Xây dựng chiến lược kinh doanh cho ngân hàng TMCP an bình chi nhánh vĩnh long giai đoạn 2016 2020 - Pdf 35

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONG

NGUYỄN THỊ MỸ LỘC

XÂY DỰNG CHIẾN LƢỢC KINH DOANH
CỦA NGÂN HÀNG TMCP AN BÌNH
CHI NHÁNH VĨNH LONG GIAI ĐOẠN 2016 – 2020

LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH

VĨNH LONG – NĂM 2016


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONG

NGUYỄN THỊ MỸ LỘC

XÂY DỰNG CHIẾN LƢỢC KINH DOANH
CỦA NGÂN HÀNG TMCP AN BÌNH
CHI NHÁNH VĨNH LONG GIAI ĐOẠN 2016 – 2020

CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH
MÃ SỐ 60.34.01.02

LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH
NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: TSKH. TRẦN TRỌNG KHUÊ

VĨNH LONG – NĂM 2016




MỤC LỤC
MỞ ĐẦU
1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI. ......................................................................................... 1
2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU................................................................................... 2
3. ĐỐI TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU ....................................................... 2
4. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .......................................................................... 3
5. TỔNG QUAN CÔNG TRÌNH KHOA HỌC LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI. .......... 3
6. Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI. ................................... 5
7. CẤU TRÚC CỦA LUẬN VĂN ............................................................................ 5
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN ............................................................................. 6
1.1. CÁC KHÁI NIỆM VỀ CHIẾN LƢỢC VÀ XÂY DỰNG CHIẾN LƢỢC. ....... 6
1.1.1. Chiến lƣợc kinh doanh................................................................................. 6
1.1.2. Xây dựng chiến lƣợc................................................................................... 6
1.2. MÔI TRƢỜNG HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC. ............................................. 7
1.2.1. Môi trƣờng bên trong.................................................................................. 7
1.2.2. Môi trƣờng bên ngoài. ............................................................................... 10
1.2.2.1. Môi trƣờng vĩ mô. ............................................................................ 10
1.2.2.2. Môi trƣờng vi mô. ............................................................................ 12
1.3. SỨ MỆNH VÀ MỤC TIÊU CỦA CHIẾN LƢỢC. .......................................... 16
1.3.1. Sứ mạng. ................................................................................................... 16
1.3.2. Xác định mục tiêu. .................................................................................... 17
1.4. QUY TRÌNH XÂY DỰNG CHIẾN LƢỢC. .................................................... 17
1.4.1. Giai đoạn nhập vào. .................................................................................. 17
1.4.2. Giai đoạn kết hợp...................................................................................... 19
1.4.3. Giai đoạn quyết định.................................................................................. 20
KẾT LUẬN CHƢƠNG 1......................................................................................... 22




3.2.1.2. Chiến lƣợc phối hợp S-T. ................................................................. 58
3.2.1.3. Chiến lƣợc phối hợp W-O. ............................................................... 58
3.2.1.4. Chiến lƣợc phối hợp W-T. ............................................................... 58
3.2.2. Lựa chọn chiến lƣợc thông qua ma trận QSPM. ...................................... 58
3.3. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CHIẾN LƢỢC. ...................................................... 64
3.3.1. Giải pháp trong hoạt động tín dụng. ......................................................... 64
3.3.2. Giải pháp trong hoạt động huy động vốn. ................................................ 66
3.3.2.1. Đối với khách hàng cá nhân có thu nhập trung bình thấp. .............. 66
3.2.2.2. Đối với SMEs. ................................................................................... 66
3.2.2.3. Đối với khách hàng chiến lƣợc. ....................................................... 67
3.3.3. Giải pháp trong hoạt động xử lý nợ. ......................................................... 67
3.3.4. Giải pháp trong hoạt động marketing. ...................................................... 67
3.3.4.1. Chƣơng trình khuyến mại thông thƣờng: ......................................... 68
3.3.4.2. Chƣơng trình khuyến mại đặc biệt. .................................................. 69
3.3.4.3. Các hoạt động gây hiệu ứng. ............................................................. 70
3.3.5. Giải pháp trong quá trình tác nghiệp. ....................................................... 71
3.3.5.1. Quản lý chất lƣợng dịch vụ. .............................................................. 71
3.3.5.2. Kế hoạch quản lý rủi ro. ................................................................... 74
3.3.6. Giải pháp trong hoạt động quản trị nhân sự. ............................................ 77
3.3.6.1. Trong hoạt động tuyển dụng. ........................................................... 77
3.3.6.2. Đào tạo. ............................................................................................ 77
3.3.6.3. Đánh giá và đãi ngộ. ......................................................................... 78
3.3.6.4. Hoạt động đoàn thể. ......................................................................... 79
KẾT LUẬN CHƢƠNG 3 ......................................................................................... 81
KẾT LUẬN .............................................................................................................. 82
TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................................ 83
PHỤ LỤC ................................................................................................................. 84



WO:

Weaknesses (điểm yếu), Opportunities (cơ hội)

WT:

Weaknesses (điểm yếu), Threats (thách thức)

QSPM:

Ma trận hoạch định chiến lƣợc có khả năng lựa chọn

TMCP:

Thƣơng mại cổ phần

ABBANK:

Ngân hàng TMCP An Bình

EVN:

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

NHNN:

Ngân hàng nhà nƣớc

VAMC:


Kinh doanh

KH:

Khách hàng

CQ:

Cơ quan

XLN:

Xử lý nợ

HO:

Hội sở


DANH MỤC CÁC BẢNG
Số hiệu

Tên bảng

bảng

Trang

Bảng 1.1 Ma trận hình ảnh cạnh tranh


Bảng 2.5 Kết quả kinh doanh của ABBANK Vĩnh Long

41

Bảng 2.6 Ma trận các yếu tố bên trong IFE

43

Bảng 2.7 Ma trận các yếu tố bên ngoài EFE

52

Bảng 2.8 Ma trận hình ảnh cạnh tranh

53

Bảng 3.1 Mục tiêu phát triển của ABBANK Vĩnh Long đến năm 2020

55

Bảng 3.2 Ma trận SWOT
Bảng 3.3 Ma trận QSPM cho nhóm S-O

56-57

Bảng 3.4 Ma trận QSPM cho nhóm S-T

60-61

Bảng 3.5 Ma trận QSPM cho nhóm W-O

Hình 2.2

Cơ cấu tổ chức ABBANK Chi nhánh Vĩnh Long

27

Hình 2.3

Tổng tài sản ABBANK Chi nhánh Vĩnh Long

28

Hình 2.4

Tổng tài sản của các ngân hàng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

28

Hình 2.5

Hình 2.6

Hình 2.7

Hình 2.8

Hình 2.9

Hình 2.10




Hình 2.12

Cơ cấu cho vay theo đối tƣợng kh/hàng của ABBANK Vĩnh
Long

35

Hình 2.13 Cơ cấu nợ trong hạn, quá hạn của ABBANK Vĩnh Long

38

Hình 2.14 Sơ đồ tổ chức của ABBANK Vĩnh Long

40

Hình 2.15

Cơ cấu nhân sự theo giới tính của ABBANK Vĩnh Long

40

Hình 2.16 Cơ cấu nhân sự theo trình độ của ABBANK Vĩnh Long

41

Hình 2.17 Diễn biến GDP, CPI qua một số năm

45

kho,...câu hỏi đƣợc đặt ra là trong bối cảnh thị trƣờng cạnh tranh khốc liệt, nền kinh
tế còn trì trệ thì các ngân hàng cần xác định chiến lƣợc nhƣ thế nào? Cách làm ra
sao? Để đảm bảo tăng trƣởng bền vững, hạn chế tối đa rủi ro, và đạt đƣợc mục tiêu
chiến lƣợc đã đề ra? Tìm ra chiến lƣợc, cách thức thực hiện là không dễ nhƣng để
áp dụng những điều này vào thực tiễn lại càng khó khăn hơn. Chính vì vậy, tác giả
đã chọn đề tài “Xây dựng chiến lƣợc kinh doanh cho ngân hàng TMCP An Bình
Chi nhánh Vĩnh Long giai đoạn 2016 -2020” làm nội dung luận văn cao học.
- Câu hỏi đặt ra khi nghiên cứu.
+ Câu 1: Các yếu tố môi trƣờng nào ảnh hƣởng đến hoạt động kinh doanh
của ngân hàng TMCP An Bình chi nhánh Vĩnh Long?
+ Câu 2: Chiến lƣợc kinh doanh nào đƣợc đề xuất để ngân hàng TMCP An
Bình chi nhánh Vĩnh Long lựa chọn?
+ Câu 3: Những giải pháp nào phù hợp để thực thi chiến lƣợc mà ngân hàng
TMCP An Bình chi nhánh Vĩnh Long đã lựa chọn?

1


- Các giả thuyết nghiên cứu đƣợc đạt ra nhƣ sau:
+ Yếu tố môi trƣờng ảnh hƣởng tới hoạt động kinh doanh của ngân hàng
TMCP An Bình chi nhánh Vĩnh Long là môi trƣờng vĩ mô và môi trƣờng vi mô.
+ Giả thuyết chiến lƣợc kinh doanh đƣợc đề xuất là chiến lƣợc giá, chiến
lƣợc khác biệt hóa và chiến lƣợc trọng tâm trọng điểm.
+ Giả thuyết giải pháp phù hợp với chiến lƣợc mà ngân hàng TMCP An Bình
chi nhánh Vĩnh Long đã lựa chọn là giải pháp vi mô và giải pháp vĩ mô.
2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU.
- Mục tiêu tổng quát:
Vận dụng các kiến thức liên quan đến chiến lƣợc kinh doanh và xây dựng chiến
lƣợc kinh doanh vào thực tiễn để việc xây dựng chiến lƣợc kinh doanh cho ngân
hàng thƣơng mại cổ phần An Bình chi nhánh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020.

chiến lƣợc phù hợp.
5. TỔNG QUAN CÔNG TRÌNH KHOA HỌC LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI:
Trong quá trình thực hiện đề tài, ngƣời viết đã tham khảo và kế thừa nội
dung một số công trình khoa học đã công bố liên quan đến nội dung đề tài:
- Đề tài: “Chiến lược cạnh tranh của ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu
trước thách thức hội nhập kinh tế quốc tế”, Phạm Thị Ngọc Mai, luận văn thạc sĩ
kinh tế trƣờng Đại học kinh tế TP Hồ Chí Minh (2007). Nội dung luận văn: tác giả
đã trình bày tổng quan cơ sở lý thuyết liên quan đến chiến lƣợc và quản trị chiến
lƣợc cũng nhƣ cạnh tranh, nhất là cạnh tranh trong lĩnh vực ngân hàng và hội nhập
quốc tế. Trên cơ sở đó, tác giả tiến hành phân tích thực trạng hoạt động và khả năng
cạnh tranh của ngân hàng ACB; Phân tích các yếu tố cơ hội, nguy cơ, điểm mạnh và
điểm yếu và ma trận SWOT đã đƣợc thiết lập. Tác giả đã xây dựng đƣợc chiến lƣợc
cạnh tranh cho ACB và đƣa ra đƣợc một số giải pháp nhằm thực hiện tốt các chiến
lƣợc cạnh tranh đã lựa chọn.

3


- Đề tài: “Xây dựng chiến lược phát triển của ngân hàng Đầu tư và phát
triển Việt Nam (BIDV) giai đoạn 2010 - 2015”, Lê Nguyên Thiện, luận văn thạc sĩ
kinh tế trƣờng Đại học kinh tế TP Hồ Chí Minh (2010). Tác giả đã trình bày rõ
những vấn đề lý thuyết liên quan đến chiến lƣợc, phát triển và chiến lƣợc phát triển.
Nội dung luận văn tập trung phân tích, đánh giá các yếu tố tác động của môi trƣờng
bên trong và môi trƣờng bên ngoài đối với BIDV. Từ các kết quả phân tích các yếu
tố tác động tác giả đã xây dựng đƣợc chiến lƣợc phát triển của BIDV giai đoạn
2010 – 2015 và đề xuất các giải pháp thực hiện chiến lƣợc.
- Đề tài: “Các giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của ngân hàng
thương mại cổ phần đầu tư và phát triển Việt Nam”, tác giả: Lê Thị Kim Chi, luận
văn thạc sĩ kinh tế trƣờng Đại học Bình Dƣơng (2015). Trên cơ sở lý thuyết về năng
lực cạnh tranh trong lĩnh vực ngân hàng, tác giả đã tiến hành phân tích, đánh giá

7. CẤU TRÚC CỦA LUẬN VĂN

Cấu trúc của luận văn bao gồm các phần nhƣ sau:
MỞ ĐẦU
CHƢƠNG 1:
CƠ SỞ LÝ LUẬN.
CHƢƠNG 2:
PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG CỦA MÔI TRƢỜNG BÊN NGOÀI VÀ MÔI
TRƢỜNG BÊN TRONG ĐẾN HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG
MẠI CỔ PHẦN AN BÌNH CHI NHÁNH VĨNH LONG.
CHƢƠNG 3:
XÂY DỰNG CHIẾN LƢỢC KINH DOANH CHO NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI
CỔ PHẦN AN BÌNH CHI NHÁNH VĨNH LONG GIAI ĐOẠN 2016 – 2020.
KẾT LUẬN
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC

5


CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN
1.1. CÁC KHÁI NIỆM VỀ CHIẾN LƢỢC VÀ XÂY DỰNG CHIẾN LƢỢC.
1.1.1. Chiến lƣợc kinh doanh.
Hiện nay, có rất nhiều nhà khoa học nghiên cứu về chiến lƣợc và đƣa ra
nhiều khái niệm khác nhau về chiến lƣợc, dƣới đây xin giới thiệu một số khái niệm
về chiến lƣợc nhƣ sau:
Theo Johnson và Scholes, chiến lƣợc đƣợc định nghĩa:
“Chiến lƣợc là định hƣớng và phạm vi của một tổ chức về dài hạn nhằm
giành lợi thế cạnh tranh cho tổ chức thông qua việc định dạng các nguồn lực của nó
trong môi trƣờng thay đổi, để đáp ứng nhu cầu thị trƣờng và thỏa mãn mong đợi

Trong chuỗi giá trị, các hoạt động của tổ chức đƣợc chia thành hai nhóm: các
hoạt động chủ yếu và các hoạt động bỗ trợ.
Các hoạt động chủ yếu là các hoạt động liên quan trực tiếp đến quá trình sản
xuất kinh doanh sản phẩm, dịch vụ của tổ chức, bao gồm: các hoạt động đầu vào,
vận hành, các hoạt động đầu ra, marketing và bán hàng, dịch vụ.
Các hoạt động đầu vào.
Các hoạt động đầu vào gắn liền với các hoạt động logistics, nhƣ: đặt hàng,
vận chuyển, giao nhận vật tƣ – máy móc trang thiết bị, nguyên nhiên vật liệu, quản
lý vật tƣ, kiểm soát tồn kho,…
Vận hành.
Vận hành bao gồm tất cả các hoạt động nhằm biến các yếu tố đầu vào thành
sản phẩm cuối cùng, bao gồm các hoạt động của quá trình sản xuất, vận hành máy
móc thiết bị, kiểm tra chất lƣợng,…
Các hoạt động đầu ra
Các hoạt động đầu ra bao gồm các hoạt động liên quan đến quá trình phân

7


phối sản phẩm đến các khách hàng của tổ chức nhƣ: bảo quản, dự trữ, quản lý hàng
hóa – sản phẩm, dịch vụ, xử lý các đơn đặt hàng, vận chuyển, giao nhận sản phẩm
cho khách hàng.
Marketing và bán hàng.
Các hoạt động marketing và bán hàng của tổ chức xoay quanh bốn vấn đề
chủ yếu: sản phẩm, giá cả, hỗ trợ và các kênh phân phối. Bao gồm các hoạt động
sau: phân tích khách hàng, hoạch định sản phẩm, dịch vụ, định giá, phân phối,
nghiên cứu thị trƣờng, thực hiện các hoạt động quảng cáo, khuyến mãi, hỗ trợ cho
đại lý, nhà bán lẻ và hoạt động của lực lƣợng bán hàng.
Dịch vụ.
Dịch vụ bán hàng bao gồm các hoạt động nhƣ: lắp đặt, sửa chữa, hƣớng dẫn

-

Tổng hợp nhu cầu, xác định lƣợng sản phẩm, dịch vụ thực sự cần mua.

-

Xác định các nhà cung cấp tiềm năng.

-

Nghiên cứu thị trƣờng cung ứng sản phẩm, dịch vụ, thiết bị máy móc.

-

Lựa chọn các nhà cung cấp, tiến hành đàm phán.

-

Tổ chức thực hiện các hợp đồng cung ứng: đặt hàng, vận chuyển, giao nhận.

-

Kiểm tra, kiểm soát toàn bộ quá trình thu mua, cung ứng.

Quản trị tổng quát.
Quản trị tổng quát bao gồm các hoạt động nhƣ tài chính kế toán, những vấn
đề liên quan đến luật pháp và chính quyền, hệ thống thông tin hay bộ máy tổ chức.
Quản trị tổng quát đóng vai trò hỗ trợ cho toàn bộ hoạt động trong chuỗi giá trị, từ
các hoạt động chủ yếu đến các hoạt động hỗ trợ khác còn lại trong chuỗi.
Tài chính kế toán.

1.2.2.1. Môi trường vĩ mô.
Là môi trƣờng bao trùm toàn bộ hoạt động của tất cả các tổ chức, môi trƣờng
này đƣợc xác lập bởi các yếu tố vĩ mô nhƣ: điều kiện kinh tế, chính trị, pháp luật,
văn hóa xã hội, tự nhiên, kỹ thuật công nghệ,…Dùng phân tích PEST giúp tổ chức
xác định đƣợc các yếu tố bên ngoài mà có khả năng là cơ hội hoặc thách thức.
10


P (Politics) - Các yếu tố chính trị và luật pháp có thể tác động tới ngành kinh doanh
của tổ chức. Các nội dung cần xem xét là:
- Loại chính phủ và mức đổ ổn định của môi trƣờng chính trị nhƣ thế nào?
- Liệu chính sách của chính phủ có ảnh hƣởng tới hệ thống pháp luật và các
quy định về hoạt động kinh doanh và thuế không?
- Pháp luật về việc làm.
- Môi trƣờng và pháp luật về bảo vệ ngƣời tiêu dùng.
- Chính sách thuế và thƣơng mại, kiểm soát thuế quan.
- Quy tắc của pháp luật và mức quan liêu tham nhũng.
- Chính phủ có tham gia các hiệp định thƣơng mại?
- Chính sách của chính phủ với nền kinh tế đất nƣớc nhƣ thế nào?
E (Economics)- Các yếu tố kinh tế. Môi trƣờng kinh tế chỉ bản chất, mức độ tăng
trƣởng và định hƣớng phát triển của nền kinh tế, trong đó có tổ chức đang hoạt
động. Các yếu tố cần xem xét là:
- Giai đoạn của chu kỳ kinh doanh.
- Hiện tại và dự toán tăng trƣởng kinh tế, lạm phát và lãi suất.
- Thất nghiệp và cung ứng lao động.
- Chí phí lao động.
- Mức thu nhập khả dụng và phân phối thu nhập.
- Tác động của toàn cầu hóa.
- Các khả năng tác động của những thay đổi trong công nghệ hoặc các nền
kinh tế.

12


Sức mạnh nhà cung cấp thể hiện ở các đặc điểm sau:
- Mức độ tập trung của các nhà cung cấp.
- Tầm quan trọng của số lƣợng sản phẩm đối với nhà cung cấp.
- Sự khác biệt của các nhà cung cấp.
- Ảnh hƣởng của các yếu tố đầu vào đối với chi phí hoặc sự khác biệt hóa sản
phẩm.
- Chi phí chuyển đổi của các doanh nghiệp trong ngành.
- Sự tồn tại của các nhà cung cấp thay thế.
- Nguy cơ tăng cƣờng sự hợp nhất của các nhà cung cấp.
- Chi phí cung ứng so với tổng lợi tức của ngành.
Nguy cơ sản phẩm thay thế thể hiện ở:
- Các chi phí chuyển đổi trong sử dụng sản phẩm.
- Xu hƣớng sử dụng hàng thay thế của khách hàng.
- Tƣơng quan giữa giá cả và chất lƣợng của các mặt hàng thay thế.
Các rào cản gia nhập thể hiện ở:
- Các lợi thế chi phí tuyệt đối.
- Sự hiểu biết về chu kỳ dao động thị trƣờng.
- Khả năng tiếp cận các yếu tố đầu vào.
- Chính sách của chính phủ.
- Tính kinh tế theo quy mô.
- Các yêu cầu về vốn.
- Các chi phí chuyển đổi ngành kinh doanh.
- Khả năng tiếp cận với kênh phân phối.

13



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status