao.
-Chân: 2 chân chụm, 2 tay giơ cao. 2 chân nhún xuống đồng thời 2 tay đưa
xuống trước.
Trường MN Qu¶ng T©m
GV: Vò ThÞ Dung.
Lớp: MGN.
-Thân: 2 tay chống hông , chân giang rộng, quay sang 2 bên góc 90 độ.
bánh.
Múa hát về
Âm
đêm trung thu.
nhạc.
Xếp bánh theo
Khoa
tương ứng 1:1.
họcđếm và so
Toán.
sánh to nhỏ.
Chăm
sóc
Thiên
thiên nhiên.
nhiên.
YÊU CẦU
Trẻ biết chọn
NVL phu hợp để
xây dựng và lắp
ghép.
Trẻ nhập vai chơi
tốt, thể hiện được
thái độ của mình
trong khi chơi.
Trẻ biết sử dung
màu để tô, vẽ.
Biết nặn các loại
Bác bán gì đấy?
Ngày trung thu là
ngày gì?
Các bác đang vẽ gì?
Các bác đang nặn
gì?
Đàn oócgan, Đêm ngày trung thu
trống, phách. các con hát bài gì?
Trung thu có gì nào?
Lô tô và số. Các bác đang xếp
Các
loại gì? Hình này là hình
hình
ông gì?
sao.
Chậu
cây, Bác đang làm gì
bình
tưới, đấy? Bác tưới cây
nước.
làm gì?
Trường MN Qu¶ng T©m
GV: Vò ThÞ Dung.
Lớp: MGN.
+Em bé trong bài thơ phát
hiện ra điều gì?
-Cô cho trẻ đọc thơ:
-GD: Yêu thiên nhiên các con phải làm gì?
Ánh trăng ntn đối với các con?
-Cô cho trẻ phân loại đồ chơi.
-Cô cho trẻ ra ngoài trời đi dạo.
Lớp: MGN.
Hoạt động của trẻ.
-Hát to, rõ lời.
-Đêm trung thu.
-Chú ý lắng nghe cô đọc thơ.
-Trăng sáng.
-Trăng ngày rằm.Trăng tròn, trăng
khuyết.
-Em đi, trăng cũng đi.
-Đọc to, diễn cảm bài thơ.(Tổ - nhómcá nhân.).
-Trẻ phân loại và đọc tên.
-Đi dạo cùng cô.
III, Hoạt động ngoài trời.
1. Quan sát:
Sân trường.
a. Yêu cầu: Trẻ biết được sân trường có gì, và suy nghĩ của bé về sân trường.
b. Chuẩn bị: Sân trường sạch sẽ , thoáng mát.
c. Tiến hành:
Trẻ quan sát sân trường.
-Các con quan sát sân trường có gì?
3. Tiến hành:
Hoạt động của cô
a. Khởi động: Cô cho trẻ đi vòng tròn kết hợp
các kiểu đi chạy, kiễng chân.
b. Trọng động: Trẻ đứng thành hai hàng ngang.
* BTPTC: + Tay: Hai tay đưa trước và lên cao.
+ Chân: hai chân đứng rộng bằng vai,
tay dơ cao. Chân khuỵu xuống đồng thời tay đưa
phái trước.
+ Thân: Tay trống hông quay sang hai
bên góc 90o.
+ Bật: Bật tiến trước 2 bước
* VĐCB:
- Cô cho trẻ hát bài “Quả bóng”.
- Các con vừa hát bài gì? Trong bài hát có quả
gì?
- Cô có gì đây?.
- Có bao nhiêu quả bóng?
- Những quả bóng này có màu gì? Dùng để làm
gì?
- Cô làm mẫu lần 1.
- Cô làm mẫu lần 2: + Phân tích động tác (Cô
cầm bóng bằng 2 tay, chân đứng rộng bằng vai,
nhún xuống đồng thời đưa tay xuống lấy đà tung
thẳng bóng lên cao và bắt bóng bằng 2 tay).
- Cô mời lần lượt 2 trẻ lên tập.
- Cho trẻ thi 2 đội vừa thi vừa đọc:
Quả bóng tròn
Quả bóng tròn
C. Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng
Lớp: MGN.
- Nhắc tên bài tập.
- Hứng thú chơi trò chơi (2-3
lần).
- Đi thả lỏng người.
III. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI.
1. Quan sát:
Đồ chơi trong sân trường.
a. Yêu cầu: Trẻ thoải mái, tự tin khi xuống sân, hít thở không khí trong lành.
- Nói tên, phân biệt được chất liệu, màu sắc, công dụng của đồ chơi.
b. Chuẩn bị sân sạch sẽ, thoáng mát.
c. Tiến hành: Trẻ quan sát đồ chơi trong sân trường.
- Các con kể tên đồ chơi trên sân trường.
- Chúng làm bằng chất liệu gì, màu gì?.
- Các con làm gì để giữ gìn chúng?
2. Chơi vận động: Tìm bạn
3. Chơi tự do.
IV.HOẠT ĐỘNG CHIỀU.
* Trò chuyện về trường MN.
- Yêu cầu: Trẻ biết tên lớp, tên trường, tên bạn, không khóc.
Thứ……ngày …….
I. ĐÓN TRẺ - THỂ DỤC SÁNG - ĐIỂM DANH.
- Cô ân cần đón trẻ từ tay phụ huynh, nhắc trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định.
II. HOẠT ĐỘNG CHUNG:
* Toán: Phân biệt số lượng nhiều hơn, ít hơn trong phạm vi 3, 4.
1. Yêu cầu: Trẻ biết phân biệt được nhóm đồ vật, đồ chơi có số lượng nhiều hơn,
- “Dấu tay, dấu tay”
- “Tay đâu, tay đâu”.
- Các con nhìn trong rổ có hình gì?
- Các con xem cô có hình gì?
- Các con xếp là cớ giống cô không?
- Số hình tam giác và que tính có nhiều bằng
nhau không?
- Trò chơi nhiều hơn, ít hơn.
- (Cô chỉ vào hình tam giác
Cô chỉ vào que tình).
c. Phần 3: Luyện tập.
- Cho trẻ chơi: Đổi trò chơi cho bạn.
- Cô phổ biến luật chơi, cách chơi.
Hoạt động của trẻ
- Hát to thuộc bài hát.
- Hứng thú chơi trò chơi.
- So sánh số lượng 1.2.
- Trả lời câu hỏi của cô.
- Hình Tam giác và que tính.
- Hình lá cờ.
- Không bằng nhau.
- Nói nhiều hơn
- Ít hơn.
- Hứng thú chơi trò chơi.
III. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI.
1. Quan sát: Khung cảnh rước đèn.
_Đón trẻ: Cô niềm nở đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ cất đồ dùng , đồ chơi đúng
nơi quy định.
II.HOẠT ĐỘNG CHUNG.
* MTXQ: Trò chuyện về tết trung thu.
+NDKH: Trẻ nặn các loại bánh.
1. Yêu cầu:
-Trẻ biết được tết trung thu là tết dành riêng cho các em nhỏ trong ngàynày, trẻ
được người lớn quan tâm, tặng quà , đồ chơi và bánh, trẻ được mýa, hát dưới
trăng hoà bình.
2. Chuẩn bị:
-Đàn oóc gan.Đất nặn, bảng con.
3. Tiến hành:
Trường MN Qu¶ng T©m
GV: Vò ThÞ Dung.
Hoạt động của cô.
-Cô và trẻ đọc thơ: “Trăng sáng”.
-Bài thơ nói lên điều gì?
-Ánh trăng trong bài thơ ntn?
-Các con xem cô có gì tặng các con nào?
-Ai phát hiện trong tranh có gì?
-Thế các con biết ngày trung thu có gì?
-Muốn có được ánh trăng đẹp thì ai là người
bảo vệ cho đất nước.
-Các con hát tặng chú bộ đội nhé.
-Thế chú bộ đội làm gì?
-Bé rủ chú đi đâu?
- Các con xem trường mình có gì?
-Có bao nhiêu lớp học?
-Cạnh lớp mình là lớp gì?
-Cần phải làm gì để trường lớp luôn sạch, đẹp.
2. Chơi vận động: Tìm bạn.
3. Chơi tự do.
IV. HOẠT ĐÔNG GÓC.
-Xây dựng: Khu vui chơi. LG đồ chơi.
-Phân vai: Quầy bán bánh kẹo.
-Khoa học- Toán: Xếp bánh theo tương ứng 1:1.
-Thiên nhiên: Chăm sóc cây.
V. HOẠT ĐÔNG CHIÊU.
*Tạo hình: Vẽ các loai bánh.
-Yêu cầu: Trẻ vẽ được các loại bánh trung thu có hình dáng khác nhau.
-C/b: Đất nặn, bảng con.
Trường MN Qu¶ng T©m
GV: Vò ThÞ Dung.
Lớp: MGN.
Thứ…….ngày…………..
I, ĐÓN TRẺ- THỂ DỤC SÁNG - ĐIỂM DANH.
- Cô đón trẻ niềm nở, nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định.
II. HOẠT ĐỘNG CHUNG.
* Âm nhạc: -Dạy hát: Đêm trung thu.
-Nghe hát: Ánh trăng hoà bình.
-Tô màu tranh.
Hoạt động của trẻ.
-Trò chuyện cùng cô.
- Tranh trung thu.
- Múa sư tử, rước đèn……
- Đọc to bài thơ cùng cô.
- Hát đúng giai điệu bài hát.
- Bài: “Đêm trung thu”.
- Hát to, rõ lời.
- Hát theo hiệu lệnh.
- Nêu ý tưởng và thể hiện
theo ý tưởng đó.
- Hứng thú nghe cô hát.
-Ánh trăng hoà bình.
Trường MN Qu¶ng T©m
GV: Vò ThÞ Dung.
+ Giai điệu bài hát ntn?
-Cô hát lần 3:Trẻ hưởng ứng cùng cô.
* Trò chơi:Ai đoán giỏi.
(Cô phổ biến luật chơi, cách tô màu tranh trung thu).
Lớp: MGN.
- Mượt mà, tình cảm.
- Hát, múa cùng cô.
- Hứng thú chơi t/c.
- Tô màu đẹp bức tranh.
TRƯỜNG MẦM NON CỦA BÉ
Từ ngày ….. đến ngày …../09/20
I. YÊU CẦU.
1. Kiến thức.
- Trẻ biết mô tả những đặc điểm của trường mầm non: địa điểm của trường.
- Trẻ biết các bộ phận trong trường mầm non.
- Trẻ biết quan sát đồ dùng, đồ chơi, vị trí các lớp, các hoạt động của các bác, các
cô trong trường màm non. Kể tên 1 số đồn dùng, đồ chơi.
2. Kỹ năng.
- Trẻ biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi, sử dụng đúng công dụng.
- Biết sử dụng từ ngữ, kể tên, giới thiệu tên trường, tên lớp.
- So sánh số lượng nhiều hơn, ít hơn trong phạm vi 1,2.
- Vẽ, nặn, xé gián, tô mầu về trường mầm non.
- Lắp ghép khu nhà cao tầng.
- Tham gia hoạt động tập thể.
3. Thái độ.
- Trẻ thích đến trường, đến lớp, giao tiếp với bạn bè, quan tâm và giúp đỡ bạn.
- Chăm sóc, bảo vệ, giữ gìn trường lớp.
- Lễ phép với cô giáo và các bác trong trường.
II. CHUẨN BỊ: - Tất cả đồ dùng cho các góc.
III. TIẾN HÀNH:
1.Đón trẻ - trò chuyện - thể dục sáng.
a. Đón trẻ:
- Cô đón trẻ niềm nở vui tươi, tạo yên tâm cho mẹ trẻ.
b. Thể dục sáng.
- Giúp trẻ phát triển các cơ quan trong cơ thể, trẻ nhanh nhẹn, thông minh.
+ Hô hấp: Gà gáy.
+ Tay : 2 tay giang ngang , đưa lên cao.
+ Chân : 2 chân rộng bằng vai, tay giơ cao. Chân nhún xuống, tay
đưa ra trước.
xếp các hàng rào
XQ trường. Biết
trồng hoa, đặt các
mô hình hợp lý.
- Trẻ hát múa nhịp
nhàng với lời ca
- Đồ chơi lắp
ghép, mô hình
đu quay cầu
trượt, xích đu.
- Hoa, cây ăn
quả.
vai
- Xây
dựng
trường
mầm non
Xây
– xây
dựng
dựng
vườn
trường.
Hát múa
Âm
về trường
nhạc
MN
tranh ảnh
về trường
MN
- Trẻ biết cách giở
sách, xem tranh
truyện.
- Xếp hoa,
lá tương
ứng 1:1.
Đếm và so
sánh to,
nhỏ
- Chăm
sóc TN.
- Trẻ xếp theo
tương ứng.
- So sánh được
kích thước giữa
các lá với nhau.
- 1 số tranh
ảnh hoạt động
của trường
MN.
- Truyện tranh
về trường MN
- Các loại lá
- Những bức tranh nói lên điều
gì?
- Xem tranh truyện, đọc
truyện để làm gì?
- Các bạn đang xếp gì? Lá nào
to, lá nào nhỏ?
- Có bao nhiêu loại lá? muốn
có nhiều lá, nhiều hoa đẹp
phải làm gì?
- Các con đang làm gì?
Trường MN Qu¶ng T©m
GV: Vò ThÞ Dung.
Lớp: MGN.
Thứ ….. ngày ……. tháng 9 năm 20
I. ĐÓN TRẺ - THỂ DỤC SÁNG – TRÒ CHUYỆN.
- Cô niềm nở đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định.
II. HOẠT ĐỘNG.
* Văn học: - Thơ “bạn mới đến trường”.
- T/C: Tìm bạn thân.
- Vẽ trường MN của bé.
1. Yêu cầu:
- Trẻ hiểu nội dung bài thơ, thuộc và đọc đúng nhịp điệu bài thơ, kèm cử chỉ
minh hoạ phù hợp.
2. Chuẩn bị: - Đàn oocgan.
- Tranh vẽ về bạn mới đang ngơ ngác và khóc nhè.
- Mỉm cười.
- Tổ - nhóm – cá nhân.
- Trẻ ngồi bàn vẽ
Trường MN Qu¶ng T©m
GV: Vò ThÞ Dung.
Lớp: MGN.
III. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI.
1. Quan sát:
Sân trường.
a. Yêu cầu:
- Trẻ gọi đúng tên, biết được một số đặc điểm của sân trường.
b. Chuẩn bị: Sân trường sạch sẽ, thoáng mát.
c. Tiến hành:
- Cô dẫn trẻ xuống sân trường quan sát.
- Đàm thoại:
+ Trong sân trường có những gì?
+ Có những loại cây gì?
+ Có bao nhiêu đồ chơi? Kể tên.
+ Muốn sân trường luôn sạch đẹp, chúng ta phải làm gì?
2. Trò chơi vận động: Tung bóng cao hơn nữa.
3. Chơi tự do.
IV. HOẠT ĐỘNG GÓC:
- Góc xây dựng: Trường MN.
- Góc phân vai: Cô giáo.
- Góc âm nhạc: Múa hát trường MN.
- Chân: Đứng thẳng tay đưa cao nhún xuống đồng
thời tay đưa xuống thấp.
- Thân: Tay trống hông quay sang ngang 90o (Trái,
phải).
- Bật: Tay trống hông bật tại chỗ.
* VĐCB:
- Cô trò chuyện với trẻ về trường MN, giới thiệu
bài tập.
- Cô làm mẫu lần 1:
- Cô làm mẫu lần 2 + Phân tích động tác.
- Hai tay cô trống hông, chân trụ đứng thẳng trước
vạch. Khi có hiệu lệnh cô nhún chân lấy đà bật.
- Cô cho trẻ thực hiện (quan sát, hướng dẫn, động
viên trẻ ).
- Củng cố: Cô cho trẻ nhắc tên bài tập.
- Mời 1,2 trẻ khá lên tập lại.
* T/C: Tung bắt bóng:
- Trẻ chơi 2-3 lần.
c. Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng và hát bài “Đi dạo”.
Lớp: MGN.
Hoạt động của trẻ:
- Trẻ làm theo hiệu lệnh của cô.
- Trẻ tập đều, đẹp, kết hợp nhịp
nhàng lời bài hát “Trường………
MN”.
- Trò chuyện về các môn học
- PV: Cô giáo, bác cấp dưỡng.
- XD: Trường MN
- Tạo hình: Vẽ, xé dán trường MN.
V. HOẠT ĐỘNG CHIỀU.
- Trò chuyện về trường MN và các hoạt động trong trường MN.
Thứ …….ngày ….. tháng 9 năm 200
I.ĐÓN TRẺ- THỂ DỤC SÁNG- TRÒ CHUYỆN.
- Đón trẻ: Cô đón trẻ với thái độ niềm nở, ân cần, nhắc nhở trẻ cất đồ dùng cá
nhân đúng nơi quy định.
II.HOẠT ĐỘNG CHUNG.
*TOÁN: Phân biệt số lượng nhiều hơn- ít hơn trong phạm vi 1-2.
-NDKH: Vui đến trường.
-T/c: Đổi đồ chơi cho bạn.
1.Yêu cầu:Trẻ phân biệt được nhóm đồ vật có số lượng nhiều hơn, ít hơn trong
phạm vi 1-2.
2. Chuẩn bị : - Đồ vật, đồ chơi, 1 bức tranh vẽ các hình có số lượng 1-2 đặt xq
lớp, khác nhau về màu sắc, số liệu.
- Mỗi trẻ 2 hình tam giác, 1que tính để trong rổ.
- Đồ dùng của cô giống trẻ, kích thước hợp lý.
3.Tổ chức hoạt động.
Hoạt động của cô.
a.Phần 1: Ôn kỹ năng ghép tương ứng 1:1.
-Cô và trẻ hát bài : “Vui đến trường”.
-Trò chuyện về trường MN.
- Trong trường có ai? Có gì?
- Tặng trẻ trò chơi: “Thi ai nhanh”.
(Cho 2 trẻ lên chơi. Khi có hiệu lệnh
phải chạy nhanh vào ghế).
-Cho trẻ so sánh số ghế và số bạn.
-Cô bớt đi 1 ghế còn mấy ghế?
-Số hình tam giác và que tính có nhiều bằng
nhau ko?Phải làm thế nào để bằng nhau?
-Cô cho trẻ chơi trò chơi :”Nhiều hơn, ít
hơn”.
-Cô chỉ vào hình tam giác.
- Cô chỉ vào que tính.
3. Luyện tập:
-Cho trẻ chơi t/c: Đổi đồ chơi cho bạn.
(Cô phổ biến luật chơi và cách chơi.)
Lớp: MGN.
-1 cây.
-2 bạn búp bê.
-Cây ăn quả nhiều hơn. Búp bê ít
hơn.
- Là 1.
-Trẻ đưa tay ra phía sau cầm rổ.
-Cầm rổ đưa ra phía trước.
-Hình tam giác và que tính.
-Hình lá cờ.
-Số hình tam giác và que tính ko
bằng nhau, vì thừa ra 1 que tính.
-Trẻ nói nhiều hơn.
- It hơn.
- Trẻ thực hiện.
III. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI.
1.Quan sát:
Công việc của bác bảo vệ.
I. ĐÓN TRẺ - THỂ DỤC SÁNG - ĐIỂM DANH.
-Cô đón trẻ với thái độ niềm nở, ân cần. Nhắc nhở trẻ cất đồ chơi đúng nơi quy
định.
II. HOẠT ĐỘNG CHUNG.
* MTXQ: Trò chuyện, tìm hiểu về lớp học.
NDKH: + Thơ: “Nghe lời cô giáo”.
+ T/c: Đoán xem ai nào.
1.Yêu cầu: -Trẻ biết được tên lớp, tên các bạn, tên tổ, tên đồ dùng, đồ chơi.
- Biết tên các góc chơi ở lớp.
2. Chuẩn bị: -Tranh vẽ về lớp học của bé, có bạn trai, bạn gái.
- Đàn oocgan.
3. Tiến hành:
Hoạt động của cô.
Hoạt động của trẻ..
- Cô và trẻ đọc bài thơ: “Nghe lời cô - Trẻ hứng thú đọc.
giáo”.
- Các con vừa đọc bài thơ gì?
- Bài: “Nghe lời cô giáo”.
- Các con biết gì về bài thơ của mình?
- Bài thơ nói về lớp có nhiều đồ dùng, đồ
chơi, bạn trai, bạn gái cô giáo…….
- Thế lớp mình là lớp gì?
- Lớp Hoa Hồng.
- Ai là người dạy các con?
- Cô Ngô Hương.
- Trong lớp con chơi thân với ai?
- Trẻ nói tên bạn.
- Các con biết gì về người thân của mình? - Trẻ nhận xét hình dáng, sở thích.
- Các bạn trai thích gì?
- Các bạn gái thích gì?
vào”.
III. HOẠT ĐÔNG NGOÀI TRỜI.
1 Quan sát:
Lớp MGB.
a. Yêu cầu: Trẻ biết tên lớp, đặc điểm riêng của lớp MGB, công việc của cô và
trẻ.
b. Chuẩn bị: Lớp MGB.
c. Tiến hành:
Trẻ quan sát lớp MGB.
- Các con đang đứng ở đâu đây?
- Trong lớp có những gì?
- Lớp MGB khác lớp mình ở điểm gì?
- Các em bé đang làm gì?
- Với các em nhỏ các con phải ntn?
2. Chơi vận động : Thi xem tổ nào nhanh.
3. Chơi tự do.
IV. HOẠT ĐỘNG GÓC.
- XD: Trường mầm non.
- Khoa học- Toán: Xếp tương ứng 1:1. Đếm và so sánh nhiều hơn, ít hơn.
- Thiên nhiên: Chăm sóc cây.
V. HOẠT ĐÔNG CHIỀU:
* Ôn : các bài thơ, bài hát đã học.
- Yêu cầu: Trẻ đọc thuộc thơ, bài hát, thể hiện được tình cảm của bài hát, bài thơ.
- Chuẩn bị: Đàn, tranh
Thứ……ngày……../09/20
I. ĐÓN TRẺ- THỂ DỤC SÁNG- ĐIỂM DANH.
- Cô đón trẻ vào lớp, trò chuyện với trẻ vế lớp học, về trường MN.
II. HOẠT ĐỘNG CHUNG.
* Âm nhạc: + Dạy hát: Trường chúng cháu là trường MN.
+ Nghe âm thanh.
- Ở trường MN các con được học những gì?
- Muốn biết được điều đó các con hãy lắng
nghe bài hát: “Cháu đi học ở trường MN”.
- Cô hát lần 1.
- Cô hát lần 2: Thể hiện cử chỉ, điệu bộ.
- Cô hát lần 3 cùng trẻ.
- Các con có yêu trường mình ko?
- Yêu trường các con phải làm gì?
- Cô sẽ thưởng cho các con trò chơi nhé.
Hoạt động của trẻ.
- Hứng thú chơi trò chơi.
- Trường MN.
- Cô giáo và các bạn.
- Đếm (1,2,3).
- Hát, múa.
- Có ạ!
- Trẻ hát say sưa và thuộc bài hát.
- Trường…….là trường MN.
- Hát và vỗ tay theo nhịp.
- Trẻ nói ý tưởng và thể hiện.
- Trẻ hát diễn cảm, đúng nhạc.
- Hát, múa, đọc thơ, kể
chuyện…….
- Lắng nghe cô hát.
- Trẻ hưởng ứng cùng cô.
- Có ạ!
- Ngoan, vâng lời cô, chơi đoàn
kết với bạn.
- Hứng thú chơi với bạn.
Trường MN Qu¶ng T©m
GV: Vò ThÞ Dung.
Lớp: MGN.
CHỦ ĐỀ 3:
LỚP HỌC CỦA BÉ.
Từ ngày ……….đến ngày ………./09/20...
I. YÊU CẦU:
1. Kiến thức:
- Trẻ biết tên lớp, tên cô giáo.
- Biết các hoạt động của lớp trong ngày.
- Biết tự giới thiệu bản thân, tên tuổi, sở thích.
- Biết tên bạn trai, bạn gái, tên tuổi, sở thích của bạn.
- Biết công việc hàng ngày của cô.
- Xưng hô, chào hỏi lễ phép,vui vẻ, hoà thuận với các bạn.
- Bảo vệ, giữ gìn đồ dùng, đồ chơi.
II. KỸ NĂNG:
- So sánh, phân biệt to, nhỏ, nhiều hơn, ít hơn.
- Biết phối hợp chân tay khi chạy , nhảy. Nhẹ nhàng tung và bắt bóng.
- Biết mô tả lớp học thông qua hoạt động hát, múa , đọc thơ, kể chuyện.
- Vẽ, nặn, xé dán được những bức tranh đơn giản về lớp học của mình.
III. THÁI ĐỘ.
Trường MN Qu¶ng T©m
trường.
cách hợp lý.
- Thể hiện vai chơi
của mình.
- Ko tranh giành đồ
chơi của bạn.
Cô giáo, - Trẻ nhập vai tốt,
bác
cấp thể hiện được 1 số
dưỡng, bác hành động cụ thể
sỹ khám của cô giáo, bác sỹ.
bệnh.
Vẽ, nặn, - Trẻ dùng các nét
xé
dán cơ bản tạo nên bức
trường
tranh
MN.
- Xé dải, vụn giấy,
xếp tạo thành nên
bức tranh.
Xem - Biết cách giở, lật
tranh về trang sách, kể lại
trường
chuyện theo tranh.
MN. Kể
lại chuyện
theo tranh.
- Đếm và - Xếp theo tương
so
động.
- Bác sỹ ơi, có ai đến
khám bệnh ko?
- Giấy, sáp - Cô trò chuyện với trẻ về
màu, hồ dán, ND hoạt động. Hướng
đất nặn, bảng dẫn trẻ vẽ, xé, dán, nặn
con.
tạo nên sản phẩm.
- 1 số tranh ảnh
về trường MN.
-Truyện tranh
về trường MN.
- Các bạn đang làm gì?
Những bức tranh nói lên
điều gì?
-Các con giở từng tờ,
xem xong lật tiếp.
- Các loại lá,
hoa, đồ vật, đồ
chơi trong lớp,
ngoài sân.
- Các con đang xếp gì
đấy?
- Hoa ( lá) nào to (nhỏ).
- Đồ chơi nào nhiều (ít)