LỜI CAM ĐOAN
MỤC LỤC
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
LỜI CẢM ƠN
---------o0o---------
MỤC LỤC
DANH MỤC VIẾT TẮT
DANH MỤC BẢNG
DANH MỤC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ
PHẦN MỞ ĐẦU .............................................................................................................. 1
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HIỆU QUẢ VÀ NÂNG CAO HIỆU
BÙI VĂN
HẮC
QUẢ HUY ĐỘNG VỐN CỦA DOANH
NGHIỆP
............................................. 5
1.1. VỐN VÀ HUY ĐỘNG VỐN CỦA DOANH NGHIỆP ................................. 5
1.1.1. Khái
niệmCAO
vốn, huy
động
vốn và
phânĐỘNG
loại nguồn
cao hiệu
quả huyDẪN
động KHOA
vốn .......HỌC:
27
Đồng Xuân Ninh 27
1.2.3.1. Qui mô và tốc độ tăng trưởng nguồn vốn PGS.TS
..........................................
1.2.3.2. Chi phí vốn ......................................................................................... 28
1.2.3.3. Cơ cấu vốn ......................................................................................... 31
HÀ NỘI - 2015
1.2.3.4. Khả năng tìm kiếm nguồn tài trợ mới ................................................ 33
Thang Long University Libraty
1.3 NHỮNG
2.4.1.
Những NHÂN
kết quả TỐ
đạt ẢNH
được .....................................................................................
HƯỞNG ĐẾN HIỆU QUẢ VÀ NÂNG CAO57
HIỆU Hạn
2.4.2.
QUẢchế
HUY
và nguyên
ĐỘNG nhân
QUẢ
HIỆU
HUY
QUẢ
ĐỘNG
HUY
VỐN
ĐỘNG
CỦA
DOANH
VỐN CỦA
NGHIỆP
CÔNG
CỔ
TY
PHẦN
CỔ PHẦN
PHÁTPHÁT
TRIỂNTRIỂN
.........................................
HẠ TẦNG
62
TÂM
HẠ
TẦNG
PHÚCTÂM
....................................................................................................................
PHÚC ............................................................................................. 62
38
2.1 KHÁI
ty Cổ phần phát triển hạ tầng 38
2.1.2.Phúc
Tâm
Tổ chức
..........................................................................................................................
hoạt động kinh doanh ..............................................................6239
2.1.2.1. Định
3.1.1.1.
Cơ cấu
hướng
tổ chức
chiến
Công
lược
ty kinh
Cổ phần
doanh
phát
....................................................
triển hạ tầng Tâm Phúc ......... 39
62
2.1.2.2. Chiến
3.1.1.2.
Tổ chức
lược
nhân
đầusựtư.................................................................................
và huy động vốn ................................................... 63
41
2.1.3. Định
động TẠI
vốn .................................................
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT 63
TRIỂN HẠ
3.1.2.2.
HuyTẦNG
động vốn
TÂM
gắnPHÚC
liền với
.................................................................................
sử dụng vốn một cách có hiệu quả và tiết43
2.2.1..................................................................................................................
kiệm
Thực trạng huy động vốn chủ sở hữu ............................................................. 43
64
2.2.2.GIẢI
3.2.
ThựcPHÁP
trạngNÂNG
huy động
CAO
vốnHIỆU
nợ ............................................................................
QUẢ HUY ĐỘNG VỐN TẠI CÔNG 46
2.3 THỰC
TY
CỔ PHẦN
TRẠNG
TÂMHIỆU
2.3.2. Tăng
3.2.3.
Chi phí
cường
vốn ............................................................................................................
huy động vốn từ vốn góp liên doanh, liên kết .................. 53
69
2.3.3. Tăng
3.2.4.
Cơ cấu
cường
vốn ............................................................................................................
sử dụng các khoản tín dụng thương mại đáp ứng nhu cầu54
2.3.4.kinh
vốn
Khảdoanh
năng ................................................................................................
tìm kiếm nguồn tài trợ mới ............................................................ 57
70
2.4. ĐÁNH
3.2.5.
Nâng GIÁ
cao hiệu
CHUNG
quả sử
.............................................................................................
dụng vốn để nhằm bảo toàn và phát triển vốn ..57
71
Thang Long University Libraty
hạ tầng
Tâm
Phúc”
chuyên ngành Tài chính 78
CHƯƠNG
3..............................................................................................
80
–TÓM
NgânTẮT
hàng,
mã số 60.34.02.01
là công trình nghiên cứu khoa học của riêng
KẾT
LUẬN
cá
nhân
tôi. ..................................................................................................................... 81
DANHTôi
MỤC
xinTÀI
camLIỆU
đoan THAM
rằng cácKHẢO
số liệu .....................................................
và kết quả nghiên cứu trong luận 83
văn
PHỤlàLỤC
.........................................................................................................................
85
này
điề u kiê n ̣ thuâ ̣n lơ ̣i cho tôi trong quá trình thu thâ ̣p số liêu phân tích để tôi cọo
thể hoàn thành luận văn này.
Xin chân thành cảm ơn các thầ y cô trong hô ̣i đồ ng chấ m luâ ̣n văn đã
cho tôi những đóng góp quý báu để hoàn chinh luâ n ̣ văn này..
Cuối cùng xin chân thành cảm ơn anh chi e ̣ m, các bạn bè đồng nghiệp
đã luôn ở bên tôi đô ̣ng viên, khích lệ, chia sẻ những khó khăn, giúp đỡ tôi ho ̣c
tâ ̣p làm viê ̣c và hoàn thành luâ ̣n văn này.
DANH MỤC VIẾT TẮT
Viết tắt
Nghĩa đầy đủ
DN
Doanh nghiệp
H
Hàng hóa
SLĐ
Sức lao động
T
Tiền
Vốn lưu động
Thang Long University Libraty
DANHDANH
MỤC SƠ
MỤC
ĐỒ,BẢNG
BIỂU ĐỒ
Bảng
Sơ
đồ2.1:
2.1: Kết
Cơ cấu
quả tổ
sảnchức
xuấtcủa
kinh
Công
doanh
ty Cổ
củaphần
côngphát
ty Cổ
triển
phần
hạphát
chủđộng
sở hữu
ty Cổ phần phát triển hạ tầng 47
Biểu
đồ 2.3:
trạng –huy
động
vốn vay ngân hàng thương mại ...................5048
Tâm Phúc
từThực
năm 2012
2014
...................................................................................
Biểu
Tỷhình
trọngnguồn
huy động
vốn vayxuyên
ngân hàng
thương
49
Bảngđồ
2.4:2.4:
Tình
vốn thường
và nguồn
vốnmại
tạm.......................
thời ............. 56
Biểu
kinh tếMỞ
quốcĐẦU
tế, mỗi doanh nghiệp cần phải
PHẦN
có vốn1.lớn
rộng
hoạt động sản xuất kinh doanh và tăng năng lực cạnh
Lý để
do mở
chọn
đề tài
tranh, có
thểkhoảng
đứng vững
sự biến
động
của Việt
thị trường
vàdoanh
khủngnghiệp
hoảng vừa
của
Với
90% trước
số doanh
nghiệp
(DN)
Nam là
nền
kinh
trong
độ tuổi
laođể
động
hội.hoạt
Tuyđộng
nhiênkinh
để sản
xuất,
nhu cầu vốn của Doanh nghiệp là rất lớn.
không nhiều DNVVN ở nước ta hiện nay có đủ “đầu vào” là: vốn, nguyên
Trong những năm qua, việc huy động vốn của Doanh nghiệp Cổ phần
nhiên vật liệu, công nghệ và mặt bằng sản xuất; Cũng như vậy những khó
phát triển hạ tầng Tâm Phúc đã đạt được những thành công nhất định nhưng
khăn ở đầu ra: giá cả, thị trường, chính sách xuất nhập khẩu và chính sách
vẫn chưa thực sự hiệu quả và còn gặp nhiều khó khăn như: Chi phí huy động
khuyến khích sản xuất trong nước... Đối với các DNVVN, con đường tìm vốn
vốn lớn, cơ cấu vốn chưa hợp lý và số lượng vốn huy động chưa đáp ứng đủ
từ trước tới nay gần như duy nhất là tìm đến Ngân hàng thương mại (NHTM).
nhu cầu cho đầu tư phát triển. Xuất phát từ tầm quan trọng của vốn trong hoạt
Chẳng ai phủ nhận vai trò quan trọng của nguồn vốn tín dụng ngân
động của doanh nghiệp và thực tiễn khách quan cần thiết phải nâng cao hiệu
hàng
trong
quávốn,
trìnhđềhình
thành và
nghiệp.
Có thể
điểm
rộng thị
trường, phát triển sản phẩm, đầu tư các dự án
2. Tổng
quan
cứu
sinh lợi…;
giúp
nghệ,đến
từ đó
nângtáccao
Trong
quádoanh
trình nghiệp
tìm đọcđổi
tài mới
liệu công
liên quan
đề tài,
giảnăng
nhậnlực
thấy,
vấn
huy và
động
hiệuđộng
quả huy
độngkinh
vốn doanh;
đã có một
bàisuất
sảnvềlưu
động
của
định”
tác giả Trương Trọng Hiểu đăng trên Tạp chí Nghiên cứu lập pháp
doanhcủa
nghiệp.
điện tử (http://www.nclp.org.vn/thuc_tien_phap_luat/y-nghia-cua-von-va-lyTuy nhiên hầu như DNVVN luôn luôn có xu hướng “kêu” khó tiếp cận
do-thao-bo-quy-111inh-ve-von-phap-111inh)
vốn ngân hàng? Đối với Việt Nam hiện nay, vốn cho hoạt động doanh nghiệp
- Luận văn thạc sĩ: “Một số giải pháp huy động vốn cho các dự án đầu
vẫn chủ yếu dựa vào nguồn vốn vay ngân hàng. Chỉ đến khi thị trường chứng
tư tại Doanh nghiệp TNHH 1 Thành Viên Tín Nghĩa” của tác giả Mai Thành
khoán và thị trường trái phiếu phát triển, cùng với sự mở cửa của nền kinh tế,
Bá Đức, Đại học Kinh tế Tp Hồ Chí Minh (2006)
thì nguồn vốn vay ngân hàng của doanh nghiệp mới giảm, dù chưa nhiều.
- Tiếp cận nguồn vốn của doanh nghiệp nhỏ và vừa nhìn từ các nước
Vì vậy, việc nâng cao hiệu quả huy động vốn của doanh nghiệp có ý
phát triển trong khu vực Đông Nam Á” của tác giả Nguyễn Đức Tâm nghĩa rất quan trọng trong quản lý tài chính doanh nghiệp. Hoạt động trong
http://dangkykinhdoanh.gov.vn/
21
Thang Long University Libraty
- Bài gian
Thời
viết: nghiên
ThịtừThu
đó Hằng,
đề xuất2010,
giải pháp
Huy động
nâng cao
vốn hiệu
qua thị
quảtrường
huy động
chứng
vốnkhoán
của
của Công
Doanh
nghiệp
ty cổtừphần
nămsữa
2015
Vinamilk,
đến 2018.
luận văn thạc sỹ trường Học Viện Tài
chính 5.
đãPhương
đi sâu nghiên
cứu phương
pháp nghiên
cứu thức huy động vốn qua thị trường chứng
khoán của
Luận
khoa
cụ học,
thể cho
nhằm
từng
đánh
đơngiá
vị trong
thực trạng
từng hiệu
lĩnh vực
quả cụ
huythể,
động
nhưng
vốn
đốiDoanh
tại
với doanh
nghiệp
nghiệp
Cổ phần
Tâm phát
Phúctriển
thì chưa
hạ tầng
có đề
Tâm
tài Phúc,
nào nghiên
trạng,đặt
mục
ra tiêu
trongnghiên
luận văn:
cứu
của đềvăn
Luận
tài sẽ
là nâng
vận dụng
cao hiệu
khung
quả
lýhuy
thuyết
động
về vốn
huy tại
động
Công
vốntyvàcổcác
phần
chỉphát
tiêu triển
đánhhạ
tầnghiệu
giá
Tâmquả
Phúc,
3.2 Nhiệm
đã có sẵn
- Hệ
đểthống
tìm rahóa
những
cơ sở
thông
lý luận
tin cần
về hiệu
thiếtquả
trong
huyquá
động
trình
vốn
nghiên
của doanh
cứu và
nghiệp.
viết
luận văn.
Đánh
thực
trạng
6.- Kết
cấugiácủa
luận
vănhiệu quả và nâng cao hiệu quả huy động vốn tại
cao vốn
hiệucủa
quảDoanh
huy động
nghiệp
vốn
củacòn
doanh
chưa
nghiệp
hiệu quả.
Chương
2: xuất
Thựccác
trạng
quả
huy nâng
độngcao
vốnhiệu
của quả
Doanh
cổ
- Đề tài đề
giảihiệu
pháp
nhằm
huynghiệp
động vốn
phần
phát triển
Thang Long University Libraty
nghiệp, tồn tại dưới cả hình thái vậtCHƯƠNG
chất cụ thể và
1 không có hình thái vật chất
cụ
một phạm
kinh QUẢ
tế trongVÀ
lĩnhNÂNG
vực tài CAO
chính, HIỆU
nó gắn QUẢ
liền với
CƠthể.
SỞVốn
LÝlàLUẬN
VỀtrù
HIỆU
nền sản xuất hàng hoá. Vốn là tiền nhưng tiền chưa hẳn đã là vốn. Tiền chỉ trở
HUY ĐỘNG VỐN CỦA DOANH NGHIỆP
thành vốn khi nó được đưa vào hoạt động trong quá trình sản xuất và lưu
1.1. VỐN VÀ HUY ĐỘNG VỐN CỦA DOANH NGHIỆP
thông. Có được tiền vốn doanh nghiệp mới có thể đầu tư mua sắm các tài sản
1.1.1. Khái niệm vốn, huy động vốn và phân loại nguồn vốn
cần thiết cho hoạt động sản xuất kinh doanh, trả lương cho người lao động.
thái vật chất khác nhau có được chuyển hoá về hình thái tiền tệ ban đầu. Để
Thứ nhất, tiền phải đại diện cho một lượng hàng hoá nhất định (tiền
đảm bảo sự tồn tại phát triển của doanh nghiệp số tiền thu được do tiêu thụ
phải được đảm bảo bằng một lượng tài sản có thực);
sản phẩm phải đảm bảo bù đắp toàn bộ các chi phí đã bỏ ra và có lãi. Như
Thứ hai, tiền phải được tích tụ và tập trung đến một lượng nhất định, đủ
vậy, số tiền đã ứng ra ban đầu không những chỉ được bảo tồn mà nó còn được
sức để đầu tư cho một dự án kinh doanh;
tăng thêm do hoạt động kinh doanh mang lại. Toàn bộ giá trị ứng ra ban đầu
Thứ ba, khi đã đủ về số lượng, tiền phải được vận động nhằm mục đích
và các quá trình tiếp theo cho sản xuất kinh doanh được gọi là vốn. Vốn được
sinh lời. Cách vận động và phương thức vận động của tiền lại do phương thức
biểu hiện cả bằng tiền lẫn cả giá trị vật tư tài sản và hàng hoá của doanh
65
Thang Long University Libraty
đầu tư kinh doanh
Nợ phải
quyết
trả:định.
Là sốCác
vốnphương
doanh nghiệp
thức đầu
được
tư có
T’: Trường
kinh tế hợp
khác,đầu
nợtưphải
vàotrả
lĩnh
chovực
người
thương
bán,mại.
phải trả
– T’:nộp
Trường
hợp đầu
tư mua cổ phiếu, trái phiếu, cho vay,…
công nhân viên,Tphải
cho Nhà
nước...
Trong thực
Thông
thường
tế một
mộtdoanh
doanhnghiệp
nghiệpcó
phải
thểphối
sử dụng
hợp cả
đồng
củavàdoanh
nằm trong
nghiệp.
khuôn
Sự kết
khổhợp
củachặt
phápchẽ
luật.
2 nguồn này phụ thuộc vào
đặc điểm
Theo
củaquan
doanh
điểm
nghiệp
của đang
Mac (trong
hoạt động
Bộ Tư
cũng
bản)
như
thìquyết
phạmđịnh
trù vốn
của được
người
khái quát
quản
TừTheo
đó cóthời
thể gian
hiểu:sửVốn
kinh doanh của doanh nghiệp là biểu hiện
b,
dụng
Phân
thờisản
gian
sửhình
dụng,
kinhvôdoanh
chiatư
thành
bằng tiền
củaloại
toàntheo
bộ tài
hữu
vàvốn
tài sản
hình được đầu
vào hai
kinhlà:
loại
doanh
vốn nhằm
ngắn hạn
mụcvàđích
cácVốn
đối kinh
tượng
doanh
lao động.
của doanh
Khác nghiệp
với cáccó
tư trước
liệu lao
khiđộng,
diễn các
ra
hoạttượng
đối
động lao
sản động
xuất kinh
(như doanh.
nguyên,Vốn
nhiên,
kinhvật
doanh
liệu, phải
bán thành
đạt tớiphẩm,…)
mục tiêu chỉ
sinhtham
lời
và vốn
tư hoặc
dịch
tài toàn
sản vô
bộ,hình,
một lần
nhưng
vàokết
giáthúc
trị sản
vòng
phẩm.
tuần hoàn
phải là Những
hình thái
đốitiền.
tượng lao động nói trên nếu xét về hình thái hiện vật được
gọi
là các
tài loại
sản ngắn
hạn,doanh
về hình thái giá trị được gọi là vốn ngắn hạn của
1.1.1.2
Phân
vốn kinh
doanh nghiệp.
a, Theo nguồn hình thành
Vốn chủ
Trong
tự bổphải
sungbỏtừralợi
nhuận
một
sốvà
vốn
từđầu
các tư
quỹ
ban
của
đầu
doanh
nhất nghiệp,
định. vốn do nhà nước tài trợ (nếu có).
87
Thang Long University Libraty
bằng tiền.
vốnvốn
đầungắn
tư ứng
để muanghiệp
sắm, xây
đặt các
NhưSốvậy,
gồm:
sử dụng có hiệu quả sẽ không
mất đi, -doanh
Nợ ngắn
nghiệp
hạn:sẽVíthu
dụ,hồi
cáclạikhoản
được vay
sau ngắn
khi tiêu
hạnthụ
ngân
cáchàng,
sản phẩm
các khoản
hàng nợ
ngắnhay
hoá
hạndịch
khácvụ của mình.
- Cácdài
Vốn
khoản
hạn chiếm
của doanh
dụng:
nghiệp
Đây còn
là một
kỳ sảnphải
xuấttrảvàchi
hoàn
phíthành
sử dụng
mộtvốn.
vòng tuần hoàn khi TSDH hết thời
gian sử*dụng.
Vốn dài hạn
Để tiến
Vốn
dàihành
hạn của
hoạtdoanh
động nghiệp
sản xuất(còn
kinhgọi
doanh
là nguồn
các doanh
vốn thường
nghiệpxuyên)
phải có
các yếu
bao
gồm:tố: sức lao động, tư liệu lao động và đối tượng lao động.
-Khác
Vốn với
góp:các
bao
kinhvật
doanh
chất của
mà con
doanh
người
sử dụng để tác động vào đối tượng lao động, biến đổi nó theo mục đích của
nghiệp
mình. - Các khoản vay dài hạn của doanh nghiệp: bao gồm vay dài hạn của
ngân hàng,
Bộ phận
các khoản
quan trọng
nợ dàinhất
hạntrong
hoặc các
doanh
tư liệu
nghiệp
lao có
động
thểsử
phát
dụng
hành
trong
tráiquá
trình sản
phiếu
để huy
nghiệp
các khoản
là mộtchi
bộphí
phận
đầucủa
tư mua
vốn đầu
sắmtư
các tài
ứng
trước
sảnvề
cốTSCĐ
định vômà
hình,…
đặc điểm của nó là luân chuyển dần từng phần trong
nhiều chu
Tàikỳ
sảnsản
dàixuất
hạnvà
phản
hoàn
ánhthành
tổngmột
giá trị
vòng
cáctuần
khoản
của doanh
và VKD
nghiệp
nói chung.
trong một thời kỳ nhất định.
Trong
Là
mộtđiều
khoản
kiện
đầu
nền
tưkinh
ứng tế
trước
thị trường,
hình thành
việcnên
mua
TSCĐ
sắm, của
xây doanh
dựng hay
nghiệp
lắp
đặt các
nên
quytài
môsản
củadàiVCĐ
đặc điểm
đangtuần
tronghoàn
quá và
trình
chudựchuyển
trữ sảngiá
trị của
xuất
hoặc
VCĐ.
chếTSCĐ
biến. Còn
trongTSLĐ
các doanh
lưu thông
nghiệp
baolàgồm
những
cáctưsản
liệu
phẩm,
lao động
thànhchủ
phẩm
yếu
mà đặc
chờ
tiêuđiểm
thụ, các
nó được
vận động,
chuyển
thay
dịch
thếdần
và chuyển
dần từng
hoá
phần
lẫn vào
nhaugiá
đảm
thành
bảosản
chophẩm
quá trình
và
nhiều
sản
xuất
chukinh
kỳ sản
doanh
xuấtđược
tiếp tiến
theo.hành
Sự vận
liênđộng
tục. của TSCĐ trong thời gian tham
mòn1dần
lần (bao
và hoàn
gồmthành
hao mòn
1 vòng
hữutuần
hìnhhoàn
và hao
sau mòn
mỗi chu
vô
hình).
kỳ
sản Nói
xuất,cách
nó được
khác coi
là giá
là điều
trị sửkiện
dụngvật
sẽchất
giảmkhông
dần cho
thểđến
thiếu
khiđược
TSCĐ
củabịquá
vàotiền
giáđể
trịmua
sản phẩm
hàng
mà TSCĐ
hoá,
nguyên
đóvật
sảnliệu
xuấtnhằm
ra vàdự
bộtrữ
phận
sảnnày
xuấtsẽkinh
chuyển
doanh.
hoáLúc
thành
nàytiền
VLĐ
khichuyển
tiêu thụ
được
từ
hình
sảnthái
phẩm.
tiền tệ sang hình thái vật tư hàng hoá (T - H).
công
quynghệ.
luật riêng.
TrongDo
qúađó
việc tổ
trình
này,
chức
vốnvàchuyển
sử dụng
từVCĐ
hình thái
có ảnh
hàng
hưởng
hoá, lớn
vật trực
tư dựtiếp
trữđến
sanghiệu
hìnhquả
tháiVKD
sản
của doanh
phẩm
dở dang,
nghiệp.
bán thành phẩm, thành phẩm (H - SX - H').
*Giai
liên tục
kinhmà
doanh
đặc điểm
diễn ra
củamột
nó cách
là luân
thường
chuyển
xuyên
không
liênngừng,
tục
luôncùng
nên
thay một
đổi hình
thời điểm
thái biểu
VLĐ
hiện
thường
và chuyển
tồn tạidịch
dướitoàn
nhiều
bộhình
giá trị
thái
2 loại
chu
TSLĐ
kỳ
sản xuất VLĐ
và TSLĐ
hoànlưu
thành
thông.
1 vòng
TSLĐ
tuần
sảnhoàn.
xuất bao gồm các loại nguyên vật
11
12
Thang Long University Libraty
Vốn
bổ thức
sung huy
là vốn
chủvốn
yếu do doanh nghiệp được lấy một phần từ lợi
1.1.2 Các
hình
bao
gồm:doanh nghiệp là một yếu tố quan trọng, tuy nhiên, thông thường, số vốn
chủ
này cần- được
Nguồn
tăng
vốntheo
gópquy
banmô
đầu:
phát
Đểtriển
có thể
của
tiến
doanh
hànhnghiệp.
các hoạt
Trong
độngquá
sản trình
xuất
kinh động
hoạt
doanh,sản
cácxuất
chủ- sở
kinh
hữu
doanh,
vốn.bao
giờ cũng
Nguồn
vốn
phải
tíchxem
luỹxét
từ lợi
hình
nhuận
thức không
sở hứuchia
của là
doanh
bộ phận
nghiệp
lợi đó,
nhuận
vì hình
dượcthức
sử sở
hữu sẽtáiquyết
dụng
đầu tư,
định
mởtính
rộng
chất
sảnvàxuất
hình- kinh
cácquan
doanh
trọng
nghiệp
và khá
là Nhà
hấp dẫn
nướctrong
. Hiện
cácnay,
doanh
cơ
chế quảnvìlýdoanh
nghiệp,
tài chính
nghiệp
nói đã
chung
phátvà
huy
quản
được
lý nguồn
vốn của
lựcdoanh
của chính
nghiệp
mình,
Nhà giảm
nước
chủ doanh
sách nghiệp
tái đầu
phải
tư
từ có
lợimột
nhuận
số vốn
để lạiban
(retained
đầu cầnearnings),
thiết để xin
họđăng
đặt rakýmục
thành
tiêulập
phải
doanh
có một
nghiệp.
khối
lượng lợi
Chẳng
nhuận
hạn,
để đối
lại đủ
vớilớn
doanh
hữu của
như
doanh
doanh
nghiệp
nghiệp
đã vàvàđang
chỉ chịu
hoạttrách
độngnhiệm
và có lợi
hữunhuận,
hạn trên
được
giáphép
trị sốtiếp
cổ phần
tực
mà họ
đầu
tư.nắm
Đối giữ.
với các
Tuydoanh
nhiên,nghiệp
các doanh
Nhà nghiệp
nước thìcổviệc
phần
táicũng
khích
nghiệp
tái đầu
khác
tư như
của Nhà
Doanh
nước.
nghiệp TNHH, Doanh
nghiệp Quy
có vốn
môđầu
số vốn
tư trực
bantiếp
đầunước
của chủ
ngoài
doanh
(FDI),
nghiệp
các nguồn
là mộtvốn
yếucũng
tố quan
tương
tự nhưtuy
trọng,
trên;
nhiên,
sản tham
xuất kinh
gia doanh
doanh,nghiệp
nếu
phụ thuộc
doanh
nghiệp
vàohoạt
nhiều
động
yếu có
tố hiệu
khác quả
nhauthì(như
doanh
luậtnghiệp
pháp, sẽ
đặccóđiểm
những
ngành
điềukinh
kiệntế
- kỹ thuật,
thuận
lợi đểcơtăng
cấu trưởng
liên doanh).
nguồn vốn. Nguồn vốn tích luỹ từ lợi nhuận không
- Nguồn vốn tự bổ sung: Bổ sung từ lợi nhuận hàng năm