Trường tiểu học
Năm học 2012-2013
***************************************************************************************************************************
Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2012
Tiết 1: Giáo dục tập thể
I/ MỤC ĐÍCH U CẦU:
HS dự lễ chào cờ đầu tuần 15. HS có ý thức nghiêm túc trong nghi lễ chào cờ.
- Đánh giá những ưu – khuyết điểm của HS trong các hoạt động của thời gian qua .
- Nhận xét –Tun dương những tập thể ( cá nhân ) thực hiện tốt.
- Nhắc nhở và có biện pháp đối với HS thực hiện chưa tốt.
- GV nhắc nhở HS những việc cần thực hiện trong tuần.
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG :
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
20’ * Hoạt động 1: HS dự lễ chào cờ.
- GV cho HS chỉnh đốn ĐHĐN, xếp hàng đúng vị - HS xếp hàng ổn định hàng ngũ
nghiêm túc dự tiết chào cờ tuần 15.
trí để dự lễ chào cờ.
* Giáo viên trực tuần nhận xét, đánh giá những ưu
– khuyết điểm của HS trong các hoạt động của thời
- HS lắng nghe.
gian qua .
-Nhận xét –Tun dương những tập thể (cá nhân)
thực hiện tốt.
-Nhắc nhở và có biện pháp đối với HS thực hiện
chưa tốt.
* Phó Hiệu trưởng tổng kết những kết quả mà HS
Năm học 2012-2013
***************************************************************************************************************************
Tiết 2: Tốn
I/ MỤC TIÊU:
Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.
- Giáo dục HS lòng say mê học tốn.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 3.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
1’
5’
Hoạt động của giáo viên
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS thực hiện 2 phép tính :
96
4
88
Hoạt động của học sinh
- HS hát.
- 2 HS làm bài ở bảng.
18 chia 3 được 6, viết 6.
18
6 nhân 3 bằng 18,
18
18 trừ 18 bằng 0.
0
- Gọi 1 HS nêu phép tính và kết quả.
- Gọi vài em chia miệng phép chia ở bảng.
Giới thiệu phép chia 236 : 5
- Ghi bảng: 236 : 5 = ?
+ Muốn thực hiện phép chia này ta làm thế
nào ?
236 5
* 23 chia 5 được 4, viết 4.
20
47
4 nhân 5 bằng 20 ;
23 trừ 20 bằng 3.
36
* Hạ 6 ; được 36,
35
36 chia 5 được 7, viết 7.
7 nhân 5 bằng 35 ; 36 trừ 35 bằng 1.1
Vậy : 236 : 5 = 47 (dư 1)
Lưu y: Ở lần chia đầu tiên ta có thể lấy một
chữ số như ở phép chia 643 : 3 ; cũng có
- HS nêu : 648 : 3 = 216
- Ta đặt tính rồi tính.
05
4
4
32
17
32
16
0
1
7’
5’
2’
1’
Bài 2: Giải tốn có lời văn :
- Gọi 1 HS đọc đề tốn.
+ Bài tốn hỏi gì ?
+ Bài tốn cho biết gì ?
+ Muốn biết số học sinh ấy xếp được bao
nhiêu hàng em làm thế nào ?
- Gọi 1 HS giải ở bảng, các HS khác làm
vào vở.
Bài 3: Viết (theo mẫu).
- Treo bảng phụ ghi bài tập 3.
- GV làm mẫu cột thứ nhất.
432 m
888
kg
600 giờ
312
ngày
432m : 8 =
111kg 75giờ 39ngày
54m
432m : 6 =
148kg 100giờ 52ngày
72m
4/ Củng cố :
GV cho 1 số phép tính chia, gọi HS lên bảng
- HS lắng nghe và thực hiện.
thi đua làm bài.
936 : 3
872 : 4 900 : 5 684 : 2
GV nhận xét, chữa bài.
5/ Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS làm bài tập ở vở ; chuẩn bị bài tiếp
- HS lắng nghe và thực hiện.
theo.
đoạn chuyện ; lời kể tự nhiên, phân biệt được lời người kể với giọng nhân vật ơng lão.
▪ Rèn kĩ năng nghe :
- HS tập trung theo dõi câu chuyện của bạn kể, biết nhận xét lời kể của bạn, biết kể tiếp lời bạn.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa câu chuyện như SGK.
- Bảng phụ viết sẵn đoạn 4 - 5 để hướng dẫn HS đọc.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
1/ Ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số, hát tập thể.
5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài “Nhớ Việt
Bắc” và trả lời câu hỏi ở SGK.
- GV nhận xét, đánh giá.
3/ Bài mới:
1’ a) Giới thiệu: Hơm nay các em học bài Hũ
bạc của người cha.
- GV ghi đề bài:
15’ b) Luyện đọc:
- GV đọc mẫu tồn bài.
* Luyện đọc câu:
- Gọi HS đọc nối tiếp câu.
- GV hướng dẫn HS đọc từ khó : lười biếng,
nghiêm giọng, khơng kiếm nổi, vất vả.
* Luyện đọc đoạn:
- 5 HS đọc nối tiếp 5 đoạn trong bài.
Giáo án lớp 3
4
Trường tiểu học
Năm học 2012-2013
***************************************************************************************************************************
10’ c) Tìm hiểu bài:
- 1 HS đọc đoạn 1.
+ Ơng lão người Chăm buồn vì chuyện gì ?
+ Ơng lão muốn con trai trở thành người
như thế nào ?
+ Em hiểu tự kiếm nổi bát cơm nghĩa là gì ?
- 1 HS đọc bài.
-. . . ơng rất buồn vì con trai lười biếng.
-. . . ơng muốn con trai trở thành người
siêng năng, chăm chỉ.
-. . . nghĩa là tự mình làm ni sống được
mình, khơng nhờ vả vào bố mẹ.
- Gọi 1 HS đọc đoạn 2.
- 1 HS đọc bài.
- u cầu các nhóm thảo luận :
- Các nhóm thảo luận :
+ Ơng lão vứt tiền xuống ao để làm gì ?
-. . . ơng muốn thử xem số tiền đó có phải
+ Qua câu chuyện em hiểu được điều gì?
chính là nguồn tạo ra mọi của cải.
* GV ghi nội dung: Hai bàn tay lao động
của con người chính là nguồn tạo ra mọi
của cải.
5’ * Giải lao tại chỗ.
15’ d) Luyện đọc lại:
- HS theo dõi ở bảng phụ.
- GV đọc mẫu đoạn 4 – 5 .
- HS thi đọc.
Hướng dẫn HS đọc.
- Gọi vài em thi đọc đoạn 4 – 5.
- 5 HS đọc bài.
- Cả lớp nhận xét, đánh giá.
- Gọi 5 HS đọc nối tiếp cả bài.
25’ * Kể chuyện:
⇒ Các em hãy quan sát các tranh và sắp xếp
lại theo đúng thứ tự trong câu chuyện, sau
đó dựa vào tranh để kể lại một đoạn chuyện.
Bài 1: Sắp xếp tranh.
***********************************************************************************************
Giáo án lớp 3
5
Trường tiểu học
Năm học 2012-2013
- HS lần lượt kể chuyện.
- Cả lớp theo dõi để nhận xét
-. . .Em thích anh con trai vì anh đã thay
đổi tính lười biếng. / Em thích bố vì ơng
nghiêm khắc, biết dạy con. / Em thích
người mẹ vì mẹ rất thương con nhưng hơi
nng chiều con q mức.
1’
5/ Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS ơn bài và chuẩn bị bài tiếp theo.
- HS lắng nghe và làm theo.
- Rút kinh nghiệm:
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2012
Tiết 1: Chính tả (nghe – viết)
I/ MỤC ĐÍCH U CẦU:
▪ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn 4 của truyện : Hũ bạc của người cha
- Làm đúng bài tập điền vào chỗ trống tiếng có vần ui / i , tìm và viết đúng chính tả các từ
chứa tiếng có âm dễ lẫn x / s. (BT2 ; BT3a).
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
1’
7’ * Hướng dẫn HS nghe viết:
- GV đọc mẫu tồn bài chính tả.
- Gọi 1 HS đọc lại.
+ Khi thấy cha ném tiền vào lửa, người con
đã làm gì?
+ Hành động của người con giúp người cha
hiểu điều gì?
- HS theo dõi ở SGK.
- 1 HS đọc lại.
- Người con vội thọc tay vào lửa lấy tiền
ra.
- Người cha hiểu rằng tiền đó do anh làm
ra. Phải làm lụng vất vả thì mới q đồng
tiền.
- Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch
đầu dòng. Chữ đầu dòng, đầu câu viết hoa.
- HS tự nêu: Sưởi lửa, thọc tay, đồng tiền,
vất vả, q. ……
+ Lời nói của người cha được viết như thế
nào ?
+ Những chữ nào trong bài chính tả dễ viết
sai ?
- GV ghi các chữ HS nêu lên bảng và nhắc
nhở HS ghi nhớ để viết đúng chính tả.
13’ * HS viết bài:
- GV đọc bài cho HS viết vào vở
- HS viết bài vào vở.
5’ * Chấm chữa bài:
- HS lắng nghe và thực hiện.
- Dặn HS hồn thiện bài tập ở vở và chuẩn
bị bài tiếp theo.
- Rút kinh nghiệm: .................................................................................................................
Tiết 2 : Thể dục
GV bộ mơn dạy
***********************************************************************************************
Giáo án lớp 3
7
Trường tiểu học
Năm học 2012-2013
***************************************************************************************************************************
Tiết 3: Đạo đức
(TT)
I/ MỤC TIÊU:
- HS hiểu được phải quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng.
- HS biết quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng trong cuộc sống hàng ngày.
- HS có thái độ tơn trọng, quan tâm tới hàng xóm láng giềng.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Vở bài tập Đạo đức.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
+ Mục tiêu: HS biết đánh giá những hành vi,
việc làm đối với hàng xóm láng giềng.
+ Cách tiến hành:
- GV giao cho các nhóm thảo luận các tình
huống ở bài tập 4.
- Gọi đại diện nhóm báo cáo.
Hoạt động của học sinh
- HS hát.
- 2 HS trả lời câu hỏi.
- HS trưng bày sản phẩm của mình theo
nhóm.
- Lần lượt từng nhóm đại diện và trình bày
sản phẩm sưu tầm được của mình trước
lớp.
- Các nhóm thảo luận.
- HS báo cáo : Các tình huống a, d, e, g là
những việc làm tốt thể hiện quan tâm đến
hàng xóm ; các việc b, c, đ là khơng nên
Kết luận: Các việc a, d, e , g là việc tốt làm.
thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ hàng xóm
láng giềng ; các việc b, c, đ chúng ta cần
***********************************************************************************************
Giáo án lớp 3
8
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS ơn bài và chuẩn bị bài tiếp theo.
- HS lắng nghe và thực hiện.
Rút kinh nghiệm:
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Tiết4:Tốn
(tt)
I/ MỤC TIÊU: Giúp HS :
- Biết cách thực hiện phép chia với trường hợp thương có chữ số 0 ở hàng đơn vị.
- Giáo dục HS cẩn thận, chính xác trong học tốn ; HS u thích học tốn.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi bài tập 3.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
1’
5’
Hoạt động của giáo viên
1/ Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể.
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS thực hiện 2 phép tính :
166
1’
4
***********************************************************************************************
Giáo án lớp 3
9
Trường tiểu học
Năm học 2012-2013
***************************************************************************************************************************
7’
7’
có ba chữ số cho số có một chữ số (tt).
b) Giới thiệu phép chia 560 : 8
- GV ghi bảng : 560 : 8 = ?
+ Làm thế nào để thực hiện phép chia trên ?
560
8
+ 56 chia 8 được 7, viết 7
7 nhân 8 bằng 56 ; 56 trừ
56
70
56 bằng 0.
00
+ Hạ 0, 0 chia 8 được 0, viết 0
0 nhân 8 bằng 0, 0 trừ 0 bằng 0
- Gọi vài em chia miệng phép chia vừa thực - HS chia miệng phép chia vừa thực hiện.
hiện.
17’ c) Luyện tập:
7’ Bài 1: Tính
- HS lần lượt thực hiện ở bảng :
- GV ghi phép tính lên bảng, gọi lần lượt 2
350 7
420 6
HS thực hiện, các HS khác làm vào bảng
con.
35 50
42 70
00
6’
- GV nhận xét, đánh giá.
Bài 2: Giải tốn có lời văn.
Gọi 1 HS đọc đề tốn.
+ Bài tốn hỏi gì ?
260 2
2 130
06
6
00
00
480 4
4 120
Năm học 2012-2013
***************************************************************************************************************************
5’
Bài 3: Đ ? S ?
- Treo bảng phụ ghi bài tập 3, tổ chức cho 2 - HS theo dõi bảng phụ.
tổ thi tìm chỗ sai và sửa lại cho đúng.
- HS thi làm bài :
185 6
18 30
05
0
5
283 7
28 4
03
Đ
S
- GV nhận xét, đánh giá.
2’ 4/ Củng cố :
185 : 6 = 30 (dư 5) ; 283 : 7 = 4 (dư 3)
Cho HS thi làm tốn chia :
356 : 2 647 : 9
642 : 8
277 : 7
- HS thi làm bài.
giáo dục ở địa phương
- GV nhận xét, đánh giá.
3/ Bài mới:
1’ a) Giới thiệu: Hơm nay các em học Các hoạt
động thơng tin liên lạc.
26’ b) Các hoạt động:
9’ ▪ Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.
+ Mục tiêu: Kể được một số hoạt động diễn
ra ở bưu điện tỉnh ; nêu được ích lợi của
Hoạt động của học sinh
- HS hát.
- 2 HS kể tên một số cơ quan hành chính
cấp tỉnh.
- 1 HS thực hiện theo u cầu của GV.
***********************************************************************************************
Giáo án lớp 3
11
Trường tiểu học
Năm học 2012-2013
***************************************************************************************************************************
hoạt động bưu điện trong đời sống.
+ Cách tiến hành:
- Các nhóm thảo luận :
- Mình đã có dịp đến bưu điện tỉnh cùng
với bố, ở đó rất đơng người, khách ra vào
nườm nượp: người thì vào gửi thư, người
thì điện thoại, người đến gửi món q đi
xa. . .
- Nhờ có hoạt động bưu điện mà chúng ta
có thể nhận được thư, bưu phẩm. . . từ nơi
xa gửi về và ta có thể gọi điện thoại cho
người quen ở xa. . .
- Các nhóm báo cáo kết quả.
- HS lắng nghe.
- 2 tổ thảo luận :
- Đài phát thanh có nhiệm vụ phát tin tức
trong nước và nước ngồi ; đài truyền
hình giúp chúng ta biết những thơng tin về
hoạt động văn hóa, kinh tế, giáo dục, thể
thao. . . trong nước và nước ngồi.
- Gọi đại diện nhóm báo cáo, các nhóm khác
- HS lắng nghe.
bổ sung.
Kết luận: Đài truyền hình, đài phát thanh
là những cơ sở thơng tin liên lạc phát tin tức
trong nước và nước ngồi.
▪ Hoạt động 3: Chơi trò chơi.
+ Mục tiêu: HS biết ghi địa chỉ ngồi bì thư,
cách quay số điện thoại, cách giao tiếp qua
điện thoại.
+ Cách tiến hành:
5/ Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS ơn bài và chuẩn bị bài tiếp theo.
- Rút kinh nghiệm:
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2012
Tiết 1: Mĩ thuật
GV bộ mơn dạy
Tiết 2: Tập đọc
“Nguyễn Văn Huy”
I/ MỤC ĐÍCH U CẦU:
▪ Rèn kĩ năng đọc :
- Đọc đúng các từ : múa rơng chiêng, vướng mái, truyền lại.
- Biết đọc bài với giọng kể, nhấn giọng những từ ngữ tả đặc điểm của nhà rơng Tây Ngun.
- Nắm được nghĩa của các từ : rơng chiêng, nơng cụ.
- Hiểu đặc điểm của nhà rơng Tây Ngun và những sinh hoạt cộng đồng của người Tây
Ngun gắn với nhà rơng.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Ảnh minh họa bài đọc như SGK.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
1/ Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể.
- HS luyện đọc từ khó.
- 4 HS đọc 4 đoạn và giải nghĩa từ.
***********************************************************************************************
Giáo án lớp 3
13
Trường tiểu học
Năm học 2012-2013
***************************************************************************************************************************
+ Thử nêu nội dung từng đoạn.
* Luyện đọc đoạn theo nhóm:
- HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm.
8’
8’
2’
* Thi đọc giữa các nhóm:
- HS các nhóm thi đọc.
- 1 HS đọc cả bài.
c) Tìm hiểu bài:
- Vì gian giữa là nơi có bếp lửa, nơi các
rơng ?
già làng thường tụ họp để bàn việc lớn,
nơi tiếp khách của làng.
+ Từ gian thứ ba dùng để làm gì ?
- Là nơi ngủ tập trung của trai làng từ 16
tuổi chưa lập gia đình để bảo vệ bn
làng.
+ Em thử nghĩ về nhà rơng Tây Ngun sau - Nhà rơng rất độc đáo, lạ mắt ; nhà rơng
khi đọc bài này ?
rất tiện lợi với người Tây Ngun ; nhà
rơng đặc biệt, voi đi khơng đụng sàn.
+ HS nêu nội dung bài.
- Đặc điểm của nhà rơng Tây Ngun và
những sinh hoạt cộng đồng của người Tây
- GV ghi nội dung bài: Đặc điểm của nhà Ngun gắn với nhà rơng.
rơng Tây Ngun và những sinh hoạt cộng
đồng của người Tây Ngun gắn với nhà
rơng.
d) Luyện đọc:
- GV đọc diễn cảm tồn bài.
- HS theo dõi ở SGK.
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn.
- 4 HS đọc bài.
- Vài HS thi đọc từng đoạn.
- Vài HS thi đọc.
- Cả lớp nhận xét, đánh giá.
- Gọi 1 HS đọc lại cả bài.
- 1 HS đọc cả bài.
4/ Củng cố :
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
1’
5’
Hoạt động của giáo viên
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập của HS tổ 2.
- Gọi 3 HS, mỗi em đọc 1 bảng nhân đã học.
- GV nhận xét, đánh giá.
3/ Bài mới :
1’ a) Giới thiệu: Hơm nay các em học bài Giới
thiệu bảng nhân.
b) Dạy bài mới :
7’ Giới thiệu cấu tạo bảng nhân.
- GV giới thiệu bảng nhân với HS
⇒ Hàng đầu tiên gồm 10 số từ số 1 đến số
10 là các thừa số.
Cột đầu tiên gồm 10 số từ số 1 đến số 10 là
các thừa số.
Ngồi hàng đầu tiên và cột đầu tiên, mỗi số
trong 1 ơ là tích của 2 số mà 1 số ở hàng và
1 số ở cột tương ứng.
Mỗi hàng ghi lại 1 bảng nhân : hàng 2 là
bảng nhân 1, hàng 3 là bảng nhân 2. . . hàng
11 là bảng nhân 10.
7’ Cách sử dụng bảng nhân.
Năm học 2012-2013
***************************************************************************************************************************
- Gọi lần lượt 3 HS tìm ở bảng nhân và điền
vào ơ trống ở bài tập.
7
6
42
4
7
28
9
6’
6’
- GV nhận xét, đánh giá.
8
72
Bài 2: Số ?
- GV kẻ bảng như SGK, gọi HS vận dụng - HS vận dụng bảng nhân, tìm kết quả để
bảng nhân để tìm kết quả điền vào bảng.
điền vào ơ trống đã kẻ.
8 3 = 24 (huy chương)
Số huy chương của đội là :
8 + 24 = 32 (huy chương)
Đáp số: 32 huy chương.
4/ Củng cố :
Hỏi HS một vài phép nhân, u cầu nêu - HS nêu cách tính.
cách sử dụng theo bảng nhân.
5/ Dặn dò :
2’ - GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS làm bài tập ở vở và chuẩn bị bài - HS lắng nghe và thực hiện.
1’ tiếp theo.
Rút kinh nghiệm:
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Tiết 4: Tập viết
+ Bài tốn hỏi gì ?
***********************************************************************************************
Giáo án lớp 3
16
Trường tiểu học
Năm học 2012-2013
***************************************************************************************************************************
I/ MỤC ĐÍCH, U CẦU:
a) Giới thiệu: Hơm nay các em Ơn chữ hoa
L - GV ghi đề bài:
b) Luyện viết chữ hoa:
+ Tìm và nêu các chữ viết hoa có trong bài.
- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết :
Hoạt động của học sinh
- HS hát.
- HS trình vở để GV kiểm tra.
- 1 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng đã học.
- . . . các chữ L
- HS theo dõi ở bảng.
- HS viết ở bảng con.
- u cầu HS tập viết vào bảng con.
- GV nhận xét, sửa chữa cho các em chưa
viết đúng.
* Luyện viết từ ứng dụng:
- . . . Lê Lợi
+ Nêu từ ứng dụng trong bài viết ?
- Lê Lợi là vị anh hùng của dân tộc ta, có
+ Em biết gì về Lê Lợi ?
cơng đánh đuổi giặc Minh giành lại độc
- Lê lợi: sinh năm 1385 và mất năm 1433 là lập cho dân tộc.
vị anh hùng dân tộc, lập ra triều đình nhà
Lê. Hiện nay có nhiều đường phố ở các
thành phố, thị xã mang tên Lê Lợi.
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.
- HS theo dõi ở bảng.
Lời nói, Lựa lời
- GV theo dõi, sửa sai cho HS.
10’ * Thực hành:
- u cầu HS viết vào vở
- Chữ L viết một dòng.
- Lê Lợi viết hai dòng.
- Câu ứng dụng viết 2 lần.
- HS lắng nghe và thực hiện.
Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết, cách để vở,
cách cầm bút. . .
* Chấm chữa bài:
- GV chấm 5 7 vở để nhận xét.
3’ 4/ Củng cố :
- 5 7 HS nộp vở.
Cho HS viết chữ L, từ ứng dụng.
2’ 5/ Dặn dò :
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS hồn chỉnh bài viết ở nhà và - HS lắng nghe và thực hiện.
học thuộc câu tục ngữ.
- Rút kinh nghiệm:
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Tiết 5:Thủ cơng
I/ MỤC TIÊU:
-Biết cách kẻ, cắt, dán chữ V.
- Kẻ, cắt, dán được chữ V đúng quy trình kĩ thuật.
- HS hứng thú với giờ học.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Năm học 2012-2013
***************************************************************************************************************************
6’
- HS quan sát mẫu :
- Chiều rộng của nét chữ V gồm 1 ơ li.
- Nửa bên trái và nửa bên phải của chữ V
giống nhau.
- HS theo dõi ở bảng.
7’
▪ Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS quan
sát, nhận xét.
+ Mục tiêu: HS nhận xét được độ lớn của
nét chữ V, màu sắc, hình dáng của chữ.
+ Cách tiến hành:
- GV giới thiệu mẫu chữ V, hướng dẫn HS
quan sát, nhận xét.
+ Chiều rộng của nét chữ V gồm mấy ơ li ?
+ Em có nhận xét gì về nửa bên trái và nửa
bên phải của nét chữ V ?
⇒ Nếu gấp đơi chữ theo chiều dọc thì 2 nửa
chữ V trùng khít nhau. (GV gấp mẫu để HS
- Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm theo - HS trưng bày sản phẩm theo nhóm của
mình.
nhóm.
- GV nhận xét, đánh giá sản phẩm của từng
***********************************************************************************************
Giáo án lớp 3
19
Trường tiểu học
Năm học 2012-2013
***************************************************************************************************************************
nhóm.
5/ Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- HS lắng nghe và thực hiện.
- Dặn HS chuẩn bị đồ dùng cho tiết học sau
cắt, dán chữ E.
- Rút kinh nghiệm:
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
2’
Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2012
Tiết 1:Luyện từ và câu
là dân tộc thiểu số.
- u cầu HS thảo luận nhóm và báo cáo.
Hoạt động của học sinh
- HS hát.
- HS trình vở để GV kiểm tra.
- 1 HS đọc kết quả bài tập 3.
- 1 HS đọc đề bài.
- HS thảo luận và báo cáo :
- Khu vực phía Bắc : Tày, Nùng, Thái,
Mường, Dao Hmơng, Hoa, Giáy, Tà Ơi. . .
- Khu vực miền Trung : Vân Kiều, Cơ Ho,
Khơ mú, Ba-na, Gia rai, Xơ-đăng, Chăm. .
- Khu vực miền Nam : Khơ-me, Hoa,
***********************************************************************************************
Giáo án lớp 3
20
Trường tiểu học
Năm học 2012-2013
***************************************************************************************************************************
9’
những câu có hình ảnh so sánh các sự vật
trong tranh.
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- 1 HS đọc u cầu bài tập 3.
- 4 HS nói tên từng cặp sự vật được so sánh 1) Trăng so sánh với quả bóng.
với nhau trong tranh.
2) Nụ cười của bé so sánh với bơng hoa.
3) Ngọn đèn so sánh với ngơi sao.
4) Hình dáng nước ta so sánh với chữ S.
- u cầu HS làm bài vào vở.
- Gọi một số em đọc các câu đã viết.
* Mặt trăng tròn xoe như quả bóng.
- Tun dương những em viết được những * Nụ cười của bé tươi như hoa.
câu hay, đúng ngữ pháp.
* Đèn điện sáng lấp lánh như những ngơi
sao trên trời.
* Đất nước ta cong cong hình chữ S.
7’ Bài 4: Tìm những từ ngữ thích hợp với
mỗi chỗ trống.
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- 1 HS đọc đề bài.
- u cầu cả lớp làm bài vào vở.
- HS làm bài vào vở.
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc kết quả bài làm ở a) Cơng cha nghĩa mẹ được so sánh như
vở.
núi Thái Sơn, nước trong nguồn chảy
- Cả lớp nhận xét, bổ sung.
ra.
b) Trời mưa, đường trơn như bơi mỡ.
- GV sửa chữa và ghi kết quả đúng lên bảng. c) Ở thành phố có nhiều tòa nhà cao như
- Giúp HS biết cách sử dụng bảng chia.
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác và lòng say mê học tốn.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Kẻ sẵn bảng chia trên giấy khổ lớn.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’
1/ Ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số, hát tập thể.
5’ 2/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS đọc kết quả bài tập 3.
- Kiểm tra vở bài tập của HS tổ 2.
- GV nhận xét, đánh giá.
3/ Bài mới:
1’ a) Giới thiệu: Hơm nay các em sẽ học
Bảng chia.
- GV ghi đề bài.
6’ b) Giới thiệu cấu tạo bảng chia.
⇒ Dựa vào bảng chia, GV giới thiệu :
Hàng đầu tiên là thương của 2 số. Cột đầu
tiên là số chia.
Ngồi hàng đầu tiên và cột đầu tiên, mỗi
số trong một ơ là số bị chia.
7
4
6
42
7
28
9
; 8
72
Bài 2: Số ?
***********************************************************************************************
Giáo án lớp 3
22
Trường tiểu học
Năm học 2012-2013
***************************************************************************************************************************
- GV kẻ sẵn bảng như SGK gọi HS vận - HS lần lượt lên bảng dựa vào bảng chia để
8
6
9
- 1 HS đọc bài tốn 3.
- HS theo dõi ở bảng.
phải đọc . . .trang?
+ Bài tốn hỏi gì ?
+ Bài tốn cho biết gì ?
+ Muốn biết Minh còn phải đọc bao nhiêu
trang nữa thì ta phải biết gì ?
+ Trong 2 yếu tố đó, cái gì đã biết, cái gì
cần tìm ?
+ Muốn biết số trang còn lại Minh phải
đọc em làm thế nào ?
- Gọi 1 HS giải ở bảng, các em khác làm
vào vở.
8’
1
6
Số chia 4
Thương 4
- Hỏi Minh còn phải đọc bao nhiêu trang
nữa thì xong quyển truyện ?
- Dặn HS làm bài tập ở vở và xem trước
- HS lắng nghe và thực hiện.
bài mới.
Rút kinh nghiệm:
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Tiết 3: Tự nhiên – Xã hội
***********************************************************************************************
Giáo án lớp 3
23
Trường tiểu học
Năm học 2012-2013
***************************************************************************************************************************
I/ MỤC TIÊU:
Sau bài học, HS biết :
- Kể tên một số hoạt động nơng nghiệp của tỉnh (thành phố) nơi các em đang sống.
- Nêu lợi ích của hoạt động nơng nghiệp.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các hình trang 58 – 59 SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
- 2 HS trả lời câu hỏi.
- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm :
- Các hoạt động : chăm sóc rừng, ni cá,
chăn ni lợn, gà, cắt lúa. . .
- Các hoạt động đó giúp tăng thêm thu
nhập cho gia đình, đóng góp của cải cho
xã hội.
- Gọi đại diện nhóm báo cáo, các nhóm khác - Đại diện nhóm báo cáo.
bổ sung ý kiến.
Kết luận: Các hoạt động trồng trọt, chăn
- HS lắng nghe.
ni, đánh bắt và ni trồng thủy sản, trồng
rừng. . được gọi là hoạt động nơng nghiệp.
▪ Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp.
+ Mục tiêu: Biết một số hoạt động nơng
nghiệp ở tỉnh, nơi các em đang sống.
+ Cách tiến hành:
- u cầu từng cặp kể cho nhau nghe về
- HS thảo luận cặp : Các hoạt động nơng
hoạt động nơng nghiệp ở nơi các em đang
nghiệp như : trồng rau, trồng mì, trồng
sống.
đậu, trồng lúa, ni gà, vịt, bò, trâu. . .
- Vài cặp trao đổi trước lớp.
- Gọi một số cặp trao đổi trước lớp.
- GV nhận xét, bổ sung.
▪ Hoạt động 3: Triển lãm góc hoạt động
- Dặn HS ơn bài và chuẩn bị bài tiếp theo.
- HS lắng nghe và thực hiện.
Rút kinh nghiệm:
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Thứ sáu ngày 27 tháng 11 năm 2009
Tiết 1: Chính tả(Nghe – viết)
I/ MỤC ĐÍCH, U CẦU:
▪ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài : “Nhà rơng ở Tây Ngun”
- Làm đúng bài tập điền vào chỗ trống cặp vần dễ lẫn : ưi / ươi. Tìm tiếng có thể ghép với các
tiếng có âm dễ lẫn : s / x.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2.
- Bảng phụ kẻ sẵn 2 cột để ghi bài tập 3 a.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG
1’
5’
1’
7’
Hoạt động của giáo viên
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho cả lớp viết bảng con các từ :
con muỗi, mũi dao, múi bưởi, hạt muối.