Báo cáo tài chính năm 2008 (đã kiểm toán) - Công ty Cổ phần Kỹ Nghệ Lạnh - Pdf 36


Công ty Cổ phần Kỹ nghệ lạnh

MỤC LỤC
Trang
BÁO CÁO CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

1-3

BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN
Báo cáo kiểm toán độc lập
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Thuyết minh báo cáo tài chính

4
5-6
7
8-9
10 - 28


Công ty Cổ phần Kỹ nghệ lạnh
BÁO CÁO CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Hội đồng quản trị công ty Cổ phần Kỹ nghệ lạnh (“Công ty”) trình bày báo cáo này và các báo cáo
tài chính của Công ty cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008.
CÔNG TY
Công ty là một công ty cổ phần được thành lập theo Luật Doanh Nghiệp của Việt Nam theo Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh số 063592, do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
cấp vào ngày 18 tháng 9 năm 1999 và theo các Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Điều chỉnh

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VÀ CỔ TỨC
Năm nay
Lợi nhuận thuần sau thuế cho năm
Cổ tức công bố trong năm
Cổ tức đã trả trong năm
Lợi nhuận để lại vào cuối năm

17.770.550
12.773.092
13.083.058
7.347.258

Ngàn VNĐ
Năm trước
25.866.170
4.671.615
3.587.557
24.205.650

CÁC SỰ KIỆN TRONG NĂM
Vào ngày 25 tháng 06 năm 2008, Công ty đã phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu theo
tỉ lệ 10:7.3 (cổ đông sở hữu 10 cổ phần được thưởng 7.3 cổ phần) cho tổng số 4.636.824 cổ phiếu
đang lưu hành. Ngoài ra Công ty đã công bố cổ tức bằng tiền như sau:

Nội dung
Cổ tức đợt 2 năm 2007
(cho đợt vốn là 24 tỷ)
Cổ tức đợt 2 năm 2007
(cho đợt vốn tăng lên là 46.38 tỷ)
Cổ tức đợt 1 năm 2008

600

1


Công ty Cổ phần Kỹ nghệ lạnh
BÁO CÁO CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ (tiếp theo)
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Thành viên Hội đồng quản trị trong năm và vào ngày lập báo cáo này như sau:
Ông Nguyễn Hữu Thịnh
Ông Lê Tấn Phước
Bà Hồ Thị Hoàng Diệu
Ông Lê Cảnh Doàn
Ông Cung Trần Việt
Ông Nguyễn Quang Chơn

Chủ tịch Hội đồng Quản trị
Thành viên
Thành viên
Thành viên
Thành viên
Bổ nhiệm ngày 14 tháng 04 năm 2008
Thành viên
Từ nhiệm ngày 14 tháng 04 năm 2008

CÁC SỰ KIỆN SAU NGÀY KẾT THÚC KỲ KẾ TOÁN NĂM
Không có sự kiện trọng yếu nào khác phát sinh sau ngày kết thúc năm tài chính đòi hỏi phải được
điều chỉnh hay công bố trong các báo cáo tài chính.
KIỂM TOÁN VIÊN
Công ty kiểm toán Ernst & Young bày tỏ nguyện vọng được tiếp tục làm công tác kiểm toán cho

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
ngày 31 tháng 12 năm 2008
Ngàn VNĐ
Mã số

Thuyết
minh

TÀI SẢN

100

A. TÀI SẢN NGẮN HẠN

110
111

I.

120
121
129

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

130
131
132

200

B. TÀI SẢN DÀI HẠN

210
211

I.

220
221
222
223
227
228
229
230

II. Tài sản cố định
1. Tài sản cố định hữu hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
2. Tài sản cố định vô hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
3. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

250
258
259

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

8
9

10

11
21.3

5

Số cuối năm

Số đầu năm

428.070.014

454.752.864

53.421.246
53.421.246

228.695.666
228.695.666

109.455.337
122.829.204
(13.373.867)


1.204.044

6.433
2.503.287

4.435
644.779

48.168.298

28.473.833

-

1.100
1.100

35.927.281
22.776.960
55.507.635
(32.730.675)
4.253.735
4.347.582
(93.847)
8.896.586

21.034.612
16.654.135
47.215.610
(30.561.475)

Công ty Cổ phần Kỹ nghệ lạnh

B03-DN

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Ngàn VNĐ

số

Thuyết
minh

CHỈ TIÊU

Năm trước

22.415.460

30.945.205

3.623.978
19.943.184
89.061
(19.684.892)
1.138.392

4.690.416
2.691.729
12.517

KINH DOANH
Lợi nhuận/(lỗ) trước thuế
Điều chỉnh cho các khoản:
Khấu hao/khấu trừ tài sản cố định
Các khoản dự phòng
Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
Lãi từ hoạt động đầu tư
Chi phí lãi vay

Năm nay

Lợi nhuận/(lỗ) từ hoạt động kinh doanh trước
thay đổi vốn lưu động
Tăng các khoản phải thu
(Tăng)/giảm hàng tồn kho
Tăng các khoản phải trả
Giảm/(tăng) chi phí trả trước
Tiền lãi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ/(sử dụng vào)
hoạt động kinh doanh
II. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG
ĐẦU TƯ
Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định
Tiền thu do thanh lý, nhượng bán TSCĐ
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn
vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại công cụ nợ của

-

(119.529.057) (41.103.749)
7.147.474

24.211.349

13.337.423

8.133.155

(104.486.279) (11.645.397)



Công ty Cổ phần Kỹ nghệ lạnh

B09-DN

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
vào ngày 31 tháng 12 năm 2008 và cho năm tài chính kết thúc cùng ngày
1.

THÔNG TIN DOANH NGHIỆP
Công ty Cổ phần Kỹ nghệ lạnh (“Công ty”) là một công ty cổ phần được thành lập theo Luật
Doanh Nghiệp của Việt Nam theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 063592, do Sở
Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh cấp vào ngày 18 tháng 9 năm 1999, và theo
các Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Điều chỉnh sau:
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh


CƠ SỞ TRÌNH BÀY

2.1

Chuẩn mực và Hệ thống kế toán áp dụng
Các báo cáo tài chính của Công ty được trình bày bằng đồng Việt Nam (“VNĐ”) phù hợp
với Hệ thống Kế toán Việt Nam và các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban
hành theo:
X Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2001 về việc ban hành bốn
Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (Đợt 1);
X Quyết định số 165/2002/QĐ-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2002 về việc ban hành sáu
Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (Đợt 2);
X Quyết định số 234/2003/QĐ-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2003 về việc ban hành sáu
Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (Đợt 3);
X Quyết định số 12/2005/QĐ-BTC ngày 15 tháng 02 năm 2005 về việc ban hành sáu
Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (Đợt 4); và
X Quyết định số 100/2005/QĐ-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2005 về việc ban hành bốn
Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (Đợt 5).
Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ và
các thuyết minh báo cáo tài chính được trình bày kèm theo và việc sử dụng các báo cáo
này không dành cho các đối tượng không được cung cấp các thông tin về các thủ tục và
nguyên tắc và thông lệ kế toán tại Việt Nam và hơn nữa không được chủ định trình bày tình
hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ theo các nguyên tắc và
thông lệ kế toán được chấp nhận rộng rãi ở các nước và lãnh thổ khác ngoài Việt Nam.

2.2

Hình thức sổ kế toán áp dụng
Hình thức sổ kế toán áp dụng được đăng ký của Công ty là Chứng từ ghi sổ.


Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các
khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn gốc không quá ba tháng, có tính thanh khoản cao, có
khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong
chuyển đổi thành tiền.

3.2

Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá thấp hơn giữa giá thành để đưa mỗi sản phẩm đến vị
trí và điều kiện hiện tại và giá trị thuần có thể thực hiện được.
Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trong điều kiện
kinh doanh bình thường trừ chi phí ước tính để hoàn thành và chi phí bán hàng ước tính.
Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch toán hàng tồn kho với giá trị
được xác định như sau:
Nguyên vật liệu, hàng hóa

-

giá vốn thực tế theo phương pháp bình quân gia quyền.

Thành phẩm và chi phí sản
xuất, kinh doanh dở dang

-

giá vốn nguyên vật liệu và lao động trực tiếp cộng chi
phí sản xuất chung có liên quan được phân bổ dựa trên
mức độ hoạt động bình thường.

Dự phòng cho hàng tồn kho


Công ty Cổ phần Kỹ nghệ lạnh

B09-DN

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
vào ngày 31 tháng 12 năm 2008 và cho năm tài chính kết thúc cùng ngày
3.

CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU (tiếp theo)

3.5

Tài sản cố định vô hình
Tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá trừ đi giá trị khấu hao lũy kế.
Nguyên giá tài sản cố định vô hình bao gồm giá mua và những chi phí có liên quan trực tiếp
đến việc đưa tài sản vào sử dụng như dự kiến.
Các chi phí nâng cấp và đổi mới tài sản cố định vô hình được ghi tăng nguyên giá của tài
sản và các chi phí khác được hạch toán vào kết quả hoạt động kinh doanh khi phát sinh.
Khi tài sản cố định vô hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị khấu hao lũy kế
được xóa sổ và các khoản lãi lỗ phát sinh do thanh lý tài sản được hạch toán vào kết quả
hoạt động kinh doanh.
Quyền sử dụng đất
Quyền sử dụng đất bao gồm toàn bộ các chi phí thực tế Công ty đã chi ra có liên quan trực
tiếp tới đất sử dụng: tiền chi ra để có quyền sử dụng đất, chi phí cho đền bù, giải phóng mặt
bằng, san lấp mặt bằng, lệ phí trước bạ …

3.6

Khấu hao và khấu trừ

Chi phí đi vay bao gồm lãi tiền vay và các chi phí khác phát sinh liên quan trực tiếp đến các
khoản vay của doanh nghiệp.
Chi phí đi vay được hạch toán như chi phí phát sinh trong năm ngoại trừ các khoản được
vốn hóa như theo nội dung của đoạn tiếp theo.
Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua sắm, xây dựng hoặc hình thành một tài sản
cụ thể cần có một thời gian đủ dài để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước
hoặc để bán được vốn hóa vào nguyên giá của tài sản đó.

3.9

Đầu tư chứng khoán và các khoản đầu tư khác
Đầu tư chứng khoán và các khoản đầu tư khác được ghi nhận theo giá mua thực tế. Dự
phòng được lập cho việc giảm giá trị của các khoản đầu tư có thể chuyển nhượng được
trên thị trường vào ngày kết thúc kỳ kế toán tương ứng với chênh lệch giữa giá gốc của cổ
phiếu với giá trị thị trường tại ngày đó.
Tăng hoặc giảm số dư tài khoản dự phòng được hạch toán vào chi phí tài chính của doanh
nghiệp trong kỳ.

12


Công ty Cổ phần Kỹ nghệ lạnh

B09-DN

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
vào ngày 31 tháng 12 năm 2008 và cho năm tài chính kết thúc cùng ngày
3.

CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU (tiếp theo)

Phân chia lợi nhuận
Lợi nhuận thuần sau thuế thu nhập doanh nghiệp có thể được chia cho các cổ đông sau khi
các cổ đông thông qua tại Đại hội Cổ đông Thường niên, và sau khi trích các quỹ theo Điều
lệ của Công ty và các quy định pháp lý của Việt Nam.
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ dự phòng tài chính được trích lập từ lợi nhuận thuần của Công ty theo đề xuất của Hội
đồng Quản trị và được các cổ đông phê duyệt tại Đại hội Cổ đông Thường niên. Quỹ được
dành riêng nhằm bảo vệ các hoạt động kinh doanh của Công ty trước các rủi ro hoặc thiệt
hại kinh doanh hoặc dự phòng cho các khoản lỗ hoặc thiệt hại và các trường hợp bất khả
kháng ngoài dự kiến, ví dụ như hỏa hoạn, bất ổn kinh tế và tài chính của quốc gia hoặc của
bất kỳ nơi khác, v v..
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ đầu tư phát triển kinh doanh được trích lập từ lợi nhuận thuần của Công ty theo đề
xuất của Hội đồng Quản trị và được các cổ đông phê duyệt tại Đại hội Cổ đông Thường
niên. Quỹ này được trích nhằm mở rộng hoạt động kinh doanh hoặc đầu tư chiều sâu của
Công ty.
Quỹ khen thưởng và phúc lợi
Quỹ khen thưởng và phúc lợi được trích lập từ lợi nhuận thuần của Công ty theo đề xuất
của Hội đồng Quản trị và được các cổ đông phê duyệt tại Đại hội Cổ đông Thường niên.
Quỹ này được trích lập nhằm khen thưởng và khuyến khích, đãi ngộ vật chất, đem lại phúc
lợi chung và nâng cao đời sống vật chất và tinh thân cho người lao động.

13


Công ty Cổ phần Kỹ nghệ lạnh

B09-DN

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)

Doanh thu được ghi nhận khi quyền được nhận khoản thanh toán cổ tức của Công ty được
xác lập.

3.15

Thuế
Thuế thu nhập hiện hành
Tài sản thuế thu nhập và thuế thu nhập phải nộp cho năm hiện hành và các năm trước
được xác định bằng số tiền dự kiến phải nộp cho (hoặc được thu hồi từ) cơ quan thuế, dựa
trên các mức thuế suất và các luật thuế có hiệu lực đến ngày kết thúc kỳ kế toán.
Thuế thu nhập hiện hành được ghi nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh ngoại trừ
trường hợp thuế thu nhập phát sinh liên quan đến một khoản mục được ghi thẳng vào vốn
chủ sở hữu, trong trường hợp này, thuế thu nhập hiện hành cũng được ghi nhận trực tiếp
vào vốn chủ sở hữu.
Doanh nghiệp chỉ được bù trừ các tài sản thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hiện
hành phải trả khi doanh nghiệp có quyền hợp pháp được bù trừ giữa tài sản thuế thu nhập
hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phải nộp và doanh nghiệp dự định thanh toán thuế
thu nhập hiện hành phải trả và tài sản thuế thu nhập hiện hành trên cơ sở thuần.

14


Công ty Cổ phần Kỹ nghệ lạnh

B09-DN

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
vào ngày 31 tháng 12 năm 2008 và cho năm tài chính kết thúc cùng ngày
3.


Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải được xem xét lại vào
ngày kết thúc kỳ kế toán và phải giảm giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập hoãn lại đến
mức bảo đảm chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế cho phép lợi ích của một phần hoặc toàn
bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại được sử dụng. Các tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp
hoãn lại chưa ghi nhận trước đây được xem xét lại vào ngày kết thúc kỳ kế toán và được
ghi nhận khi chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế để có thể sử dụng các tài sản thuế thu
nhập hoãn lại chưa ghi nhận này.
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả được xác định theo thuế
suất dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán,
dựa trên các mức thuế suất và luật thuế có hiệu lực vào ngày kết thúc kỳ kế toán năm.
Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh ngoại trừ trường
hợp thuế thu nhập phát sinh liên quan đến một khoản mục được ghi thẳng vào vốn chủ sở
hữu, trong trường hợp này, thuế thu nhập hoãn lại cũng được ghi nhận trực tiếp vào vốn
chủ sở hữu.
Doanh nghiệp chỉ được bù trừ các tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại
phải trả khi doanh nghiệp có quyền hợp pháp được bù trừ giữa tài sản thuế thu nhập hiện
hành với thuế thu nhập hiện hành phải nộp và các tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế
thu nhập hoãn lại phải trả liên quan tới thuế thu nhập doanh nghiệp được quản lý bởi cùng
một cơ quan thuế đối với cùng một đơn vị chịu thuế và doanh nghiệp dự định thanh toán
thuế thu nhập hiện hành phải trả và tài sản thuế thu nhập hiện hành trên cơ sở thuần.

3.16

Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Lãi cơ bản trên cổ phiếu được tính bằng cách chia lợi nhuận sau thuế thuộc về cổ đông sở
hữu cổ phiếu phổ thông của Công ty trước khi trích quỹ khen thưởng, phúc lợi cho số lượng
bình quân gia quyền của số cổ phiếu phổ thông đang lưu hành trong năm.

15



228.695.666

CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN
Ngàn VNĐ
Số cuối năm

Số đầu năm

Tiền gửi có kỳ hạn
Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

101.850.000
20.979.204
(13.373.867)

26.220.615
(2.189.739)

Giá trị thuần đầu tư tài chính ngắn hạn

109.455.337

24.030.876

Số cuối năm

Số đầu năm


-

37.400

2.867.634

-

-

4.000
1.000

443.506
258.645

Cổ phiếu chưa niêm yết
NHTM Cổ phần Phương Đông
120.494
NHTM Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam
82.034
Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bảo Long
31.350
Công ty Cổ phần Bảo hiểm Viễn Đông
28.500
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn – Phú Yên
12.500
Công ty Cổ phần Tài chính Dầu khí Việt Nam
10.000
Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng COTEC

444.463

Cổ phiếu niêm yết
Công ty Cổ phần Dịch vụ &
Kỹ thuật Cơ Điện Lạnh R.E.E (REE)
Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn (VHC)
NHTM Cổ phần Á Châu
Công ty Cổ phần Phân đạm và
Hóa chất dầu khí
NHTM Cổ phần Sài Gòn Thương tín (STB)
Công ty Cổ phần Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn
(SVC)
Công ty Chứng khoán Sài Gòn (SSI)

Trái phiếu
Công trái

-

TỔNG CỘNG

16

-

3.000

20.979.204

26.220.615

121.128.577
(4.353.412)

153.567.553
(4.866.376)

GIÁ TRỊ THUẦN

116.775.165

148.701.177

HÀNG TỒN KHO
Ngàn VNĐ
Số cuối năm

Số đầu năm

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Nguyên liệu, vật liệu tồn kho
Hàng mua đang đi trên đường
Thành phẩm

49.667.307
33.015.899
4.459.626
2.522.193

14.443.216
18.916.449


2.362.918

17


Công ty Cổ phần Kỹ nghệ lạnh

B09-DN

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
vào ngày 31 tháng 12 năm 2008 và cho năm tài chính kết thúc cùng ngày
8.

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH
Ngàn VNĐ
Nhà cửa.
vật kiến trúc

Máy móc thiết bị

Phương tiện
vận tải

Trang thiết bị
văn phòng

Tài sản cố định
khác


(1.647.030)

Số dư cuối năm

17.532.243

24.855.730

7.921.959

3.908.616

1.289.087

55.507.635

Số dư đầu năm
Khấu hao trong năm
Thanh lý, nhượng bán

8.845.433
605.370
(1.705)

15.622.989
1.426.881
(17.500)

2.873.726
841.347

8.604.907

3.179.341

2.598.104

1.427.079

844.704

16.654.135

Số dư cuối năm

8.083.145

7.823.360

5.146.878

1.030.931

692.646

22.776.960

Nguyên giá:

Giá trị hao mòn:



2.078
5.569

61.263
24.937

63.341
30.506

Số dư cuối năm

7.647

86.200

93.847

Số dư đầu năm

72.732

4.211.509

4.284.241

Số dư cuối năm

67.163


31.906

Số
lượng

Giá trị

3.847.032 228.500

2.977.864

Giá trị

6.366.000
4.159.996
1.866.938
669.325
319.060
17.228.351

TỔNG CỘNG
11.

254.399

Ngàn VNĐ
Số đầu năm

23.204


Công ty Cổ phần Kỹ nghệ lạnh
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
vào ngày 31 tháng 12 năm 2008 và cho năm tài chính kết thúc cùng ngày
12.

VAY VÀ NỢ NGẮN HẠN
Ngàn VNĐ

13.

Số cuối năm

Số đầu năm

Vay ngắn hạn
Nợ dài hạn đến hạn phải trả

-

69.286.419
1.475.724

TỔNG CỘNG

-

70.762.143

THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC
Ngàn VNĐ


CHI PHÍ PHẢI TRẢ
Ngàn VNĐ

15.

Số cuối năm

Số đầu năm

Chi phí trích trước cho các công trình
Chi phí hoạt động khác

14.925.553
365.813

29.056.419
447.232

TỔNG CỘNG

15.291.366

29.503.651

CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ, PHẢI NỘP NGẮN HẠN KHÁC
Ngàn VNĐ
Số cuối năm

Số đầu năm

20


Công ty Cổ phần Kỹ nghệ lạnh
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
vào ngày 31 tháng 12 năm 2008 và cho năm tài chính kết thúc cùng ngày
16.

VAY VÀ NỢ DÀI HẠN
Ngàn VNĐ
Số cuối năm

Số đầu năm

Vay dài hạn ngân hàng

1.707.025

4.632.749

Trong đó:
Vay dài hạn đến hạn trả
Vay dài hạn

1.707.025

1.475.724
3.157.025

Các khoản vay ngân hàng dài hạn

tháng +
0.2%/tháng

Tài sản hình thành
từ vốn vay bao
gồm nhà cửa, máy
móc thiết bị,
phương tiện vận tải
theo PL thế
chấpTSCĐ số
01/DH/03CP155/PL
1 ngày 07/03/2005


Công ty Cổ phần Kỹ nghệ lạnh

B09-DN

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
vào ngày 31 tháng 12 năm 2008 và cho năm tài chính kết thúc cùng ngày
17.

VỐN CHỦ SỞ HỮU

17.1

Tình hình tăng giảm nguồn vốn chủ sở hữu
Ngàn VNĐ

Thặng dư


58.486.681

- (11.978.500)
-

-

25.866.170
(4.671.615)

-

211.149.972
25.866.170
(4.671.615)

- (15.132.787)
- (3.370.000)

3.370.000

-

Năm trước:
Số dư đầu năm
Chuyển từ quỹ đầu tư phát triển
sang vốn cổ phần
Phát hành cổ phiếu mới trong năm
Lợi nhuận sau thuế

-

-

-

-

-

-

(2.008.584)

(2.008.584)

-

-

-

-

-

-

(61.208)


Vốn góp

Thặng dư vốn Cổ phiếu ngân
cổ phần
quỹ

Quỹ đầu tư
phát triển

Qũy dự
phòng tài
chính

Lợi nhuận
sau thuế
Quỹ khen
chưa phân thưởng, phúc
lợi
phối

Tổng cộng

Năm nay:
Số dư đầu năm
Phát hành cổ phiếu mới trong
năm từ quỹ đầu tư phát triển
Lợi nhuận sau thuế
Cổ tức công bố và chi trả
Trích lập
Quỹ đầu tư phát triển

-

17.770.550
(12.773.092)
(17.124.350)
(1.182.875)
(3.548.625)
-

-

-

-

-

-

-

(61.208)

(61.208)

Số dư cuối năm

80.200.660

188.826.182


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status