1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT - QUẢNG NGÃI
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III – NĂM 2014
Câu 1: Cho cao su buna tác dụng với Cl2 (trong CCl4 có mặt P) thì thu được
polime no, trong đó clo chiếm 17,975% về khối lượng. Trung bình cứ 1 phân tử
Cl2 thì phản ứng được với bao nhiêu mắt xích cao su buna?
A.6
B.9
C.10
D.8
Câu 2: Cho sơ đồ biến hoá
+ H 2O / H 2 SO4
+ Cu ( OH )2 / NaOH
to
X
→ Y (duy nhất)
→ Z(dung dịch xanh lam)
→
T (kết tủa đỏ gạch)
X là chất nào trong các chất sau
A. fructozơ
B. glucozơ
C. saccarozơ
D.
Xenlulozơ
Câu 3: Cho hỗn hợp chứa 16,8g Fe và 19,2g Cu vào 500ml dung dịch AgNO3
xM. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa 3 muối. Giá
trị phù hợp của x là :
A. 3
B. 1,5
C. 2,1
+ CuO ,t
→Q
Nếu lấy toàn bộ lượng chất Q thu được từ 0,14mol propen cho tác dụng với dung
dịch AgNO3/NH3 dư thì lượng kết tủa thu được là bao nhiêu ? (Biết hiệu suất các
phản ứng là 100%)
A. 42,28
B. 57,4
C. 30,24
D.
52,78
Câu 7: X có công thức C3H12O3N2. X tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng
nhẹ) hoặc HCl đều có khí thoát ra. Lấy 18,6g X tác dụng hoàn toàn với 400ml
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
dung dịch NaOH 1,2M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam rắn. Giá
trị m là.
A. 23,1
B. 27,3
C. 25,44
D.
23,352
Câu 8: Hợp chất X có vòng benzen và có công thức phân tử C8H10O2. Oxi hoá X
trong điều kiện thích hợp thu được chất Y có công thức phân tử C8H6O2. Số công
thức cấu tạo của X thoả mãn là
A. 3
B. 5
C. 4
(g) FeCl3 và Cu( 1:1)
(h) Fe(NO3)2 và Cu (1 :1).
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là :
A.4
B.3
C.2
D.5
Câu 13: Cho dãy các chất sau : Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3,
K2SO4,NaHCO3, K2CO3, KHSO3, SO2, CO2. Số chất tạo kết tủa khi phản ứng với
dung dịch BaCl2 là
A.6
B.4
C.5
D.7
Câu 14: Khí A không màu có mùi đặc trưng,khi cháy trong khí oxi tạo nên khí B
không màu, không mùi. Khí B có thể tác dụng với Liti kim loại ở nhiệt độ thường
tạo ra chất rắn C. Hoà tan rắn C vào nước được khí A. Khí A tác dụng với axit
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
mạnh D tạo ra muối E. Dung dịch muối E không tạo kết tủa với BaCl2 và AgNO3.
Nung muối E trong bình kín sau đó làm lạnh bình thu được hợp chất khí F và chất
lỏng G. Phân tử khối của khí F là
A.46
B.32
C.17
D.44
Câu 15. Để điều chế metyl axetat từ CH4 (các chất vô cơ,xúc tác cần thiết và
phương tiện có đủ) cần ít nhất bao nhiêu phản ứng ?
A.2
C.4
D.3
Câu 20: Dung dịch X gồm x mol Na2CO3, y mol NaHCO3 và z mol K2CO3 tác
dụng với H2SO4 dư thu được 13,44 lít CO2 (đktc). Dung dịch X cũng tác dụng vừa
đủ với dung dịch chứa 0,45 mol BaCl2. Nhận định nào sau đây đúng ?
A.x + z = 0,9
B.x + y = 0,45
C.y = 0,15
D.y =
0,6
Câu 21: Cho các nhận xét sau :
(1) Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xảy ra sự khử nước
(2) Khi nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 thì cơ
bản Fe bị ăn mòn điện hoá
(3) Corindon là 1 loại quặng của kim loại đồng
(4) Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu
hồng
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa
trắng sau đó tan dần đến hết
(6)Sục H2S vào dung dịch hỗn hợp FeCl3 và CuCl2 thu được 2 loại kết tuả
(7) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch CuSO4 thu được kết tủa
xanh
(8)Dung dịch FeCl3 không làm mất màu dung dịch KMnO4 trong H2SO4
loãng
Số nhận xét đúng là
A.6
B.5
B.7
C.8
D.6
Câu 24: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5NH3Cl, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2COONa. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 25: Nhận định nào sau đây sai ?
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
A. Đun nóng hỗn hợp ba α -amino axit đều no mạch hở chứa 1 nhom –
NH2 và 1 nhóm –COOH thu được tối đa 27 tripeptit
B. Những chất cacbonhidrat, metyl fomiat, vinyl fomiat khi đốt cháy sô
mol O2 phản ứng bằng số mol CO2 sinh ra
C. Khi đốt cháy amin no 2 chức mạch hở thì số mol CO2 trừ số mol H2O
bằng 2 lần số mol amin
D. Khí H2S,SO2, metyl xiclopropan, axit fomic đều tác dụng với nước
brom
Câu 26: Hidro được điều chế bằng cách điện phân nước,hidro đó gồm 2 loại đồng
1
2
vị 1 H và 1 D . Biết nguyên tử khối của hidro là 1,008,nguyên tử khối của oxi là
16. Trong 27,024 gam nước nói trên có số nguyên tử đồng vị
2
1
trị pH tương ứng là a và b. Biết rằng độ điện li của HCOOH là 2%,xem H2SO4
điện li mạnh cả 2 nấc.Mối quan hệ giữa a và b là
A. b = a-1
B. b = a+2
C. b = 2a
D. b =
10a
Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng :A € B € C € D. Các chất thoả mãn sơ đồ
trên là
V=
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
A. Na, NaCl, NaOH, Na2CO3
B. NaCl, NaClO, NaOH,
Na2CO3
C. Na2CO3, NaClO, NaCl, Na2SO4
D. NaOH, Na,Na2CO3,
NaHCO3
Câu 31: Hỗn hợp A gồm 2 axit cacboxylic no mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn a mol
hỗn hơp A thu được a mol H2O. Mặt khác a mol hỗn hợp A tác dụng với dung
dịch NaHCO3 dư thu được 1,4a mol CO2. Phần trăm khối lượng của axit có phân
tử khối nhỏ hơn trong A là
A.25,4%
B.60%
C.43,4%
D.56,6%
Câu 32: Khi thuỷ phân hoàn toàn 2 hợp chất hữu cơ X, Y là đồng phân của nhau
C. Khi ngâm bình vào nước đá thì M của hỗn hợp khí trong bình tăng
D. thêm Y vào hỗn hợp cân bằng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều
nghịch
Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
+ SiO + C
2
+ O2 du
+ HCl
+ Ca ,t
→ X
Ca3(PO4)2
→ Z
→T
→ Y
1200o C
0
X,Y,Z,T lần lượt là
A. PH3, Ca3P2, CaCl2, Cl2
B. CaC2, C2H2, C2H4, CO2
C. P, Ca3P2, PH3, P2O5
D. CaSiO3, CaC2, C2H2, CO2
Câu 37: Cho các chất: C2H2, CH3CH2OH, CH3CH3, CH3CH3, C2H4(OH)2,
CH3COOCH=CH2, C2H4 , CH3CHBr2. Số chât bằng 1 phản ứng tạo ra axetandehit
là
A.5
A.4
B.6
C.5
D.3
Câu 41: Hỗn hợp A gồm BaO,FeO,Al2O3. Hoà tan A trong lượng dư H2O thu
được dung dịch D và phần không tan B. Cho khí CO qua B nung nóng được chất
rắn E. Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư, thấy tan 1 phần và còn lại chất rắn
g. Kết luận nào sau đây không đúng ?
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
A. B gồm FeO và Al2O3
B. D gồm Ba(AlO2)2 và Ba(OH)2 dư
C. G chứa Fe
D. E gồm Fe và Al2O3
Câu 42: Cho các polime sau: polietilen, poli(vinyl clorua), poli(etlen-terephtalat),
policaproamit, poli (metyl metacrylat), poli acrilonitrin, poli isopren, poli stiren.
Số polime thuộc loại chất dẻo là
A. 5
B. 6
C. 4
D. 7
Câu 43: Cho dãy các chất:Fe3O4, H2O, Cl2,F2, SO2, NO2, HF, NaNO3, CO2, HCl,
NH3.Số chất trong dãy vừa có tính oxi hoá,vừa có tính khử là
A. 8
B. 10
C. 9
D. 7
Câu 44: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic, axit axetic. Cho m
gam X phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 thu được 3,36 lít CO2(đktc). Đốt
Câu 47: Cho andehit X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 rồi axit hoá thì thu
được axit cacboxylic Y. Hidro hoá hoàn toàn X thu được ancol Z. Cho axit Y tác
dụng với ancol Z thu được este G có công thức phân tử C6H10O2. X là
A.CH3CH2CH=O
B.CH2=CH-CH=O C.CH3CH=O
D.O=HC-CH=O
Câu 48: Các hoá chất được sử dụng trong quá trình phân biệt các dung dịch
Na2SO3, Na2CO3, NaHCO3 , NaHSO3 là
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
A. Dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch Br2
B. Dung dịch CaCl2 và dung
dịch HCl
C. Dung dịch Ca(OH)2 và dung dich HCl
D. Dung dịch CaCl2 và dung
dịch Br2
Câu 49: Cho a mol Mg tác dụng với dung dịch chứa đồng thời b mol Cu(NO3)2 và
c mol AgNO3 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y.
Biết c < 2a < 2b + c. Kết luận nào sau đây đúng?
A.X chứa 2 muối và Y có 1 kim loại
B.X chứa 2 muối và Y có 2
kim loại
C. X chứa 3 muối và Y có 2 kim loại
D.X chứa 1 muối và Y có 2
kim loại
Câu 50: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 kim loại hoá trị 1 và 1 oxit kim loại
hoá trị 2 vào nước. Sau khi phản ứng xong thu được 500ml dung dịch X chỉ chứa
1 chất tan duy nhất và 5,376 lít khí H2. Nồng độ mol của dung dịch X là
A. 0,48M
Nếu dung dịch có 2 muối : 2 +
Cu : 0,3
→ x = 2,4
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
Fe3+ : 0,3 BTDT
→ NO3− :1,5
Nếu dung dịch có 2 muối : 2 +
Cu : 0,3
→Chọn D
Câu 4: Chọn đáp án D
Các CTCT phù hợp của X là :
CH 3COO − CH 2 − CH 2 − OOCCH 3
→x =3
CH 3OOC − CH 2 − CH 2 − COOCH 3
→Chọn D
Câu 5: Chọn đáp án A
It 5.3860
= 0, 2 n Cl− = 0,4
Ta có : n e = =
F
9600
Giả sử bên catot H2O đã bị điện phân :
Cu : 0, 4a
BTE
→Chọn B
Câu 7: Chọn đáp án A
X có CTCT là ( CH3 NH 3 ) 2 CO3
n X = 0,15
n NaOH = 0,48
Na CO : 0,15
→ m = 23,1 2 3
NaOH : 0,18
→Chọn A
Câu 8: Chọn đáp án A
Số công thức cấu tạo của X thoả mãn là :
HO − CH 2 − C 6H 4 − CH 2 − OH có 3 đồng phân (m,o,p)
→Chọn A
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
Câu 9: Chọn đáp án B
Chú ý : Trong CCl4 brom không tác dụng với nhóm CHO.
CTCT của Geranial là :
CH 3 − C ( CH 3 ) = CH − CH 2 − CH 2 − C ( CH 3 ) = CH − CHO
22,8
BTLK.π
= 0,15
→
n Br2 = 0,15.2 = 0,3 → m = 0,3.160 = 48
152
→Chọn B
Câu 12: Chọn đáp án B
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là :
(a)
(d)
(h)
→Chọn B
Câu 13: Chọn đáp án C
Số chất tạo kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là :
SO3,
NaHSO4,
Na2SO3,
K2SO4
K2CO3
→ %Al =
→Chọn C
Câu 14: Chọn đáp án D
Khí A là NH3
0
t
4NH 3 + 3O2
→ 2N 2 + 6H 2O
Khí B là N2.
N 2 + 6Li → 2Li3 N
Chất C là Li3N.
Axit mạnh D là HNO3.
Giả sử n X = 1
→ m X = 13,4
→ nY =
13,4
= 0, 4
33,5
ung
→ ∆n ↓= n phan
= 0,6
H2
ankin : 0,3
13,4 − 0,7.2
→ M ankin =
= 40
→ hidrocacbon phải là ankin →
0,3
H 2 : 0,7
→Chọn B
Câu 17: Chọn đáp án B
NaOH
Ta có : Dung dịch B chứa 2 chất tan là
NaAlO 2
Na : x
Khi A + H2O ta có : A
Al : y
→Chọn A
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
Câu 20: Chọn đáp án C
BTNT.C
→ x + y + z = 0,6
Ta có :
BTNT.Ba
→ x + z = 0,45
→ y = 0,15
→Chọn C
Câu 21: Chọn đáp án C
(1) Đúng .Vì Na+ không bị khử.
(2) Đúng.Vì thỏa mãn 3 điều kiện ăn mòn điện hóa.
(3) Sai . Corindon là 1 loại quặng của kim loại nhôm.
(4) Đúng.Vì dung dịch Na2CO3 có tính kiềm.
(5) Sai.Vì Al(OH)3 không tan trong NH3.
(6) Đúng.gồm S và CuS
H 2 S + CuCl 2 → CuS+2HCl
2Fe3 + + H 2 S → 2Fe 2 + + S ↓ +2H +
(7) Sai.Vì Cu(OH)2 tạo phức trong NH3dư.
(8) Sai.Vì Cl− bị oxi hóa trong KMnO4.
→Chọn C
Câu 22. Chọn đáp án D
(a) Đúng.Theo SGK lớp 12.
Câu 25: Chọn đáp án C
Câu 26: Chọn đáp án D
2.X + 1.(100 − X)
Ta có : 1,008 =
100
→ X = 0,8%
27,024
1,5.6,023.1023.2.0,8
= 1,5
→ N 2D =
= 14,45.10 21
1
2.1,008 + 16
100
→Chọn D
Câu 27. Chọn đáp án B
X2-,Y-,Z+,T2+ lần lượt là các ion O 2 − ,F− , Na + ,Mg 2 +
A.Sai vì tính bazo của NaOH > Mg(OH)2.
B.Đúng.Na ở chu kì 3 còn các nguyên tố khác thuộc chu kì 2.
C.Sai.Tuy HF là axit rất yếu nhưng vẫn có tính axit mạnh hơn H2O.
D.Sai.
→Chọn B
Câu 28: Chọn đáp án C
BTDT
→ 2x + 2y = z .Độ cứng nhỏ nhất khi kết tủa vừa hết.
Ta có
n nuoc =
→Chọn C
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
Câu 32: Chọn đáp án D
C6 H 5COOCH = CH 2
→ Q : CH 3CHO
X và Y là
HCOOC6 H 4 − CH = CH 2
→Chọn D
Câu 33: Chọn đáp án C
6n − 3
2n + 1
1
O2 → nCO2 +
H 2O + N 2
Ta có : Cn H 2 n +1O2 N +
4
2
2
n O = 0,525
X
n kk = 2,625
→ 2
→ n trong
= 0,1
→ n = 2, 25
N2
n N2 = 2,1
Gly : a
→ m glixerol
7.795,6
= 99,45(mol)
56
639, 45 − 99,45
→ n Glixerol =
= 180
3
hòa
hòa
→ n trung
= n trung
=
KOH
NaOH
→Chọn A
Câu 35: Chọn đáp án A
Xét cân bằng trong bình kín, thể tích không đổi :
X(khí) € 2Y(khí)
Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình, ở 350C, khi đạt cân bằng trong bình có 0,83
mol X; còn ở 450C khi đạt cân bằng trong bình có 0,72 mol X.
Nhiệt độ tăng số mol khí giảm → cân bằng dịch trái →phản ứng nghịch thu nhiệt
→ phản ứng thuận tỏa nhiệt.
→Chọn A
Câu 36: Chọn đáp án C
Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Câu 37: Chọn đáp án A
Số chât bằng 1 phản ứng tạo ra axetandehit là:
Hg 2 + / 80 0 C
(1) CH ≡ CH + H 2O
→ CH 3CHO
0
t
→ CH 3CHO + Cu + H 2O
(2) C 2 H 5OH + CuO
(3) CH 3COOCH = CH 2 + NaOH → CH 3COONa + CH 3CHO
PdCl2 ;CuCl 2
→ 2CH 3CHO
(4) 2CH 2 = CH 2 + O 2
khong ben
→ CH 3 − CHO
(5) CH 3 − CHBr2 + NaOH → CH 3 − CH(OH)2
→Chọn A
Câu 38: Chọn đáp án D
X và Y là 2 đồng phân của nhau. X,Y tác dụng với NaOH theo phương trình sau
X + NaOH → C2H4O2NNa + CH4O
Y + NaOH → C3H3O2Na + Z + H2O
Nhận thấy X chứa N và có 3 C → Z có N và không chứa C →Z là NH3
→Chọn D
Câu 39: Chọn đáp án B
Dễ dàng suy ra A có thể chứa nhóm OH hoặc COOH.
CO : V
1
(7) Đúng.Vì CuO,Fe3O4 là các oxit của kim loại yếu và trung bình.
→Chọn C
Câu 41: Chọn đáp án B
Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư ,thấy tan 1 phần và còn lại chất rắn →B
có dư Al2O3 vậy trong D không thể có Ba(OH)2
→Chọn B
Câu 42: Chọn đáp án A
Số polime thuộc loại chất dẻo là(Cao su và nhựa):
polietilen,
poli(vinyl clorua)
poli (metyl metacrylat),
poli isopren,
poli stiren
→Chọn A
Câu 43: Chọn đáp án D
Số chất trong dãy vừa có tính oxi hoá,vừa có tính khử là:
Fe3O4,
H2O,
Cl2
SO2,
NO2
NaNO3,
HCl
→Chọn D
Câu 44: Chọn đáp án B
→ n Otrong X = 0,3
Ta có : n CO2 = n − COOH = 0,15
BTNT.Oxi
→ 0,3 + 0,225.2 = 0, 275.2 +
Đốt cháy X :
(d).Có.Vì có đơn chất Ag sinh ra.
1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
(e).Có. Vì có đơn chất là H2
(g).Không.
(h).Có.
(i) và (k) .Không.
→Chọn D
Câu 47: Chọn đáp án B
Vì G có 6 C nên X phải có 3 C → loại C và D.
Vì G có 2 liên kết π → Y là axit không no
→Chọn B
Câu 48: Chọn đáp án D
Câu 49: Chọn đáp án B
Vì c < 2a nên Ag+ phản ứng hết.
Vì 2a < 2b + c nên Cu2+ đã phản ứng nhưng còn dư.
Vậy X chứa hai muối Mg2+ và Cu2+ .Y chứa 2 kim loại là Ag và Cu
→Chọn B
Câu 50: Chọn đáp án A
Dung dịch X chỉ chứa 1 chất tan duy nhất nên oxit kim loại có thể lấy là ZnO.
BTE
BTNT
→ n kiem = 0, 48
→ n M2 ZnO2 = 0,24
Ta có : n H2 = 0,24
[ M 2 ZnO2 ] =
0,24