D Ạ I IK.K Q l
3.3.1. Các yếu tố chủ quan lừ phía giáo s in h ............................................................... 82
3.3.2. Gác yếu tố khách quan............................................................................................84
3.4. M ô tã chân dung của mộl so irườnu hợp dien h ìn h .............................................. 95
3.4. i .Tnrờrm hợp I ........................................................................................................... 96
3.4.2.Tnrớnu hựp 2 ............................................................................................................98
К ốt luận chương 3 ..........................................................................................................101
KH I L U Ậ N V Ả K IIiN N CỈ1ỈỊ..................................................................................... 103
1. Két lu ậ n .......................................................................................................................103
2. Kiến ng hị.....................................................................................................................104
2 .1. Dối với ( Ì S .............................................................................................................. 104
2.2. D ổi với trường m e s ............................................................................................105
2.3. D ổi với trường CĐSP Hưng Y ên......................................................................... 106
D A N H M Ụ C T Ả I LIỆU ТНЛМ K IỈA O ....................................................................107
PHỤ L ự c
7
D A N H M Ịi (
C Ụ« M T l Y V I É T T Ả T
CH c 7 ) T I
Cán bộ chi (lạc llụre tập
CDSI»
N V S í’
Nghiệp vụ sư phạm
N V S P TX
Nghiệp vụ sư phạm Uurờng xuy ôn
R L N V S P IX
Ròn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên
PCGT
Phong cách giao tiếp
PCCÌTSP
Phong cách giao tiếp sư phạm
IT G D
Thực tập giàn li dạv
THCS
Trung hục cơ SỪ
ITSP
Máng 3.8. Khái quát tưưnạ quan 1ГОИЦ dánh iiiá с lia các nhóm khách th ể .............. xo
Bang 3. 9. (ỈS trirờnii CDSP I ỉ ưng Yên tự dánh iiiá các VCU to chu quan ảnh lurơim
den I4 '(ỈT S P cùa hãn thân khi Ỉ T ( Ì I ) tại các irườniỊ I IIC S .....................................82
Bànu 3.10. Mức độ ảnh hưởng cùa các ycu to kháchquan đếnPCXiTSP cùa (ÌS khi
TTG D tại các tnrừng T IIC S ............................................................................................ 85
4
M Ỏ DA li
1. l ính cấp th iế t ciia đề tà i
Giao tiêp là mặt dặc tnrim nliiil iront! Iiànli vi cua con người. I1Ó không nhữim
la diêu kiện quan trọnc bậc nhàt cua sự hình thành \à phát trièn tàm Iv. ý thửc. nhàn
cách mà CÒI1 clam bao cho con nụirời dạt liirợe nãim suiil. chát lượng và hiệu qua
ironụ mọi lĩnh VỊỈC hoạt dộng.
Doi với hoạt dộne lao dộim su phạm, ụiao tièp khônụ nlùrim có vai trò quan
trọim trong sự hình thành và pliái ti'icn nhân cách nmrới ciáo viòn (CÌV) mà còn lã
một bộ phận c;iu thành hoạt dộnii sư phạm, ià thanh phàn chu (lạo trone cấu irủc
năng lực sir phạm của ngirời (ÌV . Giao ticp là phương thức. CÔM» cụ cơ ban nhàt
lie tô chức hoạt dộng ciạy học và giáo dục. Ncu không có giao tiếp thì không the
hướtìg hoạt dộng sư phạm cùa thầy và trò vào việc dạt dược các mục dích íỉiáo (lục.
Dặc biệt- dối với nmrời GV thi phong cách giao tiêp sư phạm (PCGTSP)
không chi là phương tiện dê thổ hiện năng lực nulle sư phạm mà CÒI1 là căn cử dổ
đánh giá nhân cách nhà sư phạm dã hình thành và dang phát triến của họ.
Trường Sư phạm là Hơi dào tạo HíỊhề cho nliữníi nhà giáo tinm u lai, phục vụ
còng tác xây dựng imuon nhân lực cỉáp ứng yêu cầu cùa xà hội. í lành trang cũa sinh
viên sư phạm khi bước vào cuộc sống nghè giáo ngoài (ư cách, phấm chai dạo dứe
tốt, niềm tin và bầu nhiệt huyết với sự nghiệp trồng người còn phải vững về chuyên
môn và íĩiỏi về nghiệp vụ sir phạm (NVSP) tronụ dó có năng lực giao tiếp. Dặc
biệt, việc hình thành và rèn luyện cho mình mộl PCGTSP phù hợp là một nhiệm
sơ' lãm dỏ tài luận văn tốt nghiệp thục sĩ cùa minh. Với mong muốn tìm hiểu thực
trạng PCCỈTSP của GS Irường CDSP 1lưng Yên dược the hiện trong quá trình TTSP
Ilham dưa ra m ột số kién rmhì có thỏ ụóp phần giúp CiS rèn luyện và nâng cao hơn
nửa PCGTSP cùa Ỉ1 Ọ.
2. Mục đích nghiên cứu
C hi ra PCGTSP noi trội cùa CỈS trong khi П G D ừ các trường I IỈC S và những
yếu tố ảnh hưởng den PCGTSP dó. I ren cơ sỡ dó dồ xuất m ội số kiến nghị nhầm
giúp GS tiếp tục rèn luyện và nâng cao tính hiệu quà cùa PCGTSP cùa bân thân.
3. Nhiệm vụ nghiên cứu
3.1. Nhiệm vụ nehicn cửu lv luận: Dọc và khái quát một số lài liệu, văn bân có
licỉì quan dề xâv dựng cơ sừ lý luận CIKI dề lài.
3.2. N hiệm vụ nghiên cứu thực liễn:
6
- Nubien cửu I hực lien Iî'odü khi ( iS I I ( il ) (!c d ll l'il 14 ( i LSI* nôi trội cua họ
i ГОПЦ cong viçc tiày.
- Nghiên cửu một so you tò khách quan và d ill quan anh hưưnu lới PCCrTSP
cua CÌS tronu quá (rinh T T (jl).
- ỉ)ô xuâl một sò kicMi nehị nliãm oiúp CiS tvn luyện \á tiâm’ cao tinh hiệu qiui
cua PCG ! SP cua họ khi (.là trơ thành GV.
4. Dối tirựng n jiliiê ii C1ÏU
PCGTSI* nôi irội cua (ỈS ỉnrừim C D S I’ llirn u Yen khi T T (H ) tại các irưìmii
1 lie s .
5. Khách thê nghiên cứu
Khách thô Iiuhicn cứu bao gom:
8.5. Plurơnsi pháp quan sái
X.6. IMurơnu pháp mõ la chân đuníi cua I 1 1 ỘI sô irưỡmz hợp dạidiện
X.7. PIiươihi phíìp vir K só liệu bíìnp. Ihòns.’ k(‘‘ loàn học (sir đụnẹ
phíìn mêin \ ir
lỷ sỏ liệu SPSS).
9. Cấu trúc ciia luận văn
I .uận văn bao nom:
Phần mớ dầu
C’hium a
1. C’ơ sở lý* luận
cùa dè lài
w
*
Chươnu 2. l ô chức và phương pháp niihiôn cửu
Chtronu 3. K ổl quá nchicn cứu thực trạim PCXiTSI’ nòi Irội cua lỊÌáo sinh
trong khi thực tập giảng dạy tại các trường I I R'S.
Phần kct luận và kiến nghị.
A’
CHƯƠNG
I . C O S Ỏ L Ý L Ư Ạ« N с l i A t ) È T Ả I
1.1. 'lo n g q u a n (ìn h hình nịỊliiên cứu vấn đề
1.1.1. v ề tình hình ngliicn cửu giao tiếp và Ị*iao tiếp su phạm
íỉià dã khảtìg định giao tiếp là plurimg ihức tồn tại của con người và xã hội loài
rmười. ỉ ừ dỏ, họ di sâu quan tâm den các khía cạnh cụ thô của giao tiếp
nlur càu
trúc, cách Ihức the hiện, phương tiện V.V.. Trong dó phải kề den nghicn cửu của các
nhà tàm lv học thuộc các trường phái khác nhau nhir:
Các nhà Tâm lý học Gestalt: M .W ertheimer (1880 - 1943), V .Kohler (18X7 1%7) và K .K o ffk a (1X86 -1941). Các tác giả cho гапц: Giao tiếp cũng giốniĩ như
mọi sự vật. m ọi hiện tượnẹ tâm ly. (Jeu được tạo nên nlùnm hình ánh có cáu trúc
hoàn chinh, mang tính trọn vẹn. Iron g cấu trúc giao ticp có nội dung hoạt dộtm của
con người và mục dich cùa các quan hệ xà hội là nhằm bao tồn. phái triên bán thân,
íìia dinh. С0ГЩ done CIK1 con người dó [35].
У
Rón cạnh do. các nhà l âm K hục Xô Viòi cùnL! có cãi nliièii CÒI1 ỊỊ trinh nghiên
cưu \è uiao liẽp cua nlìir lác tiiii Xacòphin vái tác phàm '■) (' han chúi íỉiav íii'/)
n y n ờ i " ( 1973 ). A .A .l .êônchcv với tác plìâni " 'l a w /ý học g itìo liỮỊ)" ( 1974 ) và " ( ìia o
fii'P sư phạm" (1971)). l.L.K alam ixki với tác phàm "Tâm Ịỳ học \Ỹ các mỏi quan h ị‘
qua ỉự i rro tiíỉ các nhóm nho". IV! .1 õm ov với táu phâin "G ia n tiẽỊ) là vàn dí’ cua /âm
/ỵ hoc" (19X1). K .K .Platonov \ớ i lác phâni "Ị'tin (íừ iiiơo tiẽp trong lâm lý liọ c "
(11>S 1). sỏiỏkhòva có lác phàm "M iữ iií’ ịrơ ngại tàm lý trong iỉia o tiẻp giữa các
li/lâ n c á c h " ( Ị 9 XS).
Ncoài các tác Vtiia irẽĩì còn có nhừnti.. cõim trình nehiên cửu cua các tác V.uiá
4
1.lận \ã million cửu llụre tien. ('ó ihõ kẽ den một M) hái viel như " ( Mac và phạm
tn t iĩiao ỉiữp" cua tác ẹiá Dồ I ОПЦ (1963): tác gia Iran Trọniỉ 1hu\ với các lác
phàm: "Ciiao tiừf> - (âm Ịý - nhàn cách" (1981), "(H ao tiếp vá sự ph á i Irièn nhàn
cách cua hé'' (1 9 S I); lác ụị;i HiIi Vãn Ihtệ \(Vi lóc phàm " ỉ ỉ á i ì r nh;U dịnh" ị 3. ti- l1 .
Có thè thâv. hiện na\ còn tôn lại râl nhiêu (lịnh nuliũi khác nhau \ẽ uiao liếp.
Nlurng dù dịnli nuhìa nlìir thè nào. theo chiều lurớni! náo thì han chíit i»iao liếp eim
kha nàng lác clộnu \;u> honn cánh \;i lác độiìi* vào chính minh tmnụ quá Irinh vận
động và phát triêii cua \à hội và han llìân.
(ìia o tiếp là công cụ. plurơniỉ liện khônti tliè ihicu tlè con nmrữi tiếp liui kinh
iH'.hiẹm xà hội lịch su do loài nuười sánu tạo ra. biên I1 Ó Ihùnh cái riêne cua mình.
Nhu câu giao tiêp là một ironu lìhữniĩ nliu cau \à hội cơ han. XUÙI hiện sớm Iiliâi
ơ con niìirừi. {.'.Mae dà kliãnu định: "Sự phái triC'11 cua một cá nhân dược quv dịnh bơi
sự phát Iriên cua tãl cá các cá nhàn khác mà nó eiao lưu một cách gián tiẽp h;i\ Inrc
lièp với họ.". MỘI tỉứíi tre khi mới sinh ra nêu kliònụ có ụiao tiêp trong xíi hội loài
niurỡi thi dứa trc dỏ sè không thế phái triên ilìành người. Klìônc có GĨao ticp với
nluìnu nsười khác thì nhiều chức nãim tâm lý imirời. nhiêu nhâm chất tàm lý cá nliỉìn
khòm» dược hình thành và phái triôn. Chăns hạn. trc tlo tiộnu vật nuôi do khỗtm giao
tièp. sôna trone xà hội loài nmrời nên màt han tinh ntiirời. mất nhàn cách chi còn lại
nlũrnii dặc diêm lâm lý, hành vi cua con vật. Tronu quá trình phát trièn từ khi sinh ra
iré dã nam trons nhiều moi quan hộ tiiao tiêp khác nhau với nlũrnẹ dổi tượng giao
tiêp khác nhau như giao lưu với mọ. giao lưu với hạn bè, giao lưu với thầy cò giáo
V.V.. M ồi hình thức giao tiếp này là cỏng cụ không the ihieu đe cá nhân tiếp thu
những kinh nghiệm xà hội lịch sư loài người sánc tạo ra ngày một ở trình độ CÍIO lum,
làm cho sự phát tricn tâm lý, nhàn cách cùa cá nhân ngày càng hoán chỉnh htm.
Dona thời, nhờ giao tiếp con người ạia nhập vào các quan hệ xă hội. lỉnh hội
[lèn văn hóa xã hội. chuđn mực xã hội làm thành bail chất con người. 1'rone m ỗi xã
hội, m ộl cá nhân cụ the giao tiếp với nhừniì doi tượng cụ thể và trong những hoàn
cành cụ thề nên cũng hình thành cho mình nhừim kinh nghiệm xã hội lịch sứ cụ Ihc
iiê biến nỏ thành cái riêng của hán thân từ dó làm tâm lý, nhân cách phát triển theo
xu hướng cùa xã hội. Do dỏ. nội dunụ và tính chai cùa uiao liêp quv định phương
lurớng phát triến tàm lý, nhân cách cá nhân.
Không nhữne vậy, tronti giao tiếp con nẹười không chỉ nhận thức người khác,
nhân thức các quan hộ xà hội. mà cỏn nhận thức dược chinh hàn thân mình, tự dối
chiêu, so sảnh mình với nuưừi khác, với chuân mục xã hội. tự (lánh aiá hàn thân minh
như là một nhân cách, dô hình thành thái dộ - giá trị - cám xúc nhất định dối với hán
(ÌTSP vào trona việc giáng (lạv, iruvên Ihụ tri thức sao cho hoại dộniỊ này dien ra có
hiệu I|uả. Dồng thời hạn chế dổi Urợnu chỉ là n s . ] lay nói cách khác, họ ch« пищ
Ci l'SP là phương tiện de ihực hiện hoại dộntĩ dạy - giáo dục cùa Híĩirời G V. Dại diện
là N .l). Lcvitốp với quan niệm: "(ỈT S P là năng lực truvòn dạt tri thức cho trO băng
cách trình bày rò ràng, hap dẫn". 12 3 1
Ph.N. Gònôbôlin thì cho rang: “ Cf r s p là nănu lực truven đạt một cách dễ hiêu
dè các em học .sinh nam vìrng và ghi nhở tốt tài liệu". 125Ị
I lay A .ỉ. Sccbaeov quan niệm: "N ăn g lực (ÌTSP giúp xác lập nên m ối quan hệ
qua lại dúng đắn với (ré, sự khéo léo dối xử sư phạm, việc tính toán tới dặc diêin cá
nhân và lứa tuổi". [2].
Tác giả A.A.I-êônchicv lại cho rane "GTSP tló là giao tiếp nghề nuhiệp cùa ( ÌV
với HS trong và ngoài giừ học (trone quá trinh giane dạy và giáo dục), có nhừnạ chức
năng sư phạm nhấl dịnh (neu tỉiao tiêp là trọn v ạ i và tối ưu) nhăm tạo ra bầu khòniĩ
khí thuận lợi cũng như sự tối ưu khác về tâm ly cho quá trình học lập, cho việc xâv
dựng mối quan hệ ũiĩra thầy và trò, cũng như Iroim nội bộ lập the US” Ị 1. tr4|.
Cùng quan diêm này ờ V iộ l Nam cùnu có mội số nhà nghiên cứu làm к sư
phạm như:
17
O lo S V o ö ö ö O S
lác gia Nyuvcn Văn I с cho lăng: " (i I S I’ la sự licp xúc. trai* dõi ũiìra CiV và
lis . SU' cỈỊinu các phưmm liệu ngôn n;j.ừ vá phi tiLĩôn nmì nhăm thực hiện các nhiệm
vụ uianu d;.i>
giáo dục có [liệu ф кГ. |24|
sư phạm. Do vậy, GTSP là mặt bản chai cùa quá trình sư phạm.
- G ỉ SI’ là một quá trình tiếp xúc tâm к iiiữa các chủ thò giáo dục với nhau vá
vói dôi lượng giáo dục (HS) nham dạt dưực mục (lích giáo dục
nhai dịnh.
Ггсп cơ sứ dỏ, chúng tỏi xây dựng khái niệm ( ì I SP như sau:
GTSP là quá trình tiếp xúc tâm lý, tro ng dó diễn ra sự trao dồi ihôniỊ fin, cám
xúc, nhặn thức và tác dậmỊ, ành hướng qua lạ i lãn nhau, nhăm ihiêí lập nên п/и'тц
mòi quan hệ giảo (lục uiữa các chu thê liên quan (ỉèn quả trình iỊiáo dục vả iỊÌữa
chú thé iỊÌáo dục với dổi ỉm /nạ iỊÌào (lục dế thực hiện mục đich iỊiáo (Ịục
* Chủ (hổ của giao tiếp sư phạm
GTSP với dặc thù vừa là dieu kiện vừa là phươne tiện dê nhà sư phạm thực
hiện hoạt dộne sư phạm của mình nèn chú thê CIU1 (iTSP là các nhà sư phạm trực
/
>
•
•
•
V.
s..
n in lì má li s có thè hình thành KN. năn ti lực \à plúit tricn niìân cách tôt dçp. I Urn
rira, k ill thực hiện hoại dộnii học. I IS lại iâv eac iri thức ciã lĩnh hội lùm plurơnu tiện
tè nhận thức, dánli íiiá và bố Irợ cho các tri thức các em dan ti càn chiếm lình. Do
á), Ironu tlạ\ \à học, GV và IÍS dell lav tri 111ức làm nội cỉunu vã plnrơnụ liện cho
lãao tiẽp cua minh.
Irony (iạ> học. G V kỉiôntĩ chi sir (lụn!/ các Iri thức kho;i học làm plurơne tiện
cô (lạ\ học má nụay ca nlũrnũ tri ihửc ihỏnạ thưoĩiu mà họ tiêp thu. học hoi 1ГОПЦ
HI ộc SÒỈ1 U cũng dược GV sir (iụiiũ nlur phtrơnu liệu hô trợ cho bài ỉẬŨinụ cua mình.
Dồn í» thời u’r việc uiảng dạv, ( ÌV lại lự nạhiên cửu. tìm hiên và tiếp thu các tri thức
'è khoa học cũng như về dời sốnu dè hoàn (hiện hơn tiữa hoạt dộnu liạỵ cùa minh,
lìm cho hài uiárig sâu săc hirn. dề liiêu hưn và khoa học lurn.
Tri (hức dược íìianụ dạy tronỉỉ hoạt dộrni sư phạm không chi là nlùmg tri tlìức
cà (lược hệ Iliống hóa tronii sãcli giáo khoa, trôna lài liệu VC các mặt cùa dời song
nà còn là cá những tri về bán thân cùa hoạt dộnu dạy học như cách dạy và học,
[hirơim pháp I»iành lấy tri thức tối ưu V.V.. những tri Ihức nàv góp pliai) khôim nhỏ
\ào hiệu (Ịiià của hoạt dộng dạy và học.
Tóm lại. hệ thống iri thức irong quá trình (lụy học rấl rộng lớn. da dạnti và sâu
SJC.
Dòi hỏi G V và US phải có sự chú dộng, tich cực và không ngừng lìm tòi,
rghiên cứu, học hỏi dể nám vững các tri thức co hàn. vận dụng dược và« hoạt dộng
(ủa mình và mừ rộng dirạc các kiến thức khác nhằm hình thành và phát triển nhân
cách cùa băn thân theo ycu cầu của xã hội. làm cho (ÌV trớ thành người vừa "hone"
lỳa ( è V dốu dc l i s coi nh nlựnm cluin mc dờ cỏc cm hc tp v lm theo. V i
'y, d hon thnh s mnh cao cỏ cua mỡnh, mi ngi thay giỏo hm nay pliai
I hụng ngng l di mi. l rốn luyn do dire, tỏc phong mu mc cựa nh giỏo lie
ni ngi thv ihe s l nhng lm mrim sỏna VC (lo dc cho ớ IS noi theo.
1.2.2.2. GTSP - iu kin tiờn quyt hỡnh thnh v phỏt trin tõm lý, nhõn
cỏch nguũi thy giỏo v nhõn cỏch hc sinh.
GTSP c vai Irũ quan trng trong hot dng s phin núi chung v tronằ vic
tinh thnh nhõn cỏch ngi ( èV v lis núi riờng.
Cuc di di hc tronc nh trng ca mi nmri kộo di trờn di 20 nm v
t ong khoỏniỡ thi gian dú, mi cỏ nhn vi tir cỏch l niii hc hay cũn gi l hc
sn h , dc tip xỳc, hc hi vi rt nhiu nh giỏo dc khỏc tihau v cỏc trinh
Uiỏc nhau, bao gm t G V trc lip ớiine dy, cỏc nh quõn lý giỏo dc cho den
tỏc lc lng giớớo dc khỏc. V ỡ vv. tron hot dnc str phm. (èTSP ca nh gio
cc v ú i HS nhm mc dich iớip IIS lip thu nhn tri thc khoa hc trong cỏc lnh
\c khỏc nhau ca cuc song m loi ni dó tớch lớớv c theo phn phỏp nh
tng. Qua dú cỏc loi tri thc m l i s d tip thu tr thnh cũng c. phnii tin
tc d iỡới vo th ớiii xuno quanh, done thi tỏc liim vo ban thõn mi HS. Tron
uiỏ trỡnh ừ. cỏc plim cht v nótm lc (nhõn cỏch) ựme bc dc hỡnh thnh v
7 >
plici! triOn Iiííày eànu O' trinh độ cao hơn. hoan ihiộn hơn (láp IIÍ1 UĨ lôi han \óu c;ìti cua sự
l>fiál iriên \à hội và plúit triòn cá nhàn. Nôi cách khác, (i I SP là liicu kiện kliõnu thê
thiòu ihực (lây sự hìtih thành và phát iriôn nhân cách toàn diện cúu HS. dam Ixio cho
(.■ác 0 111 một aiôc sônụ thực sự có ich cho ban thân, liki dinh và xã hội. Theo imhìa đó.
sC' liì bắl hạnh ncu Ire em NÌ I11 ỘI l\ di nào dó mà khônii dược lới trirứnu. khônu cỏ cơ
hội ( ì I S i’ \ứ i lhâ\ cò íihio