1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
TRƯỜNG ĐHKH HUẾ
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
LẦN 2 - 2014
KHỐI THPT CHUYÊN THPT
Môn: Hóa
học
ĐỀ SỐ 27
Thời gian làm bài:
90 phút
Cho H=1, Li=7, Be=9, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, P=31, S=32,
Cl=35,5; K=39, Ca=40, Cr=52, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Sn=119, Ba=137.
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu và bảng hệ thống tuần
hoàn)
Họ và tên thí sinh:..............................................Số báo danh:..........................
Mã Đề: 209
Câu 1: Cho 5,76 g một axit hữu cơ đơn chức mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu
được 7,28 g muối của axit hữu cơ. CTCT thu gọn của axit này là:
A. C2H3COOH.
B. CH3COOH.
C. C2H5COOH.
D.
HCOOH.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Các dung dịch KF, NaCl, KBr, NaI đều có pH=7.
B. Các dung dịch KNO2, (NH4)2CO3, KBr, CH3COONa đều có pH>7.
C. Các dung dịch NaAlO2, K3PO4, AlCl3, Na2CO3 đều có pH>7.
D. Các dung dịch NH4Cl, KH2PO4, CuCl2, Mg(NO3)2 đều có pH
A. 5.
B. 4.
C. 6.
D.
3.
Câu 7: Cho m gam ancol no, mạch hở X tác dụng hoàn toàn với CuO (dư) nung
nóng, thu được hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 47/3) có chất hữu cơ Z
và thấy khối lượng chất rắn giảm 9,6 gam. Mặt khác đốt a mol Z, thu được b mol
CO2 và c mol nước; với b = a+c. Giá trị của m là:
A. 18,6.
B. 37,2.
C. 34,8.
D.
17,4.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Trong nhóm IIA, đi từ Be đến Ba, nhiệt độ nóng chảy các kim loại giảm
dần.
B. Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều phản ứng với nước ở nhiệt độ
thường.
C. Tính khử các kim loại giảm dần theo thứ tự Na, K, Mg, Al.
D. Trong các kim loại, Cs là kim loại mềm nhất.
Câu 9: Dãy nào sau đây gồm các kim loại có thể điều chế được bằng phương
pháp thủy luyện:
A. Ca, Cu, Fe, Au.
B. Cu, Hg, Ag, Sn.
C. Ag, Cu, Au, Al.
D.
Au, Cu, Sr, Fe.
Câu 10: Chất nào sau đây là thành phần chính của khí thiên nhiên:
A. CH4.
B. 4.
C. 3.
D.
5
Câu 13: Thủy phân 6,84 gam mantozơ trong môi trường axit thu được dung dịch
X. Kiềm hóa X rồi cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư
thu được 6,48 gam kết tủa. Hiệu suất của phản ứng thủy phân là:
A. 60%.
B. 80%.
C. 50%.
D.
75%.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Cr2O3 là oxit lưỡng tính, không tan trong dung dịch axit và kiềm loãng.
B. CrO là oxit bazơ, tan dễ dàng trong dung dịch axit.
C. CrO3 tan dễ trong nước, tác dụng dễ dàng với dung dịch kiềm loãng.
D. Do Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nên crom tác dụng được với dung dịch
NaOH đặc.
Câu 15: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng:
A. với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
trường axit.
C. AgNO3 trong dung dịch NH3.
B. thuỷ phân trong môi
D. với dung dịch NaCl.
Câu 16: Cho 16 g hỗn hợp A có Fe, Mg, Al, Zn vào dung dịch HCl dư, thu được
8,96 lit H2 (đktc). Cho 16g hỗn hợp A tác dụng với Cl2 dư thu 46,104 g muối. Vậy
A. 30,04.
B. 49,00.
C. 57,98.
D.
60,08.
Câu 20: Cho các phản ứng xảy ra như sau:
2Fe2+ + Br2 → 2Fe3+ + 2Br-.
2Fe3+ + 2I- → 2Fe2+
+ I2.
Fe + I2 → Fe2+ + 2I-.
Br2
+ 2I- → 2Br+ I2.
Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của các tiểu phân (phân tử
và ion) là:
A. Br2, Fe3+, Fe2+, I2.
B. I2, Fe2+, Fe3+, Br2.
C. I2, Fe2+, Fe3+, Br-.
D.
2+
3+
Fe , I2, Fe , Br2.
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) một ankan. Toàn bộ sản phẩm cháy
được hấp thụ hết vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được 59,1 gam kết tủa.
Công thức phân tử của X là:
A. C3H8 hoặc C5H12.
B. C3H8.
C. C3H8 hoặc C4H10.
D.
C5H12.
Câu 22: Cho các polime sau: cao su lưu hóa, cao su thiên nhiên, thủy tinh hữu cơ,
B. 9,36.
C. 4,368.
D.
12,48.
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
1. Ankin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng.
2. Chỉ có 1 ankin tác dụng với nước trong điều kiện thích hợp tạo sản phẩm
chính là anđehit.
3. Trong phản ứng thế của metan với khí clo theo tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm
sinh ra có một ít etan.
4. Có 4 chất có cùng công thức phân tử C6H12 tác dụng với HBr tỉ lệ 1:1 tạo
một sản phẩm duy nhất.
5. Tất cả các ankan đều nhẹ hơn nước.
6. Tách nước từ một ancol mạch cacbon không phân nhánh thu được tối đa
4 anken.
Số phát biểu sai là:
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D.
3.
Câu 27: Điện phân 400ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M và NaCl 1M một thời
gian đến khi ở catôt thu được 4,48 lít khí thì dừng điện phân. Thể tích khí thu
được ở anôt là (các khí cùng đo ở đktc):
A. 11,2 lít.
B. 8,96 lít.
AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản
ứng hết với HNO3 thoát ra 3,36 lít khí NO duy nhất (đktc). Công thức cấu tạo thu
gọn của X là
A. CH2=CHCHO.
B. CH3CHO.
C. HCHO.
D.
CH3CH2CHO.
Câu 32: Khối lượng glucozơ cần để điều chế 1 lít rượu 400 là m gam. Biết khối
lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml và hiệu suất phản ứng lên
men là 75%. Giá trị của m là
A. 834,8.
B. 751,3.
C. 667,8.
D.
626,1.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Trùng hợp isopren ta được cao su thiên nhiên.
B. Cao su lưu hóa là một polime tổng hợp.
C. polietilen, PVC, teflon, nhựa rezol, thủy tinh plexiglas là các polime dùng
làm chất dẻo.
D. Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền cao hơn cao su thiên nhiên.
Câu 34: Cho các chất rắn sau: Al2O3, CrO, Mg, Zn, Fe(NO3)2, CuSO4, Be. Số chất
trong dãy vừa tác dụng với dung dịch NaOH loãng, vừa tác dụng với dung dịch
HCl là:
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D.
3.
D.
15,3g.
Câu 38: Hỗn hợp khí A gồm CO và H2 có tỉ khối đối với hiđro bằng 4,25, hỗn
hợp khí B gồm O2 và O3 có tỉ khối đối với H2 là 20. Để đốt cháy hoàn toàn 10 lít
khí A cần lượng thể tích hỗn hợp khí B là: (các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ,
áp suất)
A. 8 lít.
B. 6 lít.
C. 10 lít.
D.
4 lít.
Câu 39: Hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X, Y no, đơn chức, mạch hở là đồng
đẳng kế tiếp (MX
Câu 43: Clo hóa PVC thu được một loại polime chứa 62,39% clo về khối lượng.
Trung bình mỗi phân tử clo phản ứng với k mắc xích của PVC. Giá trị của k là:
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D.
3.
Câu 44: Cho các phản ứng:
o
(1). O3 + dung dịch KI →
t
(6). F2 + H2O
→
o
t
(2). MnO2 + HCl đặc
→
(7). H2S + dung dịch Cl2 →
o
t
(3). KClO3 + HCl đặc
→
CH2=CHCH2Br, CH3NH3Br. Số chất trong dãy tạo kết tủa với dung dịch
AgNO3/NH3 dư, đun nóng là:
A. 3.
B. 4.
C. 1.
2.
D.
Câu 46: Hòa tan hoàn toàn 22,30 gam hỗn hợp X gồm crom và thiếc vào dung
dịch HCl dư thu được 6,72 lít H2 (đktc). Số mol O2 cần dùng để đốt cháy hoàn
toàn 11,15 gam X là:
A. 0,150.
B. 0,125.
C. 0,100.
D.
0,075.
Câu 47: Cho các phản ứng sau:
X + H2 (Ni, t0) → Y.
Y + axit Z (H2SO4, t0) → Este có mùi chuối chín.
Biết X là hợp chất no, mạch hở. Tên thay thế của X là:
A. isopentanal.
B. 3-metylbutanal.
C. anđehit isovaleric.
D.
2-metylbutanal.
Câu 48: Thực hiện các thí nghiệm sau:
1. Cho Mg tác dụng với khí SO2 nung nóng.
2. Sục khí H2S vào dung
dịch nước clo.
C. 2 vòng và 11 nối đôi.
D. 1 vòng và 13 nối đôi.
Câu 50: Cho 7,1 gam P2O5 vào 100 ml dung dịch KOH 1,5M thu được dung dịch
X. Cô cạn dung dịch X được hỗn hợp gồm các chất là:
A. KH2PO4 và K2HPO4.
B. KH2PO4 và H3PO4.
C. KH2PO4 và K3PO4.
D. K3PO4 và K2HPO4.
PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn đáp án A
2 RCOOH → ( RCOO ) 2 Ca
→ 7, 28(2 R + 90) = 5, 76(2 R + 88 + 40) → R = 27
7, 28
5,76
Câu 2: Chọn đáp án D
A. Các dung dịch KF, NaCl, KBr, NaI đều có pH=7.
Sai vì
KF 7. Sai vì
KBr = 7
C. Các dung dịch NaAlO2, K3PO4, AlCl3, Na2CO3 đều có pH>7.
Sai vì
AlCl3
→
→
→
→m=6
O : b
2a = 2b + 2(0,55 − 1,5a) b = 0,2625
SO 2 : 0,55 − 1,5a
Nhìn vào đáp án ta thấy chỉ có A hợp lý.
Câu 5: Chọn đáp án B
C2H6 → C2H5Cl
C2H5OH → CH3CHO
CH3CHO → CH3COOH
Chú ý : Nếu ý tưởng của người ra đề xem CH3COOC2H5 → C2H5OH là phản
ứng oxi hóa-khử (LiAlH4).Thì đáp án sẽ là D
Câu 6: Chọn đáp án A
axit ε-aminocaproic,
axit etanđioic,
fomandehit,
axit ađipic.
etylen glicol,
Câu 7: Chọn đáp án A
Để ý nhanh b – c = a do đó Z có 2 liên kết pi mà X no do đó X là rượu hai chức
X + 2O → Z + 2H 2 O
Z : 0,3
3. 1s22s22p63s13p23d1. (Sai vì chưa có 3s2)
4. 1s22s22p63s13p33d4. (Sai vì chưa có 3s2)
5. 1s22s12p4.
(Sai vì chưa có 2s2)
6. 1s22s22p63s23p43d1.
(Sai vì chưa có 3p6)
Chú ý : Với (6) nếu đề bài có ý là nguyên tử ở trạng thái kích thích thì (6) vẫn
đúng.
Câu 13: Chọn đáp án C
Chú ý : Man dư vẫn có phản ứng tráng gương các bạn nhé :
n Man = 0, 02 → n Ag = 0,06 = 0,02.H.4 + 0,02(1 − H).2 → H = 0,5
Câu 14: Chọn đáp án D
A. Cr2O3 là oxit lưỡng tính, không tan trong dung dịch axit và kiềm loãng.
(Chuẩn)
B. CrO là oxit bazơ, tan dễ dàng trong dung dịch axit. (Chuẩn)
C. CrO3 tan dễ trong nước, tác dụng dễ dàng với dung dịch kiềm loãng.
(Chuẩn)
D. Do Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nên crom tác dụng được với dung dịch
NaOH đặc.(Sai)
Câu 15: Chọn đáp án A
Câu 16: Chọn đáp án D
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
Để ý thấy chỉ có Fe thay đổi hóa trị từ 2 sang 3 trong 2 thí nghiệm do đó .Số mol
Fe chính là hiệu số mol e trong 2 thú nghiệm.Có ngay :
n H2 = 0, 4 → n e = 0,8
n Al2 O3 = 0,04 → n OH − = 0,08 → n Cu =
2
→ m = 72, 4
NaCl : 0,4
n Cl = 0,2 → n e = 0,4
2
Trường hợp 2: Al2O3 bị tan bởi H+ có ngay :
O : 0, 06
BTNT.oxi
→ n H+ = 0,04.3.2 = 0,24 → 2
n Al2 O3 = 0,04
Cl 2 : 0,14 → m = 57,98 CuSO 4 : 0,26
NaCl : 0,28
0,06.4 + 0,14.2
n
=
=
0,26
Cu
2
Bài này mình nghĩ đáp án là 72,4 thì mới chính xác.
Câu 20: Chọn đáp án D
Với các bài toán dạng này các bạn cần nhớ quy tắc.Chất khử mạnh tác dụng với
chất oxi hóa mạnh tạo chất khử yếu và chất oxi hóa yếu.
3+
glicogen,
polietilen,
amilozơ.
Chú ý: một số loại chất hay gặp
Mạch thẳng : amilozo , capron , PP ,PE,PVC,cao su bu na, cao su thiên nhiên
Mạch nhánh :poli metyl metacrylat , amilopectin , glycogen
Mạch không gian : nhựa rezit , cao su lưu hoá
Câu 23: Chọn đáp án C
Các bạn chú ý 3 đk của ăn mòn điện hóa là : Có 2 cực – tiếp xúc – trong dung dịch
chất điện ly nhé .
Các TH thỏa mãn AgNO3, CuSO4, ZnSO4, Fe(NO3)3,
Câu 24: Chọn đáp án C
2X → Y + H 2 O
X = 75 =
0,5a
a
BTNT.hidro
→ 0,5a + 0,165 = 0,75a + 0,18 → a = 0,06 →
4X
→
Z
+
3H
O
2
4,24 = 39a − a − 99n ↓
2
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
Câu 26: Chọn đáp án B
1. Ankin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng.
(Sai: Chỉ có ankin đầu mạch mới có phản ứng này )
2. Chỉ có 1 ankin tác dụng với nước trong điều kiện thích hợp tạo sản phẩm
chính là anđehit.
(Đúng các ankin có số C >2 thi sản phẩm chính là xê tôn theo quy tắc cộng)
3. Trong phản ứng thế của metan với khí clo theo tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm
sinh ra có một ít etan.
(Đúng theo sách giáo khoa)
4. Có 4 chất có cùng công thức phân tử C6H12 tác dụng với HBr tỉ lệ 1:1 tạo
một sản phẩm duy nhất.
Sai .Muốn có sản phẩm duy nhất thì C6H12 phải có cấu trúc đối xứng mà C6H12
chỉ có 3 chất có cấu tạo đối xứng
CCC = CCC (2 chat)
CC(CH 3 ) = C(CH 3 )C
5. Tất cả các ankan đều nhẹ hơn nước.
(Đúng vì trộn tất cả các ankan vào nước thì chúng đều tách lớp và nổi nên )
6. Tách nước từ một ancol mạch cacbon không phân nhánh thu được tối đa
4 anken.
(Đúng. nếu là ancol no thì có nhiều nhất là 4 (2cis và 2 tran)
Câu 27: Chọn đáp án B
0, 05
Câu 30: Chọn đáp án D
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
C 3 H 4 O2 → C 3 (H 2 O)2
X CH 2 O → C(H 2O)
→ n CO2 = n O2 = 0,2 → m = 2,7 + 0,2.12 = 5,1
C H O → C (H O)
2
2
2
2 4 2
Để làm nhanh ta hiểu nước được tách ra từ X còn O2 phản ứng đi vào CO2
Câu 31: Chọn đáp án B
n NO = 0,15 → n Ag = 0, 45 → n X =
0,225 → B
0,1125
Câu 32: Chọn đáp án A
Vruou = 400ml → m ruou = 400.0,8 = 320 → m glu = 180.
320 1 1
. .
= 834,8
46 2 0,75
Câu 37: Chọn đáp án D
n Mg = 0,1 → n e = 0,2
Mg(NO3 )2 : 0,1
0,2 − 0, 05.3
→ n NH4 NO3 =
= 0, 00625 → m = 15,3
8
NH 4 NO3 : 0,0062
n NO = 0, 05
Câu 38: Chọn đáp án D
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
O : 0,5a BTNT.oxi
CO : 2,5
10A
+ X 2
→ a + 1,5a = 10 → a = 4 → D
H 2 : 7,25
O3 : 0,5a
Câu 39: Chọn đáp án C
2RCOOH → ( RCOO ) 2 Ba 0,5a(137 + 2RCOO) = 12,16 a = 0, 08
n RCOOH = a
→
→
RCOOH → RCOONa
(Chuẩn)
5. Tính bazơ giảm dần theo dãy: C2H5ONa > NaOH > CH3NH2 > NH3 >
C6H5NHCH3 > C6H5NH2. (Sai ngay vì NaOH là mạnh nhất trong dãy)
Câu 42: Chọn đáp án C
Các bài toàn về chất béo các bạn chỉ cẩn BTKL và chú ý n Gli =
ung
n phan
NaOH
có
3
ngay :
17,24 + 0, 06.40 = m +
0, 06
.92 → m = 17,8
3
Câu 43: Chọn đáp án B
kC 2 H3Cl + Cl 2 → C 2k H 3k −1Cl k +1
→k=4
35,5(k + 1)
→
=
0,6239
27k − 1 + 35,5(k + 1)
→ N2
(10). Cu2S + Cu2O → Cu
to
Chú ý : (5). Na2S2O3 + H2SO4 đặc
→ S → SO2
Câu 45: Chọn đáp án B
CH3NH3Br
CH3Br,
CH2=CHCH2Br.
Chú ý : dd AgNO3/NH3 có môi trường kiềm mạnh và AgCl không kết tủa trong
NH3
Câu 46: Chọn đáp án B
Cr : a
52a + 119b = 22,3 Cr : 0,2 → Cr2 O3 : 0,1 BTNT.oxi
0,1.3 + 0,1.2
22,3
→
→
→ n O2 =
=
2
Sn : b 2a + 2b = 0,3.2
Sn : 0,1 → SnO2 : 0,1
−
n OH = 0,15
H 2 PO 4 : 0, 05
Gặp các bài toán axit nhiều nấc các bạn cứ tư duy 1 cách rất đơn giản như
sau.Cho OH vào thì OH đi cướp H trong axit.Quá trình cướp từng nấc 1 cho tới
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
kết thúc.Không nên lập những tỷ số nhì nhằng không cần thiết.Nhớ những cái đó
chỉ ngu đầu đi thôi.Học là phải học để thông minh ra chứ không phải học Vẹt.
----------- HẾT ----------
XEM THÊM NHIỀU ĐỀ THI
TẠI WEBSITE
http://dethithpt.com