ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƢỜNG
---------------------------
NGUYỄN ĐỨC CHỨC
NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP
NÂNG CAO HIỆU QUẢ CÔNG TÁC QUẢN LÝ
MÔI TRƢỜNG PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
TẠI CÔNG TY THAN QUANG HANH - TKV
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC MÔI TRƢỜNG
Hà Nội, năm 2014
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƢỜNG
---------------------------
NGUYỄN ĐỨC CHỨC
NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP
NÂNG CAO HIỆU QUẢ CÔNG TÁC QUẢN LÝ
MÔI TRƢỜNG PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
TẠI CÔNG TY THAN QUANG HANH - TKV
Chuyên ngành: Môi trƣờng trong phát triển bền vững
(Chƣơng trình đào tạo thí điểm)
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC MÔI TRƢỜNG
LỜI CAM ĐOAN
Cam đoan công trình nghiên cứu là của riêng cá nhân tác giả; các số liệu là
trung thực, không sử dụng số liệu của các tác giả khác chƣa đƣợc công bố; các kết
quả nghiên cứu của tác giả chƣa từng đƣợc công bố.
Quảng Ninh, Ngày tháng
Tác giả
Nguyễn Đức Chức
ii
năm 2014
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN .......................................................................................................... ...i
LỜI CAM ĐOAN .................................................................................................... ..ii
MỤC LỤC ................................................................................................................ .iii
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT .................................................... ..v
DANH MỤC CÁC BẢNG....................................................................................... .vi
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ .................................................................. vii
MỞ ĐẦU .................................................................................................................. ..1
1. Tính cấp thiết ..............................................................................................1
2. Mục tiêu và Nhiệm vụ nghiên cứu .............................................................3
3. Phạm vi và Đối tƣợng nghiên cứu ..............................................................4
4. Kết quả và Ý nghĩa .....................................................................................4
5. Cấu trúc luận văn ........................................................................................5
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU.......................................... ..6
1.1 Cơ sở lý luận.............................................................................................6
...............................................................................................................................42
3.2.1 Đánh giá sự tuân thủ quy định của pháp luật về môi trƣờng..................... 42
3.2.2 Đánh giá mô hình quản lý môi trƣờng hiện tại.......................................... 44
3.2.3 Đánh giá các hoạt động bảo vệ môi trƣờng ............................................... 45
3.3 Dự báo môi trƣờng của mỏ than Ngã Hai đến năm 2020 ......................48
3.3.1 Dự báo về quy mô sản xuất than đến năm 2020........................................ 48
3.3.2 Vấn đề môi trƣờng vùng mỏ than Ngã Hai đến năm 2020 ....................... 50
3.4 Đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả công tác quản lý môi trƣờng
phục vụ phát triển bền vững của Công ty than Quang Hanh ................................51
3.4.1 Đề xuất mô hình quản lý môi trƣờng cho Công ty than Quang Hanh ....... 51
3.4.2 Đề xuất biện pháp nâng cao hiệu quả công tác bảo vệ môi trƣờng ........... 54
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.................................................................................. 85
1. Kết luận .......................................................................................................... 85
2. Kiến nghị ........................................................................................................ 87
TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................................ 88
iv
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
BOD
BT
BTNMT
BVMT
CBCNV
CTNH
Chất thải nguy hại
Cải tạo, phục hồi môi trƣờng
Chất thải rắn
Chemical Oxygen Demand
Đánh giá Tác động Môi trƣờng
Đơn vị tính
Energy Information Administration
Hội đồng quản trị
Hệ thống khai thác
Japan Coal Energy Center
Kushiro Mining Company
Kỹ thuật công nghệ
Mặt bằng cửa lò
Một thành viên
Nồng độ [H+]
Quy chuẩn Việt Nam
Quản lý Môi trƣờng
Suspendid Solids
Tiêu chuẩn cho phép
Tiêu chuẩn Việt Nam
Trách nhiệm hữu hạn
Tài nguyên Môi trƣờng
Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam
Ủy ban nhân dân
Xử lý nƣớc thải
v
DANH MỤC CÁC BẢNG
vii
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết
Hoạt động khai thác khoáng sản ở nƣớc ta đã và đang gây ra nhiều tác động
xấu đến môi trƣờng. Biểu hiện rõ nét nhất là việc sử dụng thiếu hiệu quả các nguồn
khoáng sản tự nhiên; tác động đến cảnh quan và hình thái môi trƣờng; tích tụ hoặc
phát tán chất thải; làm ảnh hƣởng đến sử dụng nƣớc, ô nhiễm nƣớc, tiềm ẩn nguy cơ
về dòng thải axit mỏ... Những hoạt động này đang phá vỡ cân bằng điều kiện sinh
thái đƣợc hình thành từ hàng chục triệu năm, gây ô nhiễm nặng nề đối với môi
trƣờng, trở thành vấn đề cấp bách mang tính chính trị và xã hội của cộng đồng một
cách sâu sắc.
Trong các hoạt động khai thác khoáng sản đó thì khai thác than đang gây ra ô
nhiễm môi trƣờng nghiêm trọng. Trong tất cả các yếu tố gây ô nhiễm môi trƣờng
trong khai thác than, yếu tố nào cũng đã tác động, gây ô nhiễm môi trƣờng nặng nề,
nhất là vùng than Quảng Ninh. Theo một bản báo cáo về môi trƣờng của TKV trong
tháng 6 năm 2009 hàm lƣợng bụi tại các khu vực khai thác, chế biến than, khoáng
sản đều vƣợt tiêu chuẩn cho phép (TCCP) từ 1,2 – 5,2 lần (trung bình trong 24 giờ).
Các khu vực chịu ảnh hƣởng nặng nề nhất do bụi là Mạo khê, Đông Triều, Uông Bí,
Cẩm Phả.
Nƣớc thải từ các khu vực khai thác than cũng đang làm xấu đi môi trƣờng
sống, lao động của những ngƣời dân đến tệ hại. Tại vùng than Quảng Ninh, theo
TKV đánh giá, có khoảng 25 – 30 triệu m3/năm. Độ pH của nƣớc thải mỏ luôn dao
động từ 3,1 – 6,5. Hàm lƣợng cặn lơ lửng thƣờng vƣợt TCCP từ 1,7 – 2,4 lần, có
nơi lên tới hơn 8 lần. Theo đánh giá của một số đơn vị của TKV, nƣớc thải ở các
mỏ than đang gây nhiều ảnh hƣởng tiêu cực đến sông, suối, vùng ven biển nhƣ gây
bồi lấp, làm mất nguồn thuỷ sinh, suy giảm chất lƣợng nƣớc… [19]
Lƣợng chất thải rắn trong quá trình khai thác than cũng rất lớn. Theo con số
/>
88
c%E1%BB%A7a-ho%E1%BA%A1t-%C4%91%E1%BB%99ng-khaith%C3%A1c-kho%C3%A1ng-s%E1%BA%A3n.aspx (31/01/2013)
11. Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ (2007), Kỹ thuật Môi trường, Nhà xuất bản
Giáo dục Hà Nội.
12. Minh Hải (2012), Công ty than Quang Hanh ký hợp tác đào tạo với KCM
Nhật Bản, Vinacomin, />(22/11/2012)
13. Hoàng Văn Huệ (2006), Công nghệ môi trường (Xử lý nước – tập 1), Nhà
xuất bản Xây dựng Hà Nội.
14. Nguyễn Kiên (2014), một sáng kiến giá trị của ngành than, Petrotimes,
(10/3/2014).
15. Đỗ Thị Lâm (2003), Tuyển chọn một số loài cây và kỹ thuật gây trồng để
cố định bãi thải tại các mỏ than ở vùng Đông Bắc, Tạp chí Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn.
16. Trần Miên (2012), Cải tạo, phục hồi môi trường bãi thải mỏ than trong
điều kiện Việt Nam, nangluongVietNam, (30/5/2012).
17. Thảo My (2012), Xây dựng nhà máy xử lý và tái chế rác thải công nghiệp
nguy
hại,
baocongthuong,
/>
toi/28012/xay-dung-nha-may-xu-ly-va-tai-che-rac-thai-cong-nghiep-nguyhai.htm#.U6jwokCYIwp (ngày 25/10/2012).
18. Năng lƣợng Việt Nam (2013), Than Quang Hanh – Đổi mới công nghệ,
nâng
kiệm
tiền,
sxsh,
/>
VN/Home/sanxuatsachhon-9/2013/San-xuat-sach-hon-trong-khai-thac-mo-Giam-o1475.aspx (18/9/2013).
21. Sở Tài nguyên và Môi trƣờng Quảng Ninh (2010), Báo cáo hiện trạng môi
trường tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2006 – 2010.
22. Sở Tài nguyên và Môi trƣờng tỉnh Quảng Ninh (2004), Đánh giá hiện
trạng ô nhiễm môi trường vùng than. Những kiến nghị với Quốc hội, chính phủ về
việc giải quyết tình trạng ô nhiễm do khai thác than trong nhiều năm gây ra.
23. Nguyễn Thanh Sơn (2012), Những tác động đến môi trường do hoạt động
khai
thác
khoáng
sản,
stnmt.thuathienhue,
(20/12/2012).
24. Nguyễn Tâm (2014), Khoa học công nghệ góp phần bảo vệ môi trường
trong
khai
30. Viện Khoa học Công nghệ Mỏ (2012), Nghiên cứu, lựa chọn công nghệ xử
lý nước thải tập trung tại các cửa lò mỏ than Ngã Hai của Công ty than Quang
Hanh.
Tiếng Anh
31. Lee B Clarke (July 1995), “Coal mining and water quality”, IEA Coal
Research, London, IEACR/80.
32. Melcalf and Eddy Inc: Waste water engineering (Treatment, disposal and
residual) – McGraw-Hill – New York. 2004.
33. UNEP, World Bank (1998): Finance, mining and sustainablity, 2001-2002
WHO, UNDP: Mine rehabilitation for health and environment, United nations
publication.
34. Virginia Cooperative Extension (6/ 2001), “Passive treatment of acid mine
drainage with Veritial-Flow systems”, West Virginia University, USA.
91