M CăL C
Đ TăV NăĐ ………………………………………………………...….…...1
Ch ngă1:ăT NGăQUAN……………………………………………...……..3
1.1.ăĐ iăc ơngăvềăbệnhătiêuăch y……………………………………………..3
1.2.ăThựcătr ngăvệăsinhămôiătr ngăhộăgiaăđìnhăvàămộtăsốăyếuătố…………...11
1.3. Triệuăchứngălâmăsàngăvàăcậnălâmăsàng…………………………………. 13
1.4.ăĐánhăgiáămứcăđộăm tăn ớc .................................................................... ...15
1.5.ăCh ơngătrìnhăCDD .................................................................................... 17
1.6.ăKiếnăthức,ăthựcăhànhăcủaăbàămẹăliên quanăđếnăbệnhătiêuăch y................. 20
1.7.ăTìnhăhìnhăbệnhătiêuăch yăvàămộtăsốănghiênăcứuătrongăvàăngoàiăn ớc
22
Ch ngă2: Đ IăT
NGăVÀăPH
NGăPHỄPăNGHIểNăC U……… .. 25
2.1.ăĐốiăt ợng,ăth iăgianăvàăđịaăđiểmănghiênăcứu........................................... 25
2.2.ăPh ơngăphápănghiênăcứu.......................................................................... 25
2.3.ăCácăbiếnăsốănghiênăcứu............................................................................. 26
2.4.ăPh ơngăphápăthuăthậpăthông tin................................................................ 29
2.5.ăNhữngăsaiăsốăvàăbiệnăphápăkhắcăphục…………………………….…….30
2.6.ăV năđềăđ oăđứcătrongănghiênăcứu............................................................. 31
Ch ngă3: K TăQU ăNGHIểNăC U......................................................... 32
3.1.ăTỷălệăbệnhătiêuăch yăc pă ătrẻăd ớiă5ătu i................................................ 32
3.2. Đánhăgiáăkiếnăthức,ăthựcăhànhăxửătríăăbệnhătiêuăch yăcủaăbàămẹ.............. 37
Ch ngă4: BÀNăLU N………..…………………….................................... 51
4.1.ăTỷălệăbệnhătiêuăch yăc pă ătrẻăd ớiă5ătu i................................................ 52
4.2. Kiếnăthức,ăthựcăhànhăxửătríăbệnhătiêuăch yăcủaăcácăbàămẹă...................... 57
K TăLU N………………………………………………………………… 73
1.ăTỷălệăbệnhătiêuăch yăc pă ătrẻăd ớiă5ătu i...................................................73
2.ăKiếnăthức,ăthựcăhànhăcủaăbàămẹăcóăconăbịătiêuăch y................................... 73
KHUY NăNGH ……………………………………………………………75
TÀIăLI UăTHAMăKH O
B ng 3.7
Phânăbố tỷ lệ trẻ mắcătiêuăch y theo nghề nghiệp củaăbàămẹ… 36
B ng 3.8
Kiến thức củaăbàămẹ về chĕmăsócătrẻ…………….………....… 37
B ng 3.9
Kiến thức củaăbàămẹ về nhận biết bệnhătiêuăch y………..….... 38
B ng 3.10
Kiến thức củaăbàămẹ về cáchăchoătrẻ búăkhiătrẻ bị tiêuăch y….. 39
B ng 3.11
Kiến thức củaăbàămẹ về cáchăchoătrẻ uống khi trẻ bị tiêuăch y………..40
B ng 3.12
Kiến thức củaăbàămẹ về cáchăchoătrẻ ĕn khi trẻ tiêuăch y….......40
B ng 3.13
Kiến thức củaăbàămẹ cho trẻ ĕnăthêmăkhiătrẻ khỏi bệnh……… 41
B ng 3.14
theo từngătiêuăchí……………………………….………........... 46
B ng 3.22 Thựcăhànhăphaăvàăchoătrẻ uống dung dịch ORS khi trẻ bị tiêuăch y…. 46
B ng 3.23
Thựcăhànhăxử tríăt iănhà khi trẻ bị tiêuăch y……….………...…47
B ng 3.24
Mốiăliênăquanăgiữaăđặcăđiểm củaăbàămẹ với kiến thức
về bệnhătiêuăch y………………….………………………..… 48
B ng 3.25
Mốiăliênăquanăgiữaăđặcăđiểm củaăbàămẹ với kiến thức
phòngăbệnhătiêuăch y………………….………………………. 49
B ng 3.26
Một số yếu tố nh h
ng tới kỹ nĕng thựcăhànhăxử trí
bệnhătiêuăch y……………………………………….……..…. 50
B ng 3.27
Mốiăliênăquanăgiữa kiến thứcăvàăthựcăhànhăchĕmăsócă
trẻ khi trẻ bị tiêuăch y…………………...…….…………….… 51
cuộcăsốngăhàngăngàyăcủaă cácăgiaăđình.ăNhậnăthứcăđ ợcătầmă quanătrọngăcủaă
bệnhăTCănh ăvậyănĕmă1978ăWHOăđưă phátăđộngăch ơngătrìnhăphòngăchốngă
bệnhătiêuăch yămàăđốiăt ợngăchínhălàătrẻăemăd ớiă05ătu i.ăCh ơngătrìnhănàyă
viếtătắtălàăCDDă(ControlăofăDiarahoealăDiseases)ăvớiămụcătiêuăgi mătỷălệătửă
vongăvàătỷălệă mắcădoăbệnhătiêuăch yăgâyăra.ăTrọngătâmăcủaăch ơngătrìnhălàă
dựaătrênănềnăt ngăbùădịchăsớmăbằngăđ
ngăuống [63],[66],[75].
ViệtăNamălàămộtătrongănhữngăquốcăgiaăđangăphátătriển,ăbệnhătiêuăch yă
c pă ătrẻăemăvẫnăcònăkháăph ăbiến,ătrungăbìnhămắcă2,2ăl ợt/trẻ/nĕm [13],[50].
Tửăvongădoăbệnhătiêuăch yăkho ngă6,5ătr
ngăhợp/1000ătrẻăd ớiă5ătu i/nĕm.ă
Nĕmă1982ăch ơngătrìnhăphòngăchốngăbệnhătiêuăch yăquốcăgiaăđ ợcătriểnăkhaiă
vàăđiăvàoăho tăđộngăvới mụcătiêuăgi mătỷălệămắcăvàătỷălệătửăvongădoăbệnhătiêuă
ch yă ă trẻă emă gâyă ra. Theoă báoă cáoă củaă ch ơngă trìnhă quốcă giaă nĕmă 1997ă
ch ơngătrìnhăđưăbaoăphủătrênătoànăquốcăvàă trênă95%ăsốătrẻătrongă diệnăđ ợcă
b oăvệă[13].ăCùngăvớiăviệcăqu nălýăch ơngătrìnhăCDDălàăcácănghiênăcứuăkhoaă
họcă vềă bệnhă tiêuă ch yă trẻă emă baoă g mă qu nă lýă bệnhă nhân,ă khốngă chếă dịchă
2
đ
ngăruột,ăgiáoădụcăsứcăkhoẻ,ănângăcaoăkiếnăthứcăthựcăhànhăcủaăcácăbà mẹă
trongăviệcăchĕmăsóc,ăxửătríătrẻăbịătiêuăch y,ăn ớcăs chăvàăvệăsinhămôiătr
tiêuăsau:
1. Mô tả tỷ lệ bệnh tiêu chảy cấp
trẻ dưới 05 tuổi tại bệnh viện Nhi
Hải Dương năm 2013.
2. Đánh giá kiến thức, thực hành của các bà mẹ có con dưới 05 tuổi
bị bệnh tiêu chảy cấp và một số yếu tố liên quan.
3
Ch
ngă1
T NGăQUAN
1.1.ăĐ iăc
ngăv ăb nhătiêuăch y.
1.1.1. Định nghĩa bệnh tiêu chảy.
Theoă địnhă nghĩaă củaă WHO:ă Tiêuă ch yă c pă làă tìnhă tr ngă trẻă điă ngoàiă
nhiềuălầnătrongăngàyă(≥ 3ălầnătrongă24ăgi )ăphânălỏng,ănhiềuăn ớcăhoặcăphână
cóămáu [81].
1.1.2. Phân loại bệnh tiêu chảy.
1.1.2.1. Tiêu chảy cấp tính: Làă nhữngă tr
ngă hợpă tiêuă ch yă d ớiă 14ă
4
- Tr
ngăhợpănặng,ăkhôngăxửătríăkịpăth iăsẽădẫnăđếnătửăvong.ăTửăvongă
củaătrẻăbịătiêuăch yăth
ngăgặpă ăcácătr
ngăhợpăc pătính,ăbệnhănặngălàădoăm tă
quáănhiềuăn ớcăvàăđiệnăgi iămàăkhôngăđ ợcăh iăphụcăkịpăth i.
1.1.3. Dịch tễ học
1.1.3.1. Sự lây lan các mầm bệnh gây tiêu chảy.
Bệnhătiêuăch yăcóătừălâu,ălịchăsửăcủaănóăgắnăliềnăvớiăcácăvụădịchăđ
ngă
tiêuăhoá,ăđặcăbiệtăđưătr iăquaă7ăđ iădịchăT ăx yăraătrênăthếăgiớiăvàăhiệnănayăđưă
vàăđangăxu tăhiệnăbệnhădịchătiêuăch yăc pănguyăhiểm.ăLúcăđầuăcácăthầyăthuốcă
gọiăbệnhătiêuăch yălàăhiệnăt ợngăđiăphânălỏngă3ăđếnă4ălầnătrongăngày,ălàăhộiă
chứngătiêuăch yăm tăn ớc,ătiêuăch yănhiễmăđộc.ăQuaănhiềuăvụădịch,ăcùngăvớiă
sựătiếnăbộăcủaăkhoaăhọcăkỹ thuậtăvàăsựăphátătriểnăkhôngăngừngăcủaăyăhọc.ăKhiă
nghiênăcứuăvềădịchătễăhọc,ăcĕnănguyênăgâyăbệnhăvàăcơăchếăbệnhăsinh.ăNg
iă
ngă lâyă truyềnă
ngătrựcătiếpăhoặcăgiánătiếp.
5
Lâyătruyềnătrựcătiếpătácănhânăgâyăbệnhătheoăthứcăĕn,ăn ớcăuốngăvàoăcơă
thểăvậtăchủă(ng
i)ăsauăđóăcóăthểăgâyăthànhăbệnhăhoặcălâyătruyềnăgiánătiếpătácă
nhânăgâyăbệnhăthôngăquaăvậtădụng,ătayăbịăbẩn,ăcônătrùngătừă đóăcóăthểălàmăôă
nhiễmăthứcăĕn,ăn ớcăuống [24],[56],[64].
*ăMộtăsốătậpăquánăl căhậuălàmătĕngănguyăcơămắcăbệnhătiêuăch y:
- Khôngănuôiăcon hoànătoàn bằngăsữaămẹătrongă4ăđếnă6ăthángăđầu,ăkhôngă
choăbúătr ớcănửaăgi ăngayăsauăkhiăsinh,ăcaiăsữaătr ớcă18 thángătu i [78],[79].
- Tậpăquánăchoătrẻăĕnăsam (ĕnădặm)ăsớmătr ớcă4ăthángătu i.
- Tậpăquánăchoătrẻăbúăchai.
- Khôngăchoătrẻăĕnăngayăthứcăĕnăsauăkhiăchếăbiến.
- Đểălẫnăthứcăĕnăđư chếăbiếnăvớiăthứcăĕnăcònăsống.
- Chọnăthựcăphẩmăkhôngăđ ợcăanătoàn.
- Mẹăkhôngărửaătayătr ớcăkhiăchếăbiếnăthứcăĕnăchoătrẻ,ătr ớcăkhiăchoătrẻă
ĕn,ăsauăkhiăđiăđ iătiện,ăđặcăbiệtăsauăkhiăvệăsinhăchoătrẻ.
- Dùngăngu năn ớcăsinhăho tăkhôngăhợpăvệăsinh.
- Khôngăxửălýăphână(Đặcăbiệtălàătrẻănhỏ)ămộtăcáchăhợpălý.
- Khôngăquanătâmăđếnămộtăsốăbệnhăkhácănh ăsuyădinhăd ỡng,ă cácă
bệnhănhiễmăkhuẩn,ăđặcăbiệtă6ăbệnhătrongăch ơngătrìnhătiêmăchủngăm ărộngăchoă
trẻăem [0],[47],[56].
1.1.3.2. Tình trạng sức khoẻ, bệnh tật của trẻ em làm tăng tính cảm thụ
emă d ớiă 05ă tu iă đ ợcă đềă cậpă đến.ă Sauă đâyă mộtă sốă nhómă chínhă đ ợcă coiă làă
trọngătâmănh ănhómăviăsinhăvậtăgâyăbệnh,ăb năthânăđứaătrẻăgi măsứcăđềăkháng
vàămộtăsốănguyênănhânăch aărõ.
1.1.4.1. Virus: Rotavirus là tácănhânăchínhăgâyătiêuăch yănặngăvàăđeădo ă
đếnătínhăm ngătrẻăem,ănh tălàătrẻăd ớiă02ătu i,ămộtăphầnăbaătrẻă emăd ớiă02ă
tu iăítănh tăbịămộtăđợtătiêuăch yădoăRotavirus. Ngoàiăraăcònănhiềuăvirusăkhácă
nh ăAdenovirus, Norwalkvirus cũngăgâyăbệnhătiêuăch y [47],[49].
1.1.4.2. Vi khuẩn: Cóă r t nhiềuă chủngă khácă nhauă làă tácă nhână gâyă raă
bệnhătiêuăch yăc pă ătrẻăem,ăsauăđâyălàămộtăsốăviăkhuẩnăchính đóngăgópăphầnă
lớnăgâyăra bệnh tiêuăch y [63].
7
- Ecoli: (Escherichia coli) quanătrọngălàăEcoli sinhăđộcătốăruộtă(ETEC)ă
gâyătiêuăch yă ătrẻăemăd ớiă3ătu i,ănh tălàă ăcácăn ớcăđangăphátătriển,ă ătrẻă
lớnăvàăng
iălớnăítăgặp [6].
- Shigella:ăShigellaălà tácănhânăquanătrọngănh tăgâyăbệnhăLỵ,ăđ ợcătìmă
th yă60%ăcácătr
ngăhợpămắcălỵ,ăcóă4ănhómăhuyếtăthanhăđóă làăS.dysenteria,
S.flexnery, S.boydi, S.sonnei [6],[21].
- Campylobacter Jejuni: Gâyăbệnhăchủăyếuă ătrẻănhỏ,ălâyăquaătiếpăxúcă
trựcătiếpăvớiăphânăng
i,ăuốngăn ớcăbịănhiễm bẩn,ăuốngăsữaăvàăĕnăph iăthựcă
8
1.1.4.6. Không rõ nguyên nhân: Chiếmăkho ngă20%ătrongăt ngăsốăcácă
nguyênănhânăgâyătiêuăch y [21].
1.1.5. Xử trí và chăm sóc trẻ em dưới 05 tuổi bị bệnh tiêu chảy tại nhà.
1.1.5.1. Nguyên tắc chung: Khiămắcătiêuăch yădẫnăđếnătìnhătr ngăứcăchếă
sựăh păthuăn ớcăvàămuốiă(ch tăđiệnăgi iăNa+, CL- vàăKali),ătĕngăbàiătiếtăn ớcă
vàămuốiătrongălòngăruột,ătừăđóăhiệnădiệnămộtăkhốiăl ợngădịchăb tăth
ng,ăkíchă
thíchăgâyătiêuăch y.ăDoăvậyăv năđềăcơăb năcủaăxửătríătiêuăch yălàăph iăbùăngayă
mộtăl ợngăn ớc,ăđiệnăgi iăt ơngăứngăvàăl ợngădựăphòngăcóăthểăm tătiếpătheo.
- Dự phòngăm tăn ớcăvàăđiệnăgi iănếuăcó theoăđ
ngăuống .
- Xửătrí,ăbùăl ợngăn ớc,ăđiệnăgi iănhanhăchóngăvàăđúngăđắnăkhiăcóăm tă
n ớc [16].
- Chĕmăsóc,ăcungăc pădinhăd ỡngăchoăcơăthể [17].
1.1.5.2. Xử trí bệnh tiêu chảy tại nhà: Thựcăhànhătheoă4 nguyênătắcăsau:
- Nguyên tắc thứ nhất:ăHưyăchoătrẻăuốngăcácălo iădịchănhiềuăhơnăbìnhă
th
ngăngayăsauăkhiătrẻămớiăbịătiêuăch y,ănếuătrẻăcònăbúăhưy cho trẻăbúănhiềuă
hơnăbìnhăth
20mg/ngàyă(ătrẻătrênă6 thángătu i)
- Nguyên tắc thứ ba:ăTiếpătụcăchoătrẻăĕn,ăchoătrẻăĕnănhữngăthứcăĕnăgiàuăch tă
dinhăd ỡng,ădễătiêuăđềăphòngăsuyădinhăd ỡngăsauăkhiăbịătiêuăch y.
Tiếpătụcăchoătrẻăbúăsữaămẹ,ăchoătrẻăuốngălo iăsữaămàătr ớcăđóătrẻăvẫnădùng.
Đốiăvớiătrẻăd ớiă6ăthángătu iăkhôngăĕnăthứcăĕnăđặcănênăchoăuốngăthêmă
sữaăhoặcăbột loưng.
Trẻătừă6ăthángătu iătr ălênăhoặcătrẻăđưăĕnăthứcăĕnăđặc.
+ăChoăĕnăthứcăĕnăhỗnăhợpăchếăbiếnătừăngũăcốc,ăcầnăchoăthêmărau,ăthịt,ă
đậu,ăcáăcungăc păthêmă1ăđếnă2ăthìaănhỏădầuăthựcăvậtăchoămỗiăbữa.
+ Choătrẻăĕnăngayăsauăkhiăchếăbiến,ăthứcăĕnăcầnăđ ợcăn uăkỹ.
+ăChoăuốngăn ớcăqu ăt ơiăhoặcăchuốiănghiềnăđểăcungăc păKaliăchoătrẻ.
+ăKhuyếnăkhíchătrẻăĕn,ăchoăĕnăítănh tă6ăbữa mộtăngàyăvàăchoăĕnăthêmă
mỗiăngàyămộtăbữaătrongă2ătuầnăsauăkhiăkhỏiăbệnh.
- Nguyên tắc thứ tư: Th
ngă xuyênă theoă dõiă cácă d uă hiệuă m tă n ớc,
Nếuăsauă2ăngàyăchữaăt iănhàăkhôngăđỡăhoặcăcóăcácăd uăhiệuăsau:ăTrẻătiêuăch yă
nhiềuălần,ăphânănhiềuăn ớc,ănônănhiều,ăkhátăn ớcănhiều,ăkhôngăĕnăuốngăđ ợcă
hoặcăĕnăuốngăkém,ăsốtăvàăphânăcóămáuăđ aătrẻăđếnăcơăs ăyătếăngay.
Nhữngăđiềuănênătránh:
+ăKhôngănênăkiêngăkhemăquáămứcă(kểăc ămẹăvàăcon)
+ăKhôngădùngăthuốcăcầmătiêuăch yănh tălàălo iăcóăchứaăthuốcăphiện.
10
+ăKhôngăđ ợcădùngăkhángăsinhănếuăch aăcóăsựăh ớngădẫnăcủaăcánăbộăyă
tế [7],[9],[17].
đ ợcăxửălýănhiệtăhoặcăđưăxửălýănh ngădễăbịătáiănhiễm.ăPhânăng
iăcầnăcóănhàă
tiêuăđểăqu nălýăchặtăchẽăcầnălàmăxa,ăcuốiăngu năn ớcăvệăsinh.
1.1.6.6. Xử lý an toàn phân trẻ em, đặc biệt khi trẻ bị tiêu chảy: Đaăsốă
ng
iădânăcóăquanăniệmăphânătrẻăemăkhôngăcóătácăh iănh ăphânăng
iălớn,ă
11
quan niệmăsaiălầmănàyăđưădẫnăcơăhộiădễălâyălanămầmăbệnhăvàăhậu qu ăcủaăsựă
táiănhiễm.ăDoăvậyăsauăkhiătrẻăđiăngoàiăcầnănhanhăchóngădọnăs ch,ăđ ăvàoănơiă
anătoànă(nhàătiêu)ălàmăvệăsinhăchoătrẻăvàăc ăng
iămẹăhoặcăng
iătiếpăxúcăvớiă
phânătrẻ.
1.1.6.7. Tiêm phòng gây miễn dịch cho trẻ: Tiêmăđủ,ăđúngăcácălo iăVắcă
xinăphòngă6ăbệnhătruyềnănhiễmătrẻăemălàăbiệnăphápăphòngăbệnh hữuăhiệuănh tă
trongă đóă cóă bệnhă tiêuă ch y. Hiệnă nayă đưă cóă vaccină phòngă tiêuă ch yă doă
Rotavirus [51],[80].
1.2. Th cătr ngăv ăsinhămôiătr
-Đặcătínhăủăbệnh
- Đặcătínhăt năd
- Đặcătínhăsinhăs n
Phương thức truyền bệnh
Liềuăl ợng gâyă
nhiễmăbệnh
12
1.2.2. Tập quán và sự lây truyền bệnh
Tậpăquánăvềăsửădụngăthứcăĕn,ăn ớcăuống,ăvậtădụngăgiaăđình,ăvậtădụngă
cáănhânănh ăquầnăáo,ătưălót,ăbànătayăbịănhiễmăbẩnăhoặcămộtănhóm tu i nàoăđóă
chẳngăh nătrẻăemăcóătậpăquánăbòălê,ăđiăchânăđ t,ătụătậpăđámăđông,ăĕnăthứcăĕn
rơiăxuốngăđ t.ăLàămôiătr ngădễălâyătruyềnăvàănhiễmămầmăbệnhă[5],[53].
1.2.3. Tác dụng của những giải pháp môi trư ng, cá nhân đối với bệnh
tiêu chảy trẻ em.
-
nhă h
sinhămôiătr
ngă củaă việcă thôngă tin,ă truyềnă thôngă giáoă dụcă sứcă khoẻ,ă vệă
ng.
Khátăn ớc:ăQuanăsátătrẻăkhiăuốngăn ớc,ăkhiătrẻăcóăbiểuăhiệnăm tăn ớcă
sẽăuốngăháoăhức,ăkhôngăchoăuốngătrẻăsẽăkhóc.ăNếuăm tăn ớcănặngătrẻăsẽăuốngă
kémăhoặcăkhôngăuốngăđ ợc.
Mắt:ăNhìnăxem cóătrũngăkhông?ă Hỏiăng
iămẹăcóăkhácăkhiăbìnhăth
ng?
N ớcămắt: khiătrẻăkhócăxemăcóăn ớcămắtăkhông?
Miệngăvàăl ỡiăkhôăhayă ớt:ăPh iănhìnăbênătrongăniêmăm cămiệng,ămáă
đểăđánhăgiá.
Độăchunăgiưnăcủaăda:ăDùngăngónătayăcáiăvàătrỏăvéoădaăthànhănếpădaă ă
vùngăbụngăhoặcămặtătr ớcătrongăđùi,ănếuăvéoădaăm tăchậmăhoặcă> 2ăgiâyălàă
biểuăhiệnăm tăn ớcă(chúăýăkhiătrẻăbụăbẫm,ătrẻăphùăhoặcăsuyădinhăd ỡngăthểă
teoăđét),ăph iăkếtăhợpăvớiăđánhăgiáăcácătriệuăchứngăkhácăđểăđánhăgiáăm tăn ớc.
Chânătay:ăDaă ăphầnăth păcủaăchân,ătayăbìnhăth
ngă măvàăkhô,ămóngă
tayăcóămàuăh ng.ăKhiăm tăn ớcănặng,ăcóăd uăhiệuăsốcăthìădaăl nhăvàăẩm,ăn iă
vânătím.
M ch:ă Khiă m tă n ớc,ă m chă quayă vàă m chă đùiă nhanhă hơn,ă nếuă nặngă
m ch nhỏăvàăyếu.
Th :ăTầnăsốătĕngăkhiătrẻăbịăm tăn ớcănặngădoătoanăchuyểnăhoá.
Sụtăcână:ăă
+ Gi măd ớiă5%:ăCh aăcóăd uăhiệuăm tăn ớcătrênălâmăsàng.
+ M tă5ă-10ă%:ăCóăbiểuăhiệnăm tăn ớcăvừaăvàănhẹ.
+ M tăn ớcătrênă10%:ăCóăbiểuăhiệnăm tăn ớcănặng.
ngăítăgiáătrịătrongăđiềuătrịăvìăth
1.4.ăĐánhăgiáăm căđ ăm tăn
ngămuộn [21],[23].
c
- Đánhăgiáămứcăđộăm tăn ớcăhoànătoànădựaătrênăthĕmăkhámălâmăsàng.
1.4.1. Đánh giá các mức độ mất nước theo chương trình CDD
Bảng 1.1. Phân loại mức độ mất nước.
D uăhi u
Ch aăm tăn
c
Cóăm tăn
c
M tăn
căn ng
Toànătr ngă* Tốt,ătỉnhătáo
Vậtăvư,ăkíchăthích*
Khát,ăháoăn ớc*
*
bìnhăth ng
Nếpăvéoăda* M tănhanh*
M tăchậmăă2giây*
15
D uăhi u
CĐămứcăđộă
m tăn ớc
Ch aăm tăn
c
Cóăm tăn
c
M tăn
M tăn ớcănặng
Phácăđ ăC
Cóăm tăn ớc
Phácăđ ăB
Haiătrongăcácăd uăhi uăsauă
Liăbìăhayăkhóăđánhăthứcă
Mắtătrũng
Khôngăuốngăđ ợc hoặcăuốngăkém
Nếpăvéoădaăm tăr tăchậm
Haiătrongăcácăd uăhi uăsau:
Vậtăvư,ăkíchăthích
Mắtătrũng
Khát,ăuốngăn ớcăháoăhức
Nếpăvéoădaăm tăăchậm
Khôngăđủăcácăd uăhiệuăđểăphânălo iă
Khôngăm tăn ớc
cóăm tăn ớcăhoặcăm tăn ớcănặng
Phácăđ ăA
16
Bảng 1.3. Đánh giá và phân loại lâm sàng tiêu chảy mất nước cho trẻ
từ 1 tuần đến 2 tháng tuổi.*
cóăm tăn ớcăhoặcăm tăn ớcănặng
(*) WHO, UNICEF,ăBộăyătếăViệtăNamă(2003) [60].
1.5.ăCh
ngătrìnhăCDD (Control of diarrhoeal diseases).
1.5.1. Trên thế giới.
Theoă đánhă giáă củaă WHOă hàngă nĕmă trênă thếă giớiă cóă kho ngă hơnă 600ă
triệuătrẻăemăd ớiă5ătu iăbịătiêuăch yăvớiătỷălệătửăvongă1%ăsẽăt ơngăđ ơngăvới
6 - 7ătriệuătrẻăemă
ngăhợpătiêuăch yăc păbằng liệuăphápăbùădịch,ăh ớngădẫnă
cáchăchoătrẻăĕn,ăbúătrongăvàăsauăkhiăbịătiêuăch y.
- Khốngăchếădịchăbệnhăđ
dịchăđ
ngăruột,ăphátăhiệnăvàădậpătắtănhanhăcácăvụă
ngăruột.ăH ớngădẫnăĕnăuốngăhợpăvệăsinh,ăsửădụngăn ớcăs chăvàăthựcă
phẩmăanătoàn.
- Giáoădụcăsứcăkhoẻ cộngăđ ng,ătuyênătruyền,ăph ăbiếnăkiếnăthứcăphòngă
chốngăcácăbệnhătiêuăch yătrẻăemătrênămọiăph ơngătiệnăthôngătinăđ iăchúng,ăt ă
rơi,ăápăphích,ăhộiăth o [42].
- Cungăc păn ớcăs chăvàăvệăsinhămôiătr
ng.
1.5.2.2. Các hoạt động của chương trình.
- Hu năluyện:
+ăKỹănĕngăđiềuătrịătiêuăch yăvàăthamăv năcáchăchĕmăsócătrẻăt iănhàăchoă
cánăbộăyătếăcơăs .
+ăPh ơngăphápăgi ngăd yăvềăCDDăchoăgi ngăviênăcácătr
ngăđ iăhọc,
caoăđẳngăvà trungăhọc Y.
+ăCácăđơnăvịăhu năluyệnăđiềuătrịătiêuăch yăt ăchứcăhu năluyệnăchoăsinhă
viênăcácătr
em [8],[15],[42].
1.6.ăKi năth c,ăth căhƠnhăc aăbƠăm v ăb nhătiêuăch y
emăd
iă5ă
tu i vƠăm tăs ăy uăt ăliênăquan.
1.6.1. Vai trò của bà mẹ:
Bàămẹălàăng
iăgầnăgũi,ăcheăch ăchoătrẻăngayătừălúcămangăthaiăvàătrongă
c ăquáătrìnhăsinhăn ,ănuôiăd ỡngătrẻ.ăDoăvậyămọiăthayăđ iăb tăth
bàămẹălàăng
ngăcủaătrẻ,ă
iăth uăhiểuănh t,ăđầuătiênăphátăhiệnăsựăthayăđ iăđó.ăVìăvậyăhiểuă
biếtăcủaăbàămẹăcóăýănghĩaăđặcăbiệtăquanătrọngăđối vớiăviệcăchĕmăsócăsứcăkhoẻă
trẻ nh tălàăhiểuăbiếtăvềăcácăv năđềăsứcăkhoẻ,ăbệnhătật.ăChỉăkhiăbàămẹăcóăkiếnă
thứcătốtămớiăcóăthểănuôiăd ỡngătrẻătốtăgiúpăchoătrẻăphátătriểnăkhoẻăm nhăvàă
mớiăcóăcácăbiệnăphápăphòngăbệnhătốtănh tălàmăgi măkh ănĕng mắcăbệnhăvàătửă
vongăcủaătrẻ [43],[72].
20
N ớcătaăhiệnănayătrìnhăđộăvĕnăhoáăđưăđ ợcăc iăthiện,ătrìnhăđộăhiểuăbiếtă
conămìnhăbịătiêuăch y?ăHầuăhếtăquaăcácănghiênăcứuăđềuăth yărằngăcácăbàămẹă
chỉăbiếtătiêuăch yălàăvìăĕnăuốngăkhôngăhợpăvệăsinhă(78%),ăchínhăđiềuănàyăđưă
nhăh
ngăr tălớnăđếnăkiếnăthứcăphòngăbệnhăcủaă họăvàătừăđóăkhiếnăhọăthựcă
hànhăphòngăbệnhăsaiăhoặcăkhôngăđầyăđủ, mọiăng
iăchỉăbiếtăchoăconă"ĕnăchín,ă
uốngăsôi",ă"ĕnăs ch,ăuốngăs ch"ă[39],[40],[49]. Mỗiăbàămẹăcầnănắmăđ ợcăcácă
21
biệnăphápăphòngăbệnhă:ăNuôiăconăbằngăsữaămẹ,ătrẻăĕnăsamăđúngăth iăgian,ăsửă
dụng n ớcăs ch,ărửaătayăth
ngăxuyên,ăsử dụngăhốăxíăhợpăvệăsinh,ătiêmăphòngă
đầyăđủ,ăthứcăĕnăđ măb oăvệăsinh [68]. Việcăb ăsungăkiếnăthứcăchoăcácăbàămẹă
làăhếtăsứcăcầnăthiết,ănộiădungăph iăphùăhợp,ălựaăchọnăcácăkiếnăthứcăcònăthiếu,ă
cụăthểăvàăchiătiếtănhữngăkiếnăthứcăhọăcònăhiểuămơăh .ăNgoàiăraăkiếnăthứcăcủaă
bàămẹăvềăchĕmăsócătrẻăkhiăbịătiêuăch yălàăyếuătốă nhăh
ngătrựcătiếpăđếnăthựcă
hànhăcủaăhọ,ăbàămẹăcầnăph iăbiếtăchoăcon bú,ăĕn vàăuống nh ăthếănàoăkhiăcon
bịătiêuăch yăvàăkhiănàoăcầnăđ aăconăđếnăcơăs ăyătế.ăNếu cóăkiếnăthứcătốtăthìă
cácăbàămẹăsẽăthựcăhànhătốtăvàăđiềuăđóăcóătínhăch tăquyếtăđịnhăđốiăvớiăbệnhătậtă