TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
KHOA TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG
CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG TMCP PHÁT
TRIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH CN
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Người hướng dẫn : THS NGUYỄN TRỌNG BÌNH
Người thực hiện : PHẠM QUANG TRÍ
Lớp
: 09020302
Khoá : 13
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, NĂM 2013
LỜI CẢM ƠN
Trong quãng thời gian gần 4 năm theo học tại Khoa Tài chính – Ngân hàng
trường Đại học Tôn Đức Thắng, môi trường học tập nghiêm túc và năng động đã
giúp em có hành trang kiến thức tương đối vững vàng và những kĩ năng cần thiết
để chuẩn bị bước tới những khung trời mới của cuộc sống. Em vô cùng biết ơn tập
thể giảng viên Khoa Tài chính – Ngân hàng cũng như các giảng viên trường Đại
học Tôn Đức Thắng đã truyền đạt cho em những kến thức từ nền tảng đến chuyên
môn để em có thể vận dụng tốt vào cuộc sống và công việc sau này.
Mới ngày nào nhập học, cơn mưa sáng nặng hạt tuy có lạnh nhưng niềm háo hức
bước vào cánh cửa trường đại học Tôn Đức Thắng là động lực để em vượt qua trở
ngại nhất thời đến giảng đường, đến để lĩnh hội những kiến thức mới. Giờ đây, ngồi
Nếu phát hiện có bất kỳ sự gian lận nào tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
về nội dung luận văn của mình. Trường đại học Tôn Đức Thắng không liên quan đến
những vi phạm tác quyền, bản quyền do tôi gây ra trong quá trình thực hiện (nếu có).
TP. Hồ Chí Minh, ngày
tháng
Tác giả
Phạm Quang Trí
năm
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
……..,Ngày……Tháng ….. Năm 2013
GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN
TÓM TẮT
Hoạt động tín dụng cá nhân ở Việt Nam thời điểm hiện tại đang sôi động với
các sản phẩm đa dạng và sự cạnh tranh giữa các ngân hàng. Với sự hỗ trợ từ các yếu
tố như cơ cấu dân số trẻ, thu nhập của người lao động ngày càng cao, sự phát triển
đời sống tinh thần của xã hội đã thúc đẩy nhu cầu tiêu dùng của xã hội. Vì vậy
mảng kinh doanh này đang đem lại những cơ hội lớn cho cả các Ngân hàng và
khách hàng. Đề tài “Thực trạng hoạt động tín dụng cá nhân tại Ngân hàng TMCP
Phát triển TP.HCM – CN Nguyễn Đình Chiểu” chỉ tập trung phân tích một số vấn
đề quan trọng như quy trình, thực trạng hoạt động, ưu nhược điểm, triển vọng phát
triển, từ đó đề xuất một số giải pháp nhằm hoàn thiện hoạt động tín dụng cá nhân.
Để hoàn thành bài báo cáo thực tập và phát triển lên Khóa luận tốt nghiệp,
tác giả đã có quá trình tìm hiểu thực tế và số liệu của Phòng khách hàng cá nhân
cung cấp về doanh số huy động vốn, doanh số tín dụng, doanh số thu nợ, dư nợ cho
vay và nợ xấu trong 2 năm 2011-2012, đề tài đã làm rõ thực trạng hoạt động tín
dụng cá nhân Ngân hàng bằng phương pháp so sánh, phân tích số liệu dựa trên sự
tăng giảm tuyệt đối và tương đối. Trên thực tế, trong giai đoạn 2011-2012, với các
chính sách hỗ trợ của lãnh đạo Ngân hàng và sự nỗ lực của tập thể cán bộ - CNV
hoạt động tín dụng cá nhân tại Ngân hàng ngày càng tăng trưởng mạnh mẽ, chủ yếu
là tín dụng trung, dài hạn với các khoản vay mua nhà, sửa nhà và vay mua xe ô tô.
1.1.4Các nguyên tắc của tín dụng ........................................................................... 3
1.2 Tín dụng cá nhân .................................................................................................... 4
1.2.1Khái niệm tín dụng cá nhân ............................................................................ 4
1.2.2Đặc điểm của tín dụng cá nhân ....................................................................... 5
1.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động tín dụng cá nhân ............................................ 5
1.3.1 Qui mô vốn và khả năng phát triển của ngân hàng ......................................... 5
1.3.2 Chính sách tín dụng ....................................................................................... 6
1.3.3 Đối thủ cạnh tranh ......................................................................................... 6
1.3.4 Môi trường kinh tế ......................................................................................... 6
1.3.4 Hệ thống pháp luật ........................................................................................ 7
1.4 Quản lí rùi ro tín dụng ............................................................................................ 7
1.4.1 Khái niệm rủi ro tín dụng .............................................................................. 7
1.4.2 Phân loại rủi ro tín dụng ................................................................................ 7
1.5 Thẩm định tín dụng cá nhân .................................................................................... 8
1.5.1 Đối tượng của thẩm định tín dụng cá nhân..................................................... 8
1.5.2 Mô hình 5C trong thẩm định tín dụng cá nhân ............................................... 8
1.6 Đánh giá hiệu động tín dụng ................................................................................... 9
1.6.1 Tỷ lệ tăng trưởng tín dụng ............................................................................. 9
1.6.2 Tỷ lệ tăng trưởng Doanh số cho vay .............................................................. 9
1.6.3 Tỷ lệ thu lãi .................................................................................................... 9
1.6.4 Tỷ lệ Dư nợ/ Tổng nguồn vốn ..................................................................... 10
1.6.5 Tỷ lệ dư nợ/ Vốn huy động .......................................................................... 10
1.6.6 Hệ số thu nợ ................................................................................................ 10
1.6.7 Tỷ lệ nợ quá hạn ........................................................................................... 11
1.6.8 Vòng quay vốn tín dụng .............................................................................. 11
CHƯƠNG 2. TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG TMCP PHÁT TRIỂN TP HỒ
CHÍ MINH (HDBANK) ........................................................................................... 12
2.1Giới thiệu về ngân hàng TMCP Phát triển Tp Hồ Chí Minh................................... 12
3.3.1 Nguyên tắc vay vốn ....................................................................................... 30
3.3.2 Đối tượng cho vay ......................................................................................... 30
3.3.3 Điều kiện cho vay .......................................................................................... 30
3.3.4 .................................................................................................................... M
ục đích vay .................................................................................................. 31
3.3.5 Mức cho vay .................................................................................................. 31
3.4 Quy trình tín dụng cá nhân tại CN Nguyễn Đình Chiểu ........................................ 32
2.4.1 Sơ đồ quy trình tín dụng cá nhân ................................................................... 32
2.4.2 Mô tả quy trình cho vay ................................................................................. 32
3.5 Thực trạng cho vay cá nhân tại ngân HDBank – CN Nguyễn Đình Chiểu ............. 35
3.5.1Phân tích tình hình dư nợ của CN .................................................................. 35
3.5.2Phân tích tình hình dư nợ cá nhân của CN ...................................................... 37
3.5.3 Phân tích cơ cấu cho vay theo sản phẩm của CN .......................................... 39
3.5.4 Phân tích lợi nhuận từ cho vay cá nhân tại CN ............................................... 41
3.6 Đánh giá hiệu quả hoạt động tín dụng tại chi nhánh .............................................. 42
3.6.1 Dư nợ trên vốn huy động ............................................................................... 42
3.6.2 Vòng quay vốn tín dụng ................................................................................ 44
3.6.3 Tỷ lệ nợ quá hạn ............................................................................................ 44
3.7 Nhận xét về hoạt động tín dụng cá nhân tại chi nhánh ........................................... 45
3.7.1 Thuận lợi ....................................................................................................... 45
3.7.2 Khó khăn ....................................................................................................... 47
CHƯƠNG 4. MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TÍN
DỤNG CÁ NHÂN TẠI HDBANK – CN NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU ....................... 50
4.1 Định hướng phát triển của CN Nguyễn Đình Chiểu trong thời gian tới ................. 50
4.2 Một số giải pháp nhằm hoàn thiện hoạt động tín dụng cá nhân tại HDBank - CN
Nguyễn Đình Chiểu .................................................................................................... 50
4.2.1 Đa dạng các sản phẩm tín dụng nhằm mở rộng khách hàng và giảm thiểu rủi ro
cho CN ................................................................................................................... 50
sót và khuyết điểm.Em rất mong được sự góp ý, bổ sung chỉnh sửa của giảng viên
hướng dẫn Thạc sĩ Nguyễn Trọng Bình và các thầy cô phản biện để đề tài này thêm
hoàn thiện.
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
BĐS
: Bất động sản
CBTD
: Cán bộ tín dụng
CIC
: Trung tâm thông tin tín dụng
CN
: Chi nhánh
KHDN
: Khách hàng doanh nghiệp
NHNN
: Ngân hàng nhà nước
NHTMCP
: Ngân hàng thương mại cổ phần
PGD
: Phòng giao dịch
PR
: Quan hệ công chúng
Hình 2.2. Cơ cấu huy động vốn tại HDBank 2011-2012
Hình 2.3 Dư nợ theo đối tượng khách hàng của HDBank 2011-2012
Hình 3.1 Tỷ trọng dư nợ theo thành phần 2011-2012
Hình 3.2 Tỷ trọng dư nợ cá nhân theo kì hạn.
Hình 3.3 Tỷ trọng dư nợ cá nhân theo sản phẩm
Hình 3.4. Kết quả hoạt động tín dụng cá nhân 2011-2012
Danh mục sơ đồ
Sơ đồ 2.1. Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng TMCP Phát triển TP.HCM
Sơ đồ 3.1. Cơ cấu tỏ chức tại HDBank – CN Nguyễn Đình Chiểu
Sơ đồ 3.2. Quy trình tín dụng tại HDBank – CN Nguyễn Đình Chiểu
1
CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG CÁ NHÂN.
1.1 Sơ lược về tín dụng.
1.1.1 Khái niệm về tín dụng.
Theo quyết định 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001 của Thống Đốc NHNN thì
cho vay là một hình thức cấp tín dụng, theo đó tổ chức tín dụng giao cho khách hàng sử
dụng một khỏan tiền để sử dụng vào một mục đích và thời gian nhất định theo thỏa
thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi.
Như vậy tín dụng ngân hàng là quan hệ chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ ngân
hàng tới khách hàng theo những điều kiện ràng buộc nhất định. Cũng như quan hệ tín
dụng khác, tín dụng ngân hàng chứa đựng ba nội dung:
- Có sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ người sở hữu sang cho người sử
dụng.
- Sự chuyển nhượng này có thời hạn cụ thể.
- Sự chuyển nhượng này có kèm theo chi phí.
1.1.2 Vai trò của tín dụng.
mở rộng ra phạm vi quốc tế, nhờ đó thúc đẩy, mở rộng và phát triển các quan hệ kinh
tế đối ngoại nhằm hỗ trợ lẫn nhau.
1.1.3 Phân lọai tín dụng.
Dựa vào nhu cầu của khách hàng, các ngân hàng thường phân phân loại việc cấp tín
dụng theo các tiêu chí sau:
• Dựa vào mục đích tín dụng.
+ Cho vay phục vụ sản xuất kinh doanh.
+ Cho vay tiêu dùng cá nhân.
+ Cho vay đầu tư tài sản cố định.
• Dựa vào thời hạn tín dụng.
+ Cho vay ngắn hạn: Là hình thức cho vay có thời hạn dưới một năm.
+ Cho vay trung hạn: Là hình thức cho vay có thời hạn từ 1 đến 5 năm.
+ Cho vay dài hạn: Là hình thức cho vay có thời hạn trên 5 năm.
3
• Dựa vào mức độ tín nhiệm của khách hàng:
+ Cho vay không tài sản đảm bảo.
+ Cho vay có đảm bảo.
1.1.4 Các nguyên tắc của tín dụng.
- Vốn vay phải được sử dụng đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
và có hiệu quả kinh tế. Tín dụng cung ứng cho nền kinh tế phải hướng đến mục tiêu và
yêu cầu về phát triển kinh tế - xã hội trong từng giai đọan phát triển. Đối với các đơn vị
kinh tế, tín dụng cũng phải đáp ứng các mục đích cụ thể trong quá trình họat động sản
xuất kinh doanh và đảm bảo họat động sản xuất kinh doanh của các đơn vị này có hiệu
quả như kế họach đã đặt ra. Tín dụng đúng mục đích và có hiệu quả không những là
nguyên tắc mà còn là phương châm họat động của tín dụng. Hiệu quả đó trước hết là
đẩy nhanh nhịp độ phát triển của nền kinh tế hàng hóa- tạo ra nhiều khối lượng sản
phẩm, dịch vụ đồng thời tạo ra nhiều tích lũy để thực hiện tái sản xuất mở rộng.
mặt số lượng số khách hàng mong muốn được cấp tín dụng là rất lớn, có thể nói TDCN
có nguồn khách hàng phong phú.
- Lãi suất tín dụng cá nhân thường cao hơn so với lãi suất cho vay KHDN do giá trị
khoản vay thường thấp và biên độ dao động lãi suất cho vay KHDN thông thường
cũng cao hơn KHDN.
- Sản phẩm tín dụng cá nhân có tính chất thời vụ: mảng tín dụng tiêu dùng của
KHCN cũng chịu ảnh hưởng bởi điều kiện thị trường, khi nền kinh tế tăng trưởng, mức
sống của người dân sẽ tăng cao nên nhu cầu tiêu dùng cá nhân cũng tăng theo, ngoài ra
tính thời vụ cũng ảnh hưởng đến nhu cầu tín dụng của KHCN.
- Hoạt động tín dụng cá nhân cũng mang nhiều rủi ro: KHCN thường khó chứng
minh năng lực tài chính chính xác, dựa trên hồ sơ chứng minh năng lực tài chính của
quá khứ kết hợp với kinh nghiệm và khả năng dự đoán của CV tín dụng để xác định
dòng thu nhập trả nợ trong tương lai. Mặt khác, các hoạt động TDCN cũng có rủi ro
cao bởi nguồn trả nợ của khách hàng có thể biến động lớn, bởi lẽ nó phụ thuộc vào quá
trình làm việc, kinh nghiệm, tài chính và sức khỏe của người vay.
5
1.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động tín dụng cá nhân.
1.3.1 Quy mô vốn và khả năng phát triển của Ngân hàng.
Ngân hàng là một loại hình doanh nghiệp đặc thù nên bên cạnh nguồn vốn tự có để
hoạt động, Ngân hàng còn có nguồn vốn từ huy động. Đây là nguồn vốn chủ yếu, đem
lại lợi thế cạnh tranh cho Ngân hàng.
Ngân hàng thương mại nằm trong hệ thống Ngân hàng và chịu sự tác động của các
chính sách tiền tệ, sự quản lí của NHNN và tuân theo các qui định của Luật Ngân hàng.
Mức huy động tối đa của Ngân hàng không vượt qua 20 lần vốn tự có nên các Ngân
hàng có mức vốn tự có cao sẽ có khả năng huy động được lượng vốn dồi dào. Với
nguồn huy động này, các Ngân hàng sẽ có điều kiện để mở rộng các sản phẩm tín
dụng, nâng cao sức cạnh tranh cho sản phẩm của mình (lãi suất, giá trị tài trợ, thời hạn
thống Pháp luật không rõ ràng, thiếu đồng bộ sẽ gây ra những khó khăn trong hoạt
đông của Ngân hàng nói chung và hoạt động cho vay nói riêng. Với những văn bản
Pháp luật đồng bộ sẽ tạo điều kiện cho các NH yên tâm hơn trong hoạt động cho vay.
1.4 Quản lí rủi ro tín dụng.
1.4.1Khái niệm rủi ro tín dụng.
Rủi ro tín dụng là loại rủi ro phát sinh trong quá trình cấp tín dụng của Ngân hàng,
biểu hiện trên thực tế thông qua việc khách hàng không trả được nợ hoặc trả không
đúng hạn cho Ngân hàng.
1.42 Phân loại rủi ro tín dụng.
Căn cứ vào nguyên nhân phát sinh, rủi ro tín dụng được phân làm 2 loại là rủi ro
giao dịch (Transactions Risk) và rủi ro danh mục (Portfolio Risk).
Rủi ro giao dịch (Transactions Risk): phát sinh so những hạn chế trong quá trình
giao dịch, xét duyệt cho vay và đánh giá khách hàng. Rủi ro giao dịch mang nặng tính
chủ quan của bên cho vay trong quá trình tác nghiệp:
- Rủi ro lựa chọn: rủi ro liên quan đến quá trình thẩm định, phân tích tín dụng và
quyết định tài trợ của ngân hàng.
7
- Rủi ro đảm bảo: rủi ro liên quan đến các vấn đề về tải sản đảm bảo như tiêu chuẩn
đảm bảo, tài sản đảm bảo, chủ thể đảm bảo …
- Rủi ro nghiệp vu: rủi ro liên quan đến công tác quan lý khoản vay và hoạt động
cho vay, bao gồm cả việc sử dụng hệ thống xếp hạng rủi ro và kỹ thuật sử lý các khoản
vay có vấn đề.
Rủi ro danh mục (Portfolio Risk): phát sinh trong quản lý danh mục khoản vay
của ngân hàng, vừa mang tính chất chủ quan vừa tác động đến các nhân tố khách quan.
- Rủi ro nội tại: xuất phát từ những yếu tố, đặc điểm riêng có, mang tính riêng biệt
bên trong mỗi chủ thể đi vay hoặc ngành, lĩnh vực kinh tế. Nó xuất phát từ đặc điểm
hoạt động hoặc đặc điểm sử dụng vốn của khách hàng vay vốn.
- Capital (Vốn riêng của khách hàng): Xem xét nguồn vốn riêng của khách hàng để
đánh giá khách hàng có tài sản lưu động nào có thể thanh lý nhanh chóng để trả nợ cho
ngân hàng hay không. Chẳng hạn như tài sản tài chính, khoản phải thu, hàng tồn kho
có thể xem là các nguồn vốn mà khách hàng có thể trả nợ cho ngâ hàng một cách
nhanh chóng.
- Collateral (Tài sản đảm bảo nợ vay): Đánh giá tài sản đảm bảo nợ vay là xem xét
khách hàng có tài sản đảm bào hay không và khả năng thanh lý tài sản mà khách hàng
dùng để thấ chấp hoặc cầm cố.
- Conditions (Điều kiện trả nợ): Có những yếu tố nằm ngoài sự kiểm soát của khách
hàng ảnh hưởng đến khả năng khả nợ. Chẳng hạn như sự ổn định của nền kinh tế, ổn
định nghề nghiệp của khách hàng, các chính sách thuế thu nhập cá nhân,…Để đánh giá
các yếu tố này chính xác đòi hỏi kinh nghiệm và kiến thức của chuyên viên tín dụng.
1.6 Đánh giá hiệu quả của hoạt động tín dụng.
1.6.1. Tỷ lệ tăng trưởng dư nợ.
9
Tỷ lệ tăng trưởng dư nợ = (Dư nợ năm nay – Dư nợ năm trước)/ Dư nợ năm trước.
- Chỉ tiêu này so sánh sự tăng trưởng dư nợ tín dụng qua các năm để đánh giá khả
năng cho vay, tìm kiếm khách hàng và đánh tình hình thực hiện kế hoạch tín dụng của
ngân hàng.
- Chỉ tiêu càng cao thì mức độ hoạt động của NH càng ổn định và có hiệu quả,
ngược lại NH đang gặp khó khăn, nhất là trong việc tìm kiếm khách hàng và thể hiện
việc thực hiện kế hoạch tín dụng chưa hiệu quả.
1.6.2 Tỷ lệ tăng trưởng DSCV.
Tỷ lệ tăng trưởng DSCV = (DSCV năm nay – DSCV năm trước)/DSCV năm
trước.
- Chỉ tiêu này dùng để so sánh sự tăng trưởng tín dụng qua các năm để đánh khả
năng cho vay, tìm kiếm khách hàng và đánh tình hình thực hiện kế hoạch tín dụng của
còn nói lên hiệu quả sử dụng vốn huy động của ngân hàng, thể hiện ngân hàng đã chủ
động trong việc tích cực tạo lợi nhuận từ nguồn vốn huy đông hay chưa.
- Chỉ tiêu này lớn thể hiện khả năng sử dụng vốn huy động, nếu chỉ tiêu này lớn hơn
1 thì ngân hàng chưa thực hiện tốt việc huy động vốn, vốn huy động tham gia vào cho
vay ít, khả năng huy động của ngân hàng chưa tốt, chỉ tiêu này bé hơn 1 thì ngân hàng
chưa sử dụng hiệu quả toàn bộ nguồn vốn huy động, gây lãng phí.
1.6.6. Hệ số thu nợ.
Hệ số thu nợ = Doanh số thu nợ/Doanh số cho vay.
- Chỉ tiêu này đánh giá hiệu quả tín dụng trong việc thu nợ của NH.
- Nó phản ánh trong 1 thời kỳ nào đó, với doanh số cho vay nhất định thì ngân hàng
sẽ thu về được bao nhiêu đồng vốn.
- Tỷ lệ này càng cao càng tốt.