TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
KHOA TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP PHÁT
TRIỂN HOẠT ĐỘNG THẺ TẠI NGÂN
HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN XUẤT
NHẬP KHẨU VIỆT NAM (EXIMBANK)
CHI NHÁNH PHÚ MỸ HƯNG
Người hướng dẫn : Th.S HỒ THANH TÙNG
Người thực hiện : ĐẶNG NGUYỄN ANH THƯ
Lớp
: 09020301
Khoá
: 13
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, NĂM 2013
LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên em xin chân thành cảm ơn đến toàn thể thầy cô trường Đại học Tôn
Đức Thắng đã truyền đạt, chỉ bảo em suốt quá trình rèn luyện, học tập ở giảng đường.
Thực tập là quá trình tham gia học hỏi, so sánh và ứng dụng những kiến thức đã học
vào thực tiễn. Báo cáo thực tập vừa là cơ hội để sinh viên trình bày những nghiên cứu
về vấn đề mình được tiếp cận trong quá trình thực tập, đồng thời cũng là một tài liệu
Vũ – Bộ phận thẻ giúp em hiểu quy trình làm việc và
thu thập thông tin phục vụ cho bài báo cáo này.
Trong quá trình thực tập và làm báo cáo, kinh nghiệm thực tế chưa nhiều nên đa
phần vẫn dựa vào lý thuyết đã học cùng với thời gian hạn hẹp nên bài báo cáo chắc
chắn sẽ không tránh khỏi những sai sót. Kính mong nhận được sự góp ý, nhận xét từ
thầy cũng như anh, chị trong Chi nhánh để kiến thức của em càng ngày càng hoàn thiện
và rút ra những kinh nghiệm bổ ích có thể áp dụng vào thực tiễn một cách hiệu quả
trong tương lai.
Em kính chúc mọi người luôn vui vẻ, dồi dào sức khoẻ và gặt hái nhiều thành
công trong công việc.
Em xin chân thành cảm ơn!
Sinh viên thực tập
Đặng Nguyễn Anh Thư
NHẬN XÉ CỦA CƠ QUAN
ỰC TẬP
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
NHẬN XÉ CỦA GIẢNG VIÊN P ẢN BIỆN
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
gốc.
Nếu phát hiện có bất kỳ sự gian lận nào tôi xin hoàn toàn chịu trách
nhiệm về nội dung luận văn của mình. Trường đại học Tôn Đức Thắng không
liên quan đến những vi phạm tác quyền, bản quyền do tôi gây ra trong quá trình
thực hiện (nếu có).
TP. Hồ Chí Minh, ngày
tháng
năm 2013
Tác giả
Đặng Nguyễn Anh Thư
TÓM TẮT
Tóm tắt vấn đề nghiên cứu: Thẻ thanh toán là một phương thức thanh toán
không dùng tiền mặt – phương thức thanh toán hiện đại đa tiện ích rất được ưa
chuộng trên thế giới. Hiện nay, hoạt động thẻ dần trở thành một hoạt động kinh
doanh chủ lực của ngân hàng chứ không chỉ là dịch vụ đơn thuần như trước
đây. Ngoài ra việc tham gia thị trường thẻ đòi hỏi CN luôn phải chú trọng đầu
tư khoa học kỹ thuật nhằm hiện đại hóa công nghệ ngân hàng, đáp ứng nhu cầu
khách hàng. Đây cũng là cơ hội để CN nâng cao năng lực cạnh tranh với các
ngân hàng khác.
Hướng tiếp cận: Từ cơ sở lý thuyết đến thực tế quan sát, tìm hiểu tại ngân
hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam – CN Phú Mỹ Hưng.
Những phát hiện cơ bản & cách giải quyết vấn đề: Từ những nghiên cứu
tại CN, em nhận thấy một số thực trạng vẫn còn tồn tại được trình bày chi tiết
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
DANH MỤC BẢNG BIỂU, HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ THẺ VÀ HOẠT ĐỘNG THẺ CỦA
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
1.1 Tổng quan về NHTM ........................................................................................... 1
1.1.1 Khái niệm ......................................................................................................... 1
1.1.2 Chức năng của NHTM ..................................................................................... 1
1.1.3 Phân loại NHTM .............................................................................................. 2
1.2 Khái quát về thẻ thanh toán ................................................................................ 2
1.2.1 Lịch sử phát triển của thẻ thanh toán ............................................................... 2
1.2.2 Khái niệm và các thuật ngữ cơ bản về thẻ ....................................................... 3
1.2.2.1Khái niệm thanh toán không dùng tiền mặt ............................................ 3
1.2.2.2Khái niệm cơ bản về thẻ .......................................................................... 3
1.2.2.3Các thuật ngữ liên quan đến thẻ ............................................................ 4
1.2.3 Phân loại thẻ thanh toán ................................................................................... 5
1.2.3.1Phân loại theo công nghệ sản xuất ......................................................... 5
1.2.3.2Phân loại theo tính chất thanh toán của thẻ ........................................... 5
1.2.3.3Phân loại theo phạm vi lãnh thổ ............................................................. 6
1.2.3.4Phân loại theo chủ thể phát hành............................................................ 7
1.3 Quy trình và nghiệp vụ của hoạt động thẻ ......................................................... 7
1.3.1 Nghiệp vụ phát hành thẻ .................................................................................. 7
1.3.2 Nghiệp vụ chấp nhận và thanh toán thẻ ........................................................... 8
1.3.3 Nghiệp vụ kinh doanh thẻ thanh toán .............................................................. 9
1.4 Vai trò và lợi ích của phương thức thanh toán thẻ ......................................... 10
1.4.1 Đối với chủ thẻ ............................................................................................... 10
1.4.2 Đối với ngân hàng .......................................................................................... 10
1.4.3 Đối với ĐVCNT ............................................................................................. 10
1.4.4 Đối với xã hội................................................................................................. 11
3.1.3 Sơ đồ tổ chức, chức năng và nhiệm vụ .......................................................... 27
3.1.3.1 Sơ đồ tổ chức của CN ....................................................................... 27
3.1.3.2 Chức năng nhiệm vụ bộ phận ........................................................... 28
3.1.4 Kết quả hoạt động kinh doanh của Eximbank – CN Phú Mỹ Hưng .............. 28
3.2 Thực trạng hoạt động thẻ tại Eximbank – CN Phú Mỹ Hưng ........................ 29
3.2.1 Phân loại các sản phẩm thẻ Eximbank ........................................................... 29
3.2.1.1 Thẻ ghi nợ ......................................................................................... 29
3.2.1.2 Thẻ trả trước ..................................................................................... 31
3.2.1.3 Thẻ tín dụng ...................................................................................... 32
3.2.2 Quy định và nghiệp vụ của hoạt động thẻ tại Eximbank – CN Phú Mỹ Hưng33
3.2.2.1 Quy định chung về phát hành thẻ Eximbank .................................... 33
3.2.2.2 Nghiệp vụ của hoạt động thẻ tại Eximbank – CN Phú Mỹ Hưng ..... 36
3.2.3 Thực trạng hoạt động thẻ tại Eximbank – CN Phú Mỹ Hưng ....................... 40
3.2.3.1 Hoạt động thẻ ghi nợ ........................................................................ 40
3.2.3.2 Hoạt động thẻ tín dụng ..................................................................... 43
3.2.3.3 Công nghệ thẻ ................................................................................... 44
3.2.3.4 Công tác Marketing .......................................................................... 46
3.2.3.5 Rủi ro trong kinh doanh thẻ .............................................................. 47
3.2.3.6 Quản trị nội bộ tại phòng khách hàng cá nhân ................................ 48
3.3 Nhận xét về hoạt động thẻ tại Eximbank – CN Phú Mỹ Hưng ....................... 49
3.3.1 Những thuận lợi và kết quả đạt được ............................................................. 49
3.3.1.1 Thuận lợi ........................................................................................... 49
3.3.1.2 Kết quả đạt được ............................................................................... 50
3.3.2 Những hạn chế và nguyên nhân ..................................................................... 51
3.3.2.1 Hạn chế ............................................................................................. 51
3.3.2.2 Nguyên nhân ..................................................................................... 52
KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 .......................................................................................... 53
CHƯƠNG 4: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG
1. Tính cấp thiết của đề tài
Sự xuất hiện của tiền tệ là một cuộc cách mạng lớn trong lĩnh vực thương mại, có
ảnh hưởng sâu rộng đến đời sống xã hội. Với mọi quốc gia, tiền mặt đã có lịch sử
lâu đời và trở thành một phương thức thanh toán không thể thiếu. Tuy nhiên, trong
xã hội hiện đại và phát triển mạnh mẽ như ngày nay thì hoạt động giao dịch thương
mại, dịch vụ diễn ra mọi lúc mọi nơi vượt qua cả không gian và thời gian. Khi đó,
hoạt động thanh toán bằng tiền mặt sẽ dẫn đến nhiều rủi ro và bất lợi như: chi phí in
ấn tiền mặt, vận chuyển, kiểm đếm khi thu chi cao, rủi ro mất mát tài sản về tiền
mặt, tiền giả, v…v. Để giải quyết những hạn chế trên và cùng với sự phát triển
mạnh mẽ của nền khoa học công nghệ, hệ thống ngân hàng đã cho ra đời nhiều
phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt mới: thanh toán bằng thẻ, séc, uỷ
nhiệm thu, uỷ nhiệm chi,… Trong đó, thẻ được coi là một bước đột phá lớn. Hoạt
động kinh doanh thẻ của các ngân hàng đã mang đến cho ngân hàng một vị thế mới,
diện mạo mới. Vì vậy phát triển thẻ thanh toán là tất yếu khách quan của xu thế liên
kết toàn cầu, thực hiện đa dạng hoá dịch vụ và hiện đại hoá công nghệ ngân hàng
đối với các ngân hàng trong tiến trình hội nhập vào khu vực và thế giới, trong đó có
Ngân hàng Thương mại cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam.
Tuy nhiên, hiện nay hoạt động thẻ của Eximbank vẫn còn rất nhiều bất cập chưa
tương xứng với tiềm năng thị trường đang có. Chính vì vậy em chọn đề tài “Thực
trạng và giải pháp phát triển hoạt động thẻ tại Ngân hàng Thương mại cổ phần Xuất
Nhập Khẩu Việt Nam (Eximbank) – Chi nhánh Phú Mỹ Hưng” làm đề tài luận văn.
2. Mục tiêu của đề tài
Thông qua việc nghiên cứu cơ sở lý luận về thẻ thanh toán, tình hình thực tế hoạt
động kinh doanh thẻ tại Eximbank – Chi nhánh Phú Mỹ Hưng và các văn bản quy
định để thấy được thực trạng trong hoạt động thẻ, từ đó đưa ta một số ý kiến, giải
pháp nhằm mở rộng nâng cao dịch vụ thẻ hiện nay và trong thời gian tới.
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng chính của luận văn:
Những yếu tố nào ảnh hưởng đến hoạt động thẻ tại ngân hàng?
-
Hiện nay, Eximbank - Chi nhánh Phú Mỹ Hưng có những điểm mạnh và
điểm yếu gì trong hoạt động thẻ? Trong điều kiện kinh tế hiện nay có những cơ hội
và thách thức gì ngân hàng cần đối mặt?
-
Ngân hàng cần có những biện pháp nào để phát triển hoạt động thẻ trong
tương lai?
5. Các phương pháp nghiên cứu
-
Áp dụng các phương pháp tiếp cận thực tế, phân tích số liệu của nghiệp vụ
phát hành và thanh toán thẻ tại Ngân hàng Thương mại cổ phần Xuất Nhập khẩu
Việt Nam - Chi nhánh Phú Mỹ Hưng, các văn bản pháp lý liên quan đến đề tài.
-
Dựa vào kết quả phân tích, vận dụng cơ sở lý luận vào thực tiễn để đưa ra
các nhận định về tình hình hoạt động thẻ thanh toán tại Eximbank – Chi nhánh Phú
Mỹ Hưng.
-
CN
Chi nh nh
D/ A
Documents against Acceptance
D/ P
Document against Payment
DNTN
Doanh nghiệp tư nhân
DPRR
Dự phòng rủi ro
ĐVCNT
Đơn vị chấp nhận thẻ
EPS
Earning Per Share
GTGT
ROA
Return on Asset
ROE
Return on Equity
T/ T
Telegraphic transfer - điện chuyển tiền
TGĐ/ GĐ
Tổng gi m đốc/ Gi m đốc
TMDV
Thương mại dịch vụ
TMCP
Thương mại cổ phần
TNHH
Tr ch nhiệm hữu hạn
ại
Tên
Trang
Chức năng trung gian tín dụng của
1
Mục
1.1.2
NHTM
2
Sơ đồ 1.2
1.3.1
Quy tr nh ph t hành thẻ
7
3
Sơ đồ 1.3
1.3.2
Quy tr nh chấp nhận và thanh to n thẻ
20
2007-2012
6
Bảng biểu
2.4.1.2
2.2
7
Bảng biểu
Bảng
t quả hoạt động
inh doanh
21
ximban qua
22
2010 - 2012
2.4.1.2
2.4
10
Bảng biểu
trưởng tài chính
2.5
11
Sơ đồ
24-25
3.1.3.1
Sơ đồ tổ chức
ximban CN Phú
ỹ
28
Bảng biểu k t quả hoạt động kinh
28
Hưng
Hồ sơ và thủ tục cấp HMTD thẻ
37-38
15
Bảng biểu
3.2.2.2
Biểu đồ 3.1
39
hàng trong hu vực
3.3
16
Mức phí sản phẩm thẻ của c c ngân
3.2.3.1
Biểu đồ doanh thu thẻ ghi nợ, số thẻ V-
40
Top đang sử dụng và ph t hành
17
Bảng biểu
thẻ tín dụng
3.6
20
Bảng biểu
3.2.3.2
3.7
21
Bảng biểu
Biểu đồ
44
dụng của Eximbank
3.2.3.5
3.8
22
Lợi ích và hạn ch khi sử dụng thẻ tín
T nh h nh nợ qu hạn thẻ tín dụng năm
47
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ THẺ VÀ HOẠT ĐỘNG THẺ CỦA
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
1.1 Tổng quan về NHTM
1.1.1 Khái niệm
Ngân hàng là một doanh nghiệp đặc biệt kinh doanh về tiền tệ với hoạt động
thường xuyên là huy động vốn, cho vay, chiết khấu, bảo lãnh, cung cấp các dịch vụ
tài chính và các hoạt động khác có liên quan.
Theo Luật NHNN và Luật các tổ chức tín dụng năm 1997: “NHTM là một loại
hình tổ chức tín dụng được thực hiện toàn bộ hoạt động ngân hàng là hoạt động
kinh doanh tiền tệ và dịch vụ ngân hàng với nội dung thường xuyên nhận tiền gửi
và sử dụng số tiền này để cấp tín dụng, cung ứng dịch vụ thanh toán. Theo tính chất
và mục tiêu hoạt động, các loại hình ngân hàng gồm NHTM, ngân hàng đầu tư,
ngân hàng phát triển, ngân hàng chính sách, ngân hàng hợp tác xã và các loại hình
ngân hàng khác”.
1.1.2 Chức năng của NHTM
Chức năng làm trung gian tín dụng
Ngân hàng tập trung những nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế và biến thành
một phương tiện tích luỹ thành nguồn vốn lớn cho nền kinh tế.
Cá nhân,
tổ chức
Nhận tiền gửi tiết kiệm,
phát hành kỳ phiếu, trái
phiếu, chứng chỉ tiền gửi
NHTM
Cấp tín
dụng
1.2 Khái quát về thẻ thanh toán
1.2.1 Lịch sử phát triển của thẻ thanh toán
Thẻ thanh toán là một trong những phương thức thanh toán không d ng tiền mặt
hiện đại và hữu ích. Thẻ ra đời vào năm 19 9 do ông rank MC Namara, một doanh
nhân người Mỹ sáng chế loại thẻ mang tên “Dinner Club”.
Ngân hàng Mỹ quốc là nơi đầu tiên phát hành thẻ Bank Americard mà ngày nay
là Visa Card. Năm 1966, Bank Americard bắt đầu liên kết với các liên bang khác để
phát triển mạng lưới thẻ này. Năm 1966, một hiệp hội ngân hàng mới, trong đó gồm
1 ngân hàng của Mỹ đã xây dựng một hệ thống giao dịch tự động nối mạng trong
thanh toán thẻ tín dụng. Ngay sau đó, năm 1967, có bốn ngân hàng bang Califonia
có hiệp hội thẻ mang tên Western States Bank Card.
Cũng vào năm 1966, 3 nhóm ngân hàng lớn phía đông nước Mỹ quyết định hợp
tác thành lập tập đoàn kinh doanh tín dụng riêng, có tên là Interbank Card
Association (ICA). Sau này ICA được đổi thành MasterCard.
3
Thực tế cho thấy, thẻ ngân hàng là sự phát triển tất yếu trong lĩnh vực tài chính
ngân hàng, đồng thời đã và đang phản ánh sự phát triển của khoa học công nghệ và
văn minh xã hội.
1.2.2 Khái niệm và các thuật ngữ cơ bản về thẻ
1.2.2.1 Khái niệm về thanh toán không dùng tiền mặt
Thanh toán không d ng tiền mặt là cách thức thanh toán trong đó không có sự
xuất hiện của tiền mặt mà việc thanh toán được thực hiện bằng cách trích chuyển
trên các tài khoản của các chủ thể liên quan đến số tiền phải thanh toán.
Thanh toán không d ng tiền mặt còn được định nghĩa là phương thức thanh toán
dựa vào các chứng từ hợp pháp như giấy tờ nhờ thu, giấy ủy nhiệm chi, séc … để
trích chuyển vốn tiền tệ từ tài khoản đơn vị này sang tài khoản đơn vị khác ở ngân
hàng.
o Ngày hiệu lực thẻ
o Tên người sử dụng thẻ
-
Ngoài ra còn có một số nội dung: tên thẻ, biểu tượng thẻ, tên ngân hàng phát
hành thẻ, hình chủ thẻ (nếu có).
-
Băng từ đen mặt sau chứa những thông tin: số thẻ, ngày hiệu lực thẻ, họ tên
chủ thẻ, địa chỉ chủ thẻ, mã số bí mật, bảng lý lịch ở ngân hàng, mức tiền rút tối đa
và số dư.
-
Băng từ màu trắng có chữ ký mẫu của khách hàng.
1.2.2.3 Các thuật ngữ liên quan đến thẻ
“Ngân hàng thanh toán” (Acquirer): là ngân hàng trực tiếp kí hợp đồng với cơ
sở tiếp nhận và thanh toán các chứng từ giao dịch do cơ sở chấp nhận thẻ xuất trình.
Một ngân hàng có thể vừa đóng vai trò thanh toán, vừa đóng vai trò phát hành.
“Ngân hàng phát hành thẻ” (Issuer): là thành viên chính thức của các tổ chức
thẻ quốc tế, là ngân hàng cung cấp thẻ cho khách hàng. Ngân hàng chịu trách nhiệm
tiếp nhận hồ sơ xin cấp thẻ, xử lý và phát hành thẻ, mở và quản lý tài khoản thẻ,
đồng thời thực hiện việc thanh toán cuối c ng với chủ thẻ.
“Chủ thẻ” (Card Holder): là người có tên ghi trên thẻ được d ng thẻ để thanh
toán tiền mua hàng hoá, dịch vụ. Mỗi khi thanh toán cho các ĐVCNT chủ thẻ phải
xuất trình thẻ để nơi đây kiểm tra theo thu nhập và lập biên lai thanh toán.
“Đơn vị chấp nhận thẻ”: Là tổ chức, cá nhân chấp nhận thanh toán hàng hoá và
tử có cấu tạo như một máy tính hoàn hảo. Chip điện tử độc lập với thẻ và được gắn
trên bề mặt của thẻ gồm 2 loại chip: chip bộ nhớ và chip xử lý dữ liệu. Chip bộ nhớ
lưu trữ toàn bộ các thông tin cần thiết phục vụ cho công tác thanh toán thẻ trong
mỗi lần sử dụng. Thẻ thông minh gắn chip xử lý dữ liệu có khả năng vừa lưu trữ các
thông tin về chủ thẻ, điểm thưởng tích luỹ đồng thời lưu trữ cả số liệu về những lần
giao dịch của chủ thẻ tại ĐVCNT. Tính năng vượt trội này của thẻ thông minh giúp