1.
TÓ
TẮT ĐỀ TÀI ................................................................................................................
2
2.
GIỚI THIỆU ........................................................................................................ ........................
2
............................................................................................................................. .
2
............................................................................................................
3
2.3. Mộ số
ê cứu .....................................................................................................
3
2.4 Vấ đề
ê cứu ..............................................................................................................
H
Tì
b
u
5.
PH
u .......................................................................................... 5
IỆU À ÀN U N
k qu
T
U
......................
.....................................................................................................................
............................................................................................................................. ...
T U N À
TÀI IỆU TH
4
NÂNG CAO Ĩ NĂNG ĐỌ
N ĐỒ Ủ HỌ SINH
QUA Á
ÀI THỰ HÀNH Đ
10
1. TÓ TẮT ĐỀ TÀI
Qu
ều ăm
ô
ấ đ số HS
T PT N ơ T c
ấ u ề kỹ ă đọc b đồ ấ là HS ớ 0 đầu cấ
ều
ở
ều đ c ấ ợ
ọc mô đị í
ể k ắc ục ì
ê ô
ê cứu c ọ
: Rèn luyên kĩ ă đọc b đồ c HS qua các bài
ực
đị í 0 V c m
có c ụ giúp cho HS đọc đ ợc ô
củ b đồ, ểu đ ợc đặc đ ểm, í c ấ củ các đố ợ đị í; b phân
íc đ
c c mố qu
chúng ớ
u ...
N ê cứu đ ợc
ê
2 GIỚI THIỆU
2.1. Hiện trạng
Qu k qu k
s đầu ăm c
ấ đ số HS ớ 0
T PT
N ơ T c c
b c c sử ụ , k
c ộ u k
ức ừ b đồ
ọc
đị í Ví ụ
k ô
ểu ỉ b đồ; không x c đị đ ợc
ọ độ đị í củ c c đố ợ
D que ớ c c ọc cũ nên HS xem b đồ
ì
để m
ọ mà GV ù để
và ụ độ
ắ
e K
V êu cầu đọc b đồ
ự
b đồ để ìm
ức ì S
đọc
sác
k
để
để ớ
ẫ , u
c
S.
2 2 Giải pháp thay thế
Xuấ
ừ ực
ê ô qu đị c ọ đề
“Nâng cao kĩ năng
đọc bản đồ của học sinh qua các bài thực hành Địa lí 10 ” để ó
ầ â
ca c ấ ợ
ọc
củ S
củ ô
sử ụ c c
ực
để nâng cao kĩ ă đọc
b đồ củ HS.
2 3 ột số nghiên cứu gần đây liên quan đến đề tài
2
Vấ đề sử ụ b đồ
ọc đị í có
ều c
qu
âm
ê cứu Ví ụ:
- ặ Vă
ê cứu mộ c c cụ ể
ố
T ê cơ sở k
ừ
ể
các công trình có liên quan, ô muố
ê cứu c
ơ ề
c rè u
kĩ ă đọc b đồ c
ọc s
qu c c b
ực
đị lí 10 ằm ó
ầ
â c c ấ ợ
và ọc.
2
ấn đề nghiên cứu
Qua c c b
ực ành giáo viên có nâng cao đ ợc kĩ ă đọc b đồ cho
ọc s
ớ 0
k ô ?
2.5 Giả thiết nghiên cứu
Kĩ ă đọc b đồ củ S sẽ đ ợc nâng cao qu c c b
ực
ị í
10
3 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN ỨU
10C3
39
28
10C4
39
29
Ý ức ọc , đ số c c em ở
ớ
đều k ố
ểm u ể
ớ
0 củ
ớ
ơ đ ơ
u 4,0 đ ểm (đ ểm ú
u ể
,5 đ ểm).
3 2 Thiết kế
3
Tôi c ọ ra
ớ : ớ 0C
óm ực
m
ớ 0C4
óm
đố c ứ
c
S m b k ểm
iểm tra trước
iểm tra sau tác
Nhóm
Tác động
tác động
động
T ực
O1
O3
m
x
ố c ứ
O2
x
O4
Ở
k
, ô sử ụ
é k ểm c ứ T – es độc
3.3 uy trình nghiên cứu
* huẩn bị của G
- X c đị
ộ u k
ức, kĩ ă củ bài thực hành m
S cầ
u
- Lự c ọ
ặc xâ ự b đồ ù ợ ớ ộ u b
ực
.
PPCT
dạy
18/09/2012
5
10
Bài 10 N
xé ề sự â bố c c
đ
độ đấ , ú ử
c c ù
ú ẻ
ê b đổ
05/10/2012
8
15
Bài 14
ọc b đồ sự â ó c c đớ k í
u
c c k ểu k í u ê T
ấ
P â íc b ểu đồ mộ số k ểu k í
u
4
22/11/2012
Tô
-
14
ì? Kĩ ă
ù để m
ì? Có c ụ
c ọc
đị í? C c kĩ ă đó có ể :
x c đị
ơ
ớ ; ọ độ đị í, ị í củ đố ợ ; x c đị k
c c ; mô đặc đ ểm củ đố ợ ;
c c mố ê
đị í
ớc 2:
ớc rèn u
kĩ ă
T
b ớc
ọc s
cầ đ ợc
qu s
mắ í
ấ mộ ầ
c ực
mẫu kĩ ă cầ ắm, ặc đ ợc
c ỉ ẫ ừ độ
c e ì
ự ấ đị , s u đó mớ ự mì
ực
kĩ
ă
e c c
ực
ê , ô
b k ểm
tra 15 phút S u đó, ô
c ấm b
e đ
đã xâ ự
(xem chi
tiết ở phần phụ lục)
PH N T H
IỆU À
T U
4.1. Trình bày kết quả
ảng 4. So sánh điểm trung bình bài kiểm tra sau tác động
Đối chứng
Thực nghiệm
ểm u bì
7,24
8,66
ộ c c uẩ
1,72
1,29
ị củ T-test
0,0009
C ê
c
ị T c uẩ
0,82
(SMD)
N
ở củ
sử ụ mộ c c ố
ấ c c
ực
để è u
kĩ ă đọc b đồ c
S củ
óm ực
m
lớn.
u
củ đề : “Kĩ năng đọc bản đồ của HS sẽ được nâng cao qua
các bài thực hành Địa lí 10 ” đã đ ợc k ểm c ứ
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Nhóm đối chứng
Nhóm thực nghiệm
Trước
tác động
b k ểm
SMD = 0,8
ều
có
ĩ mức độ
ở củ c độ
lớn.
P é k ểm c ứ T- es đ ểm u bì b k ểm
s u c độ củ
ớ
0,0009 < 0,05 K qu
k ẳ đị sự c ê
c đ ểm u bì
củ
óm k ô
ẫu
ê m
c độ ,
ê
ề óm
ực
m
* Hạn chế
- V
m c ấ
ều ừ c s
, ự c ọ b đồ, ổ c ức
ớ
ẫ S ực
ê ớ ,qu s , e õ
ực
đ ợc â c
ấ õ,
k
ức
kĩ ă cơ b
ọc
bộ mô đị í ngày càng đ ợc
củ cố
c ắc
số S ứ
ú
m
ọc
bở
ực
6
đọc b đồ k ô
ặ
ề í u
m c ủ u è u
kĩ ă
S có
cơ ộ ể
k
ă củ mì
k
ă
s
,đ
số …)
- Có đầ đủ
t,
b đồ đị í, s c è u
kỹ ă đị lí, sách giáo
k …
* Đối với G
- ầu
ều c c c
ực
,
ồ k
ă sử ụ b đồ,
ă c
ầ suấ sử ụ b đồ.
-Ứ
ụ cô
ô
c xâ ự c c b đồ đ
ử để
bổ su
b đồ cầ
-K
ợ
ều c c
ức ực
c
â , cặ , óm…để
củ mì để kị
sử c
Vớ k qu củ đề
, ô m
ằ c c b đồ
qu
âm,
c
sẻ
đặc b
ê cấ T PT có ể ứ
ụ đề
c
ực
đị í 0 để â c k qu ọc
củ HS.
Vớ ộ u
ê cứu cò
ẹ c ắc c ắ sẽ k ô
qu
ấ đề có ê qu , kí m
quí ầ cô đó
ó ý k để đề đ ợc
t
.
N ơ T c
05/ 0
N
7
ý- P ầ đ
ức- T S N u ễ T u ằ
NX
H
; NX
ý
ổ
Q
e
ớ
ô ,TS
ặ
Vă
Nộ , 00
íc cực ; T S
ặ
Vă
ê cứu
Nộ , 006
mứ
ụ
ự
V
ỉ-
ộ D& T
đồ ọc, NX
8.
Qu
9.
ọc Quốc
Dốc, P m N ọc ĩ
Nộ , 995; Lê
uỳ , Lâm
,
đồ
k
PTS, 987
PH
Phụ lục 1
ế hoạch học tập
Bài 10 : THỰ HÀNH
NH N XÉT Ề SỰ PH N Ố Á
ÀNH Đ I ĐỘNG ĐẤT,
NÚI Ử
À Á
ÙNG NÚI TRẺ TRÊN
N ĐỒ
(Trang 38, SGK Đ ịa l ý 10 – Cơ bản, NXB Giáo dục, năm 2006).
1. X c đị
ê ì
0 và b đồ C c m
k
, L ợc đồ c c
độ đấ ú ử
c c ù
ú ẻ, b đồ Tự
ê
ớ c c
- Máy tính, màn hình ì c u w
-K
c ì
, b đồ
- L m c óm,
đổ ,
u , ì b ,
III. PHƯƠNG TIỆN Ạ HỌ
đồ :
+ L ợc đồ c c m
k
,c c
đ độ đấ , ú ử
ới.
+
đồ Tự
ê
ớ
+ T b đồ
ớ
c c c âu ục
+C cđ
e c
ề độ đấ , só
ầ , ú ử
u
ớ
- P u ọc
IV. Á H ẠT ĐỘNG Ạ HỌ
là gì ? kể ê mộ số k c
xé
đị ì
qu
bài cũ
ì
bóc mò
thành ?
’
10’
PT/
Đ H
K ở độ
Giíi
*C u mộ đ
Xem phim và M¸y
thiÖu
e c
ề
ú ự
câu tÝnh
bµi
kÕt
phun và sóng thầ
ỏ
míi
nèi
đ
đ
ử
c c ù
ú ẻ (că / óm)
độ đấ
ước 1 : Yêu cầu - Tìm ê
7 ú ử
S ìm ê b đồ m
k
Các
các vùng c c
đ độ
ớ
m
ú ẻ
đấ ú ử
c c - Tìm
ê
k
ê
ù
ú ẻ
các
đ
ớ
ước 2 : Yêu cầu độ đấ ú ử - L ợc
1S c ỉ ê và các vùng núi đồ c c
b
đồ c c đố
c c
đấ
ú
- X c đị
đặc đ ểm, ị
trí
đố
ợ
- Trình bày
ấ đề
*
cặ /
ớ .
óm k c
xé , bổ su
Hoạt động 2 : ề
ô
u ọc
(cặ / óm)
P IẾU ỌC TẬP
ọ
ê ọc s
ộ đấ ,
ú ửa
Nú ẻ
ước 1 : P
u -Hoàn
thành P u
ọc
u ọc .
ọc
ước 2 : Yêu cầu cặ /
HS hoàn thành
nhóm trình bày
ước 3 : Theo dõi, cặ /
xé , đ
nhóm
khác
ước
:
C uẩ
xé , bổ
k
ức, kĩ ă
sung
ài tập 2 : N
xé sự â bố c c
đ độ đấ , ú ử
ú ẻ ê
ớ
ẻ ê
- Mố ê qu củ
xé , bổ đồ c c
ớ
c c
đ độ
sung
đ
đấ , ú ử ; các
độ đấ
ù
ú ẻ ớ c c
ú ử
m
k
củ
và các
c qu ể ?
vùng núi
-C c
đ ú
ẻ
11
-Trình bày
ấ đề
c c ù
bố c c
ớ
-
Tự
ê
ớ .
- M¸y
tÝnh
kÕt
nèi
víi
tivi
ò
12
Phụ lục 2 : ế hoạch học tập
Bài 25 : T ỰC ÀN
PH N T H
N ĐỒ
N Ư TH GIỚI
(Trang 98, SGK Địa lí 10 - Cơ bản, NXB Giáo dục, 2006)
Dự
ì
5 ( ặc b đồ P â bố â c
c c đô ị ớ ê
ớ)
b
-M
í ,m
ì
ì c u w
c cđ
e c
ớ ê
ớ
I
Á H ẠT ĐỘNG Ạ HỌ
I.
T Nội dung
Hoạt động
Hoạt động của
G
của GV
HS
KiÓm
’
P â bố â c
S
, S
tra
gì ? C c â ố
k c
xé
ở
ớ
â bố
PT/
Đ H
M¸y
tÝnh
kÕt
nèi
víi
tivi
Slide
đô
ị ó
ề c c đô
ị
ĩ năng
luyện tập
ớ
Trình bày
ấ đề
15’
ố ớ ?
â
ước 1 : Yêu cầu * Tìm
ê
đồ - X c đị
đô
S đọc b
đồ k u ực
có P â bố
ị
í đố
â củ
P â bố â c
m độ â số
â c
ợ
ớ
giớ , ự
b
- D ớ
0 và các
- N
xé ,
2
22 x c đị
k u
/km
đô ị
đ
ực
có m độ Từ
2
/km
=> K u ực có
=> K u ực có m độ â số
m
độ â số
ấ ?
cao ?
*
=> K u ực có Cặ /Nhóm trình
m
độ â số b
ê
ấ ?
*
cặ /
ước 2 : V ọ nhóm khác n
1S c ỉ ê xé , bổ su
b đồ
ớ c c
đố ợ
ừ ìm
ước 3 : Theo dõi,
xé , đ
ước : C uẩ
k
ức, kĩ ă
14
ầ
ở
ớ
â bố
nhóm
khác ớ ê
đị í
â c ?
xé , bổ
ớ. - P
- P â íc ừ
sung
c c mố ê
â ố
ở
- L ợc
đị í
ớ
ân bố â c
đồ â
- N â ố
có ý
bố â
ĩ qu đị
c
ước 2 : V ọ -3
ớ ăm
S c ỉ ê b đồ
2000
ớ c c đố
Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: ác dạng kí hiệu thường được sử dụng trong phương pháp kí hiệu
là
ì
ọc b C
c T ợ
ì
d . Tấ c c c ý ê
Câu 2: ác đối tượng địa lí nào sau đây thuờng được biểu hiện bằng
phương pháp kí hiệu
C cđ
ớ
c í
c. C c u
âm cô
b C c ò đ
C c ã ú
Câu 3: Trên bản đồ tự nhiên, các đối tượng địa lí thường được thể hiện
bằng phương pháp đường chuyển động là
ớ
ó, c c ã ú …
b Dò sô , ò b ể
c.
ớ
ó, ò b ể …
Tấ c c c ý ê
Câu 4: T
ơ
kí u, c c kí u b ểu
u
c Có sự â bố e u
Có sự â bố
c
Câu 7: Trên bản đồ kinh tế – xã hội, các đối tượng địa lí thường được thể
hiện bằng phương pháp kí hiệu đường chuyển động là
C c
m sự
đổ
c ê
ớ,đ
thông..
b C c uồ
â , c c uồ
C c
m ,đ
thông..
Câu 7: Phương pháp chấm điểm thường được dùng để thể hiện các đối
tượng địa lí có đặc điểm:
P â bố â
, ẻ ẻ
b P â bố
u
e đ ểm
16
c P â bố e u
P â bố ở
m
b ì
ã
ổ ể
ê b đồ
c Vị í đị í củ ã
ổ ể
ê b đồ
c ú
ĐÁPÁN
Câu
Đ
1
d
2
c
3
c
4
b
5
b
6
b
C , b sai
Câu 2: Hướng gió mùa mùa đông của nước ta
ô bắc
b Tâ bắc
c ô
m
d. Tây nam
Câu 3: Hướng gió mùa mùa hạ của nước ta
ô bắc
b Tâ bắc
c ô
m
d. Tây nam
Câu 4: ùng tự nhiên nào của nước ta có gió tây khô nóng
ắc T u
ộ, Tâ ắc, đồ bằ sô
ồ ,
b Tâ ắc, Tâ N u ê , ô N m ộ
c ắc T u
ộ, N m T u
ộ, N m ộ
Tâ ắc, Tâ N u ê , N m ộ
Câu 5: Thời gian bão hoạt động
a. Tháng 05-10
b. Tháng 11-04
c. Tháng 6-12
Mù m
Câu 6: Hướng di chuyển của bão
Từ đô s
â
a
2
a
3
d
4
a
5
c
6
a
18
7
b
8
d
9
a
10
b
â
6
8
Lê T ị
3
9
N u ễ T
u ề
3
10
N u ễ T ị N ọc L m
6
11
T ơ KmLê
6
12
N u ễ T ị Cẩm L
4
13
T ầ T ị T úc L
6
14
L ơ Lâm T ù L
5
15
N u ễ ồ L
5
16
T ơ P ú
L
26
N u ễ T ị u ề N u
4
27
uỳ N ọc N
5
28
L ơ T ị N ọc Nở
5
29
N u ễ T ị T ú Qu ê
4
30
T ầ N ọc Sơ
5
31
ù T ịT uS ơ
5
32
T ầ T ịT uT
4
33
P m ồ T
4
34
N u ễ Qu
T ắ
4
35
Lê T u T ê
7
4
5
8
4
7
4
8
5
5
7
4
6
6
8
8
6
5
4
6
4
9
6
39
N u ễ T ù T
4
Phụ lục 5. ảng điểm lớp đối chứng (lớp 10 )
Điểm T
T ơ T ịKm
4
10
Võ T ị N ọc u ề
5
11
N u ễ T ịN
uỳ
5
12
P
V Kỳ
5
13
N ọc u ề L
5
14
N u ễ
N â
6
15
N u ễ T ịT
N â
6
16
T ầ T ịKmN â
5
17
Võ T ị T u N â
5
N S
5
28
T ầ T ị D ễm S ơ
5
29
Tầ T
T
4
30
T ầ T ịP ơ T
5
31
T ầ T ị N ọc T ơ
7
32
Lê T ị
T ơ
5
33
N u ễ T ị N ọc T ơ
6
34
N u ễ T ị ồ Tê
5
35
N u ễ T ịKmT
6
37
N u ễ N ọc T
6
6
5
6
6
6
6
6
6
5
7
5
6.
5
7
6
7
7
7
6
21