SKKN vận dụng bài tập tình huống để rèn luyện kỹ năng phân tích tổng hợp trong dạy học phần sinh học cơ thể sinh học 11, trung học phổ thông - Pdf 37

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI
Ư
H
H KH
Mã số: ................................


HỢ

KẾ K

H

HỆ

HH
L Ệ K
H
CH –
HỌC H
S H HỌC CƠ H – S H HỌC
HỌC H
H

O

Người thực hiệ :


vự



(các phim, ảnh, sản phẩm phần mềm)

ămLỊCH
học: 20 KHOA
4 - 2015 HỌC
SƠ LƯỢC LÝ
––––––––––––––––––
P1


SƠ LƯỢC LÝ LỊCH KHOA HỌC
––––––––––––––––––
I.

H

CH

1.

v tê :

2.

t á
a

3.


7. C ứ vụ: iáo viê
iệ

8.

vụ ư

iao :

iả

d

i

l

11 l





12. C

iệ

12C7
9. Đ


u

t: C

ằ : 2010

H

ố ă

O

t

- C u ê
III. K

ườ

HỆ
u ê
ó ki
kiế ki

i

KHOA HỌC
ó ki

iệ : 5 ă


á
ư Đả v
ư qua t
t ể iệ t o
lo t á vă ả
á lý qua t
ưto
á
qu ết u ư
t o luật iáo dụ v t o
iế lư
át t iể iáo
dụ .
qu ết u ư
2 k óa VIII ã ỉ õ: “Đổi
i
ẽ ư
á
iáo dụ
ot o k ắ
ụ lối t u ề t ụ
t iều è lu ệ t
ế tư du
sá t o o ười
”.
D
k
t ể t u ề t ụ kiế t ứ t eo
t iều “ ót kiế t ứ ” v o

au ể át u tí tí
ự ó s dụ
i tậ t
uố
ư xe l
ư
á
u iệu.
o
i
ói u v
ầ i
t ể- i
11 nói riêng,
i du kiế t ứ ao
á k ái iệ
ó ối liê ệ
t ẽ ư
t
v
át t iể t eo
tt
tự lo i . u
iê á
i du t
t eo từ d u
iệu

ụ t ể o từ
ối tư

t iệ vụ
ười iải qu ết ầ
ải t ự iệ . o
i tậ
ao
d kiệ v êu ầu ầ t ”.
“ i toá l ệ t ố t
ti xá
ao
iều kiệ v
êu
ầu lu lu k
ù
( u t uẫ ) v i au dẫ t i u ầu ải k ắ

bằ
á
iế ổi ú ”.
1.1.2. Tình huốn , ình huố ạy học l ì?

P3


eo từ iể
iế Việt: “
uố l to t ể sự việ xả a t i
t i
to
t t ời ia u
ười ta ải su

u t uẫ
it o a u
ầu
ể iải qu ết u t uẫ
i.
1.1.3. Bản chấ của
ình huốn ạy học
1.1.3.1. Bài tập tình huống dạy học là gì?
“ i tậ t
uố d
l
t
uố k á
au ã a v ó t ể
xả a t o quá t
d
ư
u t ú l i dư i d
i tậ k i
si
iải
i tậ
vừa ó tá dụ
ố t i t ứ vừa è lu ệ ư
kỹ ă

t iết”.
1.1.3.2. Bản chất tâm lý của bài tập tình huống dạy học

tt

í
ả t
á
kỹ ă .
- ả t
i tậ t
uố
a tí
t iv
ề.
si
ỉ ư
ư
dẫ á tiế ậ v i i tậ t
uố
ứk
ó
t ứ
o iú
si tiế ậ v i i tậ t
uố .
- Việ á
iá kiế t ứ v kỹ ă dựa t ê
v t ự ti .
1.1.4.2. Ưu, nhược điểm của phương pháp dạy học bằng bài tập tình huống
 Ưu iể :
si h xem việ
l
a
từ ó át u ư tí tí

ư
á tự
.
- Việ t ườ xu ê iải qu ết á
i tậ t
uố
óv
ề ỏ t o quá
t
tậ l
ư
t ứ ể
si tiế ậ v i kiểu d
t
v
iải qu ết v
ề ó i du k ái quát
.
P4


- Đối t o i i a t ầ - trò, trò - t k i tiế
iải qu ết á
i tậ t
uố t o a ầu k
k í s i ổi tí
ự ó

t
ối qua ệ iao

ă
t t i ứ ết sứ t
t o k éo léo t ở t
kỹ xảo”.
Việ
ia
ỉ a tí
t tư
ối v
t số kỹ ă
t ời l
kỹ ă
ậ t ứ v l kỹ ă
o t
ta .
1.1.5.2. Kỹ năng học tập là gì?
eo á
t
lý: “ ỹ ă
tậ l k ả ă
a o
ười t ự iệ ó
kết quả á
tậ
ù
v i o
ả v iều kiệ
t

t ư

a iệ tư
t
ếu tố ỏ
o
ối qua ệ i a to t ể v
ậ qua ệ iố
lo i ằ t kiế

t a ú .
Mụ í
ếu a việ è lu ệ kỹ ă
tí l
t
ở á e
t ói que t
iểu sự vật iệ tư
ó iều s u


ư

t a ối

iê ứu o ê
iệ vụ
ếu a o t
tí t ư
ết l

ư

ềk á .

l sự kết
t o tư du á ếu tố u t
a sự vật iệ tư
to
t ỉ t ể.
tí v tổ
l 2 t a
t quá t
tư du t ố
t ó sự liê ệ
ật t iết v i au.
tí v tổ
to
i
t ườ
ư dù


ut o
qua ệ qua
t ể....

ế quá t
si
.
tí v tổ
ó á
t ứ di

si

ứu

ứu t ự ti
X lý sư

X

dự

ệt ố t
tích - tổ

uố

è lu ệ kỹ ă
o
si

D

Rè lu ệ kỹ ă

tí h - tổ

o

si


-

a



iáo dụ ;

ứa ự

u t uẫ

ậ t ứ v

a

tính khiêu khích.
-

uố

ải t ự tế v



t ứ :
uật

-


õ

- Có t

v i

i

.

.
ểk

ầ t

iểu t ê

quá

iều

thông tin


hú ý k i so

-C

ề: M tả


t

uố



iải qu ết.

1.1.8. Các êu chí đánh

á kỹ năn

-

uố

uố : M tả ối ả


iệ

ổi ật

:
.

uố

.


lo i
ă

ứ ể so sá
o

quá t



tiêu iểu

o ả

t
í dù ở

í ư

ưa a ể l

d

a iáo viê .

o d qua sát d

o

ứ v o tiêu

iá việ



iết xế

ó t ể tiế

o

t ư

a ối tư

to

iáo dụ



ư
t

ứ ể

tt i
ải ă




iả

a kỹ ă
ối

ỗi lĩ

tiêu

t ế

t k ái iệ . Că

việ lự

dự

l

iá l

iá iê
x

át t iể tư du v
o. iêu

to

t sự vật


í

xá .


i

êu ầu sao


ảng . . ả
o

tiêu

ó:

í á

iá kỹ ă



TC1

ức C

iệ





v tí

a ối tư

v i á

ối liê
ối tư


liê

quan
ia
ếu tố

C3

ối tư

t



T

C5

- tổ

lẫ

au i a á


ú
ao

ối liê

t ật tự lo i





ếu tố

á

ếu tố t eo


: Đa số iáo viê
việ ổi
i
ư
á d
ư
v i ứ
k
P8

u

iều t a l
t ở lê t i t u
ã

út
t ườ

ế
xu ê


(66,67%) tỉ lệ iáo viê
ưa ao iờ ổi
i ư
á to d
iế tỉ
lệ (11,11%).
 Về v

ảng .2. ết quả iều t a t ự t
s dụ
i tậ t
uố t o d
i
ườ

xu ê

ố lư

t ườ
ỉ lệ (%)

1

si
to

(100%). u
vẫ
ư

k

s u kiế t ứ


iế


t ườ
o

ố lư

66,67
ú

a việ s dụ

d

dụ

1.2

s dụ

ỉ lệ (%)

6

ừ kết quả ở ả

xu ê

ố lư

11,11


ós
k ắ

si .

1.2.2. Thực rạn học môn S nh học h ện nay
ự t
si
iệ a ở á t ườ
ư
ú t i iều
ta ằ
iếu iều t a v i 200
si t i ườ
u

iê v
ó ư số liệu ư sau: Đa số
êu t í
á tiết
ó s dụ
(50%).
ốe k
êu t í (18 e
iế 9%) v lý do
ưa a t ừu tư
xa ời
t ự ti . o tiết
ó s dụ
i tậ t


ỉ lệ

ố lư

(%)

0

0,00
Qua ả

- tổ

33,33

ú

t i

si

è lu ệ kỹ ă

ậ t



ứ tu



l v



t

HỢ

H HỌC

0

á

00

iá kỹ ă


ot

việ

t iết.
L

CH –

HỌC CƠ H – S

ầ i
t ểto
ư
t
i
11 (nâng cao)
4 ư
ó i du
ụ t ể ư sau:
C ư
I: Đề ậ ế sự u ế óa vật
t v ă lư
ở ứ
t ể.
C ư
II: Đề ậ ế tí
ả ứ
a t ể.
C ư
III: Đề ậ ế si t ưở v
át t iể
a t ể.
C ư
IV: Đề ậ ế si sả
a t ể.
Cuối ỗi ư
ều ó i t ự

i
a

ư


i a t ự vật v
vật ều ó
iể
u
t o
t ể a ot u d
tế o
t ự về u ể óa vật
t v ă lư
về ả ứ
về si t ưở v
át t iể ũ
ư si sả .
2. Sử dụng bài tập tình huống để rèn luyện cho học sinh kỹ năng phân
tích – tổng hợp trong dạy học phần Sinh học cơ thể - sinh học
2.1. Hệ hốn các
phân tích – ổn hợ

H

ình huốn để rèn luyện cho học s nh kỹ năn

ron

ạy học hần S nh học cơ hể - sinh học 11, THPT

 iễn đạt bài tập tình huống bằng lời:


P10

t

ắt ẩ t ậ t eo

a

ó o v i i t

v o1ố
ự xa

.

iều
ứa


E


ã dự oá

iệ tư

xả

a sau v i iờ? Mụ

Mụ tiêu:
a t t ếu

tl

to

i ư . Do vậ

eo e

ý kiế

suốt ời số
ó ý kiế

ó

ưt ế

i ư



a

o ằ

:


t ắ

i

á

ế iều



t oát

i ư

t

ắ : “Một số cây như ương r ng, cây mọng nước ở sa mạc..., vào ban

ngày luôn luôn có ánh sáng chiếu vào nhưng những cây này khí khổng luôn luôn
đóng vào ban ngày”. E

ã

iải t í

Mụ tiêu: êu ư

3




t La

ậu ở i a

t

t ố

ựa ê t o

ứa ít

i



v o2 ê

Cố

ựa

t ườ

v

ư

t


ieo

ổở

ậu 1

La

ỗi

t ậu
t
o

d u.

iú La

iệt 2

? ếu ỏ v o ố t

o si

lỗ

a từ

ậu


quát

a qua

ư sau:
6CO2 + 12H2O
M t

HST, DL

ãk ẳ

C6 H12O6 + 6 O2 + 6H2O

: “Quang hợp là một quá trình mà tất cả sự sống

trên Trái Đất đều phụ thuộc vào nó”.
eo e

k ẳ

ó ú

a sai? E

P11

ã



o

t.

iệ . oa ã

iờ t ự

a

o ằ

ã

i Qua

a

ế l

t í

lá tía t

iệ

ỏ v lá au dề

t ự

ứa á lụ l

a

ệ sắ

.
(Để Giảng dạy mục II - Bài 7: Quang hợp)

B
k

ình huốn 7:

k íto
i

e





o

quá t

ố t

iờ t ự

i

uẩ


ai

về



ãl

á dụ
. u

O2

ụ sau: úi



ai

ã

é?
. Rè lu ệ kỹ ă

t ự


kí v k oét
a

ậu

t lỗ

ãt ắ

i iáo viê

o ế k i
ỏởt

a

t ả



a

v

ải

t
v



e

ã



a

a về iệ tư

ư

iải t í

t ắ



a

ắ tê ?
. Rè lu ệ kỹ ă

iệ
(Để giảng dạy mục II - Bài 23: Hướng động)

P12




iệ

iệ

l

ậu át.

. au k i

Mai ũ
d

t

ãl

kali ..t o
t
ư

o

t a

ậu ó

ựa ã



du

uối ă .
eo e

kết quả t í

iệ

a Mai ó iố

kết quả

a La

k

?

i

sao?
Mụ tiêu: Mi
t ự

t í

a về iệ tư



ắ : "Khi nói về ứng động không sinh trưởng ở thực vật, thường chỉ có cây trinh nữ
có biểu hiện rõ rệt nhất là cụp lá lại với tác nhân. Còn đa số các cây thân gỗ thì
không có biểu hiện gì, phải chăng nó không có một cơ chế phản ứng như cây trinh
nữ"


kiế t ứ

a

e

ư


B

ã

ế

u

ình huốn 12: Có



iải á t ắ


ắ tê ?

(Để giảng dạy mục I - Bài 38: Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát
triển ở động vật)
B
ví dụ

ình huốn 13:

il

ví dụ về si

sả v tí

t

o .

a

ã ưa a á

ư sau:
+M t o

sắ vùi xuố

+ C k oai la


tứ

t ở á
ót ểl

P13

ắt lá xu t iệ

lê t o t

t ể

á

o .
i.


eo e
o iết t ế

á ví dụ
o l si

a

ưa a ó

í


k
E

ã



ù

á

.

iết v sao t ê

t k u vườ

a

v

e xe lẫ quả v

o
t ứ a

ưt ết
ù



u sắ

ải k
iều

o v i a
at
a

t ắ

quả


ư vậ .

é?

(Để giảng dạy mục II - Bài 24: Ứng động)
(Để giảng dạy mục III - Bài 41 : Sinh sản vô tính ở thực vật)
B

ình huốn 15: D

“Co

t

k


ưs

ó

dưa t

ậu t

a

ư

k ái iệ

si

ư:


ó

u



ậu”...

u at ê l


(Để giảng dạy mục II - Bài 47: Điều khiển sinh sản ở động vật và sinh đẻ có
kế hoạch ở người)
 iễn đạt bài tập tình huống bằng sơ đồ phân tích:
B
e

ã

ình huốn 1: Có
o





t

ã êu lê s

?

P14

ưa o



ư sau



ó

Không có
oxy

Có oxy

D dưỡ

iải

C
sinh

Quang

Hình 2.1. Cá

t ứ t ao ổi vật

tv

ă



ở si

vật


o

qua tiêu óa

Tiêu hóa
o i o

Hình 2.2. Cá
Có ý kiế

o ằ

hóa của động vật”. ằ



Túi tiêu hóa

Tiêu hóa
i o

t ứ tiêu óa ở

tiêu óa

Tiêu hóa
o i o

vật



ưt o

xo

i uầ

tuầ
hoàn
D


o



uầ

o

uầ

o

Đ






C ưa ó
tim

ó

vật

ệt ố

Tim

D
máu

E



sau:

Hệ tuần hoàn

D

o

ă

tiế


(Để củng cố bài 18: Tuần hoàn)

B


ình huốn 4: Có
á

t ứ





t

sau k i

ư

ở t ự vật v

vật

Í

CẢM Ứ




Tính ứ
(ĐV



Do va

vật

o)

ả x
(ĐV a o)


E

ó

t

Hình 2.4. Cá

t ứ

v is

ó á

tê ?E

ư sau:

Chết

Hợp tử

Hợp tử

Phôi

Phôi

Ấu trùng

Chết

rứng
Tinh trùng

Con non

Con non

Con

Con
trưởng
thành

trưởng

 iễn đạt bài tập tình huống bằng bảng hệ thống:
B
ã lậ
E

ình huốn 1: Có 1
ư

ã




so sá
o

v i á tiêu
t

í

ư

vậ
vẫ lú

u ể


v t ụ


í

uậ
l

ă







á
Co

a ie

t ụ
ườ

C t

t ụ

a


Khuế


D d

ê

vật ă t t v



D d

to



L

ă

a

iều ờ

ai l i ó 4

d lá sá

Manh tràng







vật ă t ự vật

ộng vật ăn thực vật


a

ệ tiêu óa ở

ư sau:

ộng vật ăn thịt

Tiêu chí

so sá

d

ă :d

ỏ d tổ

úi k ế

kết luậ : “Ngu n thức ăn đã ảnh hưởng đến cấu tạo

sau:

P18

t ứ tiêu óa ở

vật

iáo viê


Hình 2.6. Quá t
au ó êu ầu

si

o

Qua sát
kết
du
ả sau:
Nhóm động
vật
C ưa ó
quan tiêu hóa

tiêu óa ở á

t

quan
tiêu
hóa
ã lú



k i o

t

iếu

tậ .

- Em hãy giúp An hoàn thành nhé?
- V sao tiêu óa ở
v i

ó

vật ó túi tiêu óa v

vật ó ố
vật

ưa ó

P19


(Để giảng dạy mục II - Bài 15: Tiêu hóa)
B
a

ình huốn 4:

iếu

tậ

id

i



t iáo viê

ã ưa

ư sau:

iê ứu ụ I: ao ổi k í i a t ể v i
vật - Sách giáo khoa trang 66 và hoàn thà
ảng 2.4. Cá kiểu

Kiểu hô hấp
ặc điểm
qua ề



t

iếu

tậ t ê . E

ã



oa

é?

(Để giảng dạy mục I - Bài 17: Hô hấp)
B
ki

ình huốn 5: M t iáo viê k i so sá

t ê s i t ầ ki

k

ó ao

iêli v

ó ao

qua sát

v

ã ưa a ả

so sá

P20

v i á tiêu

í

ư

ưa o




ư sau:
ảng 2.5. Cá kiểu la t u ề xu

Loại

sợi

thần


id

á kiểu

át t iể ở

vật

t iáo viê

tậ sau:

Qua sát s
á kiểu át t iể ở
ứu sá
iáo k oa ụ II v III:

ư

v

u

u kết



ư
v Hình
u 8: Sơu đ sinh trưởng

thái
a
ã lú

iế t ái o


iế t ái k
toàn
k i o t

to
o
iếu

tậ . E

ã



a

é?

(Để giảng dạy mục II, III - Bài 37: Sinh trưởng và phát triển ở động vật)
 iễn đạt bài tập tình huống bằng tranh sơ đồ:
B

ình huốn 1: M t iáo viê


i t ườ

vậ

u ể

ư

to

Theo em:
-3



tả

lự

ế
ếu ể

Mụ tiêu:

o?
ết ê

ư


?
?
?

Hình 2.10. C u t o lá

P22

ù

v i



ă

t




E
ă

ã



o



(Để giảng dạy mục II - Bài 7: Quang hợp)
B

ình huốn 3:
Ánh sáng

H2O

CO2

QUANG HỢ
C6H12O6

O2

Ô Ấ

ATP

CO2

H2O

Hình 2.11. Mối qua
i iáo viê
t ắ

ưa a s


iải á t ắ
ối qua

ình huốn 4:

ã ưa a s

ế si

ắ tê ?

ệ i a qua

i tổ

kết

t ưở

ư

v
III: i

.
t ưở

v

át t iể

a1



t ể

ã di

ế si

t ưở

tả ết

ế

ở si

vật

a quá t

si

t ưở

v

át t iể


ệ i a si

ư sau:
Sinh
trưởng
nhanh

hát triển
nhanh

Sinh
trưởng
nhanh

hát triển
nhanh

Hình 2.13. Mối qua

ệ i a si

t ưở

v

át t iể

Theo em:




át t iể

(Để tổng kết chương III: Sinh trưởng và phát triển)
B

ình huốn 6: M t

ã ưa a

P24

sau:

át




tố ả

ưở

tố ê
trong
- Di t u ề
- i i tí
- Hoocmôn

Nhân tố ê

v

át t iể

ế si

tự
vật

a si

vật

Theo em:
t iề

a si
-L



ã tổ

vật

ưa?

tố

á


át

vật?

a?

Mụ tiêu:
ế si

tố ả

át t iề

a si

v

ê

o iả

ưở

vật.

(Để tổng kết chương III: Sinh trưởng và phát triển)
B
ư



C



3

Cành

D

Cỏ t a

4



F

C

5

xỉ

ưởi

6

P25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status