Nghiên cứu dọc mối quan hệ một số đặc điểm hình thái giữa răng sữa và răng vĩnh viễn trẻ em người việt - Pdf 34

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ Y TẾ

ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

HUỲNH KIM KHANG

NGHIÊN CỨU DỌC MỐI LIÊN HỆ
MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI
GIỮA RĂNG SỮA VÀ RĂNG VĨNH VIỄN
TRẺ EM NGƯỜI VIỆT

LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC

TP. HỒ CHÍ MINH – 2011


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ Y TẾ

ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

HUỲNH KIM KHANG

NGHIÊN CỨU DỌC MỐI LIÊN HỆ
MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI
GIỮA RĂNG SỮA VÀ RĂNG VĨNH VIỄN
TRẺ EM NGƯỜI VIỆT


Danh mục bảng ..................................................................................................... vi
Danh mục hình .................................................................................................... viii
Danh mục đồ thị .................................................................................................... xi
Bảng đối chiếu thuật ngữ Việt - Anh .................................................................. xii
ĐẶT VẤN ĐỀ ....................................................................................................... 1
Chương 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU ................................................................. 4
1.1................................................................................................................. Đ
ặc điểm mô tả và tương quan giữa răng sữa và răng vĩnh viễn ................. 4
1.1.1.......................................................................................................... Gi
ới thiệu đặc điểm mô tả........................................................................... 4
1.1.2.......................................................................................................... T
ương quan các đặc điểm mô tả giữa răng sữa và răng vĩnh viễn............ 6
1.1.3.......................................................................................................... S
ự khác biệt giới tính các đặc điểm mô tả .............................................. 13
1.2................................................................................................................. Kí
ch thước răng và tương quan giữa răng sữa và răng vĩnh viễn ............... 14
1.2.1.......................................................................................................... Gi
ới thiệu đặc điểm đo đạc ....................................................................... 14
1.2.2.......................................................................................................... T
ương quan kích thước răng ................................................................... 20
1.2.3.......................................................................................................... S
ự khác biệt giới tính kích thước răng.................................................... 21


iii 
 

1.3................................................................................................................. Di
truyền các đặc điểm hình thái răng .......................................................... 22
1.3.1.......................................................................................................... Tí

2.2.2.......................................................................................................... Ph
ương pháp thu thập dữ liệu ................................................................... 38
2.3................................................................................................................. P
hương pháp xử lý số liệu, phân tích thống kê, khai thác dữ liệu ứng dụng
công nghệ logic mờ - thần kinh................................................................. 48
2.3.1.......................................................................................................... X
ử lý số liệu và phân tích thống kê ......................................................... 48
2.3.2.......................................................................................................... Ph
ân tích mối liên hệ phức hợp các đặc điểm hình thái giữa bộ răng sữa
và bộ răng vĩnh viễn.............................................................................. 52
2.4................................................................................................................. Đ
ánh giá mức độ tin cậy của số liệu, độ kiên định của nghiên cứu viên .... 53
Chương 3: KẾT QUẢ ........................................................................................ 55
3.1................................................................................................................. Đ
ặc điểm mô tả và tương quan giữa răng sữa và vĩnh viễn........................ 55
3.1.1.......................................................................................................... C
ác đặc điểm mô tả trên răng sữa và răng vĩnh viễn ............................. 55
3.1.2.......................................................................................................... T
ương quan đặc điểm mô tả giữa răng sữa và răng vĩnh viễn ................ 73
3.2................................................................................................................. Kí
ch thước gần xa: sự khác biệt giới tính, tương quan giữa răng sữa
và răng vĩnh viễn, phương trình hồi quy................................................... 74
3.2.1.......................................................................................................... Kí
ch thước gần xa và sự khác biệt giới tính ............................................. 74
3.2.2.......................................................................................................... T
ương quan kích thước gần xa giữa răng sữa và răng vĩnh viễn,
phương trình hồi quy............................................................................. 76
3.3................................................................................................................. M
ối liên hệ phức hợp các đặc điểm hình thái giữa bộ răng sữa và



i1 (hàm trên: i1, hàm dưới: i 1 ).


vi 
 

Răng cửa bên sữa

i2 (hàm trên: i2, hàm dưới: i 2 ).

Răng nanh sữa

c (hàm trên: c*, hàm dưới: c * ).

Răng cối sữa thứ nhất

m1, RCS1 (hàm trên: m1, hàm dưới: m 1 ).

Răng cối sữa thứ hai

m2, RCS2 (hàm trên: m2, hàm dưới: m 2 ).

Răng cửa giữa vĩnh viễn

I1 (hàm trên: I1, hàm dưới: I 1 ).

Răng cửa bên vĩnh viễn

I2 (hàm trên: I2, hàm dưới: I 2 ).

ASU: the Arizona State University
ĐLC: độ lệch chuẩn
ĐTD: độ tự do
GX: gần xa


vii 
 

NT: ngoài trong
RCHX: răng cửa hình xẻng
RCVV: răng cối vĩnh viễn
TB: kích thước trung bình (tính bằng mm)
vv: vĩnh viễn

BẢNG KÝ HIỆU
s1

Carabelli răng sữa

v1

Carabelli răng vĩnh viễn

s2

Xẻng răng cửa giữa sữa

v2


v6

Hypocone răng vĩnh viễn

s7

Nếp gập răng sữa

v7

Nếp gập răng vĩnh viễn

s8

Múi thứ sáu răng sữa

v8

Múi thứ sáu răng vĩnh viễn

s9

Múi thứ bảy răng sữa

v9

Múi thứ bảy răng vĩnh viễn

s10


(s15) Không có trên bộ răng sữa

v14 Gần xa hàm trên răng vĩnh viễn 5
v15 Gần xa hàm trên răng vĩnh viễn 6

s16

Gần xa hàm dưới răng sữa 1

v16 Gần xa hàm dưới răng vĩnh viễn 1

s17

Gần xa hàm dưới răng sữa 2

v17 Gần xa hàm dưới răng vĩnh viễn 2

s18

Gần xa hàm dưới răng sữa 3

v18 Gần xa hàm dưới răng vĩnh viễn 3

s19

Gần xa hàm dưới răng sữa 4

v19 Gần xa hàm dưới răng vĩnh viễn 4

s20

ảng 3.3 : Mức độ đặc điểm RCHX răng cửa bên sữa và vĩnh viễn ......... 59
6. Bảng 3.4 : So sánh mức độ RCHX giữa răng cửa giữa và cửa bên sữa.. 60


ix 
 

7. Bảng 3.5 : So sánh mức độ RCHX giữa răng cửa giữa, cửa bên vĩnh
viễn........................................................................................... 61
8. ............................................................................................................. B
ảng 3.6 : Mức độ đặc điểm protostylid RCS2 và RCVV1 hàm dưới ..... 61
9.

Bảng 3.7 : Mức độ đặc điểm hypocone ở RCS2 và RCVV1 hàm
trên

63

10. ........................................................................................................... B
ảng 3.8 : Mức độ đặc điểm nếp gập ở RCS2 và RCVV1 hàm dưới ....... 65
11.

Bảng 3.9 : Các dạng mẫu rãnh ở RCS2 và RCVV1 hàm dưới 67

12. ........................................................................................................... B
ảng 3.10: Mức độ đặc điểm múi thứ sáu RCS2, RCVV1 hàm dưới ........ 68
13. ........................................................................................................... B
ảng 3.11: Mức độ đặc điểm múi thứ bảy RCS2, RCVV1 hàm dưới ...... 70
14.


24. ........................................................................................................... B
ảng 4.4 : Đặc điểm protostylid dạng núm ở các nhóm ........................... 95
25. ........................................................................................................... B
ảng 4.5 : Tỉ lệ hiện diện múi hypocone ở các nhóm ............................... 97
26. ........................................................................................................... B
ảng 4.6 : Tỉ lệ hiện diện nếp gập ở các nhóm ......................................... 99
27. ........................................................................................................... B
ảng 4.7 : Mẫu rãnh dạng Y ở các nhóm ................................................. 101
28. ........................................................................................................... B
ảng 4.8 : Tỉ lệ hiện diện múi thứ sáu ở các nhóm .................................. 103
29. ........................................................................................................... B
ảng 4.9 : Tỉ lệ hiện diện múi thứ bảy ở các nhóm .................................. 104


xi 
 

30.

Bảng 4.10 : Hệ số tương
quan các đặc điểm mô tả giữa răng sữa và răng
vĩnh viễn ở nhóm Mỹ gốc Âu, Nhật và Việt ...................... 106

31. ........................................................................................................... B
ảng 4.11: TB và ĐLC kích thước gần xa ở bộ răng sữa (nam) ở
các nhóm ............................................................................ 107
32. ........................................................................................................... B
ảng 4.12: TB và ĐLC kích thước gần xa ở bộ răng sữa (nữ) ở
các nhóm ............................................................................. 108
33. ........................................................................................................... B


TÊN HÌNH

Trang

1. ............................................................................................................. Hì
nh 1.1 : Răng cối vĩnh viễn hàm trên ......................................................... 6
2. ............................................................................................................. Hì
nh 1.2 : Răng cối vĩnh viễn hàm dưới........................................................ 6
3. ............................................................................................................. Hì
nh 1.3 : Carabelli trên răng cối lớn hàm trên ............................................. 7
4. ............................................................................................................. Hì
nh 1.4 : RCHX trên răng cửa giữa, cửa bên............................................... 9
5. ............................................................................................................. Hì
nh 1.5 : Protostylid trên răng cối lớn hàm dưới ....................................... 10
6. ............................................................................................................. Hì
nh 1.6 : Nếp gập răng cối lớn hàm dưới................................................... 11
7. ............................................................................................................. Hì
nh 1.7 : Hypocone trên răng cối lớn hàm trên ......................................... 11


xiii 
 

8. ............................................................................................................. Hì
nh 1.8 : Múi thứ sáu trên răng cối lớn hàm dưới ..................................... 12
9. ............................................................................................................. Hì
nh 1.9 : Múi thứ bảy trên răng cối lớn hàm dưới ..................................... 12
10. ........................................................................................................... Hì
nh 1.10 : Mẫu rãnh trên răng cối lớn hàm dưới ....................................... 13

23. ........................................................................................................... Hì
nh 2.3 : Các mức độ protostylid trên RCS2 hàm dưới............................. 42
24. ........................................................................................................... Hì
nh 2.4 : Các mức độ hypocone trên RCS2 hàm trên................................ 43
25. ........................................................................................................... Hì
nh 2.5 : Các mức độ nếp gập trên răng cối hàm dưới .............................. 43
26. ........................................................................................................... Hì
nh 2.6 : Các dạng mẫu rãnh trên răng cối hàm dưới ................................ 44
27. ........................................................................................................... Hì
nh 2.7 : Các mức độ múi thứ sáu trên răng cối hàm dưới........................ 45
28. ........................................................................................................... Hì
nh 2.8 : Các mức độ múi thứ bảy trên răng cối hàm dưới ....................... 46
29. ........................................................................................................... Hì
nh 2.9 : Đo kích thước gần xa ................................................................. 47
30. ........................................................................................................... Hì
nh 2.10: Thước trượt điện tử kết nối máy tính để đo kích thước răng...... 47


xv 
 

31. ........................................................................................................... Hì
nh 3.1 : Mức độ đặc điểm Carabelli trên RCS2 hàm trên........................ 56
32. ........................................................................................................... Hì
nh 3.2 : Mức độ Carabelli trên RCVV1 hàm trên.................................... 56
33. ........................................................................................................... Hì
nh 3.3 : Mức độ đặc điểm RCHX trên răng cửa giữa sữa........................ 58
34. ........................................................................................................... Hì
nh 3.4 : Mức độ đặc điểm RCHX trên răng cửa giữa vĩnh viễn .............. 58
35. ........................................................................................................... Hì

48. ........................................................................................................... Hì
nh 3.18: Mức độ đặc điểm múi thứ bảy trên RCVV1 hàm dưới .............. 71
49. ........................................................................................................... Hì
nh 4.1 : Carabelli trên răng cối hàm trên ................................................. 85
50. ........................................................................................................... Hì
nh 4.2 : RCHX trên răng cửa vĩnh viễn hàm trên .................................... 91
51. ........................................................................................................... Hì
nh 4.3 : RCHX trên răng cửa giữa hàm trên ............................................ 91
52. ........................................................................................................... Hì
nh 4.4 : Xẻng kép trên răng cửa vĩnh viễn hàm trên................................ 92
53. ........................................................................................................... Hì
nh 4.5 : Xẻng kép trên răng cửa giữa hàm trên........................................ 92
54. ........................................................................................................... Hì
nh 4.6 : Protostylid trên răng cối hàm dưới .............................................. 96


xvii 
 

55. ........................................................................................................... Hì
nh 4.7 : Đặc điểm hypocone trên răng cối vĩnh viễn hàm trên ................. 98
56. ........................................................................................................... Hì
nh 4.8: Đặc điểm nếp gập trên răng cối lớn hàm dưới............................ 100
57. ........................................................................................................... Hì
nh 4.9: Các dạng mẫu rãnh trên răng cối lớn hàm dưới.......................... 102
58. ........................................................................................................... Hì
nh 4.10: Đặc điểm múi thứ bảy trên răng cối lớn hàm dưới ................... 105


xviii 


I 1 , I 2 ,C * ,P 1 ,P 2 hàm dưới (chung).......................................... 79
5.

Đồ thị 3.5 : Xu hướng và mức độ liên quan giữa s8, s13, v13 ............... 82

6.

Đồ thị 3.6 : Xu hướng và mức độ liên quan giữa s14, s20, v20 ............ 82

THUẬT NGỮ VIỆT - ANH
Biểu hiện gen: gene expression.
Bộ răng sữa: deciduous dentition.
Bộ răng vĩnh viễn: permanent dentition.
Công nghệ logic mờ - thần kinh: neuro – fuzzy logic technology.


xx 
 

Củ Carabelli: Carabelli’s tubercle.
Đặc điểm Carabelli (nét Carabelli): Carabelli’s trait.
Đặc điểm đo đạc: metrical characters.
Đặc điểm mô tả (đặc điểm không đo đạc): descriptive characters (non-metrical
characters).
Di truyền biểu sinh (ngoại di truyền): epigenetics.
Hai alen đồng trội nhiễm sắc thể thường: two codominant autosomal alleles.
Hệ thống bán tự động: semi – automatic system.
Khai thác dữ liệu: data mining.
Khám phá tri thức: knowledge discovery.

Sai số tình cờ: accidental errors
Sinh đôi cùng trứng: monozygotic twin.
Sinh đôi khác trứng: dizygotic twin.
Sự khác biệt giới tính: sexual dimorphism.
Thùy thứ năm: fifth lobe.
Tính di truyền: heritability.


xxii 
 

Tính không phù hợp: discordance.
Tính phù hợp: concordance.
Tổng các tổng bình phương: total sum of squares.
Tổng các tổng bình phương của mô hình: model sum of squares.
Tổng các tổng bình phương của sai số: error sum of squares.
Vốn gen: gene-pool.
Xẻng kép: double-shovelling.

Ý NGHĨA THỐNG KÊ
NS (non significant): sự khác biệt không có ý nghĩa thống kê.
*

: sự khác biệt có ý nghĩa với p


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status