M CL C
Trang
L I C Mă N ............................................................................................................. i
LÝ L CHăKHOAăH C ............................................................................................. ii
L I CAM ĐOAN ..................................................................................................... iii
TÓM T T ................................................................................................................. iv
DANH SÁCH CÁC CH ăVI TăT T .................................................................... xii
DANH M CăCÁCăHÌNH ....................................................................................... xiii
DANH M CăCÁCăB NG ...................................................................................... xiv
M ăĐ U .................................................................................................................... 1
1. Tính c păthi tăc aăđ ătài ........................................................................................ 1
2. M căđíchănghiên c u ............................................................................................. 3
3. Đ iăt
ngănghiên c uăvà khách th ăkh oăsát ......................................................... 3
4. Ph măviănghiên c u ............................................................................................... 3
5. Nhi măv ănghiên c u ............................................................................................ 3
6. Ph
ngăphápănghiênăc uă ...................................................................................... 4
7. Ý nghĩaăth căti năc aăđ ătài nghiên c u ................................................................. 4
8. K ho ch th c hi n ............................................................................................... 5
CH
NGă1.ăC ăS ăLụăLU NăV ăTHệCHă NG ................................................. 6
1.1.
Nh ngăv năđ ănghiên c uăliênăquanăđ năkh ănĕngăthíchă ngă
NGăI ......................................................................................... 26
NGă2.ăTHI TăK ăVÀ T ăCH CăNGHIÊN C U..................................... 28
2.1. Mô hình nghiên c u .......................................................................................... 28
2.2. Thi t k và t ch c nghiên c u ........................................................................ 30
2.2.1. Qui trình nghiên cứu ............................................................................. 30
2.2.2. Xây dựng thang đo ............................................................................... 30
a. Thang đo thích ứng với nghề đang học ............................................. 31
b. Thang đo Thích ứng nội dung, thời lượng học tập ............................ 31
c. Thang đo Thích ứng với phương pháp học nghề ............................... 31
d. Thang đo Thích ứng với Phương pháp giảng dạy và phương tiện dạy
học ....................................................................................................... 32
e. Thang đo Thích ứng với mối quan hệ thầy cô, bạn bè ....................... 32
ix
f. Thang đo Thích ứng với điều kiện sống, nội qui, tham gia phong trào
đoàn ..................................................................................................... 32
g. Thang đo Thích ứng với môi trường học nghề .................................. 33
2.2.3. Cấu trúc nhân tố của công cụ đo ........................................................... 33
2.2.4. Phương pháp xử lý số liệu ..................................................................... 34
a. Phân tích độ tin cậy của thang đo bằng hệ số tin cậy Cronbach’s
Alpha .................................................................................................... 34
b. Đánh giá sự hội tụ của các biến trong từng nhân tố bằng phương pháp
phân tích nhân tố khám phá - EFA ...................................................... 37
c. Phân tích hồi qui đa biến .................................................................. 42
d. Phân tích phương sai (Anova) .......................................................... 43
VI T NAM – SINGAPORE ................................................................................... 51
3.1. Gi i thi u vài nét v Tr
ngăCaoăđ ng ngh Vi t Nam – Singapore ............. 51
3.1.1. Lịch sử hình thành Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – Singapore ........ 51
3.1.2. Nhiệm vụ của nhà trường ..................................................................... 53
x
3.2. M căđ ăthíchă ngăc aăh căsinhăv iăngh ăđangăh c,ăho tăđ ngăh căt păvà các
mốiăquanăh ăvƠăđi uăki năsốngătrongămôiătr
ngăh căngh . .................................. 54
3.2.1.Thích ứng nghề đang học của học sinh................................................... 55
3.2.2. Thích ứng thể hiện qua nội dung, thời lượng học tập............................. 58
3.2.3.Thích ứng với phương pháp học nghề, phương pháp giảng dạy và phương
tiện dạy học .................................................................................................... 61
3.2.4. Thích ứng với mối quan hệ thầy cô, bạn bè, điều kiện sống, nội qui và
hoạt động phong trào ..................................................................................... 64
3.3. Thích ngăv iămôiătr
3.4. Các y uătốă nhăh
ngăh căngh ................................................................. 68
ng đ năm căđ ăthíchă ngăv iămôiătr
ngăh căngh ăc aăh că
TT
CH
VI T T T
CH
NGUYÊNăVĔN
1
HSSV
H C SINH SINH VIÊN
2
GV
GIÁO VIÊN
3
TCN
TRUNG C P NGH
4
DANH M C CÁC HÌNH
HÌNH
TRANG
Hình 2.1 : Mô hình nghiên c u v m căđ thích ng c a h c sinh v i
môiătr
28
ng h c ngh
Hình 2.2: Quy trình nghiên c u đ ătài
30
Hình 2.3: Bi uăđ phân b mẫu theo ngh
47
Hình 2.4: Bi uăđ th hi n vi c phân b mẫu theo gi i tính t ng ngh
48
Hình 3.1: Tr
51
ngăCaoăđẳng ngh Vi t Nam Singapore
TRANG
B ngă2.1: C uătrúcănhơnăt ăc aăcôngăc ăđo
33
B ng 2.2: Th ng kê mô hình v đ tin cậy c aăthangăđo
35
B ng 2.3: Ma trận xoay nhân t
39
B ngă2.4: Mô t ăcác bi nătrongăph
B ngă2.5: Ph
ngătrình h iăquyăđaăbi n
ngăphápăthuăthậpăd ăli u
43
45
B ng 2.6: Chuẩn b d li u cho vi c phân tích
46
B ng 2.7: C ăc u khách th nghiên c u
ng h c ngh
bi u hi n qua thích ng v iăPh
ngăphápăgi ng d y vƠăph
ngăti n h c
B ng 3.5: Th c tr ng v thích ng c a h c sinh v iămôiătr
ng h c ngh
59
62
63
tập
bi u hi n qua thích ng v i m i quan h thầy cô, b n bè
B ng 3.6: Th c tr ng v thích ng c a h c sinh v iămôiătr
ng h c ngh
bi u hi n qua thích ng v iăđi u ki n s ng, n i qui, tham gia phong trào
đoƠn
xiv
64
66
75
M ăĐ Uă
1. Tính c păthi tăc aăđ ătài
Chúngătaăb
căvào th ăkỷă21ăv iănhi uătri năv ngăvà thách th c.ăTrongăm
iă
nĕmătr ăl iăđơy,ăxã h iăphátătri nănhanhăđ năchóngămặt,ăkinhăt ăphátătri n,ăthuăhútă
v năđầuăt ăn
căngoài, doanh nghi păcôngătyăm ăraă ă tăgi iăquy tăvi căhàng tri uă
vi călƠmăchoăng
ch tăl
iădơn.ăTuyănhiên v iăxuăth ătoàn cầuăhóaăvà h iănhậpăqu căt ăthì
ngăngu nănhơnăl căđ
căquanătơmăhƠngăđầu.ăĐi uănày là y uăt ăc nhătranhă
gi aăcácăqu căgiaăvà là y uăt ăđ măb oăchoăs ăphátătri năb năv ngăc aăm iăn
c.ă
Theo tinh thầnăc aăNgh ăquy tăTrungă
ngăvà hi uăqu ăcòn th păsoăv iăyêu cầuăphátătri năn năcôngă
nghi păhi năđ iă c aăđ tăn
c.ă NgoƠiă raăđào t oăngh ă còn đóngăvaiătrò quan tr ngă
trong vi că đào t oă ngu nă nhơnă l că ph că v ă phátă tri nă kinhă t - xã h iă c aă đ aă
ph
ng;ăth căhi năphơnălu ngăh căsinhăsauăt tănghi păph ăthông;ăđ ngăth iătrangăb ă
cho thanh niên m tăngh ăđ ă cóăth ălậpăthơn,ă lậpănghi p.ă Đ ngă vƠă NhƠăn
nhi uăch ătr
căđã có
ng,ăchínhăsáchănhằmăphátătri năcácăc ăs ăd yăngh ăcôngălậpăvà ngoài
công lập.ă
Tr
ngăCaoăđẳngăngh ăVi tăNamă– Singapore mang trong mình s ăm ngăđào
t oăngu năl căcungăc păchoăcácăkhuăcôngănghi păc aăt nhăBình D
lân cận.ăĐ iăt
ngăh căngh ăc aătr
t tănghi păTHPT,ămôiătr
ngăngh ănóiăchungăvƠătr
ngăCaoăđẳngă
ngh ăVi tăNamă– Singapore nói riêng.
Trong nh ngă nĕmă qua,ă theoă kh oă sátă trên k tă qu ă h că tậpă và t ă l ă h că sinhă
ngh ăh căchoăth yăk tăqu ăh cătậpăth păvà t ăl ăb ăh căcao.ăĐặcăbi tătình tr ngănày
xu tăhi nănhi uă ăđ iăt
h că2010ă– 2013 s ăl
raătr
ngăđầuăvào có trình đ ăt tănghi păTHCS.ăC ăth ănh ăkhóaă
ngăđầuăvào h căsinhătrình đ ăTHCSălà 329 h căsinh,ăđ năkhiă
ngăch ăcòn 161 h căsinh gi mă168 HS (t ăl ăh căsinhăngh ăh căchi mă51%).
Do đặcăthùăđơyălƠătr
ngăngh ănênăch
ngătrình đƠoăt oăch ăchuyên tâm d yă
ngh ă mà xem nhẹă phầnă giáoă d că choă h că sinh.ă Đ ă th yă rõ đi uă này, ta nhìn vào
ch
ngătrình đƠoăt oăcácăngh ăch ăbaoăg măcácămônăngh ăch ăkhôngăcóămônănào
dành cho giáo d că nhơnă cách,ă giá tr ă s ngă choă h că sinhă – sinhă viên,ă đ nhă h
ngă
vùng thành th ănên các em có s ă lúngă túng,ăbỡăngỡă khiă xaă giaăđình, s ngă t ă lậpă ă
môiă tr
ngă m iă - môiă tr
trung h că vƠă môiă tr
ngă thành th .ă Mặtă khác,ă s ă khácă bi tă gi aă môiă tr
ngă
ngăh căngh ă cũngă t oă raă khôngă ítă khóă khĕnă choă cácă emăkhiă
tham gia h căngh .
2
Đ ătìm hi uărõ th cătr ngăm căđ ăthíchă ngăc aăh căsinhă– sinhăviênătr
Caoăđẳng ngh ăVi tăNamă– Singapore v iămôiătr
ngă
ngăh căngh ăvƠăđ ăxu tăm tăs ă
bi năphápăgiúpăh căsinhă– sinh viên có kh ănĕngăthíchă ngăt tăh năv iămôiătr
ngă
ngăCaoăđẳngăngh ăVi tăNamă– Singapore qua các
n iă dungă c ă b nă nh ă thíchă ngă v iă ngh ,ă n iă dungă – th iă l
pháp h că ngh ,ă ph
ng pháp gi ngă d yă c aă giáoă viên, ph
ng h că tập,ă ph
ngă
ngă ti nă h că tập,ă m iă
quan h ăv iăthầyăcô,ăb năbè, đi uăki năs ng,ăn iăquiăvà ho tăđ ngăphongătrào.
5. Nhi măv ănghiên c u:
Đ ăđ tăđ
căm căđíchănh ătrên,ăng
sáng t ăcácăv năđ ăsau:
3
iănghiên c u ti năhành tìm hi uăvà làm
-
Tìm hi u,ănghiên c uătài li uăliênăquanăđ năthíchă ngăngh ănghi p,ăthíchă ngă
d ngăc ăs ălỦăluậnăv ăthíchă ng.ă
-
Ph
ngăphápăđi uă traăbằngăb ngăh i:ăPhi uă kh oă sátă v ă th c tr ngăm căđ ă
thích ngăc aăHSSV tr
ngăCaoăđẳngăngh ăVi tăNamă– Singapore trong 220
h că sinh h ă trungă c pă ngh ă 36 tháng h că cácă ngh ă Cắtă g tă kimă lo i,ă đi nă
công nghi p,ăCôngăngh ăôătô, B oătrì thi tăb ăc ăđi n,ăĐi năt ăcôngănghi p.
-
Ph
ngăphápăph ngăv n: Gặpăgỡ,ăph ngăv nătr căti păgiáoăviên, cán b ăqu nă
lý có nhi uănĕmăcôngătácă ătr
ng và xin ý ki n v ănh ngăgi iăphápănơngăcaoă
kh ănĕngăthíchă ngăc aăh căsinhăh ă36ătháng.
-
Ph
ngăphápănghiênăc uăs năphẩmăho tăđ ng:ăThuăthậpăk tăqu ăh cătậpăc aă
ngăđ ăđ tăk tăqu ăt tăvà gi mătình tr ngăthôiăh c.ăĐ ngăth i,ătrongăt
s ăgiúpăcácăemăbi tăcáchăhòa nhậpăvƠoămôiătr
ngălaiă
ngălàm vi căthậtăs ,ăđápă ngăv iăyêu
cầuăc aăc ăs ătuy năd ngăvà xã h i.
8. K ho ch thực hi n:
Tháng th
TT
2
N iădungăcôngăvi c
ng
3
4
X
X
5
6
6
Vi tăluậnăvĕn
X
7
Trình gi ngăviênăh
8
Ch nhăs a
9
Hoàn thành luậnăvĕn
7
8
X
X
X
ngădẫn
X
iăm ăraă
nhi uăkh ănĕngăm iătrongăvi căchinhăph căvà c iăt oăth ăgi i,ăhoàn thi nănhơnăcách.
Trên th ă gi iăđã có khá nhi uă cácă côngă trình nghiên c u v ă v năđ thích ngăh că
tập,ăthíchă ngăv iămôiătr
Ng
iăđầuătiênăđ
là nhà tâm lý h că ng
ngăs ngăm iăvà thích ngăv iăngh nghi p.
căcoiănh ăng
iăkh iăx
ngăc aătơmălỦăh căthíchă ng,ăđóă
iă Anhă Spencer.H (1820 - 1903) v iă tácă phẩmă n iă ti ngă
"Những nguyên lý Tâm lý học" (1855)[32]. V iătácăphẩmănày, d aătrên h căthuy tă
ti năhoá,ăôngăđã phân tích quá trình thích ngă tơmă lỦă ăconăng
iă đ ăđ aă raă luậnă
đi m:ă"Cu căs ngălà s ăthíchă ngăliên t căc aăcácăm iăquanăh ăbên trong v iăm iă
quan h ăbên ngoài".
Tác gi ăSpenceră(1855) đã m ăraăconăđ
ngănghiên c uăquanătr ngăv ăthíchă
gi ătrên th ăgi iănghiên c uăhành vi thích nghi g mă3ăthành phần:ă1/ăM tăđ ngăl că
dùngă nh ă m tă kíchă thíchă choă hành vi (ví d :ă đói,ă khát);ă 2/ă M tă khungă c nhă môiă
tr
ngăhayăhoàn c nhămà sinh vậtă ătrongăđó;ă3/ăM tăph nă ngătho ămãn đ ngăl că
kia (ví d :ăĕn,ău ng) .
ăm tăkhíaăc nhăkhác,ăs ăthayăđ iămôiătr
ngăvĕnăhóaăcũngălà nguyên nhân
gây ra s ăh tăhẫngăchoăsinhăviên. Đ iăv iănh ngăsinhăviênăn
trongă môiă tr
căngoài khi h cătậpă
ngă vĕnă hóaă m iă doă khácă nhauă v ă ngônă ng ,ă vĕnă ă hóa,ă môiă tr
ngă
s ngăđã t oăraănh ngăkhóăkhĕnănh tăđ nhăchoăquáătrình h cătậpăc aăh . Nguyên nhân
là do chính s ăkhôngăthíchă ngăv iămôiătr
ngăm i và hậuăqu ăc aănóălà nh ngărắcă
r iăn yăsinhătrongăđ iăs ngătơmălỦăc aăh [30].
M tăs ănghiên c uăthíchă ngăngh ănghi păd aătrên các tiêu chuẩnăsinhălỦ. H ă
đã nghiên c uăkháăsơuăsắcăc ăs ăsinhălỦăc aăs ăthíchă ng ăh căsinhăv iăch ăđ ăh că
tậpăvà rèn luy nătrongănhƠătr
h ăs ăt
ngă vĕnă hóaă m iă v iă nh ngă
chuẩnăm căm iăvà vi căkhôngăthíchă ngăv iănóăs ădầnăđ nănh ngăhậuăqu ătiêu c că
7
trong đ iă s ngă và ho tăđ ngă c aă conă ng
h cătậpătrên th ăgi iăđaăs ăđ
vĕnăhóaăđ
i. Các nghiên c uă thíchă ngă ho tă đ ngă
cănghiên c uăd aătrên khía c nhăsinhălỦăvà thích ngă
cănghiên c uăgi aăcácăn năvĕnăhóaăkhácănhauăc aăcácăqu căgia. Đ ătài
này quan tâm nghiên c uăm căđ ăthíchă ngăc aăh căsinhătr
ngăngh ăd aătrên đi uă
ki năs ng,ăm iăquanăh ăxã h i, ngh ănghi p,ăho tăđ ngăh cătậpătrongănhƠătr
ng và
không nghiên c uăy uăt ăthíchă ngăvĕnăhóaăgi aăcácăvùng mi nătrongăm tăqu căgia.
1.1.2. Những nghiên cứu về thích ứng với sự thay đổi môi trường học tập ở Việt
Nam
ăVi tăNamăđã có m tăs ănghiên c uăb
s ăthíchă ngăh căđ
bi năphápă tácă đ ngă tơmă lỦă phù h p,ă giúpă cácă emă nơngă caoă m că đ ă thíchă ngă v iă
ho tă đ ngă h că tậpă t iă tr
ng,ă nơngă caoă ch tă l
ngă h că tậpă và hi u qu ă đào t o,
Ngoài ra, s ă l aă ch nă ngh ă nghi pă khôngă đúngă theoă nĕngă l c,ă s ă thích,ă nguy nă
v ngăc aăb năthơnăcũngă nhăh
ngăđ năho tăđ ngăh cătập.
Hầuăh tăcácănghiên c uăđ uăchoărằngăcóăs ăt
nghi păvà thích ngăho tăđ ngăh cătập,ăđi uănƠyăđ
ngăquanăgi aăthíchă ngăngh ă
căth ăhi năquaăk tăqu ăh cătậpă
tĕngă dầnă quaă t ngă h că kỳ. Tuy nhiên không hẳnă t tă c ă sinhă viên thích ngă ngh ă
nghi păt tăđ uăcóăk tăqu ăh cătậpăt t. M tăs ăsinhăviênăquaănĕmăth ă2, 3 m iăxơyă
d ngă choă mình ph
ngă phápă h că tập phù h p,ă hoặcă ch pă nhậnă ngh ă đangă h că vì
8
không còn c ăh iăđ iăngh ăkhácăhoặcăm tăs ăsinhăviên mong mu năcóăt măbằngălo iă
gi iăđ ăd ăxinăvi cănên h ăc ăgắngăđ tăk tăqu ăt tăbằngănhi uăcách [4][5]. Vì vậyăk tă
luậnă cóă s ă t
c làm
i nghiên c u ch n đ tài “
Khảo sát mức độ thích ứng của học sinh với môi trường học nghề ở Trường Cao
đẳng nghề Việt Nam - Singapore” v i mong mu n làm rõ th c tr ng m căđ thích
ng c a h c sinh v iă môiă tr
ng h c ngh
tr
ngă Caoă đẳng ngh Vi t Nam -
Singapore,ăquaăđóătìm ra nguyên nhân và đ xu t ki n ngh giúp các em thích ng
t tăh năv i môiătr
ng h c ngh nhằm giúp các em yêu ngh h năt đóăđ ngăc ăh c
tậpănơngăcaoăvƠăđ t k t qu h c tập t t.
1.2.
M tăsốălỦăthuy tăv ătâm lý và sựăthíchă ngătơmălỦ:
Thích ngă thu că lĩnhă v că tơmă lỦ,ă v nă đ ă nghiên c uă nƠyă cóă liênă quană đ nă
m tăs ălỦăthuy tăv ătơmălỦănh ăthuy tăTơmălỦăh căhành vi, Thuy tătơmălỦăh cănhơnă
vĕn,ă tơmă lỦă h că nhậnă th c,ă phơnă tơmă h c,ă tơmă lỦă h că Mácă xít,ă tơmă lỦă h că l aă
tu i,….Nh ngă trongă đ ă tƠiănƠy,ă ng
a. Đặc điểm về sự phát triển thể chất
l a tu i này là th i kỳ đ tă đ
tri n th ch tăđã b
c s tr
ng thành v mặtă c ă th . S phát
c vào th i kỳ phát tri n bình th
ng, hài hòa, cân đ i.
tu i
đầu thanh niên, h c sinh d b kích thích và s bi u hi n gi ng nh ăl a tu i thi u
niên. Tuy nhiên tính d b kích thích
tu i thanh niên không ph i ch do nguyên
nhân sinh lý nh ăl a tu i thi u niên mà nó còn do cách s ng c a cá nhân
đ tu i
nƠyănh ă(hútăthu c lá, không gi đi uăđ trong h c tập,ălaoăđ ng,ăvuiăch i…) Nhìn
chung l a tu i này có s c kh e và s c ch uăđ ng t tăh nă tu i thi u niên. S phát
tri n c a th
ch t l a tu i này s có nhăh
cũngănh ă nhăh
+ V trí ngoài xã h i
10
Ho tă đ ng xã h i c a thi uă niênă th
tr
ng mang tính ch t n i b c a nhà
ng.ăĐ i v i l a tu i này l i khác, ho tăđ ngălúcănƠyăđã v
nhƠătr
ng, nhăh
ng c a xã h i t i nhóm này r t m nh.
nghĩăv vi c l a ch n ngh và cách s ngătrongăt
đ ng xã h i h căsinhăđ
t ra kh i ph m vi c a
l a tu iănƠyăđã có suy
ngălai.ăKhiăthamăgiaăvào các ho t
c ti p xúc v i nhi u tầng l păkhácănhauăgiúpăcácăemăcóăc ă
h i hòa nhập vào cu c s ngăđaăd ng và ph c t p, giúp tích lũyă kinhănghi m, v n
s ng cho cu c s ng t lập sau này.
ngălai.ă
ng h c tậpăđã tr nênă xácăđ nh và th
ng có h ng thú năđ nhăđ i v i m t môn khoa h c
hay lĩnhă v cănƠoăđó.ă Đi u này kích thích nguy n v ng mu n m r ngă vƠăđƠoă sơuă
các tri th c trong lĩnhăv căt
ngă ng.
d. Đặc điểm của sự phát triển trí tuệ
L a tu i 15-18ălƠăgiaiăđo n quan tr ng trong vi c phát tri n trí tu .ăDoăc ăth
đ
c hoàn thi n nên t oăđi u ki n cho phát tri n trí tu . C m giác và tri giác l a tu i
nƠyăđã đ t m căđ c aăng
i l n.ăĐi uănƠyălƠmăchoănĕngă l c c m th đ
cao, trí nh cũngăphátătri n rõ r t, h căsinhăđã bi t s d ng nhi uăph
c nâng
ngăphápăghiă
nh ch không ch ghi nh m t cách máy móc (h c thu c). S chú ý c a h c sinh
cũngăphát tri n. Ví d h c sinh có th tập trung chú ý vào tài li u mà mình không
lý c a mình theo các chuẩn m căđ oăđ c c a xã h i,ătheoăquanăđi m v m căđíchă
cu c s ng.ă Đi u này khi n h c sinh quan tâm sâu sắc t iă đ i s ng tâm lý, nh ng
phẩm ch t nhân cáchăvƠănĕngăl c riêng, cũngănh ăt đánhăgiáăkh nĕngăc a mình.
Giaiăđo n này, h c sinh không ch t ý th c v cái tôi c a mình mà còn nhận th c v
trí c a mình trong t
ngălai.ăXu t hi năkhuynhăh
ng phân tích và t đánhăgiáăb n
thân mình m tă cáchă đ c lập. H c sinh có nguy n v ng th hi n cá tính c a mình
tr
c m iăng
i m tăcáchăđ căđáo,ătìm cách đ ng
iăkhácăquanătơmăđ n mình hoặc
lƠmăđi u gì đóăn i bật.
f. Sự hình thành thế giới quan
S hình thành th gi i quan là nét ch y u trong tâm lý thanh niên vì h đangă
có nhu cầu khám phá, tìm hi u v th gi i. Vi c hình thành th gi i quan d a trên
c ăs nh ng tri th c mà h căsinhăđ
th yăđ
ch c
tr
h. Hoạt động giao tiếp
+ Giao ti p v i ng
il n
Quan h v i b n bè và cha mẹ. Tình b n là c m tình quan tr ng nh t
l a
tu iă nƠy.ă Đi uă nƠyă lƠă doă thanhă niênă khátă khaoă cóă nh ngă quană h bình đẳng trong
cu c s ng.ăGiaiăđo n này h đã có nhu cầu s ng t lập: t lập v hành vi, tình c m
vƠăđ oăđ c, giá tr . M i quan h v i cha mẹ trongă giaiăđo n này tr nên ph c t p
nh ngăcũngădần bình đẳngăh n.ă
+ Giao ti p trong nhóm b n
tu i này, quan h v i b nă bèă đ
c m r ng và chi m v trí quan tr ng.
Nhu cầu giao ti p v i b n bè cùng l a tu i phát tri n m nh m . Tình b n trong giai
đo n này có ý nghĩaă r t quan tr ng, h că sinhăgiaiăđo n này có khát v ng t khám
phá b n thân mình nh ngă vì ch aă cóă kh nĕngăhi n th c hóa bi uăt
ng b n thân
mình nên thanh niên mu n ki m tra mình bằng cách so so sánh v iă ng
Chính tình b n thân thi t giúp h đ i chi uăđ
c nh ng tr i nghi m,ă
c hình thành b i
nhi u y u t b n thân và xã h i.
Ngoài ra nh ngăđặcăđi m tâm lý ch y u c a l a tu i 15-18 bi u hi n
đặcăđi m sau:
13
các
+
m t s h c sinh tình c m cách m ng và ý chí ph năđ u y u, trình đ giác
ng , nhận th c v xã h i còn th p. M t s cóătháiăđ coiăth
ngălaoăđ ng chân tay,
thích cu c s ng xa hoa lãng phí, ĕnăch i,ăđuaăđòi theo b n bè..
+ H c sinh
đ tu i 15 – 18 là l a tu i m ngăm ,ăkhaoăkhátăsángăt o, thích
cái m i l . chu ngăcáiăđẹp hình th c bên ngoài, có m i n i cũ…ă
+ L a tu i này r tă hĕngă háiă nhi t tình trong công vi c, l că quană yêuă đ i
nh ngăcũngăr t d bi quan chán n n khi gặp th t b i .
+ă Đơyă lƠă l a tu iăđangăphátă tri n v tƠiănĕngăti p thu cái m i nhanh, thông
minh sáng t o nh ng cũngăr t d sinh ra ch quan nông n i, kiêu ngoa, ít ch u h c
v iă đ ng vật.ă Doă đó,ă khiănghiênă c u s thích ng c aă conăng
i vẫn ph i gi l i
nh ng khái ni măc ăb n c a ti n hoá sinh h c: thích nghi v iămôiătr
ng và s ng
còn, liên k t và phân hoá các ch cănĕngăc a chúng, kinh nghi m loài và cá th …
S thích ng c aă conă ng
i ch ph c t pă h nă c aă đ ng vật v mặt s l
ng [7].
Th a k quanăđi m c a các nhà Tâm lý h căđ ng vật, J. Watson cho rằngăđ t n t i,
cá nhân có m t h th ng hành vi, ng x cóăđ
c là do h c tập.ăTrongăđóăt ng hành
vi c th cóăc ăs là các kinh nghi m, hành vi cũăvƠăđ ng l c là s thích ng.ăĐóălƠă
quá trình cá nhân h căđ
c nh ng hành vi m i cho phép nó gi i quy t nh ng yêu
cầu, nh ngăđòi h i c a cu c s ng. S kém thích ng là không h căđ
vi h că đ
că khôngă đápă ngă đ
ng phái này chú tr ng vai trò nhận th c c a con
ng
i trong quá trình thích ng.ăỌngăđã nhìn nhận hành vi thích ng m tăcáchăđầy
đ toàn di năh n.ăCùngăv i vi căchúăỦăđ n vai trò c a y u t bên trong, W. Mischel
đã phát hi n ra tính tích c c c a ch th thích ng. Mặcădùăch aăv chăraăđ
ch tă đíchă th c c a s thích ng tâm lý
ng
cb n
i,ă nh ngă ch nghĩaă hƠnhă viă đã có
nh ngăđóngăgópănh tăđ nh vào vi c gi i quy t v năđ này.
b. Thuyết Tâm lý học nhân văn :
Đ iădi nătơmălỦ h căNhơnăvĕnălƠăA.ăMaslow.ăNg
vi,ă tr
ngăpháiă này l yă nhơnă cáchă lƠăđ iă t
hi năt
ngăch ăcóă ăng
căl iăv iăch ănghĩaăHành
ngănghiên c u,ă xemănhơnă cáchă là m tă
không ph ănhậnăvaiătrò c aăcáiăvôăth c,ăb nănĕngă(c aăPhơnătơmăh c)ăhay quá trình
h că tậpă (c aă ch ănghĩaă HƠnhă vi),ă nh ngă A.ăMaslowăcóăquanăni mă khácă v ă y uă t ă
quyăđ nhăs ăthíchă ng.ăTheoăông,ănhuăcầuă"t ăth ăhi n"ămongămu năphátătri năh tă
m căkh ănĕngăv năcóăc aăb năăthơnăvƠăănĕngăl căl aăch năm tăcáchăcóăỦăth cănh ngă
m cătiêuăhƠnhăđ ngăc aănhơnăcáchălà y uăt ăquy tăđ nhăs ăthíchă ngăc aăconăng
i.ăă
Tâm lý h căNhơnăvĕnăđã coi tr ngătínhătíchăc căl aăch năvà phẩmăch tăt ăđánhăgiáă
15
c aănhơnăcáchătrongăquanăh ăcáănhơnă- xã h i.ăĐi uănày có ý nghĩaăquanătr ngătrongă
vi că xơyă d ng bi nă phápă tácă đ ngă đ nă s ă thíchă ngă tơmă lỦă nóiă chungă và s ă thíchă
ngăv iăngh ănghi pănóiăriêng.ăĐóălƠăt ăt
ngăti năb ăăc aădòng phái này.
c. Thuyết Tâm lý học nhận thức:
Đ iă di nă tr
ngă pháiă này là J. Piaget. Trong cu că s ngă conă ng
i,ă theoă
J.Piaget có hai lo iă ho tăđ ngă gắnă li nă v iă nhau:ă Ho tă đ ngă tơmă lỦă và ho tă đ ngă
sinh h c.ăTrongăđó,ăho tăđ ngătơmălỦăcóăngu năg căsinhăh c.ăCáăth ăch ăt năt iăvà
phát tri nătrongăm iăt
gi aăc ăth ăvƠămôiătr
iăt
ng,ă conăng
ng.ă
iă t oă raă tríă tu ă c aă
căhình thành và phát tri nătheoă
ngăđó.ăTuyănhiên, J. Piaget luôn khẳngăđ nh,ătríătu ăcóăngu năg căsinhăh c,ăcáiă
sinh h cănóăt
ngătácăv iămôiătr
ngăt oănên s ăcơn bằng,ăthíchă ng.ăTríătu ălà s nă
phẩmă c aă quáă trình thích nghi c aă c ă th ă v iă môiă tr
ng.ă J.ă Piagetă đã có nh ngă
đóngăgópăquanătr ngăvào lý luậnăv ăs ăthíchă ngătơmălỦă ăconăng
tri nă c aă thíchă ngă nhậnă th c,ă v ă nh ngă y uă t ă nhă h
Piagetăđã nhìn nhậnăs ăphátătri nătơmălỦăd
iăvƠăc ăch ăphátă
ngă đ nă nó. Tuy nhiên, J.
- Khái ni măv ămôiătr
ng h căngh
1.3.1. Thuật ngữ Thích ứng:
"Thích ng"ăhayă"thíchănghi"ă- Nh ngăthuậtăng ăđ
căs ăd ngăkháăph ăbi n,ă
đặcăbi tătrongăcácăcôngătrình nghiên c uăv ăsinhăvậtăh c,ăchúngămangăỦănghĩaăch ă
nh ngă s ă thayă đ iă c aă c ă th ă sinhă vậtă choă phù h pă v iă s ă thayă đ iă c aă cácă đi uă
ki năvƠămôiătr
ngăs ngăxungăquanh. Đầuăth ăk ă20,ăthuậtăng ă"thíchă ng"ăđ
d ngătrongătơmălíăh căvƠăngƠyăcƠngăđ
căs ă
cănghiên c uăr ngărãi trong khoa h cănày
và m tăs ăngành khoa h căxã h iăkhácănh ăkhoaăh căgiáoăd c,ăkinhăt ăh c,ăxã h iă
h c.
Theo t ă đi nă Ti ngă Vi tă “ă Thích ứng có nghĩa là điều chỉnh, hoặc thụ động,
hoặc phản ứng tích cực, hoặc có sự chuẩn bị trước nhằm đạt được mục tiêu đề ra”.
1.3.2. Khái ni măv ăThíchă ng:
Tr
căh t,ăcầnăphơnăbi tăkháiăni mă“thích ng” v iăkháiăni mă“thích nghi”.