Trờng Đại học Vinh
Khoá luận tốt nghiệp đại học
Trờng đại học vinh
Khoa địa lý
-- --
Phạm Thị Hoài
thực trạng công tác giảm Nghèo
ở huyện hng nguyên
KHO LUN TT NGHIP I HC
CHUYấN NGNH: A Lí KINH T - X HI
Phạm Thị Hoài - 46A
1
Khoa Địa lý
Trờng Đại học Vinh
Khoá luận tốt nghiệp đại học
Vinh- 2009
Phn 1: M U
1. L DO CHN TI
Trờng Đại học Vinh
Khoá luận tốt nghiệp đại học
T nhiu nm qua, ng b v chớnh quyn huyn Hng Nguyờn luụn
xỏc nh gim nghốo l hng u tiờn hng u trong ton b cỏc chớnh sỏch
phỏt trin kinh t xó hi, l s mnh chớnh tr - xó hi quan trng ca ton
dõn. Nghiờn cu thc trng nghốo úi, phõn tớch, ỏnh giỏ vic thc hin v
nhng thnh tu t c trong cụng tỏc gim nghốo huyn Hng Nguyờn
trong nhng nm gn õy l vn thc tin ang t ra i vi chớnh quyn
cỏc cp, cỏc on th xó hi, v i vi ton dõn.
T nhng phõn tớch nh trờn, vi mong mun tp nghiờn cu a lớ a
phng v gúp phn bộ nh vo nghiờn cu cụng tỏc gim nghốo ca quờ
hng, tụi ó mnh dn la chn ti Thc trng cụng tỏc gim nghốo
huyn Hng Nguyờn.
2. MC CH, NHIM V, I TNG NGHIấN CU CA
TI
2.1. Mc ớch nghiờn cu
ti tp trung nghiờn cu, ỏnh giỏ vic thc hin cụng tỏc gim
nghốo huyn Hng Nguyờn, gm vic thc hin cỏc chớnh sỏch, cỏc d ỏn
v cỏc mụ hỡnh kinh t gim nghốo. T ú xut mt s bin phỏp y
nhanh hn na cụng cuc gim nghốo ca huyn nh trong thi gian ti.
2.2. Nhim v nghiờn cu
- Khỏi nim v nghốo úi, cỏc ch tiờu ỏnh giỏ nghốo úi ca th gii
v Vit Nam.
- Phõn tớch thc trng nghốo úi huyn Hng Nguyờn.
- Thc hin v ỏnh giỏ cụng tỏc xoỏ úi gim nghốo huyn Hng
Nguyờn trong nhng nm qua.
- xut mt s gii phỏp v xoỏ úi gim nghốo ca huyn Hng
+ iu tra thu thp s liu cỏc c quan cp tnh nh S Lao ng
Thng binh xó hi tnh,Hi lm vn tnh Ngh An; cỏc phũng ban cp
huyn cú liờn quan nh Phũng Lao ng Thng binh xó hi, Phũng Cụng
thng, Trm khuyn nụng, Hi nụng dõn huyn Hng Nguyờn
+ iu tra thc t cỏc xó Hng Khỏnh, Hng Chõu,Hng Xỏ, Hng
Tin, Hng Thng, Hng Tõn, Th trn, Hng Trung
- Phng phỏp thng kờ toỏn hc: trờn c s cỏc s liu thu thp c,
s dng cỏc phng phỏp thng kờ toỏn hc tớnh ra cỏc thụng s cn thit
phc v ni dung nghiờn cu ca ti.
- Phng phỏp phõn tớch, so sỏnh, tng hp: ngun ti liu, s liu thu
thp c x lớ, so sỏnh, phõn tớch, tng hp theo yờu cu ca ti v khụng
gian v thi gian thy c nhng nột ni bt, nhng im khỏc bit gia
Phạm Thị Hoài - 46A
4
Khoa Địa lý
Trờng Đại học Vinh
Khoá luận tốt nghiệp đại học
cỏc hin tng, cỏc yu t.T ú a ra nhng nhn nh, ỏnh giỏ cú tớnh
cht tng hp, khỏi quỏt v vn nghiờn cu.
- Phng phỏp bn , biu : Cỏc kt qu nghiờn cu c th hin
qua vic xõy dng cỏc bn , biu . S dng phng phỏp GIS (phng
phỏp bn ) xõy dng bn cỏc mụ hỡnh kinh t gim nghốo huyn
Hng Nguyờn.
Trờng Đại học Vinh
Khoá luận tốt nghiệp đại học
- Phn 2. Ni dung
Chng 1. C s lớ lun v nghốo úi
1.1. Cỏc khỏi nim
1.2. Cỏc ch tiờu ỏnh giỏ nghốo úi trờn th gii v Vit Nam
Chng 2. Thc trng cụng tỏc gim nghốo huyn Hng Nguyờn
2.1. Khỏi quỏt a bn nghiờn cu
2.2. Thc trng nghốo huyn Hng Nguyờn
2.3. Thc trng cụng tỏc gim nghốo huyn Hng Nguyờn
2.3.1. Thc hin cỏc chớnh sỏch, d ỏn
2.3.2. Cỏc mụ hỡnh kinh t gim nghốo Hng Nguyờn
Chng 3. xut mt s gii phỏp gim nghốo huyn Hng
Nguyờn
3.1. C s xut cỏc gii phỏp
3.1.1. C s lớ lun
3.1.1.1. Phng hng
3.1.1.2. Mc tiờu
3.1.2. C s thc tin
3.1.2.1. Thc trng nghốo huyn Hng Nguyờn
3.1.2.2. Nguyờn nhõn nghốo úi huyn Hng Nguyờn
3.1.2.3. Tim nng phỏt trin kinh t v xõy dng cỏc mụ
hỡnh gim nghốo hiu qu ti huyn Hng Nguyờn
3.2. Mt s gii phỏp gim nghốo huyn Hng Nguyờn
- Phn 3. Kt lun v kin ngh
3.1. Kt lun
3.2. Kin ngh
Hin nay, trờn Th gii cú nhiu quan im khỏc nhau v nghốo úi,
nhng nhỡn chung khụng cú s khỏc bit ỏng k.
Trong Bỏo cỏo phỏt trin Th gii nm 1990, Ngõn hng Th gii
(WB) ó a ra nh ngha: Nghốo kh l khú cú kh nng t c mc sng
ti thiu.
Ti hi ngh v chng nghốo úi do U ban Kinh t - Xó hi khu vc
Chõu Thỏi Bỡnh Dng (ESCAP) t chc ti Bng Cc (Thỏi Lan) vo
thỏng 9/1993, cỏc quc gia trong khu vc ó thng nht cao v cho rng:
Nghốo úi l tỡnh trng mt b phn dõn c khụng cú kh nng tho món
nhng nhu cu c bn ca con ngi m nhng nhu cu y ph thuc vo trỡnh
phỏt trin kinh t - xó hi, phong tc tp quỏn ca tng vựng, v nhng
phong tc y c xó hi tha nhn.
Bỏo cỏo phỏt trin Vit Nam 2004 ó a ra nh ngha: Nghốo úi l
tỡnh trng kit qu bao gm nhiu khớa cnh t thu nhp hn ch n tớnh d b
tn thng khi gp nhng tai ng bt ng v ớt cú kh nng tham gia vo
quyt nh chung.
Bờn cnh nhng khỏi nim chung nht v nghốo úi, Liờn hp quc cũn
a ra hai khỏi nim: nghốo tuyt i v nghốo tng i.
Phạm Thị Hoài - 46A
8
Khoa Địa lý
Trờng Đại học Vinh
Khoá luận tốt nghiệp đại học
9
Khoa Địa lý
Trờng Đại học Vinh
Khoá luận tốt nghiệp đại học
sinh khi gii phỏp gim nghốo cú tớnh hu hiu ngn hn. V ch cú th xoỏ úi
v tng bc gim nghốo ch cha th tin ti xoỏ nghốo ngay c.
1.2. CC CH TIấU NH GI NGHẩO ểI TRấN TH GII V
VIT NAM
1.2.1. Ch tiờu ỏnh giỏ nghốo úi ca th gii
Nghốo úi l mt khỏi nim tng hp. Quy mụ s nghốo úi ca mt
lónh th c xỏc nh bng t l s h (hoc s ngi) nghốo. Xỏc nh gii
hn úi nghốo da trờn rt nhiu ch tiờu, tiờu chớ khỏc nhau nhng v c bn l
da trờn thu nhp hoc mc tiờu th calo bỡnh quõn u ngi.
a. Ch tiờu thu nhp:
Bỡnh quõn GNP/ngi hay GDP/ngi l ch tiờu khỏ rừ ch ra mc
sng chờnh lch giu nghốo v i sng vt cht gia cỏc quc gia.
Ch tiờu v thu nhp l ch tiờu ph bin ỏnh giỏ mc sng, s giu
nghốo, song khụng phi c thu nhp cao l ht úi nghốo. Vn l ch mc
hng th thc t ca ngi lao ng v mc m bo cụng bng xó hi m
nc ú t c. Trờn thc t khụng thiu gỡ nhng nc t bn giu cú phỏt
trin, cú GDP bỡnh quõn u ngi cao, song li chớnh ú chờnh lch giu
nghốo v bt cụng xó hi din ra gay gt.
b. Ch tiờu v dinh dng
m bo cho c th tn ti v phỏt trin thỡ vic cung cp dinh
ỏnh giỏ mc sng ca con ngi (ch s phỏt trin con ngi) bao gm 3
thnh phn c bn: tui th, trỡnh dõn trớ v thu nhp bỡnh quõn u ngi.
Giỏ tr ln nht ca HDI l 1,000 v nh nht l 0,000. Theo tiờu chớ ny
nhiu nc giu nht khụng phi luụn luụn cú cht lng cuc sng tt nht.
Theo bỏo cỏo ca Ngõn hng th gii nm 2006, Nauy l nc cú ch s HDI
cao nht th gii (0,955), Vit Nam ng th 109/177 quc gia vi ch s
HDI l 0,709.
Túm li, nhng quan nim v ch tiờu v nghốo úi cú s thay i tu
theo mi quc gia v theo thi gian. Vỡ vy, trong mi giai on phỏt trin
kinh t xó hi, mi quc gia li a ra chun nghốo khỏc nhau bng cỏc ch s
xỏc nh c th, phự hp vi iu kin ca cỏc vựng a lớ khỏc nhau.
1.2.2. Ch tiờu ỏnh giỏ nghốo úi Vit Nam
Cn c vo mc sng thc t, trỡnh phỏt trin kinh t - xó hi, chun
nghốo c tớnh theo thu nhp bỡnh quõn u ngi cho cỏc giai on c th.
B Lao ng Thng binh xó hi ó ln lt a ra cỏc chun nghốo
theo thu nhp bỡnh quõn u ngi cho cỏc giai on c th 1993 1995,
1996 2000, 2001 2005, 2006 2010.
Phạm Thị Hoài - 46A
11
Khoa Địa lý
Trờng Đại học Vinh
Khoá luận tốt nghiệp đại học
Bng 1: Chun nghốo ca Vit Nam qua cỏc giai on [3]
Ngoi tiờu chớ xỏc nh h nghốo, ngi nghốo, Vit Nam cũn cú tiờu chớ
xỏc nh xó nghốo. Xó nghốo c xỏc nh da trờn tiờu chớ: cú t l h nghốo
trờn 25%, cha 3 trờn tng s 6 cụng trỡnh c s h tng thit yu (in,
nc sch, ng giao thụng, trm y t, phũng hc, ch). C th: cú di 50%
s h s dng in sinh hot, di 30% s h c s dng nc sch, cha cú
ng ụtụ i ti trung tõm xó hoc cú nhng khụng i li c c nm, cha
phũng hc theo quy nh, cha cú trm xỏ hoc cú nhng tm b, cha cú ch
hoc cú ch tm.
Nh vy, vic xỏc nh cỏc chun nghốo úi Vit Nam v c bn cng
da vo ch tiờu thu nhp, chi tiờu, trong ú nhu cu v n c xỏc nh l nhu
cu quan trng v ch yu xỏc nh ranh gii.
Chng 2 . THC TRNG CễNG TC GIM NGHẩO
HUYN HNG NGUYấN
Phạm Thị Hoài - 46A
12
Khoa Địa lý
Trờng Đại học Vinh
Khoá luận tốt nghiệp đại học
2.1. KHI QUT A BN NGHIấN CU
Hng Nguyờn l huyn ngoi vi thnh ph Vinh, mt huyn ng bng
t ngn sụng Lam, nm phớa Nam tnh Ngh An.
Trờng Đại học Vinh
TT
Huyn
Khoá luận tốt nghiệp đại học
2005
2006
2007
2008
1.
TP Vinh
7,67
5,90
4,61
3,91
2.
14,69
13,45
5.
Din Chõu
21,75
18,55
14,86
13,74
6.
Yờn Thnh
22,28
19,00
15,11
13,95
7.
17,51
16,16
10.
Nghi Lc
-
-
17,88
16,60
11.
Thanh Chng
29,78
26,10
22,04
21,14
12.
26,92
25,71
15.
Con Cuụng
52,65
47,00
36,70
34,43
16.
Qu Chõu
53,00
48,10
42,95
41,40
17.
63,83
60,71
Ton tnh
27,14
23,66
19,59
18,36
Ngun: S Lao ng Thng binh - Xó hi tnh Ngh An nm 2008.
Phạm Thị Hoài - 46A
14
Khoa Địa lý
Trờng Đại học Vinh
Khoá luận tốt nghiệp đại học
Biu 1: Biu th hin t l h nghốo huyn Hng Nguyờn v
tnh Ngh An giai on 2005 2008.
Tờn xó
2005
T l
S h
h nghốo
nghốo
(%)
2007
2008
S h
nghốo
T l
h nghốo
(%)
S h
nghốo
T l
h nghốo
(%)
1.
3.
Hng Xỏ
86
12.25
51
7.18
57
8.00
4
Hng Xuõn
112
12.25
120
13.50
117
86
11.05
7.
Hng Khỏnh
61
11.46
46
10.9
60
13.30
8.
Hng Chu
115
12.02
166
169
17.65
146
15.25
11.
Hng Phỳc
115
13.20
100
10.92
94
10.27
12.
Hng Thnh
215
86
10.63
84
10.34
59
7.12
15.
Hng Tin
87
12.68
75
10.79
49
7.05
16.
18.
Hng o
230
12.88
232
12.89
217
11.95
19.
Th trn
203
10.38
188
9.34
179
384
15.55
22.
Hng Yờn
674
28.46
608
24.61
542
21.87
23
Hng Trung
337
21.73
490
Khoá luận tốt nghiệp đại học
Qua kt qu iu tra xỏc nh h nghốo v chun nghốo giai on
2006 - 2010 c tin hnh vo cui nm 2005 ca phũng Lao ng
Thng binh Xó hi huyn Hng Nguyờn, ton huyn cú 5.691 h nghốo, t
l h nghốo l 20,74%, khụng cú h úi. Trong ú:
+ S h cú ch h l n, gm : 952 h.
+ S h thun nụng lõm - thu sn l: 3125 h.
+ S h thuc din chớnh sỏch cú cụng, gm: 30 h.
+ S h cú ngi tht nghip - thiu vic lm: 67 h
+ S h cú tr em 6 - 15 tui khụng i hc, gm: 46 h.
+ S h cú ngi m au, tn tt, gm: 920 h.
+ S h thiu t sn xut (so vi cỏc h trong vựng), gm: 191 h
+ S h nh tm b hoc cha cú nh, gm: 126 h.
+ S h cha c s dng nc sch: 665 h.
+ S h cha c s dng in sinh hot: 12 h
+ S h khụng cú hoc cú h xớ thụ s: 1.698 h
2.3. THC TRNG CễNG TC GIM NGHẩO HUYN
HNG NGUYấN
Xoỏ úi gim nghốo l nhim v chung ca ton th cỏc cp U ng,
cỏc t chc on th v ton dõn. Trong nhng nm qua Hng Nguyờn ó huy
ng c mi ngun lc trong chin dch gim nghốo v ó t c nhiu
thnh tu ỏng k. Chng trỡnh gim nghốo huyn Hng Nguyờn giai on
2005 - 2010 c thc hin thụng qua cỏc chớnh sỏch, d ỏn v cỏc mụ hỡnh
XGN.
2.3.1. Thc hin cỏc chớnh sỏch, d ỏn [12]
2.3.1.1. Thc hin cỏc chớnh sỏch
a. Cỏch phõn loi h nghốo.
em thc mc ca nhng ngi cựng cnh ng lờn Ban chớnh sỏch xó Hng
Phỳc thỡ c tr li rng: Ti h nghốo ca xó nhiu quỏ, m ch tiờu a lờn
huyn thỡ thp nờn phi chia ra cho cỏc h khỏc na. Vy l, cú thnh tớch
tt trong cụng tỏc gim nghốo nờn nm 2008 xó Hng Phỳc ch trỡnh lờn
huyn danh sỏch h nghốo vi con s khiờm tn hn con s thc t ca xó
mỡnh .
b. Trin khai cỏc chng trỡnh khuyn nụng lõm ng.
Phạm Thị Hoài - 46A
18
Khoa Địa lý
Trờng Đại học Vinh
Khoá luận tốt nghiệp đại học
- Tp hun hng dn ngi nghốo k thut sn xut: Hng nm t
chc tp hun ớt nht cho 50% s h nghốo, trc ht l u tiờn cho nhng h
nghốo do thiu kin thc, thiu kinh nghim lm n.
T nm 2005 n nay ton huyn ó t chc tp hun 104 lp, vi 4600
lt ngi tham gia, tng kinh phớ l 180 triu ng.
- Trin khai nhiu chng trỡnh khuyn nụng, khuyn ng: trong vũng
4 nm, t 2005 2008 cú tng s vn u t l 1,5 t ng, thc hin cỏc
chng trỡnh kinh t nh: chng trỡnh ci to vun tp trng cõy cú giỏ tr
kinh t cao, chng trỡnh xõy dng cỏnh ng 50 triu ng/ha/nm, cỏc mụ
hỡnh trng trt, chn nuụi gai cm, tiu gia sỳc, i gia sỳc cú nng sut v
cht lng sn phm cao nh: trng cõy n qu, rau cỏc loi kt hp vi chn
- Trung tõm y t huyn, Trm y t cỏc xó t chc tt vic khỏm cha
bnh cho ngi nghốo m bo giỏ tr tin thuc cha bnh.
- Qu vỡ ngi nghốo huyn ó trớch 5,1 triu ng h tr cho ngi
nghốo bnh nng mua thuc iu tr. ng thi tng cng vn ng nhõn
dõn giỳp ngi nghốo m au, bnh nng, iu tr lõu di cỏc c s y t.
d. Chớnh sỏch h tr v giỏo dc.
- V mim gim hc phớ v cỏc khon úng gúp ca hc sinh thuc
din h nghốo: Phũng Lao ng Thng binh Xó hi v phũng giỏo dc
ch o cỏc trng hc trờn a bn lm tt vic xột min gim hc phớ cho
HS thuc din h nghốo. T nm 2005 2008, cú 23.784 lt hc sinh, sinh
viờn c min gim cỏc khon úng gúp theo quy nh ca Nh nc, vúi s
tin c min gim l 42,03 t ng. Ngoi ra cũn trớch 9,6 triu ng t
qu vỡ ngi nghốo h tr cho 256 hc sinh mua ti liu hc tp.
- Vn ng nhõn dõn quyờn gúp h tr sỏch v, giy bỳt cho hc sinh
nghốo cú iu kin i hc, huy ng qu hc bng khuyn khớch cho hc
sinh nghốo vt khú hc gii. Cú 9 800 hc sinh c h tr dựng, sỏch
v hc tp t 98% k hoch, vi tr giỏ 1,274 t ng, t 98% k hoch.
e. Chớnh sỏch An sinh xó hi:
i vi cỏc h nghốo do m au bnh tt thỡ c min, gim tin
úng gúp cỏc khon xõy dng c s h tng nụng thụn. Nhng trng hp cú
sc kho thỡ huy ng bng ngy cụng lao ng.
g. Chớnh sỏch h tr v sn xut v nh :
+ T nm 2005 n nay, ton huyn huy ng c gn 2 t ng h
tr h nghốo xoỏ nh dt nỏt tm b, trong ú huy ng nhõn dõn trờn a
bn huyn úng gúp 1,4 t ng, Qu vỡ ngi nghốo Tnh h tr hn 500
triu ng. Tng s nh c lm mi v sa cha trong 4 nm qua l hn
Phạm Thị Hoài - 46A
20
+ Tm ng ngõn sỏch gn 3 t ng cp cho hn 3.800 h nghốo n tt,
cỏc xó ó cp xong chm nht 17h chiu ngy 28 thỏng 12 õm lch.
+ Vn ng chựa Cn Linh tng 230 sut qu, mi sut 100.000 ng,
tng s tin l 23.000.000 ng tng cho ngi cú hon cnh c bit khú
khn.
Phạm Thị Hoài - 46A
21
Khoa Địa lý
Trờng Đại học Vinh
Khoá luận tốt nghiệp đại học
+ Tip nhn v trao qu tng ca ụng Nguyn Thanh Tựng (quờ quỏn
xó Hng Tõn) thng trỳ ti phng Ngha ụ, qun Cu Giy, H Ni: 5
sut qu, s tin 500.000 ng v 5 b qun ỏo, mn, cỏc vt dng khỏc cho 5
c gi xó Hng Trung cú hon cnh m au, khú khn.
Nh vy, ton huyn cú 150 tn go, 5 b qun ỏo, mn, vt dng khỏc
v tng s tin ca cỏc cp, cỏc ngnh, cỏc c quan n v tng cho ngi
nghốo l hn 3 t ng.
2.3.1.2. Thc hin cỏc d ỏn
a. Thc hin D ỏn tớn dng u ói h nghốo:
- Vn xoỏ úi gim nghốo t ngun lc Nh nc cho h nghốo vay
vi lói sut u ói (0,5 0,65%/thỏng):
+ Trong 4 nm t 2005 - 2008 ó gii quyt cho 8.972 lt h nghốo
c vay vn XGN, bng 61,12% lt h nghốo (ca c 3 nm cng li).
Vn vay tớn dng c cỏc h nghốo u t phỏt trin kinh t nh mua
mỏy múc thit b sn xut, mua con ging chn nuụi phỏt trin kinh t hoc
XKL,
b. D ỏn o to ngh cho ngi nghốo:
Theo k hoch, tng kinh phớ cho d ỏn o to ngh cho ngi nghốo
ca huyn Hng Nguyờn trong ba nm t 2006 - 2008 l 600 triu ng, trong
ú: Ngõn sỏch Trung ng l 400 triu ng (chim 66 %), ngõn sỏch huyn
d kin l 200 triu ng, nhng cha t c.
Ba nm qua, ton huyn ó m c 6 lp o to ngh vi 196 ngi
nghốo tham gia bng 32% k hoch,v tng s kinh phớ l 200 triu ng, t
33% k hoch.
c. D ỏn o to, bi dng cỏn b lm cụng tỏc XGN :
- Mi nm t chc tp hun mt ln cho cỏn b lm cụng tỏc XGN.
Tng bc nõng cao nhn thc mt cỏch ton din v XGN v phng phỏp
cụng tỏc cho cỏn b lm cụng tỏc XGN.
- Cng c v tng cng hot ng ca ban XGN cỏc xó, th trn,
tng bc a hot ng ca ban vo n np, cú hiu qu.
T nm 2006 n nay, ó t chc 22 lp tp hun nõng cao nhn thc
v nng lc cỏn b lm cụng tỏc XGN t huyn n xó v xúm, vi 1.654
lt ngi tham gia, trong ú cỏn b xó v xúm l 1.564 lt ngi, tng kinh
phớ c cp l 93 triu ng.
2.2.1.3. ỏnh giỏ vic thc hin cỏc chớnh sỏch d ỏn
a. Nhng mt tớch cc:
- D ỏn tớn dng u ói h nghốo ó gii quyt mt phn khú khn v
vn trong sn xut kinh doanh ca h nghốo. Trong 4 nm t 2005 2008
Phạm Thị Hoài - 46A
23
b. Nhng mt tn ti.
- Nhn thc v cụng tỏc XGN ca cỏc cp chớnh quyn, t chc, on
th mt s xó cha sõu sc v ton din. Cụng tỏc iu tra nm h nghốo v
ỏnh giỏ thc trng úi nghốo mt s c s lm cha tt, nờn vic xỏc nh
h nghốo thiu chớnh xỏc, khụng ỏnh giỏ ỳng thc trng úi nghốo, ng
Phạm Thị Hoài - 46A
24
Khoa Địa lý
Trờng Đại học Vinh
Khoá luận tốt nghiệp đại học
thi gõy nhiu bt bỡnh trong nhõn dõn (nh trng hp xó Hng Phỳc
trong dp tt Nguyờn ỏn nm 2009 trong mc 2.3.1.1)
- Bờn cnh ú, t tng khụng mun ra khi danh sỏch h nghốo vn
cũn nng trong mt b phn nhõn dõn, thm chớ cũn tranh nhau c cú tờn
trong danh sỏch h nghốo.
- Trong vic thc hin d ỏn tớn dng u ói h nghốo:
Mt b phn h nghốo cha tip cn c vi ngun vn tớn dng u
ói, trong khi ú vn cũn tỡnh trng cho vay khụng ỳng i tng. Mt b
phn h nghốo s dng vn vay khụng ỳng mc ớch nờn khụng phỏt huy
c hiu qu sn xut.
- Tin hnh hng dn cỏch lm n cho ngi nghốo nhng ni dung
tp hun cũn nghốo nn, cha sỏt vi tỡnh hỡnh thc t cỏc a phng.
2.3.2. Cỏc mụ hỡnh kinh t gim nghốo huyn Hng Nguyờn