Phân vùng chức năng sinh thái phục vụ phát triển bền vững 2trong bối cảnh biến đổi khí hậu tại huyện giao thủy, tỉnh nam định - Pdf 38

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
KHOA SAU ĐẠI HỌC
––––––––––––

KHUẤT THỊ HỒNG

PHÂN VÙNG CHỨC NĂNG SINH THÁI PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN
BỀN VỮNG TRONG BỐI CẢNH BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
TẠI HUYỆN GIAO THỦY, TỈNH NAM ĐỊNH

LUẬN VĂN THẠC SỸ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

Hà Nội - 2015


ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
KHOA SAU ĐẠI HỌC
––––––––––––

KHUẤT THỊ HỒNG

PHÂN VÙNG CHỨC NĂNG SINH THÁI PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN
BỀN VỮNG TRONG BỐI CẢNH BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
TẠI HUYỆN GIAO THỦY, TỈNH NAM ĐỊNH

LUẬN VĂN THẠC SỸ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

Chuyên ngành: BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Mã số: Chƣơng trình đào tạo thí điểm

Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS. Nguyễn An Thịnh

Đại học, Đại học Quốc gia Hà Nội đã tạo điều kiện tốt nhất để học viên có thể tiếp thu
kiến thức và hoàn thành luận văn tốt nghiệp này.
Học viên xin chân thành cám ơn sự giúp đỡ nhiệt tình của các cán bộ Sở Tài
nguyên Môi trƣờng tỉnh Nam Định, Ủy ban Nhân dân huyện Giao Thủy,… cùng cƣ
dân các xã đã nhiệt tình giúp đỡ học viên trong quá trình khảo sát và thu thập tài liệu.
Lời cuối cùng, học viên xin đƣợc cảm ơn sự động viên của bạn bè và sự ủng hộ
nhiệt tình của gia đình trong suốt quá trình học tập và rèn luyện.
Trân trọng cảm ơn/

ii


MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN ............................................................................................................. i
LỜI CẢM ƠN ..................................................................................................................ii
MỤC LỤC ..................................................................................................................... iii
MỞ ĐẦU ......................................................................................................................... 1
1. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI ............................................................................... 1
2. MỤC TIÊU VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU ............................................................ 2
3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU .......................................................................................... 3
4. Ý NGHĨA CỦA ĐỀ TÀI ............................................................................................. 4
5. CẤU TRÚC CỦA LUẬN VĂN .................................................................................. 4
1.1. TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU.............................................. 5
1.1.1. Các công trình nghiên cứu trên thế giới ..................................................................... 5
1.1.2. Tổng quan các công trình nghiên cứu tại Việt Nam .................................................... 10
1.1.3. Các công trình liên quan đến khu vực nghiên cứu ....................................................... 12
1.2. LÝ LUẬN VỀ HƢỚNG PHÂN VÙNG CHỨC NĂNG SINH THÁI PHỤC VỤ
PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG KINH TẾ XÃ HỘI TRONG BỐI CẢNH BIẾN ĐỔI KHÍ
HẬU............................................................................................................................... 13
1.2.1. Phân vùng chức năng sinh thái và các khái niệm liên quan ................................ 13

3.2.1. Xu thế biến động ranh giới rừng ngập mặn giai đoạn 2005 - 2014..................... 54
3.2.2. Xu thế biến động ranh giới rừng ngập mặn giai đoạn 2014 - 2050..................... 56
3.3. KỊCH BẢN BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ CÁC TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC CỦA BIẾN
ĐỔI KHÍ HẬU VÀ NƢỚC BIỂN DÂNG ĐẾN SỬ DỤNG ĐẤT .............................. 59
3.3.1. Kịch bản biến đổi khí hậu và nƣớc biển dâng ..................................................... 59
3.3.2. Phân tích thiệt hại của thiên tai............................................................................ 61
3.3.3. Dự tính phạm vi ảnh hƣởng của nƣớc biển dâng đến sử dụng đất huyện Giao
Thủy, tỉnh Nam Định ..................................................................................................... 62
3.4. PHÂN VÙNG CHỨC NĂNG ................................................................................ 66
3.4.1. Nguyên tắc và kết quả phân vùng chức năng ...................................................... 66
3.4.2. Đặc điểm các phân vùng chức năng .................................................................... 67
3.4.3. Đặc điểm các phân khu chức năng ...................................................................... 68
3.5. XẾP HẠNG ƢU TIÊN DỰA TRÊN NHẬN THỨC CỦA CƢ DÂN VÀ CHÍNH
QUYỀN ĐỊA PHƢƠNG VỀ TÁC ĐỘNG VÀ THÍCH ỨNG VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ
HẬU............................................................................................................................... 74
3.5.1. Nhận thức về tác động của biến đổi khí hậu ....................................................... 74
3.5.2. Nhận thức về các giải pháp ƣu tiên trong thích ứng biến đổi khí hậu ................. 76
3.6. ĐỊNH HƢỚNG SỬ DỤNG CÁC PHÂN VÙNG CHỨC NĂNG PHỤC VỤ
PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG KINH TẾ XÃ HỘI TRONG BỐI CẢNH BIẾN ĐỔI KHÍ
HẬU............................................................................................................................... 78
3.6.1. Các không gian định hƣớng phát triển ................................................................ 78
3.6.2. Không gian định hƣớng phát triển kinh tế xã hội kết hợp bảo tồn rừng ngập mặn
phòng hộ (B) .................................................................................................................. 81
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ....................................................................................... 85
I. KẾT LUẬN ................................................................................................................ 85
II. KIẾN NGHỊ .............................................................................................................. 86
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................................. 87

iv


42

Bảng 3.2. Bảng ma trận chuyển đổi diện tích lớp phủ sử dụng đất giai đoạn
2014 – 2050 (Đv: ha)

43

Bảng 3.3. Thống kê kết quả dự báo diện tích lớp phủ sử dụng đất giai đoạn
2014 – 2050 (Đv: ha)

54

Bảng 3.4. Dự tính mức tăng nhiệt độ trung bình năm (oC) so với thời kỳ 1980 –
1999 theo kịch bản phát thải trung bình (B2) của tỉnh Nam Định

59

Bảng 3.5. Dự tính mức thay đổi lƣợng mƣa so với thời kỳ 1980 – 1999 theo
kịch bản phát thải trung bình (B2) địa bàn tỉnh Nam Định

60

Bảng 3.6. Dự tính mức nƣớc biển dâng so với thời kỳ 1980 – 1999 theo kịch
bản phát thải (B2) tại Nam Định

60

Bảng 3.7, Các đối tƣợng dễ bị tổn thƣơng do tác động của biến đổi khí hậu

62

Hình 1.1. Các công trình áp dụng thành công mô hình DSAS đƣợc đăng trên
trang web của USGS ( />
10

Hình 1.2. Nội dung và các bƣớc phân vùng chức năng sinh thái phục vụ phát
triển bền vững trong bối cảnh biến đổi khí hậu cấp cộng đồng trong quy hoạch
sử dụng đất cho một lãnh thổ ven biển cấp huyện

24

Hình 2.1. Sơ đồ các bƣớc mô phỏng biến đổi sử dụng đất đến 2050 dựa trên mô
hình Markov – CA

26

Hình 2.2. Các thành phần trong mô hình DSAS: baseline là đƣờng cơ sở,
shoreline là đƣờng bờ các năm đƣợc đƣa vào tính biến động; transect là các
đƣờng vuông góc cắt ngang và measurement là giao điểm cảu transect với các
đƣờng bờ

27

Hình 2.4. Sơ đồ vị trí huyện Giao Thủy trong tỉnh Nam Định

33

Hình 3.1. Biểu đồ biến động diện tích lớp phủ mặt đất huyện Giao Thủy giai
đoạn 2005 – 2014 (ha0

35


Hình 3.8. Kết quả kiểm chứng dự tính đến năm 2014

53

Hình 3.9. Tốc độ biến động ranh giới rừng ngập mặn giai đoạn 2005 – 2014

55

Hình 3.10. Biểu đồ tốc độ biến động giai đoạn 2014 – 2050 (˃ 0 bổi, ˂ 0 xói)

56

Hình 3.11. Bản đồ xu thế biến động ranh giới rừng ngập mặn huyện Giao Thủy,
tỉnh Nam Định giai đoạn 2005 -2014

57

Hình 3.12. Bản đồ xu thế biến động ranh giới rừng ngập mặn huyện Giao Thủy,
tỉnh Nam Định đến 2050

58

Hình 3.13. Bản đồ dự tính phạm vi ảnh hƣởng của nƣớc biển dâng đến sử dụng
đất huyện Giao Thủy đến năm 2050

65

Hình 3.14. Bản đồ phân vùng chức năng sinh thái định hƣớng phát triển bền
vững kinh tế xã hội

(mùa hè nắng nóng, khô hạn; mùa đông ngắn hơn, rét đậm rét hại xảy ra thƣờng xuyên
hơn…) [20]. Tình trạng xâm nhập mặn xảy ra với quy mô, cƣờng độ ngày càng gia
tăng (độ muối 1%o tiến vào đất liền 21 km); trong khi diện tích rừng ngập mặn bị suy
giảm nghiêm trọng trong hơn 20 năm qua [22, 23]. Điều này trở thành thách thức đối
với sự phát triển kinh tế xã hội tại thời điểm hiện tại cũng nhƣ các mục tiêu phát triển
trong tƣơng lai của khu vực.

1


Tại Việt Nam, mục tiêu giảm nhẹ thiệt hại và thích ứng với biến đổi khí hậu đã
trở thành vấn đề mang tính then chốt trong kế hoạch hành động, chiến lƣợc phát triển
của quốc gia. Mặc dù, vấn đề giảm nhẹ thiên tai và biến đổi khí hậu trong các hoạt
động sử dụng đất ở tƣơng lai đƣợc xem xét trong tổng thể phát triển kinh tế xã hội, quy
hoạch chuyên ngành của vùng đến 2020 nhƣng các mục tiêu này chƣa đem lại hiệu
quả thiết thực. Quá trình lập phƣơng án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh và
huyện yêu cầu phải dựa trên kết quả phân vùng chức năng trƣớc khi phân bổ các loại
đất. Tuy nhiên, phân vùng chức năng cho đến nay vẫn chƣa có hƣớng dẫn cụ thể đƣợc
ban hành cũng nhƣ cơ sở khoa học đƣợc công nhận rộng rãi. Vì thế, công tác quy
hoạch định hƣớng phát triển bền vững huyện Giao Thủy cần đƣợc xây dựng dựa trên
cơ sở khoa học nhằm mục tiêu phân vùng chức năng sinh thái một cách hiệu quả. Đây
là một trong những giải pháp bền vững nhằm giảm nhẹ và thích ứng với các tác động
của biến đổi khí hậu của khu vực ở hiện tại và trong tƣơng lai.
Xuất phát từ thực tiễn trên, luận văn thạc sỹ: “Phân vùng chức năng sinh thái
phục vụ phát triển bền vững trong bối cảnh biến đổi khí hậu tại huyện Giao Thủy, tỉnh
Nam Định” đã đƣợc lựa chọn, triển khai và hoàn thành.
2. MỤC TIÊU VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU
Đề tài đặt ra mục tiêu nghiên cứu:“Xác lập luận cứ khoa học và định hướng quy
hoạch không gian phục vụ phát triển bền vững trong bối cảnh biến đổi khí hậu khu vực
huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định đến năm 2050 theo các phân vùng chức năng sinh

7. Bộ Tài nguyên và Môi trƣờng (2011). Chiến lược Quốc gia về Biến đổi khí hậu.
8. Bộ Tài nguyên và Môi trƣờng (2011). Thông tư 13/2011/TT-BTNMT về Quy định về
Ký hiệu bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ quy
hoạch sử dụng đất.
9. Bộ Tài nguyên và Môi trƣờng (2012). Kịch bản biến đổi khí hậu, nước biển dâng cho
Việt Nam. NXB Tài nguyên - Môi trường và Bản đồ Việt Nam.
10. Bộ Tài nguyên và Môi trƣờng (2014). Thông tư 29/2014/TT-BTNMT về Quy định chi
tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
11. Hội chữ thập đỏ tỉnh Nam Định (2013). Báo cáo đánh giá tác động của biến đổi khí
hậu và mức độ nguy hiểm của các biểu hiện biến đổi khí hậu tại Giao Thủy.
12. Quốc hội số 13/2003/QH11 (2003). Luật đất đai 2003: Mục 2 – Quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất. Ngày 26/11/2003.
13. Quốc hội số 45/2013/QH13 (2013). Luật đất đai 2013: Điều 2 – Đối tượng áp dụng.
Ngày 29/11/2013.
14. Quốc hội số 55/2014/QH13 (2014). Luật bảo vệ môi trường. Ngày 1/7/2014.
15. Thủ tƣớng Chính phủ (2004). Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành
định hướng chiến lược phát triển bền vững ở Việt Nam (Chương trình Nghị sự 21 của Việt
Nam).
87


16. Trạm Khí tƣợng - Thủy văn tỉnh Nam Định (2013), Báo cáo kết quả quan trắc khí
tượng thủy văn tỉnh Nam Định.
17. Ủy ban Nhân dân huyện Giao Thủy (2010). Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020,
kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
18. Ủy ban Nhân dân huyện Giao Thủy (2011). Phát triển du lịch huyện Giao Thủy giai
đoạn 2011 – 2015, tầm nhìn 2020.
19. Ủy ban Nhân dân tỉnh Nam Định (2010). Kế hoạch hành động ứng phó với biến đổi
khí hậu của tỉnh Nam Định giai đoạn 2011-2015, tầm nhìn 2020.
20. Viện địa chất và địa chất vật lý biển Việt Nam (2013). Báo cáo kết quả quan trắc địa

giúp của Viễn Thám và hệ thông tin địa lý.
33. Huỳnh Trung Tín, Yoshiaki Nishikawa, Nguyễn Thành Luân và Bùi Trọng Vinh
(2012). Cơ chế xói lở bãi biển Đồi Dương, Tp. Phan Thiết và đề xuất giải pháp phòng
chống. Phòng thí nghiệm quốc gia về động lực học sông biển.
34. Lê Quang Trí (2005). Giáo trình Quy hoạch sử dụng đất. Đại học Cần Thơ.
35. Mai Hạnh Nguyên (2013). Đánh giá tổng quát tác động của biến đổi khí hậu đối với
tài nguyên đất đai và các biện pháp ứng phó.
36. Nguyễn An Phong (1993). Phương pháp đánh giá đất đai FAO.
37. Nguyễn An Thịnh (2014). Cơ sở sinh thái cảnh quan trong kiến trúc cảnh quan và kế
hoạch sử dụng đất bền vững. Hà Nội: NXB Xây dựng.
38. Nguyễn Cao Huần (2006. Nghiên cứu phân vùng cảnh quan lãnh thổ Việt – Lào với
sự hỗ trợ của Công nghệ viễn thám và Hệ thông tin địa lý. Đại học Quốc gia Hà Nội.
39. Nguyễn Cao Huần và Nguyễn An Thịnh (2004). “Phương pháp đánh giá đất tự động
(ALES) và ứng dụng GIS trong nghiên cứu cảnh quan”. Khoa học ĐHQG Hà Nội: Khoa
học tự nhiên và công nghệ, 4, 43-50.
40. Nguyễn Chu Hồi (1996). Nghiên cứu sử dụng hợp lý các bãi triều lầy cửa sông ven
biển Việt Nam. Trung tâm Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Quốc gia.
41. Nguyễn Ngọc Lâm (2010). Khai thác tư liệu ảnh vệ tinh một cách hữu hiệu, phục vụ
cho giám sát, đánh giá diễn biến đường bờ sông Tiền, sông Hậu tại 2 tỉnh An Giang,
Đồng Tháp. Bộ Tài nguyên và Môi trƣờng.
42. Nguyễn Thu Trang và Nguyễn Hữu Thành (2011). “Nghiên cứu tính chất đất vùng
cửa Ba Lạt, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định”. Khoa học và Phát triển, 9 (6), 994 –
1003.
43. Nguyễn Thùy Dƣơng (2012). Nghiên cứu sinh thái cảnh quan huyện Giao Thủy, tỉnh
Nam Định cho phát triển bền vững nông-lâm nghiệp và du lịch. Luận văn thạc sĩ, Đại học
Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội.
44. Nguyễn Tứ Dần và Nguyễn Thế Tiệp (1926 - 1995). Cửa Trà Lý, cửa Ba Lạt, cửa
Văn Úc và cửa đáy thuộc dải ven biển đồng bằng sông Hồng được thực hiện bằng dữ liệu
ảnh SPOT, Landsat, bản đồ địa hình, ảnh máy bay.
45. Nguyễn Xuân Dục (1994). Hệ sinh thái vùng triều miền Bắc Việt Nam.

b. Tài liệu Tiếng Anh
58. IPCC (2007). “The Fourth Assessment Report”, Climate Change 2007.
59. IPCC (2012). “Managing the Risks of Extreme Evens and Disasters to Advance
Climate Change Adaptation. A Special Report of Working Groups I and II ò the
Intergovernmental Panel on Climate Change…”
60. A. Halmy, E. Gesseler, A. Hicker, B. Salem (2015). “Land use/land cover change
detection and prediction in the north-western coastal desert of Egypt using Markov-CA”.
Applied Geography, 63, 101 – 112.
61. You-hui C., Wen C., Wei W., Wei-dong C., Shuang-bo L. (2007). “Study on the
Subarea of Development Function Regionalization in Riverside Area Along Yangtze
River in Anhui Province[J]”. Anhui Normal University (Natural Science), 03.

90


62. C. Wen, D. Xuejun, C. Jianglong, X. Gang (2004). The Methods of Spatial
Development Function Regionalization [J]. Acta Geographica Sinic, S1.
63. C. Wen, S. Wei, D. Xuejun and C. Jianglong (2006). Regionalization of Regional
PotentialDevelopment in Suzhou City
64. D. Yu1 and F. Jie1 (2008). Research on Spatial Function Diversity of
Metropolitan Economic Regions Based on "Industries & Population" Agglomeration
Analysis: Illustrations from Chinese "Three Large Metropolitan Economic
Regions"[J]. Acta Scientiarum Naturalium Universitatis Pekinensis, 3.
65. Dewidar, M.K., Frihy and E.O., (2010). “Automated techniques for quantification
of beach change rates using Landsat series along the North-eastern Nile Delta, Egypt”.
Oceanography and Marine Science, 1(2), 28–39.
66. F. Jie (2007). The Scientific Foundation of Major Function Oriented Zoning in
China.
67. Bo Jie F., Guo Hua L., Li Ding C., Ke Ming M. and Jun Ran M., (2001). Scheme
of ecological regionalization in China[J]. Acta Ecologica Sinica, 1.

munnicipality, Department of Geomatic and Geospatial Information Systems,Jomo
Kenyatta University of Agriculture and Technology, Nairobi”.

91


74. Kumar, Valasala, Mallampati, Shaik and Ekkirala (2015). “Prediction of future land
use land cover changes of Vijaywada city using remote sensing and GIS”. Innovative
Research in Advanced Engineering (IJIRAE), 3(2), 91 – 97.
75. L. Shi-dong, S. Guo-fang, Z. Ming-pu and L. Jun-qing (2005). “Quantitative study
on the site classification of key county in the conversion of farmland to forestland[J]”.
Beijing Forestry University, 06.
76. L. Shaoquan and C. Guojie (2005). “Ecological zoning on complex ecosystem
[A]; [C]”.
77. M. Yokohari, K. Takeuchi, T. Watanabe, S. Yokota (2000). “Beyond greenbelts
and zoning: A new planning concept for the environment of Asian mega-cities”.
Geographic Infomation System, 47(3-4), 159-171.
78. Memarian, Balasundram, Talib, Teh Boon sung, Mohd Sood, Abbaspour (2012).
“Validation of CA-Markov for Simulation of Land Use and Cover Change in the Langat
Basin, Malaysian”. Geographic Infomation System, 4, 542 – 554.
79. Iacono M. (2012). A Markov Chain Model of Land Use Change in the Twin
Cities, 1958 - 2005.
80. R. Muller M. and MiddletonInstitute J (1994). A Markov model of land-use change
dynamics in the Niagara Region, Ontario, Canada.
81. Reveshty M. A. (2011). The Assessment and Predicting of Land Use Changes to
Urban Area Using Multi-Temporal Satellite Imagery and GIS: A Case Study on
Zanjan, IRAN (1984-2011).
82. M. Sheik and Chandrasekar (2011). “A shoreline change analysis along the coast
between Kanyakumari and Tuticorin, India, using digital shoreline analysis system”.
Geo-spatial Information Science.

global environmental change and sustainability”. PNAS, 104, 20666 – 20671.
93. W. Zhen-jian (2007). “Research on the Ecological Function Regionalization in
Typical Area of the Huanghuaihai Plain[J]”. Anhui Agricultural Sciences, 06.
94. X. Dongming, J. Guohua, Z. Yangming, J. Gengying, H. Lingguang, Y.
Yuping and D. Xingzhao (2013). “Ecological function zoning of Poyang Lake
wetland: a RAMSAR site in China”. Water Policy, 15 (6), 922–935.
95. Z. Jing (2007). “Study on the Ecological Regionalization in Qinhuangdao City
Based on GIS Graticule Method[J]”. Anhui Agricultural Sciences, 28.
96. Z. Tao (2007). “Analysis of the Regionalization of Ecological Function of Land
and Ecofriendly Land-using Pattern[J]”. Anhui Agricultural Sciences, 06.
97. Zh. Xiaolei, Y. Song (2014). “Optimization of wetland restoration siting and zoning
in flood retention areas of river basins in China: A case study in Mengwa, Huaihe River
Basin”. Hydrology, 519, 80-93.
98. Z.Le-ping (2009). “Research on the Index System of Ecological Regionalization in
River Aquatic Environment and Its Enlightenment to China[J]”. Agricultural Sciences,
16.

93




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status