ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
----------------------------------
CAO THẾ ANH
NGHIÊN CỨU CÔNG TÁC THU HÚT VÀ
TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CHO NHÂN VIÊN TẠI MỘT
SỐ KHÁCH SẠN 4 SAO Ở ĐÀ LẠT
LUẬN VĂN THẠC SĨ DU LỊCH
Hà Nội, 2015
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
CAO THẾ ANH
NGHIÊN CỨU CÔNG TÁC THU HÚT VÀ
TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CHO NHÂN VIÊN TẠI MỘT
SỐ KHÁCH SẠN 4 SAO Ở ĐÀ LẠT
Chuyên ngành: Du lịch
(Chương trình đào tạo thí điểm)
LUẬN VĂN THẠC SĨ DU LỊCH
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.TS.TRẦN ĐỨC THANH
1.2.5 Thuyết công bằng của J.Stacy Adams ...... Error! Bookmark not defined.
1.2.6 Thuyết kỳ vọng của Victor Vroom ........... Error! Bookmark not defined.
1.2.7 Thuyết tăng cường tích cực của B.F.Skinner ......... Error! Bookmark not
defined.
1.2.8 Thuyết động lực nội tại Hachman và Oldham ........ Error! Bookmark not
defined.
1.2.9 Thuyết Z của William G.Ouchi ................ Error! Bookmark not defined.
1.3 Nội dung công tác thu hút và tạo động lực làm việc cho nhân viên trong
lĩnh vực khách sạn ................................................... Error! Bookmark not defined.
1.3.1 Nội dung công tác thu hút nhân viên trong lĩnh vực khách sạn ....... Error!
Bookmark not defined.
1.3.2 Nội dung tạo động lực làm việc cho nhân viên trong lĩnh vực khách sạn
........................................................................... Error! Bookmark not defined.
1.3.3 Chuỗi giá trị trong công tác thu hút và tạo động lực làm việc cho nhân
viên khách sạn .................................................... Error! Bookmark not defined.
1.4 Các yếu tố tác động vào công tác thu hút và tạo động lực làm việc cho
nhân viên trong lĩnh vực khách sạn ....................... Error! Bookmark not defined.
1.4.1 Các yếu tố bên trong khách sạn ................ Error! Bookmark not defined.
1.4.2 Các yếu tố bên ngoài khách sạn ................ Error! Bookmark not defined.
Tiểu kết chương 1 ........................................................ Error! Bookmark not defined.
Chương 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC THU HÚT VÀ TẠO ĐỘNG LỰC
LÀM VIỆC CHO NHÂN VIÊN TẠI MỘT SỐ KHÁCH SẠN 4 SAO Ở ĐÀ
LẠT, NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP: KS SÀI GÒN – ĐÀ LẠT, KS NGỌC
LAN, KS SAMMY ĐÀ LẠT ...................................... Error! Bookmark not defined.
2.1 Giới thiệu khái quát một số khách sạn 4 sao ở Đà Lạt và các khách sạn
nghiên cứu: KS Sài Gòn – Đà Lạt, KS Ngọc Lan, KS Sammy Đà Lạt ..... Error!
Bookmark not defined.
2.1.1 Vài nét khái quát một số khách sạn 4 sao ở Đà Lạt Error! Bookmark not
3.1.2 Quan điểm về thu hút và tạo động lực làm việc cho nhân viên khách sạn
........................................................................... Error! Bookmark not defined.
3.1.3 Định hướng phát triển của một số khách sạn 4 sao ở Đà Lạt ........... Error!
Bookmark not defined.
3.2 Một số giải pháp hoàn thiện công tác thu hút và tạo động lực làm việc
cho nhân viên tại một số khách sạn 4 sao ở Đà Lạt............ Error! Bookmark not
defined.
3.2.1 Nhóm giải pháp về thu hút........................ Error! Bookmark not defined.
3.2.2 Nhóm giải pháp tạo động lực làm việc ..... Error! Bookmark not defined.
3.3 Một vài kiến nghị ............................................... Error! Bookmark not defined.
3.3.1 Kiến nghị với hội đồng quản trị và lãnh đạo tổng công ty ............... Error!
Bookmark not defined.
3.3.2 Kiến nghị với Sở VH-TT & DL Lâm Đồng ........... Error! Bookmark not
defined.
3.3.3 Kiến nghị với Tổng cục Du lịch ............... Error! Bookmark not defined.
Tiểu kết chương 3 ........................................................ Error! Bookmark not defined.
KẾT LUẬN .................................................................. Error! Bookmark not defined.
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO .................................................................9
PHỤ LỤC .................................................................................................................14
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
KS
Khách sạn
NV/p
28
Bảng 1.2: Nội dung phương pháp thu hút nhân viên cho khách sạn
30
Bảng 2.1: Danh sách khách sạn 4 sao tại Đà Lạt tính đến tháng 8/2015
51
Bảng 2.2: Vài nét khái quát về khách sạn Sài Gòn – Đà Lạt, Sammy
Đà Lạt và Ngọc Lan
53
Bảng 2.3: Vài nét về lịch sử hình thành khách sạn Sài Gòn – Đà Lạt,
Sammy Đà Lạt và Ngọc Lan
54
Bảng 2.4: Khái quát cơ sở vật chất và sản phẩm dịch vụ các khách sạn
nghiên cứu
55
Bảng 2.5: Số lượng nhân viên khách sạn Sài Gòn – Đà Lạt, Sammy Đà
Lạt và Ngọc Lan (năm 2012- 8/2015)
56
Bảng 2.12: Tỷ lệ % mức độ hài lòng về các tiêu chí tạo động lực làm
việc từ nhóm giá trị công việc (kết quả khảo sát)
80
Bảng 2.13: Tỷ lệ % mức độ hài lòng về các tiêu chí tạo động lực làm
việc từ nhóm giá trị nhà quản trị (kết quả khảo sát)
81
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 2.1: Tỷ lệ % trình độ nhân viên của khách sạn Sài Gòn – Đà
Lạt, Sammy Đà Lạt và Ngọc Lan tính đến tháng 8/2015
70
Biểu đồ 2.2: Tỷ lệ % phân bố nhóm độ tuổi nhân viên của khách sạn
Sài Gòn –Đà Lạt, Sammy Đà Lạt và Ngọc Lan tính đến
tháng 8/2015
71
Biểu đồ 2.3: Tỷ lệ % số lượng nhân viên đến từ các nguồn tuyển vào các
khách sạn Sài Gòn – Đà Lạt, Sammy Đà Lạt và Ngọc Lan
(kết quả khảo sát)
73
1. Lý do chọn đề tài
Quản trị nhân sự đang là một trong những vấn đề được quan tâm nhiều trong
thời kỳ hội nhập, cạnh tranh phát triển hiện nay. Vấn đề của các doanh nghiệp là
làm thế nào để có thể tuyển dụng được một đội ngũ nhân viên có khả năng nghiệp
vụ chuyên môn tốt, thái độ làm việc tích cực, bên cạnh việc tạo động lực làm việc
cho họ, giữ họ gắn bó, cống hiến lâu dài với doanh nghiệp. Đây là vấn đề khá khó
đối với nhiều doanh nghiệp hiện nay nhất là lĩnh vực du lịch.
Trong các ngành dịch vụ nói chung, du lịch nói riêng và nhất là lĩnh vực
khách sạn ở phân khúc thị trường 4-5 sao. Vấn đề thu hút và tạo động lực làm việc
cho nhân viên là một trong những yếu tố quyết định đưa đến hiệu quả hoạt động
kinh doanh của khách sạn cũng như sự phát triển bền vững, ổn định của khách sạn
đó. Trong bối cảnh cạnh tranh hiện nay, dòng nhân sự luôn chuyển động giữa các
khách sạn cùng đẳng cấp hay cao hơn. Vậy để có được những con người “chất
lượng” cho quá trình vận hành hiệu quả của doanh nghiệp không chỉ đơn thuần là
việc thỏa mãn những nhu cầu như: thu nhập, khả năng thăng tiến, môi trường làm
việc… của nhân viên mà cần có những giá trị khác nữa, “chuỗi giá trị” nhân viên
nhận được.
Trong thực tế hiện nay, các doanh nghiệp khách sạn 4-5 sao đều đang rơi vào
khủng hoảng nhân sự “chất lượng” và tại Đà Lạt cũng không loại trừ hiện trạng
này. Là một con người của Đà Lạt, làm việc trong lĩnh vực nghiên cứu du lịch, thiết
nghĩ cần phải làm rõ một vài công tác trong quản trị nhân lực nhằm mục đích phát
triển ổn định và vững mạnh. Bởi sự giới hạn về thời gian, khả năng cá nhân nên
luận văn chỉ có thể lựa chọn 3 khách sạn tiêu biểu thuộc 3 nhóm sở hữu khác nhau
tại thị trường Đà Lạt làm đối tượng nghiên cứu. Đó là khách sạn Sài Gòn – Đà Lạt,
khách sạn Sammy Đà Lạt và khách sạn Ngọc Lan.
Xuất phát từ những vấn đề nêu trên, tác giả quyết định lựa chọn vấn đề
nghiên cứu sâu: Công tác thu hút và tạo động lực làm việc cho nhân viên tại một số
khách sạn 4 sao ở Đà Lạt với nghiên cứu trường hợp 3 khách sạn điển hình mang
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tiếng Việt
1. Lê Thị Bừng – Nguyễn Thị Vân Hương (2007), Tâm lý học ứng xử, NXB
Giáo dục, Hà Nội.
2. Trương Thị Bích Chi (2011), Luận văn thạc sĩ “ Giải pháp tạo động lực làm
việc cho nhân viên tại công ty môi trường đô thị thành phố Đà Nẵng”, Đại
học Đà Nẵng.
3. Bùi Văn Danh, Nguyễn Văn Dung, Lê Quang Khôi (2011), Quản trị nguồn
nhân lực, NXB Phương Đông, tp. Hồ Chí Minh.
4. Nguyễn Thị Liên Diệp (1997), Quản trị học, NXB Thống Kê, tp.Hồ Chính
Minh
5. Nguyễn Thị Hồng Dung (2014), Luận văn thạc sĩ “Giải pháp thu hút và tạo
động lực làm việc cho người lao động làm việc tại công ty cổ phần công
nghệ và thương mại DELTA”, Đại học Lao động – Xã Hội.
6. Trần Kim Dung (2011), Quản trị nguồn nhân lực, NXB tổng hợp tp. Hồ Chí
Minh.
7. Thái Trí Dũng (2010), Tâm lý học quản trị kinh doanh, NXB Lao động – Xã
hội, Hà Nội.
8. Sơn Hồng Đức (2012), Quản trị kinh doanh khu nghỉ dưỡng (resort) – Lý
luận và thực tiễn, NXB Phương Đông, tp. Hồ Chí Minh.
9. Nguyễn Vân Điềm - Nguyễn Ngọc Quân (2004), Giáo trình Quản Trị Nhân
Lực, NXB Lao động xã hội, Hà Nội.
10. Đào Duy Huân – Đào Duy Tùng (2014),Quản trị sự thay đổi, NXB Kinh tế,
Tp.Hồ Chí Minh.
11. Ngô Công Hoàn – Trương Thị Khánh Hà (2012), Tâm lý học khác biệt,
NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội.
12. Võ Thành Khối (2006), Tâm lý học lãnh đạo – quản lý, NXB Chính trị Quốc
gia, Hà Nội.
25. Lorin Woolfe (Người dịch: Mai Hải Hà – Nguyễn Huy Hoàng, 2006), Kinh
thánh về nghệ thuật lãnh đạo, NXB Tri thức, Hà Nội.
26. Patrick Lencioni (Người dịch: Vũ Tiến Phúc – Nguyễn Văn Thắng, 2005),
Năm rối loạn chức năng ở một nhóm lãnh đạo, NXB Trẻ, tp.Hồ Chí Minh.
27. John C.Maxwell (Người dịch: Vân Khanh, Đỗ Quyên, 2014), Nhà lãnh đạo
giỏi giải quyết vấn đề như thế nào, NXB Lao động – Xã hội, Hà Nội.
28. Lioyd Field (người dịch: Trịnh Đức Vinh, 2010) Kinh doanh và Đức Phật,
NXB Tô giáo, Hà Nội.
29. Jim Collins (Người dịch: Nguyễn Dương Hiếu – Tô Tưởng Quỳnh, 2014),
Vĩ đại do lựa chọn, NXB Trẻ, Tp.Hồ Chí Minh.
30. Thiệu Vũ (Người dịch: Vũ Thủy, 2011), Kinh dịch ứng dụng trong kinh
doanh, NXB Lao động – Xã hội, Hà Nội.
31. Lawrence Holpp (Người dịch: Nhóm BKD47, 2010), Quản lý nhóm, NXB
Lao động – Xã hội, Hà Nội.
32. Stephen R.covey (Người dịch: Nguyễn Văn Thắng, 2012), Nghệ thuật lãnh
đạo theo nguyên tắc, NXB Tổng hợp Tp.Hồ Chí Minh, tp Hồ Chí Minh.
33. Dale Carnegie (2010), Đắc nhân tâm (sách dịch), NXB Trẻ, tp.Hồ Chính
Minh
34. Steven Lock (Người dịch: Thanh Tuyền, 2015), Tuyển dụng để đạt hiệu suất
cao, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân, Hà Nội.
35. Leroy Eims (Người dịch: Nguyễn Thị Nhiên, 2014), Hãy là nhà lãnh đạo
biết truyền động lực, NXB Hồng Đức, Hà Nội.
36. Nhóm tác giả Đại học Harvard (Người dịch: Phạm Ngọc Sáu, 2007), Các kỹ
năng quản lý hiệu quả, NXB Tổng hợp tp Hồ Chí Minh, tp Hồ Chí Minh.
37. Nhóm tác giả Đại học Harvard (Người dịch: Trần Thị Bích Nga 2002),
Tuyển dụng & Đãi ngộ người tài (Hiring & Keeping the best people), NXB
Tổng hợp tp Hồ Chí Minh, tp Hồ Chí Minh.
Tiếng Anh
Skills Development for Employment: Scope & Strategies, final report, pg. 7677.
52. Robbins, S.P. (2001), Organizational behavior (9th ed.), New Jersey:
Prentice Hall
53. Smith,
Kendall
và
Hulin
(1969), The mesurement of Satisfaction in
work and retirement, Cornel University.
54. Porter, ME (1996). Porter, ME (1996). What is strategy? Harvard Business
Review, November-December, 61-78. Harvard Business Review, NovemberDecember, 61-78.
Tài liệu web
55. Doanh nhân Sài Gòn, Đào tạo và phát triển nhân sự thời khó khăn,
truy cập
ngày 23/8/2015;
56. Hoàng Xuân Hạnh, Các lý thuyết về tạo động lực làm việc trong tổ chức,
cập nhật 8/8/2015.
57. La Hoàn (tổng hợp), Giải pháp phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao cho
ngành du lịch,
cập nhật 20/8/2015;
58. Vũ Văn Viện, Kinh nghiệm đào tạo và bồi dưỡng nhân viên phục vụ tại
khách sạn Nikko Hà Nội,
/>ngày 17/8/2015.
cập