Biện pháp quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho học sinh tiểu học tại thành phố hồ chí minh - Pdf 34

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

HUỲNH LÂM ANH CHƯƠNG

BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
KỸ NĂNG SỐNG CHO HỌC SINH TIỂU HỌC
TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Chuyên ngành: Quản lý giáo dục
Mã số: 62 14 01 14

Người hướng dẫn khoa học 1: PGS.TS. Trần Thị Hương
Người hướng dẫn khoa học 2: TS. Trần Văn Hiếu

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - 2015


LỜI CÁM ƠN

Trân trọng cám ơn:
 Ban Giám Hiệu Trường Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh
 Ban chủ nhiệm Khoa Tâm lý - Giáo dục, quý Thầy Cô hướng dẫn Nghiên cứu sinh
ngành Quản lý Giáo dục Khóa 2011-2015
 Phòng Sau đại học và các Phòng Ban Trường Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh
 Sở Giáo dục - Đào tạo TP Hồ Chí Minh
 Phòng Giáo dục- Đào tạo các quận huyện TP Hồ Chí Minh
 Ban Giám Hiệu, quý Thầy Cô, nhân viên, cha mẹ học sinh và học sinh các trường
tiểu học TP Hồ Chí Minh
 Quý Thầy Cô, các đồng nghiệp, bạn bè
 Đặc biệt, trân trọng cám ơn PGS. TS Trần Thị Hương và TS Trần Văn Hiếu
đã tận tình hướng dẫn và giúp đỡ chúng tôi rất nhiều trong quá trình thực hiện

3

3. Khách thể và đối tượng nghiên cứu

3

4. Giả thuyết nghiên cứu

4

5. Nhiệm vụ nghiên cứu

4

6. Phạm vi nghiên cứu

4

7. Phương pháp nghiên cứu

4

8. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận án

6

9. Cấu trúc luận án

7


36

1.2.2. Hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho học sinh tiểu học

44


1.2.2.1. Khái niệm giáo dục kỹ năng sống

44

1.2.2..2. Nguyên tắc giáo dục kỹ năng sống

45

1.2.2.3. Cấu trúc hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho HS tiểu học

46

1.3. Lý luận cơ bản về quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng
sống cho học sinh tiểu học

52

1.3.1. Một số khái niệm cơ bản

52

1.3.2. Nội dung quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho học sinh tiểu học 58
1.3.3. Chức năng quản lý hoạt động giáo dục KNS cho học sinh tiểu học

85

2.2.3. Quy ước xử lý thông tin

85

2.3. Thực trạng hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho học sinh tiểu học tại
Thành phố Hồ Chí Minh

86

2.3.1. Thực trạng kỹ năng sống của học sinh tiểu học Thành phố Hồ Chí Minh 86
2.3.2. Thực trạng hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho học sinh tiểu học
tại Thành phố Hồ Chí Minh

92

2.3.2.1. Đánh giá về thực hiện nội dung GDKNS cho HS tiểu học

92

2.3.2.2. Đánh giá việc thực hiện các hình thức tổ chức HĐGDKNS

97

2.3.2.3. Đánh giá về phương pháp tổ chức HĐGDKNS cho HS

100



năng sống cho học sinh tiểu học Thành phố Hồ Chí Minh

116

2.5. Nguyên nhân hạn chế thực trạng quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng
sống cho học sinh tiểu học tại Thành phố Hồ Chí Minh

119

Kết luận Chương 2

124

CHƯƠNG 3. HỆ THỐNG CÁC BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
KỸ NĂNG SỐNG CHO HỌC SINH TIỂU HỌC TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ
MINH
3.1. Nguyên tắc xây dựng biện pháp quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống
cho học sinh tiểu học

126

3.2. Hệ thống các biện pháp quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho học
sinh tiểu học

127

3.2.1. Nâng cao nhận thức của cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên, cha mẹ học
sinh và học sinh về hoạt động giáo dục kỹ năng sống

127


3.3.2. Kết quả khảo sát

156

3.4. Thực nghiệm một số biện pháp quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống
cho học sinh tiểu học tại Thành phố Hồ Chí Minh

164

3.4.1. Mục đích chung, nội dung, hình thức, giả thuyết thực nghiệm

164

3.4.2. Tiến trình thực nghiệm

165

3.4.3. Kết quả thực nghiệm

182

Kết luận Chương 3

203

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1.Kết luận

204



DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU MẪU

Stt

Tên bảng, mô hình, biểu mẫu

Trang

1

Bảng 2.1. Kết quả xếp loại hai mặt giáo dục của giáo dục tiểu học TPHCM

81

2

Bảng 2.2. Kết quả năm học của giáo dục tiểu học TPHCM

81

3

Bảng 2.3. Kết quả đánh giá chất lượng hai môn Tiếng Việt và Toán của giáo dục

81

tiểu học TPHCM
4


Bảng 2.9. Mức độ thực hiện nội dung giáo dục các KNS cụ thể

93

10

Bảng 2.10. Mức độ thực hiện các hình thức tổ chức HĐGDKNS cho HS

97

11

Bảng 2.11. Mức độ thực hiện các phương pháp GDKNS

100

12

Bảng 2.12. Mức độ thường xuyên và hiệu quả của sự phối hợp các LLGD

103

13

Bảng 2.13. Mức độ thường xuyên và hiệu quả của quản lý HĐGDKNS

107

14

19

Mẫu 1. Kế hoạch chung về giáo dục kỹ năng sống cho học sinh

135

20

Mẫu 2. Kế hoạch dạy học lồng ghép nội dung GDKNS

136

21

Mẫu 3. Kế hoạch giáo dục kỹ năng sống theo chủ đề

137

22

Mẫu 4. Chương trình giáo dục kỹ năng sống cho HS theo chủ đề

138


23

Mẫu 5. Kế hoạch bài học kỹ năng sống

140


29

Bảng 3.6. Sự cần thiết và khả thi của biện pháp 5

162

30

Mẫu 6. GĐ1. Chương trình bồi dưỡng CBQL,GV, NV về Giáo dục KNS cho HS

178

Mẫu 6. GĐ 2. Chương trình bồi dưỡng cha mẹ HS về Giáo dục KNS

179

Bảng 3.7 Kết quả đánh giá chung mức độ phối hợp giữa giáo viên và cha mẹ học

194

31

sinh trong HĐGDKNS trước thực nghiệm
32

Bảng 3.8 Kết quả đánh giá chung mức độ phối hợp giữa giáo viên và cha mẹ học

194


DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ
1. Huỳnh Lâm Anh Chương (2013), Mô hình quản lý chất lượng hoạt động
giáo dục kỹ năng sống cho học sinh trường tiểu học, Tạp Chí Giáo dục, Bộ
GD-ĐT, (324), tr.22-25.
2. Huỳnh Lâm Anh Chương (2014), Các biểu hiện kỹ năng sống của học sinh
tiểu học, Tạp Chí Khoa học, Trường ĐHSP TPHCM, 54(88), tr.190-197.
3. Huỳnh Lâm Anh Chương (2014), Tổ chức dạy học kỹ năng sống cho học
sinh tiểu học theo hình thức lớp-bài, Tạp Chí Giáo dục, Bộ GD-ĐT, (332),
tr.20-22.
4. Huỳnh Lâm Anh Chương (2014), Thực trạng quản lý hoạt động giáo dục kỹ
năng sống cho học sinh tiểu học TPHCM, Tạp Chí Khoa học, Trường ĐHSP
TPHCM, 62(96), tr.57-66.


MẪU KHẢO SÁT THỰC TRẠNG
Stt

Tên trường

Quận, huyện

1

Trường Tiểu học Nguyễn Sơn Hà (349-363)

3

2

Trường Tiểu học Phan Đình Phùng (267-325)


8

8

Trường Tiểu học Lý Thái Tổ (251-266)

8

9

Trường Tiểu học Đinh Công Tráng (400-414)

8

10

Trường Tiểu học Trần Văn Kiểu (673-702)

10

11

Trường Tiểu học Thiên Hộ Dương (1-37)

10

12

Trường Tiểu học Trung Nhất (110-156)


Cần Giờ

18

Trường Tiểu học Nguyễn An Ninh (415-459)

Hóc Môn

19

Trường Tiểu học Tân Xuân (460-500)

Hóc Môn

20

Trường Tiểu học Xuân Thới Thượng (501-550)

Hóc Môn

Tổng

20 trường, 702 CBQL, GV, NV, TPT tham gia trả lời

9 quận huyện


TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tiếng Việt

13. Fred R. David (2006), Khái luận về Quản trị chiến lược, Trương Công Minh
dịch, Nxb Thống kê, Thành phố Hồ Chí Minh.
14. Nguyễn Kim Dung (2006), Xây dựng chương trình học, Nxb ĐHSP TPHCM,
Thành phố Hồ Chí Minh.
15. Nguyễn Kim Dung (2013), Bài giảng Quản lý chất lượng, Tài liệu lưu hành
nội bộ, ĐHSP TPHCM, Thành phố Hồ Chí Minh.
16. Trần Kim Dung (2011), Quản trị nguồn nhân lực, Nxb Tổng hợp TPHCM,
Thành phố Hồ Chí Minh.
17. Trần Khánh Đức (2010), Giáo dục và phát triển nguồn nhân lực trong thế kỷ
XXI, Nxb Giáo dục Việt Nam, Hà Nội.
18. Trần Khánh Đức (2010), Phát triển giáo dục Việt Nam và thế giới, Nxb Giáo
dục Việt Nam, Hà Nội.
19. Trần Khánh Đức (2011), Phương pháp luận nghiên cứu khoa học giáo dục,
Nxb Đại học quốc gia Hà Nội, Hà Nội.
20. Trần Khánh Đức (2011), Sự phát triển các quan điểm giáo dục, Nxb Đại học
quốc gia Hà Nội, Hà Nội.


21. K.B. Everard, Geoffrey Morris, Ian Wilson (2010), Quản trị trường học hiệu
quả, Tài liệu dùng cho cán bộ quản lý trường phổ thông, Dự án SREM sưu tầm và biên
dịch, Hà Nội.
22. Trần Ngọc Giao (2013), Quản lý trường phổ thông, Nxb Giáo dục Việt Nam,
Hà Nội.
23. Phạm Minh Hạc, Trần Kiều, Đặng Bá Lãm, Nghiêm Đình Vỳ (2002), Giáo
dục thế giới đi vào thế kỷ XXI, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội.
24. Vũ Ngọc Hải (2013) (chủ biên), Quản lý nhà nước hệ thống giáo dục Việt Nam
trong đổi mới căn bản, toàn diện và hội nhập quốc tế, Nxb Giáo dục Việt Nam, Hà Nội.
25. Gary Hamel, Bill Breen (2007), Tương lai của quản trị, Hoàng Anh và Phương
Lan dịch, Nxb Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội.
26. Nguyễn Thị Bích Hạnh, Trần Thị Thu Mai (2009), Tâm lý học tiểu học và tâm

dục giá trị sống và kỹ năng sống cho học sinh tiểu học, Nxb Đại học quốc gia Hà Nội, Hà
Nội.
42. Nguyễn Thị Mỹ Lộc-Đinh Thị Kim Thoa (2012), Giáo dục kỹ năng sống và
giá trị sống, Tài liệu tập huấn cán bộ quản lý và giáo viên Trung tâm giáo dục thường
xuyên, Vụ giáo dục thường xuyên, Hà Nội.


43. Lục Thị Nga, Nguyễn Thanh Bình (2012), Hiệu trưởng trường trung học với
vấn đề giáo dục giá trị sống, kỹ năng sống và giao tiếp ứng xử trong quản lý, Nxb Đại
học Sư phạm, Hà Nội.
44. Phạm Thành Nghị (2000), Quản lý chất lượng giáo dục đại học, Nxb Đại học
quốc gia Hà Nội, Hà Nội.
45. Phan Trọng Ngọ (2005), Dạy học và phương pháp dạy học trong nhà trường,
Nxb Đại học Sư Phạm, Hà Nội.
46. Phòng Giáo dục Tiểu học, Sở Giáo dục và Đào tạo TPHCM, Báo cáo tổng kết
năm học 2013-2014 và Phương hướng, nhiệm vụ năm học 2014-2015.
47. William J. Rothwell, Robert K. Prescott, Maria W. Taylor (2008), Chuyển hóa
nguồn nhân lực, Vũ Thanh Vân dịch, Nxb Kinh tế quốc dân, Thành phố Hồ Chí Minh.
48. Noriyuki Sasaki (2012), Nhà quản lý tài năng, Brain Work dịch, Nxb Tổng
hợp TP.HCM, Thành phố Hồ Chí Minh.
49. Harvard Business School (2004), Các kỹ năng quản lý hiệu quả, Trần Thị Bích
Nga-Phạm Ngọc Sáu dịch, Nxb Tổng hợp Tp.HCM, Thành phố Hồ Chí Minh.
50. Harvard Business School (2004), Quản lý dự án lớn và nhỏ, Trần Thị Bích
Nga-Phạm Ngọc Sáu dịch, Nxb Tổng hợp Tp.HCM, Thành phố Hồ Chí Minh.
51. Harvard Business School (2002), Tuyển dụng và đãi ngộ người tài, Trần Thị
Bích Nga-Phạm Ngọc Sáu dịch, Nxb Tổng hợp Tp.HCM, Thành phố Hồ Chí Minh.
52. Huỳnh Văn Sơn (chủ biên) (2012), Phát triển kỹ năng mềm cho sinh viên đại
học sư phạm, Nxb Giáo dục Việt Nam, Thành phố Hồ Chí Minh.
53. Mai Quang Tâm (2006), Nghiệp vụ quản lý trường tiểu học, Nxb Hà Nội, Hà
Nội.

Nam, Hà Nội.
68. Phạm Viết Vượng (2007) (chủ biên), Quản lý hành chính nhà nước và quản lý
ngành giáo dục và đào tạo, Nxb Đại học Sư phạm Hà Nội, Hà Nội.

Tiếng Anh
69. Mohammed Ahmed Hamadtu Ahmed (2012), Strategic Quality Management
in the Arab Higher Education Institutes: a Descriptive & Analytical Study, International
Journal of Business and Social Science, 3(24).
70. Emel Arslan, Neslihan Durmus ¸Og ˘Lu-Saltali, Hasan Yilmaz (2011), Social
skills and emotional and behavioral traits of preschool children, Social Behavior and
Personality, 39(9), pp.1281-1288.
71. Richard P. Barth (1993), Promoting Self-Protection and Self-Control Through
Life Skill Training, Children and Youth Sevices Review, (15), pp. 281-293.
72. Diana Bratean, Bianca Lates ( 2013), Improving quality management by using
teachers’ perception regarding the academic quality at the international master programs
within the “Babes-Bolyai” university, Review of Economic Studies and Reseach Virgil
Madgaru, (1).
73. Martin Camiré, Pierre Trudel (2013), Using High School Football to Promote
Life Skills and Student Engagement: Perspectives from Canadian Coaches and Students,
World Journal of Education, 3(3).


74. Roy Evans (1989), Special Educational Needs: Policy and Practice, Blackwell
Education in Association with the National Association for Remedial Education.
75. Ayman Awad Gharib, Yacoub Fareed Alfarah (2012), The reality of the
application of standards of total quality management on performance management
education in educational centers and institutions of special education from the perspective
of managers in Jordan, Interdisciplinary Journal of contemporary research in business,
4(3).
76. Lali Giorgidze (2012), Exploring role of management in quality assurance at

preparation for students of 21st century, Seameo Retrac Educational Forum:
“Innovations in Teaching Life-skills and 21st Century Skills at Basic Education: Best
practices from Southeast Asia, September 2014, Viet Nam.
86. Kort C. Prince, Edward A. Ho Bach Harrison (2010), Effects of a school based
program to improve adaptive school behavior and soclal competencies among elementary
school youth, The Living Skills Program, Joumal of Research in Character Education,
8(2), pp.39-59.
87. Bita Rahmati, Nastaran Adibrad, Karineh Tahmasian, Bahram Saleh
Sedghpour (2010), The Effectiveness of life skill training on Social adjustment in
Children, Procedia Social and Behavioral Sciences (5), pp.870-874.
88. Khalid Rashid, Rana Sanaullah, Lahore Nousheen (2013), Pre-school attendees
and non-preschool attendees academic achievement and social skills, Interdisciplinary
Journal of Contemporary Research in Business, 4(9), pp.1146.
89. Hani Samimi Sabet (2012), A Study on Total Quality Management in Higher
Education Industry in Malaysia, International Journal of Business and Social Science,
3(7).


90. Fariba Bashardoost Tajalli, Zahra Zandi (2010), Creativity comparison
between students who studied life skills courses and those who did not, Procedia Social
and Behavioral Sciences, (5), pp.1390-1395.
91. Jane Tuttle, Nancy Campbell-Heider, Tamala M. David (2006), Positive
Adollescent Life Skills Training for High-Rish Teens: Results of a Group Intervention
Study, Original Article, 20(3).
92. Ron White, Andy Hockley, Julie van der Horst Jansen, Melissa S. Laughner
(2008), From Teacher to Manager, Cambridge University Press, Cambridge.
93. Müge Yukay Yüksel (2013), An Investigation of Social Behaviors of Primary
School Children in terms of Their Grade, Learning Disability and Intelligence Potential,
Educational Sciences: Theory & Practice, 13(2), pp.781-793.
94. Carlos P. Zalaquett (2005), Principals Perceptions of Elementary School

nội dung đơn giản, gần gũi với trẻ em, là những kiến thức tối thiểu để trẻ có thể hiểu và
áp dụng vào thực tế cuộc sống và sinh hoạt hàng ngày. Nội dung chủ yếu tập trung vào
các kỹ năng tâm lý - xã hội, những kỹ năng được vận dụng trong những tình huống
hằng ngày để tương tác với người khác và giải quyết có hiệu quả những vấn đề, những
tình huống của cuộc sống. Việc hình thành những kỹ năng này không loại bỏ mà ngược


2

lại phải gắn kết và song hành với việc hình thành những kỹ năng học tập như: kỹ năng
đọc, viết, tính toán, sử dụng máy tính. Hình thức tổ chức tổ chức hoạt động này khá đa
dạng và phong phú như: tích hợp nội dung GDKNS vào các môn học, tổ chức các
chuyên đề GDKNS, dạy học KNS như một môn học, hoạt động tham quan và du lịch
kết hợp GDKNS, sinh hoạt Đội-Sao kết hợp GDKNS. Tùy vào điều kiện riêng của địa
phương, từng trường mà có những cách tổ chức khác nhau. Kết quả của các nghiên cứu
gần đây cho thấy có rất ít trường tiểu học thực hiện HĐGDKNS một cách thường
xuyên và hiệu quả, đa số các trường ít quan tâm đến hoạt động này nên trình độ KNS
của HS chưa cao.
Quản lý HĐGDKNS cho HS là một nhân tố quyết định chất lượng HĐGDKNS.
Bằng việc xác định mục tiêu và lựa chọn nội dung GDKNS cho HS, xây dựng kế
hoạch HĐGDKNS cho HS, tổ chức, phân công nhân sự thực hiện, giám sát và đánh giá
quá trình thực hiện, các nhà quản lý tác động trực tiếp đến HĐGDKNS cho HS.
Quản lý HĐGDKNS cho HS ở trường tiểu học có vai trò định hướng và tạo nền
cho sự hình thành hệ thống kỹ năng sống của HS tiểu học, nó có liên quan chặt chẽ với
công tác quản lý HĐGDKNS cho HS ở các cấp học và bậc học tiếp theo, góp phần giáo
dục nhân cách toàn diện cho HS. Vì vậy, nghiên cứu công tác quản lý HĐGDKNS cho
HS tại các trường tiểu học là việc làm cần thiết.
Thực tiễn quản lý HĐGDKNS cho HS tại các trường tiểu học Việt Nam hiện nay
đã đạt được những kết quả nhất định. Nhìn chung, đa số hiệu trưởng các trường đều
nhận thức đúng vai trò và ý nghĩa của HĐGDKNS và công tác quản lý HĐGDKNS


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status