SỞ TÀI NGUYÊN – MÔI TRƢỜNG TỈNH TIỀN GIANG
-----------------------o0o----------------------
BÁO CÁO TỔNG HỢP
DỰ ÁN
ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG CHỊU TẢI VÀ
ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP QUẢN LÝ BẢO
VỆ NGUỒN NƢỚC SÔNG BẢO ĐỊNH
THUỘC ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
ĐẾN NĂM 2015, ĐỊNH HƢỚNG ĐẾN
NĂM 2020
(Đã chỉnh sửa theo công văn số 3441/STNMT-CCMT ngày 08/8/2014
của Sở Tài nguyên và Môi trƣờng)
Tiền Giang, Tháng 9 năm 2014
SỞ TÀI NGUYÊN – MÔI TRƢỜNG TỈNH TIỀN GIANG
-----------------------
BÁO CÁO TỔNG HỢP
DỰ ÁN
ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG CHỊU TẢI VÀ ĐỀ
XUẤT BIỆN PHÁP QUẢN LÝ BẢO VỆ
NGUỒN NƢỚC SÔNG BẢO ĐỊNH THUỘC
ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG ĐẾN NĂM
2015, ĐỊNH HƢỚNG ĐẾN NĂM 2020
(Đã chỉnh sửa theo công văn số 3441/STNMT-CCMT ngày 08/8/2014
GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN .......................................................................1
1. SỰ CẦN THIẾT CỦA DỰ ÁN ..............................................................................1
2. MỤC TIÊU DỰ ÁN ................................................................................................ 1
3. NỘI DUNG DỰ ÁN ............................................................................................... 2
4. CÁCH TIẾP CẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .....................................2
4.1 Cách tiếp cận .....................................................................................................2
4.2 Phƣơng pháp nghiên cứu và kỹ thuật sử dụng ..................................................3
5. PHẠM VI THỰC HIỆN ......................................................................................... 9
6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ........................................................................................ 9
6.1 Các cơ quan phối hợp chính ............................................................................10
6.2 Danh sách tham gia chính................................................................................10
CHƢƠNG I: TỔNG QUAN VỀ LƢU VỰC SÔNG BẢO ĐỊNH ............................... 11
1.1 MÔ TẢ KHÁI QUÁT VỀ LƢU VỰC SÔNG BẢO ĐỊNH ............................... 11
1.1.1 Vị trí địa lý....................................................................................................11
1.1.2 Vai trò của sông Bảo Định ...........................................................................12
1.2 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN ..................................................................................... 13
1.2.1 Đặc điểm khí hậu .......................................................................................... 13
1.2.2 Đặc điểm địa hình, địa tầng và thổ nhƣỡng.................................................. 15
1.2.3 Thủy văn .......................................................................................................16
1.3 ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI TRÊN CÁC ĐỊA PHƢƠNG THUỘC LƢU
VỰC SÔNG BẢO ĐỊNH .......................................................................................... 21
1.3.1 Hiện trạng phát triển kinh tế trên các địa phƣơng thuộc LVS Bảo Định .....21
1.3.2 Hiện trạng phát triển xã hội của các địa phƣơng thuộc LVS Bảo Định .......24
1.3.3 Định hƣớng phát triển kinh tế xã hội của các địa phƣơng tại lƣu vực sông
Bảo Định đến năm 2020 ........................................................................................ 26
Cơ quan tƣ vấn:Viện Nƣớc và Công nghệ Môi Trƣờng
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên Môi trƣờng và Biển
Dự án “Đánh giá khả năng chịu tải và đề xuất biện pháp quản lý bảo vệ nguồn nước sông Bảo
3.2.2 Hiện trạng thoát nƣớc và xử lý nƣớc thải tại KCN ...................................... 71
3.2.3 Hiện trạng và dự báo lƣu lƣợng và tải lƣợng ô nhiễm từ KCN Tân Hƣơng 72
3.2.4 Hiện trạng công nghệ xử lý nƣớc thải tại KCN Tân Hƣơng ........................ 73
3.3 CÁC NGUỒN THẢI NẰM NGOÀI KCN......................................................... 75
Cơ quan tƣ vấn:Viện Nƣớc và Công nghệ Môi Trƣờng
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên Môi trƣờng và Biển
Dự án “Đánh giá khả năng chịu tải và đề xuất biện pháp quản lý bảo vệ nguồn nước sông Bảo
Định thuộc địa bàn tỉnh Tiền Giang đến năm 2015, định hướng đến 2020”
3.3.1 Các nguồn thải đƣợc tiến hành khảo sát ....................................................... 75
3.3.2 Nguồn phát sinh nƣớc thải tại các cơ sở sản xuất kinh doanh ..................... 84
3.3.3 Hiện trạng chất lƣợng nƣớc thải của các nguồn thải ....................................90
3.3.4 Đánh giá chung về hiện trạng môi trƣờng của các cơ sở sản xuất kinh doanh
trên LVS Bảo Định ..............................................................................................114
3.3.5 Đánh giá tải lƣợng ô nhiễm nƣớc thải sinh ra từ các ngành sản xuất, kinh
doanh ...................................................................................................................115
3.3.6 Hiện trạng xử lý nƣớc thải các cơ sở trên LVS Bảo Định .........................126
3.4 CÁC NGUỒN THẢI KHÁC TRÊN LƢU VỰC SÔNG BẢO ĐỊNH .............131
3.4.1 Nguồn thải từ nông nghiệp .........................................................................131
3.4.2 Nguồn thải từ các hộ dân sống dọc theo sông Bảo Định ...........................136
3.5 ĐÁNH GIÁ BIẾN ĐỘNG CỦA LƢỢNG NƢỚC THẢI VỚI TỪNG NHÓM
NGÀNH VÀ XU THẾ THAY ĐỔI LOẠI HÌNH XẢ THẢI THEO THỜI GIAN 136
3.5.1 Đối với các cơ sở sản xuất trong KCN .......................................................136
3.5.2 Đối với các cơ sở sản xuất kinh doanh ngoài KCN ...................................137
3.6 NHẬN ĐỊNH CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN CHẤT LƢỢNG NƢỚC
SÔNG BẢO ĐỊNH ..................................................................................................138
CHƢƠNG IV: ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA SÔNG BẢO ĐỊNH ......140
4.1 KẾT QUẢ TÍNH TOÁN MÔ PHỎNG CHẤT LƢỢNG NƢỚC.....................140
5.2.4 Đẩy mạnh xã hội hóa công tác bảo vệ môi trƣờng..................................... 211
5.2.5 Tăng cƣờng hợp tác với tỉnh Long An trong BVMT chất lƣợng nƣớc sông
Bảo Định.............................................................................................................. 211
5.2.6 Thanh kiểm tra đáp ứng các tiêu chuẩn pháp luật ...................................... 212
5.3 Đề xuất các dự án ƣu tiên để triển khai ............................................................ 212
KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ ........................................................................................ 219
KẾT LUẬN ............................................................................................................. 219
KIẾN NGHỊ ............................................................................................................ 220
TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................................... 221
PHỤ LỤC .................................................................................................................... 224
MỘT SỐ HÌNH ẢNH LẤY MẪU HIỆN TRƢỜNG VÀ HIỆN TRẠNG KHAI THÁC
SỬ DỤNG NƢỚC....................................................................................................... 224
PHỤ LỤC .................................................................................................................... 229
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT KINH DOANH TRÊN LVS BẢO ĐỊNH . 229
PHỤ LỤC .................................................................................................................... 258
MỘT SỐ BẢN ĐỒ LVS BẢO ĐỊNH ......................................................................... 258
PHỤ LỤC .................................................................................................................... 259
KẾT QUẢ PHÂN TÍCH CHẤT LƢỢNG NƢỚC MẶT, NƢỚC THẢI ................... 259
Cơ quan tƣ vấn:Viện Nƣớc và Công nghệ Môi Trƣờng
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên Môi trƣờng và Biển
Dự án “Đánh giá khả năng chịu tải và đề xuất biện pháp quản lý bảo vệ nguồn nước sông Bảo
Định thuộc địa bàn tỉnh Tiền Giang đến năm 2015, định hướng đến 2020”
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
BĐ
Bảo Định
Khu dân cƣ
KR
Kênh rạch
LVS
Lƣu vực sông
NT
Nƣớc thải
SXKD
Sản xuất kinh doanh
XDCB
Xây dựng cơ bản
QCVN
Qui chuẩn Việt Nam
XLNT
Xử lý nƣớc thải
Bảng 3.3. Dân số trung bình của các phƣờng TP. Mỹ Tho trong LVS Bảo Định năm
2012 ............................................................................................................................... 63
Bảng 3.4. Dự báo dân số trung bình của khu đô thị TP. Mỹ Tho đến năm 2020 ......... 64
Bảng 3.5.Dự báo lƣu lƣợng nƣớc thải sinh hoạt Tp Mỹ Tho trên LVS Bảo Định ....... 64
Bảng 3.6.Dự báo tải lƣợng các chất ô nhiễm trong nƣớc thải sinh hoạt Tp Mỹ Tho trên
LVS Bảo Định đến năm 2020 (ĐVT: kg/ngàyđêm) ...................................................... 64
Bảng 3.7 Dự báo lƣu lƣợng nƣớc thải sinh hoạt huyện Chợ Gạo và Châu Thành trên
LVS Bảo Định ............................................................................................................... 69
Bảng 3.8.Dự báo tải lƣợng các chất ô nhiễm trong nƣớc thải sinh hoạt huyện Chợ Gạo
và Châu Thành trên LVS Bảo Định đến năm 2020 (ĐVT: kg/ngàyđêm) ..................... 69
Bảng 3.7. Kết quả phân tích nƣớc thải tại KCN Tân Hƣơng ........................................ 71
Bảng 3.8.Tổng hợp kết quả tính toán và dự báo tải lƣợng một số chất ô nhiễm có trong
nƣớc thải KCN Tân Hƣơng từ năm 2013 đến năm 2020 .............................................. 72
Bảng 3.9. Danh sách các nguồn thải đƣợc tiến hành khảo sát trên các địa phƣơng thuộc
LVS Bảo Định ............................................................................................................... 76
Bảng 3.10. Vị trí lấy mẫu nƣớc thải của các cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm ........ 90
ii
Cơ quan thực hiện:Viện Nƣớc và Công nghệ Môi Trƣờng
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên Môi trƣờng và Biển
Dự án “Đánh giá khả năng chịu tải và đề xuất biện pháp quản lý bảo vệ nguồn nước sông Bảo
Định thuộc địa bàn tỉnh Tiền Giang đến năm 2015, định hướng đến 2020”
Bảng 3.11. Kết quả phân tích nƣớc thải của các cơ sở sản xuất thuộc nhóm ngành chế
biến thực phẩm ..............................................................................................................92
Bảng 3.12. Vị trí lấy mẫu nƣớc thải của các cơ sở chăn nuôi và giết mổ gia súc .........94
Bảng 3.13. Kết quả phân tích nƣớc thải của các cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm ......98
Bảng 3.14. Vị trí lấy mẫu nƣớc thải tại các cơ sở giết mổ gia súc ..............................103
Bảng 3.15. Kết quả phân tích nƣớc thải của các cơ sở giết mổ...................................104
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên Môi trƣờng và Biển
Dự án “Đánh giá khả năng chịu tải và đề xuất biện pháp quản lý bảo vệ nguồn nước sông Bảo
Định thuộc địa bàn tỉnh Tiền Giang đến năm 2015, định hướng đến 2020”
Bảng 3.35. Dự báo dƣ lƣợng thuốc BVTV tại LVS Bảo Định ................................... 134
Bảng 3.36. Dƣ lƣợng phân bón và thuốc BVTV có khả năng đi vào nguồn nƣớc từ
hoạt động trồng trọt tại LVS Bảo Định ....................................................................... 135
Bảng 4.1. Tổ ng tải lƣơ ̣ng các nguồ n thải đố i với kich
̣ bản 1 ...................................... 186
Bảng 4.2. Khả năng chịu tải tối đa đối với kịch bản 1 ................................................ 187
Bảng 4.3. Tổ ng tải lƣơ ̣ng các nguồ n thải đố i với kich
̣ bản 1A ................................... 188
Bảng 4.4. Khả năng chịu tải tối đa đối với kịch bản 1A ............................................. 189
Bảng 4.5. Tổ ng tải lƣơ ̣ng các nguồ n thải đố i với kich
̣ bản 2A ................................... 190
Bảng 4.6. Khả năng chịu tải tối đa đối với kịch bản 2A ............................................. 191
Bảng 4.7. Tổ ng tải lƣơ ̣ng các nguồ n thải đố i với kich
̣ bản 1 ...................................... 192
Bảng 4.8. Khả năng chịu tải tối đa đối với kịch bản 1 ................................................ 193
Bảng 4.9. Tổ ng tải lƣơ ̣ng các nguồn thải đối với kịch bản 1A ................................... 194
Bảng 4.10. Khả năng chịu tải tối đa đối với kịch bản 1A ........................................... 195
Bảng 4.11 Tổ ng tải lƣơ ̣ng các nguồ n thải đố i với kich
̣ bản 2A .................................. 196
Bảng 4.12 Khả năng chịu tải tối đa đối với kịch bản 2A ............................................ 197
Bảng 5.1. Danh mục các dự án ƣu tiên thực hiện trong giai đoạn đến 2020 .............. 213
iv
Cơ quan thực hiện:Viện Nƣớc và Công nghệ Môi Trƣờng
Hình 2.20. Hàm lƣợng E.coli trong nƣớc kênh rạch ..................................................... 53
Hình 2.21. Bản đồ chất lƣợng nƣớc LVS Bảo Định vào mùa khô ................................ 60
Hình 2.22. Bản đồ chất lƣợng nƣớc mặt LVS Bảo Định vào mùa mƣa ........................ 61
v
Cơ quan thực hiện:Viện Nƣớc và Công nghệ Môi Trƣờng
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên Môi trƣờng và Biển
Dự án “Đánh giá khả năng chịu tải và đề xuất biện pháp quản lý bảo vệ nguồn nước sông Bảo
Định thuộc địa bàn tỉnh Tiền Giang đến năm 2015, định hướng đến 2020”
Hình 3.1. Tải lƣợng TSS trong nƣớc thải sinh hoạt Tp.Mỹ Tho thuộc LVS Bảo Định
giai đoạn 2013 -2020 ..................................................................................................... 65
Hình 3.2. Tải lƣợng COD trong nƣớc thải sinh hoạt Tp.Mỹ Tho thuộc LVS Bảo Định
giai đoạn 2013 -2020 ..................................................................................................... 65
Hình 3.3. Tải lƣợng BOD5 trong nƣớc thải sinh hoạt Tp.Mỹ Tho thuộc LVS Bảo ...... 66
Định giai đoạn 2013 -2020 ............................................................................................ 66
Hình 3.4. Tải lƣợng Amôni trong nƣớc thải sinh hoạt Tp.Mỹ Tho thuộc LVS Bảo Định
giai đoạn 2013 -2020 ..................................................................................................... 66
Hình 3.5. Tải lƣợng NO2- trong nƣớc thải sinh hoạt Tp.Mỹ Tho thuộc LVS Bảo Định
giai đoạn 2013 -2020 ..................................................................................................... 67
Hình 3.6. Tải lƣợng NO3- trong nƣớc thải sinh hoạt Tp.Mỹ Tho thuộc LVS Bảo Định
giai đoạn 2013 -2020 ..................................................................................................... 67
Hình 3.7. Tải lƣợng Tổng P trong nƣớc thải sinh hoạt Tp. Mỹ Tho thuộc LVS Bảo
Định giai đoạn 2013 -2020 ............................................................................................ 68
Hình 3.8. Tải lƣợng Tổng N trong nƣớc thải sinh hoạt Tp. Mỹ Tho thuộc LVS Bảo
Định giai đoạn 2013 -2020 ............................................................................................ 68
Hình 3.9. Sơ đồ công nghệ Trạm xử lý nƣớc thải tập trung KCN Tân Hƣơng ............. 74
Hình 3.10. Quy trình sản xuất hủ tiếu sợi ..................................................................... 84
Hình 4.7. Số liệu mực nƣớc Gò Cát ............................................................................144
Hình 4.8. Vị trí lấy mẫu chất lƣợng nƣớc mặt.............................................................145
Hình 5.9. Kết quả kiểm định tại trạm Phú Kiết ...........................................................148
Hình 4.10. Vị trí kiểm định chất lƣợng nƣớc ..............................................................149
Hình 4.11. Kết quả kiểm định tại vị trí BĐ5 ...............................................................150
Hình 4.12. Kết quả kiểm định tại vị trí BĐ6 ...............................................................150
Hình 4.13. Kết quả kiểm định tại vị trí BĐ7 ...............................................................151
Hình 4.14. Kết quả nồng độ ô nhiễm TSS thấp nhất ...................................................151
Hình 4.15. Kết quả nồng độ ô nhiễm TSS trung bình .................................................152
Hình 4.16. Kết quả nồng độ ô nhiễm TSS cao nhất ....................................................152
Hình 4.17. Kết quả nồng độ ô nhiễm COD nhỏ nhất ..................................................153
Hình 4.18. Kết quả nồng độ ô nhiễm COD trung bình ...............................................154
Hình 4.19. Kết quả nồng độ ô nhiễm COD lớn nhất ...................................................154
Hình 4.20. Kết quả nồng độ ô nhiễm BOD5 nhỏ nhất .................................................155
Hình 4.21. Kết quả nồng độ ô nhiễm BOD5 trung bình ..............................................156
Hình 4.22. Kết quả nồng độ ô nhiễm BOD5 lớn nhất..................................................156
Hình 4.23. Kết quả nồng độ ô nhiễm amôni nhỏ nhất.................................................157
Hình 4.24. Kết quả nồng độ ô nhiễm amôni trung binh ..............................................158
Hình 4.25. Kết quả nồng độ ô nhiễm amôni lớn nhất .................................................158
Hình 4.26. Kết quả nồng độ ô nhiễm TSS thấp nhất ...................................................159
Hình 4.27. Kết quả nồng độ ô nhiễm TSS trung bình .................................................160
vii
Cơ quan thực hiện:Viện Nƣớc và Công nghệ Môi Trƣờng
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên Môi trƣờng và Biển
Dự án “Đánh giá khả năng chịu tải và đề xuất biện pháp quản lý bảo vệ nguồn nước sông Bảo
Định thuộc địa bàn tỉnh Tiền Giang đến năm 2015, định hướng đến 2020”
Hình 4.28. Kết quả nồng độ ô nhiễm TSS cao nhất .................................................... 160
Cơ quan thực hiện:Viện Nƣớc và Công nghệ Môi Trƣờng
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên Môi trƣờng và Biển
Dự án “Đánh giá khả năng chịu tải và đề xuất biện pháp quản lý bảo vệ nguồn nước sông Bảo
Định thuộc địa bàn tỉnh Tiền Giang đến năm 2015, định hướng đến 2020”
Hình 4.58. Kết quả nồng độ ô nhiễm BOD lớn nhất ...................................................178
Hình 4.59. Kết quả nồng độ ô nhiễm amôni nhỏ nhất.................................................179
Hình 4.60. Kết quả nồng độ ô nhiễm amôni trung binh ..............................................179
Hình 4.61. Kết quả nồng độ ô nhiễm amôni lớn nhất .................................................180
Hình 4.62. Kết quả mô phỏng BOD5 trong 4 kịch bản tại các vị trí (vào mùa mƣa) ..184
Hình 4.63. Kết quả mô phỏng COD trong 4 kịch bản tại các vị trí (vào mùa khô) ....185
Hình 5.1. Sơ đồ nguyên lý xử lý nƣớc thải tại các khu dân cƣ tập trung ....................198
Hình 5.2. Sơ đồ công nghệ xử lý nƣớc thải KDC tập trung ........................................199
Hình 5.3. Sơ đồ công nghệ xử lý nƣớc thải khu đô thị Bắc Thăng Long....................200
Hình 5.4. Sơ đồ công nghệ xử lý nƣớc thải quy mô nhỏ .............................................202
Hình 5.5. Các sơ đồ công nghệ áp dụng cho quy mô trang trại vừa tới lớn ................203
Hình 5.6. Sơ đồ quy trình xử lý nƣớc thải trạm y tế....................................................204
Hình 5.7. Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý nƣớc thải trƣờng học ...............................205
Hình 5.8 Sơ đồ công nghệ xử lý nƣớc thải các cơ sở sản xuất bún, hủ tiếu................206
ix
Cơ quan thực hiện:Viện Nƣớc và Công nghệ Môi Trƣờng
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên Môi trƣờng và Biển
Dự án “Đánh giá khả năng chịu tải và đề xuất biện pháp quản lý bảo vệ nguồn nước sông Bảo
Định thuộc địa bàn tỉnh Tiền Giang đến năm 2015, định hướng đến 2020”
lý và bảo vệ chất lƣợng nƣớc sông Bảo Định.
2. MỤC TIÊU DỰ ÁN
Mục tiêu chung
Đánh giá khả năng sức chịu tải đối với thành phần ô nhiễm nguồn nƣớc nhằm
đề xuất các biện pháp cải thiện chất lƣợng nguồn nƣớc và các biện pháp quản lý bảo
vệ môi trƣờng phù hợp, hiệu quả hơn để bảo vệ nguồn nƣớc sông Bảo Định thuộc địa
bàn tỉnh Tiền Giang đạt quy chuẩn loại A.
1
Cơ quan thực hiện:Viện Nƣớc và Công nghệ Môi Trƣờng
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên Môi trƣờng và Biển
Dự án “Đánh giá khả năng chịu tải và đề xuất biện pháp quản lý bảo vệ nguồn nước sông Bảo
Định thuộc địa bàn tỉnh Tiền Giang đến năm 2015, định hướng đến 2020”
Mục tiêu cụ thể
- Đánh giá hiện trạng chất lƣợng nƣớc sông Bảo Định;
- Điều tra, đánh giá hiện trạng các nguồn thải vào sông Bảo Định;
- Đánh giá khả năng chịu tải của sông Bảo Định;
- Đề xuất các giải pháp cải thiện chất lƣợng nƣớc và biện pháp quản lý bảo vệ
sông Bảo Định đạt quy chuẩn loại A.
3.NỘI DUNG DỰ ÁN
Trên cơ sở nội dung nghiên cứu trong đề cƣơng đã đƣợc phê duyệt, Nhóm
nghiên cứu đã thực hiện đúng theo các nội dung nghiên cứu đã đăng kí gồm:
1. Thu thập, tổng hợp, phân tích các thông tin, số liệu về điều kiện tự nhiên, hiện
trạng và quy hoạch kinh tế - xã hội và môi trƣờng lƣu vực sông Bảo Định và khu vực
có liên quan
2. Điều tra khảo sát đo đạc bổ sung địa hình đáy, chế độ thuỷ văn và chất lƣợng
nƣớc sông Bảo Định và phân tích đánh giá các số liệu đo đƣợc.
3. Điều tra, đánh giá hiện trạng các nguồn thải và phân tích các tác động đối với
4.2 Phƣơng pháp nghiên cứu và kỹ thuật sử dụng
Dự án sẽ sử dụng và thực hiện các phƣơng pháp sau:
1.Phương pháp kế thừa: sử dụng chọn lọc các kết quả nghiên cứu đã có về hiện
trạng môi trƣờng, điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, khí tƣợng thủy văn, và các vấn
đề có liên quan khác trên lƣu vực sông Bảo Định và vùng phụ cận;
2.Phương pháp điều tra, phỏng vấn: thực hiện điều tra thống kê tại các nguồn phát
sinh nƣớc thải (khu công nghiệp, cơ sở sản xuất, bệnh viện, chăn nuôi, giết mổ gia súc,
chợ,…) theo các biểu mẫu đã đƣợc xây dựng sẵn và phỏng vấn để thu thập, bổ sung
các thông tin cần thiết, đồng thời kiểm tra lại các số liệu đã có (150 phiếu). Mẫu phiếu
điều tra xem phụ lục;
3.Phương pháp khảo sát thực địa: khảo sát thực tế phục vụ đánh giá kinh tế xã hội,
xác định các nguồn thải các cơ sở gây ô nhiễm nghiêm trọng, khảo sát địa hình, thủy
văn dòng chảy... đánh giá việc chấp hành luật lệ môi trƣờng,…;
4.Phương pháp đo đạc hiện trường, lấy mẫu phân tích: khảo sát đo đạc bổ sung tài
liệu về địa hình đáy, thủy văn, thủy lực, lấy mẫu phân tích các thành phần môi trƣờng
(nƣớc mặt, nƣớc thải,...) phục vụ việc đánh giá dự báo;
- Thông số giám sát:
+ Nƣớc mặt: pH, nhiệt độ, DO, TSS, TDS, EC, độ mặn, clorua, COD, BOD5,
amôni, nitrit, nitrat, tổng nitơ, tổng photpho, kẽm, cadimi, asen, chì, crom VI,
Chrolophy anpha, dầu mỡ khoáng, hóa chất BVTV gốc clo hữu cơ, hóa chất BVTV
gốc photpho hữu cơ, E.coli, coliforms.
+ Nƣớc thải: TSS, COD, BOD5, amôni, nitrit, nitrat, tổng nitơ, tổng photpho,
chì, niken, cadimi, kẽm, crom VI, dầu mỡ khoáng, E.coli, coliforms.
- Tần số giám sát:
+ Nƣớc mặt: 4 đợt, 2 đợt mùa khô và 2 đợt mùa mƣa.
+ Nƣớc thải: 1 đợt.
- Thời gian lấy mẫu: từ tháng 2/2013 đến tháng 9/2013;
- Vị trí lấy mẫu:
+ Nƣớc mặt: 10 vị trí trên sông Bảo Định và 09 vị trí trên các chi lƣu chính của
sông Bảo Định.
Mỹ Tho
576561
1145432
BĐ2
Đoạn sông Bảo Định gần cầu
Hùng Vƣơng
567135
1146387
BĐ3
Đoạn sông Bảo Định gần chợ
Thạnh Trị
566623
1146198
BĐ4
Đoạn sông Bảo Định gần Đại
học Tiền Giang
566459
BĐ8
Đoạn ngã ba sông Bảo Định kênh Phú Khƣơng
567857
1155268
BĐ9
Đoạn ngã ba sông Bảo Định
– rạch Ông Đạo
569833
1158851
BĐ10
Đoạn sông Bảo Định gần cầu
Tân An
570294
1160613
(Nguồn: Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên môi trường và biển, 2013)
4
Cơ quan thực hiện:Viện Nƣớc và Công nghệ Môi Trƣờng
1156263
KR3
Rạch Hốc Lựu
576758
1148831
KR4
Rạch Bến Chùa
562515
1150147
KR5
Rạch Ông Đăng
573582
1154660
KR6
Rạch Miếu Điền
+ TCVN 5992:1995 (ISO 5667-2: 1991): Chất lƣợng nƣớc – Lấy mẫu – Hƣớng
dẫn kỹ thuật lấy mẫu;
+ TCVN 5993:1995 (ISO 5667-3: 1985): Chất lƣợng nƣớc – Lấy mẫu – Hƣớng
dẫn bảo quản và xử lý mẫu;
+ TCVN 6663-1:2002 (ISO 5667-1:1980): Chất lƣợng nƣớc – Lấy mẫu –
Hƣớng dẫn lập chƣơng trình lấy mẫu;
+ TCVN 5999:1995 (ISO 5667-10:1992): Chất lƣợng nƣớc – Lấy mẫu – Hƣớng
dẫn lấy mẫu nƣớc thải;
+ TCVN 6663-6:2008 (ISO 5667-6:2005): Chất lƣợng nƣớc – Lấy mẫu –
Hƣớng dẫn lấy mẫu ở sông và suối.
- Phƣơng pháp đo đạc và phân tích mẫu nƣớc:
Phƣơng pháp phân tích xác định các thông số chất lƣợng nƣớc mặt và nƣớc thải
thực hiện theo hƣớng dẫn của các tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn phân tích tƣơng
ứng của các tổ chức quốc tế.
5
Cơ quan thực hiện:Viện Nƣớc và Công nghệ Môi Trƣờng
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên Môi trƣờng và Biển
Dự án “Đánh giá khả năng chịu tải và đề xuất biện pháp quản lý bảo vệ nguồn nước sông Bảo
Định thuộc địa bàn tỉnh Tiền Giang đến năm 2015, định hướng đến 2020”
Bảng 0.3. Phƣơng pháp phân tích mẫu nƣớc
ĐƠN VỊ
PHƢƠNG PHÁP
PHÂN TÍCH
THIẾT BỊ PHÂN TÍCH
mg/l
SMEWW 2310 2005
Máy DO Hach HQd40
6
DO
mg/l
SMEWW 4500-0 (G)
2005
Máy DO Hach HQd40
7
COD
mg/l
SMEWW 5220 (B) 2005
Lò phá mẫu, PP chuẩn độ
8
Nhiệt độ
3
EC
4
0
10
Cl
mg/l
SMEWW 4500 – ClB2005
11
N-NH4+
mg/l
SMEWW 4500 – NH3
B&C 2005
HACH DR 3900
Buret
15
T-P
mg/l
SMEWW 4500 P C&D
2005
HACH DR 3900
16
Pb
mg/l
SMEWW 3120 B – ICP
ICP Optima 7300-DV Perkin Elmer
17
Ni
mg/l
SMEWW 3210 B – ICP
SMEWW 3120 – ICP
2005
ICP Optima 7300-DV Perkin Elmer
-
6
Cơ quan thực hiện:Viện Nƣớc và Công nghệ Môi Trƣờng
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên Môi trƣờng và Biển
Dự án “Đánh giá khả năng chịu tải và đề xuất biện pháp quản lý bảo vệ nguồn nước sông Bảo
Định thuộc địa bàn tỉnh Tiền Giang đến năm 2015, định hướng đến 2020”
21
Cd
mg/l
SMEWW 3120 – IPC
2005
ICP Optima 7300-DV Perkin Elmer
22
Dầu
mỡ
SMEWW 6630 B 2005
Máy GM/MS
25
Chrolophy
anpha
26
E.coli
MPN/100ml
SMEWW 9222 (F)2005
Nồi hấp khử trùng, tủ ủ,
tủ cấy…
27
Coliforms
MPN/100ml
SMEWW 9222 (B) 2005
Nồi hấp khử trùng, tủ ủ,
Dự án “Đánh giá khả năng chịu tải và đề xuất biện pháp quản lý bảo vệ nguồn nước sông Bảo
Định thuộc địa bàn tỉnh Tiền Giang đến năm 2015, định hướng đến 2020”
9.Phương pháp tính toán tải lượng ô nhiễm: Phƣơng pháp này đƣợc sử dụng để
tính toán tải lƣợng các chất ô nhiễm phát sinh từ các nguồn ô nhiễm dựa trên cơ sở
khoa học, vận dụng phƣơng pháp phổ cập nhất đƣa ra trong tài liệu [6-12].
Tải lƣợng ô nhiễm = Quy mô hoạt động x Hệ số ô nhiễm
(Pollution loads = Activity capacity x Pollution factor)
Tải lƣợng ô nhiễm là khối lƣợng chất ô nhiễm (tấn, kg, g, mg)/đơn vị thời gian
(năm, tháng, ngày, giờ, phút, giây).
Tải lƣợng ô nhiễm là khối lƣợng chất ô nhiễm (tấn, kg, g, mg)/đơn vị thời gian
(năm, tháng, ngày, giờ, phút, giây). Ví dụ: Mỗi một ngày nhà máy thải ra 1.000 tấn
SO2, 5.000 tấn BOD5, có nghĩa là tải lƣợng ô nhiễm SO2 là 1.000 tấn/ngày; tải lƣợng ô
nhiễm BOD5 là 5.000 tấn/ngày.
Quy mô hoạt động:
- Công suất sản phẩm (Ví dụ: nhà máy bia, nƣớc giải khát)
- Công suất tiêu thụ nguyên liệu, nhiên liệu (Ví dụ: Nhà máy nhiệt điện).
- Số ngƣời (Ví dụ: đô thị, khu dân cƣ)
- Diện tích sử dụng (KCN/CCN)
- Quãng đƣờng đã đi qua (Giao thông)
Hệ số ô nhiễm là khối lƣợng chất ô nhiễm (T, kg, g, mg)/Đơn vị hoạt động. Hệ
số ô nhiễm có thể xác định bằng phƣơng pháp sau: Dựa vào kết quả điều tra thực tế, đo
đạc nồng độ và lƣu lƣợng chất thải của các cơ sở đang hoạt động để tính “tải lƣợng ô
nhiễm”, sau đó chia cho “quy mô họat động”. Hệ số ô nhiễm sẽ đƣợc xác định càng
chính xác nếu số lƣợng các cơ sở điều tra càng nhiều.
Ví dụ: Tính toán lưu lượng, tải lượng ô nhiễm nước thải sinh hoạt trên LVS Bảo
Định đến năm 2020:
+ Dự báo dân số tới 2020 dựa vào lƣợng số dân tăng hàng năm.
+ Tính toán lƣu lƣợng nƣớc cấp dựa vào tiêu chuẩn cấp nƣớc trên đầu ngƣời.
Lƣu lƣợng nƣớc cấp = Tổng số dân × hệ số cấp nƣớc
Phạm vi thực hiện của dự án bao gồm:
- Sông Bảo Định đoạn thuộc địa phận tỉnh Tiền Giang;
- Phần thƣợng nguồn và hạ nguồn sông Bảo Định có liên quan (sông Tiền, Vàm
Cỏ Tây, sông Bảo Định thuộc tỉnh Long An)
- Các chi lƣu chính của sông Bảo Định;
- Việc mô phỏng chất lƣợng nƣớc để đánh giá khả năng chịu tải chỉ thực hiện trên
dòng chính sông Bảo Định thuộc Tỉnh Tiền Giang, do vậy các điểm đầu vào là các
kênh rạch chính đổ vào sông Bảo Định (08 kênh rạch) và điểm đầu cuối của sông Bảo
Định.
- Khảo sát nguồn thải tập trung ở 03 địa bàn TP.Mỹ Tho, huyện Châu Thành và
huyện Chợ Gạo.
6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Thời gian thực hiện: 25/12/2012 đến 25/03/2013.
Cơ quan quản lý: Sở Tài nguyên và Môi trƣờng tỉnh Tiề n Giang.
Cơ quan chủ trì: Chi cục Bảo vệ môi trƣờng tỉnh Tiền Giang.
Chủ trì dự án: TS. Lê Việt Thắng.
9
Cơ quan thực hiện:Viện Nƣớc và Công nghệ Môi Trƣờng
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên Môi trƣờng và Biển