Câu hỏi trắc nghiệm toán 12 - Pdf 38

Môn : Hình học 12
STT



Nội dung

1.

B01002

2.

B01001

3.

B01001

4.

B01001

5.

B01002

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M (-1 ; 2 ), điểm đối xứng với M qua trục Ox có toạ
độ là:
A. (2;-1)
B. (1;2)

C

C

D

D

B. n = (2;5)
C. n = (−1;4)
6.

C01001

7.

B01004

*D. n = (1;4)
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G và toạ độ của các
điểm như sau: A(3;2), B(-11;0), G(-1; 2). Toạ độ đỉnh C là:
A. C(5;5)
B. (4;5)
*C. (4;4)
D. (5;4)
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 2 đường thẳng d1, d2 lần lượt có phương trình là:
d1: 2x – 10y – 3 = 0
d2: 5x +y + 7 = 0
khi đó góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 là:


B01003

14.

B01001

A. 600
*B. 900
C. 450
D. 300
Cho A(1 ; 3), B.(2 ; -4). Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là:
*A. 7x + y - 10 = 0
B. x – 7y – 21 = 0
C. 2x - y + 1 = 0
D. x + 7y + 26 = 0
Cho A(1 ; -3), B.(2 ; 4). Phương trình tổng quát của đường trung trực AB là:
A. 7x - y - 10 = 0
*B. x + 7y + 20 = 0
C. 2x - y + 1 = 0
D. x + 7y + 26 = 0
Cho A(1 ; -3), B.(2 ; 4). Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là:
*A. 7x - y - 10 = 0
B. x – 7y – 21 = 0
C. 2x - y + 1 = 0
D. x + 7y + 26 = 0
Phương trình tham số của đường thẳng (d) có phương thình: 2x + 3y -10 = 0 là:
 x = 5 + 3t
A. 
 y = 2t
 x = 5 − 3t


B

A

B

A

D

D


15.

A01003

16.

A01002

C. m = -1
*D. m = -2
Đường thẳng 2x + 3y -9 = 0 có một vectơ chỉ phương có toạ độ là:
A. (-2 ; 3)
B. (-3;-2)
*C. (-3;2)
D. (2;3)
Đường thẳng 6x – 2y + 10 = 0 có vectơ pháp tuyến là:

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A. ∆ có một vectơ pháp tuyến n = (3;4)
B. ∆ có một vectơ chỉ phương u (−4;3)
3
C. ∆ có hệ số góc k = 4
*D. ∆ song song với đường thẳng 3x – 4y – 15 = 0

 x = 1 + 2t
Cho các điểm A(3; -2), B(1;1), C(3;1), D( 5;1) và đường thẳng d: 
 y = −5 + 3t
Số điểm trong các điểm đã cho nằm trên đường thẳng d là:
A. 1
*B. 2
C. 3
D. 4
Đường thẳng đi qua điểm A(-3;1) và nhận n(−2;4) làm VTPT có phương trình là:
A. -3x + y + 4 = 0
*B. 2x – 4y + 10 = 0
C. 2x + 4y +2 = 0
C. 3x – y + 2 = 0
Đường thẳng đi qua điểm M(5; -3) và cắt trục Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho M là
trung điểm của đoạn thẳng AB là:
A. 3x + 5y -10 = 0
*B. 3x – 5y -30 = 0
C. 2x – y – 13 = 0
D. 2x + y - 7 = 0
Đường thẳng đi qua điểm M(0;3) và vuông góc với đường thẳng có phương trình tổng
quát 2x – 5y + 4 = 0 là:
A. -5x + 2y – 6 = 0
B. 5x - 2y +1 = 0

26.

B01005

27.

C01002

28.

C01002

 x = 1 + 2t
Cho đường thẳng d: 
. Toạ độ giao điểm của đường thẳng d với trục Ox
 y = −5 + 3t
là:
13
A. (0;- )
2
1
B. (- ;0 )
2
C. (-13;0)
13
*D. ( ;0 )
3
 x = 2 + 2t
Cho đường thẳng d: 
. Khoảng cách từ điểm M(0;1) đến đường thẳng d là:

B. M’(- ;− )
5 5
C. M’ (-3;0)
D. M’(3;-1)
Hình chiếu vuông góc của điểm M(-2;3) trên đường thẳng d: x – 2y + 1 = 0 có toạ độ

D

C

D

A

A

A

A


29.

C01002

30.

C01005

31.

Đường tròn đi qua ba điểm M(2;0), N(0;6), P(0;0) có phương trình là:
A. x2 + y2 -2x – 6y – 1 = 0
B. x2 + y2 -3y = 0
*C. x2 + y2 - 2x – 6y = 0
D. x2 + y2 -2x + 3y = 0
Cho đường tròn (C) có phương trình : (x – 1)2 + (y – 2)2 = 4
Trong các đường thẳng sau đường thẳng nào tiếp xúc với đường tròn (C)?
*A. 3x – 4y + 15 = 0
B. 3x + 4y + 15 = 0
C. 2x + y – 1 = 0
D. x + 2y – 1 = 0
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai đường thẳng d1: 2x – 5 y + 3 = 0 và d2:
 x = 2 + 2t
. Kết luận nào sau đây đúng?

 y = −1 − 5t
A. d1 song song vơi d2
B. d1 tạo với d2 một góc 450
C. d1 trùng với đường thẳng d2
*D. d1 vuông góc với d2
x2 y2
Trong mặt phẳng Oxy cho elip (E) có phương trình:
+
= 1 . Tổng độ dài các
25 16
trục của (E) bằng:
A. 41
*B. 18
C. 9
D. 20


B01003

37.

A01006

B. (-1;-3)
C. (3;-1)
D. (1;3)
Cho ba điểm A(-1;2), B(2;0). C(0;3). Đường thẳng đi qua C và song song với đường
thẳng AB có phương trình là:
A. 2x + 3y – 8 = 0
 x = 3 + 3t
B. 
 y = −2t
C. 3x – 2y + 6 = 0
 x = 3t
*D. 
 y = 3 − 2t
Elip (E) :

x2 y2
+
= 1 có tâm sai bằng bao nhiêu ?
9
4

D



41.

A01005

42.

A01006

*D. 2 p 2 − q 2
Góc giữa hai đường thẳng x + y - 1 = 0 và y = 4 là :
A. 1350
*B. 450
C. 900
D. 00
Khoảnh cách từ điểm O(0;0) đến đường thẳng 4x – 3y – 5 = 0 bằng:
A. 0
*B. 1
C. 1/5
D. 5
Phương trình x2 + y2 -2x + 4y + 1 = 0 là phương trình của đường tròn nào?
A. Đường tròn có tâm (-1;2), bán kính R = 1
*B. Đường tròn có tâm (1;-2), bán kính R = 2
C. Đường tròn có tâm (2;-4), bán kính R = 2
D. Đường tròn có tâm (1;-2), bán kính R = 1
x2 y2
Cặp điểm nào là tiêu điểm của elip (E):
+
=1 ?
5


C01005

48.

C01007

49.

A01007

A. F1(1;0); F2(-1;0)
B. F1 (3;0); F2(-3;0)
C. F1(1;2); F2(1;-2)
D. F1(0;-1); F2(0;1)
Đường thẳng nào không cắt đường thẳng 2x + 3y – 1 = 0 ?
A. 2x - 3y + 3 = 0
*B. 2x + 3y + 1= 0
C. x – 2y + 5 = 0
D. 4x – 6y – 2 = 0
Cho A(1;-1), B(3;1), C(5;-5) Toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:
9
A. ( ;−2 )
2
9 5
B. ( ;− )
2 2
*C. (4;-2)
D. (4;-3)
Cho A(3;2),B(0;1), C(1;0) . Diện tích tam giác ABC là:

C. 4x + 2y - 1 = 0
D. 2x – y + 1 = 0
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(2;3) nằm trên Hypebol (H). Trong các điểm sau
điểm nào thuộc (H) ?
A. (3;2)
B. (-3;-2)
*C. (-2;3)
D. (1;3)
x2 y2
Cho hypebol (H) có phương trình:

= 1 . Đường tiệm cận của (H) có phương
12 4

B

C

C

C

A

C

B


trình là:

B. 4
C. 2 5
*D. 5
Cho hypebol (H) có phương trình: :

Môn Toán 11 - Chương trình chuẩn
STT



1.
A01001
2.
A01001
3.
C01001

4.

B01001

NỘI DUNG
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn ?
A. y = sin x
*B. y = cos x
C. y = tan x
D. y = cot x
Cho hai hàm f(x) = sinx và g(x) = cosx, phát biểu nào sau đây đúng ?
A. f(x) là hàm số chẵn và g(x) là hàm số lẻ.
B. f(x) và g(x) là hai hàm số lẻ.

x
2

Hàm số y =

1 + sin x
xác định:
1 − cos x

B

A. ∀x ≠ kπ
*B. ∀x ≠ k 2π
C. ∀x ≠ k

D. Kết quả khác.
Các nghiệm của phương trình sin4x = 0 là:

6.
C01002

7.
B01002

8.

10.


2

3
3
π
D. x = ± + k 2π , k ∈ ¢
3
Với giá trị nào của m thì phương trình cos5 x = 1 + m có nghiệm ?
C 01003
A. −2 ≤ m ≤ 0
B. −1 ≤ m ≤ 1
*C. 0 ≤ m ≤ 1
D. −1 ≤ m ≤ 0
A02002

C

A. x =

Giải phương trình sin x = −
C01002

9.

π
2

C

A

*A. x = −

C02002

18.
B02003

B.100
*C.120
D.24
Tổ của An và Cường có 7 học sinh.Số cách xếp 7 học sinh theo hàng dọc
mà An đứng đầu hàng,Cường đứng cuối hàng là:
*A.120
B.100
C.110
D.125
Có bao nhiêu tam giác mà các đỉnh của chúng là các đỉnh của thập giác.
*A.120
B.60
C.100
D.30
Trong 1 đa giác đều 7 cạnh,kẻ các đường chéo.Số giao điểm của các đường
chéo,trừ các đỉnh là:
A.45
*B.35
C.55
D.60
Trong các số tự nhiên từ 100 đến 999,có bao nhiêu số tự nhiên mà các chữ
số của nó tăng dần hoặc giảm dần?
A.120
B.168
*C.204

B

A

C

A


19.
C02002

20.
B02003

21.
C02003

22.
C02003

B.-C42024a16x4
C.-C52025a15x5
D. Đáp án khac
Từ các chữ số 2,3,5,8,9 có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác
nhau?
A.178
B.58
C.80
*D.120


1
x6
3 6
D. C10 x
2

C. C10
23.
C02004

Một hộp đựng 6 bi viên xanh và 4 bi đỏ.Rút ngẫu nhiên 2 viên bi thì xác
suất để có 2 viên bi đỏ là:

A

2
15
1
B.
8
1
C.
5
1
D.
7
*A.

24.

26.
B01002

27.
A01002

Một xạ thủ bắn vào 1 bia liên tiếp bốn lần.Gọi X là số lần bắn trúng bia.Kỳ
vọng của biến
ngẫu nhiên X đó là:
A.1
* B.2
C.3
D.5
Trong mặt phẳng Oxy cho M ( 2, -1). Hãy cho biết trong bốn điểm sau
điểm nào là ảnh của M qua phép đối xứng tâm O (gốc toạ độ)?
A. A( 2; 1)
B. B( 5; 3)
*C. C( -2; 1
D. D( -1; 2)
Cho tam giác đều ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp là O.Phép quay nào
sau đây biến tam giác ABC thành chính nó

B

C

B

A. Q( O;π )
3

D. §BC ( D) = A
Trong mặt phẳng Oxy cho M ( 2; 0 ), phép quay tâm O góc

π
biến M
2

B

C

C


31.
A01005

32.
C01006

thành điểm nào trong các điểm sau:
A. A( -2; 0)
B. B( 1; 1)
* C. C( 0; 2)
D. D( 1; 2)
Hình gồm hai đường tròn phân biệt có tâm và bán kính khác nhau có bao
nhiêu tâm đối xứng
*A. Không có
B. Một
C. Hai

B.
3
A.

*C. −
D.
34.
A01001

1
2

1
2

r

Trong mp( Oxy) phép tịnh tiến theo vectơ v biến điểm A(2; 3) thành điểm
r
B(5;4)thì v bằng

D

r

A. v(1;2)

r

B. v(2;2)


A

B. M 2 (−4; −6)
C. M 3 (3; −4)
37.
A01001

38.
B01004
39.
C01007

D. M 3 (−3;4)
Cho hai đường thẳng d và d’ song song có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d
thành d’ ?
A. 1
B. 2
C. 3
*D. Vô số
Phép vị tự tâm I(2;3) tỉ số k=-2, biến điểm M(-7;2) thành điểm M’ có toạ độ
là:
A.M’(1;9)
*B.M’(20;5)
C.M’(18;8)
D.M’(1;-8)
Cho (C) x 2 + y 2 − 2 x − 4 y + 1 = 0 và (C/) x 2 + y 2 − 4 x − 8 y + 4 = 0 .Phép
đồng dạng F biến đường (C) thành đường tròn (C/) có tỉ số k bằng
A. k=1
B. k=2

A.1
*B.2
C.3
D.4
Cho 2 đường thẳng phân biệt a và b trong không gian.Có bao nhiêu vị trí
tương đối của a và b?
A.1
*B.2
C.3

C

B

B


43.
A02001

44.
A02001
45.
A02001
46.

A02001

47.


B.2
C.3
D.4
Cho bốn điểm không đồng phẳng, ta có thể xác định được nhiều nhất bao
nhiêu mặt phẳng phân biệt?
A.2
B.3
*C.4
D.6
Cho ABCD là một tứ giác lồi. Hình nào sau đây không thể là thiết diện của
hình chóp S.ABCD?
A.Tam giác
B. Tứ giác
C.Ngũ giác
*D.Lục giác
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N,P lần
lượt là trung điểm các cạnh AB,AD,SC. Thiết diện của hình chóp với mp
(MNP) là một đa giác có bao nhiêu cạnh?
A.3
*B. 4
C.5
D.6
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Điểm C’ nằm trên cạnh SC. Tìm thiết diện
của hình chóp với mặt phẳng (ABC’), ta được một đa giác có bao nhiêu
cạnh?
A.3
*B. 4
C.5
D.6
Trong các hình chóp, hình chóp có ít cạnh nhất có số cạnh là bao nhiêu?

C01003
2.
A01003

3.
C01004

4.
C01004

5.
A01005

6.
C01005

Môn Toán 10 - Chương

Nội dung
Cho A là tập hợp các ước nguyên dương của 24, B là tập hợp các ước
nguyên dương của 18. Xác định tính sai của các kết quả sau:
A. Tập A có 8 phần tử
B. Tập B có 6 phần tử
* C.Tập (A ∪ B) có 14 phần tử
D.Tập (B\A) có 2 phần tử
Những tính chất nào sau đây chứng tỏ rằng B là một tập con của A?
*A. A ∪ B = A
B. A /B = B
C. A ∩ B = A
D. A ∪ B = B


ĐS
A

ĐS
C

ĐS
A

ĐS
B

ĐS
C


*C. 2126.102
D. 2125.103
7.
A02001

8.
B02001

9.

B02001

10.

*B. Cắt trục tung tại M2 = (0; )
2
1
C. Cắt trục tung tại M3 = (0;
)
2 3
1
D. Cắt trục tung tại M4 = (0; )
2 3
Đồ thị hàm số y = 3x + 2 cắt trục hoành tại:
A. M1 = (0; 3 )
B. M2 = (2; 0)
2
3
*C. M3 = (- ; 0)
D. M4 = (- ; 0)
3
2
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào luôn luôn
nghịch biến trên R?
A. y = (2m + 1)x – 2
B. y = m2x + 2
*C. y = - 7x + 2 x + 1 − 3 x − 11
D. y = - m2x + 2
Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số chẵn?
A. y = x + 1

C

ĐS



A02003

14.

15.

16.

17.

A. Một khoảng
B. Một đoạn
C. (0; + ∞ )
* D. R
Hàm số y = -x2 + 3x + 1
A. Đồng biến trên R.
B003
B. Nghịch biến trên R.
*C. Đồng biến trên (- ∞ ; 1) và nghịch biến (1; + ∞ )
D. Đồng biến trên (1; + ∞ ) và nghịch biến (- ∞ ; 1)
Hàm số f(x) = 2x2 + 3x + 1
3
A. Đạt giá trị lớn nhất tại x = 2
B02003
3
B. Đạt giá trị nhỏ nhất tại x = 2
3
C. Đạt giá trị lớn nhất tại x = 4

*C.
2
3
D. < x < 7
2
Phương trình

x

x−3
A. Có nghiệm x = 2
*B. Vô nghiệm
C. Có nghiệm x = - 2

=

2
x−3

ĐS
C
ĐS
D

ĐS
C
ĐS
C

ĐS

A002
Phơng trình p(p - 2)x = p2 4 có nghiệm duy nhất khi:
A. p 0
B. p 2
C. p 2
* D. p 0 và p 2
Ch ra khng nh sai trong cỏc khng nh sau:
C03002 Phng trỡnh x2 (m + 1)x + m = 0 cú hai nghim phõn bit khi:
A. m < 1
*B. m = 1
C. m > 1
D. m 0
Tp nghim ca phng trỡnh 5 2 x = 3 x + 3 l:
B03003
2
A.
5
B. { 8}
2

*C. 8;
5

D.
Trong cỏc cõu sau, mnh no ỳng.
A. x : 4x2 = 1.
A01001 B. x Q : x2 = 3.
C. x : x3 > x.
*D. Nu a v b l hai s l thỡ a + b l s chn.
Cho cỏc cõu phỏt biu sau:

C

S


A01001

27.
B01001

28.
B002

29.
C01002

30.
A01001

31.
A01001

32.
B01001

33.
B01001

A. ∀x ∈ R, x 2 + 3 x + 5 < 0
B. ∀x ∈ R, x 2 + 3 x + 5 ≤ 0

A. 1
B. 2
*C. 3
D. 4
Với hai điểm A, B phân biệt có bao nhiêu vectơ-không bằng nhau? Hãy
chọn kết quả đúng:
A. 1
*B. 2
C. 3
D. 4
Với ba điểm A, B, C phân biệt có bao nhiêu vectơ không bằng nhau?
Hãy chọn kết quả đúng:
A. 3

C

ĐS
B

ĐS
D

ĐS
D

HH
D

HH
C

A. AB − BC = AB − CB
B. AB − DC = AB − CD

HH
C

HH
C
HH
D

C. AB − BC = AB − CD
37.
A01001

38.
C01001

39.
A02002

40.
A02002

*D. AB − BC < AB − CD
Cho M là một điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho
AB = 3AM. Cách viết nào sau đây là sai?
A. BA = 3 AM
B. AB = 3 AM
*C. BA = 3AM

D

HH
A

HH
B


41.
B02002

42.
B02002

43.
A02002

44.
B02002

*B. 1200
C. 300
D. 900
Cho tam giác MNP. Tổng
( MN, NP ) + ( NP, PM ) + ( PM , MN ) bằng:
A. 900
B. 1800
C. 2700
*D. 3600


HH

C.sinx = - 1 − cos x và cosx = 1 − sin x
2

2

D. sinx = 1 − cos 2 x và cosx = - 1 − sin 2 x
45.

^

C02002

46.
C02002

47.

HH

^

Cho tam giác ABC, A = 900 , B = 600. Khi đó: góc ( BA, BC )
bằng:
*A. 600
B. 1200
C. 300
D. 900

D. Hai vectơ a và b vuông góc với nhau khi và chỉ khi a.b = 0

48.

A001

49.

A01001

50.

A01001

Cho tam giác ABC. Có bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu
và điểm cuối là các đỉnh A, B, C?
A. 3
B. 4
C. 5
*D. 6
Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Có bao nhiêu vectơ AB và khác
vectơ không có điểm đầu và điểm cuối là các điểm đã cho và cùng
phương với vectơ AB?
A. 1
B. 2
*C. 3
D. 4
Với hai điểm A, B phân biệt có bao nhiêu vectơ-không bằng nhau? Hãy
chọn kết quả đúng:
A. 1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status