TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
***************
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Quá trình thực tập tại công ty tự động hóa Hoàng Gia
Địa điểm : số 703 đường Thiên Lôi, Phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân
GVHD : TRẦN TIẾN LƯƠNG
SVTH : NGUYỄN ĐẮC TRƯỜNG
LỚP : ĐTĐ52DH1
MSV : 42204
Hải phòng , ngày 22 tháng 08 năm 2015
1
LỜI MỞ ĐẦU
Là sinh viên năm cuối của ngành điện tự động công nhiệp , quá trình thực
tập tốt nghiệp là một cơ hội tốt để sinh viên tiếp xúc với công việc sắp tới và
định hướng cho mình những bước đi sau khi ra trường . Quá trình thực tập cũng
là một thử nghiệm trong quá trình tìm việc sau này. Chắc rằng mỗi người sẽ
định hướng con đường đi cho mình sau khi ra trường ai cũng nỗ lực để tìm ra
cho mình một cơ hội tốt. Những kiến thức học ở trường là chưa đủ để bước vào
những thử thách trong công việc cũng như trong cuộc sống. Vì vậy quá trình
thực tập sẽ giúp sinh viên không chỉ áp dụng được những kiến thức mình đã
được học ở trường vào thực tế , được nhận dạng các trang thiết bị thực mà còn
giúp sinh viên có những hiểu biết nhận định về ngành mình đang theo học và
cho công việc sau này.
Được sự phân công của Bộ Môn Điện Tự Động Công Nghiệp trường Đại
3
Điều hòa không khí, In, Bao bì, Chế tạo máy..., điều khiển thang máy, cẩu
trục, bơm/ quạt, máy đùn nhựa, máy công cụ, dây chuyền sản xuất tự động
- Cung cấp thiết bị điện tự động hóa, điện tử, đo lường điều khiển như :
Biến tần, PLC, Logo, Cảm biến, Servo, Encoder, ...
- Thiết kế, lắp đặt triển khai các dự án về tủ biến tần đáp ứng các yêu cầu
về công nghệ, tiết kiệm năng lượng điện ....
- Cung cấp dịch vụ xử lý nhanh các sự cố các hệ thống dây chuyền máy
móc công nghiệp 24/24.
- Trạm bảo hành, Cung cấp linh kiện, vật tư, dịch vụ sửa chữa biến tần và
các thiết bị điện tử công nghiệp.
Công ty Hoàng gia là nhà phân phối chính thức sản phẩm tự động hóa của
hãng INVT về biến tần, AC servo, PLC, UPS công nghiệp,
Bên cạnh đó Hoàng gia là đại lý cung cấp các sản phẩm tự động và tích
hợp hệ thống của hãng Siemens, Schneider, Omron, ABB, Idec, Autonic,
HanYoung Nux, LS, Delta...Chúng tôi mong muốn sẽ đem đến cho quý Doanh
nghiệp trên toàn lãnh thổ Việt Nam sự thỏa mãn, yên tâm sản xuất.
Thông tin liên hệ :
Văn phòng Miền Bắc :
703 Thien Loi str, Le Chan dist, Hai Phong, Viet Nam
Tel : 0313 513 792 / 0313 500 285 Fax : 0313 513 792
Văn phòng Miền Nam:
43/78/5 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Min
Hotline : 0913. 385.368
Email: [email protected]
Webside: www.tudonghoahoanggia.com
1.2. Chi tiết hơn về các sản phẩm của công ty
vòng kín
năng cao cấp
HMI Màn hình cảm ứng INVT
Hình 1.1. Các dòng sản phẩm biến tần của Hoàng Gia
1.2.2 Khởi động mềm
Hình 1.2. Sản phẩm khởi động mềm
5
Soft starter PSR
Khởi động mềm
Dòng định mức: 3,9-45A
Công suất động cơ:
- 1 pha 230V: 0,75kW - 11kW
- 3 pha 400V: 1,5kW - 22kW
- 500V: 2,2kW - 30kW
Điện áp cấp: 24VDC hoặc 100-240VAC
Khởi động và dừng mềm với khoảng điều chỉnh Start Ram: 1...10s;
Stop Ram: 0...20s
Thực hiện 10 lần khởi động/ giờ và 20 lần/ giờ nếu có quạt làm mát
Có thể lắp trên DIN- rail hoặc lắp trên bảng điện bằng vít
Điện áp hoạt động 208-600V
Cấp bảo vệ IP20
6
+ Chức năng điều khiển PID.
+ Simple PLC , chức năng đa cấp tốc độ : có 16 cấp tốc độ đặt trước.
+ Chức năng điều khiển zigzag tốc độ.
+ Không ngừng hoạt động khi mất điện tạm thời.
+ Chức năng dò tốc độ : khởi động êm đối với động cơ đang còn quay
+ Phím Quick/Jog : là phím tắt được định nghĩa bởi người sử dụng
+ Chức năng tự ổn áp – Automatic Voltage Regulation : tự ổn định điện áp
ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường
+ Chức năng bảo vệ lỗi : Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng ,áp
cao , dưới áp , quá nhiệt , mất pha , lệch pha , đứt dây ngõ ra , quá tải vv..
7
2.1.2. Quy ước về nhãn tên
Ý nghĩa :
CHF100A : Kiểu biến tần
7R5G : 7.5 KW dành cho tải nặng ( tải có momen không đổi)
011P : 11 KW dành cho tải nhẹ ( tải có moment hay đổi)
- 4 : Điện áp đầu vào là xoay chiều 3 pha 380 V
Bảng 2.1. Bảng hướng dẫn chọn biến tần
8
2.1.3. Các bộ phận
9
* Mô tả các Terminal :
- Các Terminal mạch động lực ( 380VAC )
Hình 2.5. Terminal mạch động lực ( 1.5 ~ 2.2 KW )
Hình 2.6. Terminal mạch động lực ( 4 ~ 5.5 KW )
Hình 2.7. Terminal mạch động lực ( 7 ~ 15 KW )
Hình 2.8. Terminal mạch động lực ( 18.5 ~ 110 KW )
Hình 2.9. Terminal mạch động lực ( 132 ~ 315 KW )
Hình 2.10. Terminal mạch động lực ( 350 ~ 500 KW )
12
- Các Terminal mạch động lực ( 220VAC )
Hình 2.11. Terminal mạch động lực ( 4 ~ 5.5 KW )
Hình 2.12. Terminal mạch động lực ( 11 ~ 18.5 KW )
Hình 2.13. Terminal mạch động lực ( trên 22 KW )
* Chức năng của Terminal động lực được tóm tắt theo kí hiệu trong bảng sau .
Phải đấu Terminal theo đúng chức năng thiết kế .
13
17
18
19
20
21
22
23
24
25