Mẫu số B 01a - DN
Ban hnh kèm theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngy 20/03/2006 của Bộ
ở BTC
trởng
Tập đon sông đ
Công ty Cp ĐTXD & PTĐT Sông Đ
Bảng cân đối kế toán ton Công ty
Ngy 31 tháng 12 năm 2010
Ti sản
1
A.
I.
1.
2.
II.
1.
2
2.
III.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
IV.
1.
2.
Hng tồn kho
Hng tồn kho
Dự phòng giảm giá hng tồn kho (*)
Ti sản ngắn hạn khác
Chi phí trả trớc ngắn hạn
Thuế GTGT đợc khấu trừ
Thuế v các khoản khác phải thu Nh nớc
Ti sản ngắn hạn khác
Ti sản di hạn
Các khoản phải thu di hạn
Phải thu di hạn của khách hng
Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
Phải thu nội bộ di hạn
Phải thu di hạn khác
Dự phòng phải
ả thu di hạn khó đòi (*)
Ti sản cố định
Ti sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
2. Ti sản thuê ti chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
3. Ti sản cố định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
Thuyết
Mã số
minh
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
3
V.01
V.02
V.03
V.04
V.05
V.06
V.07
V.08
31/12/2010
0
0
0
0
0
48.599.116.656
4.673.795.338
6.111.314.361
-1.437.519.023
Cơ quan công ty BQL H Nội
6
-2.760.450.378
-37.000.000.000
37.350.000.000
-350.000.000
-7.468.339.774
-7.468.339.774
BQL H Tây
7
CN TP.HCM
01/01/2010
8
0
350.000.000
350.000.000
191.399.491
0
181.530.100
3.704.230.470
4.088.893.970
-384.663.500
384 663 500
28.412.769.162
10.630.380.010
11.084.766.428
6.697.622.724
76.010.128.319
50.411.363.095
5.755.987.439
7.468.339.774
12.374.438.011
1.513.400
33.383.147
156.144
12.992.128.611
148.061.426
4.272.561.849
7.403.261.809
454.875.461.965
0
1.624.371.549
4.707.889.396
0
321.050.000
0
0
600.000.000
0
0
48.599.116.656
4.673.795.338
6.111.314.361
-1.437.519.023
4.707.889.396
-823.275.385
Ti sản
1
Mã số
Thuyết
minh
31/12/2009
4=5+6+7+8+9+10
2
3
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
III. Bất động sản đầu t
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
IV. Các khoản đầu t ti chính di hạn
1. Đầu t vo công ty con
2 Đầu t vo công ty liên kết,
2.
kết liên doanh
3. Đầu t di hạn khác
4. Dự phòng giảm giá chứng khoản đầu t di hạn (*)
V. Ti sản di hạn khác
270
Nguồn vốn
Mã số
Thuyết
minh
31/12/2009
Điều chỉnh nội bộ
2
3
4=5+6+7+8+9+10
5
1
A. Nợ phải trả
300
I.
1.
2.
320
323
330
331
332
333
334
335
336
337
338
339
Nợ ngắn hạn
Vay v nợ ngắn hạn
Phải trả ngời bán
Ngời mua trả tiền trớc
Thuế v các khoản phải nộp Nh nớc
Phải trả công nhân viên
Chi pphí pphải trả
Phải trả nội bộ ngắn hạn
Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
Các khoản phải trả, phải nộp khác
Dự phòng phải trả ngắn hạn
Quỹ khen thởng, phúc lợi
Nợ di hạn
Phải trả di hạn
ạ ngời
g
bán
V.18
V.19
V.20
V.21
V.22
5
6
-4.707.889.396
406.276.345.309
0
8 200 000 000
8.200.000.000
398.076.345.309
0
0
0
0
0
0
854.055.627.225
V.15
Cơ quan công ty BQL H Nội
0
8 200 000 000
8.200.000.000
398.076.345.309
61.361.971.818
2 000 000 000
2.000.000.000
59.361.971.818
0
0
0
0
0
1.624.999.999
1.624.999.999
1.000.103.633
317.014.986.183
0
0
-2.760.450.378
926.342.199
1.001.673.936
179.064.229.334
498.470.782.427
247.653.014.314
21.527.050.349
0
8.054.579.285
1.077.209.892
11.940.476.008
0
0
199.827.716.943
0
8.390.735.636
7.777.949.609
0
0
7.697.797.200
0
0
80.152.409
0
0
0
6.195.508.780
272.830.994
199.453.279.835
35.074.340
339.362.768
8.390.735.636
7.777.949.609
0
0
-7.468.339.774
0
0
17.631.414.480
585.210.112
23.295.816.238
1.000.000.000
130.559.415.856
0
347.808.465.492
200.000.000.000
0
0
-1.570.303
137.950.756.849
100.000.000.000
Trang 2
Nguồn vốn
1
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
II.
Điều chỉnh nội bộ
2
3
4 5 6 7 8 9 10
4=5+6+7+8+9+10
5
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
422
430
432
433
V.23
6
11
99.848.889.000
17.448.756.849
2.912.000.000
2.590.000.000
25.008.819.643
802.880.893
322.000.000
-1.570.303
36.825.875.956
0
-7.468.339.774
853.174.701.232
0
6.422.819.935
-97.448
Trang 3
926.342.199
Ban hnh kèm theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngy 20/03/2006 của bộ trởng BTC
Tập đon sông đ
Công ty Cp ĐTXD & PTĐT Sông Đ
Bảng cân đối kế toán
Ti sản
1
A.
I.
1.
2.
II.
1.
2.
III.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
IV.
1.
2.
V.
1.
2.
3.
Ngy 31 tháng 12 năm 2010
Thuyết
ế
Mã số
minh
2
3
Ti sản ngắn hạn
Tiền v các khoản tơng đơng tiền
Tiền
Các khoản tơng đơng tiền
g hạn
ạ
Các khoản đầu t ti chính ngắn
Đầu t ngắn hạn
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu t ngắn hạn (*)
Các khoản phải thu ngắn hạn
Phải thu khách hng
Trả trớc cho ngời bán
Phải thu nội bộ ngắn hạn
Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng
Các khoản phải thu khác
Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*)
Hng tồn kho
Hng tồn kho
Dự phòng giảm giá hng tồn kho (*)
Ti sản ngắn hạn khác
Chi phí trả trớc ngắn hạn
Đầu t di hạn khác
Dự phòng giảm giá chứng khoản đầu t di hạn (*)
Ti sản di hạn khác
Chi phí trả trớc di hạn
Ti sản thuế thu nhập hoãn lại
Ti sản di hạn khác
Lợi thế thơng mại
Tổng cộng ti sản
100
110
111
112
120
121
129
130
131
132
133
134
138
139
140
141
149
150
151
152
154
268
269
270
V.01
V.02
Số cuối năm
Số đầu năm
4
5
399.180.165.260
44.826.663.231
7.476.663.231
37.350.000.000
70.517.330.059
70.517.330.059
0
68.734.701.436
50.411.363.095
5.937.517.539
0
0
12.385.820.802
0
183.799.217.318
6.697.622.724
0
0
0
0
12.992.128.611
148.061.426
4.272.561.849
0
8.571.505.336
224.411.404.990
0
0
0
0
0
0
161.424.433.173
1.809.382.612
2.632.657.997
-823.275.385
0
V.10
0
0
V.11
854.055.627.225
317.014.986.183
V.03
V.04
V.05
V.06
V.07
V.08
V.13
V.14
V.21
Nguồn vốn
Mã số
Thuyết
minh
Số cuối năm
8.
9.
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
323
330
331
332
333
334
335
336
337
338
339
498.470.782.427
247.653.014.314
21.527.050.349
0
0
83.155.238
0
0
54.000.000
0
0
29.155.238
0
0
0
Nợ ngắn hạn
Vay v nợ ngắn hạn
Phải trả ngời bán
Ngời mua trả tiền
ề trớc
Thuế v các khoản phải nộp Nh nớc
Phải trả công nhân viên
Chi phí phải trả
Phải trả nội bộ
Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
Các khoản phải trả, phải nộp khác
Dự phòng phải trả ngắn hạn khác
Quỹ khen thởng, phúc lợi
Nợ di hạn
Phải trả di hạn ngời bán
Phải trả di hạn nội bộ
Phải trả di hạn khác
Vay v nợ di hạn
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
422
430
432
433
Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu t của chủ sở hữu
Thặng d vốn cổ phần
Vốn khác của chủ sở hữu
Cổ phiếu ngân quỹ (*)
Chênh lệch đánh giá lại ti sản
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Quỹ đầu t phát triển
Quỹ dự phòng ti chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chua phân phối
N ồ vốn
0
0
0
17.448.756.849
2.912.000.000
2.590.000.000
25.007.249.340
0
0
0
0
0
137.950.756.849
100.000.000.000
0
0
0
0
0
802.880.893
322.000.000
0
36.825.875.956
0
0
0
0
0
Tập đon sông đ
Công ty Cp ĐTXD & PTĐT Sông Đ
báo cáo Lu chuyển tiền tệ
(Theo phơng pháp trực tiếp)
Luỹ kế đến 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị tính: Đồng
Thuyết
Mã số
Minh
Chỉ tiêu
1
I - lu chuyển tiền từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
2
1. Tiền thu từ bán hng, cung cấp dịch vụ v doanh thu khác
01
2. Tiền chi trả cho ngời cung cấp hng hóa v dịch vụ
02
3. Tiền đã trả cho ngời lao động
5
402.957.886.503
-39.452.117.251
-9.127.945.521
-11.128.719.417
-18.357.783.804
19.509.858.551
-112.911.443.237
231.489.735.824
0
0
II - lu chuyển tiền từ hoạt động đầu t
1. Tiền chi để mua sắp xây dựng TSCĐ v các ti sản di hạn khác
21
2. Tiền thu từ thanh lý, nhợng bán TSCĐ v các ti sản di hạn khác
22
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
23
199.998.900.000
32
-9.110.074.087
173.980.000.000
-51.659.179.050
0
0
313.209.646.863
-2.667.789.719
47.494.452.950
0
44.826.663.231
III - lu chuyển tiền từ hoạt động ti chính
1. Tiền thu từ phát hnh cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của
doanh nghiệp đã phát hnh
3. Tiền vay ngắn hạn, di hạn nhận đợc
33
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
34
5. Tiền chi trả nợ thuê ti chính
kế toán trởng
Tổng giám đốc
0
0
0
0
0
Mẫu số B 02a - DN
Ban hnh kèm theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngy 20/03/2006 của Bộ
trởng BTC
Tập đon sông đ
Công ty Cp ĐTXD & PTĐT Sông Đ
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Năm 2010
Phần I - Lãi, lỗ
Đơn vị tính: VNĐ
Chỉ tiêu
Thuyết
Mã số
minh
1. Doanh thu bán hng v cung cấp dịch vụ
5. Lợi nhuận gộp bán hng v cung cấp dịch vụ (20=10-11)
20
VI.25
VI.27
Năm 2010
Cơ quan Công ty
Điều chỉnh nội bộ
BQL H Nội
BQL H Tây
CN TP.HCM
Năm 2009
252.265.261.662
0
252.265.261.662
0
189.202.112.268
0
63.063.149.394
164.383.079.583
0
0
0
46.114.729.727
6. Doanh thu hoạt động ti chính
21
VI.26
10.777.431.115
0
10.776.884.626
546.489
8.821.805.434
3.214.189.200
3.214.189.200
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
25
13.184.616.927
13.182.500.135
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
30
40.557.786.465
0
40.559.356.768
234.955.200
0
0
2.116.792
-2.393.750.676
0
-2.393.750.676
0
0
0
275.890.386
14. Tổng lợi nhuận kế toán trớc thuế (50=30+40)
50
38.164.035.789
0
38.165.606.092
0
0
-1.570.303
10.795.399.528
0
0
0
0
-1.570.303
-0
0
51.825.875.956
5.183
Mẫu số B 02-DN
Ban hnh kèm theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngy 20/03/2006 của bộ trởng BTC
Tập đon sông đ
Công ty Cp ĐTXD & PTĐT Sông Đ
Kết quả hoạt động kinh doanh
đến 31 tháng 12 năm 2010
Phần I - Lãi, lỗ
Đơn vị tính: VNĐ
Chỉ tiêu
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
02
0
0
3. Doanh thu thuần bán hng v cung cấp dịch vụ (10 = 01-02)
10
252.265.261.662
210.497.809.310
4. Giá vốn hng bán
11
189.202.112.268
164.383.079.583
5. Lợi nhuận gộp về bán hng & cung cấp dịch vụ (20 = 10-11)
20
63.063.149.394
8. Chi phí bán hng
24
3.214.189.200
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
25
13.184.616.927
8.763.897.918
30
40.557.786.465
62.345.385.098
11. Thu nhập khác
31
26.500.000
400.344.932
12. Chi phí khác
10.795.399.528
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
52
VI.30
0
0
17. Lợi nhuận sau thuế TNDN (60=50-51-52)
60
25.007.249.340
51.825.875.956
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)
70
1.250
5.183
VI.27
Luỹ kế từ đầu năm
Số đã nộp
7.593.614.077
Số phải nộp
8.008.853.042
Số còn phải nộp
cuối kỳ
Số đã nộp
20.813.019.648
30.389.854.843
8.054.579.285
1. Thuế GTGT phải nộp
6.802.916.877
0
0
0
0
0
0
10.795.399.528
5.066.031.198
7.847.233.860
13.156.786.449
18.357.783.804
5.594.402.173
0
0
0
0
0
33.098.075
107 332 203
107.332.203
161 619 182
161.619.182
354 081 677
354.081.677
347 253 316
347.253.316
39 926 436
39.926.436
0
0
5.000.000
5.000.000
0
0
2.420.250.676
2. Các khoản phí, lệ phí
0
3. Các khoản phải nộp khác
Tổng
g cộng
ộ g
844.675
134.745.666
88.558.564
493.823.874
447.636.771
47.031.778
17.632.259.155
7.728.359.743
8.097.411.606
21.306.843.522
L.kế từ đầu năm
1
1. Số thuế GTGT còn đợc khấu trừ, còn đợc hon lại đầu kỳ
10
23.198.704.094
2. Số thuế GTGT đợc khấu trừ phát sinh
11
10.588.335.613 37.732.414.931
3. Số thuế GTGT đã đợc khấu trừ, đã đợc hon lại (12 = 13 + 14 + 15)
12
12.507.125.477 20.725.062.550
a/ Số thuế GTGT đã khấu trừ
13
11.839.956.636 15.281.445.348
b/ Số thuế GTGT đã hon lại
2. Số thuế GTGT đợc hon lại
21
3. Số thuế GTGT đã hon lại
22
4. Số thuế GTGT còn đợc hon lại cuối kỳ
23
III. Thuế GTGT đợc miễn giảm
3
1. Số thuế GTGT đợc miễn giảm đầu kỳ
30
2. Số thuế GTGT đợc miễn giảm
31
3. Số thuế GTGT đã đợc miễn giảm
32
4. Số thuế GTGT còn đợc miễn giảm cuối kỳ
44
0
0
6. Thuế GTGT hng bán nội địa đã nộp vo Ngân sách Nh nớc
45
0 11.634.710.723
7. Thuế GTGT hng bán nội địa còn phải nộp cuối kỳ
46
0
0
6.802.916.877
H Nội, ngy 20 tháng 03 năm 2011
lập biểu
Bùi Thanh Tuấn
Kế toán trởng
Tổng giám đốc
Hình th c s h u v n
: Công ty C ph n
2.
L nh v c kinh doanh
: Xây l p, th
3.
Ho t đ ng kinh doanh chính trong n m : Kinh doanh b t đ ng s n g m:
u t t o l p nhà đ
bán, cho thuê; nh n chuy n nh ng quy n s d ng
đ t, đ u t công trình đ chuy n nh ng.
4.
Nhân viên
T i ngày 31 tháng 12 n m 2010 Công ty có 37 nhân viên đang làm vi c (cu i n m tr
viên).
c là
nhân
II.
15/2006/Q –BTC ngày 20 tháng 3 n m 2006 c a B tr ng B Tài chính và các thông t h ng
d n th c hi n chu n m c và ch đ k toán c a B Tài chính.
2.
Tuyên b v vi c tuân th chu n m c k toán và ch đ k toán
Ban T ng Giám đ c đ m b o đã tuân th yêu c u c a các chu n m c k toán và Ch đ K toán
Doanh nghi p Vi t Nam đ c ban hành theo Quy t đ nh s 15/2006/Q –BTC ngày 20 tháng 3
n m 2006 c a B tr ng B Tài chính c ng nh các thông t h ng d n th c hi n chu n m c và
ch đ k toán c a B Tài chính trong vi c l p Báo cáo tài chính t ng h p.
3.
Hình th c k toán áp d ng
Công ty s d ng hình th c k toán nh t ký chung trên máy vi tính.
B n thuy t minh này là m t b ph n h p thành và ph i đ
c đ c cùng v i Báo cáo tài chính t ng h p
13
CÔNG TY C
PH N
UT
XÂY D NG VÀ PHÁT TRI N
3.
Hàng t n kho
Hàng t n kho đ c xác đ nh trên c s giá g c. Giá g c hàng t n kho bao g m chi phí mua, chi phí
ch bi n và các chi phí liên quan tr c ti p khác phát sinh đ có đ c hàng t n kho đ a đi m và
tr ng thái hi n t i.
Hàng t n kho đ c h ch toán theo ph ng pháp kê khai th
n m đ c tính theo ph ng pháp giá đích danh.
ng xuyên. Giá tr hàng t n kho cu i
D phòng gi m giá hàng t n kho đ c ghi nh n khi giá g c l n h n giá tr thu n có th th c hi n
đ c. Giá tr thu n có th th c hi n đ c là giá bán c tính c a hàng t n kho tr chi phí c tính
đ hoàn thành s n ph m và chi phí c tính c n thi t cho vi c tiêu th chúng.
4.
Các kho n ph i thu th ng m i và ph i thu khác
Các kho n ph i thu th ng m i và các kho n ph i thu khác đ
c ghi nh n theo hóa đ n, ch ng t .
D phòng ph i thu khó đòi đ c l p cho t ng kho n n ph i thu khó đòi c n c vào tu i n quá
h n c a các kho n n ho c d ki n m c t n th t có th x y ra.
5.
Tài s n c đ nh h u hình
Tài s n c đ nh đ c th hi n theo nguyên giá tr hao mòn l y k . Nguyên giá tài s n c đ nh bao
g m toàn b các chi phí mà Công ty ph i b ra đ có đ c tài s n c đ nh tính đ n th i đi m đ a
tài s n đó vào tr ng thái s n sàng s d ng. Các chi phí phát sinh sau ghi nh n ban đ u ch đ c ghi
BÁO CÁO TÀI CHÍNH T NG H P
Cho n m tài chính k t thúc ngày 31 tháng 12 n m 2010
B n thuy t minh báo cáo tài chính t ng h p (ti p theo)
Lo i tài s n c đ nh
Nhà c a, v t ki n trúc
Máy móc thi t b
Ph ng ti n v n t i, truy n d n
Thi t b , d ng c qu n lý
S n m
10
6
7
3-4
6.
Tài s n thuê ho t đ ng
Thuê tài s n đ c phân lo i là thuê ho t đ ng n u ph n l n r i ro và l i ích g n li n v i quy n s
h u tài s n thu c v ng i cho thuê. Chi phí thuê ho t đ ng đ c ph n ánh vào chi phí theo
ph ng pháp đ ng th ng cho su t th i h n thuê tài s n, không ph thu c vào ph ng th c thanh
toán ti n thuê.
7.
B t đ ng s n đ u t
B t đ ng s n đ u t là quy n s d ng đ t, nhà, m t ph n c a nhà ho c c s h t ng thu c s h u
c a Công ty đ c s d ng nh m m c đích thu l i t vi c cho thuê ho c ch t ng giá. Nguyên giá
c a b t đ ng s n đ u t là toàn b các chi phí mà Công ty ph i b ra nh m có đ c b t đ ng s n
9.
u t tài chính
Các kho n đ u t vào ch ng khoán, công ty liên k t và các công ty khác đ
g c.
D phòng gi m giá ch ng khoán đ c l p cho t ng lo i ch ng khoán đ
và có giá th tr ng gi m so v i giá đang h ch toán trên s sách.
c ghi nh n theo giá
c mua bán trên th tr
ng
D phòng t n th t cho các kho n đ u t tài chính vào các t ch c kinh t khác đ c trích l p khi
các t ch c kinh t này b l (tr tr ng h p l theo k ho ch đã đ c xác đ nh trong ph ng án
kinh doanh tr c khi đ u t ) v i m c trích l p t ng ng v i t l góp v n c a Công ty trong các
t ch c kinh t này.
Khi thanh lý m t kho n đ u t , ph n chênh l ch gi a giá tr thanh lý thu n và giá tr ghi s đ
h ch toán vào thu nh p ho c chi phí.
B n thuy t minh này là m t b ph n h p thành và ph i đ
c đ c cùng v i Báo cáo tài chính t ng h p
c
15
CÔNG TY C
12.
Trích l p qu d phòng tr m t vi c làm
Qu d phòng tr c p m t vi c làm đ c dùng đ chi tr tr c p thôi vi c, m t vi c cho ng i lao
đ ng đ i v i th i gian đã làm vi c t i Công ty tr c ngày 01 tháng 01 n m 2009. M c trích d
phòng tr m t vi c làm là 3% qu l ng làm c s đóng b o hi m xã h i và đ c h ch toán vào
chi phí theo h ng d n t i Thông t 82/2003/TT-BTC ngày 14 tháng 8 n m 2003 c a B Tài
chính. Tr ng h p qu d phòng tr m t vi c làm không đ đ chi tr c p cho ng i lao đ ng thôi
vi c, m t vi c trong n m thì ph n chênh l ch thi u đ c h ch toán vào chi phí.
13.
Ngu n v n kinh doanh - qu
Ngu n v n kinh doanh c a Công ty bao g m:
• V n đ u t c a ch s h u: đ c ghi nh n theo s th c t đã đ u t c a các c đông.
• V n khác: hình thành do b sung t k t qu ho t đ ng kinh doanh.
Các qu đ
14.
15.
C t c
C t cđ
c trích l p và s d ng theo i u l Công ty.
c ghi nh n là n ph i tr khi đ
c công b .
CÔNG TY C
PH N
UT
XÂY D NG VÀ PHÁT TRI N
Ô TH SÔNG
À
a ch : T ng 7, nhà G10, đ ng Nguy n Trãi, ph ng Thanh Xuân Nam, qu n Thanh Xuân, thành ph Hà N i
BÁO CÁO TÀI CHÍNH T NG H P
Cho n m tài chính k t thúc ngày 31 tháng 12 n m 2010
B n thuy t minh báo cáo tài chính t ng h p (ti p theo)
16.
Nguyên t c ghi nh n doanh thu và thu nh p
Doanh thu bán hàng hoá, s n ph m
Doanh thu bán hàng hóa, s n ph m đ c ghi nh n khi ph n l n r i ro và l i ích g n li n v i vi c s
h u c ng nh quy n qu n lý hàng hóa, s n ph m đó đ c chuy n giao cho ng i mua, và không
còn t n t i y u t không ch c ch n đáng k liên quan đ n vi c thanh toán ti n, chi phí kèm theo
ho c kh n ng hàng bán b tr l i..
Doanh thu cung c p d ch v
Doanh thu cung c p d ch v đ c ghi nh n khi không còn nh ng y u t không ch c ch n đáng k
liên quan đ n vi c thanh toán ti n ho c chi phí kèm theo. Tr ng h p d ch v đ c th c hi n trong
nhi u n m k toán thì doanh thu đ c ghi nh n c n c vào t l d ch v hoàn thành t i ngày k t
thúc n m tài chính.
i
c ghi nh n khi bàn giao nhà.
c ghi nh n trên c s th i gian và lãi su t t ng n m.
t c và l i nhu n đ c chia
t c và l i nhu n đ c chia đ c ghi nh n khi Công ty đ c quy n nh n c t c ho c l i nhu n
vi c góp v n. Riêng c t c nh n b ng c phi u không ghi nh n vào thu nh p mà ch theo dõi s
ng t ng thêm.
17.
Báo cáo theo b ph n
Trong n m, Công ty ch kinh doanh m t l nh v c b t đ ng s n t i m t khu v c đ a lý nên không l p
báo cáo theo b ph n.
18.
Bên liên quan
Các bên đ c coi là liên quan n u m t bên có kh n ng ki m soát ho c có nh h
v i bên kia trong vi c ra quy t đ nh các chính sách tài chính và ho t đ ng.
ng đáng k đ i
Trong vi c xem xét m i quan h c a các bên liên quan, b n ch t c a m i quan h đ
nhi u h n hình th c pháp lý.
Giao d ch v i các bên có liên quan trong n m đ
B n thuy t minh này là m t b ph n h p thành và ph i đ
THÔNG TIN B SUNG CHO CÁC KHO N M C TRÌNH BÀY TRONG B NG CÂN
K TOÁN T NG H P
1.
Ti n và các kho n t
ng đ
ng ti n
Ti n m t
Ti n g i ngân hàng
Các kho n t ng đ ng ti n
- Ti n g i có n m h n t 3 tháng tr xu ng
C ng
2.
S đ un m
252.399.832
5.642.053.118
41.600.000.000
41.600.000.000
47.494.452.950
S cu i n m
723.173.401
6.753.489.830
37.350.000.000
S cu i n m
ng
Giá tr
1.261.496.726
S l
S đ un m
ng
Giá tr
4.088.893.970
3.000
40.000.000
5.000
264.708.500
30.008
20
1.220.837.871
658.855
5.000
33.300
744.404.410
B n thuy t minh này là m t b ph n h p thành và ph i đ
S cu i n m
22.286.980.419
28.124.382.676
50.411.363.095
c đ c cùng v i Báo cáo tài chính t ng h p
S đ un m
10.630.380.010
10.630.380.010
18
CÔNG TY C
PH N
UT
XÂY D NG VÀ PHÁT TRI N
Ô TH SÔNG
À
a ch : T ng 7, nhà G10, đ ng Nguy n Trãi, ph ng Thanh Xuân Nam, qu n Thanh Xuân, thành ph Hà N i
29.436.771
1.277.059.509
522.975.964
1.252.500.000
74.460.000
-
4.267.224.178
-
3.043.971.349
638.282.966
12.385.820.802
26.877.505
6.697.622.724
S cu i n m
S đ un m
19.289.849.675
164.509.367.643
183.799.217.318
-
c ng n h n
B n thuy t minh này là m t b ph n h p thành và ph i đ
c đ c cùng v i Báo cáo tài chính t ng h p
19
CÔNG TY C
PH N
UT
XÂY D NG VÀ PHÁT TRI N
Ô TH SÔNG
À
a ch : T ng 7, nhà G10, đ ng Nguy n Trãi, ph ng Thanh Xuân Nam, qu n Thanh Xuân, thành ph Hà N i
BÁO CÁO TÀI CHÍNH T NG H P
Cho n m tài chính k t thúc ngày 31 tháng 12 n m 2010
B n thuy t minh báo cáo tài chính t ng h p (ti p theo)
8.
T ng, gi m tài s n c đ nh h u hình
Ph ng ti n
Nhà c a, v t Máy móc và v n t i, thi t b
truy n d n
264.640.906
2.632.657.997
3.365.069.091
113.587.273
3.478.656.364
4.379.370.182
378.228.179
6.111.314.361
247.143.200
37.366.673
374.325.378
164.440.134
823.275.385
123.567.800
370.711.000
S cu i n m
S đ un m
43.925.321.318
23.909.063.468
D án khu dân c An Phú - Nam Sài Gòn
2.591.818.182
143.174.710
Tòa nhà h n h p b n xe Hà ông
D án khu đô th m i B u c h - H i An
13.636.364
Công trình tòa nhà G9, G10
D án khu chung c & TMDV Trung M Tây
Q12 - TPHCM
D án khu đô th m i Nam An Khánh
32.144.000
27.000.000
130.276.160.000
ng Hi p Thành
CÔNG TY C
PH N
UT
XÂY D NG VÀ PHÁT TRI N
Ô TH SÔNG
À
a ch : T ng 7, nhà G10, đ ng Nguy n Trãi, ph ng Thanh Xuân Nam, qu n Thanh Xuân, thành ph Hà N i
BÁO CÁO TÀI CHÍNH T NG H P
Cho n m tài chính k t thúc ngày 31 tháng 12 n m 2010
B n thuy t minh báo cáo tài chính t ng h p (ti p theo)
10.
u t vào công ty liên k t
S l
Công ty C ph n
u t Xây d ng
và Phát tri n ô th B c Hà (a)
Công ty C ph n T v n
u t
SDU (b)
C ng
c ph n u t Xây d ng và Phát tri n ô th B c Hà t ng v n đi u l t 10.000.000.000 VND lên
20.000.000.000 VND và Công ty đã đ u t thêm 3.200.000.000 VND. T i ngày k t thúc n m tài
chính, Công ty đã đ u t 5.200.000.000 VND, t ng đ ng 26% v n đi u l (s đ u n m là
2.000.000.000 VND, t ng đ ng 20% v n đi u l ).
(b)
Theo Gi y ch ng nh n đ ng ký kinh doanh và đ ng ký thu s 01041775717 ngày 29 tháng 6 n m
2010 do S K ho ch và u t thành ph Hà N i c p, Công ty đ u t vào Công ty c ph n T
v n u t SDU 3.000.000.000 VND, t ng đ ng 30% v n đi u l . Trong n m Công ty đã đ u t
3.000.000.000 VND. T i ngày k t thúc n m tài chính, Công ty đã đ u t 3.000.000.000 VND,
t ng đ ng 30% v n đi u l .
11.
u t dài h n khác
S l
u t c phi u
Công ty C ph n u t và Phát
tri n i n Mi n Trung
S cu i n m
ng
Giá tr
S đ un m
ng
Giá tr
8.323.636.364
1.200.000.000
300.000
3.000.000.000
4.000.000.000
y thác đ u t
48.840.000.000
y thác cho T p đoàn Sông à đ
đ u t vào Công ty C ph n u
t đô th Xi m ng H i Phòng
2.400.000 25.200.000.000
y thác cho Công ty c ph n Sông
à 27 đ đ u t vào Công ty C
ph n Phát tri n đô th và Khu công
nghi p Sông à Mi n Trung
1.800.000 18.640.000.000
y thác cho Công ty c ph n
500.000 5.000.000.000
B n thuy t minh này là m t b ph n h p thành và ph i đ
c đ c cùng v i Báo cáo tài chính t ng h p
21
CÔNG TY C
Phát tri n đô th và Khu công
nghi p Sông à Mi n Trung
u t dài h n khác
322.712.708.945
Góp v n đ u t d án "T h p cao
c C&T Plaza" An Phú Qu n II TP HCM v i Công ty c ph n Xây
d ng và Kinh doanh v t t (CNT)
Góp v n đ u t d án Tòa nhà h n
h p s 25 Tân Mai, Hoàng Mai,
Hà N i v i Công ty c ph n XNK
Nông Lâm s n ch bi n
D Án Gi ng Võ Hà N i
Góp v n đ u t d án " Khu công
viên v n hóa - Du l ch - Th
thao"phía Nam đ ng T Quang
B u, qu n 8, thành ph H Chí
Minh v i Công ty TNHH TM-DVXD kinh doanh nhà V n Thái
C ng
28.015.260.000
54.363.101.784
45.649.244.545
28.015.260.000
9.783.984.545
-
(1.666.666.667)
1.624.999.999
c đ c cùng v i Báo cáo tài chính t ng h p
22
CÔNG TY C
PH N
UT
XÂY D NG VÀ PHÁT TRI N
Ô TH SÔNG
À
a ch : T ng 7, nhà G10, đ ng Nguy n Trãi, ph ng Thanh Xuân Nam, qu n Thanh Xuân, thành ph Hà N i
BÁO CÁO TÀI CHÍNH T NG H P
Cho n m tài chính k t thúc ngày 31 tháng 12 n m 2010
B n thuy t minh báo cáo tài chính t ng h p (ti p theo)
13.
Vay và n ng n h n
6.716.429.000
54.823.237.661
50.141.467.240
-
-
6.716.429.000
(a)
Kho n vay Ngân hàng TMCP Liên Vi t chi nhánh Th ng Long đ b sung v n l u đ ng th c hi n
d án “Tòa nhà h n h p Sông à - Hà ông”. Kho n vay này đ c đ m b o b ng vi c th ch p
quy n đòi n các kho n ph i thu khách hàng mua 215 c n h thu c tòa nhà h n h p Sông à – Hà
ông, ph ng V n Quán, qu n Hà ông, thành ph Hà N i và quy n yêu c u các đ i tác góp v n
D án Khu d ch v Th ng m i V n phòng và Nhà t i đ a ch s 25 Tân Mai, ph ng Tân Mai,
qu n Hoàng Mai, thành ph Hà N i.
(b)
Kho n vay Ngân hàng TMCP Quân đ i đ b sung v n l u đ ng th c hi n d án “Tòa nhà h n
h p Sông à - Hà ông”. Kho n vay này đ c đ m b o b ng toàn b ph n tài s n và các quy n tài
s n h p pháp c a SDU hình thành t vi c h p tác đ u t v i Công ty C ph n XNK Nông lâm s n
ch bi n t i d án chung c 25 Tân Mai và toàn b ngu n thu phát sinh t các H p đ ng góp v n
đ u t c a các cá nhân góp v n đ u t d án chung c 25 Tân Mai đã ký k t v i SDU.
(c)
142.688.309.413
247.653.014.314
B n thuy t minh này là m t b ph n h p thành và ph i đ
c đ c cùng v i Báo cáo tài chính t ng h p
23
CÔNG TY C
PH N
UT
XÂY D NG VÀ PHÁT TRI N
Ô TH SÔNG
À
a ch : T ng 7, nhà G10, đ ng Nguy n Trãi, ph ng Thanh Xuân Nam, qu n Thanh Xuân, thành ph Hà N i
BÁO CÁO TÀI CHÍNH T NG H P
Cho n m tài chính k t thúc ngày 31 tháng 12 n m 2010
B n thuy t minh báo cáo tài chính t ng h p (ti p theo)
14.
S cu i n m
5.594.402.173
39.926.436
2.420.250.676
8.054.579.285
Thu thu nh p doanh nghi p
Công ty ph i n p thu thu nh p doanh nghi p cho các kho n thu nh p tính thu v i thu su t 25%.
Thu thu nh p doanh nghi p ph i n p trong n m đ c d tính nh sau:
Kinh doanh B S Kinh doanh khác
T ng c ng
Doanh thu bán hàng hóa, d ch v
Giá v n
Chi phí qu n lý
Chi phí bán hàng
Doanh thu tài chính
Trong đó: Lãi ti n g i, lãi cho vay
C t c
Chi phí tài chính
Trong đó: Lãi vay
Doanh thu tính thu TNDN
T ng chi phí SXKD
L i nhu n thu n t SXKD
L i nhu n khác
T ng l i nhu n k toán tr c thu
Các kho n đi u ch nh t ng, gi m
l i nhu n k toán đ xác đ nh l i
nhu n ch u thu thu nh p doanh
nghi p:
- Các kho n đi u ch nh t ng
2.363.076.363
(6.438.612.379)
32.416.268.580
32.416.268.580
25%
2.420.250.676
(1.162.531.400)
2.929.950.469
(7.185.578.714)
(4.255.628.245)
25%
10.172.538.671
10.172.538.671
252.265.261.662
215.773.457.066
36.491.804.596
8.104.067.145
5.052.719.304
13.156.786.449
c đ c cùng v i Báo cáo tài chính t ng h p
-
252.265.261.662
189.202.112.268
PH N
UT
XÂY D NG VÀ PHÁT TRI N
Ô TH SÔNG
À
a ch : T ng 7, nhà G10, đ ng Nguy n Trãi, ph ng Thanh Xuân Nam, qu n Thanh Xuân, thành ph Hà N i
BÁO CÁO TÀI CHÍNH T NG H P
Cho n m tài chính k t thúc ngày 31 tháng 12 n m 2010
B n thuy t minh báo cáo tài chính t ng h p (ti p theo)
Thu nhà đ t
Thu nhà đ t đ
c n p theo thông báo c a c quan thu .
Các lo i thu khác
Công ty kê khai và n p theo qui đ nh.
15.
Chi phí ph i tr
Chi phí công trình
Chi phí lãi vay ph i tr
Chi phí giao d ch B S
C ng
237.661.906
130.559.415.856
Các kho n ph i tr , ph i n p ng n h n khác
Kinh phí công đoàn
B o hi m xã h i
B o hi m y t
B o hi m th t nghi p
T p đoàn Sông à - ti n đi n, n c
Các qu Sông à
C t c ph i tr
Nh n ti n góp v n đ u t d án tòa nhà 25 Tân Mai
Nh n ti n góp v n đ u t d án Nam An Khánh
Các kho n ph i tr khác
C ng
17.
S cu i n m
7.417.063.150
1.309.223.658
3.214.189.200
Qu khen th
ng, phúc l i
Qu khen
th ng
Qu phúc l i
18.
Ph i tr dài h n khác
Là kho n nh n đ t c c ti n thuê nhà t i tòa nhà Sông à - Hà ông
19.
D phòng tr c p m t vi c làm
S đ un m
S trích l p trong n m nay
S đã chi
N m nay
29.155.238
50.997.171
-
S cu i n m
80.152.409
B n thuy t minh này là m t b ph n h p thành và ph i đ
c đ c cùng v i Báo cáo tài chính t ng h p
25
CÔNG TY C
S d cu i n m
tr c
S d đ un m
nay
C đông góp v n
trong n m
- Trong đó góp
b ng ti n
L i nhu n trong
n m nay
Trích l p các qu
trong n m nay
Chia c t c trong
n m nay
Chi phí liên quan
đ n t ng v n
S d cu i n m
nay
Th ng d v n
c ph n
Qu đ u t
phát tri n
Qu d
phòng
tài chính
Qu khác
100.000.000.000
-
802.880.893
322.000.000
-
36.825.875.956
137.950.756.849
100.000.000.000
-
802.880.893
322.000.000
-
36.825.875.956
137.950.756.849
100.000.000.000
200.000.000.000
B n thuy t minh này là m t b ph n h p thành và ph i đ
99.848.889.000
(151.111.000)
17.448.756.849
c đ c cùng v i Báo cáo tài chính t ng h p
2.912.000.000
2.590.000.000
25.007.249.340
347.806.895.189
26
CÔNG TY C
PH N
UT
XÂY D NG VÀ PHÁT TRI N
là 20%, đã t m ng c t c trong n m 2009 là 15%, s còn l i 5% đang đ c ph n ánh là kho n n
ph i tr trên Báo cáo tài chính n m 2010, s ti n 5.000.000.000 đ ng.
C phi u
S
S
S
S
-
l
l
ng c
ng c
C phi
C phi
l ng c
C phi
C phi
l ng c
C phi
C phi
phi u đ ng ký phát hành
phi u đã phát hành
u ph thông
u u đãi
phi u đ c mua l i
u ph thông
u u đãi
NG KINH DOANH
1.
Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v
Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v trong n m là doanh thu kinh doanh b t đ ng s n.
N m nay
N m tr c
Tòa nhà Sông à - Hà ông
106.166.436.372
210.497.809.310
2.
D án Nam An Khánh
146.099.509.091
-
C ng
252.265.945.463
210.497.809.310
Giá v n hàng bán
Giá v n hàng bán trong n m là giá v n c a ho t đ ng kinh doanh b t đ ng s n.
N m nay
Tòa nhà Sông à - Hà ông